wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí ck1

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi Liên minh châu Âu (EU) có từ năm nào?

a)

1973

b)

1993

c)

1963

d)

1983

2.

Tổng số các nước thành viên của EU hiện nay (2020) là

a)

25

b)

26

c)

27

d)

28

3.

Lĩnh vực nào sau đây không đặt ra làm mục đích của EU?

a)

Kinh tế

b)

Luật pháp

c)

Nội vụ

d)

Chính trị

4.

Cơ quan đặt ra các định hướng chung ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Hội đồng châu Âu

5.

Tự do di chuyển bao gồm tự do

a)

Cư trú và dịch vụ kiểm soát

b)

Đi lại, cư trú, dịch vụ vận tải

c)

Cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

Đi lại, dịch vụ thông tin liên lạc

6.

Khu vực Đông Nam Á nằm ở

a)

Phía Đông Nam châu Á

b)

Giáp với Đại Tây Dương

c)

Giáp lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

Phía Bắc nước Nhật Bản

7.

Khu vực Đông Nam Á không nằm ở vị trí cầu nối giữa

a)

Lục địa Á-Âu với lục địa Ô-xtrây-li-a

b)

Ô-xtrây-li-a với các nước Đông Á

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Đông Nam Á

a)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

b)

Vị trí cầu nối lục địa Á - Âu và Ô-xtrây-li-a

c)

Là nơi các cường quốc muốn gây ảnh hưởng

d)

Nằm ở trên vành đai lửa Thái Bình Dương

9.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo là có

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Hướng các dãy núi chủ yếu tây bắc – đông nam.

c)

Các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp nên.

d)

Nhiều quần đảo và hàng vạn đảo lớn, nhỏ

10.

Đông Nam Á lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

b)

Cận xích đạo, xích đạo

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa.

d)

Nhiệt đới gió mùa, ôn đới

11.

Đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á lục địa là có

a)

Nhiều dây núi hướng tây bắc – đông nam.

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa.

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh bởi các dãy núi.

b)

Có nhiều địa điểm núi ăn lan ra sát biển.

c)

Có các đồng bằng do sông lớn bồi đắp.

d)

Có đảo và quần đảo nhiều nhất thế giới.

13.

Đông Nam Á có

a)

Số dân đông, mật độ dân số cao

b)

Mật độ dân số cao, nhập cư đông

c)

Nhập cư ít, lao động chủ yếu già

d)

Xuất cư nhiều, tuổi thọ rất thấp

14.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á – Âu và Phi.

b)

Á – Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á – Âu và Nam Mĩ

d)

Á – Âu và Bắc Mĩ.

15.

Nước có sản lượng lúa đứng đầu Đông Nam Á là

a)

Việt Nam.

b)

Thái Lan.

c)

In-đô-nê-xi-a.

d)

Ma-lai-xi-a

16.

Ngành dịch vụ mới ra đời trong thời gian gần đây ở nhiều nước Đông Nam Á là

a)

Bưu chính.

b)

Viễn thông

c)

Ngân hàng.

d)

Tài chính.

17.

Liên minh châu Âu (EU) chính thức ra đời từ năm

a)

1951

b)

1957

c)

1967

d)

1993

18.

Mục tiêu của EU là

a)

Tạo ra môi trường cho sự tự do lưu thông con người, dịch vụ, hàng hóa, tiền tệ.

b)

xây dựng, phát triển một khu vực có sự hòa hợp về kinh tế, chính trị và xã hội.

c)

Cùng liên kết về kinh tế, luật pháp, an ninh và đối ngoại, môi trường, giáo dục.

d)

góp phần vào việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới, chống biến đổi khí hậu.

19.

Trong cơ cấu tổ chức của EU, công dân các quốc gia có vai trò

a)

Bổ nhiệm

b)

Chấp thuận

c)

Bầu chọn

d)

Tổ chức

20.

Cơ quan đưa ra các định hướng trong từng lĩnh vực cụ thể ở EU là

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu

b)

Ủy ban châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu

21.

Đồng tiền chung của châu Âu (đồng ơ-rô) được chính thức đưa vào giao dịch thanh toán từ năm nào?

a)

1997

b)

1998

c)

1999

d)

2000

22.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực ĐNA nằm hoàn toàn trong

a)

Khu vực xích đạo

b)

Vùng nội chí tuyến

c)

Khu vực gió mùa

d)

Phạm vi bán cầu Bắc

23.

