wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa 11

Total questions: 68

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Đặc điểm kinh tế của nhóm nước phát triển

a)

A. Tốc độ tăng GDP rất cao.

b)

B. Thường có qui mô GDP nhỏ.

c)

C. Tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

d)

D. Nông nghiệp có tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

2.

Câu 2. Nhóm nước phát triển có

a)

A. GNI bình quân đầu người cao

b)

B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.

c)

C. chỉ số phát triển con người còn thấp.

d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.

3.

Câu 3: Nhóm nước đang phát triển có

a)

A. thu nhập bình quân đầu người rất cao

b)

B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.

c)

C. chỉ số phát triển con người không quá cao

d)

D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.

4.

Câu 4: Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

a)

A. GNI/ người, cơ cấu ngành kinh tế và chỉ số phát triển con người.

b)

B. GDP/ người, đầu tư ra nước ngoài và chỉ số phát triển con người.

c)

C. GNI, cơ cấu ngành kinh tế và trình độ dân trí, tuổi thọ trung bình.

d)

D. GDP/ người, chỉ số phát triển con người và cơ cấu ngành kinh tế.

5.

Câu 5. Để đánh giá, so sánh trình độ phát triển kinh tế và mức sống dân cư giữa các quốc gia. Ngân hàng Thế giới đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

A. Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

B. Chỉ số phát triển con người (HDI):

c)

C. Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

D. Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

6.

Câu 6. Để phán ánh sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người giữa các quốc gia. Liên Hợp quốc đã phân chia các nhóm nước dựa vào

a)

A. Cơ cấu kinh tế theo ngành.

b)

B. Chỉ số phát triển con người (HDI):

c)

C. Cơ cấu kinh tế theo thành phần.

d)

D. Tổng thu nhập quốc gia bình quân đầu người (GNI/người)

7.

Câu 7: Các nước đang phát triển có đặc điểm là

a)

A. GNI bình quân đầu người rất cao.

b)

B. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.

c)

C. chỉ số phát triển con người rất cao.

d)

D. cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.

8.

Câu 8: Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?

a)

A. Đông á

b)

B. Trung Đông.

c)

C. Bắc Mỹ

d)

D. Đông Âu

9.

Câu 9: Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?

a)

A.Tây Âu

b)

B. Bắc Mỹ

c)

C. Trung Phi

d)

D. Bắc Á.

10.

Phương diện nào dưới đây không được phản ánh trong HDI?

a)

A. Sức khỏe

b)

B. Mức độ đô thị hóa.

c)

C. Học vấn

d)

D. Thu nhập.

11.

Câu 10.Ở các nước đang phát triển, ngành nông nghiệp thu hút nhiều lao động nhưng lại chiếm tỉ trọng nhỏ trong cơ cấu GDP là do

a)

A. dân số đông và tăng nhanh.

b)

B. truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. trình độ phát triển kinh tế thấp

d)

D.kĩ thuật canh tác lạc hậu

12.

Câu 11. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào dưới đây?

a)

A.Công nghiệp

b)

B. Nông nghiệp.

c)

C. Dịch vụ.

d)

D. Lâm nghiệp.

13.

Câu 12. Châu lục có tuổi thọ trung bình của người dân thấp nhất thế giới là

a)

A. Châu Âu.

b)

B. Châu Á

c)

C. Châu Mĩ.

d)

D. Châu Phi.

14.

Câu 13: Đảm bảo sự ổn định tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

15.

Câu 14: Tổ chức nào sau đây có tiêu là giải quyết các bất đồng và tranh chấp thương mại giữa các nước thành viên?

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – TBD.

16.

Câu 15: Việt Nam là thành viên của Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương vào năm nào sau đây?

a)

A. 1977.

b)

B. 1976.

c)

C. 2007.

d)

D. 1998.

17.

Câu 16: Việt Nam gia nhập WTO vào năm nào sau đây?

a)

A. 2005

b)

B. 2006.

c)

C. 2007

d)

D. 2008.

18.

Câu 17: Việt Nam là thành viên của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) vào năm nào sau đây?

a)

A. 1977.

b)

B. 1976

c)

C. 2007

d)

D. 1998.

19.

