wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Địa lí GKII

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Quy mô dân số của một quốc gia là

a)

tổng số dân của một quốc gia

b)

số người trên diện tích đất

c)

mật độ trung bình dân số

d)

số dân quốc gia ở các nước

2.

Dân số trên thế giới tập trung chủ yếu ở:

a)

châu Á

b)

châu Âu

c)

châu Mỹ

d)

châu Phi

3.

Tốc độ gia tăng dân số thế giới trong thế kỉ XXI

a)

rất nhanh

b)

nhanh

c)

có xu hướng giảm

d)

không tăng, không giảm

4.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong

b)

số trẻ tử vong hàng năm

c)

số người nhập cư

d)

số người xuất cư

5.

Già hóa dân số là nguyên nhân làm cho

a)

số sinh hàng năm tăng

b)

tỉ suất tử thô ngày càng tăng

c)

tỉ suất sinh thô tăng

d)

di cư trên thế giới ngày càng tăng

6.

Động lực phát triển dân số là:

a)

tỉ suất sinh thô

b)

tỉ suất tử thô

c)

gia tăng tự nhiên

d)

gia tăng cơ học

7.

Dân số thế giới tăng lên là do

a)

di cư

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

địa tăng dân số tự nhiên và cơ học

d)

quy mô dân số

8.

Một trong những đặc điểm của dân số thế giới là

a)

đang giảm mạnh

b)

quy mô dân số rất ổn định

c)

quy mô dân số vẫn tiếp tục tăng

d)

quy mô dân số tăng đều qua các năm

9.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

trồng trọt, chăn nuôi, thủy sản.

b)

nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp

c)

trồng trọt, lâm nghiệp, thủy sản.

d)

chăn nuôi, lâm nghiệp, thủy sản.

10.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản là

a)

nguồn nước, khí hậu.

b)

đất đai, mặt nước.

c)

địa hình, cây trồng

d)

sinh vật, địa hình

11.

Trong sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản đất trồng, mặt nước được coi là

a)

cơ sở vật chất

b)

công cụ lao động

c)

đối tượng lao động

d)

tư liệu sản xuất

12.

Nhân tố tạo ra nhiều giống mới, tăng năng suất, chất lượng nông nghiệp là

a)

dân cư - lao động.

b)

khoa học – công nghệ

c)

địa hình, đất trồng

d)

cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật.

13.

Nhân tố ảnh hưởng tới cơ cấu cây trồng, tính mùa vụ và hiệu quả sản xuất trong nông - lâm - thủy sản là

a)

dân cư - lao động

b)

khí hậu

c)

sở hữu ruộng đất

d)

thị trường

14.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

máy móc và cây trồng

b)

cơ sở hạ tầng và vật nuôi

c)

cây trồng và vật nuôi

d)

cây trồng và hàng tiêu dùng.

15.

Vai trò của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản là

a)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

b)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn.

c)

khai thác hiệu quả nguồn lực phát triển kinh tế.

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế khác.

16.

Ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có vai trò

a)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên đất nước.

b)

quan trọng giữ cân bằng sinh thái, bảo vệ môi trường.

c)

sản xuất khối lượng của cải vật chất rất lớn cho xã hội.

d)

thúc đẩy sự phát triển nhiều ngành kinh tế, tạo việc làm.

17.

Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

18.

Gia tăng dân số thực tế là

a)

tổng giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %

b)

hiệu giữa gia tăng dân số tự nhiên và gia tăng dân số cơ học, đơn vị tính là %.

c)

tổng giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô, đơn vị tính là %.

d)

tổng của tỉ suất nhập cư và tỉ suất xuất cư, đơn vị tính là %.

19.

Đặc điểm của ngành lâm nghiệp là

a)

diễn ra trong không gian rộng, điều kiện tự nhiên đa dạng.

b)

sản xuất phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên.

c)

các hoạt động lâm nghiệp không có mối quan hệ với nhau.

d)

diện tích rừng đang ngày càng tăng.

