wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa Lý 11 (edit by Huy Tân)

Total questions: 70

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Diện tích của Hoa Kỳ là bao nhiêu?

a)

A. Khoảng 3 triệu km2

b)

B. Khoảng 9.5 triệu km2

c)

C. Khoảng 14.7 triệu km2

d)

D. Khoảng 22.3 triệu km2

2.

Hai bang nằm ngoài phần trung tâm lục địa Bắc Mỹ của Hoa Kỳ là:

a)

A. Alaska và Hawaii

b)

B. New York và Ohio

c)

C. California và Texas

d)

D. Virginia và Massachusetts

3.

Hoa Kỳ nằm gần như ở bán cầu:

a)

A. Đông

b)

B. Tây

c)

C. Đất

d)

D. Nước

4.

Phía bắc phần trung tâm lục địa của Hoa Kỳ giáp với:

a)

A. Canada

b)

B. Mexico

c)

C. Thái Bình Dương

d)

D. Đại Tây Dương

5.

Đâu là hình ảnh của nước Mỹ?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Rừng chiếm bao nhiêu % diện tích lãnh thổ nước Mỹ?

a)

A. Hơn 10%

b)

B. Hơn 30%

c)

C. Hơn 50%

d)

D. Hơn 65%

7.

Tài nguyên biển của Hoa Kỳ giúp nước này phát triển ngành gì?

a)

A. Đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản

b)

B. Dịch vụ hàng hải

c)

C. Du lịch biển, khai thác khoáng sản biển

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

8.

Trong tổng số dân của Hoa Kỳ, người có nguồn gốc châu Âu chiếm khoảng:

a)

A. 60%

b)

B. 12.5%

c)

C. 18.7%

d)

D. 5.8%

9.

Lãnh thổ Hoa Kỳ bao gồm bao nhiêu bang?

a)

A. 25 bang

b)

B. 50 bang

c)

C. 75 bang

d)

D. 100 bang

10.

Câu nào sau đây đúng về ảnh hưởng của vị trí địa lí đối với Hoa Kỳ?

a)

A. Vị trí địa lí giúp cho Hoa Kỳ có nhiều điều kiện phát triển các ngành kinh tế biển, giao lưu, hợp tác với các nước trên thế giới.

b)

B. Với vị trí tiếp giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương giúp cho Hoa Kỳ không bị ảnh hưởng bởi 2 cuộc chiến tranh thế giới.

c)

C. Do tiếp giáp với các đại dương nên Hoa Kỳ thường bị ảnh hưởng bởi thiên tai, đặc biệt là bão.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

11.

Nevada là:

a)

A. Một dãy núi

b)

B. Một cao nguyên

c)

C. Một sa mạc

d)

D. Một đồng bằng

12.

Vùng nào của Hoa Kỳ có khí hậu cận cực?

a)

A. Phần lãnh thổ phía bắc

b)

B. Phần lãnh thổ phía nam

c)

C. Alaska

d)

D. Hawaii

13.

Nước Mỹ có khoảng bao nhiêu con sông?

a)

A. 2 500

b)

B. 25 000

c)

C. 250 000

d)

D. 2 500 000

14.

Đâu không phải một con sông ở Mỹ?

a)

A. Sông Danube

b)

B. Sông Missouri

c)

C. Sông Mississippi

d)

D. Sông Rio Grande

15.

Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

A. Khu vực ven Đại Tây Dương, vịnh Mexico

b)

B. Khu vực ven Thái Bình Dương

c)

C. Khu vực phía nam

d)

D. Các khu vực nằm sâu trong nội địa

16.

Lượng người nhập cư đông gây ra vấn đề cho Hoa Kỳ?

a)

A. Không gây ra vấn đề gì quá lớn

b)

B. Gây ra những khó khăn trong công tác quản lí xã hội

c)

C. Làm cho bộ máy chính quyền bị suy yếu vì dễ bị các lực lượng thù địch tấn công

d)

D. Cả B và C.

17.

Đâu không phải bang có trên 10 triệu người ở Mỹ (năm 2020)?

a)

A. New York

b)

B. Illinois

c)

C. California

d)

D.Virginia

18.