Câu 18: Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

a)

A. An ninh năng lượng.

b)

B. An ninh quân sự.

c)

C. An ninh mạng.

d)

D. An ninh nguồn nước.

20.

Câu 19. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh phi truyền thống?

a)

A. An ninh chính trị.

b)

B. An ninh quân sự.

c)

C. Chiến tranh, xung đột vũ trang.

d)

D. An ninh lương thực.

21.

Câu 20: Duy trì hòa bình và trật tự thế giới là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

A. Tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).

c)

C. Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

D. Liên hợp quốc.

22.

Câu 1. Chỉ số phát triển con người (HDI) phản ánh trình độ

a)

A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

23.

Câu 2. Cơ cấu kinh tế theo ngành phản ánh trình độ

a)

A. sức khoẻ, giáo dục và thu nhập của con người.

b)

B. phát triển kinh tế và chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. dân trí, học vấn và chất lượng cuộc sống của dân cư.

d)

D. phân công lao động và phát triển lực lượng sản xuất.

24.

Câu 3: Để nâng cao trình độ phát triển kinh tế, các nước đang phát triển hiện nay tập trung đẩy mạnh

a)

A. công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. đô thị hóa, công nghiệp hóa.

c)

C. xuất khẩu và công nghiệp hóa.

d)

D. dịch vụ và hiện đại hóa.

25.

Câu 4: Sự phân chia thế giới thành các nhóm nước nói lên tình trạng chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Thế giới có nhiều quốc gia, dân tộc và tôn giáo.

b)

B. Hậu quả kéo dài của chiến tranh và xung đột.

c)

C. Sự khác biệt về trình độ phát triển giữa các nhóm nước.

d)

D. Sự khác nhau về chế độ chính trị - xã hội giữa các nước.

26.

Câu 6: Chỉ số phát triển con người (HDI) được xác định dựa vào các tiêu chí nào sau đây?

a)

A. Sức khỏe, học vấn và thu nhập.

b)

B. Sự hài lòng với thực tế cuộc sống.

c)

C. Tuổi thọ trung bình, sự bình đẳng.

d)

D. Tỉ lệ giới tính, cơ cấu của dân số.

27.

Câu 7. Về mặt xã hội, các nước phát triển có đặc điểm chung nào sau đây?

a)

A. Toàn bộ người dân đều biết chữ

b)

B. Tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên thấp.

c)

C. Không có tình trạng lao động thất nghiệp.

d)

D. Không có tình trạng phân hóa giàu nghèo.

28.

Câu 8: Ở nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. môi trường sống thích hợp.

b)

B. chất lượng cuộc sống cao.

c)

C. nguồn gốc gen di truyền.

d)

D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

29.

Câu 9: Các nước phát triển có đặc điểm là

a)

A. GNI bình quân đầu người thấp.

b)

B. Chỉ số phát triển con người thấp.

c)

C. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhỏ

d)

D. đang chuyển sang nền kinh tế tri thức.

30.

Câu 10: Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?

a)

A. GNI bình quân đầu người cao.

b)

B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.

c)

C. Chỉ số phát triển con người cao.

d)

D. Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.

31.

Câu 11: Ngành thu hút nhiều lao động và đóng góp phần lớn cho thu nhập quốc dân ở các nước phát triển là

a)

A. dịch vụ.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. nông nghiệp.

d)

D. thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm.

32.

Câu 12: Các quốc gia đang phát triển thường

a)

A. đang đẩy mạnh công nghiệp hóa.

b)

B. có nền công nghiệp phát triển rất sớm.

c)

C. GNI bình quân đầu người rất cao.

d)

D. tuổi thọ trung bình của người dân cao.

33.

Câu 13: Các nước đang phát triển thường có GNI/người ở mức

a)

A. cao, trung bình cao và trung bình thấp.

b)

B. thấp, trung bình thất và rất cao

c)

C. trung bình cao, trung bình thấp và thấp.

d)

D. trung bình thấp, cao và rất cao.

34.

