wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Geography

Total questions: 61

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Liên Bang Nga có chung biên giới với bao nhiêu quốc gia ?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

2.

Loại rừng chiếm diện tích chủ yếu ở Liên bang Nga là

a)

rừng taiga

b)

rừng lá cứng

c)

rừng lá rộng

d)

rừng xanh

3.

Ranh giới tự nhiên phân chia lãnh thổ nước Nga thành hai phần Đông và Tây là

a)

dãy núi Uran

b)

sông Ê-nit-xây

c)

sông Ôbi

d)

sông Lê-na

4.

Lãnh thổ LB Nga không có kiểu khí hậu nào sau đây?

a)

Cận cực giá lạnh

b)

Ôn đới hải dương

c)

Ôn đới lục địa.

d)

Nhiệt đới

5.

Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga vượt qua khủng khoảng, dần ổn định và đi lên sau năm 2000 là

a)

nâng cao đời sống cho nhân dân

b)

phát triển các ngành công nghệ cao

c)

xây dựng nền kinh tế thị trường.

d)

cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?

a)

Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.

b)

Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.

c)

Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.

d)

Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.

7.

Tài nguyên khoáng sản của Liên bang Nga thuận lợi để phát triển những ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Năng lượng, luyện kim, hóa chất.

b)

Năng lượng, luyện kim, dệt.

c)

Năng lượng, luyện kim, cơ khí.

d)

Năng lượng, vật liệu xây dựng.

8.

Cơ cấu dân số già của Liên bang Nga có ảnh hưởng nào sau đây đến sự phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Thiếu lao động trong tương lai.

b)

Khôngthu hút được vốn đầu tư.

c)

Khó tiếp thu thành tựu khoa học.

d)

Giảm chi phí phúc lợi về xã hội

9.

Các đảo Nhật Bản lần lượt từ nam lên bắc là

a)

Hôn- su, Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

b)

Xi-cô-cư, hôn-su, kiu-xiu, Hô-cai-đô.

c)

Kiu-Xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô

d)

Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

10.

Ý nào dưới đây không đúng với địa hình Nhật Bản?

a)

Cao ở giữa, thấp về hai phía.

b)

Cao ở phía tây bắc, thấp dần về phía đông nam

c)

Chủ yếu là đồi núi cao trong đó có nhiều núi lửa.

d)

Chủ yếu là núi thấp và trung bình trong đó có nhiều núi lửa

11.

Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở phía nào của lãnh thổ?

a)

Bắc

b)

Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

12.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản đối với phát triển kinh tế là

a)

đường bờ biển quá dài

b)

khí hậu phân hóa phức tạp.

c)

nghèo tài nguyên khoáng sản.

d)

các đảo nằm cách xa nhau.

13.

Dân số già sẽ ảnh hưởng như thế nào tới phát triển kinh tế - xã hội của Nhật Bản?

a)

Chi phí nhiều cho giáo dục và nâng cao chất lượng dân cư.

b)

Thiếu lực lượng lao động trong tương lai.

c)

Không có điều kiện phát triển các ngành dịch vụ.

d)

Giải quyết việc làm cho người lao động gặp khó khăn.

14.

Biên giới Trung Quốc với các nước chủ yếu là

a)

núi cao và hoang mạc.

b)

núi thấp và đồng bằng.

c)

đồng bằng và hoang mạc.

d)

núi thấp và hoang mạc.

15.

Tỉ suất gia tăng dân số tư nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt để.

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục.

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế.

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con.

16.

Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là

a)

thấp dần từ bắc xuống nam

b)

thấp dần từ tây sang đông.

c)

cao dần từ bắc xuống nam.

d)

cao dần từ tây sang đông.

17.

Miền Đông Trung Quốc thuộc kiểu khí hậu

a)

cận nhiệt đới và ôn đới gió mùa.

b)

nhiệt đới và xichs đạo gió mùa.

c)

ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa.

d)

cận nhiệt đới và ôn đới lục địa.

18.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn.

b)

Các đồng bằng châu thổ.

c)

Vùng núi cao phía tây

d)

Dọc biên giới phía nam.

19.

Hai đặc khu hành chính nằm ven biển của Trung Quốc là

a)

Hồng Công và Thượng Hải.

b)

Hồng Công và Ma Cao.

c)

Hồng Công và Quảng Châu

d)

Ma Cao và Thượng Hải

20.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương.

b)

Đại Tây Dương.

c)

Ấn Độ Dương.

d)

Bắc Băng Dương.

