wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DC 10 CKII

Total questions: 78

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Chất lượng sản phẩm của giao thông vân tải không phải được đo bằng
a)
A. sự chuyên chở người.
b)
B. tốc độ chuyên chở.
c)
C. sự tiện nghi cho khách.
d)
D. an toàn cho hàng hóa.
2.
Câu 2. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động bưu chính?
a)
A. Internet.
b)
B. Điện thoại.
c)
C. Máy tính cá nhân.
d)
D. Thư báo.
3.
Câu 3. Đặc điểm của ngành dịch vụ là
a)
A. sự tiêu dùng xảy ra trước sản xuất.
b)
B. hầu hết các sản phẩm đều hữu hình.
c)
C. nhiều loại sản phẩm lưu giữ được.
d)
D. sản phẩm phần lớn là phi vật chất.
4.
Câu 4. Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là
a)
A. đất đai.
b)
B. khí hậu.
c)
C. sinh vật.
d)
D. địa hình.
5.
Câu 5. Giao thông vận tải là ngành kinh tế
a)
A. có sản phẩm hầu hết đều phi vật chất.
b)
B. chỉ có mối quan hệ với công nghiệp.
c)
C. không làm thay đổi giá trị hàng hóa.
d)
D. không trực tiếp sản xuất ra hàng hóa.
6.
Câu 6. Tài chính là hoạt động
a)
A. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
b)
B. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
c)
C. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
d)
D. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
7.
Câu 7. "Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất, đồng nhất với một điểm dân cư" là đặc điểm của
a)
A. vùng công nghiệp.
b)
B. trung tâm công nghiệp.
c)
C. điểm công nghiệp.
d)
D. khu công nghiệp.
8.
Câu 8. Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
a)
A. thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.
b)
B. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
c)
C. thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.
d)
D. thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.
9.
Câu 9. Thương mại là hoạt động
a)
A. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
b)
B. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
c)
C. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
d)
D. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
10.
Câu 10. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
a)
A. Bưu kiện.
b)
B. Bưu phẩm.
c)
C. Thư báo.
d)
D. Internet.
11.
Câu 11. Công nghiệp điện tử - tin học là ngành cần
a)
A. lao động trình độ cao.
b)
B. quy mô diện tích rộng.
c)
C. tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. nhiều kim loại và điện.
12.
Câu 12. Tài nguyên thiên nhiên không có đặc điểm nào sau đây?
a)
A. Phân bố không đồng đều theo không gian lãnh thổ.
b)
B. Phong phú và đa dạng nhưng có giới hạn nhất định.
c)
C. Tất cả các tài nguyên đã được con người khai thác.
d)
D. Tài nguyên có giá trị kinh tế cao hình thành lâu dài.
13.
Câu 13. Ngành giao thông vận tải đường sông, hồ phân bố chủ yếu ở
a)
A. Canađa, Nga, Hoa Kỳ.
b)
B. Nga, Nhật Bản, Hoa Kỳ.
c)
C. Trung Quốc, EU, Hoa Kỳ.
d)
D. Hoa Kỳ, Trung Đông, Nga.
14.
Câu 14. Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là
a)
A. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.
b)
B. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.
c)
C. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.
d)
D. làm thay đổi sự phân công lao động.
15.
Câu 15. Phần lớn sản phẩm và chất thải của ngành công nghiệp là
a)
A. những vật liệu tái chế được.
b)
B. những vật liệu dễ phân huỷ.
c)
C. những vật liệu khó phân huỷ.
d)
D. những vật liệu tái sử dụng.
16.
Câu 16. Quốc gia có ngành giao thông vận tải hàng không phát triển nhất thế giới là
