wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn địa cùng Duytay

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Phát biêu nào sau đây đúng về dân số thế giới?

A. Trung Quốc và Ấn Độ là hai nước đông dân nhất.

B. Châu Âu chiếm tỉ trọng dân số cao nhất thế giới.

C. Nhóm nước đang phát triển chiếm tỉ trọng nhỏ.

D. Hoa Kì và Nhật Bản là hai nước đông dân nhất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu2 Quy mô dân số của một quốc gia là

A. tổng số dân của quốc gia.

C. mật độ trung bình dân số.

B. số người trên diện tích đất.

D. số dân quốc gia ở các nướς

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3. Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

A. Dân số già.

B. Dịch bệnh

C. Đông đất.

D. Bão lut

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4. Tỉ suất nhập cư là tương quan giữa số người nhập cư đến một vùng lãnh thổ trong năm so với dân số

trung bình ở

A. lúc đầu năm.

C. vào cuối năm.

B. vào giữa năm.

D. cùng thời điểm

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Tương quan tỉ lệ giữa các bộ phận lao động trong tổng số lao động xã hội là biểu hiện của cơ cấu dân số theo

A. tuổi.

B. giới.

C. lao động.

D. văn hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6. Gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô.

B. số người xuất cư và nhập cư.

C. tỉ suất sinh và người nhập cư.

D. tỉ suất sinh và người xuất cư.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7. Động lực phát triển dân số là

A. tỉ suất sinh thô.

C. gia tăng tự nhiên.

B. số người nhập cư.

D. gia tăng cơ học.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8. Tỉ lệ dân thành thị thế giới hiện nay

A. xu hướng tăng.

C. không biến động.

B. xu hướng giảm.

D. tăng nhanh nước phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9. Đô thị hóa là một quá trình

A. làm thu hẹp mạng lưới đô thị.

B. tập trung dân cư đông ở đô thị nhỏ.

C. tích cực nếu gắn với công nghiệp hóa.

D. tiêu cực nếu qui mô của các thành phố quá lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10. Quá trình chuyển dịch từ một nên kinh tế chủ yếu dựa vào nông nghiệp sang một nền kinh tế dựa vào sản xuất công nghiệp gọi là

A. hiện đại hóa.

B. cơ giới hóa.

C. công nghiệp hóa.

D. hóa học hóa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Nguồn lực nào sau đây thuộc nhóm nguồn lực tự nhiên?

A. Địa hình.

B. Nguồn lao động.

C. Lịch sử - văn hóa.

D. Thị trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Bộ phận nào sau đây thuộc cơ cấu kinh tế inh tế theo thành phần?

A. Công nghiệp, xây dựng.

B. Khu vực kinh tế trong nước.

C. Vùng kinh tế.

D. Tiểu vùng kinh tế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

A. tăng cường hội nhập quốc tế.

B. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

C. khai thác hiệu quả tài nguyên.

D. sử dụng hợp lí nguồn lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14. Nhân tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

A. Đất đai

B. Khí hậu

C. Địa hình

D. Sinh vật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điêm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuy san

4. Các cây trồng vật nuôi là tư liệu sản xuất.

C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên.

B. Đất trồng, mặt nước là đối tượng sản xuất.

C. Ít phụ thuộc vào tự nhiên

D. Sản xuất có tính mùa vụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16. Lí do nào sau đây là quan trọng nhất làm cho các nước đang phát triển, đông dân coi đẩy mạnh nông nghiệp là nhiệm vụ chiến lược hàng đầu?

A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho con người.

B. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

C. sản xuất ra những mặt hàng có giá trị xuất khẩu.

D. cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất cho các ngành.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17. Yếu tố nào sau đây của sản xuất nông nghiệp ít phụ thuộc vào đất đai hơn cả?

A. Qui mô sản xuất.

C. Cơ cấu vật nuôi.

B. Mức độ thâm canh.

D. tổ chức lãnh thổ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18. Nhân tố nào làm giảm tính phụ thuộc vào tự nhiên của nông nghiệp?

