NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa
Total questions: 72
Worksheet time: 36mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Liên bang Nga không giáp biển nào sau đây?
a)
A. Biển Đông.
b)
B. Biển Ban tích.
c)
C. Biển Caxpi. D. Biển Đen.
2.
Câu 2: Phần lớn địa hình phía Đông Liên bang Nga là
a)
A. núi và cao nguyên.
b)
B. đồng bằng và vùng trũng.
c)
C. bán bình nguyên và vùng trũng.
d)
D. đồng bằng và bán bình nguyên.
3.
Câu 3: Ngành nào sau đây là ngành công nghiệp hiện đại của Liên bang Nga?
a)
A. Chế tạo máy.
b)
B. Luyện kim đen.
c)
C. Công nghiệp điện tử - tin học.
d)
D. Khai thác vàng và kim cương.
4.
Câu 4: Đông Nam Á có truyền thống văn hóa phong phú đa dạng là do
a)
A. có dân số đông, nhiều quốc gia.
b)
B. nằm tiếp giáp giữa các đại dương lớn.
c)
C. vị trí cầu nối giữa lục địa Á - Âu và Ô-xtray- li-a.
d)
D. là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
5.
Câu 5: Quốc gia nào sau đây ở khu vực Đông Nam Á có lãnh thổ ở cả trên lục địa và trên biển?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. In-đô-nê-xia.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Đông-Ti-mo.
6.
Câu 6: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
7.
Câu 7: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư và xã hội của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Đạo Phật là tôn giáo phổ biến ở các nước Đông Nam Á biển đảo.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ sông.
c)
C. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên có xu hướng giảm.
d)
D. Một số dân tộc phân bố không theo biên giới quốc gia.
8.
Câu 8: Các cây trồng chủ yếu ở Đông Nam Á là
a)
A. lúa gạo, cà phê, cao su, hồ tiêu, dừa.
b)
B. lúa mì, cà phê, củ cải đường, chà là.
c)
C. lúa gạo, củ cải đường, hồ tiêu, mía.
d)
D. lúa mì, dừa, cà phê, ca cao, mía.
9.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
a)
A. Địa hình bị chia cắt mạnh.
b)
B. Có rất nhiều núi lửa và đảo.
c)
C. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
d)
D. Nhiều đồng bằng châu thổ.
10.
Câu 10: Đặc điểm nào sau đây không đúng về dân cư - xã hội của phần lớn các nước Đông Nam Á hiện nay?
a)
A. Lao động có chuyên môn kĩ thuật chiếm tỉ lệ lớn.
b)
B. Dân cư tập trung đông ở các đồng bằng châu thổ.
c)
C. Là nơi giao thoa của nhiều nền văn hóa lớn.
d)
D. Có nhiều nét tương đồng về phong tục, tập quán.
11.
Câu 11: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
a)
A. khai thác không hợp lí và cháy rừng.
b)
B. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
c)
C. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
d)
D. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế.
12.
Câu 12: Quần đảo Hoàng Sa thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây của Việt Nam?
a)
A. Khánh Hòa.
b)
B. Quảng Trị.
c)
C. Đà Nẵng.
d)
D. Bà Rịa - Vũng Tàu.
13.
Câu 13: Liên bang Nga không phát triển mạnh loại nông sản nào sau đây?
a)
A. Lúa mì.
b)
B. Lúa gạo.
c)
C. Hướng dương.
d)
D. Củ cải đường.
14.
Câu 14: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
15.
Câu 15: Dân tộc chiếm số lượng lớn nhất ở Trung Quốc là
a)
A. Choang.
b)
B. Mông Cổ.
c)
C. Hán.
d)
D. Duy Ngô Nhĩ.
16.
Câu 16: Khu vực Đông Nam Á không tiếp giáp với
a)
A. Ấn Độ Dương.
b)
B. Thái Bình Dương.
c)
C. lục địa Á - Âu.
d)
D. lục địa Phi.
17.
