wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm của ngành công nghiệp

a)

chỉ để phục vụ cho ngành nông nghiệp.

b)

chỉ để phục vụ cho giao thông vận tải.

c)

phục vụ cho tất cả các ngành kinh tế.

d)

chỉ để phục vụ cho du lịch.

2.

Dựa vào công dụng kinh tế của sản phẩm, sản xuất công nghiệp được chia thành các nhóm ngành nào sau đây ?

a)

Công nghiệp nhẹ, công nghiệp khai thác .

b)

Công nghiệp nặng, công nghiệp nhẹ.

c)

Công nghiệp nặng, công nghiệp khai thác.

d)

Công nghiệp chế biến, công nghiệp nhẹ.

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của ngành công nghiệp?

a)

Tính tập trung cao độ.

b)

Tính chuyên môn hóa cao.

c)

Đất đai là tư liệu sản xuất.

d)

Gồm hai giai đoạn sản xuất.

4.

Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới cũng như ở Việt Nam là

a)

vị trí địa lí.

b)

tài nguyên thiên nhiên.

c)

dân cư và nguồn lao động.

d)

cơ sở hạ tầng

5.

Yếu tố có ý nghĩa đặc biệt, thúc đẩy hay kìm hãm sự phát triển của công nghiệp là

a)

dân cư- lao động.

b)

tiến bộ khoa học – kĩ thuật.

c)

thị trường.

d)

đường lối chính sách.

6.

Nhân tố làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là

a)

dân cư và lao động.

b)

thị trường.

c)

tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

đường lối chính sách.

7.

Loại than nào sau đây có trữ lượng lớn nhất thế giới ?

a)

Than nâu.

b)

Than đá.

c)

Than bùn.

d)

Than mỡ.

8.

Dầu mỏ tập trung nhiều nhất ở khu vực nào sau đây ?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Châu Âu.

c)

Trung Đông.

d)

Châu Đại Dương.

9.

Sản lượng điện trên thế giới tập trung chủ yếu ở các nước

a)

có tiềm năng dầu khí lớn.

b)

phát triển và những nước công nghiệp mới.

c)

có trữ lượng than lớn.

d)

có nhiều sông lớn.

10.

Ngành nào sau đây được coi là quả tim của công nghiệp nặng?

a)

Công nghiêp cơ khí.

b)

Công nghiệp năng lượng.

c)

Công nghiệp điện tử - tin học.

d)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

11.

Cơ khí dân dụng ( tủ lạnh, máy giặt); máy phát điện loại nhỏ, động cơ điêzen loại nhỏ thuộc phân ngành cơ khí nào?

a)

Cơ khí thiết bị toàn bộ

b)

Cơ khí máy công cụ

c)

Cơ khí hàng tiêu dùng.

d)

Cơ khí chính xác.

12.

Phát triển công nghiệp dệt - may sẽ có tác động mạnh tới ngành công nghiệp nặng nào sau đây ?

a)

Hóa chất.

b)

Luyện kim.

c)

Cơ khí.

d)

Năng lượng.

13.

Sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm không bao gồm?

a)

Hàng dệt - may, da giầy, nhựa.

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.

d)

Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

14.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung ?

a)

Có rảnh giới rõ ràng , vị trí thuận lợi.

b)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

c)

Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp.

d)

Sản xuất các sản phẩm dể tiêu dùng , xuất khẩu.

15.

Một trong những đặc điểm chính của khu công nghiệp tập trung là

a)

có các xí nghiệp hạt nhân.

b)

bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp đơn lẻ.

c)

không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.

d)

có các xí nghiệp hỗ trợ sản xuất công nghiệp.

16.

Bao gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp có mối liên hệ chặt chẽ về sản xuất, kĩ thuật, công nghệ là đặc điểm của

a)

điểm công nghiệp.

b)

vùng công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

17.

