wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

trắc nghiệm địa lí

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

: Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu sử dụng năng lượng của thế giới là

a)

than.

b)

thủy điện

c)

năng lượng hạt nhân

d)

. dầu mỏ.

2.

Các cuộc xung đột ở thế kỉ XX và đầu thế kỉ XXI liên quan chủ yếu tới vấn đề nào sau

đây?

a)

An ninh lương thực

b)

An ninh nguồn nước.

c)

An ninh năng lượng.

d)

An ninh mạng.

3.

Vấn đề an ninh mạng gắn liền với sự phát triển của ngành nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

. Công nghệ thông tin.

c)

Du lịch.

d)

Công nghiệp.

4.

Việc bảo vệ hòa bình thế giới là trách nhiệm của

a)

các nước phát triển.

b)

các nước đang phát triển

c)

Liên hợp quốc

d)

. các quốc gia và người dân.

5.

Tại sao phải bảo vệ hòa bình thế giới?

a)

Giúp tăng trưởng kinh tế và tạo ra sự thịnh vượng chung.

b)

Giải quyết được tình trạng đói nghèo, xung đột vũ trang.

c)

. Đảm bảo quyền bình đẳng về phát triển giữa các dân tộc

d)

Tránh xảy ra tranh chấp biên giới, lãnh thổ các quốc gia

6.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên

toàn thế giới?

a)

An ninh toàn cầu

b)

Ô nhiễm không khí cục bộ.

c)

Chống mưa axit

d)

Sử dụng nước ngọt.

7.

: Những siêu đô thị nào sau đây nằm ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Bắc Kinh, xao Pao-lô.

b)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Tô-ky-ô.

c)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Đê-li, Thượng Hải.

d)

Bu-ê-nôt Ai-ret, Mê-hi-cô, Xao Pao-lô.

8.

Đồng bằng nào sau đây ở Mỹ Latinh có giá trị cao nhất về đa dạng sinh học?

a)

La Pla-ta.

b)

. Pam-pa.

c)

A-ma-dôn.

d)

Ô-ri-nô-cô.

9.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về tác dụng của việc sử dụng đồng tiền chung châu

Âu đối với EU?

1) Nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

2) Xoá bỏ những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ giữa các nước.

3) Tạo thuận lợi cho việc chuyển giao nguồn vốn trong EU.

4) Đơn giản công tác kế toán các doanh nghiệp đa quốc gia.

a)

1

b)

2

c)

4

d)

3

10.

Liên minh châu Âu (EU) đứng đầu thế giới về tỉ trọn

a)

sản xuât ô tô trên thế giới.

b)

viện trợ phát triển thế giới.

c)

xuất khẩu của thế giới.

d)

tiêu thụ năng lượng thế giới

11.

Đối với thị trường nội địa, các nước thuộc Liên minh châu Âu (EU) đã

a)

áp dụng cùng một mức thuế hàng hóa

b)

. kí kết các hiệp định thương mại tự do

c)

dỡ bỏ các rào cản đối với thương mại.

d)

tăng thuế quan và kiểm soát biên giới.

12.

Hoạt động nào sau đây không thể hiện sự hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên

minh châu Âu (EU)?

a)

Cùng hợp tác sản xuất máy bay E-bớt

b)

Sử dụng đồng tiền chung của EU.

c)

Tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc.

d)

Đường hầm giao thông dưới biển Măng-sơ.

13.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên

minh châu Âu (EU)?

a)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường

b)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

c)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

d)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

14.

Phát triển liên kết vùng ở châu Âu không thực hiện các hoạt động về

a)

xã hội.

b)

kinh tế.

c)

chính trị.

d)

. văn hóa.

15.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

1) Tạo ra thị trường chung lưu thông nhiều mặt.

2) Sử dụng cùng một đồng tiền chung (ơ-rô).

3) Là một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới.

4) Trình độ phát triển giữa các nước chênh lệch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

16.

Trong thị trường chung châu Âu được tự do lưu thông về

a)

dịch vụ, hàng hóa, tiền vốn, con người

b)

con người, hàng hóa, cư trú, dịch vụ

c)

tiền vốn, con người, dịch vụ, cư trú.

d)

dịch vụ, tiền vốn, chọn nơi làm việc.

17.

