wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa HK1

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm của các nước đang phát triển là

a)

A. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức cao, nợ nước ngoài nhiều.

b)

B. GDP bình quân đầu người cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

c)

C. GDP bình quân đầu người thấp, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

d)

D. năng suất lao động xã hội cao, chỉ số HDI ở mức thấp, nợ nước ngoài nhiều

2.

Câu 2. Châu lục nào có tuổi trọ trung bình người dân thấp nhất thế giới?

a)

A. châu Á

b)

B. châu Phi

c)

C. châu Âu.

d)

D. châu Mỹ

3.

Câu 3. Đây không phải là đặc trưng của các nước phát triển?

a)

A. GDP bình quân đầu người cao

b)

B. Thu hút mạnh đầu tư từ nước ngoài

c)

C. Chỉ số HDI ở mức cao

d)

D. Khu vực III chiếm tỉ trọng cao

4.

Câu 4. So với các nước đang phát triển, các nước phát triển có

a)

A. quy mô GDP lớn

b)

B. kim ngạch xuất nhập khẩu lớn hơn

c)

C. tỉ trọng khu vực dịch vụ trong GDP cao hơn

d)

D. tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng trong GDP cao hơn

5.

Câu 5. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nướcphát triển với đang phát triển là

a)

A. thành phần chủng tộc và tôn giáo.

b)

B. quy mô dân số và cơ cấu dân số

c)

C. trình độ khoa học – kĩ thuật

d)

D. điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

6.

Câu 6. Điểm khác biệt trong cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của nhóm nước phát triển so vớinhóm nước đang phát triển là gì?

a)

A. Tỉ trọng khu vực III rất cao

b)

B. Tỉ trọng khu vực II rất thấp

c)

C. Tỉ trọng khu vực I còn cao

d)

D. Cân đối về tỉ trọng giữa các khu vực.

7.

Câu 1. Tổ chức nào sau đây chi phối tới 95% hoạt động thương mại thế giới?

a)

A. Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ

b)

B. Tổ chức thương mại thế giới

c)

C. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

d)

D. Liên minh châu Âu

8.

Câu 2. Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành trên cơ sở nào?

a)

A. Những quốc gia có nét tương đồng về địa lý, văn hóa - xã hội, chung mục tiêu, lợi ích

b)

B. Các quốc gia có nét tương đồng về kinh tế, dân cư

c)

C. Nằm trong một khu vực, có đặc điểm xã hội như nhau

d)

D. Có chung thị trường tiêu thụ sản phẩm, có chung lợi ích

9.

Câu 3. Trong xu thế toàn cầu hóa kinh tế, đầu tư nước ngoài ngày càng tăng được biểu hiện ở lĩnh vựcnào sau đây?

a)

A. Nông nghiệp

b)

B. Công nghiệp

c)

C. Xây dựng

d)

D. Dịch vụ

10.

Câu 4: Đầu tư nước ngoài tăng nhanh là biểu hiện của toàn cầu hóa về

a)

A. kinh tế.

b)

B. văn hóa

c)

C. môi trường.

d)

D. khoa học

11.

Câu 5. Toàn cầu hoá kinh tế dẫn đến hệ quả nào sau đây?

a)

A. thu hẹp khoảng cách giàu nghèo

b)

B. thu hẹp thị trường tài chính quốc tế

c)

C. tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế.

d)

D. thu hẹp phạm vi hoạt động các công ty xuyên quốc gia

12.

Câu 1. Một trong những biểu hiện rõ nhất của biến đổi khí hậu là gì?

a)

A. Xuất hiện nhiều động đất

b)

B. Nhiệt độ Trái Đất tăng

c)

C. Bang ở vùng cực ngày càng dày

d)

D. Núi lửa sẽ hình thành ở nhiều nơi

13.

Câu 2. Hiện nay, nguồn nước ngọt ở nhiều nơi trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủyếu là do đâu?

a)

A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí.

b)

B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện

d)

D. Khai thác và vận chuyển dầu mỏ.

14.

