wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuong Dan Cu

Total questions: 36

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây đúng về mật độ dân số nước ta?

a)

A. Ngày càng giảm.                           

b)

B. Ngày càng tăng.       

c)

C. Ít biến động.                        

d)

   D. Mật độ thấp.

2.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân cư nước ta?

a)

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Gia tăng dân số giảm, thời kì dân số vàng.

c)

C. Dân cư phân bố đồng đều giữa thành thị và nông thôn.

d)

D. Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi có biến đổi nhanh chóng.

3.

Tỉ trọng nhóm tuổi từ 65 trở lên ở nước ta có xu hướng tăng là do

a)

A. tuổi thọ trung bình thấp.

b)

B. hệ quả của tăng dân số.

c)

C. tỉ lệ gia tăng dân số giảm.

d)

D. mức sống được nâng cao.

4.

Việc phát triển kinh tế - xã hội vùng dân tộc ít người ở nước ta cần được chú trọng hơn nữa do

a)

A. các dân tộc ít người có kinh nghiệm sản xuất phong phú.

b)

B. Nhà nước chưa chú trọng vấn đề phát triển kinh tế ở đây.

c)

C. các dân tộc ít người có vai trò lớn nhất trong phát triển kinh tế - xã hội.

d)

D. sự phát triển kinh tế - xã hội giữa các dân tộc hiện có sự chênh lệch.

5.

Dân số nước ta phân bố không đều đã ảnh hưởng đến vấn đề chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Việc phát triển giáo dục, y tế.

b)

B. Vấn đề giải quyết việc làm.

c)

C. Khai thác tài nguyên và sử dụng nguồn lao động.

d)

D. Nâng cao chất lượng cuộc sống của nhân dân.

6.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Hồng. 

b)

B. Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

C. Nam Trung Bộ.

d)

D. Đông Nam Bộ.

7.

Dân số Việt Nam đứng thứ ba Đông Nam Á sau các quốc gia nào sau đây?

a)

A. In-đô-nê-xi-a và Phi-lip-pin. 

b)

B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.

c)

C. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan. 

d)

D. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.

8.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.    

b)

B. Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên

c)

C. Đông Nam Bộ. 

d)

   D. Bắc Trung Bộ.

9.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

A. Không đều giữa đồng bằng với miền núi. 

b)

B. Mật độ dân số trung bình khá cao.

c)

C. Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều.  

d)

D. Không đều giữa thành thị với nông thôn.

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta hiện nay?

a)

A. Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.  

b)

B. Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

C. Đang trong thời kì dân số vàng. 

d)

  D. Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

11.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

A. Tỉ suất sinh cao hơn miền núi.  

b)

B. Có rất nhiều dân tộc ít người.

c)

C. Mật độ dân số thấp hơn miền núi.     

d)

   D. Chiếm phần lớn số dân cả nước.

12.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

A. Có nhiều dân tộc ít người.     

b)

B. Gia tăng tự nhiên rất cao.

c)

C. Dân tộc Kinh là đông nhất.  

d)

D. Có quy mô dân số lớn.

13.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên giảm.

b)

B. nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

c)

C. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi tăng, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

d)

D. nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-64 tuổi giảm, nhóm 65 tuổi trở lên tăng.

14.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

15.

Dân số nước ta tăng nhanh, đặc biệt vào nửa cuối thế kỉ XX, đã dẫn đến hiện tượng

a)

A. bùng nổ dân số.  

b)

  B. ô nhiễm môi trường.

c)

C. già hóa dân cư. 

d)

  D. tăng trưởng kinh tế chậm.

16.

Dân cư nông thôn của nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng tăng.     

b)

B. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng tăng.

c)

C. Chiếm tỉ lệ cao và ngày càng giảm.      

d)

D. Chiếm tỉ lệ thấp và ngày càng giảm.

17.

Chiến lược phát triển dân số hợp lí của nước ta không có nội dung nào sau đây?

a)

A. Duy trì vững chắc mức sinh thay thế mỗi năm.

b)

B. Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp ở nông thôn.

c)

C. Bảo vệ và phát triển dân số các dân tộc thiểu số.   

d)

D. Phát huy tối đa những lợi thế cơ cấu dân số vàng.

18.

Dân số của nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Quy mô có xu hướng giảm nhanh. 

b)

B. Cơ cấu theo tuổi không thay đổi.

c)

C. Mật độ dân số ngày càng tăng lên.     

d)

D. Tỉ số giới tính khi sinh cân bằng.

19.

Phân bố dân cư không hợp lí đã ảnh hưởng như thế nào đến phát triển kinh tế của nước ta?

a)

A. Khó khăn cho việc khai thác tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Khó khăn để nâng cao mức sống cho người lao động.

c)

C. Khó khăn cho vấn đề việc làm và nhà ở.

d)

D. Gây ô nhiễm môi trường ở tất cả các vùng.

20.

