Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Đông Nam Bộ

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su.

b)

Cà phê.

c)

Dừa.

d)

Chè.

2.

Địa điểm du lịch nào sau đây thuộc tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu?

a)

Dầu Tiếng.

b)

Mộc Bài.

c)

Núi Bà Đen.

d)

Côn Đảo.

3.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình Dương.

b)

Bình Phước.

c)

Tây Ninh.

d)

Đồng Nai.

4.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

La Ngà.

5.

Nhà máy thuỷ điện Trị An được xây dựng trên sông nào sau đây?

a)

Đồng Nai.

b)

Sài Gòn.

c)

Bé.

d)

Sê San.

6.

Tỉnh/thành phố nào sau đây có sản lượng khai thác hải sản lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?

a)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Đồng Nai.

d)

Bình Dương.

7.

Trung tâm du lịch nào sau đây ở Đông Nam Bộ là trung tâm du lịch quốc gia?

a)

Tây Ninh.

b)

Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Vũng Tàu.

d)

Biên Hoà.

8.

Thế mạnh nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

cây công nghiệp lâu năm, lúa gạo và chăn nuôi.

b)

cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả và chăn nuôi.

c)

cây lúa gạo, cây công nghiệp hàng năm, chăn nuôi.

d)

cây lương thực, cây công nghiệp lâu năm, chăn nuôi.

9.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất Đông Nam Bộ?

a)

Thác Mơ.

b)

Cần Đơn.

c)

Trị An.

d)

Bà Rịa.

10.

Vùng Đông Nam Bộ có bao nhiêu tỉnh/thành phố?

a)

5.

b)

6.

c)

8.

d)

13.

11.

Địa điểm du lịch nào sau đây ở Thành phố Hồ Chí Minh?

a)

Cần Giờ.

b)

Mộc Bài.

c)

Biển Long Hải.

d)

Núi Bà Đen.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng có diện tích lớn ở nước ta.

b)

Cao su, điều, hồ tiêu là cây chủ lực.

c)

Phát triển nhiều vùng chuyên canh.

d)

Hầu hết sản phẩm dùng trong nước.

13.

Dịch vụ ở Đông Nam Bộ hiện nay

a)

phát triển đa dạng.

b)

chỉ có ở ven biển.

c)

chưa được đầu tư.

d)

có tỉ trọng rất thấp.

14.

Đầu mối giao thông vận tải lớn nhất Đông Nam Bộ là

a)

Biên Hoà.

b)

Thuận An.

c)

Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Vũng Tàu.

15.

Đông Nam Bộ không giáp với vùng nào sau đây?

a)

Tây Nguyên.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

16.

Nhà máy thủy điện nào sau đây được xây dựng trên sông Bé?

a)

Đa Nhim.

b)

Cần Đơn.

c)

Trị An.

d)

Yaly.

17.

Ngành thúc đẩy sự thay đổi mạnh mẽ cơ cấu kinh tế của Đông Nam Bộ là

a)

dầu khí.

b)

thuỷ sản.

c)

lâm nghiệp.

d)

du lịch.

18.

Để phát triển bền vững công nghiệp ở Đông Nam Bộ cần quan tâm đến vấn đề

a)

môi trường.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

lao động.

19.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là hai vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản.

b)

phát triển chăn nuôi gia súc.

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm.

d)

khai thác gỗ và lâm sản.

20.

Đâu không phải là thế mạnh nổi bật của Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển sản xuất lương thực.

b)

Trồng các loại cây công nghiệp.

c)

Khai thác dầu khí quy mô lớn.

d)

xây dựng nhà máy thuỷ điện.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành tài chính ngân hàng ở Đông Nam Bộ?

a)

Là vùng có dịch vụ tài chính ngân hàng phát triển.

b)

Chú trọng phát triển dịch vụ giao dịch số, điện tử.

c)

Ứng dụng rộng các nền tảng công nghệ hiện đại.

d)

Trung tâm tài chính lớn nhất vùng là Bình Dương.

22.

Phát biểu nào sau đây đúng với Đông Nam Bộ?

a)

Các vùng đất badan và đất xám phù sa cổ rộng lớn.

b)

Các cao nguyên badan xếp tầng ở độ cao khác nhau.

c)

Sản xuất theo kiểu quảng canh và đầu tư ít lao động.

d)

Nông nghiệp sử dụng nhiều lao động, ít thâm canh.

23.

Thế mạnh chủ yếu để phát triển du lịch biển ở Đông Nam Bộ là

a)

các cửa sông rộng.

b)

bãi biển đẹp và ấm.

c)

có giàn khoan dầu.

d)

thềm lục địa nông.

24.

Tài nguyên khoáng sản nổi bật của vùng Đông Nam Bộ là

a)

cao lanh, đá vôi.

b)

đất sét, đá vôi.

c)

dầu, khí đốt.

d)

bô xít, dầu.