Câu 14. Một trong những thách thức lớn về mặt xã hội mà các nước phát triển đang phải đối mặt là

a)

A. vấn đề phân bố dân cư.

b)

B. vấn đề già hóa dân số.

c)

C. chất lượng nguồn lao động.

d)

D. chất lượng cơ sở hạ tầng.

35.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng các ngành trong cơ cấu nền kinh tế của các nước đang phát triển?

a)

A. Nông - lâm - ngư có xu hướng tăng.

b)

B. Tỉ trọng dịch vụ có nhiều biến động.

c)

C. Công nghiệp và xây dựng tăng nhanh

d)

D. Nông - lâm - ngư có xu hướng giảm

36.

Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)?

a)

A. Là một tổ chức phi chính phủ lớn trên thế giới.

b)

B. Có 164 nước tham gia thành viên (năm 2021).

c)

C. Chi phối phần lớn hoạt động thương mại thế giới.

d)

D. Làm sâu sắc sự khác biệt giữa các nhóm nước.

37.

Câu 17: Trụ sở của Liên hợp quốc đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

A. Tô-ky-ô (Nhật Bản).

b)

B. Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

C. Pa-ri (Pháp).

d)

D. Niu Oóc (Hoa Kỳ).

38.

Câu 18: Trụ sở của Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

A. Oa-sinh-tơn (Hoa Kỳ).

b)

B. Luân đôn (Anh).

c)

C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

D. Xin-ga-po (Xin-ga-po).

39.

Câu 19: Trụ sở của Tổ chức thương mại thế giới (WTO) được đặt tại thành phố nào sau đây?

a)

A. Béc-lin (Đức).

b)

B. Bắc Kinh (Trung Quốc).

c)

C. Giơ-ne-vơ (Thụy Sỹ).

d)

D. Niu Oóc (Hoa Kỳ).

40.

Câu 20: Vai trò to lớn của Tổ chức thương mại thế giới là

a)

A. củng cố nền kinh tế toàn cầu.

b)

B. tăng cường liên kết các khối kinh tế.

c)

C. thúc đẩy tự do hóa thương mại

d)

D. giải quyết xung đột giữa các nước.

41.

Câu 1. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu tạo nên sự tương phản về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển?

a)

A. Quy mô dân số và cơ cấu dân số.

b)

B. Vị trí địa lí và tài nguyên thiên nhiên.

c)

C. Điều kiện tự nhiên và nguồn khoáng sản.

d)

D. Trình độ khoa học kỹ thuật và công nghệ

42.

Câu 2: Nhóm nước phát triển, người dân có tuổi thọ trung bình cao, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

A. nguồn gốc gen di truyền.

b)

B. chất lượng cuộc sống cao.

c)

C. môi trường sống thích hợp.

d)

D. làm việc và nghỉ ngơi hợp lí.

43.

Câu 3: Nhóm nước phát triển và đang phát triển có sự khác biệt về cơ cấu kinh tế theo ngành do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. trình độ phát triển kinh tế.

b)

B. phong phú về tài nguyên.

c)

C. sự đa dạng về chủng tộc.

d)

D. phong phú nguồn lao động.

44.

Câu 5: Để rút ngắn khoảng cách chênh lệch với các nước phát triển, các nước đang phát triển cần

a)

A. khai thác triệt để các nguồn lực kinh tế

b)

B. nâng cao chất lượng của nguồn lao động.

c)

C. chú trọng phát triển khoa học và công nghệ.

d)

D. tranh thủ nguồn vốn, công nghệ của các nước phát triển.

45.

Câu 6: Giải pháp quan trọng nhất để thúc đẩy công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở các nước đang phát triển hiện nay là

a)

A. tăng cường lực lượng lao động.

b)

B. thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

C. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng.

d)

D. tập trung khai thác tài nguyên.

46.