Câu 3. Nhiều vùng biển và đại dương trên thế giới bị ô nhiễm nghiêm trọng, nguyên nhân chủ yếu dođâu?

a)

A. Chất thải công nghiệp chưa qua xử lí

b)

B. Chất thải trong sản xuất nông nghiệp

c)

C. Nước xả từ các nhà máy thủy điện.

d)

D. Khai thác và vận chuyển dầu mỏ

15.

Câu 4. Trong các ý sau đây, ý nào là nguyên nhân quan trọng nhất làm suy giảm đa dạng sinh vật hiệnnay trên Trái Đất?

a)

A. Cháy rừng

b)

B. Ô nhiễm môi trường

c)

C. Biến đổi khí hậu

d)

D. Con người khai thác quá mức

16.

Câu 5. Nguồn nước ngọt ô nhiễm gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

A. Thiếu nước sạch.

b)

B. Mưa axít

c)

C. Cạn kiệt nguồn nước.

d)

D. Suy giảm rừng

17.

Câu 6. Việc suy giảm và thủng tầng ô – dôn gây hậu quả gì sau đây

a)

A. Gia tăng hiện tương mưa axít.

b)

B. Băng tan ở hai cực

c)

C. Nhiệt độ Trái Đất tăng lên

d)

D. Gây ra các bệnh về da và mắt cho con người do ảnh hưởng của tia cực tím

18.

Câu 1. Tài nguyên dầu mỏ và khí tự nhiên phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Tây Nam Á?

a)

A. ven biển Đỏ

b)

B. ven biển Ca-xpi

c)

C. ven Địa Trung Hải

d)

D. ven vịnh Péc-xich

19.

Câu 2. Tôn giáo chính ở khu vực Tây Nam Á và khu vực Trung Á là

a)

A. Phật giáo

b)

B. Thiên chúa giáo

c)

C. Ấn Độ giáo.

d)

D. Hồi giáo.

20.

Câu 3. Việc khai thác nguồn tài nguyên giàu có của Mĩ La tinh chủ yếu mang lại lợi ích cho

a)

A. đại bộ phận dân cư

b)

B. người da den nhập cư.

c)

C. các nhà tư bản, các chủ trang trại

d)

D. người dân bản địa (người Anh - điêng)

21.

Câu 4. Phần lớn lãnh thổ Châu Phi có cảnh quan

a)

A. hoang mạc, bán hoang mạc và cận nhiệt đới khô.

b)

B. rừng xích đạo, rừng nhiệt đới ẩm và nhiệt đới khô.

c)

C. hoang mạc, bán hoang mạc, và xavan.

d)

D. rừng xích đạo, cận nhiệt đới khô và xavan.

22.

Câu 5. Ở Mĩ La tinh, rừng rậm xích xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào?

a)

A. Vùng núi An-đét

b)

B. Đồng bằng A-ma-dôn

c)

C. Đồng bằng La Pla-ta

d)

D. Đồng bằng Pam-pa

23.

Câu 6. Khu vực Trung Á khí hậu có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Mưa lớn

b)

B. Khô hạn.

c)

C. Hải dương.

d)

D. Ẩm ướt

24.

Câu 7. Mĩ Latinh tiếp giáp những đại dương nào?

a)

A. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

D. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

25.

Câu 8. Tài nguyên nào sau đây hiện đang bị khai thác mạnh ở châu Phi?

a)

A. Khoáng sản và thủy sản

b)

B. Khoáng sản và rừng

c)

C. Rừng và thủy sản.

d)

D. Đất và thủy sản

26.

Câu 9. Khu vực Mĩ La tinh có đặc điểm tự nhiên nào sau đây?

a)

A. Khí hậu có tính chất khô nóng

b)

B. Cảnh quan chủ yếu là hoang mạc.

c)

C. Nguồn khoáng sản phong phú.

d)

D. Mạng lưới sông ngòi thưa thớt

27.

Câu 10. Để phát triển nông nghiệp, giải pháp cấp bách đối với đa số các quốc gia ở châu Phi là gì?

a)

A. Mở rộng mô hình sản xuất quảng canh

b)

B. Khai hoang để mở rộng diện tích đất trồng trọt

c)

C. Tạo ra các giống cây có thể chịu được khô hạn.

d)

D. Áp dụng các biện pháp thủy lợi để hạn chế khô hạn.

28.

