NEW
Font size
WorksheetsĐịa 11 - gk2
Total questions: 73
Worksheet time: 37mins
Lãnh thổ Hoa Kỳ:
bao gồm phần trung Bắc Mỹ, bán đảo A – la – xca và quần đảo Ha – oai.
nằm giữa Ca – na – đa và Mê – hi – cô.
có diện tích lớn nhất thế giới.
nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.
Hoa Kỳ không giáp với đại dương nào sau đây?
Đại Tây Dương.
Bắc Băng Dương.
Nam Đại Dương.
Thái Bình Dương.
Lợi thế nào là quan trọng nhất của vị trí địa lí Hoa Kỳ cho phát triển kinh tế - xã hội?
Tiếp giáp với Ca – na – đa.
Tiếp giáp với Mỹ La - tinh
Tiếp giáp với các đại dương.
Nằm ở bán cầu Tây.
Địa hình phía Tây của phần lãnh thổ trung tâm Bắc Mỹ bao gồm:
các dãy núi trẻ, xen giữa là bồn địa và cao nguyên, hoang mạc và bán hoang mạc.
đồng bằng Trung tâm, đồng bằng Lớn, đồng bằng ven vịnh Mê – hi - cô
dãy A – pa – lát và vùng đồng bằng ven biển Đại Tây Dương.
hệ thống các núi lửa.
Đặc điểm cơ bản của khí hậu Hoa Kỳ là:
phân hóa đa dạng thành nhiều đới, kiểu khí hậu khác nhau.
tương đối đồng nhất.
tạo thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
Thảm thực vật của Hoa Kỳ rất đa dạng chủ yếu do:
Hoa Kỳ có lịch sử phát triển lâu đời.
có nhiều sông hồ.
địa hình phân hóa đa dạng.
khí hậu phân hóa đa dạng.
Nhận định nào sau đây không đúng về tình hình nhập cư ở Hoa Kỳ?
Hoa Kỳ là đất nước của những người nhập cư.
Qúa trình nhập cư đã tạo cho Hoa Kỳ có nền văn hóa độc đáo.
Hiện nay, người nhập cư đến Hoa Kỳ chủ yếu từ Châu Phi.
Người nhập cư đem lại cho Hoa Kỳ nguồn lao động có trình độ, giàu kinh nghiệm.
Ý nào dưới đây không đúng về dân cư Hoa Kỳ?
Đông dân.
Tỉ lệ tăng dân số thuộc loại thấp.
Dân số tăng một phần quan trọng là do nhập cư.
Tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên ngày càng giảm.
Dân cư Hoa Kỳ tập trung với mật độ cao ở:
ven Thái Bình Dương.
Ven Đại Tây Dương.
dọc biên giới Ca – na – đa.
Khu vực trung tâm.
Dân cư Hoa Kỳ chủ yếu sống ở:
nông thôn.
vùng phụ cận đô thị lớn và các đô thị vệ tinh.
trung tâm các đô thị lớn.
vùng nội địa đất đai màu mỡ.
Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về mặt tích cực của khí hậu Hoa Kỳ.
Thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt.
Thuận lợi phát triển cơ cấu cây trồng mới.
Thuận lợi phát triển các vật nuôi đa dạng.
Thuận lợi phát triển các yếu tố du lịch.
Tài nguyên biển của Hoa Kỳ thuận lợi phát triển các ngành kinh tế nào?
Kinh tế biển.
Kinh tế khai thác thủy sản.
Kinh tế du lịch biển.
Cả ba đáp án trên.
Cư dân đầu tiên sống trên mảnh đất Hoa Kỳ là:
người gốc Âu nhập cư.
người da den Nê - grô – it.
người Anh – điêng.
người Châu Á Môn – gô – lô – it.
Lợi thế nào là điều kiện giúp Hoa Kì dễ dàng giao lưu với các quốc gia khác trên thế giới bằng đường biển?
Giáp Bắc Băng Dương, Đại Tây Dương, Thái Bình Dương.
Giáp với Ca – na – đa và Mê – hi – cô.
Nằm ở bán cầu Tây.
Tiếp giáp với Mỹ La – tinh.
