wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoa kì lbn

Total questions: 57

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Hệ thống Cooc-đi-e có đặc điểm là

a)

A. hướng núi Tây Bắc - Đông Nam.

b)

B. độ cao trung bình dưới 2000 m.

c)

C. nơi tập trung nhiều kim loại màu.

d)

D. có khí hậu ôn đới và hoang mạc.

2.

Hoa Kì là quốc gia rộng lớn nằm ở

a)

A. trung tâm châu Mĩ.

b)

B. trung tâm châu Âu.

c)

C. trung tâm Nam Mĩ.

d)

D. trung tâm Bắc Mĩ.

3.

Hình dạng cân đối của lãnh thổ Hoa Kì ở phần đất trung tâm Bắc Mĩ thuận lợi cho

a)

A. phân bố dân cư và khai thác khoáng sản.

b)

B. phân bố sản xuất và phát triển giao thông.

c)

C. giao lưu với Tây Âu qua Đại Tây Dương.

d)

D. dễ dàng giao lưu kinh tế giữa các miền.

4.

Nhận định nào sau đây đúng nhất về tài nguyên thiên nhiên vùng phía Tây Hoa Kì?

a)

A. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng nghèo nàn, diện tích rừng khá lớn.

b)

B. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

c)

C. Nhiều kim loại màu, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá ít.

d)

D. Nhiều kim loại đen, tài nguyên năng lượng phong phú, diện tích rừng khá lớn.

5.

Câu 5. Đặc điểm nổi bật của dãy núi A-pa-lat ở phía Đông Hoa Kì là


a)

A. các dãy núi song song theo hướng bắc - nam.

b)

B. núi trẻ, đỉnh nhọn, sườn dốc, cao trung bình.

c)

C. núi, sườn dốc, xen các bồn địa và cao nguyên.

d)

D. sườn thoải, nhiều thung lũng rộng cắt ngang.

6.

Kiểu khí hậu nào sau đây phổ biến ở vùng phía Đông và vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

A. Ôn đới lục địa và hàn đới.

b)

B. Hoang mạc và ôn đới lục địa.

c)

C. Cận nhiệt đới và ôn đới.

d)

D. Cận nhiệt đới và xích đạo.

7.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kì?

a)

A. Nằm ở bán cầu Tây và tiếp giáp ở phía nam là Mê-hi-cô.

b)

B. Có vị trí tiếp giáp với Ca-na-đa và khu vực Mĩ La-tinh.

c)

C. Nằm giữa hai đại dương là Đại Tây Dương, Ấn Độ Dương.

d)

D. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ và tiếp giáp Thái Bình Dương.

8.

Đặc điểm nào sau đây của vị trí địa lí có vai trò quan trọng nhất đối với sự phát triển kinh tế - xã hội của Hoa Kì?

a)

A. Phía Bắc tiếp giáp với Ca-na-đa rộng lớn và đường biển kéo dài.

b)

B. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, có phía Bắc nằm gần với vòng cực.

c)

C. Nằm ở trung tâm Bắc Mĩ, tiếp giáp các quốc gia và đại dương lớn.

d)

D. Tiếp giáp với khu vực Mĩ La-tinh và nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

9.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mĩ có diện tích hơn 8 triệu km2, Hoa Kì còn bao gồm bộ phận nào dưới đây?

a)

A. Bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai.

b)

B. Quần đảo Ha-oai, quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

C. Quần đảo Ăng-ti Lớn, quần đảo Ăng-ti.

d)

D. Quần đảo Ăng-ti Nhỏ, bán đảo A-la-xca.

10.

Nhận định nào dưới đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của vùng Trung tâm Hoa Kì?

a)

A. Phần phía Nam là đồng bằng phù sa màu mỡ thuận lợi trồng trọt.

b)

B. Phần phía Tây, phía Bắc có địa hình đồi gò thấp, nhiều đồng cỏ.

c)

C. Nhiều loại khoáng sản với trữ lượng lớn: than, quặng sắt, dầu khí.

d)

D. Phía bắc có khí hậu ôn đới và vịnh Mê-hi-cô có khí hậu nhiệt đới.

11.

