wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LÍ__GK 1 24-25 BÙI THỊ HOÀI THANH

Total questions: 67

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không đúng với

 các nước phát triển?

a)

Còn có nợ nước ngoài nhiều

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Đầu tư nước ngoài (FDI) nhiều

d)

Chỉ số phát triển con người cao

2.

Biểu hiện nào sau đây không thuộc toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

b)

Các tổ chức liên kết kinh tế ra đời

c)

Đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh

d)

Thương mại quốc tế phát triển mạnh

3.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

nền công nghiệp phát triển rất sớm

b)

thu nhập bình quân đầu người cao

c)

chỉ số phát triển con người thấp

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp

4.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

b)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

c)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

d)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

5.

Mục tiêu hoạt động của APEC là

a)

 giữ vững tăng trưởng và phát triển trong khu vực

b)

giải quyết các vấn đề tự do thương mại toàn cầu

c)

mở rộng thị trường tự do thương mại tích cực bền vững

d)

thúc đẩy tự do thương mại, hội nhập trong khu vực

6.

Tôn chỉ hoạt động của Liên hợp quốc ( UN) là

a)

giữ gìn một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững

b)

duy trì hòa bình an ninh, trật tự quốc tế vững mạnh

c)

đảm bảo một nền hòa bình và trật tự thế giới bền vững

d)

giải quyết các vấn đề quốc tế quyền tự do của con người

7.

Tổ chức Quỹ Tiền tệ Quốc tế được viết tắt là

a)

UN

b)

APEC

c)

WTO

d)

IMF

8.

Tổ chức liên kết kinh tế có GDP lớn nhất hiện nay là

a)

Liên minh châu Âu (EU)

b)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ (NAFTA)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC)

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

9.

Ý nào sau đây không đúng với Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)?

a)

Việt Nam là thành viên 150 (tính đến tháng 1 năm 2007)

b)

Thúc đẩy sự hình thành và phát triển nền kinh tế tri thức

c)

Chi phối tới 95% hoạt động thương mại của thế giới

d)

Có vai trò to lớn trong việc thúc đẩy tự do hóa thương mại

10.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực hình thành không dựa trên cơ sở nào sau đây

a)

Những quốc gia này giàu tài nguyên thiên nhiên

b)

Những quốc gia có nét tương đồng về địa lí

c)

Những quốc gia có chung mục tiêu, lợi ích phát triển

d)

Những quốc gia có nét tương đồng về văn hóa – xã hội

11.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) ngày càng có vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế toàn cầu là biểu hiện của

a)

thương mại thế giới phát triển mạnh

b)

đầu tư nước ngoài tăng nhanh

c)

các công ti xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

d)

thị trường tài chính quốc tế mở rộng

12.

Đới khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm bao gồm

a)

phía đông đồng bằng A-ma-dôn

b)

phía bắc đồng bằng A-ma- dôn

c)

phía tây đồng bằng A- ma-dôn

d)

phía đông, bắc đồng bằng a-ma-dôn

13.

Tài nguyên khoáng sản ở Mỹ La-tinh là cơ sở để phát triển các ngành

a)

công nghiệp và xuất khẩu

b)

nông nghiệp và xuất khẩu

c)

dịch vụ và xuất khẩu

d)

dịch vụ hàng hải và xuất khẩu

14.

Quá trình đô thị hóa ở Mỹ La-tinh gắn liền với quá trình

a)

công nghiệp hóa và nhập cư

b)

nhập cư từ châu lục khác đến

c)

di cư từ nông thôn đến thành phố

d)

nhập cư và khai thác lãnh thổ

15.

Khu vực Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho phát triển ngành nào sau đây?

a)

Khai khoáng

b)

Thủy sản

c)

Du lịch

d)

Chăn nuôi

16.

Do đô thị hóa tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt

b)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp

c)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định

d)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt

17.

Khu vực Mỹ Latinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già

b)

dân số tăng, cơ cấu dân số vàng

c)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân số già

d)

gia tăng dân số rất cao, dân số trẻ

18.

