wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11 cuối kì 2

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là?

a)

Núi cao và hoang mạc.

b)

Núi thấp và đồng bằng.

c)

Đồng bằng và hoang mạc.

d)

Núi thấp và hoang mạc.

2.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là?

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu.

d)

Ma Cao và Thượng Hải.

3.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

c)

Khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

Khí hậu ôn đới hải dương.

4.

Địa hình miền Tây Trung Quốc?

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ.

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng.

5.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi và biên giới.

d)

Dọc biên giới phía nam.

6.

Đặc điểm phân bố dân cư Trung Quốc là?

a)

Dân cư phân bố đều khắp lãnh thổ, tập trung chủ yếu ở nông thôn.

b)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền núi.

c)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Tây.

d)

Dân cư phân bố không đều, tập trung chủ yếu ở miền Đông

7.

Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm tự nhiên miền Đông Trung Quốc?

a)

Địa hình chủ yếu là đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

c)

Là nơi bắt nguồn của các sông lớn.

d)

Khoáng sản kim loại màu là chủ yếu.

8.

Miền Tây Trung Quốc dân cư tập trung thưa thớt, chủ yếu do?

a)

Sông ngòi ngắn dốc, thường xuyên gây lũ.

b)

Điều kiện tự nhiên không thuận lợi (địa hình, đất, khí hậu). 

c)

Tài nguyên khoáng sản nghèo nàn.

d)

Nhiều hoang mạc, bồn địa.

9.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư – xã hội Trung Quốc hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên cao.

b)

Các khu tự trị tập trung chủ yếu ở vùng núi và biên giới.

c)

Các thành phố lớn tập trung chủ yếu tại miền Đông.

d)

Là nước đông dân nhất thế giới.

10.

Ý nào sau đây không đúng về thuận lợi của đặc điểm dân cư và xã hội Trung Quốc đối với phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng lao động dồi dào.

b)

Người lao động có truyền thống cần cù, sáng tạo.

c)

Lao động phân bố đều trong cả nước.

d)

Lao động có chất lượng ngày càng cao.

11.

Mặt tiêu cực của chính sách dân số “1 con” ở Trung Quốc là?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên.

d)

Chất lượng đời sống dân cư được cải thiện.

12.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của?

a)

Công cuộc đại nhảy vọt.

b)

Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm

c)

Công cuộc hiện đại hóa.

d)

Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

13.

Số dân tộc của Trung Quốc là trên

a)

40

b)

50

c)

60

14.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc về mặt xã hội là?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

Gia tăng dân số giảm.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

15.

Các ngành công nghiệp ở nông thôn phát triển mạnh dựa trên thế mạnh về?

a)

Lực lượng lao động dồi dào và nguyên vật liệu sẵn có.

b)

Lực lượng lao động có kĩ thuật và nguyên vật liệu sẵn có.

c)

Lực lượng lao động dồi dào và công nghệ sản xuất cao.

d)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn và công nghệ sản xuất cao.

16.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở?

a)

Miền tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

vùng gần Nhật Bản, Hàn

17.

Cây trồng nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong trồng trọt ở Trung Quốc?

a)

Lương thực

b)

Củ cải đường

c)

chè

d)

mía

18.

Để thu hút vốn đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.

d)

Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

19.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp TQ hiện nay ?

a)

Tích cực thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

Tập trung vào các ngành công nghiệp truyền thống

c)

tăng xuất ,nhập khẩu hàng hóa

d)

Chú ý vào ứng dụng các công nghệ

20.

Loài vật được nuôi nhiều nhất ở miền tây TQ?

a)

Cừu

b)

c)

Lợn

d)

Ngựa

21.

Đông Nam Á tiếp giáp với các đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.

d)

Ấn Độ Dương và Bắc Băng Dương.

22.

Đông Nam Á có vị trí địa - chính trị rất quan trọng vì?

a)

Khu vực này tập trung rất nhiều loại khoáng sản.

b)

Là nơi đông dân nhất thế giới, tập trung nhiều thành phần dân tộc

c)

Nền kinh tế phát triển mạnh và đang trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

d)

Là nơi tiếp giáp giữa hai đại dương, vị trí cầu nối hai lục địa và là nơi các cường quốc thường cạnh tranh ảnh hưởng.

23.