a)
A. Hoa Kỳ.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Nga.
d)
D. Nhật Bản.
17.
Câu 17. Yếu tố nào sau đây là căn cứ để phân loại nguồn lực?
a)
A. Tính chất.
b)
B. Thời gian.
c)
C. Nguồn gốc.
d)
D. Vai trò.
18.
Câu 18. Ưu điểm của ngành giao thông vận tải đường ô tô là
a)
A. hiệu quả kinh tế cao ở cự li trung bình và rât dài.
b)
B. tốc độ vận chuyển nhanh, giá rẻ, ít tốn nhiên liệu.
c)
C. tiện lợi, cơ động di chuyển trên nhiều dạng địa hình.
d)
D. vận chuyển được các hàng nặng, cồng kềnh, giá rẻ.
19.
Câu 19. Giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính bảo hiểm…thuộc nhóm dịch vụ
a)
A. tiêu dùng.
b)
B. công.
c)
C. sản xuất.
d)
D. kinh doanh.
20.
Câu 20. Phát biểu nào sau đây không đúng với quy luật cung cầu trong thị trường?
a)
A. Giá cả trên thị trường thường xuyên biến động.
b)
B. Đến một lúc nào đó cung và cầu đạt cân bằng.
c)
C. Khi cung lớn hơn cầu, người bán không có lợi.
d)
D. Khi cung lớn hơn cầu, giá cả thị trường tăng.
21.
Câu 21. Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa khí hậu
a)
A. nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước.
b)
B. nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu.
c)
C. ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón.
d)
D. nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa.
22.
Câu 22. Ngành nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển và văn minh của các nước?
a)
A. Chế biến lương thực.
b)
B. Chế biến dầu khí.
c)
C. Giao thông vận tải.
d)
D. Bưu chính viễn thông.
23.
Câu 23. Chức năng của giao thông vận tải là
a)
A. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác.
b)
B. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước.
d)
D. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
24.
Câu 24. Hoạt động tài chính trên thế giới ngày càng sôi động chủ yếu do
a)
A. đẩy mạnh đô thị hoá, có các siêu đô thị
b)
B. quy mô dân số lớn, gia tăng dân số cao
c)
C. nền kinh tế thế giới phát triển mạnh mẽ.
d)
D. các đơn vị cung ứng hàng hóa nhiều.
25.
Câu 25. Đối tượng của giao thông vận tải là
a)
A. chuyên chở người và hàng hoá nơi này đến nơi khác
b)
B. các đầu mối giao thông đường bộ, hàng không, sông.
c)
C. những tuyến đường giao thông ở trong và ngoài nước
d)
D. con người và sản phẩm vật chất do con người tạo ra.
26.
Câu 26. Tư liệu sản xuất chủ yếu, không thể thiếu trong sản xuất công nghiệp là
a)
A. cây trồng, vật nuôi.
b)
B. qui mô đất đai.
c)
C. khoáng sản.
d)
D. máy móc, thiết bị.
27.
Câu 27. Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?
a)
A. Sức gió.
b)
B. Hạt nhân.
c)
C. Mặt Trời.
d)
D. Thuỷ triều.
28.
Câu 28. Nhân tố ảnh hưởng làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh là
a)
A. nguồn nước.
b)
B. đất đai.
c)
C. khí hậu.
d)
D. sinh vật.
29.
Câu 29. Yếu tố nào không thuộc nhóm phát triển bền vững?
a)
A. ổn định môi trường.
b)
B. công bằng xã hội.
c)
C. tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. tăng trưởng kinh tế.
30.
Câu 30. Thành phần cơ bản của môi trường gồm
a)
A. điều kiện tự nhiên, tài nguyên thiên nhiên, xã hội.
b)
B. tài nguyên thiên nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.
c)
C. môi trường tự nhiên, môi trường kinh tế - xã hội.
d)
D. tự nhiên; quan hệ xã hội trong sản xuất, phân phối.
31.
Câu 31. Thương mại là hoạt động
a)
A. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
b)
B. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
c)
C. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
d)
D. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
32.
Câu 32. Phát triển bền vững là phát triển hài hòa về
a)
A. kinh tế, xã hội và môi trường.
b)
B. kinh tế, dân cư và môi trường.
c)
C. kinh tế, xã hội, vấn đề việc làm.
d)
D. xã hội, môi trường, tài nguyên.
33.
Câu 33. Tiêu chí nào sau đây không dùng để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải?
a)
A. Khối lượng vận chuyển.
b)
B. sự an toàn cho hành khách.
c)
C. Khối lượng luân chuyển.
d)
D. Cự li vận chuyển trung bình.
34.
Câu 34. Loại tài nguyên nào sau đây có thể khôi phục được?
a)
A. Than đá.
b)
B. Dầu mỏ.
c)
C. Thực vật.
d)
D. Quặng sắt.
35.
Câu 35. Ở các vùng hoang mạc, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Máy bay.
b)
B. Lạc đà.
c)
C. Tàu hoả.
d)
D. Ô tô.
36.
Câu 36. Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm đảm nhận vận chuyển phần lớn hàng hóa quốc tế trên thế giới?
a)
A. Đường biển.
b)
B. Đường ô tô.
c)
C. Đường sắt.
d)
D. Đường hàng không.
37.
Câu 37. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành nào sau đây?
a)
A. Dịch vụ tiêu dùng.
b)
B. Dịch vụ cá nhân.
c)
C. Dịch vụ kinh doanh.
d)
D. Dịch vụ công.
38.
Câu 38. Biện pháp giải quyết vấn đề môi trường không phải là
a)
A. chấm dứt chạy đua vũ trang.
b)
B. chấm dứt tình trạng khủng bố.
c)
C. tăng cường khai thác tài nguyên.
d)
D. xoá bỏ đói nghèo ở các nước.
39.
Câu 39. Nhân tố nào sau đây có tác động lớn nhất đến sức mua, nhu cầu dịch vụ?
a)
A. Phân bố và mạng lưới dân cư.
b)
B. Trình độ phát triển kinh tế.
c)
C. Quy mô và cơ cấu dân số.
d)
D. Mức sống và thu nhập thực tế.
40.
Câu 40. Sự phát triển của ngành bưu chính viễn thông phụ thuộc chặt chẽ vào sự phát triển của
a)
A. khoa học, công nghệ.
b)
B. dịch vụ viễn thông.
c)
C. giao thông vận tải.
d)
D. tài chính ngân hàng.
41.
Câu 41. Nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?
a)
A. Đất đai, biển.
b)
B. Vị trí địa lí.
c)
C. Lao động.
d)
D. Khoa học
42.
Câu 42. Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
a)
A. Quy mô dân số, lao động.
b)
B. Phân bố dân cư.
c)
C. Truyền thống văn hóa.
d)
D. Trình độ phát triển kinh tế.
43.
Câu 43. Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?
a)
A. Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp.
b)
B. Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa.
c)
C. Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần.
d)
D. Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng.
44.
Câu 44. Ở vùng băng giá gần Bắc Cực, loại hình đi lại nào sau đây không được thuận tiện?
a)
A. Xe quệt.
b)
B. Ô tô.
c)
C. Tàu phá băng.
d)
D. Trực thăng.
45.
Câu 45. Loại tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không bị hao kiệt?
a)
A. Nước.
b)
B. Thực vật.
c)
C. Động vật.
d)
D. Đất.
46.
Câu 46. Người ta thường chia dịch vụ thành ba nhóm là
a)
A. dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.
b)
B. dịch vụ công, dịch vụ xã hội, dịch vụ kinh doanh.
c)
C. dịch vụ kinh doanh, dịch vụ tiêu dùng, dịch vụ công.
d)
D. dịch vụ xã hội, dịch vụ sản xuất, dịch vụ đời sống.
47.
Câu 47. Vai trò của giao thông vận tải đối với đời sống nhân dân là
a)
A. góp phần thúc đẩy các hoạt động kinh tế, văn hóa ở sâu.
b)
B. tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
c)
C. tạo các mối liên hệ kinh tế - xã hội giữa các địa phương.
d)
D. phục vụ nhu cầu đi lại của nhân dân trong và ngoài nước.
48.
Câu 48. Vai trò của dịch vụ đối với xã hội là
a)
A. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiện nhiện.
b)
B. góp phần tạo ra các cảnh quan văn hóa hấp dẫn.