21.

Sản lượng sản phẩm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

a)

Điện, than, dầu khí

b)

Phân bón, thép, khí đốt.

c)

Điện, phân đạm, khí đốt.

d)

Than, thép thô, xi măng, phân đạm.

22.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng của Trung Quốc phát triển mạnh dựa trên lợi thế chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút được rất nhiều vốn, công nghệ từ nước ngoài.

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

23.

Trung Quốc đã áp dụng biện pháp chủ yếu nào sau đây để thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Tiến hành cải cách ruộng đất.

b)

Phát triển kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế.

d)

Mở các trung tâm thương mại.

24.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với tổ chức lãnh thổ sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc là

a)

tai biến thiên nhiên thường xảy ra.

b)

sự phân hóa về khí hậu trên lãnh thổ.

c)

sự phân bố không đều nguồn tài nguyên nước giữa các vùng.

d)

diện tích đất trồng bị thu hẹp do quá trình công nghiệp hóa.

25.

Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là

a)

Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương

b)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.

26.

Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?

a)

Thái Lan

b)

Việt Nam

c)

Mi-an-ma

d)

Ma-lai-xi-a

27.

Đông Nam Á nằm ở vị trí cầu nối giữa các lục địa nào sau đây?

a)

Á - Âu và Phi.

b)

Á - Âu và Ô-xtrây-li-a.

c)

Á - Âu và Nam Mĩ.

d)

Á - Âu và Bắc Mĩ.

28.

Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về vị trí địa lí của Đông Nam Á?

a)

Là cầu nối giữa các lục địa Á- Âu- Ô-xtrây-li-a.

b)

Nằm ở phía Đông Nam của Châu Á.

c)

Là nơi giao thoa giữa các nền văn hóa lớn

d)

Nơi tiếp giáp giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên của Đông Nam Á?

a)

Khí hậu nóng ẩm.

b)

Khoáng sản nhiều loại.

c)

Đất trồng đa dạng.

d)

Rừng ôn đới phổ biến.

30.

Nhận định nào sau đây không đúng về dân cư Đông Nam Á?

a)

Dân số đông.

b)

Dân số già

c)

Nguồn lao động dồi dào

d)

Mật độ dân số cao

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh.

b)

Có rất nhiều núi lửa và đảo.

c)

Nhiều nơi núi lan ra sát biển.

d)

Nhiều đồng bằng châu thổ.

32.

Biểu hiện chứng tỏ cơ cấu nền kinh tế các nước Đông Nam Á đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là

a)

dịch vụ đóng góp cho GDP là chủ yếu.         

b)

kinh tế nông nghiệp ngày càng thu hẹp.

c)

kinh tế công nghiệp chuyển sang kinh tế dịch vụ.

d)

kinh tế nông nghiệp chuyển sang kinh tế công nghiệp.

33.

Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?

a)

Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.

b)

Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.

c)

Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khẩu.  

d)

Tập trung đẩy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên

34.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á có nhiều đảo nhất?

a)

In-đô-nê-xi-a.

b)

Xin-ga-po

c)

Bru-nây

d)

Cam-pu-chia

35.

Mục tiêu khái quát nhất mà các nước ASEAN cần đạt được là

a)

xây dựng ASEAN thành một khu vực hoà bình, ổn định.

b)

giải quyết những khác biệt trong nội bộ liên quan đến mối quan hệ giữa ASEAN với các nước.

c)

đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hoà bình, ổn định, cùng phát triển.

d)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục và tiến bộ xã hội của các nước.

36.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-a.

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn

37.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu

38.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào.

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

40.

Cơ sở vững chắc cho sự phát triển kinh tế xã hội ở mỗi quốc gia cũng như toàn khu vực Đông Nam Á là

a)

đã có 10 nước là thành viên của ASEAN.

b)

thu hút mạnh các nguồn đầu tư nước ngoài.

c)

khai thác triệt để nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

tạo dựng được môi trường hòa bình, ổn định.

41.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho vấn đề nâng cao chất lượng cuộc sống ở nhiều nước Đông Nam Á gặp khó khăn?

a)

Trình độ lao động thấp, phân bố lao động chưa đồng đều.

b)

Quy mô dân số đông, trình độ phát triển kinh tế chưa cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, năng suất lao động cao.

d)

Dân số tăng nhanh, chất lượng giáo dục còn nhiều hạn chế.

