wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa gk 2

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng bùng nổ dân số trên thế giới diễn ra mạnh nhất từ khoảng thời gian nào sau đây?

a)

Giữa thế kỉ XIX

b)

Giữa thế kỉ XX

c)

Cuối thế kỉ XX

d)

Cuối thế kỉ XIX

2.

cơ cấu sinh học của dân số gồm cơ cấu theo

a)

lao động và giới tính

b)

lao động và theo tuổi

c)

tuổi và trình độ văn hóa

d)

tuổi và theo giới tính

3.

tỷ lệ dân thành thị có xu hướng tăng nhanh là biểu hiện rõ nét của quá trình

a)

đô thị hóa

b)

thương mại hóa

c)

công nghiệp hóa

d)

hiện đại hóa

4.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

học vấn và nguồn lao động

b)

nguồn lao động và dân trí

c)

trình độ dân trí và học vấn

d)

dân trí và người làm việc

5.

gia tăng dân số thực tế được tính bằng tổng của

a)

gia tăng tự nhiên và người xuất cư

b)

sinh thô và số lượng gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên và cơ học

d)

tử thô và số lượng người nhập cư

6.

căn cứ vào nguồn gốc, nguồn lực có thể phân loại thành

a)

vị trí địa lý, kt-xh, ngoài nước

b)

vị trí địa lý, tự nhiên, kt-xh

c)

kinh tế-xã hội, trong nước, ngoài nước

d)

vị trí địa lý, kt-xh, trong nước

7.

tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế xã hội ở các nước đó gọi là

a)

nguồn lực kinh tế xã hội

b)

nguồn lực tự nhiên

c)

nguồn lực bên trong

d)

nguồn lực bên ngoài

8.

cơ cấu nền kinh tế nói chung bao gồm

a)

cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu thành phần kt, cơ cấu theo lãnh thổ

b)

toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng

c)

khu vực kt trong nước và khu vực kt có vốn đầu tư nước ngoài

d)

nông nghiệp,công nghiệp, dịch vụ

9.

đối tượng của sản xuất nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản là

a)

cây trồng và hàng tiêu dùng

b)

máy móc và các cât trồng

c)

hàng tiêu dùng và vật nuôi

d)

các cơ thể sống(sinh vật)

10.

phát biểu nào sau đây ko phải là vai trò ngành trồng trọt

a)

cung cấp sức kéo và phân bón

b)

là cơ sở để phát triển chăn nuôi

c)

đảm bảo lương thực cho con người

d)

là nguyên liệu cho công nghiệp

11.

lúa gạo pbố tập trung ở miền

a)

hàn dới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

12.

phát biểu nào sau đây là đúng về dân số thế giới?

a)

quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng

b)

quy mô dân số các nước đang phát triển giảm

c)

quy mô dân số các nước phát triển tăng nhanh

d)

quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

13.

loài cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt

a)

mía

b)

cà phê

c)

củ cải đường

d)

cao su

14.

phát biểu nào sau đây ko đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

a)

thúc đẩy chuyên môn hóa

b)

gia tăng lệ thuộc vào tự nhiên

c)

sử dụng hợp lý tài nguyên

d)

góp phần bảo vệ môi trường

15.

giải pháp quan trọng nhất để tăng quy mô sản xuất nông nghiệp ở các địa phương là

a)

tăng cường hợp tác liên kết

b)

hình thành cánh đồng rộng lớn

c)

ứng dụng công nghệ cao

d)

phát triển nguồn lao động

16.

quốc gia có quy mô dân số đông nhất hiện nay là

a)

Hoa Kỳ

b)

Ân độ

c)

trung quốc

d)

nga

17.

phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới

a)

tốc độ tăng dân số gần đây đã chậm lại

b)

tăng rất chậm từ khoảng giữa tk XX

c)

các khu vực và quốc gia có sự tương đồng

d)

tăng nhanh nhất vào nửa cuối thế kỉ XIX

18.

cơ cấu dân số theo giới tính ko phải biểu thị tương quan giữa

a)

nữ so với tổng dân

b)

nam so với nữ

c)

trẻ em so với giới nữ

d)

nam so với tổng dân

19.

loại cơ cấu dân số nào sau đây ko thuộc nhóm cơ cấu xã hội

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

b)

cơ cấu dân số theo dân tộc

c)

cơ cấu dân số theo văn hóa

d)

cơ cấu dân số theo lao động

20.