Có ranh giới địa lí xác định là một trong những đặc điểm của hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào ?

a)

Điểm công nghiệp.

b)

Khu công nghiệp tập trung.

c)

Trung tâm công nghiệp.

d)

Vùng công nghiệp.

18.

Có một vài ngành công nghiệp chủ yếu tạo nên hướng chuyên môn hóa, đó là đặc điểm nổi bật của

a)

vùng công nghiệp

b)

điểm công nghiệp.

c)

trung tâm công nghiệp.

d)

khu công nghiệp tập trung.

19.

Ngành dịch vụ không có vai trò nào sau đây?

a)

Thúc đẩy sản xuất vật chất.

b)

Khai thác tốt tài nguyên .

c)

Tạo ra các tư liệu sản xuất.

d)

Tạo thêm nhiều việc làm

20.

Các ngành dịch vụ phát triển do các nhân tố chủ yếu nào sau đây?

a)

Kinh tế phát triển, mức sống cao.

b)

Cơ cấu dân số, phong tục tập quán.

c)

Phân bố dân cư và cơ cấu dân số.

d)

Mạng lưới quần cư và cơ sở hạ tầng.

21.

Các hoạt động tài chính, ngân hàng, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản, dịch vụ nghề nghiệp thuộc về nhóm ngành.

a)

Dịch vụ công.

b)

Dịch vụ tiêu dùng.

c)

Dịch vụ kinh doanh.

d)

Dịch vụ cá nhân.

22.

Dịch vụ tiêu dùng bao gồm

a)

Giao thông vận tải, thông tin liên lạc.

b)

Các dịch vụ hành chính công.

c)

Tài chính, bảo hiểm.

d)

Bán buôn, bán lẻ, du lịch, y tế, giáo dục.

23.

Nhân tố ảnh hưởng tới sức mua, nhu cầu dịch vụ là

a)

Quy mô, cơ cấu dân số.

b)

Mức sống và thu nhập thực tế.

c)

Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.

d)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

24.

Trình độ phát triển kinh tế, năng suất lao động xã hội ảnh hưởng đế

a)

Sự phân bố các mạng lưới dịch vụ.

b)

Nhịp điệu phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ.

c)

Đầu tư bổ sung lao động cho ngành dịch vụ.

d)

Sức mua và nhu cầu dịch vụ.

25.

Sự phân bố dân cư và mạng lưới dân cư ảnh hưởng đến

a)

Cơ cấu ngành dịch vụ.

b)

Sức mua, nhu cầu dịch vụ.

c)

Hình thành các điểm du lịch.

d)

Mạng lưới ngành dịch vụ.

26.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng đến hình thức tổ chức mạng lưới ngành dịch vụ ?

a)

Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán.

b)

Di tích lịch sử văn hóa.

c)

Quy mô, cơ cấu dân số

d)

Mức sống và thu nhập của người dân.

27.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải?

a)

Cung ứng nguyên liệu.

b)

Vận chuyển hàng hóa.

c)

Cung cấp năng lượng.

d)

Tạo ra công cụ sản xuất.

28.

Sự có mặt của một số loại hình giao thông vận tải do nhân tố nào sau đây quy định?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Dân cư – nguồn lao động .

c)

Khoa học – kĩ thuật.

d)

Mạng lưới sông ngòi .

29.

Vận tải hành khách chịu ảnh hưởng sâu sắc của nhân tố nào sau đây?

a)

Điều kiện tự nhiên.

b)

Phân bố dân cư.

c)

Cơ sở hạ tầng.

d)

Đặc điểm khí hậu.

30.

Ý nào sau đây không nói về vai trò của ngành giao thông vận tải ?

a)

Tham gia cung ứng nguyên liệu, vật tư, kĩ thuật cho sản xuất.

b)

Đáp ứng nhu cầu đi lại của nhân dân, giúp cho các hoạt động sinh hoạt được thuận tiện.

c)

Cùng cố tính thống nhất của nền kinh tế, tăng cường sức mạnh quốc phòng.

d)

Góp phần phân bố dân cư hợp lí.