Liên kết vùng Ma-xơ Rai-nơ được hình thành tại khu vực biên giới của các nước

a)

Hà Lan, Bỉ, Đức.

b)

Bỉ, Pháp, Đan Mạch.

c)

Hà Lan, Pháp, Áo.

d)

. Đức, Hà Lan, Pháp.

18.

Trụ sở hiện nay của Liên minh châu Âu (EU) được đặt ở thành phố nào sau đây?

a)

Béc- lin (Đức).

b)

Mat-xcơ-va (Nga)

c)

Pa-ri (Pháp).

d)

Brúc-xen (Bỉ).

19.

Mục đích chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

cùng nhau thúc đẩy phát triển sự thống nhất châu Âu.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thị trường chung châu Âu?

a)

Quyền tự do đi lại, cư trú, chọn nghề của mọi công dân được đảm bảo.

b)

Các nước có chính sách thương mại chung buôn bán với ngoài khối.

c)

Các hạn chế đối với giao dịch thanh toán ngày càng được tăng cường.

d)

Sản phẩm mỗi nước được tự do buôn bán trong toàn thị trường chung.

21.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một trung tâm kinh tế hàng đầu của thế giới.

b)

Là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Tất cả các nước ở châu Âu đều tham gia liên minh.

d)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước.

22.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thương mại của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Kinh tế các nước phụ thuộc nhiều vào xuất, nhập khẩu.

b)

EU là bạn hàng lớn của một số nước đang phát triển.

c)

Hạn chế thực hiện hoạt động tự do buôn bán thế giới.

d)

các nước bỏ rào tuế quan buôn bán với nhau

23.

Việc sử dụng chung đồng Ơ-rô trong Liên minh châu Âu (EU) không mang lại lợi ích

trực tiếp nào sau đây

a)

Nâng cao sức cạnh tranh cho thị trường chung.

b)

Thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

c)

Giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ.

d)

Thu hẹp trình độ phát triển kinh tế giữa các nước.

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

b)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa

c)

. Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

d)

. Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

b)

. Thúc đẩy sự tự do lưu thông.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự

26.

Ý nghĩa chủ yếu của việc hình thành thị trường chung châu Âu không phải là

a)

giảm chi phí về cước phí vận tải.

b)

. tạo thống nhất về thể chế chính trị.

c)

thuận lợi cho lưu thông hàng hóa

d)

dễ dàng tìm việc làm ở nước khác

27.

Ý nghĩa chủ yếu của thị trường chung châu Âu không phải là

a)

kích thích cạnh tranh và thương mại.

b)

góp phần thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành.

d)

tạo mức sống đồng đều cho người dân.

28.

Hoạt động nào sau đây không thực hiện trong liên kết vùng châu Âu?

a)

. Nhiều trường học tổ chức khoá đào tạo chung.

b)

Xuất bản phẩm với nhiều thứ tiếng khác nhau.

c)

Tổ chức các hoạt động chính trị ở trong vùng.

d)

Đi sang nước láng giềng làm việc trong ngày

29.

Ở Liên minh châu Âu (EU), một luật sư người I-ta-li-a có thể làm việc ở Béc-lin như

một luật sư Đức là biểu hiện của

a)

. tự do lưu thông tiền vốn

b)

tự do di chuyển.

c)

tự do lưu thông dịch vụ.

d)

tự do lưu thông hàng hóa.

30.

Một chiếc máy bay do Pháp sản xuất khi xuất khẩu sang Hà Lan

a)

cần giấy phép của chính phủ Hà Lan.

b)

thực hiện chính sách thương mại riêng.

c)

phải nộp thuế cho chính phủ Hà Lan.

d)

không cần phải nộp thuế cho Hà Lan.

31.

Ý nghĩa lớn nhất của việc đưa đồng Ơ-rô vào sử dụng chung trong Liên minh châu Âu

(EU) là

a)

giảm thiểu những rủi ro khi chuyển đổi tiền tệ

b)

nâng cao sức cạnh tranh của thị trường chung châu Âu.

c)

. tạo thuận lợi cho việc chuyển giao vốn trong EU.

d)

đơn giản hóa công tác kế toán của các doanh nghiệp.

32.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước

Đông Nam Á là

a)

trồng trọt

b)

dịch vụ.

c)

chăn nuôi.

d)

thủy sản.