Câu 17: Quốc gia nào sau đây thuộc Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Thái Lan.
b)
B. Việt Nam.
c)
C. Mi-an-ma.
d)
D. Ma-lai-xi-a.
18.
Câu 18: Đông Nam Á lục địa chủ yếu có kiểu khí hậu nào sau đây?
a)
A. Nhiệt đới gió mùa.
b)
B. Nhiệt đới lục địa.
c)
C. Cận nhiệt đới.
d)
D. Xích đạo.
19.
Câu 19: Dân cư Đông Nam Á có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Số dân đông.
b)
B. Dân số già.
c)
C. Phân bố đồng đều.
d)
D. Chủ yếu ở đô thị.
20.
Câu 20: Quốc gia có sản lượng lúa gạo lớn nhất Đông Nam Á là
a)
A. Phi-lip-pin.
b)
B. In-đô-nê-xi-a.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Việt Nam.
21.
Câu 21: Đánh bắt hải sản được coi là ngành kinh tế quan trọng của Nhật Bản vì
a)
A. vùng biển có các ngư trường lớn giàu nguồn lợi.
b)
B. cần vốn đầu tư rất ít, năng suất và hiệu quả cao.
c)
C. nhu cầu nguyên liệu công nghiệp thực phẩm lớn.
d)
D. ngành này không đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.
22.
Câu 22: Tỉ lệ người già trong dân cư Nhật Bản tăng gây ra khó khăn nào sau đây?
a)
A. Khó nâng cao chất lượng sống.
b)
B. Chi phí cho phúc lợi xã hội lớn.
c)
C. Khó phát triển giáo dục, đào tạo.
d)
D. Tỉ lệ thiếu việc làm tăng nhanh.
23.
Câu 23: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở vùng nông thôn Trung Quốc?
a)
A. Dệt may.
b)
B. Cơ khí.
c)
C. Điện tử.
d)
D. Hóa dầu.
24.
Câu 24: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa nông nghiệp?
a)
A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt.
b)
B. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân.
c)
C. Thành lập công xã nhân dân.
d)
D. Khai hoang mở rộng diện tích.
25.
Câu 25: Lãnh thổ Liên bang Nga bao gồm phần lớn đồng bằng
a)
A. Bắc Á và toàn bộ phần Đông Á.
b)
B. Đông Âu và toàn bộ phần Tây Á.
c)
C. Bắc Á và toàn bộ phần Trung Á.
d)
D. Đông Âu và toàn bộ phần Bắc Á.
26.
Câu 26: Địa hình Liên Bang Nga có đặc điểm
a)
A. cao ở phía bắc, thấp dần về phía nam.
b)
B. cao ở phía nam, thấp dần về phía bắc.
c)
C. cao ở phía đông, thấp dần về phía tây.
d)
D. cao ở phía tây, thấp dần về phía đông.
27.
Câu 27: Ngành nào sau đây được coi là ngành xương sống của kinh tế Liên bang Nga?
a)
A. Nông nghiệp.
b)
B. Công nghiệp.
c)
C. Tài chính.
d)
D. Thương mại.
28.
Câu 28: Nhật Bản nằm ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Đông Á.
b)
B. Nam Á.
c)
C. Bắc Á.
d)
D. Tây Á.
29.
Câu 29: Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nông nghiệp giữ vai trò thứ yếu trong nền kinh tế Nhật Bản?
a)
A. Diện tích đất nông nghiệp nhỏ.
b)
B. Tỉ trọng rất nhỏ trong GDP.
c)
C. Lao động chiếm tỉ trọng thấp.
d)
D. Điều kiện sản xuất khó khăn.
30.
Câu 30: Nguyên nhân chính tạo ra những sản phẩm mới làm cho công nghiệp Nhật Bản có sức cạnh tranh trên thị trường là
a)
A. áp dụng kĩ thuật mới, mua bằng sáng chế.
b)
B. duy trì cơ cấu kinh tế hai tầng.
c)
C. chú trọng phát triển các ngành truyền thống.
d)
D. Tăng cường thu hút đầu tư nước ngoài.
31.