Ý nào dưới dây không đúng về khoáng sản Hoa Kỳ.
Khoáng sản Hoa Kỳ là cơ sở để phát triển ngành công nghiệp khai thác và chế biến.
Khoáng sản Hoa Kỳ phong phú và giàu có.
Khoáng sản Hoa Kỳ có trữ lượng thứ hai thế giới.
Khoáng sản Hoa Kỳ đầy đủ các loại khoáng sản quan trọng: năng lượng, phi kim loại…
Hoa Kỳ là nền kinh tế:
có tốc độ tăng trưởng cao và ổn định.
ít có ảnh hưởng đối với thế giới.
hàng đầu thế giới.
chiếm hơn 50% GDP của thế giới.
Ý nào dưới đây không thể hiện đặc điểm cơ cấu kinh tế của Hoa kỳ?
Rất đa dạng
Dịch vụ chiếm tỉ trọng rất cao trong cơ cấu GDP.
Đang tập trung vào các lĩnh vực có trình độ khoa học – công nghệ cao.
Tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản giảm nhanh chóng.
Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân khiến kinh tế Hoa Kỳ phát triển mạnh?
Vị trí địa lí thuận lợi, tài nguyên thiên nhiên phong phú.
Nguồn lao động dồi dào, có trình độ kĩ thuật, năng suất lao động cao.
Tham gia toàn cầu hóa kinh tế, phát triển kinh tế tri thức từ sớm, kinh tế thị trường phát triển ở mức độ cao.
Quy trình sản xuất ổn định, ít thay đổi.
Nền nông nghiệp của Hoa kỳ:
có quy mô lớn, năng suất cao.
manh mún, nhỏ lẻ.
chỉ phát triển trồng trọt, không phát triển chăn nuôi.
tạo ra nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu cho đất nước.
Hình thức sản xuất chủ yếu trong nông nghiệp Hoa Kỳ là:
hộ gia đình
thể tổng hợp nông nghiệp.
trang trại.
hợp tác xã nông nghiệp.
Ngành lâm nghiệp Hoa Kỳ có đặc điểm là:
chiếm tỉ trọng hơn 1% trong cơ cấu GDP.
tập trung ở khu vực trung tâm.
chỉ có hoạt đọng khai thác, không có hoạt động trồng rừng.
có quy mô lớn và mang tính công nghiệp.
Ngành thủy sản Hoa Kỳ không có đặc điểm nào sau đây?
Phát triển mạnh do có nguồn lợi thủy sản dồi dào, phương tiện và công nghệ khai thác hiện đại.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng còn thấp nhưng có xu hướng tăng lên.
Mang tính công nghiệp.
Công nghiệp Hoa Kỳ là ngành:
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.
tạo nguồn hàng xuất khẩu chủ yếu của Hoa kỳ.
có cơ cấu không đa dạng.
đứng đầu thế giới về sản lượng của hầu hết sản phẩm.
Ngành công nghiệp chiếm phần lớn giá trị xuất khẩu của Hoa Kỳ là:
chế biến, chế tạo.
khai khoáng.
sản xuất điện.
điện tử - tin học.
Trước đây, hoạt động sản xuất công nghiệp tập trung mạnh nhất ở vùng Đông Bắc, hiện nay đang chuyển dịch dần về:
các bang nội địa.
vùng nội địa
phía bắc.
các bang phía nam và ven Thái Bình Dương.
Ngành dịch vụ của Hoa Kỳ không có đặc điểm nào sau đây?
Có vai trò quan trọng nhất trong nền kinh tế với quy mô và mức độ hiện đại đứng đầu thế giới.
Chiếm 80,1% GDP và thu hút khoảng 80% lực lượng lao động (năm 2020).
Chỉ hoạt động ở trong nước.
Rất đa dạng, bao gồm nhiều lĩnh vực.
Phía Nam Ngũ Hổ là vùng nông nghiệp chuyên:
chăn nuôi bò sữa.
cây ăn quả.
lúa, mì
bông.
Vùng kinh tế nào của Hoa Kỳ phát triển về du lịch
Phía Tây.
Trung Tây.
Đông Bắc.
Phía Nam.