33.

Lúa nước được trồng nhiều ở đâu của khu vực Đông Nam Á?

a)

Các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

b)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp.

c)

.Các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở đồi núi.

d)

Các đồng bằng thấp giữa các miền núi.

34.

Các nước ở Đông Nam Á xuất khẩu gạo nhiều nhất là

a)

Việt Nam, In-đô-nê-xi-a.

b)

Thái Lan, Việt Nam.

c)

In-đô-nê-xi-a, Thái Lan

d)

Việt Nam, Cam-pu-chia

35.

Công nghiệp của các nước Đông Nam Á trong những thập niên gần đây phát triển tương

đối nhanh là do tác động của

a)

. quá trình công nghiệp hóa.

b)

bối cảnh toàn cầu hóa.

c)

xu hướng khu vực hóa.

d)

quá trình đô thị hóa.

36.

Biện pháp chủ yếu nhất để làm cho các nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng kinh tế

nhanh là

a)

mở rộng nhanh quá trình đô thị hóa.

b)

đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa

c)

hạn chế nhiều tốc độ gia tăng dân số.

d)

tập trung đào tạo nghề cho lao động.

37.

Trồng cây lương thực là ngành chính trong nông nghiệp của nhiều nước Đông Nam Á

chủ yếu do

a)

điều kiện thuận lợi, quy mô dân số lớn

b)

nhu cầu xuất khẩu, giao thông hiện đại.

c)

điều kiện thuận lợi, cơ sở hạ tầng phát triển.

d)

nhu cầu nguyên liệu, giá trị kinh tế rất cao

38.

Phát biểu nào sau đây không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở Đông Nam Á?

a)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

b)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

Có nhiều loại cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt.

39.

Điều kiện thuận lợi để Đông Nam Á phát triển một số cây trồng cận nhiệt và ôn đới là

a)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ.

b)

địa hình núi cao và có gió mùa.

c)

nguồn nước sông hồ phong phú.

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi.

40.

Chăn nuôi gia súc ở Đông Nam Á vẫn chưa trở thành ngành chính, chủ yếu do

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật và dịch vụ thú y còn hạn chế.

b)

. nguồn thức ăn cho gia súc gặp rất nhiều khó khăn.

c)

. lao động trong nông nghiệp hầu hết vẫn ở ngành trồng trọt

d)

truyền thống sản xuất, biến động của thị trường, dịch bệnh.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi của Đông Nam Á?

a)

Chăn nuôi đã trở thành ngành chính.

b)

Đông Nam Á nuôi nhiều gia cầm

c)

Lợn được nuôi nhiều ở đồng bằng

d)

Trâu có nhiều ở nơi trồng lúa nước.

42.

Nhiều nước ở Đông Nam Á phát triển mạnh đánh bắt hải sản, chủ yếu do có

a)

nhu cầu thực phẩm lớn.

b)

nhiều ngư trường lớn.

c)

vùng biển xung quanh.

d)

dân nhiều kinh nghiệm.

43.

Điều kiện thuận lợi để phát triển nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nhiều nước Đông Nam

Á là có nhiều

a)

sông, hồ; bãi triều, đầm phá, vũng, vịnh.

b)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, vũng, vịnh.

c)

sông, hồ, kênh rạch, bãi triều, đầm phá

d)

sông, hồ, diện tích mặt nước ruộng sâu.

44.

Đặc điểm tự nhiên nào sau đây không phải là điều kiện thuận lợi để phát triển nông nghiệp ở Đông Nam Á?

a)

khí hậu nóng ẩm.

b)

đất trồng đa dạng,

c)

. sông ngòi dày đặc.

d)

địa hình nhiều núi.

45.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của đông đất là do

a)

. nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

b)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương.

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Đông Nam Á?

a)

Ở nơi giao thoa của các vành đai sinh khoáng lớn.

b)

Có diện tích rừng xích đạo và nhiệt đới ẩm lớn

c)

ít chịu ảnh hưởng thiên tai như động đất, sóng thần.

d)

Các nước trong khu vực (trừ Lào) đều giáp biển.

47.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ở Đông Nam Á lục địa phát triển mạnh thủy điện là

a)

nhiều sông lớn chảy ở miền núi dốc.

b)

nhiều hệ thống sông lớn, nhiều nước.

c)

. sông chảy qua nhiều miền địa hình

d)

sông theo hướng tây bắc - đông nam.