Câu 31: Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
32.
Câu 32: Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?
a)
A. Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.
b)
B. Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.
c)
C. Nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.
d)
D. Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.
33.
Câu 33: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
a)
A. ven biển và thượng lưu các con sông.
b)
B. ven biển và hạ lưu các con sông.
c)
C. ven biển và vùng đồi núi phía Tây.
d)
D. phía Tây Bắc và vùng trung tâm.
34.
Câu 34: Thủ đô của Trung Quốc là
a)
A. Bắc Kinh.
b)
B. Thượng Hải.
c)
C. Vũ Hán.
d)
D. Hồng Công.
35.
Câu 35: Biện pháp nào sau đây có hiệu quả nhất để tăng sản lượng lúa gạo của các nước Đông Nam Á?
a)
A. Tăng cường đầu tư thuỷ lợi.
b)
B. Đẩy mạnh chế biến và xuất khẩu.
c)
C. Đẩy mạnh thâm canh.
d)
D. Tăng cường sử dụng phân bón.
36.
Câu 36: Các nước ASEAN gặp phải thách thức nào sau đây?
a)
A. Trình độ phát triển chênh lệch.
b)
B. Thu nhập của người dân giảm.
c)
C. Cơ sở hạ tầng chưa được đầu tư.
d)
D. Số lượng lao động giảm nhanh.
37.
Câu 37: Biển Nhật Bản có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển khai thác thủy sản?
a)
A. Vùng biển giáp nhiều nước.
b)
B. Có nhiều ngư trường rộng lớn.
c)
C. Khí hậu mang tính gió mùa.
d)
D. Có nhiều cửa sông và đầm phá.
38.
Câu 38: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
a)
A. Đông dân, tập trung ở các thành phố ven biển.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp và đang tăng dần.
c)
C. Tỉ lệ trẻ em thấp và đang giảm dần.
d)
D. Tỉ lệ người già cao và đang tăng dần.
39.
Câu 39: Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là
a)
A. khí hậu khá ổn định.
b)
B. nguồn lao động dồi dào.
c)
C. cơ sở hạ tầng hiện đại.
d)
D. có nguồn vốn đầu tư lớn.
40.
Câu 40: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
b)
B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
c)
C. Khí hậu mang tính chất lục địa.
d)
D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
41.
Câu 41: Sản phẩm xuất khẩu chủ yếu của Nhật Bản là
a)
A. sản phẩm nông nghiệp.
b)
B. năng lượng và nguyên liệu.
c)
C. sản phẩm thô chưa qua chế biến.
d)
D. sản phẩm công nghiệp chế biến.
42.
Câu 42: Trung Quốc tiếp giáp với bao nhiêu quốc gia?
a)
A. 12.
b)
B. 13.
c)
C. 14.
d)
D. 15.
43.
Câu 43: Đặc điểm chính của địa hình Trung Quốc là
a)
A. thấp dần từ bắc xuống nam.
b)
B. thấp dần từ tây sang đông.
c)
C. cao dần từ bắc xuống nam.
d)
D. cao dần từ tây sang đông.
44.
Câu 44: Dân cư Trung Quốc hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. đông nhất thế giới.
b)
B. tỉ lệ sinh rất cao.
c)
C. phân bố đồng đều.
d)
D. có ít dân tộc.
45.
Câu 45: Một trong hai đặc khu hành chính của Trung Quốc là
a)
A. Bắc Kinh.
b)
B. Thượng Hải.
c)
C. Hồng Công.
d)
D. Vũ Hán.
46.
Câu 46: Đảo nào sau đây có diện tích lớn nhất Đông Nam Á?
a)
A. Gia-va.
b)
B. Lu-xôn.
c)
C. Xu-ma-tra.
d)
D. Ca-li-man-tan.
47.