Câu 11. Vùng phía Tây Hoa Kì có đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Có đồng bằng phù sa màu mỡ và vùng đồi thấp, cao nguyên.

b)

B. Các dãy núi trẻ cao, xen giữa là các bồn địa và cao nguyên.

c)

C. Các đồng bằng phù sa ven Đại Tây Dương, dãy núi A-pa-lat.

d)

D. Khu vực gò đồi thấp, các đồng cỏ rộng thích hợp chăn nuôi.

12.

Ở phía Đông Bắc có khoáng sản chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Kim loại đen.

b)

B. Kim loại màu.

c)

C. Năng lượng.

d)

D. Phi kim loại.

13.

Khí hậu hoang mạc và bán hoang mạc ở Hoa Kì tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

A. Các đồng bằng nhỏ ven Thái Bình Dương.

b)

B. Các bồn địa và cao nguyên ở vùng phía Tây.

c)

C. Các khu vực giữa dãy A-pa-lat và dãy Rốc-ki.

d)

D. Các đồi núi ở bán đảo A-la-xca và phía Bắc.

14.

Than đá và quặng sắt có trữ lượng rất lớn của Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Vùng phía Tây và vùng Trung tâm.

b)

B. Vùng phía Đông và vùng Trung tâm.

c)

C. vùng Trung tâm và bán đảo A-la-xca.

d)

D. Vùng phía Đông và quần đảo Ha-oai.

15.

Hiện nay, ngành hàng không - vũ trụ của Hoa Kì phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Vùng núi Cooc-đi-e và ven Ngũ Hồ.


b)

B. Phía nam và vùng Trung tâm.


c)

C. Ven Thái Bình Dương và phía nam.

d)

D. Vùng Đông Bắc và ven Ngũ Hồ.

16.

Ngành nào sau đây tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu ở Hoa Kì?

a)

A. Nông nghiệp.

b)

B. Ngư nghiệp.

c)

C. Tiểu thủ công.

d)

D. Công nghiệp.

17.

Câu 15. Động lực phát triển nền kinh tế của Hoa Kì là

a)

A. sức mua của dân cư lớn

b)

B. bán sản phẩm công nghiệp.

c)

C. chính sách phát triển tốt.

d)

D. chuyên môn hoá sản xuất.

18.

Ngành nào sau đây hoạt động khắp thế giới, tạo nguồn thu lớn và lợi thế cho kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Ngân hàng và tài chính.

b)

B. Du lịch và thương mại.

c)

. Hàng không và viễn thông.

d)

D. Vận tải biển và du lịch.

19.

Câu 13. Sản xuất công nghiệp Hoa Kì tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

A. Phía tây bắc (ngành CN hiện đại); vùng ven Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

b)

B. Vùng đông bắc (ngành CN truyền thống); vùng phía Nam, ven TBD (ngành CN hiện đại).

c)

C. Vùng đông bắc (ngành CN hiện đại), vùng Thái Bình Dương (ngành CN truyền thống).

d)

D. Phía bắc (ngành CN hiện đại); phía Nam, ven Đại Tây Dương (ngành CN truyền thống).

20.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghiệp của Hoa Kì?

a)

A. Công nghiệp khai khoáng chiếm hầu hết giá trị hàng hóa xuất khẩu.

b)

B. Tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp trong GDP ngày càng giảm.

c)

C. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng.

d)

D. Các trung tâm công nghiệp chỉ phân bố nhiều ven Thái Bình Dương

21.

Hoạt động điện lực nào sau đây ở Hoa Kì không sử dụng nguồn năng lượng sạch, tái tạo?

a)

A. Nhiệt điện.

b)

B. Điện địa nhiệt.

c)

C. Điện gió.

d)

D. Điện mặt trời.

22.

Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kì?

a)

A. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.

b)

B. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô đứng đầu thế giới.

c)

C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.

d)

D. Đối tác thương mại chính là ca-na-đa và Mê-hi-cô.

23.

Sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống các bang

a)

A. phía Tây và ven Thái Bình Dương.

b)

B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

c)

. phía Tây Nam và ven vịnh Mêhicô.

d)

D. ven Thái Bình Dương và phía Bắc.

24.

Nhận định nào không đúng với ngành dịch vụ của Hoa Kỳ hiện nay?

a)

A. Là sức mạnh của nền kinh tế Hoa Kì.

b)

B. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu GDP.

c)

C. Hoạt động dịch vụ chủ yếu là du lịch.

d)

D. Các hoạt động dịch vụ rất đa dạng.

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kì?

a)

A. Giàu có về tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Nguồn lao động kĩ thuật dồi dào.

c)

C. Kinh tế không bị chiến tranh tàn phá.

d)

D. Phát triển từ một nước tư bản lâu đời.

26.

Nhận định nào sau đây đúng khi nói về sự phát triển mạnh mẽ của ngành dịch vụ Hoa Kì?

a)

A. Thông tin liên lạc rất hiện đại, nhưng chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.

b)

B. Ngành du lịch phát triển mạnh, doanh thu du lịch thấp và du khách ít.

c)

C. Ngành ngân hàng và tài chính chỉ hoạt động trong phạm vi trong nước.

d)

D. Hệ thống các loại đường và phương tiện vận tải hiện đại nhất thế giới.

27.

Ngành công nghiệp nào sau đây chiếm phần lớn trị giá xuất khẩu của Hoa Kì?

a)

A. Khai thác.

b)

B. Năng lượng.

c)

C. Chế biến.

d)

D. Điện lực.

28.

Lãnh thổ Liên bang Nga gồm có

a)

A. phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.

b)

B. toàn bộ phần Bắc Á và phần lớn lãnh thổ của Đông Á.

c)

C. toàn bộ phần Bắc Á và một phần lãnh thổ ở Trung Á.

d)

D. toàn bộ đồng bằng Đông Âu và một phần Tây Nam Á.

29.

Chiều dài của đường Xích đạo được ví xấp xỉ với chiều dài

a)

A. chiều dài các sông ở Liên bang Nga.

b)

B. biên giới Liên bang Nga với châu Á.

c)

C. đường bờ biển của Liên bang Nga.

d)

D. đường biên giới của Liên bang Nga.

30.

Đại bộ phận địa hình phần lãnh thổ phía Tây sông I-ê-nít-xây là

a)

A. đồng bằng và đồi núi thấp.

b)

B. đồng bằng và vùng trũng.

c)

C. sơn nguyên và cao nguyên.

d)

D. đồi núi thấp và trung du.

31.

Câu 4. Sông nào sau đây là ranh giới để chia Liên bang Nga làm 2 phần phía Tây và phía Đông?

a)

A. Sông Von-ga.

b)

B. Sông I-ê-nit-xây.

c)

C. Sông Ô-bi.

d)

D. Sông Lê-na.

32.

Câu 5. Loại khoáng sản nào sau đây của Liên bang Nga đứng đầu thế giới về trữ lượng?

a)

A. Than đá.

b)

B. Quặng sắt.

c)

C. Dầu mỏ.

d)

D. Khí tự nhiên.

33.

Liên bang Nga giáp với các đại dương nào sau đây?

a)

A. Bắc Băng Dương và Đại Tây Dương.

b)

B. Bắc Băng Dương và Thái Bình Dương.

c)

C. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.

d)

D. Thái Bình Dương và Nam Đại Dương.

34.