Do có lãnh thổ rộng lớn nên thiên nhiên của Hoa Kỳ:

a)

A. Có sự thống nhất với nhau từ bắc vào nam, từ đông sang tây.

b)

B. Có sự thống nhất với nhau theo chiều tây bắc – đông nam.

c)

C. Đa dạng, có sự phân hoá sâu sắc theo chiều bắc – nam và đông – tây

d)

D. Đa dạng, có sự phân hoá sâu sắc theo chiều đông bắc – tây nam.

19.

Câu nào sau đây không đúng về vùng phía đông ven biển Đại Tây Dương của Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng này có đồng bằng ven Đại Tây Dương và dãy núi già Appalachia

b)

B. Vùng núi Appalachia có tài nguyên khoáng sản dồi dào như than, sắt,...; nguồn thuỷ năng phong phú.

c)

C. Dải đồng bằng ven Đại Tây Dương có đất đai màu mỡ, thuận lợi cho phát triển nông nghiệp.

d)

D. Vùng có các loại đất chủ yếu, như đất feralit tập trung ở ven biển, đất nâu cận nhiệt ẩm, đất đỏ vàng rừng lá rộng ôn đới,...

20.

Câu nào sau đây không đúng về vùng trung tâm của Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng trung tâm là vùng có diện tích rộng nhất, gồm Đồng bằng Lớn, đồng bằng Trung tâm, đồng bằng ven vịnh Mexico.

b)

B. Vùng trải dài từ khu vực Ngũ Hồ ở phía bắc đến đồng bằng ven biển ở phía nam và từ đảo Alaska ở phía tây sang đảo Haiwaii ở phía đông.

c)

C. Các loại đất chủ yếu của vùng là đất đen, đất xám hoang mạc, đất nâu xám rừng lá rộng ôn đới,...

d)

D. Vùng có điều kiện thuận lợi cho phát triển nông nghiệp và các ngành kinh tế khác, tuy nhiên thường hay xảy ra ngập lụt vào mùa mưa.

21.

Câu nào sau đây không đúng về tài nguyên sinh vật và khoáng sản của Hoa Kỳ?

a)

A. Hệ sinh thái đa dạng, nhiều loài động, thực vật quý hiếm, có giá trị cao trong nghiên cứu, bảo tồn nguồn gen, phát triển du lịch,...

b)

B. Những năm vừa qua, cháy rừng đã gây ra thiệt hại lớn cho hệ động, thực vật ở quốc gia này

c)

C. Tài nguyên khoáng sản của Hoa Kỳ có sự khác biệt lớn so với hầu hết các quốc gia trên thế giới khi mà các kim loại quý hiếm như vàng, bạc, kim cương thì có rất nhiều nhưng các khoáng sản như than, đồng, uranium, dầu mỏ, khí tự nhiên thì lại có trữ lượng thấp.

d)

D. Lợi thế về tài nguyên khoáng sản giúp Hoa Kỳ phát triển đa dạng các ngành công nghiệp và đóng vai trò quan trọng trong việc xuất khẩu khoáng sản cho nhiều nước trên thế giới.

22.

Câu nào sau đây không đúng về dân cư Hoa Kỳ?

a)

A. Hoa Kỳ là nước đông dân trên thế giới, với 331,5 triệu người (năm 2020)

b)

B. Tỉ lệ gia tăng dân số thấp và có xu hướng giảm

c)

C. Sinh đẻ nhiều là một trong những nguyên nhân quan trọng trong tăng dân số của Hoa Kỳ

d)

D. Hoa Kỳ là quốc gia có thành phần dân cư đa dạng

23.

Câu nào sau đây không đúng về vùng phía tây của Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng phía tây là khu vực cao nhất, gồm dãy núi đá Rocky, dãy Cascade,… xen giữa là các sa mạc, bồn địa, cao nguyên như bồn địa Lớn, cao nguyên Colorado

b)

B. Các khu vực đồi núi có nguồn tài nguyên khoáng sản và thuỷ năng dồi dào, thuận lợi cho việc phát triển một số ngành công nghiệp.

c)

C. Tuy vùng này có địa hình đồi núi nhưng chúng lại có sự lên xuống đồng đều nên vẫn thuận lợi cho xây dựng cơ sở hạ tầng, khai thác tài nguyên,...

d)

D. Các loại đất chủ yếu của vùng là đất đen, đất đỏ nâu rừng cây bụi lá cứng, đất nâu xám rừng lá rộng ôn đới,...

24.