20.

Cho bảng số liệu: Sản lượng nuôi trồng thủy sản trên thế giới năm 2019

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về nuôi trồng thủy sản trên thế giới năm 2019?

a)

Thủy sản nước ngọt lớn hơn nước lợ, mặn.

b)

Sản lượng cá nuôi lớn hơn nuôi tôm và cua.

c)

Sản lượng nuôi các loài nhuyễn thể lớn nhất.

d)

Sản lượng tôm, cua nuôi nhỏ hơn nhuyễn thể.

21.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.

b)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.

c)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.

22.

Biện pháp quan trọng nào sau đây có thể vừa tăng sản lượng thủy sản vừa bảo vệ nguồn thủy sản của các quốc gia trên thế giới?

a)

Mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm trong và ngoài nước.

b)

Hiện đại hóa các phương tiện, tăng cường đánh bắt xa bờ.

c)

Tăng cường việc đánh bắt, phát triển nuôi trồng, chế biến.

d)

Đẩy mạnh và phát triển nhiều cơ sở công nghiệp chế biến.

23.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến quy mô dân số của

a)

quốc gia

b)

các vùng

c)

thế giới

d)

khu vực

24.

Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

a)

xu hướng tăng.

b)

xu hướng giảm.

c)

giảm rất chậm.

d)

rất nhanh.

25.

Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

Nguồn gốc.

b)

Phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.

d)

Thời gian.

26.

Bộ phận nào sau đây không thuộc cơ cấu ngành kinh tế?

a)

Nông nghiệp.

b)

Công nghiệp.

c)

Dịch vụ.

d)

Vùng kinh tế.

27.

Nguồn lực có vai trò quyết định trong sự phát triển nền kinh tế của một lãnh thổ là

a)

khoa học – công nghệ.

b)

chính sách phát triển.

c)

thị trường tiêu thụ.

d)

nguồn lao động.

28.

Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia

a)

vị trí địa lí

b)

tự nhiên

c)

nguồn lao động

d)

kinh tế - xã hội

29.

Nguồn lực tự nhiên có vai trò:

a)

quan trọng trong giao lưu, hợp tác và phát triển kinh tế.

b)

là yếu tố đầu vào cho sản xuất, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

giúp tăng năng suất lao động, tăng hiệu quả sử dụng vốn.

d)

làm thay đổi cơ cấu sản xuất, tăng tích lũy nền kinh tế.

30.

Phản ánh trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội là ý nghĩa của:

a)

cơ cấu ngành kinh tế.

b)

cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

cơ cấu lãnh thổ kinh tế

d)

cơ cấu dân số theo lao động.

31.

Gia súc nhỏ bao gồm các loại vật nuôi nào sau đây:

a)

lợn, cừu, dê

b)

lợn, bò, dê

c)

dê, cừu, trâu

d)

lợn, cừu, trâu

32.

Cây lương thực bao gồm

a)

lúa gạo, lúa mì, ngô, kê.

b)

lúa gạo, lúa mì, ngô, lạc.

c)

lúa gạo, lúa mì, ngô, đậu.

d)

lúa gạo, lúa mì, ngô, mía.

33.

Lúa gạo phân bố tập trung ở miền

a)

nhiệt đới

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

hàn đới

34.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

là phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn

35.

Sự phát triển và phân bổ ngành chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

dân cư, thị trường.

b)

nguồn thức ăn.

c)

giống vật nuôi.

d)

dịch vụ thú y.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của ngành chăn nuôi?

a)

Cung cấp cho con người thực phẩm có dinh dưỡng cao.

b)

Cung cấp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

c)

Cung cấp lương thực nhằm đảm bảo đời sống nhân dân.

d)

Tạo ra mặt hàng xuất khẩu có giá trị, tăng GDP cho đất nước.

37.

Chu kì sinh trưởng dài và phát triển chậm là đặc điểm mang tính đặc thù của cây

a)

lâm nghiệp

b)

lương thực

c)

rau đậu

d)

thực phẩm

38.