31.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

chất lượng của dịch vụ vận tải.

b)

khối lượng vận chuyển.

c)

khối lượng luân chuyển.

d)

sự chuyển chở người và hàng hóa.

32.

Tiêu chí nào không để đánh giá khối lượng dịch vụ của hoạt động vận tải ?

a)

Cước phí vận tải thu được.

b)

Khối lượng vận chuyển.

c)

Khối lượng luân chuyển.

d)

Cự li vận chuyển trung bình.

33.

Chất lượng của sản phẩm dịch vụ giao thông vận tải được đo bằng

a)

Khối lượng luân chuyển.

b)

Sự an toàn cho hành khách và hàng hóa.

c)

Sự kết hợp của các loại hình giao thông vận tải.

d)

Khối lượng vận chuyển.

34.

Ở xứ lạnh, về mùa đông, loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được ?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ô tô.

c)

Đường sông.

d)

Đường hành không.

35.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới, người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

máy bay.

b)

tàu hóa.

c)

ô tô.

d)

bằng gia súc (lạc đà).

36.

Ở miền núi, ngành giao thông vận tải kém phát triển chủ yếu do

a)

địa hình hiểm trở.

b)

khí hậu khắc nghiệt.

c)

dân cư thưa thớt.

d)

khoa học kĩ thuật chưa phát triển.

37.

Ngành vận tải nào đây có tính cơ động cao?

a)

Đường ô tô.

b)

Đường biển.

c)

Đường sắt.

d)

Đường ống.

38.

Ngành nào sau đây có cước phí vận chuyển rẻ?

a)

Đường sắt.

b)

Đường ống.

c)

Đường sông.

d)

Đường biển.

39.

Ngành vận tải nào sau đây có khối lượng luân chuyển cao nhất

a)

đường biển.

b)

đường sông.

c)

đường ô tô.

d)

đường ống.

40.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

đòi hỏi đầu tư lớn để lắp đặt đường ray.

b)

đầu tư lớn để xây dựng hệ thống nhà ga.

c)

chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có đặt sẵn đường ray.

d)

tốc độ vận chuyển nhanh, an toàn cao.

41.

Sự phát triển của ngành vận tải đường ống gắn liền với nhu cầu vận chuyển

a)

than.

b)

nước.

c)

dầu mỏ, khí đốt.

d)

quặng kim loại.

42.

Những quốc gia nào sau đây có ngành giao thông vận tải sông, hồ phát triển?

a)

Hoa Kì và Ca na đa

b)

Hoa Kì và Thái Lan.

c)

Ca na đa và Nhật Bản.

d)

Ca na đa và Việt Nam.

43.

Trên các tuyến đường biển quốc tế, sản phẩm được chuyên chở nhiều nhất là

a)

Sản phẩm công nghiệp nặng.

b)

Các loại nông sản.

c)

Dầu thô và sản phẩm của dầu mỏ.

d)

Các loại hàng tiêu dùng.

44.

Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở

a)

Ven bờ Ấn Độ Dương.

b)

Ven bờ Địa Trung Hải.

c)

Hai bề đối diện Đại Tây Dương.

d)

Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.

45.

Vì sao ngành hàng không có khối lượng vận chuyển hàng hóa nhỏ nhất?

a)

Tốc độ chậm, thiếu an toàn.

b)

Cước phí vận tải rất đắt, trọng tải thấp .

c)

Không cơ động, chi phí đầu tư lớn.

d)

Chỉ vận chuyển được chất lỏng.

46.

Thị trường được hiểu là

a)

nơi tiến hành trao đổi những sản phẩm hàng hóa.

b)

nơi gặp gỡ giữa bên bán bên mua.

c)

nơi diễn ra tất cả các hoạt động dịch vụ.

d)

nơi có các chợ và siêu thị.