Câu nào sau đây không đúng về sông/hồ ở Hoa Kỳ?

a)

A. Các sông có nguồn cung cấp nước khá đa dạng như mưa, tuyết và băng tan. Hệ thống sông ngòi chủ yếu chảy ra Đại Tây Dương, biển Carribean và chảy xuống Mexico.

b)

B. Hệ thống sông ở Hoa Kỳ có giá trị về giao thông vận tải, du lịch, thuỷ lợi, phát triển ngành nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản, thuỷ điện,...

c)

C. Hoa Kỳ là một trong các quốc gia có nhiều hồ trên thế giới.

d)

D. Hệ thống hồ vừa có ý nghĩa về mặt tự nhiên như điều hoà khí hậu, tạo môi trường sống cho các loài thuỷ sinh vừa có ý nghĩa về kinh tế – xã hội như cung cấp nước sinh hoạt, sản xuất, tạo điều kiện phát triển nuôi trồng và đánh bắt thuỷ sản.

25.

Quy mô GDP của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu?

a)

A. Hơn 15 nghìn tỉ USD, chiếm gần 17% GDP toàn thế giới.

b)

B. Hơn 15 nghìn tỉ USD, chiếm gần 15% GDP toàn thế giới.

c)

C. Hơn 20 nghìn tỉ USD, chiếm gần 25% GDP toàn thế giới.

d)

D. Hơn 20 nghìn tỉ USD, chiếm gần 20% GDP toàn thế giới.

26.

Thu nhập bình quân đầu người của Hoa Kỳ năm 2020 là khoảng:

a)

A. 33 000 USD

b)

B. 63 000 USD

c)

C. 93 000 USD

d)

D. 123 000 USD

27.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Hoa Kỳ năm 2020 là bao nhiêu?

a)

A. -10.1%

b)

B. -3.4%

c)

C. +3.4%

d)

D. +10.1%

28.

Đâu không phải một ngành công nghiệp ở New York?

a)

A. Chế tạo máy bay

b)

B. Điện tử - tin học

c)

C. Đóng tàu

d)

D. Hoá chất

29.

Ngành hàng không vũ trụ tập trung ở đâu Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng Đông Bắc

b)

B. Vùng miền Nam

c)

C. Washington D.C. và vùng xung quanh

d)

D. Vùng sâu trong nội địa

30.

Trung tâm công nghiệp Dallas nằm ở đâu Hoa Kỳ?

a)

A. Vùng Đông Bắc

b)

B. Vùng miền Nam

c)

C. Vùng phía Tây

d)

D. Vùng sâu trong nội địa

31.

Câu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Hoa Kỳ?

a)

A. Cơ cấu ngành dịch vụ đa dạng, tạo ra doanh thu lớn cho nền kinh tế, nổi bật với các ngành như thể thao, báo chí, mua bán, trao đổi vũ khí, binh lực,…

b)

B. Ngành ngoại thương của Hoa Kỳ phát triển, hàng hoá đa dạng, kim ngạch xuất, nhập khẩu lớn (đạt 3 580 tỉ USD, năm 2020).

c)

C. Các sản phẩm xuất khẩu chính là các sản phẩm của ngành lọc hoá dầu, sản xuất ô tô, sản xuất linh kiện điện tử, nông sản có giá trị cao như đậu tương, ngô, thịt lợn, thịt bò,...

d)

D. Thị trường xuất khẩu chủ yếu là Canada, Mexico, Trung Quốc, Nhật Bản,...

32.

Câu nào sau đây đúng về ngành dịch vụ ở Hoa Kỳ?

a)

A. Ngành dịch vụ tài chính của Hoa Kỳ rất phát triển với các lĩnh vực như ngân hàng, tài chính,...

b)

B. Hoa Kỳ là trung tâm nghiên cứu, ứng dụng công nghệ và đổi mới sáng tạo với các lĩnh vực hàng đầu thế giới, như trí tuệ nhân tạo, công nghệ thông tin, công nghệ vật liệu,...

c)

C. Ngành du lịch phát triển mạnh với số lượng khách quốc tế đến và doanh thu cao, đóng góp quan trọng vào sự phát triển kinh tế quốc gia này

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

33.

