wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn cuối kì địa

Total questions: 70

Worksheet time: 18hrs 30mins

Name
Class
Date
1.

Đảo có tổng diện tích lớn nhất tại đất nước Nhật Bản là

a)

Hokkaido

b)

Kyushu

c)

Shikoku

d)

Honshu

2.

Nhật Bản nằm ở khu vực nào dưới đây?

a)

Đông Á

b)

Nam Á

c)

Bắc Á

d)

Tây Á

3.

Khó khăn lớn nhất về điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

Bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

Khí hậu phân hóa rõ rệt từ bắc xuống nam

c)

Nghèo khoáng sản

d)

Nhiều đảo lớn, nhỏ nhưng nằm cách xa nhau

4.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao.

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam.

c)

Có sự khác nhau theo mùa.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

5.

Mùa đông kéo dài, lạnh và có nhiều tuyết là đặc điểm khí hậu của

a)

Phía bắc Nhật Bản

b)

Phía nam Nhật Bản

c)

Khu vực vùng núi Nhật Bản

d)

Ven biển Nhật Bản

6.

Đâu không phải nguyên nhân khiến biển Nhật Bản có nguồn tài nguyên thủy hải sản phong phú, dồi dào là

a)

Có đường bờ biển dài

b)

Vùng có khí hậu phân hóa từ Bắc xuống Nam

c)

Bao quanh bởi biển và đại dương

d)

Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau

7.

Đâu không phải là thiên tai thường xảy ở Nhật Bản

a)

Mưa lớn, bão

b)

Núi lửa động đất

c)

Sóng thần

d)

Sạt lở

8.

Đâu không phải là yếu tố thuận lợi trong phát triển kinh tế biển của Nhật Bản?

a)

Là quốc gia đảo có đường bờ biển dài

b)

Có hai dòng biển nóng lạnh đi qua

c)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

d)

Vùng biển tiếp giáp với nhiều nước phát triển

9.

 Nguyên nhân chính dẫn đến Nhật Bản thường xảy ra thiên tai: động đất, núi lửa, sóng thần là

a)

Nằm trên vành đai lửa Thái Bình Dương

b)

Quá trình hình thành địa chất diễn ra trễ

c)

Địa hình dài, hẹp ngang, nhiều núi cao

d)

Là nơi tiếp xúc giữa các mảng kiến tạo Thái Bình Dương, Ấn Độ Dương

10.

 Nguyên nhân nào dẫn đến việc Nhật Bản nghèo tài nguyên thiên nhiên

a)

Là nơi thường xảy ra động đất, núi lửa

b)

Quá trình nén ép lâu dài

c)

Quá trình địa chất hình thành lục địa trễ

d)

Ít có sự lắng đọng, nén ép xác của các loài sinh vật

11.

Đâu không phải là tác động của tình hình dân số - lao động đang diễn ra tại Nhật Bản

a)

Tỉ lệ lao động ở độ tuổi già cao nhất

b)

Thiếu lao động bổ sung

c)

Già hóa dân số

d)

Tỉ lệ sinh thấp

12.

Vấn đề già hóa dân số tác động tích cực thế nào đến Nhật Bản,

a)

Thiếu lao động bổ sung

b)

Áp lực gánh nặng lên người trẻ

c)

Cung cấp nhiều kinh nghiệm

d)

Áp lực lên chi phí phúc lợi xã hội

13.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho nền kinh tế Nhật Bản có tốc độ tăng trưởng cao từ năm 1950 đến năm 1973?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa nông nghiệp, hạn chế vốn đầu tư.

b)

Tập trung cao độ và phát triển các ngành then chốt, có trọng điểm theo từng giai đoạn và duy

trì cơ cấu kinh tế hai tầng.

c)

Tập trung phát triển các xí nghiệp lớn, giảm và bỏ hẳn những tổ chức sản xuấ nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành cần đến khoáng

sản.

14.