Đồng bằng nước ta tập trung dân cư đông đúc là do

a)

A. địa hình bằng phẳng, chủ yếu là trồng lúa.    

b)

B. Nhiều dân tộc sinh sống, diện tích rộng

c)

C. chủ yếu trồng lúa, nhiều dân tộc sinh sống. 

d)

  D. diện tích đất rộng, có nhiều khoáng sản.

21-24.

Cho thông tin sau:

Năm 2021, Việt Nam có số dân là 98,5 triệu người, đứng thứ 3 trong khu vực Đông Nam Á và đứng thứ 15 trong số hơn 200 quốc gia và vùng lãnh thổ trên thế giới. Dân số nước ta tăng nhanh trong nửa cuối thế kỉ XX. Việt Nam có 54 dân tộc cùng sinh sống. Mật độ dân số trung bình của nước ta là 297 người/km2. Tuy nhiên, phân bố dân cư có sự khác nhau giữa đồng bằng với trung du và miền núi, giữa các vùng kinh tế, giữa thành thị và nông thôn.

21.

Quy mô dân số đông, tạo cho nước ta có nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn. 

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Dân cư nước ta phân bố khá đều và ổn định, là điều kiện thuận lợi để khai thác tài nguyên. 

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Việc tập trung dân cư ở các thành phố lớn đang gây sức ép tới các vấn đề việc làm, giao thông, nhà ở,...

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Việt Nam có 54 dân tộc, tạo nên nền văn hoá đa dạng và giàu bản sắc.

a)

Đúng

b)

Sai

25-28.

Điều tra dân số và nhà ở giữa kỳ năm 2024 được Tổng cục Thống kê công bố ngày 6/1, kết quả dân số Việt Nam tại ngày 1/4/2024 đạt hơn 101,1 triệu người, đông thứ ba Đông Nam Á sau Indonesia và Philippines. Việt Nam vẫn trong thời kỳ “cơ cấu dân số vàng” với hai người trong tuổi lao động thì một người phụ thuộc. Tỷ trọng dân số 15-64 tuổi chiếm trên 67%; dưới 15 tuổi chiếm hơn 23% và trên 65 tuổi hơn 9%. Song chỉ số già hóa dân số tăng nhanh hơn so với những năm 2014 - 2019. Cả nước có hơn 14 triệu người già trên 60 tuổi và dự báo năm 2030 sẽ đạt 18 triệu người.

25.

Việt Nam là một nước đông dân và quy mô dân số tăng qua các năm.

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến già hóa dân số nhanh là do cơ cấu kinh tế chuyển dịch chậm.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Với “cơ cấu dân số vàng” Việt Nam có nhiều lợi thế cho phát triển kinh tế - xã hội, thu hút đầu tư nước ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Để tận dụng lợi thế của thời kì “dân số vàng” nước ta cần tập trung chủ yếu vào việc xuất khẩu lao động và phân bố lại dân cư.

a)

Đúng

b)

Sai

29-32.

Nước ta có số dân đông, là thị trường tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp lớn. Lực lượng lao động nông nghiệp dồi dào, có kinh nghiệm trong sản xuất nông nghiệp. Trình độ của người lao động ngày càng được nâng cao, thuận lợi cho việc áp dụng khoa học - công nghệ mới vào sản xuất.

29.

Dân số đông nên nhu cầu lương thực thực phẩm lớn.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Trình độ của người lao động ngày càng nâng cao tạo thuận lợi để phát triển nông nghiệp công nghệ cao.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Do dân số đông nên việc sản xuất nông nghiệp chỉ nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu của thị trường trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Tỉ lệ lao động trong nông nghiệp của nước ta có xu hướng tăng, lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Cho biết tỉ số giới tính của nước ta năm 2022 tăng lên bao nhiêu % so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

a)

1,1

b)

1,2

c)

1,3

d)

1,4

34.

Cho biết tốc độ tăng trưởng số dân nam của nước ta năm 2022 so với năm 2010 lớn hơn bao nhiêu % so với nữ ? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

a)

1,5

b)

1,6

c)

1,7

d)

1,8

35.

Cho biết số dân số nam năm 2022 tăng thêm so với năm 2010 nhiều hơn số dân số nữ tăng thêm là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

a)

0,5

b)

0,6

c)

0,7

d)

0,

36.

Cho biết trung bình mỗi năm trong giai đoạn 1999 - 2021, dân số nước ta tăng thêm được bao nhiêu triệu người?

a)

0,8

b)

0,9

c)

1

d)

1,1

37.

Biết diện tích tự nhiên của Việt Nam là 331 212 km2, số dân năm 2022 là 99,47 triệu người. Vậy mật độ dân số nước ta năm 2022 là bao nhiêu người/km2? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)

a)

299

b)

300

c)

301

d)

302

38.

Căn cứ bảng số liệu trên, hãy cho biết dân số năm 2021 tăng bao nhiêu triệu người so với năm 1990? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)

a)

31,6

b)

31,7

c)

32,6

d)

32,7

39-42.