c)
C. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
d)
D. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
49.
Câu 49. Y tế, giáo dục, du lịch thuộc nhóm dịch vụ nào?
a)
A. Dịch vụ tiêu dùng.
b)
B. Dịch vụ công.
c)
C. Dịch vụ kinh doanh.
d)
D. Dịch vụ cá nhân.
50.
Câu 50. Ngành nông nghiệp, lâm, thủy sản có vai trò cung cấp
a)
A. lương thực, thực phẩm cho con người.
b)
B. các thiết bị, máy móc cho con người.
c)
C. và vận chuyển hàng hóa, nông sản.
d)
D. tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.
51.
Câu 51. Một số hoạt động sản xuất công nghiệp có tác động tiêu cực tới môi trường hiện nay do
a)
A. sử dụng công nghiệp hiện đại
b)
B. nhiều công nghệ mới ra đời.
c)
C. sử dụng công nghiệp lạc hậu.
d)
D. tạo ra nhiều máy móc đa dạng.
52.
Câu 52. Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành
a)
A. dịch vụ kinh doanh.
b)
B. dịch vụ cá nhân.
c)
C. dịch vụ tiêu dùng.
d)
D. dịch vụ công.
53.
Câu 53. Hoạt động công nghiệp nào sau đây đòi hỏi trình độ công nghệ và chuyên môn cao?
a)
A. Dệt - may.
b)
B. Hoá dầu.
c)
C. Giày - da.
d)
D. Thực phẩm.
54.
Câu 54. Tài chính là hoạt động
a)
A. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiền tệ.
b)
B. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
c)
C. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
d)
D. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
55.
Câu 55. Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?
a)
A. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
b)
B. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
c)
C. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
d)
D. Là kết quả của lao động của con người.
56.
Câu 56. Vai trò chủ yếu của bưu chính viễn thông là
a)
A. thúc đẩy toàn cầu hoá và hội nhập vào quốc tế.
b)
B. tạo ra nhiều sản phẩm vật chất có hiệu quả cao.
c)
C. quyết định đến việc nâng cao chất lượng sống.
d)
D. góp phần quan trọng vào phân công lao động.
57.
Câu 57. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của môi trường đối với con người?
a)
A. Là không gian sống của con người và nguồn tài nguyên.
b)
B. Là điều kiện thường xuyên và cần thiết của loài người.
c)
C. Là nguyên nhân quyết định sự phát triển của loài người.
d)
D. Là cơ sở vật chất của sự tồn tại xã hội của loài người.
58.
Câu 58. Viễn thông có nhiệm vụ chủ yếu là vận chuyển
a)
A. thư từ.
b)
B. điện báo.
c)
C. tin tức.
d)
D. điện tín.
59.
Câu 59. Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?
a)
A. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.
b)
B. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.
c)
C. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.
d)
D. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.
60.
Câu 60. Môi trường không khí bị ô nhiễm nghiêm trọng là do hoạt động của ngành kinh tế nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp.
b)
B. Du lịch.
c)
C. Nông nghiệp.
d)
D. Thương mại.
61.
Câu 61. Sản phẩm nào sau đây thuộc vào lĩnh vực hoạt động viễn thông?
a)
A. Thư báo.
b)
B. Internet.
c)
C. Bưu phẩm.
d)
D. Bưu kiện.
62.
Câu 62. Ngân hàng là hoạt động
a)
A. sản xuất hàng hoá xuất khẩu và nhập khẩu.
b)
B. trao đổi hàng hoá giữa bên bán và bên mua.
c)
C. phân phối giá trị các sản phẩm bằng tiên tệ.
d)
D. nhận tiền kí gửi và cung cấp các khoản vay.
63.
Câu 63. Phương thức chăn thả gia súc thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?
a)
A. Phụ phẩm thủy sản.
b)
B. Chế biến tổng hợp.
c)
C. Hoa màu, lương thực.
d)
D. Đồng cỏ tự nhiện.
