wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ 11

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Nam Á.

c)

C. Bắc Á.

d)

D. Tây Á.

2.

Câu 2: Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là

a)

A. Hô-cai-đô.

b)

B. Hôn-su.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

3.

Câu 3: Đảo nằm ở phía bắc của Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

4.

Câu 4: Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

A. Địa hình chủ yếu là núi.

b)

B. Có khí hậu nhiệt đới.

c)

C. Sông ngòi ngắn, dốc.

d)

D. Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp.

5.

Câu 5. Đảo chiếm 61% tổng diện tích Nhật Bản là

a)

A. Hôn-su.

b)

B. Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D. Kiu-xiu.

6.

Câu 6. Đặc điểm nào sau đây đúng với dân cư Nhật Bản?

a)

A. Cơ cấu dân số già.

b)

B. Quy mô không lớn.

c)

C. Phân bố đồng đều.

d)

D. Tuổi thọ trung bình thấp.

7.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư Nhật Bản?

a)

A. Nhật Bản là một nước đông dân.

b)

B. Phần lớn dân ở các đô thị ven biển.

c)

C. Tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số cao.

d)

D. Tỉ lệ người già ngày càng gia tăng.

8.

Câu 8. Phần lớn dân cư Nhật Bản tập trung chủ yếu ở

a)

A. các thành phố ven biển

b)

B. phần lãnh thổ phía Bắc

c)

C. phần lãnh thổ phía Nam

d)

D. trung tâm đảo Hô-cai-đô.

9.

Câu 9. Quần đảo Nhật Bản nằm gồm 4 đảo lớn theo thứ tự từ Nam lên Bắc là

a)

A. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu

b)

B. Kiu-xiu, Xi-cô-cư, Hôn-su, Hô-cai-đô.

c)

C. Kiu-xiu, Hôn-su, Xi-cô-cư, Hô-cai-đô

d)

D. Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Hôn-su, Kiu-xiu.

10.

Câu 10: Ngành công nghiệp mũi nhọn hiện nay của Nhật Bản là

a)

A. chế tạo.

b)

B. điện tử.

c)

C. xây dựng.

d)

D. dệt.

11.

Câu 11. Biển Nhật Bản có nguồn hải sản phong phú là do

a)

A. Có nhiều bão, sóng thần.

b)

B. Có diện tích rộng nhất.

c)

C. Nằm ở vùng vĩ độ cao nên có nhiệt độ cao.

d)

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

12.

Câu 12. Nhật Bản ứng dụng công nghệ tiên tiến trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

A. giữ mực nước ngầm.

b)

B. bảo vệ rừng.

c)

C. tăng năng suất.

d)

D. chống phá rừng.

13.

Câu 13. Các trung tâm công nghiệp lớn của Nhật Bản phân bố chủ yếu ở nơi nào sau đây?

a)

A. Ven bờ biển.

b)

B. Vùng nguyên liệu.

c)

C. Vùng đồi núi.

d)

D. Vùng thưa dân.

14.

Câu 14. Các trung tâm công nghiệp rất lớn của Nhật Bản tập trung nhiều nhất ở đảo sau đây?

a)

A. Hôn-su.

b)

B.Hô-cai-đô.

c)

C. Xi-cô-cư.

d)

D.Kiu-xiu.

15.

Câu 15. Năng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản

a)

A. luôn độc lập trong suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.

b)

B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.

c)

C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.

d)

D. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.

16.

Câu 16. Ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

A. Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

B. Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

c)

C. Số dân đông, nhu cầu giao lưu lớn.

d)

D. Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

17.

Câu 17: Do hoạt động ngoại thương phát triển mạnh, nên Nhật Bản cần phát triển mạnh giao thông vận tải đường

a)

A. biển.

b)

B. ô tô

c)

C. hàng không.

d)

D. sắt.

18.

Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Nhật Bản?

a)

A. Chiếm tỉ trọng rất lớn trong GDP.

b)

B. Phát triển theo hướng thâm canh.

c)

C. Chú trọng năng suất, chất lượng.

d)

D. Phương pháp chăn nuôi tiên tiến.

19.

Câu 19: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản của Nhật Bản?

a)

A. Sản lượng hải sản đánh bắt hàng năm lớn.

b)

B. Ngư trường ngày nay bị thu hẹp so với trước đây.

c)

C. Tôm, cua, cá thu, cá ngừ là các sản phẩm chính.

d)

D. Nuôi trồng hải sản ít được chú trọng phát triển.

20.