Thung lũng Silicon nổi tiếng về:
sản xuất nông nghiệp.
khai thác hải sản.
công nghệ thông tin.
khai thác dầu khí.
Trung tâm tài chính quan trọng nhất của Hoa Kỳ là thành phố:
Lốt An – giơ – lét
Si – ca – gô.
Ha – oai.
Niu – Óoc.
Nhận xét nào dưới đây không đúng về lãnh thổ Liên Bang Nga?
Có diện tích rộng nhất thế giới, nằm ở trên cả hai châu lục (châu Á và châu Âu).
Đường biên giới xấp xỉ chiều dài Xích đạo.
Tiếp giáp với nhiều quốc gia (14 quốc gia).
Tiếp giáp Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
Địa hình Liên bang Nga phân thành hai phần phía Tây và phía Đông với ranh giới là:
dãy U – ran.
sông Von - ga
sông Ô – bi
sông I – ê – nít – xây.
Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc đới khí hậu nào?
Ôn đới.
Nhiệt đới
Cận cực.
Cận nhiệt.
Yếu tố tự nhiên nào sau đây gây khó khăn lớn nhất đối với sản xuất nông nghiệp Liên bang Nga?
Diện tích lãnh thổ rộng lớn.
Khí hậu lạnh giá.
Nhiều loại đất.
Tài nguyên nước hạn chế.
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của sông ngòi Liên bang Nga?
Có nhiều hệ thống sông lớn.
Phần lớn các sông chảy theo hướng tây bắc – đông nam.
Phần lớn các sông đều bắt nguồn từ vùng Nam Xi – bia.
Mùa đông một số sông bị đóng băng trong thời gian dài.
Diện tích rừng của Liên bang Nga chiếm khoảng bao nhiêu % diện tích rừng thế giới?
10
20
30
40
Ý nào sau đây không phải là đặc điểm dân cư Liên bang Nga?
Thành phần dân tộc đa dạng, phúc tạp.
Đông dân.
Cơ cấu dân số trẻ.
Mật độ dân số thấp, dân cứ phân bố không đều.
Đại bộ phận dân cư Liên Bang Nga sống ở:
vùng Viễn Đông.
phần châu Âu thuộc Nga.
đồng bằng Tây Xi – bia.
ven biển phía Bắc và phía Đông.
Thành phố đông dân nhất ở Liên bang Nga là:
Xanh Pê – téc – bua.
Mát – cxơ – va.
Vla – đi – vô – xtốc.
Ê – ca – tê – rin – bua.
Điều nào sau đây là tác động tiêu cực của tỉ lệ sinh thấp đối với sự phát triển kinh tế của Liên bang Nga?
Gia tăng phúc lợi xã hội cho nhóm người cao tuổi.
Giảm chi tiêu của chính phủ cho lương hưu và dịch vụ chăm sóc sức khỏe.
Gia tăng nhu cầu đầu tư nước ngoài.
Nhu cầu về hàng hóa và dịch vụ giảm.
Than đá tập trung nhiều ở:
dãy U – ran và phía Đông.
phía Tây Xi – bia.
dãy Xai – an.
dãy Véc – khôi – an.
Vấn đề thách thức đối với Liên bang Nga hiện nay và tương lai là:
tỉ lệ đông dân.
tỉ suất sinh thấp.
thiếu hụt lao động.
phân biệt chủng tộc.
Việc lãnh thổ rộng lớn đã đem lại khó khăn gì cho Liên bang Nga?
Khó khăn trong việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Khó khăn về quản lí, khai thác lãnh thổ và an ninh quốc phòng.
Khó khăn trong việc canh tác.
Khó khăn trong hoạt động giao thông vận tải.
Liên bang Nga có tài nguyên rừng nào là chủ yếu?
Rừng lá rộng.
Rừng tai – ga.
Rừng lá phong.
Rừng thường xanh.
Phần lãnh thổ phía Đông của Liên bang Nga không thuận lợi phát triển:
nông nghiệp.
rừng.
thủy điện.
Khai thác khoáng sản.