Dãy núi nào sau đây làm ranh giới tự nhiên giữa 2 châu lục Á-Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga?

a)

A. Cáp-ca.

b)

B. U-ran.

c)

C. Hi-ma-lay-a.

d)

D. A-pa-lat.

35.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

B. Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

c)

C. Năng lượng, luyện kim, xây dựng.

d)

D. Năng lượng, luyện kim, dệt may.

36.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện rõ nhất Liên bang Nga là một đất nước rộng lớn?

a)

A. Tiếp giáp với Bắc Băng Dương.

b)

C. Nằm ở cả châu Á và châu Âu.

c)

B. Có nhiều kiểu khí hậu khác nhau.

d)

D. Đất nước trải dài trên 9 múi giờ.

37.

Đặc điểm nào sau đây là không đúng với phần phía Đông của Liên bang Nga?

a)

A. Phần lớn là núi và cao nguyên.

b)

. Nguồn khoáng sản, lâm sản lớn.

c)

C. Có trữ năng thủy điện lớn.

d)

D. Đồng bằng Đông Âu khá cao.

38.

Có nhiều vùng đất cao, đồi thoải xen với các thung lũng rộng hoặc vùng đất thấp là đặc điểm của khu vực địa hình nào dưới đây?

a)

A. Đồng bằng Tây Xibia.

b)

B. Đồng bằng Đông Âu.

c)

C. Cao nguyên trung Xibia.

d)

D. Vùng núi già U-ran.

39.

Đại bộ phận lãnh thổ nước Liên bang Nga nằm trong vành đai khí hậu nào sau đây?

a)

A. Ôn đới.

b)

B. Nhiệt đới.

c)

C. Cận cực.

d)

D. Cận nhiệt.

40.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phần phía Tây của Liên bang Nga?

a)

A. Đại bộ phận là đồng bằng và vùng trũng.

b)

B. Phần lớn là núi và cao nguyên rộng lớn.

c)

C. Có nguồn khoáng sản và lâm sản dồi dào.

d)

D. Có nhiều đồng bằng nhỏ và giàu lâm sản.

41.

Biển Ban-tích, biển đen và biển Ca-xpi nằm ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

A. Bắc và đông bắc

b)

B. Đông và đông nam.

c)

C. Tây và tây nam

d)

D. Nam và đông nam.

42.

Nhận định nào đúng khi nói về đặc điểm cơ bản của địa hình Liên bang Nga?

a)

A. Cao ở phía nam, thấp về phía bắc.

b)

B. Cao ở phía bắc, thấp về phía nam.

c)

C. Cao ở phía đông, thấp về phía tây.

d)

D. Cao ở phía tây, thấp về phía đông.

43.

Lãnh thổ Liên bang Nga có các vùng kinh tế quan trọng là


a)

A. vùng Von-ga, phía bắc, phía tây bắc, phía tây Xi-bia.

b)

B. vùng Trung ương, Trung tâm đất đen, U-ran, Viễn Đông.

c)

. vùng tây Xi-bia, Trung ương, Bắc Cáp-ca, vùng tây bắc.

d)

D. vùng Bắc Cáp-ca, vùng Ca-li-nin-grát, vùng đông Xi-bia.

44.

Ngành công nghiệp mũi nhọn, hằng năm mang lại nguồn tài chính lớn cho Liên bang Nga là

a)

A. công nghiệp cơ khí.

b)

B. công nghiệp luyện kim.

c)

C. công nghiệp thực phẩm.

d)

D. công nghiệp khai thác dầu khí.

45.

Ngành giữ vai trò chủ đạo của nền kinh tế Liên bang Nga là

a)

A. năng lượng.

b)

B. công nghiệp.

c)

C. nông nghiệp.

d)

D. dịch vụ.

46.

Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là

a)

A. điện lực.

b)

B. thực phẩm.

c)

C. đóng tàu.

d)

D. luyện kim.

47.