phát biểu nào ko đúng với khái niện đô thị hóa

a)

tỷ lệ dân thành thị tăng

b)

tỷ lệ dân nông thôn tăng

c)

dân cư tập trung nhiều vào thành phố

d)

phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

21.

gia tăng dân số cơ học ko phải là động lực để phát triển dân số thế giới do nguyên nhssn chủ yếu nào sau đây

a)

làm quy mô dân số thế giới luôn biến động

b)

chỉ làm cho quy mô dân số thế giới tăng lên

c)

chỉ làm cho quy mô dân số thế giới giảm đi

d)

ko làm thay đổi quy mô dân số thế giới

22.

căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

bên trong và bên ngoài

b)

bên ngoài và dân số

c)

bên trong và lao động

d)

dân số và lao động

23.

nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định

b)

sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định

c)

việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

24.

phát biểu nào sau đây ko đúng với ngành nông nghiệp lâm nghiệp và thủy sản

a)

được tiến hành trong ko gian rộng

b)

đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất

c)

các cơ thể sống là đôi tượng lao động

d)

ko phụ thuộc vào điuều kiện tự nhiên

25.

phát biểu nào sau đây đúng về cơ cấu kinh tế

a)

là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ,ko ổn định hơp thành

b)

là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận có mối quan hệ hữu cơ,tương đối ổn định hơp thành

c)

là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận ko có mối quan hệ ,tương đối ổn định hơp thành

d)

là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận luôn tồn tại độc lập,tương đối ổn định hơp thành

26.

lúa mì pbố tập trung ở miền

a)

ôn đới và hàn đới

b)

ôn đới và cận nhiệt

c)

cận nhiệt và nhiệt đới

d)

nhiệt đới và ôn đới

27.

loại cây nào sau dây đc trồng nhiều ở đất đen

a)

lúa gạo

b)

mía

c)

củ cải đường

d)

coffee

28.

phát biểu nào sau đây ko đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

mang lại hiệu quả kinh tế cao

b)

thúc đẩy chuyên môn hóa

c)

sử dụng hợp lí tài nguyên

d)

nguy cơ ô nhiễm môi trường

29.

việc sử dụng nhiều phân bón hóa học gây nên hậu quả trực tiếp nào sau đây?

a)

ô nhiễm thoái hóa đất

b)

giảm năng suất cây trồng

c)

gây biến đổi khí hậu

d)

tổn hại sức khỏe người dân

30.

phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của lâm nghiệp

a)

bảo tồn đa dạng sinh học, phòng chống thiên tai

b)

cung cấp nguồn thực phẩm chủ yếu cho con người

c)

cung cấp nguồn lương thực chủ yếu cho con người

d)

cung cấp các tư liệu sản xuấtchủ yếu cho các ngành

31.

dân số thế giới tăng nhanh nhất vào khoảng thời gian nào sau đây

a)

đầu thế kỉ XXI

b)

giữa thế kỉ XX

c)

đầu thế kỉ XX

d)

cuối thế kỉ XX

32.

phát biểu nào sau đây ko đúng với tình hình pt dân số thế giới

a)

số dân thế giới ngày càng tăng

b)

tốc độ gia tăng dân số giảm dần

c)

tốc độ tăng dân sô các nước ko đồng đều

d)

số dân các nước phát triển tăng rất nhanh

33.

bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia công việc đc gọi là

a)

những người có nhu cầu việc làm

b)

nguồn lao động

c)

lao động đang hoạt động kinh tế

d)

lao động có việc

34.

cơ cấu dân số theo giới biểu thị tương quan giữa

a)

giới nam so với số trẻ em sinh ra cùng thời điểm

b)

giới nữ so với số trẻ em sinh ra ở cùng thời điểm

c)

giới nam so với giới nữ hoặc so với tổng số dân

d)

số trẻ em nam và nữ sinh ra so với tổng số dân

35.

phát biểu nào sau đây ko đúng với khái niệm đô thị hóa

a)

là một quá trinh về văn hóa xã hội

b)

phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

c)

quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh

d)

tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

36.

động lực phát triển dân số là

a)

gia tăng cơ học

b)

tỉ suất sinh thô

c)

gia tăng tự nhiên

d)

số người nhập cư

37.

việc phân loại nguồn lực dựa vào các căn cứ chủ yếu nào sau đây?

a)

vai trò và thuộc tính

b)

mức độ ảnh hưởng

c)

thời gian và công dụng

d)

nguồn gốc và phạm vi

38.

Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

nguồn lực tự nhiên - xã hội.

b)

nguồn lực từ bên ngoài.

c)

nguồn lực tự nhiên

d)

nguồn lực từ bên trong.

39.

Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?

a)

Lao động.

b)

Ngành kinh tế.

c)

Lãnh thổ kinh tế.

d)

Thành phần kinh tế.

40.

Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng được coi là

a)

công cụ lao động

b)

tư liệu sản xuất.

c)

cơ sở vật chất.

d)

đối tượng lao động.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp hàng tiêu dùng.

b)

Cung cấp cho người các thực phẩm có dinh dưỡng cao

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân

d)

Tạo ra được các mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP.

42.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Củ cải đường.

b)

Chè

c)

Lúa mì

d)

Cà phê.

43.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Là sự sắp xếp và phối hợp các đối tượng nông nghiệp

b)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp

c)

Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên

d)

Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.

44.

Ngô phân bố nhiều nhất ở miền

a)

nhiệt đới, cận nhiệt.

b)

ôn đới, hàn đới

c)

ôn đới, hàn đới

d)

nhiệt đới, hàn đới.

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề phát triển nền nông nghiệp hiện đại?

a)

Đối mặt với nguy cơ suy giảm tài nguyên đất.

b)

Nhu cầu lương thực của thế giới ngày càng giảm

c)

Nông nghiệp có lúc tác động xấu tới môi trường

d)

Chịu tác động lớn của vấn đề biến đổi khí hậu

46.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?

a)

Tăng nhanh nhất vào giữa thế kỉ XIX

b)

Tăng rất chậm từ khoảng giữa thế kỉ XX

c)

Tốc độ tăng dân số gần đây nhanh hơn

d)

Các khu vực, quốc gia có sự khác nhau

47.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Thúc đẩy chuyên môn hóa trong sản xuất nông nghiệp

b)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

c)

Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.

d)

Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

48.

Châu lục nào có quy mô dân số lớn nhất trên thế giới?

a)

Châu Á.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Mĩ.

d)

Châu Phi.

49.

Cơ cấu dân số theo lao động là tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong

a)

lao động có việc làm cố định.

b)

tổng người hoạt động kinh tế

c)

tổng nguồn lao động xã hội.

d)

tổng số dân số của quốc gia

50.

Tiêu chí nào sau đây là cơ sở để đánh giá mức độ đô thị hóa giữa các quốc gia?

a)

Chất lượng cuộc sống.

b)

Phát triển công nghiệp

c)

Số lượng đô thị lớn.

d)

Tỉ lệ dân thành thị.

51.

Thước đo phản ánh đầy đủ về sự gia tăng dân số là

a)

gia tăng dân số cơ học.

b)

cơ cấu dân số theo tuổi.

c)

gia tăng dân số thực tế.

d)

gia tăng dân số tự nhiên.

52.

Căn cứ nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Phạm vi lãnh thổ.

b)

Nguồn gốc.

c)

Mức độ ảnh hưởng

d)

Thời gian.

53.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Lịch sử.

b)

Khoáng sản.

c)

Khí hậu.

d)

Sinh vật.

54.

Cơ cấu kinh tế không gồm loại cơ cấu nào sau đây?

a)

Thành phần kinh tế.

b)

Lãnh thổ kinh tế.

c)

Ngành kinh tế.

d)

Văn hóa

55.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

b)

Không có sự liên kết giữa các vùng sản xuất.

c)

Đất trồng và mặt nước là tư liệu sản xuất

d)

Đối tượng sản xuất là máy móc, khoáng sản

56.

Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

lao động và trình độ

b)

theo giới và theo tuổi

c)

sinh học và trình độ

d)

sinh học và xã hội.

57.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành thủy sản?

a)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

b)

Cung cấp các tư liệu sản xuất chủ yếu cho các ngành.

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập cho người dân

d)

Cung cấp mặt hàng xuất khẩu có giá trị kinh tế cao.

58.

: Loại cây nào sau đây được trồng nhiều trên đất phù sa?

a)

Chè.

b)

Lúa gạo.

c)

Cà phê.

d)

Bông.

59.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều trên đất badan?

a)

Cà phê.

b)

Mía

c)

Lúa gạo.

d)

Củ cải đường.

60.

Việc tăng cường hợp tác, liên kết trong sản xuất nông nghiệp sẽ

a)

gia tăng tác động của biến đổi khí hậu

b)

gia tăng sự phụ thuộc vào tự nhiên.

c)

hạn chế sự phụ thuộc vào công nghệ.

d)

đảm bảo hài hòa lợi ích các bên tham gia.