Đâu không phải nguyên nhân làm cho Hoa Kỳ trở thành nền kinh tế hàng đầu thế giới?

a)

A. Nguồn lao động đông và có trình độ kĩ thuật, nhiều lao động có trình độ cao.

b)

B. Đề cao giáo dục lí thuyết, tăng tính lí thuyết trong thực hành; hạn chế nghiên cứu và phát triển trong nước, thay vào đó là tăng cường mua sáng chế của nước ngoài.

c)

C. Chú trọng sử dụng khoa học kĩ thuật và công nghệ tiên tiến trong sản xuất, đi đầu trong các cuộc cách mạng công nghiệp, đặc biệt là cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư; phát triển mạnh nền kinh tế tri thức và tham gia sớm vào quá trình toàn cầu hoá.

d)

D. Có thị trường tiêu thụ trong nước rộng lớn với nhu cầu tiêu dùng cao và tăng mạnh.

34.

Vùng Đông Bắc Hoa Kỳ là nơi:

a)

A. Phát triển công nghiệp sớm nhất của Hoa Kỳ, tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lâu đời

b)

B. Mới được mở rộng phát triển công nghiệp vào những thập gần đây, tập trung vào những ngành công nghiệp trẻ, tiềm năng, công nghiệp mũi nhọn.

c)

C. Ít được chú trọng phát triển công nghiệp nhất do những tác động liên tục của thiên nhiên.

d)

D. Cả A và B.

35.

Trong số những trung tâm công nghiệp dưới đây, trung tâm nào lớn nhất?

a)

A. Minneapolis

b)

B. Kansas

c)

C. Atlanta

d)

D. Chicago

36.

Biểu tượng ngôi sao màu xanh lục trên phần bản đồ sau thể hiện cho ngành công nghiệp gì?

a)

A. Năng lượng xanh

b)

B. Nhiệt điện

c)

C. Điện nguyên tử

d)

D. Không tồn tại ngành nào

37.

Câu nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp hàng không vũ trụ, quốc phòng của Hoa Kỳ?

a)

A. Là ngành đứng thứ ba thế giới (sau Nga và Trung Quốc), thu hút gần 12 triệu lao động

b)

B. Ngành này đóng góp hơn 870 tỉ USD vào GDP, tổng giá trị hàng xuất khẩu của ngành này đạt hơn 90 tỉ USD (năm 2020)

c)

C. Các sản phẩm nổi bật là máy bay, linh kiện, các loại vũ khí hiện đại,...

d)

D. Ngành này phát triển mạnh ở các bang Washington, California, Texas,…

38.

Câu nào sau đây không đúng về ngành điện tử - tin học của Hoa Kỳ?

a)

A. Là ngành tạo ra doanh thu lớn và thu hút lượng lao động với hơn 12 triệu việc làm ở Hoa Kỳ (năm 2020)

b)

B. Các sản phẩm phần mềm, linh kiện điện tử và dịch vụ công nghệ của Hoa Kỳ cung cấp cho hầu hết thị trường các quốc gia trên thế giới.

c)

C. Là một trong những ngành sản xuất và xuất khẩu lớn nhất của Hoa Kỳ. Các sản phẩm của ngành chiếm hơn 15% thị trường toàn cầu.

d)

D. Ngành này phân bố chủ yếu ở các bang như Oregon, California, Texas ở phía nam và bang Massachusetts ở phía đông bắc,...

39.

Câu nào sau dây không đúng về nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Trồng trọt: Hoa Kỳ có khoảng 518 triệu ha đất trồng trọt với đa dạng các loại cây trồng.

b)

B. Chăn nuôi: Hoa Kỳ có ngành chăn nuôi phát triển, với các vật nuôi chủ yếu là lợn, bò,...

c)

C. Lâm nghiệp: Hoa Kỳ có diện tích rừng lớn, đa dạng về kiểu rừng. Rừng tập trung nhiều ở khu vực núi Rocky, vùng phía nam, ven vịnh Mexico.

d)

D. Khai thác thuỷ sản: nhờ tiếp giáp với các đại dương lớn; mạng lưới sông, hồ dày đặc; phương tiện đánh bắt, nuôi trồng hiện đại nên Hoa Kỳ có ngành khai thác thuỷ sản phát triển với các sản phẩm nổi tiếng như cua, tôm hùm, cá hồi,...