Phần lớn Đông Nam Á có khí hậu gì?

a)

Xích Đạo

b)

Cận nhiệt đới.

c)

Ôn đới.

d)

Nhiệt đới gió mùa.

24.

Đông Nam Á biển đảo có dạng địa hình chủ yếu nào?

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn.

b)

Núi và cao nguyên.

c)

Đồi, núi và núi lửa.

d)

Các thung lũng rộng.

25.

Những khó khăn về tự nhiên của khu vực Đông Nam Á trong phát triển kinh tế là?

a)

Nghèo tài nguyên khoáng sản

b)

Không có đồng bằng lớn

c)

Lượng mưa quanh năm không đáng kể

d)

Chịu ảnh hưởng nặng nề của các thiên tai

26.

Các nước Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản vì?

a)

Nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Có nhiều kiểu, dạng địa hình.

c)

Nằm trong vành đai sinh khoáng.

d)

Nằm kề sát vành đai núi lửa Thái Bình Dương.

27.

Phong tục tập quán, sinh hoạt văn hóa của người dân có nhiều nét tương đồng là một trong những điều kiện thuận lợi để các nước Đông Nam Á?

a)

Hợp tác cùng phát triển.

b)

Phát triển du lịch.

c)

Ổn định chính trị

d)

Hội nhập kinh tế.

28.

Điểm khác nhau cơ bản của địa hình Đông Nam Á biển đảo so với Đông Nam Á lục địa là?

a)

Đồng bằng phù sa nằm đang xen giữa các dãy núi.

b)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động.

c)

Ít đồng bằng, nhiều khối núi cao và đồ sộ.

d)

Núi thường thấp dưới 3000m.

29.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú, đa dạng là do?

a)

Có số dân đông, nhiều quốc gia.

b)

Nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

Vị trí cầu nối giữa lục địa Á – Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

30.

Đâu không phải là đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi chạy hướng bắc – nam hoặc tây bắc – đông nam.

b)

Phần lớn có khí hậu xích đạo.

c)

Sông ngòi nhiều nước, giàu phù sa.

d)

Ven biển có các đồng bằng phù sa màu mỡ

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư Đông Nam Á?

a)

Có dân số đông, mật độ dân số cao

b)

Tỉ suất gia tăng dân số hiện nay có chiều hướng gia tăng

c)

Dân số trẻ, số người trong tuổi lao động chiếm trên 50%

d)

Lao động có tay nghề và trình độ chuyên môn còn hạn chế

32.

Một trong những hướng phát triển công nghiệp của các nước Đông Nam Á hiện nay là?

a)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng phục vụ nhu cầu trong nước

b)

Tăng cường liên doanh, liên kết với nước ngoài

c)

Phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nguồn vốn lớn, công nghệ hiện đại.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành truyền thống.

33.

Cây trồng truyền thống và quan trọng ở các nước Đông Nam Á là?

a)

Lúa mì.

b)

Lúa nước

c)

Cà phê

d)

Cao su

34.

Các nước đứng hàng đầu về xuất khẩu lúa gạo trong khu vực Đông Nam Á là?

a)

Lào, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam

c)

Phi-lip-pin, In-đô-nê-xi-a

d)

Thái Lan, Ma-lai-xi-a

35.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?

a)

Khai thác thế mạnh về đất đai.

b)

Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

Thay thế cây lương thực.

d)

Xuất khẩu thu ngoại tệ.

36.

Ngành kinh tế truyền thống, đang được chú trọng phát triển ở hầu hết các nước Đông Nam Á là?

a)

Chăn nuôi bò

b)

Đánh bắt và nuôi trồng thủy, hải sản

c)

Khai thác và chế biến lâm sản

d)

Nuôi cừu để lấy lông

37.

Công nghiệp ở các nước Đông Nam Á không phát triển theo hướng nào sau đây?

a)

Liên doanh, liên kết với nước ngoài

b)

Hiện đại hóa trang thiết bị và công nghệ

c)

Chú trọng sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

d)

Đầu tư phát triển các ngành công nghệ cao

38.

Cà phê, cao su, hồ tiêu được trồng nhiều nhất ở Đông Nam Á do?

a)

Có khí hậu nóng ẩm, đất badan màu mỡ.

b)

Truyền thống trồng cây công nghiệp từ lâu đời.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm luôn ổn định.

d)

Quỹ đất dành cho phát triển các cây công nghiệp này lớn.