Về tự nhiên, có thể xem DNA gồm hai bộ phận

a)

Lục địa và biển đảo

b)

Đảo và quần đảo

c)

Lục địa và biển

d)

Biển và các đảo

24.

DNA biển đảo chủ yếu có khí hậu

a)

Nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

Cận xích đạo, xích đạo

c)

Xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

Nhiệt đới gió mùa, ôn đới

25.

DNA nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây

a)

Á - Âu và Phi

b)

Á - Âu và Ô - xtrây - li - a

c)

Á- Âu và Nam Mĩ

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ

26.

Trong cơ cấu kinh tế của nhiều nước DNA hiện nay, tỉ trọng nông - lâm - thủy sản giảm, do tác động chủ yếu của

a)

Quá trình công nghiệp hóa

b)

Quá trình đô thị hóa

c)

Hiện đại hóa nông nghiệp

d)

Toàn cầu hóa kinh tế

27.

Đặc điểm tự nhiên của DNA lục địa là có

a)

Nhiều dãy núi hướng tây bắc - đông nam

b)

Nhiều đồi, núi và núi lửa, ít đồng bằng

c)

Đồng bằng với đất từ dung nham núi lửa

d)

Khí hậu nhiệt đới gió mùa và xích đạo

28.

Phát biểu nào sau đây không dùng về cây lúa nước ở Đông Nam Á?

a)

Là cây lương thực truyền thống và quan trọng của khu vực.

b)

Sản lượng lúa của các nước ở khu vực không ngừng tăng.

c)

Các nước đã cơ bản giải quyết được nhu cầu lương thực.

d)

Thái Lan và Việt Nam đứng đầu thế giới về xuất khẩu gạo.

29.

Hầu hết các nước Đông Nam Á đều quan tân đến phát triển giao thông vận tải đường biển, do

a)

Có vị trí giáp biển.

b)

Phát triển nội thương

c)

Vận tải đường bộ yếu.

d)

Có nhiều vũng, vịnh

30.

Tây Nam Á

a)

Nằm ở tây nam châu Á.

b)

Giáp Đông Á và Tây Á

c)

Liền kề đất liền châu Phi.

d)

Giáp Thái Bình Dương

31.

Vị trí địa lí Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương.

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương.

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương.

32.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

Núi và cao nguyên.

b)

Cao nguyên và đồi

c)

Đồi và sơn nguyên.

d)

Sơn nguyên và núi

33.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

sơn nguyên.

b)

đồng bằng.

c)

cao nguyên.

d)

đồng bằng.

34.

Khí hậu Tây Nam Á chủ yếu mang tính chất

a)

nóng ẩm.

b)

khô hạn.

c)

lạnh khô.

d)

lạnh ẩm.

35.

Năm 2020, quốc gia nào sau đây có quy mô GDP lớn nhất khu vực Tây Nam Á?

a)

I-ran.

b)

I-răc.

c)

A-rập Xê-út.

d)

I-xra-en.

36.

Ngành nông nghiệp khu vực Tây Nam Á kém phát triển, nguyên nhân chủ yếu do

a)

lao động nông nghiệp ít, không đầu tư phát triển.

b)

ít sông lớn, không có nhiều đồng bằng rộng lớn.

c)

đât ít, chỉ tập trung phát triên công nghiệp dâu khí.

d)

khí hậu khăc nghiệt, diện tích đất canh tác ít.

37.

Các nước Tây Nam A xuất khấu dầu mỏ nhiều là

a)

Pa-le-xtin, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Cô-oét, Xi-ri.

b)

Ả Rập Xê Út, các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Li-băng, Cô-oét

c)

Ả Rập Xê Út, Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất, Qua-ta, Cô-oét

d)

Thổ Nhĩ Kì, các tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất, Qua-ta, Giooc-đa-ni

38.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

Kênh đào Xuy-ê và biển Đỏ

b)

Biển Đỏ và Địa Trung Hải

c)

Địa Trung Hải và Biển Đen.

d)

Biển đen và kênh đào Xuy-ê

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Tây Nam Á?

a)

Nằm ở ngã ba châu Âu, châu Á và Phi.

b)

Án ngữ đường biển quốc tế quan trọng

c)

Là nơi có sự tranh chấp giữa các thế lực.

d)

Hạn chế nhiều đến các giao lưu kinh tế

40.