Câu 20: Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc nằm ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đông Á.

b)

B. Bắc Á.

c)

C. Nam Á.

d)

D. Tây Á.

21.

Câu 21: Địa hình miền Đông Trung Quốc chủ yếu là

a)

A. đồng bằng.

b)

B. núi cao.

c)

C. hoang mạc.

d)

D. cao nguyên.

22.

Câu 22: Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. dân số đông

b)

B. tỉ lệ sinh rất cao.

c)

C. phân bố đồng đều.

d)

D. có ít dân tộc.

23.

Câu 23: Thủ đô của Trung Quốc là

a)

A. Bắc Kinh.

b)

B. Thượng Hải.

c)

C. Vũ Hán.

d)

D. Hồng Công.

24.

Câu 24: Miền Đông Trung Quốc là nơi

a)

A. gồm các dãy núi, cao nguyên, bồn địa.

b)

B. bắt nguồn của các sông lớn chảy ra biển.

c)

C. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn.

d)

D. có nhiều khoáng sản và đồng cỏ rộng.

25.

Câu 25: Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

A. nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn.

b)

B. nhiều đồng bằng châu thổ rộng, đất màu mỡ.

c)

C. các loại khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

d)

D. khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

26.

Câu 20: Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là (LẶP)

a)

A. cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa.

b)

B. ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa.

c)

C. nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo.

d)

D. cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa.

27.

Câu 21: Đồng bằng thường bị ngập lụt lớn nhất ở Trung Quốc là (LẶP)

a)

A. Hoa Bắc.

b)

B. Đông Bắc.

c)

C. Hoa Nam.

d)

D. Hoa Trung.

28.

Câu 24: Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là (LẶP)

a)

A. ôn đới lục địa.

b)

B. ôn đới gió mùa.

c)

C. cận nhiệt đới.

d)

D. nhiệt đới.

29.

Câu 25: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác? (LẶP)

a)

A. Giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Địa hình có nhiều núi rất cao.

c)

C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.

d)

D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.

30.

Câu 26: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?

a)

A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.

b)

B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.

c)

C. Khí hậu mang tính chất lục địa.

d)

D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.

31.

Câu 27: Dân tộc nào chiếm số dân đông nhất ở Trung Quốc?

a)

A. Hán.

b)

B. Choang.

c)

C. Tạng.

d)

D. Hồi

32.

Câu 28: Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khăn chủ yếu nhất về

a)

A. sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động.

b)

B. nâng cao chất lượng cuộc sống dân cư.

c)

C. việc bảo vệ tài nguyên và môi trường.

d)

D. phòng chống các thiên tai hàng năm.

33.

Câu 29: Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

A. Nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. Diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. Có các dân tộc khác nhau.

d)

 D. Có mật độ dân cư rất lớn.

34.

Câu 30: Kinh tuyến nào sau đây là ranh giới 2 miền Đông –Tây Trung Quốc?

a)

A. 1020Đ

b)

B. 1030Đ

c)

C. 1040Đ

d)

D. 1050Đ

35.

Câu 31. Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

A. Gồm các dãy núi thấp và các cao nguyên, hoang mạc

b)

B. Gồm các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

C. Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

d)

D. Là vùng địa hình tương đối thấp với các bồn địa rộng.

36.

Câu 32. Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời.

c)

C. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.

d)

D. Nguồn lao động đông đảo, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

37.

Câu 33. Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

A. Lúa mì, củ cải đường.

b)

B. Lúa gạo, mía, chè

c)

C. Lúa mì, khoai tây.

d)

D. Lúa gạo, hướng dương.

38.

Câu 34. Đồng bằng ở Trung Quốc có điều kiện tự nhiên thuận lợi nhất để trồng củ cải đường là

a)

A. Đông Bắc.

b)

B. Hoa Bắc.

c)

C. Hoa Trung.

d)

D. Hoa Nam.

39.

Câu 35. Trở ngại lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp ở miền Đông Trung Quốc là

a)

A. ngập lụt.

b)

B. khô hạn.

c)

C. đất bạc màu.

d)

D. lũ quét.

40.

Câu 36. Yếu tố đóng vai trò quyết định đối với sự phát triển kinh tế Trung Quốc là

a)

A. nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có.

b)

B. lực lượng lao động dồi dào.

c)

C. thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

D. đường lối phát triển kinh tế phù hợp.

41.