A. Quan hệ sở hữu ruộng đất

B. Dân cư lao động

C. Tiến bộ khoa học kỹ thuật

D. Thị trường.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Loại vật nuôi nào sau đây thường phân bố nhiều ở các khu vực đồng cỏ?

A. Lợn.

B. Bò.

C. Dê.

D. Gia cầm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20. Lúa mì phân bô tập trung ở miền

A. ôn đới và cận nhiệt.

B. cận nhiệt và nhiệt đới.

C. ôn đới và hàn đới.

D. nhiệt đới và ôn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21. Ngô phân bổ nhiều nhất ở miên

A. nhiệt đới, hàn đới.

C. ôn đới, hàn đới.

B. nhiệt đới, cận nhiệt.

D. cận nhiệt, ôn đới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22. Phần lớn nguồn thức ăn của ngành chăn nuôi truyền thống lấy từ nguồn nào sau đây?

A. Tự nhiên.

B. Trồng trọt.

C. Công nghiệp.

D. Thủy sản.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23. Cây bông cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24. Cây chè cần điều kiện khí hậu nào sau đây?

A. Nhiệt, ẩm rất cao và theo mùa.

B. Nhiều ánh sáng, nóng, ổn định.

C. Nhiệt độ ôn hòa, có mưa nhiều.

D. Nhiệt ẩm cao, không gió bão.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25. Vai trò của tổ chức lãnh thô nông nghiệp là

A. gắn với thị trường các địa phương và các vùng.

B. thúc đẩy chuyên môn hóa trong nông nghiệp.

C. tạo việc làm, tăng thêm thu nhập cho lao động.

D. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng xuất khẩu.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26. Quan niệm về tổ chức lãnh thổ nông nghiệp

A. sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

B. đẩy mạnh công nghiệp chế biến, tăng năng suất.

C. đem lại hiệu quả cao về kinh tế, xã hội và môi trường.

D. giảm thiểu tác động của tự nhiên đến nông nghiệp,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27. Nhân tô kinh tê - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. đất đai, nước.

B. vốn đầu tư, thị trường.

C. khí hậu, rừng.

D. vị trí địa lí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

28. Nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. dân cư, lao động.

C. khoáng sản, nước.

B. vốn đầu tư, thị trường.

D. khoa học - công nghệ,

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29. Sự phát triên công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển của

A. các ngành kinh tế.

B. nông nghiệp.

C. giao thông vận tải.

D. thương mại.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm ngành công nghiệp?

A. Chủ yếu sử dụng lao động thủ công.

C. Tiêu thụ ít nguyên liệu và nhiên liệu.

B. Có tính chất tập trung cao độ.

D. Phụ thuộc chủ yếu vào tự nhiên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân?

A. Thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

B. Tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

C. Làm thay đổi cơ cấu nền kinh tế.

D. Khai thác hiệu quả các tài nguyên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32. Nhân tổ tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

A. khí hậu.

B. khoáng sản.

C. biển.

D. rừng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33. Nhân tố nào sau đây giúp sự phân bố các ngành công nghiệp ngày càng hợp lí hơn?

A. Dân cư và nguồn lao động.

B. Thị trường.

C. Đường lối chính sách.

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34. Nhân tố vốn đầu tư và thị trường ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố công nghiệp là

A. đòn bẩy cho phát triển và phân bố công nghiệp.

B. xác định các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

C. ảnh hưởng trực tiếp đến cơ cấu ngành và lãnh thổ.

D. xuất hiện các ngành mới, linh hoạt trong phân bố.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35. Ngành công nghiệp năng lượng gồm

A. khai thác than, khai thác dầu khí, điện lực.

B. khai thác than, khai thác dầu khí, thuỷ điện.

C. khai thác than, khai thác dầu khí, nhiệt điện.

D. khai thác than, khai thác dầu khí, điện gió.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36. Các quốc gia nào sau đây tập trung nhiều than đá?

A. Hoa Ki, LB Nga, Trung Quốc, Ba Lan.

B. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, Thái Lan.

C. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ran.