25.

Đặc điểm nổi bật của lao động nông nghiệp ở Đông Nam Bộ là có

a)

khả năng thích ứng nhanh với cơ chế thị trường.

b)

trình độ cao trong khai thác, chế biến thủy hải sản.

c)

kinh nghiệm trong đấu tranh, chinh phục tự nhiên.

d)

trình độ thâm canh cây lương thực cao nhất cả nước.

26.

Vai trò quan trọng nhất của công trình thủy lợi hồ Dầu Tiếng ở Đông Nam Bộ là

a)

đảm bảo cân bằng cho hệ sinh thái nông nghiệp.

b)

phát triển nuôi trồng thủy sản và ngành du lịch.

c)

cung cấp nước tưới cho các vùng chuyên canh.

d)

tiêu nước cho thượng nguồn sô.

27.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ?

a)

Tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm, thuỷ sản.

b)

Bao gồm khai thác gỗ và lâm sản, trồng rừng và chăm sóc rừng.

c)

Sản lượng khai thác gỗ rất lớn, giá trị xuất khẩu cao nhất cả nước.

d)

Chỉ tập trung vào việc trồng rừng ngập mặn ở các vùng ven biển.

28.

Nhân tố nào là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ có vị trí hàng đầu trong sự phát triển kinh tế của nước ta?

a)

Có vị trí địa lí đặc biệt quan trọng ở phía Nam.

b)

Có sự tích tụ lớn về vốn, kĩ thuật, nguồn lao động.

c)

Có cơ sở hạ tầng giao thông vận tải tương đối tốt.

d)

Có thị trường tiêu thụ rộng lớn nhất của cả nước.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sản xuất cây ăn quả ở Đông Nam Bộ?

a)

Là một trong những vùng trồng cây ăn quả lớn của cả nước.

b)

Có diện tích cây ăn quả lớn, chủ yếu là các cây cận nhiệt đới.

c)

Ứng dụng nhiều thành tựu khoa học - công nghệ vào sản xuất.

d)

Được trồng tập trung với những giống mới có năng suất cao.

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển khá nhanh theo hướng trang trại tập trung quy mô lớn.

b)

Số lượng đàn trâu bò tăng nhanh, chiếm tỉ trọng lớn nhất cả nước.

c)

Áp dụng các quy trình công nghệ chăn nuôi và chế biến hiện đại.

d)

Sử dụng các giống vật nuôi mới cho năng suất và chất lượng cao.

31.

Phương hướng chủ yếu để tăng năng suất và chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường công tác thủy lợi.

b)

thay đổi lại cơ cấu cây trồng.

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

bảo vệ rừng ở nơi đầu nguồn.

32.

năng suất và chất lượng sản phẩm cây công nghiệp ở Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường công tác thủy lợi.

b)

thay đổi lại cơ cấu cây trồng.

c)

đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

bảo vệ rừng ở nơi đầu nguồn.

33.

Ý nghĩa quan trọng nhất của rừng ngập mặn ở Đông Nam Bộ là

a)

bảo tồn sự đa dạng sinh học.

b)

có giá trị du lịch sinh thái cao.

c)

bảo tồn những di tích lịch sử.

d)

diện tích nuôi trồng thủy sản.

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Nguồn nhập cư lớn, lao động đông.

b)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước.

c)

Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

d)

giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất.

35.

Các ngành công nghiệp nào sau đây ở Đông Nam Bộ phát triển dựa trên lợi thế về tài nguyên và lao động?

a)

Khai thác dầu thô và khí tự nhiên, dệt, may và giày, dép.

b)

Sản xuất, chế biến thực phẩm, đồ uống; sản xuất máy vi tính.

c)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính, sản xuất phần mềm.

d)

Cơ khí ô tô, dệt, may và giày, dép; sản xuất sản phẩm điện tử.

36.

Thế mạnh chủ yếu về điều kiện kinh tế - xã hội của Đông Nam Bộ không phải là

a)

dân số đông, nguồn lao động dồi dào, có nhiều lao động trẻ.

b)

lao động có trình độ và chuyên môn đào tạo chiếm tỉ lệ cao.

c)

có cơ sở hạ tầng và cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ, hiện đại.

d)

tỉ lệ dân nhập cư cao, có truyền thống sản xuất nông nghiệp.

37.

Lợi thế hơn hẳn của Đông Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ trong phát triển tổng hợp kinh tế biển là

a)

dịch vụ hàng hải.

b)

tài nguyên dầu khí.

c)

nguồn lợi thủy hải sản.

d)

tài nguyên du lịch biển.

38.