Câu 7: Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội giữa nhóm nước phát triển với đang phát triển là

a)

A. thành phần dân tộc và tôn giáo.

b)

B. quy mô và cơ cấu dân số.

c)

C. trình độ khoa học - kĩ thuật.

d)

D. nguồn tài nguyên thiên nhiên.

47.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của thế giới qua các năm?

a)

A. Tăng qua các năm.

b)

B. Tăng liên tục qua các năm.

c)

C.Tăng nhanh qua các năm.

d)

D. Tăng không liên tục qua các năm

48.

Câu 9: Cho bảng số liệu: XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA VÀ DỊCH VỤ CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA NĂM 2018.

Quốc gia

Ai-cập

Ác-hen-ti-na

Liên bang Nga

Hoa Kì

Xuất khẩu (tỷ đô la Mỹ)

47,4

74,2

509,6

2510,3

Nhập khẩu (tỷ đô la Mỹ)

73,7

85,4

344,3

3148,5

(Nguồn: Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)

Dựa vào bảng số liệu, hãy cho biết quốc gia nào sau đây xuất siêu vào năm 2018?

a)

A. Ai-cập.

b)

B. Ác-hen-ti-na.

c)

C. Liên bang Nga.

d)

D. Hoa Kì.

49.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tỷ lệ gia tăng dân số tự nhiên của châu lục và thế giới năm 2017 biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Cột.

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.

50.

Câu 10: Các nước đang phát triển cần chú ý vấn đề chủ yếu nào sau đây trong quá trình đẩy nhanh công nghiệp hóa, hiện đại hóa?

a)

A. Sử dụng hợp lí tài nguyên và bảo vệ môi trường.

b)

B. Sử dụng tốt lao động và tài nguyên ở trong nước.

c)

C. Xây dựng cơ sở hạ tầng đồng bộ và đủ tiện nghi.

d)

D. Khai thác tốt nguồn lực của mỗi vùng trong nước.

51.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của thế giới giai đoạn 2010 – 2022, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A.Cột

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.

52.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành của các nhóm nước trên qua các năm, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A.Cột

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.

53.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu GDP của Đức và Việt Nam năm 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A.Cột

b)

B. Đường.

c)

C. Tròn.

d)

D. Miền.

54.

Theo bảng số liệu, để thể hiện qui mô GDP của một số quốc gia, năm 2021, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Tròn.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Cột.

d)

D. Miền.

55.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của một số quốc gia năm 2020, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A.Tròn

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Cột.

d)

D. Miền.

56.

Theo bảng số liệu, để thể hiện tốc độ tăng trưởng các chỉ tiêu kinh tế thế giới giai đoạn 2005-2022, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A.Tròn

b)

B. Kết hợp.

c)

C.Đường

d)

D.Miền

57.

Chọn cái đúng

a)

a) Giá trị xuất khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm 2000 - 2020.

b)

b) Giá trị nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ toàn thế giới tăng liên tục từ năm 2000 - 2019.

c)

c) Cán cân xuất nhập khẩu hàng hoá và dịch vụ luôn âm.

d)

d) Biểu đồ miền thích hợp nhất để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Thế giới giai đoạn 2000 - 2020.

58.

Câu 2. Đặc điểm kinh tế của nước phát triển và nước đang phát triển?

a)

a) Hầu hết các nước đang phát triển có quy mô GDP trung bình và thấp nhưng tốc độ tăng GDP khá cao.

b)

b) Ngành công nghiệp và xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP các nước phát triển.

c)

c) Cơ cấu kinh tế các nước đang phát triển chuyển dịch theo hướng công nghiệp hoá - hiện đại hoá với tỉ trọng ngành công nghiệp và xây dựng, dịch vụ có xu hướng tăng.

d)

d) Hiện nay, các nước phát triển và một số nước đang phát triển đang chú trọng phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học - công nghệ và tri thức cao.

59.