Vùng kinh tế nào sau đây của Liên bang Nga giàu tài nguyên, công nghiệp phát triển nhưng nông nghiệp còn hạn chế?

a)

A. Vùng Trung tâm.

b)

B. Vùng U-ran.

c)

C. Vùng Trung ương.

d)

D. Vùng Viễn Đông.

48.

Từ lâu, Liên bang Nga đã được coi là cường quốc về

a)

A. khai thác dầu khí.

b)

B. hàng không vũ trụ.

c)

C. công nghiệp may.

d)

D. công nghiệp cơ khí.

49.

Lúa mì được trồng chủ yếu ở khu vực nào sau đây của Liên bang Nga?

a)

A. Vùng Viễn Đông.

b)

B. Đồng bằng Đông Âu.

c)

C. Phía bắc Tây Xi-bia.

d)

D. Cao nguyên Trung Xi-bia.

50.

Nhận xét không đúng với ngành giao thông vận tải của Liên bang Nga?

a)

A. Có hệ thống giao thông vận tải tương đối phát triển với đủ các loại hình.

b)

B. Đường ô tô đóng vai trò quan trọng trong phát triển vùng đông Xi-bia.

c)

C. Có thủ đô Mátxcơva nổi tiếng thế giới về hệ thống đường xe điện ngầm.

d)

D. Gần đây nhiều hệ thống đường giao thông được nâng cấp, mở rộng hơn.

51.

Nhận định nào sau đây đúng với hoạt động ngoại thương của Liên bang Nga?

a)

A. Giá trị xuất khẩu luôn cân bằng với giá trị nhập khẩu.

b)

B. Hàng xuất khẩu chính là thủy sản, máy móc, thiết bị.

c)

C. Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa lớn và luôn xuất siêu.

d)

D. Hàng nhập khẩu chính là dầu mỏ, khí tự nhiên và gỗ.

52.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền kinh tế Liên bang Nga?

a)

A. Kinh tế đối ngoại là ngành khá quan trọng.

b)

B. Các hoạt động dịch vụ đang phát triển mạnh.

c)

C. Sản lượng nông nghiệp đứng hàng đầu thế giới.

d)

D. Công nghiệp khai thác dầu khí là ngành mũi nhọn.

53.

Loại hình vận tải nào sau đây có vai trò quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển của vùng Đông Xi-bia?

a)

A. Hàng không.

b)

B. Đường sắt.

c)

C. Đường sông.

d)

D. Đường biển.

54.

Mặt hàng xuất khẩu nào sau đây chiếm tỉ lệ cao nhất của Liên bang Nga?

a)

A. Nguyên liệu, năng lượng.

b)

B. Lương thực và thủy sản.

c)

C. Máy móc, hàng tiêu dùng.

d)

D. Nhiên liệu và khoáng sản.

55.

Các ngành công nghiệp nào sau đây có điều kiện tài nguyên thuận lợi để phát triển ở phần lãnh thổ phía Tây của nước Nga?

a)

A. Chế biến gỗ, khai thác, năng lượng, luyện kim.

b)

Chế biến gỗ, khai thác, luyện kim, dệt, hóa chất.

c)

C. Chế biến gỗ, khai thác, thực phẩm, hóa chất.

d)

D. Chế biến gỗ, khai thác, chế tạo máy, hóa chất.

56.

Quan hệ Việt Nam - Liên bang Nga đã chính thức được thiết lập vào năm nào sau đây?

a)

A. 1945.

b)

B. 1950.

c)

C. 1965.

d)

D. 1995.

57.

Chức năng gắn kết Âu - Á thể hiện nội dung nào trong chiến lược kinh tế mới của Liên bang Nga?

a)

A. Nâng cao vị thế trên trường quốc tế.

b)

B. Mở rộng ngoại giao, coi trọng châu Á.


c)

C. Tăng cường liên kết kinh tế khu vực.

d)

D. Tăng ảnh hưởng với các nước châu Á.