Nhiệm vụ quan trọng nhất để phát triển bền vững công nghiệp ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

tăng cường nâng cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, vốn.

b)

phát triển theo chiều sâu gắn với bảo vệ môi trường.

c)

quy hoạch các khu công nghiệp, khu chế xuất mới.

d)

phát huy thế mạnh công nghiệp khai thác dầu khí.

39.

Đông Nam Bộ là vùng kinh tế phát triển nhất cả nước không phải là do

a)

vị trí địa lí và điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

chính sách phát triển phù hợp, thu hút đầu tư.

c)

dựa hoàn toàn vào vốn đầu tư nước ngoài.

d)

lao động lành nghề, cơ sở vật chất hiện đại.

40.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của Đông Nam Bộ là

a)

ít khoáng sản.

b)

đất đai kém màu mỡ.

c)

ít tài nguyên rừng.

d)

mùa khô kéo dài sâu sắc.

41.

Thế mạnh ở Đông Nam Bộ đối với khai thác thuỷ sản là

a)

thềm lục địa rộng lớn với trữ lượng lớn dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

biển rộng, giàu nguồn lợi sinh vật, gần với các ngư trường lớn.

c)

biển ấm, có nhiều bãi tắm và phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn.

d)

vùng biển rộng, bờ biển có các vũng biển và có cửa sông sâu.

42.

Bộ là ngành mới, sử dụng công nghệ cao, có giá trị gia tăng lớn và thân thiện với môi trường?

a)

Khai thác dầu thô và khí tự nhiên; dệt, may và giày, dép.

b)

Sản xuất, chế biến thực phẩm, đồ uống; sản xuất máy vi tính.

c)

Sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính, sản xuất phần mềm.

d)

Cơ khí ô tô, dệt, may và giày, dép; sản xuất sản phẩm điện tử.

43.

Đông Nam Bộ đứng hàng đầu cả nước về tổng sản phẩm trong nước, giá trị sản xuất công nghiệp và giá trị xuất khẩu là do

a)

có vị trí địa lí thuận lợi.

b)

nguồn tài nguyên phong phú, đa dạng.

c)

thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

khai thác hiệu quả các lợi thế của vùng.

44.

Hoạt động ngoại thương của Đông Nam Bộ

a)

phát triển mạnh, tổng trị giá xuất khẩu và nhập khẩu lớn.

b)

các mặt hàng nhập khẩu chính là dầu thô, nông sản, điện.

c)

ứng dụng nhiều công nghệ mới trong quản lý, vận hành.

d)

có quan hệ xuất, nhập khẩu với tất cả các nước thế giới.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thuỷ sản ở Đông Nam Bộ?

a)

Là ngành kinh tế quan trọng, sản lượng tăng nhanh.

b)

Áp dụng khoa học, công nghệ hiện đại vào đánh bắt.

c)

Nâng cấp đội tàu khai thác, đẩy mạnh đánh bắt xa bờ.

d)

Nuôi trồng thuỷ sản có sản lượng lớn hơn khai thác.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hướng phát triển kinh tế gắn với bảo vệ môi trường ở Đông Nam Bộ?

a)

Phát triển các ngành công nghiệp sử dụng nhiều tài nguyên.

b)

Thực hiện tăng trưởng xanh, thích ứng với biến đổi khí hậu.

c)

Khai thác lãnh thổ với mô hình tăng trưởng theo chiều sâu.

d)

Cơ cấu lại nền kinh tế dựa vào công nghệ và chuyển đổi số.

47.

Khó khăn lớn nhất của Đông Nam Bộ trong phát triển nông nghiệp là

a)

diện tích đất canh tác không lớn.

b)

mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

c)

cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

d)

chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

48.

Nam Bộ trong phát triển nông nghiệp là

a)

diện tích đất canh tác không lớn.

b)

mùa khô sâu sắc, thiếu nước ngọt.

c)

cơ sở vật chất, kĩ thuật kém phát triển.

d)

chậm chuyển đổi cơ cấu cây trồng.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

tiếp giáp với Cam-pu-chia, Biển Đông, Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

có vùng biển và thềm lục địa rộng lớn, các đảo và quần đảo gần bờ.

c)

có Thành phố Hồ Chí Minh là đô thị lớn nhất của vùng và cả nước.

d)

kinh tế phát triển còn chậm và gặp nhiều khó khăn trong đầu tư.

50.

Thế mạnh ở Đông Nam Bộ đối với khai thác khoáng sản là

a)

thềm lục địa rộng lớn với trữ lượng lớn dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

biển rộng, giàu nguồn lợi sinh vật, gần với các ngư trường lớn.

c)

biển ấm, có nhiều bãi tắm và phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn.

d)

vùng biển rộng, bờ biển có các vũng biển và có cửa sông sâu.

51.