Dân cư Mỹ Latinh đông, cơ cấu dân số vàng thuận lợi là

a)

lực lượng lao động và thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

đáp ứng lao động trình độ cao và nhiều ở các đô thị

c)

lực lượng lao động nông thôn đông đảo, văn hóa cao

d)

số người trong độ tuổi lao động nhiều, dân trí rất cao

19.

Mĩ La Tinh có thế mạnh trồng cây công nghiệp và cây ăn quả nhiệt đới là

a)

có nhiều loại đất khác nhau

b)

thị trường tiêu thụ

c)

có khí hậu nhiệt đới

d)

có nhiều cao nguyên

20.

Tốc độ phát triển kinh tế ở các nước Mĩ La-tinh là

a)

đa số phát triển kinh tế không đều

b)

phát triển kinh tế còn chậm

c)

phát triển kinh tế ngày càng tăng

d)

kinh tế chưa cao nhưng tăng liên tục

21.

Tình trạng chính trị không ổn định đã ảnh hưởng như thế nào đến kinh tế của các nước Mĩ La Tinh?

a)

Đầu tư của nước ngoài giảm mạnh

b)

Người dân di cư ra nước người

c)

Văn hóa chậm phát triển

d)

Công nghiệp phát triển, nông nghiệp suy giảm

22.

Kinh tế nhiều quốc gia Mĩ La Tinh đang tùng bước được cải thiện chủ yếu là do

a)

không còn phụ thuộc vào nước ngoài

b)

công cuộc cải cách ruộng đất triệt để

c)

tập trung củng cố bộ máy nhà nước

d)

San sẻ quyền lợi của các công ty tư bản nước ngoài

23.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho nền kinh tế của Mĩ La- tinh phát triển chậm, thiếu ổn định và phụ thuộc vào nước ngoài?

a)

Thiếu đường lối phát triển độc lập, tự chủ

b)

Sự biến động mạnh của thị trường thế giới

c)

Cuộc khủng hoảng năng lượng toàn cầu

d)

Tác động của cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại

24.

Các nước Mĩ La Tinh hiện nay còn phụ thuộc nhiều nhất vào

a)

Tây Ban Nha

b)

Hoa kì

c)

Anh

d)

Pháp

25.

Đặc điểm sông, hồ ở khu vực Mĩ La Tinh là

a)

các hồ thường nhỏ và có nguồn gốc kiến tạo

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông thường nhỏ

c)

chủ yếu chạy qua các bồn địa và cao nguyên

d)

lưu lượng nước sông ít, hàm lượng phù sa lớn

26.

Cơ quan ra các quyết định cơ bản của những người đứng đầu nhà nước của Liên minh châu Âu là?

a)

Hội đồng bộ trưởng EU

b)

Nghị viện châu Âu

c)

Hội đồng châu Âu

d)

Bộ trưởng Nghị viện châu Âu

27.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là tổ chức kinh tế có ít thành viên nhất so với các tổ chức khác

b)

Là tổ chức kinh tế có dân số đông nhất thế giới

c)

Là tổ chức kinh tế có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

d)

Là tổ chức kinh tế chi phối hoạt động thương mại thế giới

28.

Trong thị trường chung châu Âu, tự do lưu thông hàng hóa là

a)

bãi bỏ các hạn chế đối với giao dịch thanh toán

b)

hàng hóa bán ra của mỗi nước không chịu thuế giá trị gia tăng

c)

tự do đi lại, cư trú, lựa chọn nơi làm việc

d)

tự do đối với các dịch vụ vận tải du lịch

29.

Vào năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi EU?

a)

Anh

b)

Pháp

c)

Thụy Điển

d)

Đức

30.

Các nước có vai trò sáng lập EU là

a)

Anh, Pháp, Hà Lan, Thụy Điển, Na Uy

b)

Pháp, Đức, Ý, Bỉ, Hà Lan, Luc-xăm-bua

c)

Hà Lan, Ba Lan, Đức, Ý, Na Uy

d)

Anh, Pháp, Ba Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha

31.

Các quốc gia đang phát triển thường có

a)

chỉ số phát triển con người thấp

b)

nền công nghiệp phát triển rất sớm

c)

thu nhập bình quân đầu người cao

d)

tỉ suất tử vong người già rất thấp

32.