Các dãy núi Tây Nam Á chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam.

b)

Bắc và tây bắc, đông nam

c)

đông bắc, tây bắc và nam.

d)

Tây bắc, tây nam và đông

41.

Trên bán đảo A-ráp hình thành nhiều

a)

Hoang mạc

b)

Đồng bằng

c)

Núi cao

d)

Sơn nguyên

42.

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng bao nhiêu % trong cơ cấu kinh tế của khu vực Tây Nam Á

a)

Hơn 60.

b)

Hơn 70.

c)

>80

d)

>90

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Tây Nam Á?

a)

Dầu khí là ngành kinh tế chính của khu vực.

b)

Chiếm gần 40% lượng dầu xuất khẩu thế giới.

c)

Sản xuất ô tô, các thiết bị lọc hóa dầu phát triển.

d)

Tất cả các nước đều tập trung xuất khẩu dầu mỏ.

44.

Ngành kinh tế đóng góp chủ yếu trong nền kinh tế khu vực Tây Nam Á là

a)

Dầu khí.

b)

Trồng trọt

c)

Chăn nuôi

d)

Du lịch

45.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

bán cầu Tây.

b)

bán cầu Nam.

c)

tiếp giáp với Cu Ba.

d)

tiếp giáp Ấn Độ Dương

46.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

b)

Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

c)

Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

d)

Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa.

47.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kỳ tập trung chủ yêu ở nơi nào sau đây?

a)

Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương

b)

Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

Khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

Vùng đồi núi thuộc bán đảo A-la-xca.

48.

Câu 7: Thế mạnh vê thủy điện của Hoa Kỳ tập trung chủ yêu ở vùng nào sau đây?

A.

B.

C.

D.

a)

Vùng phía Tây và vùng phía Đông.

b)

Vùng phía Đông và vùng Trung tam.

c)

Vùng Trung tâm và ở vùng A-la-xca.

d)

Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Hoa Kỳ?

a)

Dân đông nhờ một phần lớn vào nhập cư.

b)

Người châu Âu chiếm đa số dân cư.

c)

Chi phí đầu tư ban đầu cho nhập cư cao.

d)

Nguồn nhập cư là nguồn lao động lớn.

50.

Thành phần dân cư với số lượng đứng đầu ở Hoa Kỳ có nguồn gốc

a)

châu Âu

b)

châu Phi.

c)

châu Á

d)

Mỹ Latinh

51.

Dân số Hoa Kỳ tăng nhanh một phần quan trọng là do

a)

tỉ suất sinh giảm, tỉ suất từ giảm

b)

tỉ suất nhập cư lớn, tỉ suất tử giảm.

c)

tỉ suất sinh tăng, tỉ suất nhập cư cao

d)

tỉ suất tử giảm, tỉ suất xuất cư nhỏ.

52.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiêu thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

ASEAN, các nước ở châu Âu.

b)

EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh.

c)

Trung Quốc, các nước Đông Á

d)

Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi

53.

Phần lãnh thô nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

Bán đảo A-la-xca.

c)

Quần đảo Ha-oai

d)

Quần đảo Ang-ti lớn

54.

Các loại khoáng sản kim loại màu tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Hoa Kỳ?

a)

Vùng phía Đông

b)

Vùng phía Tây

c)

Vùng Trung tâm

d)

A-la-xca và Ha-oai

55.

Hoa Kỳ đứng thứ mấy trên thế giới về số dân số (năm 2020)

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Họa Kỳ hiện nay?

a)

Gia tăng tự nhiên thấp

b)

Tuổi thọ trung bình cao

c)

Nhóm tuổi trên 65 tăng

d)

Cơ cấu dân số trẻ

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần dân cư của Hoa Kỳ?

a)

Có nhiều chủng tộc và dân tộc khác nhau

b)

Phần lớn dân số có nguồn gốc châu Âu

c)

Dân cư từ châu Á đến gần đây tăng mạnh

d)

Dân Anh điêng chiếm cao nhất trong cơ cấu

58.

một trong những vấn đề khó khẵn nhất đối với xã hội Hoa Kỳ hiện nay là

a)

Dân cư tập trung quá nhiều vào các đô thị

b)

chênh lệch giàu nghèo ngày càng gia tăng

c)

nhiều dân tộc với nền văn hóa khác nhau

d)

người dân thường xuyên thay đối nơi ở