40.

Vì sao các sản phẩm nông nghiệp của Hoa Kỳ có sản lượng lớn, năng suất, chất lượng cao?

a)

A. Vì các trang trại ở đây sử dụng nhiều phương tiện và kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

b)

B. Vì các trang trại ở đây sử dụng các giống cây và phương thức canh tác cổ xưa.

c)

C. Vì các chính sách kinh tế của Hoa Kỳ đều chỉ tập trung vào ngành nông nghiệp.

d)

D. Tất cả các đáp án trên.

41.

Phần màu xanh lục nhạt trong phần bản đồ sau thể hiện cho điều gì?

a)

A. Vùng phân bố cây lương thực và cây công nghiệp

b)

B. Vùng đồng cỏ chăn nuôi

c)

C. Vùng rừng

d)

D. Vùng ít hoặc không sản xuất nông nghiệp

42.

Câu nào sau đây không đúng về kinh tế Hoa Kỳ?

a)

A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Hoa Kỳ luôn duy trì ổn định do có sức chi phối mạnh mẽ đến nền kinh tế toàn cầu

b)

B. Hoa Kỳ chiếm tỉ lệ cao trong tổng giá trị hàng hoá xuất khẩu toàn thế giới, khoảng 8,4% (năm 2020)

c)

C. Hoa Kỳ là thành viên của nhóm G7, G20 và đóng vai trò quan trọng trong các tổ chức này

d)

D. Nền kinh tế Hoa Kỳ có trình độ phát triển cao, năng suất lao động lớn, khu vực dịch vụ đóng vai trò quan trọng, nhiều trung tâm kinh tế, tài chính của Hoa Kỳ có vị trí hàng đầu trong tài chính quốc tế

43.

Đâu là cơ cấu GDP của Hoa Kỳ năm 2020 (theo chiều kim đồng hồ: nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản; công nghiệp, xây dựng; dịch vụ; thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm)?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu nào sau đây không đúng về công nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Đây là ngành quan trọng đối với việc sản xuất các mặt hàng xuất khẩu

b)

B. Giá trị đóng góp vào GDP của ngành công nghiệp không ngừng tăng, từ hơn 5300 tỉ USD (năm 2015) tăng lên hơn 6 800 tỉ USD (năm 2020)

c)

C. Hoa Kỳ có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển ngành công nghiệp như tài nguyên thiên nhiên dồi dào, có giá trị cao; nguồn vốn đầu tư lớn; lực lượng lao động đông, chuyên môn cao; trình độ khoa học – công nghệ hiện đại, tiên tiến vào loại hàng đầu thế giới,...

d)

D. Hiện nay, Hoa Kỳ chủ trọng phát triển các ngành công nghiệp hiện đại, mang hàm lượng khoa học – kĩ thuật cao, như điện tử – tin học, hàng không – vũ trụ, hoá dầu,... nên tỉ trọng các ngành công nghiệp hiện đại ngày càng tăng và tạo động lực chính trong phát triển công nghiệp.

45.

“Khu vực này tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn và nhiều thành phố đông dân ở Hoa Kỳ. Các ngành kinh tế nổi bật của khu vực này là điện tử – tin học, hoá chất, lâm nghiệp, đánh bắt hải sản,... Khu vực còn là trung tâm tài chính, giáo dục, công nghệ và du lịch hàng đầu ở Hoa Kỳ.”

Đoạn trên đang nói về khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Phía Nam

c)

C. Trung Tây

d)

D. Phía Tây.

46.

“Là khu vực có diện tích lớn nhất Hoa Kỳ, tập trung nhiều loại khoáng sản có trữ lượng lớn và giá trị cao như than đá, dầu mỏ. Khu vực này phát triển mạnh các ngành công nghiệp, như hoá dầu, điện tử – tin học, sản xuất ô tô,... Ngành đánh bắt hải sản và du lịch cũng là thế mạnh. Bên cạnh đó, khu vực này còn là trung tâm công nghệ hàng đầu của Hoa Kỳ và thế giới, nổi tiếng với thung lũng Silicon.”

Đoạn trên đang nói về khu vực nào của Hoa Kỳ?

a)

A. Đông Bắc

b)

B. Phía Nam

c)

C. Trung Tây

d)

D. Phía Tây.

47.