Các nước công nghiệp mới (NICs) là nước

a)

có ngành dịch vụ rất phát triển

b)

bắt đầu công nghiệp hóa sớm

c)

đã tiến hành đô thị hóa từ lâu

d)

tỉ trọng nông nghiệp rất thấp

33.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục

c)

đầu tư nước ngoài ngày càng mở rộng giữa các nước

d)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc

34.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa là

a)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển

c)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt

d)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế toàn cầu

35.

Diễn đàn hợp tác châu Á - Thái Bình Dương viết tắt là

a)

EU

b)

WTO

c)

NAFTA

d)

APEC

36.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới

b)

Ngân hàng Thế giới (WB)

c)

Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

d)

Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF)

37.

Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

a)

Sử dụng nước ngọt

b)

Chống mưa axit

c)

Ô nhiễm không khí

d)

An ninh toàn cầu

38.

Liên hợp quốc có nhiệm vụ chủ yếu nào sau đây?

a)

Duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

Hỗ trợ lương thực và hàng nhập khẩu

c)

Giữ vững luật quốc tế, ổn định tiền tệ

d)

Giám sát tài chính, hành động khí hậu

39.

Vấn đề nào sau đây không mang tính chất toàn cầu?

a)

Không khí

b)

Nguồn nước

c)

Năng lượng

d)

Lương thực

40.

Khủng hoảng an ninh lương thực trên thế giới do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xung đột vũ trang, thiên tai và biến đổi khí hậu

b)

Dịch bệnh diện rộng, bùng nổ dân số và hạn hán

c)

Ô nhiễm môi trường, các loại dịch bệnh và lũ lụt

d)

Bùng nổ dân số, xung đột sắc tộc và cháy rừng

41.

Cơ quan Năng lượng Quốc tế viết tắt là

a)

WTO

b)

IEA

c)

WB

d)

IMF

42.

Dạng địa hình chủ yếu ở phía tây khu vực Mỹ La Tinh là

a)

đồng bằng

b)

thung lũng

c)

núi cao

d)

núi thấp

43.

Khí hậu khu vực Mỹ La Tinh chủ yếu có đặc điểm

a)

khô nóng

b)

nóng ẩm

c)

ẩm ướt

d)

lạnh khô

44.

Đặc điểm sông, hồ ở khu vực Mĩ La Tinh là

a)

các hồ thường nhỏ và có nguồn gốc kiến tạo

b)

mạng lưới sông ngòi dày đặc, sông thường nhỏ

c)

chủ yếu chạy qua các bồn địa và cao nguyên

d)

lưu lượng nước sông ít, hàm lượng phù sa lớn

45.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp

b)

có người bản địa và da đen

c)

có nhiều thành phần dân tộc

d)

nhiều quốc gia nhập cư đến

46.

Ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

nông nghiệp

b)

công nghiệp

c)

xây dựng

d)

dịch vụ

47.

Đặc điểm kinh tế nổi bật của hầu hết các nước Mỹ Latinh là

a)

phát triển ổn định và tự chủ

b)

tốc độ phát triển không đều

c)

xuất khẩu hàng công nghiệp

d)

có tốc độ tăng trưởng cao

48.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm

b)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

c)

tích cực hội nhập, tự do hóa thương mại, chính sách hướng đến người dân

d)

tự do hóa thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước

49.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng

50.

Vai trò của du lịch trong nền kinh tế Mỹ Latinh là gì?

a)

Là nguồn thu ngoại tệ quan trọng cho nhiều quốc gia trong khu vực

b)

Góp phần tạo việc làm và thúc đẩy phát triển cơ sở hạ tầng

c)

Không có tác động đáng kể đến nền kinh tế khu vực

d)

Chủ yếu phục vụ du khách nội địa trong khu vực

51.

Trụ sở của EU được đặt ở

a)

Bec-lin (Đức)

b)

Pari (Pháp)

c)

Rô-ma (Italia)

d)

Brúc-xen (Bỉ)

52.

Khu vực kinh tế nào dẫn đầu thế giới về thương mại hiện nay?

a)

APEC

b)

NAFTA

c)

EU

d)

ASEAN

53.