Cơ cấu kinh tế Liên bang Nga đang chuyển dịch theo hướng:
tăng tỉ trọng ngành công nghiệp và các ngành có hàm lượng khoa học – kĩ thuật cao.
tăng tỉ trọng các ngành dịch vụ và các ngành có hàm lượng khoa học – kĩ thuật cao.
chú trọng phát triển các ngành đòi hỏi vốn đầu tư lớn, thu hút nhiều lao động.
tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản.
Nông nghiệp Liên bang Nga đang phát triển theo hướng:
đầu tư, áp dụng khoa học – công nghệ vào sản xuất.
tập trung phát triển các sản phẩm của vùng khí hậu lạnh, đem lại hiệu quả cao.
hình thành các vành đai đa canh quy mô lớn.
tập trung vào sản xuất các nông sản xuất khẩu.
Sản xuất nông nghiệp của Liên bang Nga phát triển ở:
đồng bằng Tây Xi – bia.
đồng bằng Đông Âu.
Cao nguyên Trung Xi – bia.
Khu vực giáp Bắc Băng Dương.
Ngành lâm nghiệp Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?
Ít quan trọng trong nền kinh tế.
Chỉ có hoạt động khai thác mà không có hoạt động trồng rừng.
Tập trung ở vùng ven Bắc Băng Dương.
Đem lại nguồn thu đáng kể cho nền kinh tế.
Ngành thủy sản Liên bang Nga không có đặc điểm nào sau đây?
Phát triển mạnh do có nguồn lợi thủy sản dồi dào, phương tiện và công nghệ khai thác hiện đại.
Sản lượng thủy sản nuôi trồng lớn hơn sản lượng thủy sản khai thác
Sản lượng thủy sản nuôi trồng còn thấp hơn nhưng có xu hướng tăng lên.
Một số sản phẩm thủy sản có sản lượng lớn và giá trị kinh tế cao là cá hồi, cá thu, cá tuyết…
Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp thế mạnh của Liên bang Nga?
Điện tử - tin học
Khai khoáng.
Luyện kim.
Hàng không – vũ trụ
Các ngành công nghiệp khai thác và sơ chế của Liên Bang Nga tập trung chủ yếu ở:
phía Tây.
phía Đông.
đồng bằng Đông Âu.
Tây Xi – bia.
Ý kiến nào sau đây không đúng khi nói về ngành du lịch của Liên bang Nga?
Liên bang Nga có điều kiện thuận lợi để phát triển ngành du lịch.
Mát - xcơ – va và Xanh Pê – téc – bua là các trung tâm du lịch lớn nhất.
Các điểm du lịch nồi tiếng là hồ Bai – can, cung điện Crem – lin…
Du lịch biển là loại hình du lịch chính ở Liên bang Nga.
Hoạt động xuất, nhập khẩu của Liên bang Nga có đặc điểm nào sau đây?
Trị giá xuất khẩu giảm, trị giá nhập khẩu tăng.
Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm.
Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu.
Trị giá xuất khẩu thường nhỏ hơn trị giá nhập khẩu.
Ý nào sau đây không đúng khi nào về ngành công nghiệp khai thác của Liên bang Nga?
Ngành công nghiệp khai thác dầu khí phát triển mạnh.
Liên bang Nga đứng thứ hai trên thế giới về sản lượng khai thác than.
Liên bang Nga là nhà sản xuất dầu mỏ và khí tự nhiên hàng đầu thế giới.
Các mỏ than có sản lượng khai thác tập trung ở Xi – bia và Viễn Đông.
Vùng kinh tế nào của Liên bang Nga là vùng kinh tế lâu đời?
Trung tâm đất đen.
U – ran.
Viễn Đông.
Trung ương.
Nhận định nào sau đây không đúng về ngành thương mại của Liên bang Nga?
Nội thương của Liên bang Nga phát triển mạnh.
Các mặt hàng xuất khẩu chính gồm: dầu mỏ, khí tự nhiên, kim loại….
Liên bang nga là nước xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ thứ hai thế giới (sau Hoa Kỳ).
Đối tác thương mại chính của Liên bang Nga là Trung Quốc, Ấn Độ, Hoa Kỳ….
Liên bang Nga có mấy vùng kinh tế?