D. Hoa Kì, LB Nga, Trung Quốc, I-ta-li-a.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới

A. cơ khí.

C. điện tử - tin học.

B. hóa chất.

D. năng lượng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38. Sản phẩm của công nghiệp luyện kim đen là

A. sắt, thép.

B. đồng, chì.

C. vàng, bạc.

D. kẽm, nhôm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Cau 39. Sản phẩm công nghiệp điện tử - tin học thuộc nhóm điện tử tiêu dùng là

A. thiết bị công nghệ, phần mềm.

B. linh kiện điện tử, các vi mạch.

C. Ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

D. máy fax, điện thoại, mạng viba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Cầu 40. Sản phẩm công nghiệp điện từ - tin học thuộc nhóm thiết bị viễn thông là

A. thiết bị công nghệ, phần mềm.

B linh kiện điện tử, các vi mạch.

C. ti vi màu, đồ chơi điện tử, catset.

D. máy fax, điện thoại, mạng viba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41: Sản phẩm của công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng chủ yếu để

A. dùng cho các ngành công nghiệp khác.

B. phục vụ cho các nhu cầu của nhân dân.

C. đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

D. cung cấp năng lượng cho các ngành khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42: Công nghiệp điện từ - tin học là ngành cân

A diện tích rộng lớn.

C. lao động trình độ cao.

B. nhiều kim loại, điện.

D. tài nguyên đa dạng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

u 43. Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

A. Dệt - may.

B. Da - giày.

C. Rượu bia

D. Nhựa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44. Than đá không dùng để làm

A. nhiện liệu cho nhiệt điện.

C. nguyên liệu cho hoá than.

B. cốc hoá cho luyện kim đen.

D. vật liệu dùng để xây dựng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 45. Tổ chức lãnh thổ công nghiệp thể hiện sự phân bố của hoạt động sản xuất công nghiệp theo

A. cơ cấu các ngành.

B. tốc độ tăng trưởng.

C. Không gian lãnh thổ.

D. thời gian phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46. Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

C. có dịch vụ hỗ trợ công nghiệp.

D. gắn với đô thị vừa và lớn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47. Các hoạt động bán buôn bán lẻ, du lịch, các dịch vụ cá nhân như y tế, giáo dục, thể dục thể thao thuộc về nhóm ngành

A. dịch vụ cá nhân.

B. dịch vụ kinh doanh.

C. dịch vụ tiêu dùng.

D. dịch vụ công.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm... thuộc nhóm dịch vụ

B. kinh doanh.

A. công.

C. tiêu dùng.

D. sản xuất.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49. Hoạt động nào sau đây thuộc dịch vụ tiêu dùng?

A. Thương nghiệp, y tế.

C. Tài chính, tín dụng.

B. Giáo dục, y tế.

D. Giáo dục, bảo hiểm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50. Đặc điểm của ngành dịch vụ là

A. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.

B. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.

C. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.

D. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51: Hoạt động nào sau đây thuộc nhóm ngành dịch vụ tiêu dùng?

A. Kế toán.

B. Du lịch.

C. Giao thông vận tải.

D. Thủ tục hành chính.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 52. Khu vực nào có cơ câu ngành hết sức phức tạp?

A. Công nghiệp

C. Dịch vụ

B. Nông nghiệp.

D. Xây dựng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.

Câu 53. Mạng lưới sông ngòi dày đặc thuận lợi cho ngành giao thông đường

B. sắt.

D. biển.

A. ô tô.

C. sông.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54: Châu lục có số cảng biển với lượng hàng hóa lưu thông qua cảng lớn nhất là

A. châu Âu.

B. châu Á.

C. châu Mĩ.

D. châu Phi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 55. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?

A. Thư báo

B. Điện thoại.

C. Máy tính cá nhân.

D. Internet

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 56. Nhân tố kinh tế - xã hội ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố giao thông vận tải là

A. khí hậu.

C. vị trí địa lí.

B. địa hình.

D. khoa học - công nghệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 57: Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ yếu của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân?

A. Là cầu nối giúp các ngành kinh tế phát triển mạnh hơn.

B. Phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.

C. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.

D. Góp phần khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.

Câu 58. Vai trò chủ yếu của bưu chính viên thông là

A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

B. tác động tích cực đến nâng cao chất lượng sống.

C. góp phần quan trọng vào phân công lao động.

D. tạo ra sự liên tục của sản xuất và tiêu thụ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 59. Vai trò chủ yêu của bưu chính viên thông là

A. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.

B. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.

C. góp phần vào giao lưu giữa các vùng lãnh thổ.

D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 60. Nhân tố khoa học – công nghệ ảnh hưởng đến sự phát triên và phân bô bưu chính viễn thông là

A. mở rộng và hiện đại hóa mạng lưới.

B. nhu cầu dịch vụ ngày càng nhiều.

C. xuất hiện nhiều thiết bị hiện đại.

D. mật độ phân bố và sử dụng mạng lưới.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 61. Đặc điểm chủ yếu của ngành viễn thông là

A. vận chuyển những tin tức, truyền dẫn các thông tin điện tử.

B. sử dụng phương tiện, các thiết bị có sẵn ở trong không gian.

C. liên quan trực tiếp đến các tầng khí quyển và những vệ tinh.

D. luôn có sự gặp gỡ trực tiếp giữa người tiêu dùng với nhau.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 62. Làm nhiệm vụ câu nối giữa sản xuất với tiêu dùng là

A. thị trường.

B. hàng hóa.

C. thương mại.

D. tiền tệ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 63. Việt Nam chính thức gia nhập Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) vào năm nào sau đây?

A. 2007.

B. 2009.

C. 2017.

D. 2019.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 64: Đặc điểm của thương mại là

A. chỉ hoạt động trong một quốc gia.

B. hoạt động theo quy luật cung, cầu.

C. sản xuất ra khối lượng của cái mới.

D. chỉ phục vụ cho đời sống nhân dân.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 64. Thương mại gồm những hoạt động nào sau day?

A. Nội thương và ngoại thương.

B. Xuất khẩu và nhập khẩu.

D. Bên mua và bên bán.

C. Tài chính và ngân hàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 65. Mục tiêu chính của Ngân hàng thế giới (WB) là

A. thúc đẩy hợp tác tiền tệ toàn cầu.

B. bảo đảm sự ổn định tài chính.

D. hỗ trợ quản lí tốt nền kinh tế.

C. giảm thiểu đói nghèo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 66. Nội thương là ngành làm nhiệm vụ trao đôi hàng hóa, dịch vụ

A. trong một quốc gia.

B. giữa các quốc gia.

C. trên phạm vi toàn cầu.

D. giữa các châu lục.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 67. Môi trường xã hội bao gồm

A. quan hệ sản xuất với tư liệu sản xuất.

B. giao tiếp và phân phối sản phẩm xã hội.

C. sức sản xuất và giao tiếp trong sản xuất xã hội.

D. quan hệ sản xuất, sức sản xuất, phân phối và giao tiếp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 68. Môi trường tự nhiên bao gồm

A. các mối quan hệ xã hội.

C. nhà ở, máy móc, thành phố.

B. các thành phần của tự nhiên.

D. chỉ khoáng sản và nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 69. Môi trường nhân tạo bao gôm

A. các mối quan hệ xã hội.

B. các thành phần của tự nhiên.

C. nhà ở, công viên, đô thị.

D. chỉ khoảng sản và nước

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 70. Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thân ngày càng cao trong

A. môi trường sống lành mạnh.

B. tình hình an ninh toàn cầu tốt.

C. nên kình sẽ tăng trưởng cao.

D. xã hội đảm bảo sự ổn định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 71. Chất lượng cuộc sống thể hiện ở tất cả các khía cạnh

A. vật chất, tinh thần, môi trường

B. kinh tế, giáo dục, an ninh.

C. thu nhập, giáo dục, sức khoẻ.

D. vật chất, y tế, an ninh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 72: Ba trụ cột chính của phát triển bền vững là

A. môi trường, kinh tế và xã hội,

C. nông nghiệp, công nghiệp và dịch vụ

B. con người, kinh tế và giáo dục.

D. môi trường, xã hội và văn hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 73: Môi trường sống của con người bao gồm

A. nhân tạo, xã hội.

B. tự nhiên, xã hội.

C. tự nhiên, nhân tạo.

D. tự nhiên, xã hội và nhân tạo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D