48.

Dân số đông giúp Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Thị trường tiêu thụ rộng, dễ xuất khẩu lao động.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng.

c)

. Dễ xuất khẩu lao động, phát triển việc đào tạo.

d)

Phát triển đào tạo, tạo ra được nhiều việc làm.

49.

Đông Nam Á có nền văn hóa phong phú đa dạng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

b)

Có dân số đông, nhiều quốc gia.

c)

Cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

d)

Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

50.

Phát biểu nào sau đây thể hiện thành tựu của ASEAN về mặt chính trị?

a)

Tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định trong khu vực.

b)

Hệ thống cơ sở hạ tầng phát triển mạnh theo hướng hiện đại hóa

c)

Nhiều đô thị của một số nước đã đạt trình độ các nước tiên tiến

d)

Đời sống nhân dân được cải thiện, giáo dục, y tế có nhiều tiến bộ.

51.

Phát biểu nào sau đây thể hiện rõ nhất sự phát triển kinh tế không đều của các nước

ASEAN?

a)

Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia không giống nhau.

b)

GDP một số nước rất cao, trong khi nhiều nước thấp.

c)

Quá trình và trình độ đô thị hóa các quốc gia khác nhau.

d)

Việc sử dụng tài nguyên ở nhiều quốc gia chưa hợp lí.

52.

Vấn đề nào sau đây không còn là thách thức đối với các nước ASEAN hiện nay?

a)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

b)

Thất nghiệp, thiếu việc làm

c)

Chênh lệch lớn giàu nghèo

d)

Thiếu lương thực trầm trọng

53.

Nhân tố nào sau đây đã ảnh hưởng nhiều nhất tới môi trường đầu tư của một số nước ASEAN hiện nay?

a)

Ô nhiễm môi trường

b)

Phân hóa giàu nghèo.

c)

Mất ổn định xã hội.

d)

Lao động thất nghiệp

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu của ASEAN hiện nay?

a)

Nhiều quốc gia thuộc vào nhóm nước phát triển.

b)

Tốc độ tăng GDP của một số quốc gia đã khá cao.

c)

Các quốc gia đều có trình độ phát triển giống nhau

d)

Tình trạng đói nghèo của người dân đã được xóa bỏ.

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?

a)

Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới

b)

Các nước có trình độ phát triển giống nhau

c)

Mở rộng hợp tác với nhiều nước bên ngoài

d)

Mức sống dân cư tương đồng giữa các nước.

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với các quốc gia trong ASEAN hiện nay?

a)

Có trình độ phát triển giống nhau

b)

Chú trọng việc bảo vệ môi trường.

c)

Phong tục, tập quán có nhiều tương đồng.

d)

Tăng cường sự hợp tác giữa các quốc

gia

57.

Đâu không phải là thách thức của ASEAN trong những năm gần đây?

a)

Thất nghiệp và thiếu việc làm.

b)

Chênh lệch trình độ phát triển.

c)

Môi trường hòa bình, ổn định.

d)

Khai thác, sử dụng tài nguyên.

58.

Phần lớn diện tích Tây Nam Á có địa hình là

a)

cao nguyên, đồi thấp, đồng bằng.

b)

. núi, cao nguyên và hoang mạc.

c)

đồi thấp, sơn nguyên, đầm lầy.

d)

sơn nguyên, đầm lầy, đồng bằng

59.

Cảnh quan điển hình ở Tây Nam Á là

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm.

b)

hoang mạc và bán hoang mạc.

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi.

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

60.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

c)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

d)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

61.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi

b)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế

c)

Là nơi có sự tranh chấp ảnh hưởng

d)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng.

62.

Khu vực Tây Nam Á không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Vị trí địa lý mang tính chiến lược

b)

Sự can thiệp tranh giành ảnh hưởng của các nước lớn.

c)

Nguồn tài nguyên dầu mỏ giàu có.

d)

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho sản xuất nông nghiệp.

63.

Phát biểu nào sau đây đúng về dân cư Tây Nam Á?

a)

Tốc độ tăng dân số thấp.

b)

Quy mô dân số đồng đều.

c)

Dân cư phân bố đồng đều.

d)

Nhiều lao động nước ngoài