42.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức tiêu thụ điện bình quân đầu người ở Đông Nam Á còn thấp?

a)

Ngành điện hoạt động còn hạn chế.

b)

Công nghiệp chưa phát triển mạnh.

c)

Trình độ đô thị hóa còn chưa cao

d)

Chất lượng cuộc sống dân cư thấp

43.

Một số nước Đông Nam Á có tốc độ tăng trưởng công nghiệp nhanh trong những năm gần đây chủ yếu là do

a)

mở rộng thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

tăng cường khai thác khoáng sản.

c)

phát triển mạnh các hàng xuất khẩu.

d)

nâng cao trình độ người lao động.

44.

Đâu không phải là cơ chế hợp tác của ASEAN?

a)

Thông qua các diễn đàn

b)

Thông qua các hiệp ước

c)

Thông qua tập trận quân sự

d)

Thông qua các hội nghị

45.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?

a)

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn

b)

Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.

c)

Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu

d)

Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.

46.

Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?

a)

Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.

b)

Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.

c)

Cận xích đạo và xích đạo

d)

Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.

47.

Đặc điểm chung của khí hậu khu vực Đông Nam Á là

a)

Phân mùa

b)

Nóng, ẩm

c)

Khô, nóng

d)

Lạnh, ẩm

48.

Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do

a)

có dân số đông, nhiều quốc gia.

b)

nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.

c)

vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và lục địa Ô-xtray- li-A

d)

là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.

49.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới ở Đông Nam Á là

a)

Khí hậu nóng ẩm, hệ đất trồng phong phú, mạng lưới sông ngòi dày đặc.

b)

Vùng biển rộng lớn giàu tiềm năng (trừ Lào).

c)

Hoạt động của gió mùa với một mùa đông lạnh thực sự.

d)

Địa hình đồi núi chiếm ưu thế và có sự phân hóa của khí hậu.

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?

a)

Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán và sinh hoạt văn hóa.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?

a)

Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.

b)

Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.

d)

Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.

52.

Phát biểu nào sau đây đúng với tự nhiên Đông Nam Á lục địa?

a)

Chủ yếu là đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

b)

Nhiều đồi núi và núi lửa, sông ngòi ngắn.

c)

Tập trung rất nhiều đảo và các quần đảo

d)

Có khí hậu chủ yếu là nhiệt đới gió mùa.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Đông Nam Á biển đảo?

a)

Khí hậu có một mùa đông lạnh

b)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

c)

Tập trung nhiều đảo, quần đảo.

d)

Ít đồng bằng, nhiều đồi núi.

54.

Đông Nam Á có nhiều loại khoáng sản là do

a)

có diện tích rừng xích đạo lớn.

b)

có nhiều đảo, quần đảo và núi lửa.

c)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

d)

nằm trong vành đai sinh khoáng.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư của Đông Nam Á?

a)

Dân cư đông và tăng nhanh

b)

Mật độ dân số cao nhưng phân bố không đều.

c)

Nguồn lao động rất dồi dào

d)

Dân cư phân bố đồng đều giữa các quốc gia.

56.

Quốc gia nào sau đây ở Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều nhất của bão?

a)

Việt Nam

b)

Ma-lai-xi-a.

c)

Phi-lip-pin

d)

In-đô-nê-xi-a.

57.

Đông Nam Á chịu ảnh hưởng nhiều của động đất là do

a)

nằm ở nơi gặp gỡ giữa các luồng sinh vật.

b)

nơi giao thoa giữa các vành đai sinh khoáng.

c)

liền kề với vành đai lửa Thái Bình Dương

d)

nằm trong đới khí hậu nhiệt đới gió mùa.

58.

Điểm nào sau đây không đúng với tài nguyên khu vực Đông Nam Á?

a)

Sinh vật biển đa dạng.

b)

Khí hậu ôn hoà.

c)

Thực vật phong phú.

d)

Khoáng sản giàu có.

59.

Điểm tương đồng của tất cả các nước Đông Nam Á về mặt vị trí địa lí là

a)

tiếp giáp biển.

b)

có tính chất bán đảo

c)

thường chịu ảnh hưởng của thiên tai.

d)

nằm chủ yếu trong vùng nội chí tuyến.

60.

Các đồng bằng ở Đông Nam Á biển đảo màu mỡ là do

a)

có lớp phủ thực vật.

b)

được phù sa của các con sông bồi lấp.

c)

được con người cải tạo hợp lí.

d)

sản phẩm phong hóa từ dung nham núi lửa.

61.

Chang heo đúng hay sai

a)

Đúng

b)

Sai