wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi địa lý cuối học kỳ II

Total questions: 65

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tác-ta.

b)

Chu-vát

c)

Nga.

d)

Bát-xkia.

2.

Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít

d)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều

3.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với dân cư Nga?

1) Có nhiều dân tộc, chủ yếu người Nga.

2) Mật độ dân số trung bình vào loại thấp.

3) Trên 70% dân số sống ở thành phố.

4) Dân chủ yếu ở đô thị nhỏ, trung bình

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

4.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?

a)

Người Nga là dân tộc chủ yếu.

b)

Mật độ dân số trung bình cao

c)

Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn

d)

Nhiều người di cư ra nước ngoài

5.

Dân thành thị của Nga chủ yếu sống ở các đô thị

a)

nhỏ và trung bình.

b)

trung bình và rất lớn.

c)

rất lớn và lớn

d)

lớn và trung bình.

6.

Dân cư Nga tập trung đông đúc ở

a)

đồng bằng Đông Âu

b)

đồng bằng Tây Xi-bia

c)

cao nguyên Trung Xi-bia

d)

vùng Đông Xi-bia

7.

Sự phân bố dân cư không đều theo lãnh thổ của Nga đã gây khó khăn cho việc

a)

sử dụng hợp lí lao động và tài nguyên thiên nhiên.

b)

sử dụng hợp lí lao động và bảo vệ các tài nguyên.

c)

bảo vệ tài nguyên thiên nhiên và phát triển đời sống

d)

phát triển đời sống và bảo vệ môi trường tự nhiên.

8.

Đồng bằng Đông Âu ở Liêng bang Nga có mật độ dân cư cao là do

a)

đồng bằng rộng, đất màu mỡ, khí hậu ôn h a.

b)

đồng bằng rộng, nhiều tài nguyên khoáng sản

c)

khí hậu ôn h a, nguồn nước ngọt dồi dào.

d)

nhiều sông ng i, khí hậu không khắc nghiệt.

9.

Nơi có mật độ dân số thấp nhất ở Liêng bang Nga không phải là

a)

khu vực có băng tuyết ở phía Bắc

b)

vùng có khí hậu cận cực ở Đông Bắc

c)

khu vực đầm lầy ở bắc Tây Xi-bia.

d)

các nơi thấp ở đồng bằng Đông Âu.

10.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ Nga là một cường quốc văn hóa?

a)

Có nhiều công trình kiến trúc, văn học, nghệ thuật giá trị.

b)

Có nhiều nhà bác học thiên tài và nổi tiếng khắp thế giới.

c)

Nghiên cứu cơ bản rất mạnh, tỉ lệ người biết chữ rất cao

d)

Là nước đầu tiên trên thế giới đưa con người lên vũ trụ.

11.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Khu vực dãy U-ran

d)

Khu vực Viễn Đông.

12.

Các trung tâm công nghiệp truyền thống thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

b)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, U-ran, Tây Xi-bia

d)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia, Xanh Pê-téc-bua

13.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua

b)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua.

c)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia.

d)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran

14.

Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc

c)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

d)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen

15.

Trang tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là

a)

Ma-ga-đan.

b)

Nô-vô-xi-biêc

c)

Ác-khan-ghen.

d)

Êcatenrinbua.

16.

Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?

a)

Đông Á.

b)

Nam Á.

c)

Bắc Á.

d)

Tây Á.

17.

Quần đảo Nhật Bản trải ra theo một vòng cung dài (km)

a)

3600

b)

3700

c)

3800

d)

3900

18.

Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

Hô-cai-đô

b)

Hôn-su

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu

19.

Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

20.

Nhật Bản không phải là một đất nước

a)

quần đảo, trải ra hình v ng cung

b)

có 4 đảo lớn từ bắc xuống nam

c)

có hàng ngàn đảo nhỏ gần bờ.

d)

giàu có tài nguyên khoáng sản

21.

Vị trí địa lí không tạo nhiều thuận lợi để Nhật Bản

a)

giao lưu thương mại

b)

xây dựng các hải cảng.

c)

phát triển kinh tế biển

d)

nối đường bộ quốc tế.

22.

Nhật Bản không phải là nước

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi

b)

nhiều quặng đồng, than đá

c)

nhiều sông ng i ngắn, dốc

d)

đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

23.

Khó khăn chủ yếu nhất về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa và động đất.

c)

trữ lượng khoáng sản rất ít

d)

nhiều đảo cách xa nhau

24.

Đất nước Nhật Bản có

a)

vùng biển rộng, đường bờ biển dài.

b)

đường bờ biển dài, có ít vũng vịnh.

c)

ít vũng vịnh, nhiều dòng biển nóng.

d)

nhiều d ng biển nóng, nhiều đảo.

25.

Nơi dòng biển nóng và lạnh gặp nhau ở vùng biển Nhật Bản thường tạo nên

a)

ngư trường nhiều cá

b)

sóng thần dữ dội.

c)

động đất thường xuyên.

d)

bão lớn hàng năm.

26.

Dân cư Nhật Bản phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng ven biển.

b)

các vùng núi ở giữa

c)

dọc các dòng sông

d)

ở các sườn núi thấp.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng về đô thị hóa ở Nhật Bản?

a)

Tỉ lệ dân thành thị cao

b)

Không có siêu đô thị.

c)

Số lượng đô thị rất ít.

d)

Dân đô thị đang giảm

28.

Đặc tính nào sau đây nổi bật đối với người dân Nhật Bản?

a)

Tập trung nhiều vào các đô thị

b)

Cần cù, chịu khó và sáng tạo

c)

Người già ngày càng nhiều

d)

Tuổi thọ dân cư ngày càng cao

29.