Câu nào sau dây không đúng về nông nghiệp của Hoa Kỳ?

a)

A. Trồng trọt: Các cây trồng nổi bật là ngô, đậu nành, lúa mì, bông,... Trong đó, ngô và đậu nành là hai cây trồng chiếm diện tích lớn nhất và có sản lượng hàng đầu thế giới.

b)

B. Chăn nuôi: Đàn lợn tập trung chủ yếu ở các bang phía bắc, ven khu vực Ngũ Hồ, nổi bật là các bang Iowa, Minnesota,... Đàn bò phân bố chủ yếu ở các bang phía nam, ven vịnh Mexico, như Texas, Oklahoma,...

c)

C. Lâm nghiệp: Các sản phẩm nổi bật của ngành này là gỗ điêu khắc, gỗ quý, gỗ tinh khiết, gỗ vụn,…

d)

D. Ngành thuỷ sản phát triển mạnh ở các bang ven Đại Tây Dương, bang Alaska,...

48.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống giao thông vận tải của Hoa Kỳ?

a)

A. Đường ô tô: mạng lưới rộng khắp, chất lượng tốt, đặc biệt là hệ thống đường cao tốc, thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hoá và di chuyển giữa các bang.

b)

B. Đường hàng không: Hoa Kỳ có số lượng sân bay lớn, phân bố rộng khắp các bang, tiêu biểu như sân bay Chicago, John F. Kennedy, Los Angeles,...

c)

C. Đường biển: đây là ngành phát triển mạnh, đóng vai trò quan trọng trong việc xuất, nhập khẩu hàng hoá. Các tuyến đường biển kết nối với hầu hết các khu vực, các quốc gia trên thế giới nhờ đội tàu lớn, hiện đại. Các cảng lớn ven Thái Bình Dương như Long Beach, Los Angeles, cụm cảng New York và New Jersey, cảng Savannah,...

d)

D. Đường sắt: Hoa Kỳ hiện có hệ thống đường sắt cao cấp nhất trên thế giới. Tổng chiều dài đường sắt có thể chạy trên 400 km/h là 175 000 km, kết nối 75% các thành phố lớn của cả nước. Hoa Kỳ cũng đang nghiên cứu chế tạo tàu siêu tốc với tốc độ có thể vượt qua rào cản vận tốc âm thanh.

49.

Ở phía tây nước Nga tiếp giáp với:

a)

A. Các nước thuộc khu vực Tây Á

b)

B. Các nước thuộc khu vực Trung Á và Đông Bắc Á

c)

C. Các nước thuộc khu vực Đông và Bắc Âu

d)

D. Đảo Alaska của Hoa Kỳ

50.

Nước Nga tiếp giáp với đại dương nào?

a)

A. Thái Bình Dương

b)

B. Bắc Băng Dương

c)

C. Đại Tây Dương

d)

D. Cả A và B.

51.

Lãnh thổ trên đất liền của Liên bang Nga kéo dài từ khoảng kinh độ 27°Đ đến kinh độ:

a)

A. 169°B

b)

B. 169°Đ

c)

C. 169°N

d)

D. 169°T

52.

Liên bang Nga có diện tích đất nông nghiệp và đồng cỏ lớn trên:

a)

A. 50 triệu ha.

b)

B. 200 triệu ha

c)

C. 500 triệu ha

d)

D. 2 tỉ ha

53.

Liên bang Nga chủ yếu thuộc đới khí hậu:

a)

A. Băng giá

b)

B. Ôn đới

c)

C. Cận nhiệt

d)

D. Nhiệt đới

54.

Câu nào sau đây không đúng về khí hậu Liên bang Nga?

a)

A. Phần lớn lãnh thổ có khí hậu ôn đới lục địa nhưng phía đông ôn hoà hơn phía tây.

b)

B. Vùng ven Bắc Băng Dương có khí hậu cực và cận cực lạnh giá quanh năm.

c)

C. Ven Thái Bình Dương có khí hậu ôn đới gió mùa.

d)

D. Một bộ phận lãnh thổ phía nam có khí hậu cận nhiệt.

55.