Liên minh châu Âu được thành lập không nhằm mục đích nào sau đây?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Lưu thông vũ khí hạt nhân

c)

Lưu thông con người

d)

Lưu thông tiền vốn

54.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở EU là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu

b)

Hội đồng châu Âu

c)

Nghị viện châu Âu

d)

Ủy ban châu Âu

55.

Mĩ La tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc là do

a)

có nhiều đồng cỏ tự nhiên, khí hậu nóng ẩm

b)

có nguồn lương thực dồi dào và khí hậu lạnh

c)

người dân có nhiều kinh nghiệm chăn nuôi

d)

ngành công nghiệp chế biến thức ăn phát triển

56.

Đặc điểm xã hội ở các nước phát triển là có

a)

tỉ lệ dân thành thị vẫn còn chưa cao

b)

cơ cấu dân số già, chất lượng sống cao

c)

quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh

d)

dịch vụ y tế, giáo dục được cải thiện

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội các nước Mĩ La Tinh?

a)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm, cơ cấu dân số trẻ

b)

Các nước có nền văn hóa đa dạng và độc đáo

c)

Phân bố dân cư không đều giữa các vùng

d)

Cơ cấu dân số trẻ, đang có xu hướng già hóa

58.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực thường có những nét tương đồng về

a)

mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

trình độ văn hóa, giáo dục

c)

lịch sử dựng nước, giữ nước

d)

thành phần chủng tộc

59.

Quốc gia có quy mô dân số đứng đầu Mỹ La tinh là

a)

Mê-hi-cô

b)

Đô-mi-ni-ca

c)

Nê-vít

d)

Bra-xin

60.

Mục đích quan trọng nhất của Liên hợp quốc (UN) là

a)

duy trì hòa bình và an ninh quốc tế

b)

thúc đẩy hợp tác quốc tế giữa các nước

c)

phát triển quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc

d)

Tăng cường hợp an ninh, hòa bình quốc tế

61.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GDP CỦA KHU VỰC MỸ LATINH NĂM 2010 VÀ 2020

(Đơn vị: %)

Ngành

Năm Nông, lâm, ngư nghiệp Công nghiệp, xây dựng Dịch vụ Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

2010 4.7 29.1 55.7 10.5

2020 6.5 28.3 60.3 4.9

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

a) Ngành dịch vụ tăng tỉ trọng, tăng 4,5%.

b) Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản giảm nhẹ 1,8%.

c) Ngành công nghiệp xây dựng giảm 0,8%.

d) Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm tăng 5,6%.

(a)  

62.

Cho đoạn thông tin sau:

Khí hậu của phần lớn lãnh thỗ Mỹ Latinh có tính chất nóng, ẩm. Do phạm vi lãnh thổ trải dài trên nhiều vĩ độ và đặc điểm của địa hình nên khí hậu Mỹ Latinh có sự phân hóa đa dạng thành nhiều đới và kiểu khác nhau”. Đây là điều kiện thuận lợi để phát triển ngành nông nghiệp.

(Nguồn: SGK Địa lí 11-Bộ Kết nối trí thức)

a) Cây lương thực chính là lúa gạo và lúa mì.

b) Cơ cấu cây trồng của Mỹ Latinh rất đa dạng.

c) Cây công nghiệp là thế mạnh chính của Mỹ Latinh.

d) Nông nghiệp Mỹ Latinh đang phát triển theo hướng vành đai.



(a)  

63.

Mặc dù đã tuyên bố độc lập từ trên 200 năm nay, song nền kinh tế nền kinh tế của hầu hết các nước Mỹ LaTinh vẫn còn phụ thuộc vào nước ngoài nhiều, đời sống người lao động ít được cải thiện, chênh lệch giàu nghèo giữa các dân cư rất lớn. Trong các thập kỉ gần dây, kinh tế-xã hội của khu vực Mỹ Latinh có nhiều chuyển biến tích cực

(Nguồn: SGK Địa lí 11-Bộ Kết nối trí thức)

a) Khu vực Mỹ Latinh có tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

b) Khu vực Mỹ La-tinh đóng góp khoảng 6% vào GDP thế giới ( năm 2020).

c) Kinh tế khu vực Mỹ Latinh được cải thiện do việc tập trung củng cố bộ máy nhà nước.

d) Cơ cấu GDP khu vực Mỹ Latinh có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.