Câu 11. Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây đã làm cho tốc độ phát triển kinh tế không đều, đầu tư nướcngoài giảm mạnh ở Mĩ La tinh?

a)

A. chính trị không ổn định.

b)

B. cạn kiệt dần tài nguyên.

c)

C. thiếu lực lượng lao động

d)

D. thiên tai xảy ra nhiều.

29.

Câu 12. Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân làm cho khu vực Tây Nam Á và Trung Á mất ổn địnhvà đói nghèo gia tăng?

a)

A. Tranh giành đất đai, tài nguyên dầu mỏ, nguồn nước

b)

B. Sự can thiệp của các thế lực nước ngoài

c)

C. Sự xung đột tôn giáo, sắc tộc, đảng phái

d)

D. Duy trì cơ cấu xã hội phong kiến trong thời gian dàiv

30.

Câu 13. Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực Trung Á?v

a)

A. Giàu dầu mỏ, khí tự nhiên, than đá, tiềm năng thủy điện, sắt, đồng.

b)

B. Điều kiện tự nhiện thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

c)

C. Đa dân tộc, có mật độ dân số thấp, tỉ lệ dân theo đạo Hồi cao (trừ Mông Cổ).

d)

D. Từng có “con đường tơ lụa” đi qua, tiếp thu nhiều giá trị văn hóa cả phương Đông và phương Tây

31.

Câu 14. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ La - tinh phát triển chậm, thiếu ổn định vàphụ thuộc vào nước ngoài?

a)

A. Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ

b)

B. Sự biến động mạnh của thị trường thế giới.

c)

C. Cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu

d)

D. Tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

32.

Câu 15. Tại sao khí hậu châu Phi nóng?

a)

A. Đại bộ phận lãnh thổ nằm giữa 2 chí tuyến

b)

B. Có dòng biển lạnh chảy qua

c)

C. Có 2 chí tuyến đi qua phía Bắc và Nam châu Phi

d)

D. Đường bờ biển ít bị cắt xẻ.

33.

Câu 1. Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm các bộ phậnnào sau đây?

a)

A. Bán đảo Alaska và quần đảo Hawaii.

b)

B. Quần đảo Hawaii và quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. Quần đảo Ăng-ti Lớn và quần đảo Ăng-ti Nhỏ

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ và bán đảo Alaska.

34.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

A. Nằm ở bán cầu Tây.

b)

B. Nằm giữa 2 đại dương lớn.

c)

C. Lãnh thổ nằm hoàn toàn trong lục địa Bắc Mỹ.

d)

D. Tiếp giáp Canada và khu vực Mỹ Latinh

35.

Câu 3. Lãnh thổ Hoa Kì nằm giữa hai đại dương nào?

a)

A. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

b)

B. Ấn Độ Dương và Thái Bình Dương

c)

C. Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

d)

D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

36.

Câu 4. Dân cư Hoa Kì hiện nay đang có xu hướng di chuyển từ các bang vùng Đông Bắc đến các bang

a)

A. Phía Nam và ven bờ Đại Tây Dương

b)

B. Phía Nam và ven bờ Thái Bình Dương

c)

C. Phía Bắc và ven bờ Thái Bình Dương

d)

D. Phía Tây và ven bờ Đại Tây Dương

37.

Câu 5. Dân nhập cư chiếm tỉ trọng cao nhất trong dân số Hoa Kì đến từ đâu?

a)

A. Châu Á

b)

B. Châu Âu.

c)

C. Châu Ph

d)

D. Khu vực Mỹ Latinh

38.

Câu 6. Dân số Hoa Kì phân bố không đồng đều, tập trung với mật độ cao nhất ở vùng nào?

a)

A. Ven Thái Bình Dương.

b)

B. Vùng núi Cooc-đi-e

c)

C. Phía nam ven vịnh Mê-hi-cô

d)

D. Vùng Đông Bắc ven Đại Tây Dương

39.