Câu 3. Cho thông tin sau:

Các nước phát triển thường có quy mô GDP lớn và có tốc độ tăng GDP khá ổn định. Nhóm nước này tiến hành công nghiệp hóa từ sớm và thường dẫn đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp trên thế giới (như Anh, Hoa Kì, Nhật Bản, Đức…). Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất trong GDP. Hiện nay, các nước phát triển tập trung vào đổi mới và phát triển các sản phẩm có hàm lượng khoa học – công nghệ và tri thức cao.

a)

a) Các nước phát triển thường có quy mô GDP nhỏ.

b)

b) Các nước phát triển tiến hành công nghiệp hóa từ sớm.

c)

c) Ngành dịch vụ các nước phát triển đóng góp nhiều nhất trong GDP.

d)

d) Các nước phát triển có tốc độ tăng GDP không ổn định.

60.

Chọn câu đúng

a)

a) Hoa Kỳ có qui mô GDP lớn nhất, tăng trưởng GDP cao nhất.

b)

b) Việt Nam có qui mô GDP thấp nhất, tăng trưởng GDP thấp nhất.

c)

c) Qui mô GDP của Hoa Kỳ gấp Đức 6 lần, gấp Việt Nam 70 lần.

d)

d) Biểu đồ cột là biểu đồ thích hợp nhất thể hiện qui mô GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của một số nước năm 2021.

61.

Chọn câu đúng

a)

a) Đức có ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng rất lớn, cao hơn Việt Nam 21,6%.

b)

b) Ngành nông nghiệp của Đức chiếm tỉ trọng không đáng kể, thấp hơn Việt Nam tới 18 lần.

c)

c) Việt Nam có tỉ trọng ngành công nghiệp – xây dựng cao hơn Đức 10,2%.

d)

d) Biểu đồ miền là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Đức và Việt Nam, năm 2020.

62.

Chọn câu đúng

a)

a) Sự chênh lệch về diện tích giữa các nước cao hơn sự chênh lệch về qui mô dân số.

b)

b) Biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện diện tích và dân số của một số quốc gia trên thế giới năm 2020 là biểu đồ kết hợp.

c)

c) Trung Quốc có qui mô dân số đông nhất và mật độ dân số cao nhất.

d)

d) Ô-xtrây-li-a là nước có mật độ dân số thấp nhất.

63.

Câu 7: Cho thông tin sau:

Toàn cầu hóa kinh tế đặt ra nhiều vấn đề trong phát triển kinh tế của các nước như xây dựng thương hiệu sản phẩm, chuyển đổi cơ cấu kinh tế phù hợp, hoàn thiện các thể chế để thích ứng với xu hướng hội nhập, nâng cao trình độ phát triển kinh tế. Các vấn đề xã hội và môi trường như trên là giàu nghèo, y tế, việc làm, ô nhiễm môi trường, biến đổi khí hậu trở thành mối quan tâm chung của các quốc gia.

Chọn câu đúng

a)

a) Cơ cấu kinh tế các nước chuyển dịch theo hướng tăng công nghiệp - xây dựng, giảm nông nghiệp và dịch vụ.

b)

b) Toàn cầu hóa tạo cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

c)

c) Trí tuệ nhân tạo đã thay thế con người trong quá trình sản xuất.

d)

d) Kinh tế thế giới phát triển chất lượng cuộc sống tăng nhưng khoảng cách giàu nghèo càng tăng.

64.

Câu 8: Cho thông tin sau:

Hội nhập quốc tế đã đưa Việt Nam vào top 20 nền thương mại hàng hóa lớn nhất thế giới vào năm 2021 và đứng thứ 17 thế giới về xuất khẩu. Với lợi thế về điều kiện tự nhiên, Việt Nam là quốc gia xuất khẩu dừa và hạt điều lớn nhất thế giới, xuất khẩu tiêu và quế đứng thứ 2 thế giới. Ngoài ra với lợi thế về nguồn lao động và ưu đãi từ các chính sách thu hút đầu tư trực tiếp nước ngoài, Việt Nam đã thu hút được hơn 15,66 tỷ USD vốn FDI năm 2021.

a)

a) Cơ cấu hàng hóa xuất khẩu của Việt Nam chủ yếu là nông sản.

b)

b) Các bạn hàng lớn của Việt Nam chủ yếu là EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản.

c)

c) Nguồn lao động dồi dào, giá nhân công rẻ là một lợi thế để Việt Nam thu hút nguồn vốn FDI cao.

d)

d) Kinh tế hội nhập, chính sách phát triển kinh tế năng động tạo tiền đề đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta.