(a)  

64.

Cho bảng số liệu:

TỐC ĐỘ TĂNG GDP CỦA KHU VỰC MÝ LATINH GIAI ĐOẠN 1961-2020

Năm 1961 1980 2000 2010 2019 2020

Tốc độ tăng GDP % 6,2 6,7 3,6 6,4 0,7 -6,7

(Nguồn: Ngân hàng Thế giới, 2022)

a) Biểu đồ thích hợp thể hiện tốc độ tăng GDP của khu vực Mỹ Latinh giai đoạn 1961-2020 là biểu đồ cột.

b) Tốc độ tăng trưởng GDP của các nước Mỹ La-tinh có nhiều biến động giai đoạn 1961-2010.

c) Nguyên nhân của sự biến động này của các nước Mỹ La-tinh do các bất ổn về chính trị, xã hội.

d) Năm 1961 đến năm 1980 tăng 0.5% sau đó giảm mạnh đến năm 2020 còn -6.7%.



(a)  

65.

Cho đoạn thông tin sau:

Mỹ La-tinh là khu vực giàu tài nguyên khoáng sản, tập trung chủ yếu ở vùng núi An-đét và phía đông nam sơn nguyên Bra-xin. Khoáng sản phong phú về chủng loại; có trữ lượng lớn là sắt (Bra-xin - trữ lượng 80 tỉ tấn,...); chì - kẽm, bạc (Bô-li-vi-a, Pê-ru, Ác-hen-ti-na); đồng (Chi-lê); dầu mỏ, khí tự nhiên (Vê-nê-du-ê-la, Cô-lôm-bi-a, vùng biển Ca-ri-bê,...). Ngoài ra còn có thiếc, man-gan, ni-ken,…

a) Tài nguyên khoáng sản là nguồn lực quyết định sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh.

b) Công nghiệp khai khoáng của khu vực Mỹ Latinh rất phát triển, nhiều sản phẩm có số lượng lớn.

c) Ngành công nghiệp chủ yếu của khu vực Mỹ Latinh là điện tử tin học, luyện kim và du lịch.

d) Một số trung tâm công nghiệp lớn của khu vực Mỹ Latinh như Bra-xin, Bô-li-vi-a, Cô-lôm-bi-a.

(a)  

66.

Cho thông tin sau:

Quy mô GDP khu vực Mỹ La tinh nhìn chung còn thấp, đóng góp khoảng 6% vào GDP thế giới (2020). Quy mô GDP của các nước trong khu vực có sự chênh lệch lớn, các nước trong khu vục đều là các nước đang phát triển phụ thuộc nhiều vào nước ngoài về vốn, công nghệ, thị trường ,..và các nguồn lực phát triển giữa các nước trong khu vực khác nhau. Nền kinh tế MỹLatinh từng bước cải thiện và đạt nhiều thành tựu.

( Nguồn: SGK Địa lí 11-Bộ Kết nối trí thức)

a) Tốc độ tăng GDP ổn định.

b) Ngành dịch vụ chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu kinh tế khu vực Mỹ La tinh.

c) GDP của các nước trong khu vực có xu hướng tăng.

d) Có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành công nghiệp.

(a)  

67.

Cho thông tin sau:

Khu vực Mỹ Latinh trong những thập kỉ gần đây Kinh tế xã hội có nhiều chuyển biến, nhờ có cảnh quan thiên nhiên đa dạng nền văn hóa đặc sắc thu hút nhiều khách du lịch trong những năm qua. Ngành dịch vụ đóng góp nhiều nhất vào GDP và tỉ trọng có xu hướng tăng và có các đối tác thương mại lớn như Hoa Kì, EU, Trung Quốc

(Nguồn: SGK Địa lí 11-Bộ Kết nối trí thức)

a) Lĩnh vực dịch vụ quan trọng nhất của Mỹ Latinh là ngoại thương.

b) Lĩnh vực dịch vụ quan trọng nhất của Mỹ Latinh là du lịch.

c) Năm 2020 giá trị xuất khẩu lớn hơn giá trị nhập khẩu.

d) Các sản phẩm xuất khẩu chủ yếu là thiết bị máy móc, linh kiện điện tử tin học, …



(a)