Liên bang Nga nổi tiếng với hồ nào?

a)

A. Đầm Araruama, hồ nước mặn lớn nhất thế giới

b)

B. Hồ Baikal, hồ nước ngọt sâu nhất thế giới

c)

C. Hồ Malawi, hồ lâu đời nhất thế giới

d)

D. Hồ Loch Ness, hồ bí hiểm nhất thế giới

56.

Thành phố nào ở Nga có trên 10 triệu người năm 2022?

a)

A. Moscow

b)

B. Saint Petersburg

c)

C. Novosibirsk

d)

D. Yekaterinburg

57.

Câu nào sau đây không đúng về lãnh thổ của Nga?

a)

A. Nằm ở phía bắc lục địa Á – Âu

b)

B. Có diện tích đất khoảng 11 triệu km2

c)

C. Là quốc gia có diện tích lớn nhất thế giới

d)

D. Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á

58.

Khoảng 20 000 km là:

a)

A. Tổng chiều dài đường biên giới trên đất liền của Nga

b)

B. Tổng chiều dài đường bờ biển của Nga

c)

C. Tổng chiều dài đường giao thông của Nga

d)

D. Khoảng cách từ cực bắc xuống cực nam của Nga.

59.

Vì sao Nga có nhiều múi giờ?

a)

A. Vì lãnh thổ kéo dài từ bắc xuống nam

b)

B. Vì lãnh thổ trải dài từ tây sang đông

c)

C. Vì Nga nắm quyền điều hành hệ thống giờ trên toàn cầu

d)

D. Vì Nga muốn nâng độ chính xác về giờ giấc

60.

Đâu là hình ảnh của Liên bang Nga?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu nào sau đây không đúng về địa hình/đất đai của Liên bang Nga?

a)

A. Địa hình của Liên bang Nga rất đa dạng, có hướng thấp dần từ tây sang đông.

b)

B. Sông Yenisey phân chia lãnh thổ Liên bang Nga làm 2 phần: phía tây là đồng bằng, phía đông là núi và cao nguyên.

c)

C. Phía tây gồm 2 đồng bằng được ngăn cách bởi dãy Ural.

d)

D. Đất đen có độ phì nhiêu cao nhưng chỉ chiếm 6,4% diện tích đất nông nghiệp, trong khi gần 40% diện tích lãnh thổ nằm dưới lớp băng tuyết, không thuận lợi cho canh tác.

62.

Đâu không phải thành phố của Nga?

a)

A. Kazan

b)

B. Nizhny Novgorod

c)

C. Chelyabinsk

d)

D. Helsinki

63.

Đâu là một ví dụ về chữ Nga?

a)

A. Provence-Alpes-Côte d'Azur

b)

B. الأرطاوية

c)

C. Санкт-Петербург

d)

D. 习近平

64.

“Đây là nơi tập trung nhiều khoáng sản và rừng, tuy không thuận lợi cho cư trú của con người và sản xuất nông nghiệp nhưng có tiềm năng rất lớn để phát triển các ngành công nghiệp.”

Câu trên nói về khu vực nào của Nga?

a)

A. Phần phía Đông (tính từ dãy Ural)

b)

B. Dãy núi Ural

c)

C. Đồng bằng Tây Siberia

d)

D. Đồng bằng Đông Âu

65.

Câu nào sau đây không đúng về hệ thống sông của Liên bang Nga?

a)

A. Lãnh thổ Liên bang Nga có nhiều sông lớn như sông Volga, sông Obi, sông Lena, sông Enisei,...

b)

B. Phần lớn các con sông tập trung ở phía đông dãy Ural, có hướng chảy chủ yếu từ nam lên bắc và đổ vào Bắc Băng Dương

c)

C. Mặc dù nằm ở gần vùng cực nhưng rất ít con sông của Nga bị đóng băng, kể cả vào mùa đông.

d)

D. Sông ngòi của Liên bang Nga có giá trị về nhiều mặt như thuỷ điện, tưới tiêu, du lịch,.. trong đó, trữ năng thuỷ điện của Liên bang Nga đứng hàng đầu thế giới.

66.