65.

Câu 9: Cho thông tin sau:

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) tạo điều kiện mở rộng, tăng trưởng cân đối hoạt động mậu dịch quốc tế, từ đó góp phần vào việc tăng cường và duy trì ở mức cao việc làm, thu nhập thực tế và việc phát triển nguồn lực sản xuất của tất cả các thành viên; tăng cường ổn định ngoại hối để duy trì có trật tự các hoạt động giao dịch ngoại hối. Tổ chức này hỗ trợ việc thành lập hệ thống thanh toán đa phương giữa các nước thành viên cũng như xoá bỏ các hạn chế về ngoại hối có thể ảnh hưởng đến tăng trưởng mậu dịch quốc tế.

Chọn câu đúng

a)

a) Việt Nam là thành viên của IMF từ năm 1976.

b)

b) IMF thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu, đảm bảo sự ổn định tài chính thế giới.

c)

c) Nhiệm vụ của IMMF là giám sát các chính sách thương mại của các quốc gia.

d)

d) Tham gia vào IMF, nước ta có thuận lợi thúc đẩy thương mại quốc tế, tạo việc làm, giảm nghèo

66.

Câu 10: Cho thông tin sau:

APEC là một diễn đàn kinh tế mở của các nền kinh tế nằm trong khu vực Châu Á -Thái Bình Dương. APEC có nhiệm vụ thúc đẩy tự do hóa thương mại và đầu tư trong khu vực, khuyến khích hợp tác kinh tế - kỹ thuật giữa các thành viên; điều chỉnh các quy định và tiêu chuẩn trên toàn khu vực; phối hợp trong xây dựng và triển khai các sáng kiến hành động dựa trên những chính sách, thỏa thuận đạt được trong khu vực.

Chọn câu đúng

a)

a) Việt Nam là thành viên của APEC từ năm 1998 .

b)

b) Mục tiêu hoạt động của APEC là thúc đẩy tự do thương mại và đầu tư trong khu vực với các tổ chức kinh tế khác.

c)

c) Các nước thành viên của APEC chủ yếu thuộc khu vực Châu Á.

d)

d) APEC có nhiệm vụ nâng cao mức sống tạo công ăn việc làm cho người dân các nước thành viên.

67.

Câu 11: Cho thông tin sau:

Tổ chức thương mại quốc tế (WTO) có nhiệm vụ tổ chức diễn đàn cho các cuộc đàm phán thương mại đa phương; giải quyết các tranh chấp thương mại; giám sát các chính sách thương mại của các quốc gia; thúc đẩy việc thực hiện những hiệp định và cam kết đạt được trong khuôn khổ WTO; hỗ trợ kỹ thuật và đào tạo các nước đang phát triển; hợp tác với các tổ chức quốc tế khác liên quan đến hoạch định chính sách kinh tế toàn cầu.

a)

a) Việt Nam là thành viên chính thức của WTO năm 2006.

b)

b) WTO hướng tới một nền thương mại toàn cầu tự do, thuận lợi và minh bạch.

c)

c) Các thành viên của WTO được bảo hộ về giá cả cạnh tranh trong buôn bán quốc tế.

d)

d) Hạn chế WTO tăng khả năng cạnh tranh trong xuất khẩu hàng hóa.

68.

Câu 12. Cho đoạn thông tin sau:

Liên hợp quốc (United Nations, viết tắt là UN) ra đời vào ngày 24-10-1945. Đến năm 2020, UN có 193 thành viên. Trụ sở của UN đặt ở Niu Y-oóc (Hoa Kỳ).

a)

a) Liên Hiệp Quốc được thành lập năm 1945.

b)

b) Là tổ chức có số lượng thành viên đông nhất.

c)

c) Trụ sở của Liên Hiệp quốc đặt tại Oa- Sinh- Tơn (Hoa Kỳ).

d)

d) Mục tiêu chính của Liên hợp quốc là duy trì hoà bình và an ninh quốc tế.