Loại vật nuôi nào sau đây thuộc gia súc lớn?

a)

trâu

b)

lợn

c)

cừu

d)

39.

Cây cao su thường phân bố ở nơi có

a)

đất đá vôi

b)

đất đen

c)

đất ba dan

d)

đất phù sa

40.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của ngành thủy sản?

a)

Cung cấp nguồn đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

Nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

c)

Tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị như tôm, cua, cá.

d)

Là cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

41.
a)

In-đô-nê-xi-a có dân thành thị lớn nhất.

b)

Việt Nam có dân nông thôn nhiều hơn Phi-lip-pin.

c)

Phi-lip-pin có số dân nông thôn lớn hơn Việt Nam.

d)

Ma-lai-xi-a có số dân nông thôn nhỏ nhất.

42.
a)

Bru-nây giảm, Xin-ga-po giảm.

b)

Bru-nây tăng, Xin-ga-po giảm.

c)

Bru-nây biến động, Xin-ga-po giảm.

d)

Bru-nây biến động, Xin-ga-po tăng.

43.
a)

Nhóm dưới 15 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm

b)

Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng giảm

c)

Nhóm từ 15 đến 64 tuổi chiếm tỉ lệ cao nhất và có xu hướng tăng

d)

Nhóm từ 65 tuổi trở lên chiếm tỉ lệ thấp nhất và có xu hướng tăng

44.
a)

Cao su giảm, điều tăng.

b)

Cao su tăng, điều giảm

c)

Điều tăng, chè giảm

d)

Cao su tăng, chè giảm

45.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

Quy mô số dân.

b)

Mật độ dân số

c)

Cơ cấu dân số.

d)

Loại dân cư.

46.

Phát biểu nào sau đây không đúng với phân bố dân cư trên thế giới?

a)

Không đều trong không gian.

b)

Có biến động theo thời gian.

c)

Hiện tượng xã hội có quy luật.

d)

Phân bố dân cư đều trong không gian.

47.

Nguyên nhân nào sau đây có tính quyết định đến phân bố dân cư?

a)

Trình độ phát triển sản xuất.

b)

Tính chất của ngành sản xuất.

c)

Các điều kiện của tự nhiên.

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

48.

Đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay?

a)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.

b)

Tỉ lệ dân nông thôn không giảm.

c)

Tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh.

d)

Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh.

49.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng lớn nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Á

b)

Âu

c)

Phi

d)

Mỹ

50.

Châu lục nào sau đây có tỉ trọng nhỏ nhất trong dân cư toàn thế giới?

a)

Phi

b)

Đại Dương

c)

Âu

d)

Mỹ

51.

Đặc điểm của đô thị hóa không phải là

a)

dân cư thành thị theo hướng tăng nhanh.

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn.

c)

phổ biến rộng rãi lối sống của thành thị.

d)

phổ biến nhiều loại giao thông thành thị.

52.

Sự việc nào sau đây không được thúc đẩy nhanh bởi đô thị hóa?

a)

Tốc độ tăng trưởng kinh tế.

b)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Sự thay đổi phân bố dân cư.

d)

Giảm sức ép tới môi trường.

53.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hóa là

a)

công nghiệp

b)

giao thông vận tải

c)

du lịch

d)

thương mại

54.

Yếu tố có tính quyết định đến việc phân cư trên thế giới không đều là sự khác nhau về

a)

Phát triển kinh tế - xã hội.

b)

tâm lí, phong tục tập quán.

c)

Các điều kiện thiên nhiên.

d)

Lịch sử quần cư, chuyển cư.

55.

Dân cư thường tập trung đông đúc ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng phù sa màu mỡ.

b)

Các nơi là địa hình núi cao.

c)

Các bồn địa và cao nguyên.

d)

Thượng nguồn các sông lớn.

56.

Hoạt động sản xuất nào sau đây có dân cư tập trung đông đúc?

a)

Trồng cây hoa màu.

b)

Trồng cây lúa nước.

c)

Khai thác khoáng sản.

d)

Khai thác lâm sản.