Thế mạnh chủ yếu ở Đông Nam Bộ đối với du lịch biển đảo là

a)

thềm lục địa rộng lớn với trữ lượng lớn dầu mỏ, khí tự nhiên.

b)

biển rộng, giàu nguồn lợi sinh vật, gần với các ngư trường lớn.

c)

biển ấm, có nhiều bãi tắm và phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn.

d)

vùng biển rộng, bờ biển có các vũng biển và có cửa sông sâu.

52.

Thế mạnh ở Đông Nam Bộ đối với giao thông biển là

a)

thềm lục địa rộng lớn và nông, gần các tuyến đường quốc tế.

b)

biển rộng, giàu nguồn lợi sinh vật, gần với các ngư trường lớn.

c)

biển ấm, có nhiều bãi tắm và phong cảnh thiên nhiên hấp dẫn.

d)

vùng biển rộng, bờ biển có các vũng biển và có cửa sông sâu.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động nội thương của Đông Nam Bộ?

a)

dân số đông nên nhu cầu tiêu thụ lớn, hàng hóa chủ yếu là các nông sản.

b)

có tổng mức bán lẻ hàng hoá và doanh thu dịch vụ tiêu dùng tăng nhanh.

c)

có số lượng các cơ sở siêu thị và trung tâm thương mại ngày càng nhiều.

d)
54.

Đông Nam Bộ có nguồn lao động chất lượng cao không phải vì

a)

là vùng dân cư tập trung đông đúc nhất.

b)

có sức hút lao động từ các vùng khác.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật, cơ sở hạ tầng tốt.

d)

có nền kinh tế phát triển năng động.

55.

Thuận lợi chủ yếu ở Đông Nam Bộ để phát triển các vùng chuyên canh cây ăn quả là

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, đất ba dan và đất xám phù sa cổ rộng.

b)

khí hậu cận Xích đạo với nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, hai mùa rõ rệt.

c)

có các hệ thống sông hồ, có nguồn nước nóng và nước khoáng dồi dào.

d)

tài nguyên rừng giàu có, phần lớn là rừng đặc dụng và rừng phòng hộ.

56.

Thuận lợi chủ yếu ở Đông Nam Bộ để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới là

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, đất ba dan và đất xám phù sa cổ rộng.

b)

khí hậu cận Xích đạo với nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, hai mùa rõ rệt.

c)

có các hệ thống sông hồ, có nguồn nước và tài nguyên sinh vật dồi dào.

d)

tài nguyên rừng giàu có, phần lớn là rừng đặc dụng và rừng phòng hộ.

57.

Nhân tố nào sau đây là quan trọng nhất giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?

a)

Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.

b)

Chính sách phát triển phù hợp.

c)

Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.

d)

Nguồn lao động lành nghề đông.

58.

Thuận lợi chủ yếu ở Đông Nam Bộ để phát triển thuỷ điện là

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, hệ thống sông với lưu lượng nước lớn.

b)

khí hậu cận Xích đạo với nền nhiệt cao, lượng mưa lớn, hai mùa rõ rệt.

c)

có các hệ thống sông với lưu lượng nước lớn, sông có nhi

59.

Đông Nam Bộ trở thành vùng đứng hàng đầu cả nước về hoạt động công nghiệp chủ yếu nhờ

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

mức độ tập trung công nghiệp cao nhất.

c)

khai thác hiệu quả các thế mạnh vốn có.

d)

nguồn nhân lực có trình độ tay nghề cao.

60.

Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng lớn nhất khi công nghiệp dầu khí phát triển mạnh?

a)

Du lịch biển.

b)

Vận tải biển.

c)

Dịch vụ dầu khí.

d)

Chế biến hải sản.

61.

Thuận lợi để phát triển giao thông vận tải biển ở Đông Nam Bộ là

a)

giàu dầu khí, có các cửa sông lớn.

b)

biển ấm, có rừng ngập mặn rộng.

c)

bờ biển dài, có nhiều ngư trường.

d)

biển rộng, gần đường biển quốc tế.

62.

Đông Nam Bộ thích hợp để xây dựng các vùng chuyên canh cây công nghiệp với quy mô lớn chủ yếu là do có

a)

địa hình tương đối bằng phẳng, đất đai phân bố thành vùng lớn.

b)

diện tích đất xám lớn, địa hình phân hóa đa dạng, mưa theo mùa.

c)

nguồn nước khá phong phú, khí hậu nóng quanh năm và ít có bão.

d)

đất feralit trên đá badan khá màu mở, khí hậu cận xích đạo rõ rệt.

63.

Nguyên nhân chính làm cho mật độ dân số trung bình của Đông Nam Bộ tăng nhanh trong thời gian gần đây là do

a)

số người nhập cư tăng nhanh.

b)

gia tăng dân số tự nhiên cao.

c)

cơ sở hạ tầng phát triển nhanh.

d)

điều kiện tự nhiên rất thuận lợi.