Câu 7. Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ có xu hướng thay đổi như thế nào?

a)

A. Mở rộng về phía Bắc với các ngành hiện đại như hóa dầu, viễn thông

b)

B. Mở rộng về phía Nam và ven Thái Bình Dương với các ngành hiện đại như hóa dầu, cơ khí, điện tử.

c)

C. Mở rộng về phía Nam và ven TBD với các ngành hiện đại như hóa dầu, cơ khí, điện tử.

d)

D. Tập trung cao ở vùng Đông Bắc với các ngành truyền thống: luyện kim, chế tạo ô tô.

40.

Câu 8. Nhóm nHoa Kì?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng.

b)

B. Công nghiệp điện lực.

c)

C. Công nghiệp chế biến.

d)

D. Công nghiệp cơ khí chế tạo

41.

Câu 9. Ngành dịch vụ của Hoa Kì không có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Đối tác xuất nhập khẩu chủ yếu là các nước đang phát triển.

b)

B. Hệ thống tài chính ngân hàng phát triển mạnh, ảnh hưởng đến thị trường thế giới.

c)

C. Hoạt động du lịch tạo doanh thu lớn và giải quyết nhiều lao động cho đất nước.

d)

D. Hoa Kì là nước xuất siêu trong hoạt động thương mại

42.

Câu 1. Đối với vị trí địa lí của Hoa Kì, đâu là lợi thế quan trọng nhất trong phát triển kinh tế – xã hội?

a)

A. Tiếp giáp với Ca-na-đa

b)

B. Nằm ở bán cầu Tây

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp với hai đại dương lớn.ế

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La tinh.

43.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.

b)

B. Công nghiệp điện lực có cơ cấu ngành rất đa dạng

c)

C. Công nghiệp chế biến tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa Kì.

d)

D. Các trung tâm công nghiệp lớn tập trung chủ yếu ở ven Thái Bình Dương

44.

Câu 3. Nhận định nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kì?

a)

A. Dịch vụ là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kỳ

b)

B. Chiếm tỉ trọng tuyệt đối trong cơ cấu GDP

c)

C. Hoạt động dịch vụ giải quyết một lượng lớn việc làm cho xã hội Hoa Kì.

d)

D. Hoạt động dịch vụ rất đa dạng

45.

Câu 4. Ngành công nghiệp của Hoa Kì đang có sự thay đổi theo hướng nào?

a)

A. Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp nặng, tăng giá trị ngành công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệ

b)

B. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp truyền thống, tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại.

c)

C. Tăng tỉ trọng ngành hàng xuất khẩu, giảm tỉ trọng các sản phẩm cung cấp thị trường trong nước.

d)

D. Tập trung phát triển các ngành công nghiệp truyền thống mà Hoa Kì vốn có kinh nghiệm sản xuất.

46.

Câu 5. Lợi ích lớn nhất mà nguồn dân nhập cư đã mang lại cho Hoa Kì là gì?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ

b)

B. Bản sắc văn hoá phong phú và đa dạng

c)

C. Nguồn lao động dồi dào, nguồn vốn và tri thức lớn

d)

D. Thị trường tiêu thụ rộng lớn

47.

Câu 6. Vùng công nghiệp mới của Hoa Kì nằm ở đâu?

a)

A. ven Thái Bình Dương và phía nam.

b)

B. vùng Trung tâm.

c)

C. vùng phía Đông.

d)

D. dọc biên giới với Ca-na-đa

48.

Câu 1. Thị trường chung châu Âu đảm bảo quyền tự do lưu thông cho các thành viên về

a)

A. tiền vốn, dịch vụ, y tế, quân sự.

b)

B. dịch vụ, du lịch, con người, giáo dục.

c)

C. hàng hóa, con người, tiền vốn, dịch vụ

d)

D. con người, hàng không, dịch vụ, văn hóa

49.

Câu 2. Người dân của các nước thành viên EU có thể dễ dàng mở tài khoản tại các nước khác trong khốilà biểu hiện của mặt tự do lưu thông nào?

a)

A. lưu thông tiền vốn

b)

B. lưu thông dịch vụ

c)

C. lưu thông hàng hóa.

d)

D. di chuyển

50.