39.

Quốc gia nào sau đây có ngành dịch vụ hàng hải phát triển nhất khu vực Đông Nam Á?

a)

Việt Nam

b)

Thái Lan

c)

Xin- ga -po

d)

Indonesia

40.

Diện tích trồng lúa nước ở các nước Đông Nam Á có xu hướng giảm chủ yếu là do?

a)

Sản xuất lúa gạo đã đáp ứng được nhu cầu của người dân.

b)

Năng suất tăng lên nhanh chóng.

c)

Chuyển đổi mục đích sử dụng đất và cơ cấu cây trồng.

d)

Nhu cầu sử dụng lúa gạo giảm.

41.

Nguyên nhân quan trọng nhất khiến chăn nuôi chưa trở thành ngành chính trong sản xuất nông nghiệp ở các nước Đông Nam Á là?

a)

Công nghiệp chế biến thực phẩm chưa phát triển

b)

Những hạn chế về thị trường tiêu thụ sản phẩm

c)

Thiếu vốn, cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

d)

Nhiều thiên tai, dịch bệnh

42.

Nguyên nhân chính làm cho các nước Đông Nam Á chưa phát huy được lợi thế của tài nguyên biển để phát triển ngành khai thác hải sản là

a)

Phương tiện khai thác lạc hậu, chậm đổi mới công nghệ.

b)

Thời tiết diễn biến thất thường, nhiều thiên tai đặc biệt là bão.

c)

Chưa chú trọng phát triển các ngành kinh tế biển

d)

Môi trường biển bị ô nhiễm nghiêm trọng

43.

5 nước đầu tiên tham gia thành lập ASEAN là?

a)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

b)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Phi-lip-pin, Xin-ga-po.

c)

Thái Lan, In-đô-nê-xi-a, Mi-an-ma, Bru-nây, Xin-ga-po.

d)

Thái Lan, Xin-ga-po , In-đô-nê-xi-a, Ma-lai-xi-a, Việt Nam

44.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN là?

a)

Đoàn kết và hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển.

b)

Phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước thành viên.

c)

Xây dựng Đông Nam Á thành một khu vực có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

d)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các tổ chức quốc tế khác.

45.

Việt Nam đã tích cực tham gia vào các hoạt động trên lính vực nào của ASEAN?

a)

Kinh tế, văn hóa, thể thao

b)

Trật tự - an toàn xã hội.

c)

Khoa học – công nghệ

d)

Đa dạng, trong tất cả các lĩnh vực.

46.

Việt Nam tham gia ASEAN vào thời gian nào?

a)

28/7/1995

b)

26/7/1995

c)

27/7/1995

d)

25/7/1995

47.

Quốc gia có GDP/ người cao nhất trong số các quốc gia thuộc Đông Nam Á sau đây là?

a)

Xin-ga-po

b)

Việt Nam

c)

Thái Lan

d)

Myanma

48.

Cơ chế hợp tác của ASEAN rất phong phú và đa dạng là nhằm?

a)

Đa dạng hóa các mặt đời sống xã hội của khu vực

b)

Phát triển cả kinh tế - chính trị và xã hội của khu vực

c)

Đảm bảo thực hiện các mục tiêu ASEAN

d)

Tập trung phát triển kinh tế của khu vực

49.

Cho đến năm 2015, nước nào trong khu vực Đông Nam Á chưa gia nhập ASEAN?

a)

Đông-ti-mo

b)

Thái lan

c)

Việt Nam

d)

lào

50.

Thành tựu về kinh tế của các nước ASEAN là?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện, hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa.

b)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của các nước trong khu vực khá cao.

c)

Có 10/11 quốc gia trong khu vực là thành viên.

d)

Tạo dựng được một môi trường hòa bình ổn định.

51.

Ý nào sau đây không phải là cơ sở hình thành ASEAN?

a)

Có chung mục tiêu, lợi ích phát triển kinh tế.

b)

Sử dụng chung một loại tiền.

c)

Do sức ép cạnh tranh giữa các khu vực trên thế giới.

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

52.

Ý nào sau đây không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

b)

Thông qua kí kết các hiệp ước.

c)

Thông qua các chuyến thăm chính thức của các Nguyên thủ quốc gia.

d)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

53.