 Đâu không phải là nguyên nhân giúp nền kinh tế Nhật Bản phát triển thần kỳ

a)

Duy trì cơ cấu kinh tế 2 tầng

b)

Tập trung cao độ phát triển các ngành then chốt theo giai đoạn

c)

Tận dụng khai thác nguồn lợi tài nguyên thiên nhiên và khoáng sản

d)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, áp dụng kỹ thuật mới

15.

Những năm sau 1973, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân chủ yếu là do

a)

Bị ảnh hưởng bởi thiên tai

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới

d)

“Bong bóng bất động sản” tại Nhật Bản

16.

Nhật Bản tập trung vào các ngành công nghiệp đòi hỏi kĩ thuật cao là do

a)

Có nguồn lao động dồi dào

b)

Mang lợi nhuận cao, ít sử dụng tài nguyên, khoáng sản

c)

Không có khả năng nhập khẩu các sản phẩm chất lượng cao

d)

Có nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú

17.

 Trừ ngành dệt truyền thống, tất cả các ngành công nghiệp nổi tiếng của Nhật Bản đều tập trung vào

a)

Tận dụng tối đa sức lao động.

b)

Tận dụng nguồn nguyên liệu trong nước.

c)

Sản xuất kĩ thuật cao

d)

Tạo ra nhiều sản phẩm tiêu dùng, hàng hóa giá rẻ

18.

Ngành công nghiệp chế tạo nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới bên cạnh Hàn Quốc, Trung Quốc

a)

Công nghiệp hàng không vũ trụ

b)

Công nghiệp sản xuất xe máy

c)

Công nghiệp đóng tàu

d)

Công nghiệp sản xuất máy móc cơ khí

19.

Ngành công nghiệp đóng vai trò mũi nhọn trong nền kinh tế Nhật Bản là

a)

Công nghiệp dệt may

b)

Công nghiệp điện tử

c)

Công nghiệp chế tạo máy

d)

Công nghiệp xây dựng

20.

Đâu không phải là công trình, cơ sở hạ tầng mà Nhật Bản thực hiện xây dựng tại Việt Nam

a)

Nhà ga quốc tế sân bay Tân Sơn Nhất

b)

Cầu Cần Thơ

c)

Hầm Thủ Thiêm

d)

Cầu Mỹ Thuận

21.

Ngành giao thông vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là do

a)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời

b)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ

c)

Nhu cầu thị trường lớn

d)

Ngành ngư nghiệp phát triển

22.

Ý nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ vủa Nhật Bản?

a)

Chiếm tỉ trọng GDP lớn.

b)

Thương mại và tài chính có vai trò hết sức to lớn.

c)

Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới về thương mại.

d)

Thương mại quan trọng nhất của Nhật Bản là các nước Châu Phi, Nam Á

23.

Các hải cảng lớn của Nhật Bản là:

a)

KOBE, YOKOHAMA, TOKYO, HACHINOKE.

b)

KOBE, YOKOHAMA, TOKYO, NAGASAKI.

c)

KOBE, YOKOHAMA, TOKYO, OSAKA.

d)

KOBE, YOKOHAMA, TOKYO, KOCHI.

24.

Nông nghiệp Nhật Bản chiếm tỉ trọng thấp bởi vì

a)

Ưu tiên phát triển dịch vụ

b)

Diện tích đất nông nghiệp quá ít

c)

Tập trung ưu tiên phát triển công nghiệp

d)

Nhập khẩu sản phẩm nông nghiệp có lợi thế hơn sản xuất.

25.

Cây trồng chính của Nhật Bản là

a)

Lúa mì

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Thuốc lá

26.

Vật nuôi chính của Nhật Bản là

a)

Trâu, cừu, ngựa

b)

Bò, dê, lợn

c)

Trâu, bò, lợn

d)

Bò, lợn, gà

27.