4
8
12
10
Đảo có diện tích lớn nhất Nhật Bản là:
Hô – cai – đô.
Hôn – su.
Xi – cô – cư.
Kiu – xiu.
Quần đảo Nhật bản nằm trên đại dương nào sau đây?
Thái Bình Dương.
Ấn Độ Dương.
Bắc Băng Dương.
Đại Tây Dương.
Vị trí địa lí tạo điều kiện để Nhật phát triển:
nền nông nghiệp nhiệt đới với cơ cấu cây trồng, vật nuôi đa dạng.
tổng hợp nền kinh tế biển.
hoạt động khai thác khoáng sản.
giao lưu kinh tế do giáp với nhiều quốc gia.
Dạng địa hình chủ yếu của Nhật Bản là:
đồi núi
núi cao.
cao nguyên.
đồng bằng.
Khu vực phía Nam của Nhật Bản có khí hậu:
cận nhiệt đới.
cận xích đạo.
ôn đới lục địa.
ôn đới hải dương.
Các sông của Nhật Bản:
đa số có chiều dài lớn, nhiều nước, giàu phù sa.
phần lớn chảy theo hướng bắc – nam.
tạo nên những đồng bằng rộng lớn, phì nhiêu.
có giá trị về thủy điện nhưng hạn chế về mặt giao thông.
Ở Nhật Bản có các loại hình thiên tai nào chủ yếu?
Rét hại, hạn hán, bão.
Ngập lụt, sạt lở đất, sóng thần.
Triều cường, núi lửa, sóng thần.
Động đất, núi lửa, bão.
Nhật Bản có nhiều ngư trường lớn và nguồn hải sản dồi dào là do:
khí hậu gió mùa, mưa nhiều.
biển Nhật Bản chưa bị ô nhiễm.
nằm ở nơi giao nhau của dòng biển nóng và dòng biển lạnh.
bờ biển dài, khúc khuỷu, có nhiều vũng vịnh.
Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng thay đổi cơ cấu dân số theo tuổi ở Nhật Bản.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 15 đến 64 tuổi ít nhất.
Tỉ lệ nhóm dân số từ 65 tuổi trở lên là cao nhất
Tỉ lệ nhóm dân số dưới 15 tuổi tăng mạnh.
Tỉ lệ nhóm dân số từ dưới 65 tuổi trở lên tăng nhanh.
Lao động của Nhật Bản không có thế mạnh nào sau đây?
Lực lượng lao động trẻ, dồi dào.
Người lao động cần cù, tự giác.
Lực lượng lao động có trình độ cao.
Người lao động có trách nhiệm, tính kỉ luật cao
Phát biểu nào sau đây không đúng về xã hội Nhật Bản?
Nhật Bản có phong tục tập quán độc đáo và nền văn hóa đặc sắc.
Người dân Nhật Bản có tính kỉ luật và tinh thần trách nhiệm cao nhưng không chăm chỉ.
Người dân Nhật Bản có chất lượng cuộc sống cao.
Nhật Bản có hệ thống y tế, giáo dục phát triển.
Điều nào gây ra sự thiếu hụt về lực lượng lao động trong tương lai của Nhật Bản?
Người lao động lười làm việc phải thu hút lao động nước ngoài.
Người lao động không có tay nghề tăng cao.
Cơ cấu dân số già, tuổi thọ trung bình cao.
Tỉ lệ di dân sang các quốc gia khác cao.
Sông dài nhất Nhật Bản là:
Sông Si – a – nô
Sông Tone.
Sông Mogami.
Sông Kuma.
Nhật Bản là nước nghèo:
tài nguyên rừng.
tài nguyên khoáng sản.
tài nguyên thủy sản.
tài nguyên biển.
Ý kiến nào dưới đây không đúng khi nói về khí hậu Nhật Bản?
Khí hậu Nhật Bản phân hóa rõ rệt.
Khí hậu Nhật bản thuận lợi cho sản xuất và sinh hoạt của người dân.
Phần lớn lãnh thổ Nhật Bản nằm trong đới khí hậu nhiệt đới.
Khí hậu Nhật Bản ảnh hưởng đến vật nuôi mùa vụ, loại hình du lịch