64.
Câu 64. Vai trò của dịch vụ đối với sản xuất vật chất là
a)
A. tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân.
b)
B. thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp.
c)
C. giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên.
d)
D. góp phần sử dụng tốt nguồn lao động trong nước.
65.
Câu 65. Nhân tố nào sau đây là cơ sở hình thành các điểm du lịch và sự đa dạng của sản phẩm du lịch?
a)
A. Tài nguyên du lịch tự nhiên và văn hoá.
b)
B. Cơ sở vật chất - kĩ thuật ngành du lịch.
c)
C. Đặc điểm thị trường của khách du lịch.
d)
D. Vị trí địa lí, cơ sở hạ tầng ngành du lịch.
66.
Câu 66. Phát triển bền vững là bảo đảm cho con người có đời sống vật chất, tinh thần ngày càng cao trong
a)
A. tình hình an ninh toàn cầu tốt.
b)
B. nền kinh tế tăng trưởng cao.
c)
C. môi trường sống lành mạnh.
d)
D. xã hội đảm bảo sự ổn định.
67.
Câu 67. Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ công?
a)
A. Giao thông vận tải.
b)
B. Tài chính ngân hàng.
c)
C. Hành chính công.
d)
D. Giáo dục.
68.
Câu 68. Phát biểu nào sau đây đúng với môi trường tự nhiên?
a)
A. Tồn tại hoàn toàn phụ thuộc con người.
b)
B. Không có sự chăm sóc thì bị huỷ hoại.
c)
C. Là kết quả của lao động của con người.
d)
D. Phát triển theo các quy luật của tự nhiên.
69.
Câu 69. Vai trò của thương mại đối với đời sống người dân là
a)
A. thay đổi thị hiếu tiêu dùng, nhu cầu tiêu dùng.
b)
B. thay đổi cả về số lượng và chất lượng sản xuất.
c)
C. thúc đẩy hình thành các ngành chuyên môn hóa.
d)
D. thúc đẩy sự phân công lao động theo lãnh thổ.
70.
Câu 70. Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là
a)
A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.
b)
B. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.
c)
C. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.
d)
D. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.
71.
Câu 71. Phát biểu nào sau đây đúng với vai trò của ngoại thương?
a)
A. Làm nhiệm vụ trao đổi hàng hoá, dịch vụ trong một nước.
b)
B. Góp phần đẩy mạnh đa dạng hoá sản xuất theo các vùng.
c)
C. Góp phần làm tăng thêm nguồn thu ngoại tệ cho đất nước.
d)
D. Phục vụ nhu cầu tiêu dùng của từng cá nhân trong xã hội.
72.
Câu 72. Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, đồng thời bảo tồn tài nguyên thiên nhiên để đáp ứng cho con người trong tương lai được gọi là
a)
A. phát triển kinh tế.
b)
B. bảo vệ môi trường.
c)
C. phát triển xã hội.
d)
D. tăng trưởng xanh.
73.
a)

cột.

b)

tròn.

c)

đường.

d)

miền.

74.
a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích cà phê và cao su.

b)

Cơ cấu diện tích cà phê và cao su.

c)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích cà phê và cao su.

d)

Quy mô diện tích cà phê và cao su.

75.
a)

uất khẩu có xu hướng tăng còn nhập khẩu giảm.

b)

Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu tăng không ổn định.

c)

Giai đoạn 2000 – 2021, Hoa Kì là nước xuất siêu.

d)

Xuất khẩu có xu hướng giảm còn nhập khẩu tăng.

76.
a)

Đường.

b)

Cột.

c)

Kết hợp.

d)

Tròn.

77.
a)

Công nghiệp và xây dựng có xu hướng giảm, dịch vụ giảm.

b)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có xu hướng giảm.

c)

Công nghiệp và xây dựng có xu hướng tăng, dịch vụ giảm.

d)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản có xu hướng tăng.

78.
a)

Tỉ trọng nông-lâm-ngư nghiệp giảm.

b)

Dịch vụ chiếm tỉ trọng lớn nhất.

c)

Công nghiệp có tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

Tỉ trọng công nghiệp tăng nhanh.