Đánh bắt hải sản được coi là ngành quan trọng của Nhật Bản vì

a)

Nhật Bản được bao bọc bởi biển và đại dương, gần các ngư trường lớn

b)

Ngành này cần vốn đầu tư ít, năng suất và hiệu quả cao

c)

Nhu cầu lớn về nguyên liệu cho chế biến thực phẩm

d)

Ngành này không đòi hỏi cao về trình độ

28.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến Nhật Bản phát triển nông nghiệp theo hướng thâm canh

a)

Đất nông nghiệp quá ít, khó sản xuất quảng canh

b)

Sản xuất thâm canh đã được thực hiện lâu đời, là truyền thống

c)

Sản xuất thâm canh mang lại nhiều lợi nhuận, năng suất, chất lượng nông sản cao

d)

Nhật bản có tiến bộ khoa học kỹ thuật cao, công nghệ hiện đại

29.

Nhân tố đóng vai trò quan trọng nhất giúp ngành vận tải biển của Nhật Bản phát triển mạnh là

a)

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ.

b)

Công nghiệp phát triển nên nhu cầu trao đổi hàng hóa quốc tế lớn.

c)

Công nghiệp cơ khí phát triển từ lâu đời.

d)

Ngành đánh bắt hải sản phát triển.

30.

Quốc gia Đông Nam Á nào dưới đây không có đường biên giới với Trung Quốc?

a)

Việt Nam

b)

Laos

c)

Myanmar

d)

Cambodia

31.

Biên giới trên đất liền Trung Quốc với các nước xung quanh chủ yếu là

a)

Núi cao và hoang mạc

b)

Núi thấp và đồng bằng

c)

Đồng bằng và hoang mạc

d)

Núi thấp và hoang mạc

32.

Hai đặc khu hành chính hiện nay của Trung Quốc là

a)

Hongkong, Thâm Quyến

b)

Macau, Đài Loan

c)

Đài Loan, Thượng Hải

d)

Hongkong, Maucau

33.

Các đồng bằng ở miền Đông Trung Quốc theo thứ tự từ Bắc xuống Nam là:

a)

Hoa Bắc, Đông Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

c)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Nam, Hoa Trung

d)

Đông Bắc, Hoa Nam, Hoa Bắc, Hoa Trung

34.

Đồng bằng nào chịu nhiều lụt lội nhất ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

35.

 Con sông nào tại Trung Quốc được mệnh danh là “Nỗi buồn Trung Hoa”

a)

Hắc Long Giang, mùa đông lạnh, đóng băng

b)

Hoàng Hà, lũ lụt, sông hay chuyển dòng

c)

Trường Giang, hạn hán thiếu nước

d)

Hoàng Phố, sông ô nhiễm

36.

Các kiểu khí hậu nào chiếm ưu thế ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

b)

Nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

c)

Ôn đới lục địa và ôn đới gió mùa

d)

Cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới lục địa

37.

Địa hình miền Tây Trung Quốc:

a)

Gồm toàn bộ các dãy núi cao và đồ sộ

b)

Gồm các dãy núi cao, các sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

Là các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất đai màu mỡ

d)

Là vùng tương đối thấp với các bồn địa rộng

38.

Nguyên nhân chính dẫn đến miền Tây Trung Quốc mang tính chất khí hậu ôn đới lục địa

a)

Nhiều núi cao, bồn địa

b)

Ít sông ngòi

c)

Nằm sâu trong nội địa

d)

Nhiều hoang mạc lớn

39.

Miền Tây Trung Quốc có khí hậu khắc nghiệt là do

a)

có nhiều đồi núi cao, đồng bằng.

b)

có nhiều sơn nguyên đồ sộ xen lẫn bồn địa.

c)

nằm sâu trong lục địa, không giáp biển.

d)

nằm ở vĩ độ cao, có nhiều đồi núi.

40.

Dân tộc nào chiếm đa số ở Trung Quốc?

a)

Dân tộc Hán

b)

Dân tộc Choang

c)

Dân tộc Tạng

d)

Dân tộc Hồi

41.