57.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

Mía, đậu tương

b)

Củ cải đường, chè

c)

Chè, đậu tương

d)

Đậu tương, củ cải đường

58.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới?

a)

cà phê

b)

cao su

c)

chè

d)

mía

59.

Các loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt?

a)

mía

b)

cà phê

c)

củ cải đường

d)

cao su

60.

Các loại cây nào sau đây không trồng nhiều ở miền nhiệt đới ?

a)

mía

b)

cà phê

c)

cao su

d)

củ cải đường

61.

Các loại cây nào sau đây được xem là cây trồng của miền cận nhiệt đới?

a)

cà phê

b)

chè

c)

bông

d)

đậu tương

62.

Các loại cây nào sau đây tập trung ở vùng nhiệt đới ẩm của vùng Đông Nam Á, Nam Á và Tây Phi?

a)

cao su

b)

mía

c)

bông

d)

chè

63.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

Điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

Cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

Cung cấp các dược liệu chữa bệnh.

d)

Nguồn gen rất quý giá của tự nhiên.

64.

Biểu hiện nào sau đây không đúng với vai trò của rừng đối với sản xuất?

a)

Cung cấp gỗ cho công nghiệp

b)

Cung cấp thực phẩm đặc sản

c)

Cung cấp nguyên liệu làm giấy

d)

Cung cấp lâm sản cho xây dựng

65.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình trồng rừng trên thế giới?

a)

Trồng rừng để tái tạo tài nguyên rừng

b)

Trồng rừng góp phần bảo vệ môi trường rừng

c)

Diện tích trồng rừng ngày càng mở rộng

d)

Chất lượng rừng trồng cao hơn tự nhiên

66.

Những quốc gia nào sau đây có diện tích rừng trồng vào loại lớn nhất trên thế giới?

a)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Nhật Bản.

b)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Hoa Kỳ.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Bra-xin.

d)

Trung Quốc, Ấn Độ, LB Nga, Đan Mạch.

67.

Loại rừng trồng nào sau đây hiện nay có diện tích lớn hơn cả?

a)

Sản xuất

b)

Phòng hộ

c)

Đặc dụng

d)

Khác

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự phát triển của ngành nuôi trồng thủy sản hiện nay?

a)

Sản lượng thủy sản nuôi trồng thế giới tăng rất nhanh.

b)

Ngày càng phổ biến nuôi thủy sản nước lợ, nước mặn.

c)

Nuôi nhiều loài có giá trị kinh tế, thực phẩm cao cấp.

d)

Kĩ thuật nuôi từ thâm canh chuyển sang quảng canh.

69.

Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thủy sản phát triển?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kỳ, Ca-na-đa.

b)

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.

c)

Trung Quốc, Ấn Độ, các nước Đông Nam Á, Đức.

d)

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Nhật Bản, Ô-xtrây-li-a.

70.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi?

a)

Chăn nuôi kết hợp với trồng trọt tạo ra nền nông nghiệp bền vững.

b)

Vật nuôi vốn là động vật hoang dã được con người thuần dưỡng.

c)

Chăn nuôi là ngành cổ xưa nhất của nhân loại hơn cả trồng trọt.

d)

Vai trò của chăn nuôi trong nền kinh tế hiện đại ngày càng giảm.

71.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi có vai trò

a)

cơ sở

b)

quyết định

c)

tiền đề

d)

quan trọng

72.

Nguồn thức ăn tự nhiên của chăn nuôi là

a)

đồng cỏ tự nhiên, diện tích mặt nước.

b)

thức ăn chế biến tổng hợp, đồng cỏ.

c)

nhóm cây lương thực và hoa màu.

d)

phụ phẩm công nghiệp chế biến, cỏ.

73.

Phần lớn thức ăn của ngành chăn nuôi đều lấy từ nguồn nào sau đây?

a)

tự nhiên

b)

trồng trọt

c)

công nghiệp

d)

thủy sản