Biểu hiện nào sau đây nói lên người Nhật ham học?

a)

Dành thời gian cho công việc

b)

Làm việc cần cù và rất tích cực

c)

Có tinh thần trách nhiệm cao

d)

Chú trọng đầu tư cho giáo dục.

30.

Khó khăn chủ yếu nhất của dân cư Nhật Bản đối với phát triển kinh tế không phải là

a)

tốc độ tăng dân số thấp và giảm dần

b)

phần lớn dân cư phân bố ven biển

c)

cơ cấu dân số già, trên 65 tuổi nhiều.

d)

tỉ suất tăng dân số tự nhiên rất nhỏ.

31.

Công nghiệp chế tạo của Nhật Bản không phải là ngành

a)

chiếm khoảng 40% giá trị hàng công nghiệp xuất khNu.

b)

nổi bật với sản xuất ô tô và đóng tàu (đứng đầu thế giới).

c)

áp dụng tối đa công nghệ tiên tiến và đạt hiệu quả cao.

d)

có khối lượng sản phẩm lớn và nhưng thiếu sự đa dạng.

32.

Một số ngành công nghiệp nổi tiếng thế giới của Nhật Bản hiện nay là

a)

công nghiệp thực phNm, luyện kim màu và dệt may.

b)

chế tạo, sản xuất điện tử, xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

chế tạo, sản xuất thép, điện tử, hóa dầu, dược phẩm

d)

sản xuất điện tử, hóa chất, khai khoáng, thực phNm

33.

Sản phNm nào sau đây của Nhật Bản không phải do công nghiệp chế tạo sản xuất?

a)

Tàu biển.

b)

Rôbôt.

c)

Ô tô.

d)

Xe máy.

34.

Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

chế tạo.

b)

điện tử.

c)

xây dựng.

d)

dệt.

35.

Ngành công nghiệp ra đời vào loại sớm nhất ở Nhật Bản là

a)

chế tạo

b)

điện tử

c)

xây dựng

d)

dệt.

36.

Công nghiệp Nhật Bản không phải là ngành

a)

chỉ tập trung sản xuất cho thị trường trong nước.

b)

phát triển mạnh ngành hiện đại và truyền thống.

c)

có sản phẩm đơn điệu và hầu như ít thay đổi

d)

sử dụng nhiều tài nguyên khoáng sản, lao động.

37.

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít nhất các trung tâm công nghiệp?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô

c)

Xi-cô-cư.

d)

Kiu-xiu.

38.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo nào sau đây?

a)

Hôn-su

b)

Hô-cai-đô.

c)

Xi-cô-cư

d)

Kiu-xiu.

39.

Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản phân bố nhiều nhất ở

a)

ven biển Nhật Bản

b)

ven biển Ô-khốt

c)

trung tâm các đảo lớn

d)

ven Thái Bình Dương

40.

Nơi nào sau đây có mật độ thấp các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản?

a)

Đảo Hô-cai-đô và phía bắc đảo Hôn-su

b)

Phía nam đảo Hôn-su và đảo Xi-cô-cư.

c)

Đảo Xi-cô-cư và đảo Kiu-xiu

d)

Đảo Kiu-xiu và phía nam đảo Hôn-su.

41.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ

a)

nhất.

b)

nhì.

c)

ba.

d)

tư.

42.

Trung Quốc có đường bờ biển dài (km)

a)

6000.

b)

7000.

c)

8000.

d)

9000.

43.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

44.

Trung Quốc giáp với

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc.

c)

Nhật Bản

d)

Philippin.

45.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải.

c)

Thượng Hải và Quảng Châu.

d)

Quảng Châu và Hồng Công.

46.

Trung Quốc không phải là đất nước có

a)

diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới

b)

lãnh thổ rộng tương đương châu Âu

c)

giáp nhiều nước, có vùng biến rộng

d)

63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc.

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới.

48.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

49.

Tự nhiên miền Tây không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

50.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

51.

Tự nhiên miền Đông không có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

52.

Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

53.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

54.

Miền Tây Trung Quốc là nơi không có

a)

các dãy núi, cao nguyên, bồn địa

b)

thượng nguồn của các sông lớn.

c)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

55.

Miền Đông Trung Quốc là nơi không có

a)

hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

các khoáng sản kim loại màu nổi tiếng

d)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

56.

Số dân tộc của Trung Quốc là trên

a)

35

b)

45

c)

55

d)

65

57.

Dân tộc đông nhất ở Trung Quốc là

a)

Choang.

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

58.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

59.

Miền Tây Trung Quốc không phải là nơi phân bố tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán.

c)

Tạng.

d)

Hồi.

60.

Trung Quốc hiện nay không phải có

a)

quy mô lớn nhất thế giới

b)

dân số không tăng thêm

c)

dân thành thị tăng nhanh.

d)

dân nông thôn tăng chậm

61.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để (mỗi gia đình chỉ có một con) của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên.

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính.

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

giảm quy mô dân số của cả nước.

62.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc.

d)

khu vực ven biển ở phía nam.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Dân thành thị tăng, dân nông thôn giảm.

b)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị giảm

c)

Dân nông thôn tăng, dân thành thị tăng

d)

Dân thành thị không tăng, nông thôn giảm.

64.

Thành phố đông dân nhất của Trung Quốc hiện nay là

a)

Thượng Hải

b)

Bắc Kinh.

c)

Thành Đô

d)

Vũ Hán.

65.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

phòng chống các thiên tai hàng năm