Câu nào sau đây không đúng về tài nguyên sinh vật và khoáng sản của Liên bang Nga?

a)

A. Rừng lá rộng chiếm gần 1/2 diện tích đất nước, trong rừng có nhiều loài động vật quý hiếm như hổ, sơn dương, gấu, cú, đại bàng,... và đặc biệt là thú có lông quý.

b)

B. Quốc gia này có vùng thảo nguyên rộng lớn, thuận lợi cho chăn nuôi.

c)

C. Tài nguyên khoáng sản ở Liên bang Nga rất đa dạng và phong phú, gồm nhiều loại như dầu mỏ, khí tự nhiên, sắt, vàng, thiếc, bauxite, kim cương.

d)

D. Nhiều khoáng sản ở Nga có trữ lượng hàng đầu thế giới.

67.

Câu nào sau đây không đúng về dân cư nước Nga?

a)

A. Dân số của nước Nga năm 2022 ước tính là gần 150 triệu người.

b)

B. Những năm gần đây, số dân của Liên bang Nga tăng chậm, thậm chí có giai đoạn giảm do tỉ lệ sinh giảm mạnh và một phần do người Nga di cư ra nước ngoài. Đây là vấn đề khó khăn trong quá trình phát triển của quốc gia này.

c)

C. Liên bang Nga có cơ cấu dân số già, tỉ lệ người từ 0 – 14 tuổi có xu hướng giảm, tỉ lệ người từ 65 tuổi trở lên ngày càng tăng.

d)

D. Mật độ dân số trung bình rất thấp, chưa đến 9 người/km2 (năm 2020), dân cư phân bố tập trung chủ yếu ở phần lãnh thổ thuộc Bắc Á và Tây Siberia, tại các vùng khác, dân cư rất thưa thớt.

68.

Câu nào sau đây không đúng về dân cư/xã hội Liên bang Nga?

a)

A. Liên bang Nga có khoảng 100 dân tộc, trong đó người Nga chiếm hơn 80% dân số. Ngoài ra còn có người Tatar, Chuvash,... tạo nên sự đa dạng về văn hoá, có ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế – xã hội.

b)

B. Nước Nga xưa kia có nền văn hoá đa dạng nhưng do ảnh hưởng của chế độ Xô viết trước đây và sự tập trung quá nhiều vào quân sự dưới thời tổng thống Putin hiện nay, văn hoá nước này đang ngày càng mai một.

c)

C. Nền giáo dục của quốc gia này rất phát triển, tỉ lệ người biết chữ đạt 99%, nguồn lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật cao trong khi giá nhân công rẻ hơn so với nhiều nước châu Âu.

d)

D. Chất lượng cuộc sống của người dân ngày càng được cải thiện, thể hiện qua chỉ số HDI luôn ở mức rất cao (0,830) và GNI/người là 10 740 USD (năm 2020).

69.

Câu nào sau đây không đúng?

a)

A. Liên bang Nga là một cường quốc trên thế giới.

b)

B. Liên bang Nga có thể giao thương thuận lợi để phát triển kinh tế – xã hội với các quốc gia châu Âu, châu Á và cả Bắc Phi, Bắc Mỹ.

c)

C. Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm trong khu vực có khí hậu không thuận lợi cho phát triển kinh tế – xã hội.

d)

D. Kể từ ngày 28/03/2010, Liên bang Nga thống nhất tăng số múi giờ từ 11 lên 15 múi giờ nhằm tăng cường độ chính xác ở các khu vực cũng như hỗ trợ việc quản lí xã hội.

70.

Câu nào sau đây không đúng về địa hình của Liên bang Nga?

a)

A. Đồng bằng Đông Âu gồm các vùng đất cao hoặc đổi thoải xen với các vùng đất thấp, thung lũng rộng. Nơi đây có đất đai màu mỡ, thuận lợi cho ngành nông nghiệp và tập trung dân cư sinh sống.

b)

B. Đồng bằng Tây Siberia là vùng đồng bằng thấp, rộng và bằng phẳng. Phía bắc chủ yếu là đầm lầy, phía nam là vùng phân bố của đất đen ôn đới – loại đất thích hợp để trồng trọt.

c)

C. Dãy núi Ural là miền núi già với độ cao trung bình không quá 1.000 m, nằm ở vị trí ranh giới giữa đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Siberia, đồng thời cũng là ranh giới tự nhiên giữa châu Á và châu Âu trên lãnh thổ Liên bang Nga.

d)

D. Phía đông là vùng núi Nam Siberia với địa hình cao đồng đều, có các dãy núi cao ở phía đông và nam như dãy Verkhoyansk, dãy Sayan,...