61.

Phát biểu nào sau đây đúng với tình hình phát triển dân số thế giới?

a)

Tốc độ tăng dân số gần đây nhanh hơn.

b)

Các khu vực, quốc gia có sự tương đồng.

c)

Tăng rất nhanh từ khoảng giữa thế kỉ XX.

d)

Tăng nhanh nhất vào nửa đầu thế kỉ XIX.

62.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân số thế giới?

a)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng giảm

b)

Quy mô dân số trên thế giới ngày càng tăng.

c)

Quy mô dân số các nước phát triển tăng chậm

d)

Quy mô dân số các nước đang phát triển tăng.

63.

Cơ cấu dân số theo tuổi biểu thị

a)

tỉ lệ dân số lao động theo khu vực kinh tế.

b)

tương quan giữa giới nam so với giới nữ

c)

tỉ lệ dân số theo những nhóm tuổi nhất định.

d)

tỉ lệ dân số theo những trình độ nhất định

64.

Tháp dân số có dạng hình tam giác phản ánh cơ cấu dân số

a)

già.

b)

đang chuyển từ già sang trẻ

c)

đang chuyển từ trẻ sang già.

d)

trẻ.

65.

Tiêu chí nào sau đây là một trong các thước đo quan trọng về trình độ phát triển của quá trình đô thị hóa ở các quốc gia?

a)

Trình độ văn hóa

b)

Số lượng đô thị lớn.

c)

Tỉ lệ dân thành thị.

d)

Chất lượng cuộc sống.

66.

Gia tăng dân số thực tế trên toàn thế giới chịu ảnh hưởng trực tiếp của

a)

gia tăng cơ học.

b)

gia tăng tự nhiên.

c)

tỉ suất xuất cư.

d)

tỉ suất sinh thô.

67.

Căn cứ nào sau đây để phân chia thành nguồn lực vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội?

a)

Thời gian

b)

Nguồn gốc.

c)

Phạm vi lãnh thổ.

d)

Mức độ ảnh hưởng

68.

Nguồn lực nào sau đây thuộc vào nguồn lực tự nhiên?

a)

Khoáng sản.

b)

Lao động

c)

Lịch sử.

d)

Văn hoá.

69.

Cơ cấu kinh tế là tổng thể các ngành, lĩnh vực, bộ phận kinh tế

a)

luôn tồn tại độc lập và tương đối ổn định hợp thành

b)

có mối quan hệ hữu cơ và không ổn định hợp thành.

c)

không có mối quan hệ, tương đối ổn định hợp thành.

d)

có mối quan hệ hữu cơ, tương đối ổn định hợp thành.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản?

a)

Máy móc, thiết bị là tư liệu sản xuất chính

b)

Ít phụ thuộc vào trình độ khoa học - công nghệ.

c)

Phụ thuộc vào tự nhiên và mang tính mùa vụ.

d)

Sản xuất ít phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò ngành lâm nghiệp?

a)

Bảo tồn đa dạng sinh học, hạn chế thiên tai.

b)

Là nguồn thu ngoại tệ chủ yếu của các nước.

c)

Tăng nguồn thu nhập và giải quyết việc làm.

d)

Cung cấp lâm sản phục vụ nhu cầu của xã hội

72.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở khí hậu có nhiệt độ cao, lượng mưa nhiều và phân hóa theo mùa?

a)

Mía.

b)

Củ cải đường.

c)

Chè

d)

Bông.

73.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở vùng khí hậu nóng, ẩm nhưng ít gió bão?

a)

Củ cải đường.

b)

Mía.

c)

Chè.

d)

Cao su

74.

Phát biểu nào sau đây đúng về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

Làm gia tăng thêm sự lệ thuộc vào điều kiện tự nhiên.

b)

Đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường.

c)

Làm gia tăng các thiên tai và gây ô nhiễm môi trường.

d)

Hạn chế quá trình chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

75.

Phát biểu nào sau đây đúng với nền nông nghiệp hiện đại trên thế giới?

a)

Biến đổi khí hậu tác động ngày càng rõ rệt.

b)

Hạn chế liên kết để giảm bớt sự phụ thuộc.

c)

Diện tích đất canh tác ngày càng mở rộng

d)

Hạn chế ứng dụng các công nghệ hiện đại.