Các dân tộc ít người phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Trung Quốc?

a)

Các thành phố vừa và nhỏ

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

42.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này

a)

Là nơi sinh sống lâu đời của nhiều dân tộc

b)

Có điều kiện tự nhiên thuận lợi, dễ dàng cho giao lưu

c)

Ít thiên tai, giàu tài nguyên

d)

Tập trung nhiều người Hán

43.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do

a)

Tiến hành chính sách dân số rất triệt để

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Tâm lí không muốn sinh nhiều con của người dân

44.

Đâu không phải là ảnh hưởng của tư tưởng trọng nam khinh nữ tại Trung Quốc

a)

Tỉ lệ nạo, phá thai cao

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng

c)

Ảnh hưởng tới phân bố lao động

d)

Ảnh hưởng đến phân bố dân cư

45.

Chọn chính xác các thành phố trực thuộc trung ương của Trung Quốc

a)

Bắc Kinh, Trùng Khánh, Quảng Châu, Thẩm Dương

b)

Bắc Kinh, Thiên Tân, Vũ Hán, Thành Đô

c)

Thượng Hải, Tây An, Thiên Tân, Bắc Kinh

d)

Thượng Hải, Bắc Kinh, Thiên Tân, Trùng Khánh

46.

Thời kì cổ, trung đại tứ đại phát minh nổi bật của Trung Quốc là?

a)

La bàn, giấy, diều, mì

b)

Giấy, la bàn, địa chấn kế, thuốc súng

c)

La bàn, kỹ thuật in, giấy, thuốc súng

d)

Giấy, thuốc súng, la bàn, Số 0, π

47.

Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

a)

Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.

b)

Không còn tình trạng đói nghèo.

c)

Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.

d)

Nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

48.

Sáng kiến kinh tế nào có ý nghĩa chiến lược kết nối Trung Quốc với các nước trên thế giới cả trên biển lẫn trên bộ?

a)

“Một Trung Quốc”

b)

“Một vành đai - một con đường”

c)

“Hướng về Bắc Cực”

d)

“ Phát triển toàn cầu”

49.

Đâu không phải là biện pháp để Trung Quốc thu hút vốn đầu tư và trao đổi hàng hóa với thị trường thế giới

a)

Hiện đại hóa thiết bị, ứng dụng công nghệ cao

b)

Tiến hành mở cửa, chuyển sang kinh tế thị trường.

c)

Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất

d)

Đầu tư phát triển cơ sở hạ tầng tại các vùng nông thôn

50.

Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

a)

Khí hậu thuận lợi

b)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

c)

Lao động trình độ cao

d)

Có hàm lượng khoa học công nghệ cao

51.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

a)

Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng

b)

Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.

c)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.

d)

Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

52.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Miền Đông

c)

Ven biển

d)

Gần Nhật Bản và Hàn Quốc

53.

 Trung Quốc có điều kiện thuận lợi nào để phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

Thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài

b)

Có nhiều làng nghề với truyền thống sản xuất lâu đời

c)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng

d)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ lớn

54.

Tại Trung Quốc loại vốn đầu tư nước ngoài nào đứng hàng đầu thế giới?

a)

ODA

b)

NGO

c)

FDA

d)

FDI

55.

Tại sao ở Trung Quốc ngành nông nghiệp là ngành không thể thiếu?

a)

Là quốc gia đông dân

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

c)

Có nhiều đồng bằng

d)

Cung cấp nông sản xuất khẩu

56.

Sự phát triển kỹ thuật cao của các ngành điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy móc đã góp phần phát triển ngành khoa học kỹ thuật nào của Trung Quốc

a)

Đóng tàu

b)

Hàng không vũ trụ

c)

Công nghệ hạt nhân

d)

Điện tử tin học

57.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo, xây dựng mới đường giao thông, hệ thống thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất, phổ biến giống mới

d)

Giảm thuế một số mặt hàng nông nghiệp

58.

58. Cây trồng chiếm vị trí quan trọng nhất vầ diện tích và sản lượng ở Trung Quốc là

a)

Cây công nghiệp

b)

Cây lượng thực

c)

Cây ăn quả

d)

Cây thực phẩm

59.

Bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp trong khi sản lượng lương thực lớn hàng đầu thế giới là do

a)

Sản lượng lương thực thấp

b)

Diện tích đất canh tác chỉ có khoảng 100 triệu ha

c)

Dân số đông nhất thế giới

d)

Năng suất cây lương thực thấp

60.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Đông Bắc, Hoa Bắc là:

a)

Lúa mì, ngô, củ cải đường

b)

Lúa gạo, mía, bông

c)

Lúa mì, lúa gạo, ngô

d)

Lúa gạo, hướng dương, chè

61.

Các loại nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung, Hoa Nam là

a)

Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.

b)

Lúa gạo, mía, chè, bông

c)

Lúa mì, lúa gạo, khoai tây

d)

Lúa gạo, ngô, hướng dương

62.

Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến sự khác biệt lớn trong phân bố nông nghiệp giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc?

a)

Địa hình và khí hậu

b)

Biển và khoáng sản

c)

Sông ngòi và khí hậu

d)

Địa hình và rừng

63.

Nguyên nhân chủ yếu khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc vẫn còn thấp trong khi sản lượng lương thực đứng đầu thế giới?

a)

Phân bố dân cư không đều

b)

Quy mô dân số đông

c)

Cơ cấu dân số trẻ

d)

Tốc độ gia tăng dân số cao

64.

Hoạt động đầu tư nước ngoài của Trung Quốc hiện nay chủ yếu hướng vào ngành nào sau đây

a)

Khai thác tài nguyên, khoáng sản

b)

Tài chính, ngân hàng

c)

Nông nghiệp công nghệ cao

d)

Du lịch

65.

Việt Nam và Trung Quốc từ năm 1999 đến nay phát triển quan hệ hợp tác theo phương châm

a)

“Láng giềng hữu nghị, hợp tác bền vững, ổn định toàn diện, hướng tới tương lai”

b)

“Láng giềng dui dẻ, hồi hộp toàn diện, ổn định bền vững, hướng tới lâu dài”

c)

“Láng giềng hữu nghị, hợp tác toàn diện, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”

d)

“Láng giềng toàn diện, hợp tác bền vững, ổn định lâu dài, hướng tới tương lai”

66.

Nhận xét nào không đúng về biểu đồ tháp tuổi sau của Nhật Bản năm 2016

a)

Tỉ lệ người già tại Nhật Bản lớn

b)

Tỉ lệ người trong độ tuổi lao động lớn

c)

Tuổi thọ trung bình của Nhật Bản ngày càng lớn

d)

Tỉ lệ nam của Nhật Bản cao hơn nữ

67.

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Đảo nào sau đây của Nhật Bản có ít các trung tâm công nghiệp nhất?

a)

Honshu

b)

Hokkaido

c)

Okinawa.

d)

Shikoku

68.

Quan sát hình và trả lời câu hỏi

Các trung tâm công nghiệp lớn nhất của Nhật Bản thường nằm trên đảo?

a)

Honshu

b)

Hokkaido

c)

Okinawa

d)

Kyushu

69.

Cho bảng số liệu:

CƠ CẤU GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU CỦA TRUNG QUỐC (Đơn vị: %)

Để thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc giai đoạn 1985 - 2004, biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

Biểu đồ tròn

b)

Biểu đồ cột

c)

Biểu đồ miền

d)

Biểu đồ đường

70.

Nhận xét nào đúng nhất:

Biểu đồ cơ cấu dân số Nhật Bản năm 1950 - 2014

a)

Dân số Nhật Bản từ năm 1950 đến 2014 tăng liên tục, không biến động

b)

Dân số dưới 15 tuổi từ 1950 đến 2014 giảm, nhưng ổn định

c)

Dân số từ 15 đến 64 tuổi năm 1950 và 2014 chiếm cao nhất

d)

Dân số trên 65 tuổi có xu hướng thay đổi nhiều