47.

Để đo giá trị của hàng hóa và dịch vụ cần có vật ngang giá. Vật ngang giá hiện đại là gì ?

a)

Tiền.

b)

Vàng.

c)

Dầu mỏ

d)

Kim cương.

48.

Ngành thương mại không có vai trò nào sau đây?

a)

Giúp cho sự trao đổi được mở rộng.

b)

Hướng dẫn tiêu dùng.

c)

Điều tiết sản xuất.

d)

Hoạt động theo quy luật cung, cầu.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thị trường?

a)

Hoạt đọng theo quy luật cung cầu.

b)

Nơi diễn ra hoạt động mua và bán.

c)

Thường xuyên có sự biến động.

d)

Luôn cân bằng giữa cung và cầu.

50.

Cán cân xuất nhập khẩu được hiểu là

a)

quan hệ so sánh giá trị xuất với nhập khẩu

b)

cơ cấu hàng xuất nhập khẩu.

c)

tổng giá trị hàng xuất khẩu và nhập khẩu.

d)

thị trường xuất nhập khẩu.

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm thị trường thế giới?

a)

Là một hệ thống toàn cầu.

b)

Nối sản xuất với tiêu dùng.

c)

Không có sự liên kết lẫn nhau.

d)

Có sự phân công tỉ mỉ.

52.

Khi cung nhỏ hơn cầu thì giá cả

a)

Có xu hướng tăng, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

b)

Có xu hướng giảm, sản xuất có nguy cơ đinh đốn.

c)

Có xu hướng tăng, kích thích mở rộng sản xuất.

d)

Có xu hướng giảm, kích thích mở rộng sản xuất.

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với môi trường nhân tạo?

a)

Phát triển theo quy luật riêng.

b)

Phát triển theo quy luật riêng.

c)

Bao gồm các quan hệ xã hội.

d)

Là kết quả lao động của con người.

54.

Loại nào tài nguyên nào sau đây đúng với cách phân loại theo công dụng kinh tế:

a)

Du lịch.

b)

Sinh vật.

c)

Khoáng sản.

d)

Khí hậu.

55.

Tài nguyên nào sau đây thuộc nhóm tài nguyên không thể phục hồi?

a)

Khoáng sản.

b)

Đất.

c)

Nước.

d)

Sinh vật.

56.

Chức năng nào dưới đây không phải của môi trường địa lí ?

a)

Là không gian sinh sống của con người.

b)

Là nơi tồn tại các quy luật tự nhiên.

c)

Là nguồn cung cấp tài nguyên thiên nhiên.

d)

Là nơi chứa đựng các phế thải do con người tạo ra.

57.

Loại tài nguyên khôi phục được là

a)

Khoáng sản

b)

Năng lượng mặt trời, không khí, nước.

c)

Đất trồng,các loài động vật và thực vật.

d)

Khí hậu.

58.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc về môi trường tự nhiên ?

a)

Xuất hiện trên bề mặt Trái Đất phụ thuộc vào con người.

b)

Bị hủy hoại nếu không có bàn tay chăm sóc của con người.

c)

Phát triển theo quy luật tự nhiên.

d)

Là kết quả lao động của con người.

59.

Nhiệt độ Trái Đất tăng gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Nước biển dâng.

b)

Thủng tầng ôdôn.

c)

Ô nhiễm không khí.

d)

Ô nhiễm nguồn nước.

60.

Phát biểu nào sau đây không đúng với mục tiêu của sự phát triển bền vững?

a)

Đảm bảo môi trường sống lành mạnh.

b)

Khai thác triệt để tài nguyên thiên nhiên.

c)

Nền tảng cho sự phát triển của tương lai.

d)

Sử dụng tiết kiệm tài nguyên thiên nhiên.

61.