Câu 3. Bốn mặt tự do lưu thông trong liên minh châu Âu là

a)

A. tự do di chuyển, lưu thông dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn

b)

B. tự do trao đổi thông tin, đi lại, hàng hóa, tiền vốn.

c)

C. tự do trao đổi người, hàng, vốn, tri thức.

d)

D. tự do di chuyển, giao thông vận tải, thông tin, buôn bán

51.

Câu 4. Từ sau năm 2004, Liên minh châu Âu chủ yếu được mở rộng sang hướng nào?

a)

A. Xuống phía Nam.

b)

B. Sang phía Đông.

c)

C. Sang phía Tây.

d)

D. Lên phía Bắc.

52.

Câu 5. Đến đầu năm 2017, EU đã có số nước thành viên là

a)

A. 15 nước

b)

B. 25 nước.

c)

C. 20 nước.

d)

D. 27 nước.

53.

Câu 6. Các nước sáng lập và phát triển tổ hợp công nghiệp hàng không Airbus gồm các nước nào?

a)

A. Đức, Pháp, Tây Ban Nha

b)

B. Đức, Pháp, Đan Mạch.

c)

C. Đức, Pháp, Anh

d)

D. Đức, Pháp, Thụy Điển.

54.

Câu 7. Ba tổ chức, gồm Cộng đồng Than và Thép châu Âu, Cộng đồng Kinh tế châu Âu, Cộng đồngNguyên tử châu Âu hợp nhất thành Cộng đồng châu Âu vào năm nào?

a)

A. 1951

b)

B. 1957.

c)

C. 1958.

d)

D. 1967.

55.

Câu 8. Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu vào năm nào?

a)

A. 1993.

b)

B. 1957.

c)

C. 1958

d)

D. 1967

56.

Câu 9. Các nước nào sau đây tham gia thành lập Cộng đồng Than và Thép châu Âu?

a)

A. Pháp, Ba Lan, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Đan Mạch.

b)

B. Anh, Đức, Thụy Điển, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua

c)

C. Pháp, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Hà Lan, Lúc-xăm-bua.

d)

D. Tây Ban Nha, Đức, I-ta-li-a, Bỉ, Áo, Lúc- xăm-bua.

57.

Câu 10. Hiệp ước nào sau đây đánh dấu sự kiện Cộng đồng châu Âu đổi tên thành Liên minh châu Âu(Eu)?

a)

A. Măng-sơ

b)

B. Mac-xơ Rai-nơ

c)

C. Ma-xtrich

d)

D. Pa-ri

58.

Câu 1. “Một chiếc ô tô của Ý có thể bán sang các nước EU khác không cần nộp thuế”Khía cạnh tự do lưu thông nào ở các nước EU được nhắc đến trong ví dụ trên?

a)

A. Tự do di chuyển

b)

B.Tự do lưu thông dịch vụ

c)

C. Tự do lưu thông hàng hóa

d)

D. Tự do lưu thông tiền vốn

59.

Câu 2. Mục đích của việc thành lập Liên minh châu Âu- EU là?

a)

A. Hàng hóa, con người tị nạn, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

b)

B. Dịch vụ, vũ khí, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

c)

C. Hàng hóa, dịch vụ, con người, vũ khí được tự do lưu thông giữa các nước thành viên

d)

D. Hàng hóa, dịch vụ, con người, tiền vốn được tự do lưu thông giữa các nước thành viên.

60.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với mục đích của EU?

a)

A. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông hàng hóa, dịch vụ

b)

B. Xây dựng, phát triển một khu vực tự do lưu thông con người, tiền vốn.

c)

C. Xây dựng, phát triển một khu vực liên kết kinh tế, luật pháp.

d)

D. Xây dựng, phát triển một khu vực có sức mạnh kinh tế, quân sự.

61.

Câu 4. Việc sử dụng đồng tiền chung trong EU có vai trò gì?

a)

A. Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu

b)

B. Làm tăng rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

c)

C. Làm cho việc chuyển giao vốn trong EU trở nên khó khăn hơn

d)

D. Công tác kế toán của các doanh nghiệp đa quốc gia trở nên phức tạp

62.

Câu 5. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

c)

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.

63.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

A. Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

B. Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường

c)

C. Các nước EU có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối

d)

D. Sản phẩm của một nước được tự do buôn bán trong thị trường chung.