Câu 37. Đặc điểm tự nhiên nào không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

A. Đất đỏ badan màu mỡ, sông ngòi dày đặc.

b)

B. Đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ.

c)

C. Khí hậu thay đổi từ ôn đới đến cận nhiệt.

d)

D. Lượng mưa lớn, nguồn nước dồi dào.

42.

Câu 38. Tại sao lúa gạo được trồng chủ yếu ở đồng bằng Hoa Nam của Trung Quốc?

a)

A. Địa hình bằng phẳng.

b)

B. Có khí hậu, đất đai phù hợp.

c)

C. Nhiều sông ngòi nguồn nước dồi dào.

d)

D. Có nhiều giống lúa bản địa.

43.

Câu 39. Các đồng bằng miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là

a)

A. Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

b)

B. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam.

c)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam , Hoa Trung.

d)

C. Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam , Hoa Trung.

44.

Câu 40. Dân số đông đem lại thuận lợi nào sau đây cho nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Chất lượng lao động cao.

b)

B. Có nhiều việc làm mới.

c)

C. Nguồn lao động dồi dào.

d)

D. Thu nhập người dân tăng.

45.

Câu 41. Phát biểu nào sau đâu không đúng với nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Quy mô kinh tế hàng đầu thế giới.

b)

B. Cơ cấu kinh tế chuyển dịch mạnh.

c)

C. Tăng trưởng kinh tế ở mức cao.

d)

D. Thương mại còn chậm phát triển.

46.

Câu 42. Giao thông vận tải của Trung Quốc hiện nay

a)

A. phát triển mạnh nhất là đường sông.

b)

B. đã xây dựng một mạng lưới hiện đại.

c)

C. chỉ tập trung phát triển đường sắt.

d)

D. chỉ có tuyến đường bay trong nước

47.

Câu 43. Tại sao các đặc khu kinh tế của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở vùng Duyên hải?

a)

A. Thuận lợi thu hút đầu tư nước ngoài, xuất nhập khẩu hàng hóa.

b)

B. Đường bờ biển dài, tài nguyên khoáng sản phong phú đa dạng.

c)

C. Tập trung nhiều đồng bằng lớn, khí hậu thuận lợi.

d)

D. Nguồn lao động dồi dào, trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.

 

48.

Câu 43. Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu GDP của Trung Quốc giai đoạn 1985-2021 là

a)

A. Miền

b)

B. Tròn

c)

C. Đường

d)

D. Cột

49.

Câu 44. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của Nhật Bản giai đoạn 2000 - 2020?

a)

A. Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

B. Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

C. Xuất khẩu và nhập khẩu đều tăng.

d)

D. Cán cân thương mại liên tục tăng.

50.

Câu 45. Nhận xét nào sau đây không đúng với biểu đồ trên?

a)

A. Giá trị xuất khẩu tăng chậm hơn giá trị nhập khẩu.

b)

B. Giá trị xuất khẩu có sự biến động, giá trị nhập khẩu tăng liên tục.

c)

C. Cán cân xuất nhập khẩu Nhật Bản có sự thay đổi

d)

D. Giá trị xuất siêu của Nhật Bản năm 2016 lớn nhất.

51.

Câu 46. Theo bảng số liệu, tỉ lệ dân thành thị của Nhật Bản năm 2019 là

a)

A. 91,6%.

b)

B. 91,7%.

c)

C. 81,6%.

d)

D. 81,8%.

52.

Câu 47. Điều kiện tự nhiên Nhật Bản thuận lợi nhất cho ngành kinh tế nào?

a)

A. Trồng trọt.

b)

B. Chăn nuôi.

c)

C. Kinh tế biển.

d)

D. Công nghiệp khai thác.

53.

Câu 48. Theo bảng số liệu, mật độ dân số của Trung Quốc năm 2019 là

a)

A. 146 người/km2.

b)

B. 1462 người/km2.

c)

C. 145 người/km2.

d)

D. 1452 người/km2.

54.

Câu 49. Nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân theo ngành của TQ?

a)

A. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.

b)

B. Khai khoáng tăng, các ngành khác tăng.

c)

C. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.

d)

D. Khai khoáng giảm, các ngành khác giảm

55.

Câu 50. Để thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu của Trung Quốc theo bảng số liệu trên, biểu đồ nào thích hợp nhất?

a)

A. Miền.

b)

B. Kết hợp.

c)

C. Tròn.

d)

D. Cột.