Ý nào dưới đây không phải là nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường ở các nước đang phát triển bị hủy hoại nghiêm trọng ?

a)

Nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

b)

Thiếu vốn, thiếu công nghệ, thiếu cán bộ khoa học kĩ thuật.

c)

Hậu quả chiến tranh và xung đột triền miên.

d)

Gánh nặng nợ nước ngoài, sức ép dân số, bùng nổ dân số, nạn đói.

62.

Nguyên nhân làm cho môi trường ở các nước đang phát triển thêm phức tạp là

a)

Bùng nổ dân số trong nhiều năm.

b)

Chậm phát triển về kinh tế - xã hội.

c)

Chiến tranh và xung đột triền miên.

d)

Nhiều công ti xuyên quốc gia dã chuyển các cơ sở sản xuất gây ô nhiễm sang các nước, đang phát triển.

63.

Ý nào dưới đây là nguyên nhân làm cho diện tích đất trồng, đồi núi trọc tăng nhanh và thúc đẩy quá trình hoang mạc hóa ở các nước đang phát triển ?

a)

Đẩy mạnh hoạt động nuôi trồng rừng.

b)

Đốt nương làm rẫy,phá rừng để lấy gỗ,củi,mở rộng diện tích canh tác và đồng cỏ.

c)

Phát triển du lịch sinh thái.

d)

Phát triển công nghiệp và đô thị.

64.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của Crô-a -ti-a, giai đoạn 2010 -2018?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu tăng.

b)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu tăng.

c)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

d)

Xuất khẩu giảm, nhập khẩu giảm.

65.

Căn cứ bảng số liệu, tính cán cân xuất khẩu và nhập khẩu của Crô-a -ti-a năm 2018?

a)

0,5 tỉ USD

b)

– 0,05 tỉ USD

c)

– 0,5 tỉ USD

d)

0,05 tỉ USD

66.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018?

a)

Campuchia thấp hơn Lào.

b)

Mianama thấp hơn Mianma

c)

Mianama thấp hơn Campuchia.

d)

Lào cao hơn Bru-nây.

67.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về kim ngạch xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ của một số quốc gia năm 2018?

a)

Campuchia cao hơn Lào.

b)

Lào thấp hơn Mianma.

c)

Mianma cao hơn Campuchia.

d)

Lào cao hơn Bru-nây.

68.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về tỉ trọng xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2010 và 2018?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm.

c)

Năm 2010 xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

d)

Năm 2010 xuất khẩu nhỏ hơn nhập khẩu.

69.

Căn cứ bảng số liệu, nhận xét nào sau đây không đúng về tỉ trọng xuất nhập khẩu của Nhật Bản năm 2010 và 2018?

a)

Xuất khẩu tăng, nhập khẩu giảm.

b)

Nhập khẩu tăng, xuất khẩu giảm.

c)

Năm 2018 xuất khẩu lớn hơn nhập khẩu.

d)

Năm 2010 nhập khẩu nhỏ hơn xuất khẩu.

70.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về số lượt hành khách luân chuyển bằng đường bộ của nước ta giai đoạn 2015 - 2018?

a)

Đều tăng qua các năm .

b)

Đều giảm qua các năm .

c)

Tăng giảm không đều qua các năm.

d)

Ổn định qua các năm.

71.

Căn cứ vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về giá trị xuất, nhập khẩu của một số nước trên thế giới năm 2015.

a)

Giá trị nhập khẩu của Hoa Kì lớn nhất.

b)

Gía trị xuất khẩu của Nhật Bản lớn nhất

c)

Giá trị nhập khẩu của các nước luôn cao hơn giá trị xuất khẩu.

d)

Giá trị xuất khẩu của các nước luôn cao hơn giá trị nhập khẩu.

72.

Dựa vào bảng số liệu trên, hãy cho biết trong năm 2014 các nước nào xuất siêu?

a)

Trung Quốc, Đức.

b)

Trung Quốc, Hoa Kì.

c)

Đức, Pháp.

d)

Đức, Nhật Bản.