Câu 47: Lúa mì được phân bố nhiều ở vùng trung tâm đất đen và phía nam đồng bằng Tây Xi -bia của LB Nga chủ yếu do
a)
A. đất đai màu mỡ, khí hậu ấm.
b)
B. đất đai màu mỡ, sinh vật phong phú.
c)
C. đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. khí hậu ấm, nguồn nước dồi dào.
48.
Câu 48: Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình dân cư của nước Nga?
a)
A. Dân cư chủ yếu sống ở ven Thái Bình Dương, đặc biệt là vùng phía Nam.
b)
B. Liên bang Nga có hơn 100 dân tộc, trong đó chủ yếu là người Tac-ta.
c)
C. Tỉ suất sinh thấp hơn tỉ suất tử dẫn đến tỉ lệ gia tăng dân số tự nhiên âm.
d)
D. Sự nhập cư của nhiều người nước ngoài làm dân số tăng nhanh chóng.
49.
Câu 49: Tự nhiên Đông Nam Á có thuận lợi chủ yếu nào sau đây để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới?
a)
A. Khí hậu có tính chất nóng ẩm.
b)
B. Địa hình phân hóa rất đa dạng.
c)
C. Diện tích đất phù sa rộng lớn.
d)
D. Mạng lưới sông ngòi dày đặc.
50.
Câu 50: Sắp xếp theo thứ tự gia nhập ASEAN từ trước đến sau của các nước trong khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Thái Lan, Bru-nây, Việt Nam, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
b)
B. Việt Nam, Thái Lan, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
c)
C. Thái Lan, Việt Nam, Cam-pu-chia, Mi-an-ma và Bru-nây.
d)
D. Thái Lan, Việt Nam, Bru-nây, Mi-an-ma và Cam-pu-chia.
51.
Câu 51: Phía đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
52.
Câu 52: Phần phía bắc của Liên bang Nga có khí hậu
a)
A. cận cực.
b)
B. cận nhiệt đới.
c)
C. cận xích đạo.
d)
D. nhiệt đới.
53.
Câu 53: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
a)
A. năng lượng.
b)
B. tin học.
c)
C. điện tử.
d)
D. hàng không.
54.
Câu 54: Đảo nằm xa nhất về phía Nam của Nhật Bản là
a)
A. Hô-cai-đô.
b)
B. Hôn-su.
c)
C. Xi-cô-cư.
d)
D. Kiu-xiu.
55.
Câu 55: Ngành giữ vai trò chủ đạo trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của Nhật Bản là
a)
A. trồng cây công nghiệp.
b)
B. trồng lúa nước.
c)
C. chăn nuôi gia súc.
d)
D. chăn nuôi gia cầm.
56.
Câu 56: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
a)
A. Ven sông.
b)
B. Vùng núi.
c)
C. Ven biển.
d)
D. Đồi thấp.
57.
Câu 57: Đường biên giới giữa Trung Quốc với các nước chủ yếu là
a)
A. cao nguyên và đồng bằng.
b)
B. núi cao và hoang mạc.
c)
C. vùng núi và đồng bằng.
d)
D. vùng núi và cao nguyên.
58.
Câu 58: Nhật Bản giáp với đại dương nào sau đây?
a)
A. Thái Bình Dương.
b)
B. Đại Tây Dương.
c)
C. Ấn Độ Dương.
d)
D. Bắc Băng Dương.
59.
Câu 59: Nguyên nhân nào sau đây là cơ bản khiến Nhật Bản phải đẩy mạnh thâm canh trong sản xuất nông nghiệp?
a)
A. Thiếu lương thực.
b)
B. Công nghiệp phát triển.
c)
C. Diện tích đất nông nghiệp ít.
d)
D. Muốn tăng chất lượng.
60.
Câu 60: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của khu vực Đông Nam Á?
a)
A. Nằm trong đới khí hậu gió mùa nhiệt đới và khí hậu xích đạo.
b)
B. Nằm hoàn toàn trong khu vực nhiệt đới gió mùa thuộc bán cầu Bắc.
c)
C. Nằm gần hai quốc gia có nền văn minh lớn là Ấn Độ và Trung Quốc.
d)
D. Nằm ở phía Đông Nam lục địa Á - Âu, nơi tiếp giáp giữa hai đại dương.
61.