Thách thức nào không phải của ASEAN hiện nay?

a)

Trình độ phát triển còn chênh lệch.

b)

Vấn đề người nhập cư.

c)

Tình trạng đói nghèo và đô thị hóa tự phát.

d)

Các vấn đề tôn giáo và hòa hợp dân tộc.

54.

Đại hội thể thao Đông Nam Á (SEA Games) là biểu hiện cho cơ chế hợp tác nào của Hiệp hội các nước Đông Nam Á?

a)

Thông qua các dự án, chương trình phát triển.

b)

Thông qua các diễn đàn, hội nghị.

c)

Thông qua các hoạt động văn hóa, thể thao.

d)

Thông qua các hiệp ước.

55.

Thành tựu lớn nhất mà ASEAN đạt được qua 40 năm tồn tại và phát triển là?

a)

Đời sống nhân dân được cải thiện.

b)

10/11 quốc gia trong khu vực trở thành thành viên.

c)

Hệ hống cơ sở hạ tầng phát triển theo hướng hiện đại hóa

d)

Tốc độ tăng trưởng các nước trong khu vực khá cao.

56.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế – xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là?

a)

Thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

b)

Tạo dựng môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

c)

Khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Tăng cường các chuyến thăm lẫn nhau của các nhà lãnh đạo.

57.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về lí do các nước ASEAN nhấn mạnh đến sự ổn định trong mục tiêu của mình

a)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn trên thế giới, các tôn giáo đa dạng và ảnh hưởng sâu rộng.

b)

Giữa các nước còn có sự tranh chấp phức tạp về biên giới, vùng biển đảo,…

c)

Sự ổn định trong khu vực sẽ không tạo cớ để các thế lực bên ngoài can thiệp vào công việc nội bộ của khu vực.

d)

Khu vực đông dân, nguồn lao động trẻ và năng động.

58.

Thách thức được coi là lớn nhất mà Việt Nam cần phải vượt qua khi tham gia ASEAN là?

a)

Quy mô dân số đông và phân bố chưa hợp lí.

b)

Nước ta có nhiều thành phần dân tộc.

c)

Chênh lệch trình độ phát triển kinh tế, công nghệ.

d)

Các tai biến thiên nhiên như bão, lũ lụt, hạn hán

59.

Ở các đồng bằng phía đông Trung Quốc nuôi nhiều lợn chủ yếu là do

a)

Nguồn thức ăn phong phú , dân cư đông đúc

b)

Dân cư đông đúc ,cơ sở vật chất kĩ thuật tốt

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật tốt,vận chuyển dễ

d)

vạn chuyển dễ,nhiều lao động có kĩ thuật

60.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực , vì

a)

diện tích canh tác nhỏ , nhưng quy mô dân số rất lớn

b)

quy mô dân số rất lớn nhưng giống lúa không nhiều

c)

giống lúa không nhiều nhưng nhu cầu lúa gạo lớn

d)

nhu cầu lúa gạo lớn nhưng năng suất lúa không

61.

Toàn bộ lãnh thổ của khu nước Đông Nam Á nằm hoàn toàn trong

a)

khu nước xích đạo

b)

vùng nội chí tuyến

c)

khu nước gió mùa

d)

phạm vi bán cầu

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay

a)

tích cực thu hút vốn đầu tư nước ngoài

b)

tập trung vào các ngành công nghiệp truyền thống

c)

tăng cường xuất , nhập khẩu hàng hóa

d)

chú ý ứng dụng các công nghệ cao

63.

Ở nhiều nước Đông Nam Á , việc làm là vấn đề gay gắt , nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Quy mô dân số lớn , kinh tế còn chưa phát triển chưa cao

b)

kinh tế phát triển chậm, gia tăng tự nhiên còn cao

c)

gia tăng dân số cao , giáo dục đào tạo còn hạn chế

d)

giáo dục đào tạo còn hạn chế,người lao động

64.

Ở khu nước Đông Nam Á , nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa Giáo là

a)

Indonesia

b)

Phi líp pin

c)

Việt Nam

d)

Thái

65.

Nền nông nghiệp Đông Nam Á có tính chất

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt đới

d)

xích đạo

66.

Trồng cây lương thực là ngàng chính trong nền nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á là do

a)

Quy mô dân số lớn

b)

giá trị xuất khẩu cao

c)

nhu cầu xuất khẩu

d)

nhu cầu nguyên liệu