Câu 61: Quốc gia nào sau đây có diện tích nhỏ nhất Đông Nam Á?
a)
A. Xin-ga-po.
b)
B. In-đô-nê-xia.
c)
C. Ma-lai-xi-a.
d)
D. Đông-Ti-mo.
62.
Câu 62: Miền Đông của Trung Quốc nổi tiếng với loại khoáng sản nào sau đây?
a)
A. Dầu khí.
b)
B. Kim loại đen.
c)
C. Kim loại màu.
d)
D. Phi kim.
63.
Câu 63: Chính sách dân số triệt để của Trung Quốc đã tác động tiêu cực đến vấn đề xã hội nào sau đây?
a)
A. Mất cân bằng giới tính.
b)
B. Chất lượng cuộc sống thấp.
c)
C. Trình độ người lao động.
d)
D. Vấn đề việc làm cho lao động.
64.
Câu 64: Khu vực Đông Nam Á tiếp giáp hai đại dương là
a)
A. Ấn Độ Dương và Đại Tây Dương.
b)
B. Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương.
c)
C. Đại Tây Dương và Bắc Băng Dương.
d)
D. Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương.
65.
Câu 65: Biện pháp quan trọng nhất giúp Liên bang Nga khôi phục lại vị trí cường quốc từ năm 2000 là
a)
A. nâng cao đời sống cho nhân dân.
b)
B. phát triển các ngành công nghệ cao.
c)
C. xây dựng nền kinh tế thị trường.
d)
D. cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng.
66.
Câu 66: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho dân số của Liên bang Nga giảm mạnh?
a)
A. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên âm.
b)
B. Tỉ suất sinh giảm nhanh hơn tỉ suất tử.
c)
C. Người Nga di cư ra nước ngoài nhiều.
d)
D. Tư tưởng không muốn sinh con.
67.
Câu 67: Khí hậu Nhật Bản phân hóa mạnh do
a)
A. Nhật Bản là một quần đảo ở Đông Á.
b)
B. Nhật Bản có các dòng biển lớn ven bờ.
c)
C. lãnh thổ trải dài theo chiều Đông - Tây.
d)
D. lãnh thổ trải dài theo chiều Bắc - Nam.
68.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về tình hình dân số Nhật Bản?
a)
A. Đông dân, tập trung ở vùng ven biển.
b)
B. Tốc độ gia tăng dân số thấp, đang tăng.
c)
C. Tỉ lệ trẻ em thấp, cơ cấu dân số già.
d)
D. Gia tăng tự nhiên âm và tuổi thọ cao.
69.
Câu 69: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
a)
A. Giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. Địa hình có nhiều núi rất cao.
c)
C. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
d)
D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
70.
Câu 70: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển nông nghiệp?
a)
A. Đồng bằng rộng, đất màu mỡ.
b)
B. Nhiều sơn nguyên xen bồn địa.
c)
C. Khí hậu mang tính chất lục địa.
d)
D. Sông ngòi dốc, lắm thác ghềnh.
71.
Câu 71: Đặc điểm nào sau đây không đúng với tự nhiên của Đông Nam Á biển đảo?
a)
A. Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn.
b)
B. Nhiều đồi núi, có núi lửa hoạt động.
c)
C. Đồng bằng rộng lớn, đất cát pha là chủ yếu.
d)
D. Khí hậu nóng ẩm và có gió mùa hoạt động.
72.
Câu 72: Phát biểu nào sau đây đúng với ASEAN hiện nay?
a)
A. Cơ sở hạ tầng ngày càng được hiện đại hóa.
b)
B. Thành viên bao gồm 11 nước Đông Nam Á.
c)
C. Không liên kết với các quốc gia bên ngoài.
d)
D. Mức sống dân cư đồng đều giữa các nước.
Reset