Cho thông tin sau:

Việc làm có vai trò đặc biệt quan trọng đối với cuộc sống mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội. Hầu hết lao động nước ta có việc làm, tỉ lệ thất nghiệp và tỉ lệ thiếu việc làm khá thấp. Khu vực thành thị thường có tỉ lệ thất nghiệp cao hơn khu vực nông thôn. Năm 2021, thành thị có tỉ lệ thất nghiệp là 4,33%, tỉ lệ thiếu việc làm là 3,33%; nông thôn có tỉ lệ thất nghiệp là 2,5% và tỉ lệ thiếu việc làm là 2,96%.


39.

Tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm giữa thành thị và nông thôn có sự khác nhau. 

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Ở thành thị tỉ lệ thiếu việc làm cao hơn tỉ lệ thất nghiệp. 

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn cao do sản xuất nông nghiệp có tính mùa vụ. 

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở thành thị là đẩy mạnh phát triển công nghiệp và dịch vụ. 

a)

Đúng

b)

Sai

43-46.

 Cho thông tin sau:
Lao động luôn được coi là nguồn tài nguyên quý giá của bất kì quốc gia nào; nhưng tạo ra việc làm và tăng thu nhập cho người lao động lại là điều phải quan tâm. Việt Nam có nguồn lao động dồi dào, đó là tiềm năng to lớn để phát triển kinh tế - xã hội. Mặc dù, nước ta đã tạo ra nhiều việc làm cho người lao động mỗi năm nhưng tỉ lệ thất nghiệp và thiếu việc làm vẫn còn khá cao.


43.

Việc làm là một vấn đề kinh tế - xã hội lớn ở nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Tỉ lệ thất nghiệp của nước ta còn cao, trong đó khu vực thành thị có tỉ lệ cao hơn nông thôn. 

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Nguyên nhân khiến cho tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao là do dân số đông, lao động trình độ cao. 

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Ở nông thôn vấn đề việc làm đã được giải quyết do việc thực hiện công nghiệp hóa nông thôn. 

a)

Đúng

b)

Sai

47-50.

Cho thông tin sau:

Tỷ lệ lao động qua đào tạo có bằng, chứng chỉ quý IV năm 2023 là 27,6%, tăng 0,3 điểm phần trăm so với quý trước và tăng 1,2 điểm phần trăm so với cùng kỳ năm trước. Như vậy, tính đến cuối năm 2023, cả nước vẫn còn 38,0 triệu lao động chưa qua đào tạo. Con số này cho thấy thách thức không nhỏ trong việc nâng cao trình độ chuyên môn kỹ thuật của người lao động. Do đó, việc xây dựng các chính sách và chương trình đào tạo cụ thể là yêu cầu rất cấp thiết trong thời gian tới.


47.

Lao động của nước ta phần lớn chưa qua đào tạo. 

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Chất lượng lao động còn hạn chế khiến năng suất lao động nước ta chưa cao. 

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Chất lượng nguồn lao động của nước ta ngày càng được nâng cao chủ yếu do việc hợp tác xuất khẩu lao động. 

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Việc đào tạo nâng cao tay nghề cho người lao động giúp cho họ có khả năng tự tạo việc làm và dễ dàng tìm kiếm việc làm. 

a)

Đúng

b)

Sai

51-54.

Cho thông tin sau:

Năng suất lao động nước ta hiện nay tuy được cải thiện nhưng vẫn còn ở mức thấp, nền kinh tế vẫn dựa chủ yếu vào các ngành sử dụng nhiều lao đông phổ thông. Ngoài ra, người lao động hiện nay có nhiều lựa chọn việc làm về thời gian và thu nhập nên một số ngành không tuyển đủ công nhân vì thu nhập so với mức chi tiêu chưa cân xứng.


51.

Thu nhập của người lao động Việt Nam còn thấp so với nhiều nước trong khu vực và trên thế giới. 

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Lao động có thu nhập thấp chủ yếu do chất lượng lao động còn nhiều hạn chế, trình độ chưa cao. 

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trình độ lao động chưa cao làm quá trình phân công lao động xã hội chậm chuyển biến theo hướng tích cực. 

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Để nâng cao chất lượng lao động ở nước ta, giải pháp quan trọng là đẩy mạnh xuất khẩu lao động sang thị trường các nước phát triển. 

a)

Đúng

b)

Sai

55-58.

Cho đoạn thông tin:

Việt Nam đang trong quá trình đô thị hóa nhanh chóng cả về diện tích và dân số, nhiều đô thị được mở rộng, ngày càng trở nên đông đúc hơn. Vì thế đánh giá quy mô đô thị hóa cần được đánh giá về quy mô dân số đô thị và quy mô diện tích đô thị.


55.

Số dân thành thị ở nước ta hiện nay ít hơn so với số dân nông thôn. 

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Quá trình di dân từ nông thôn vào đô thị nhanh nên các đô thị có khả năng tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế phát triển nhanh. 

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Số dân sống ở nông thôn nước ta còn lớn chủ yếu do quá trình công nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm. 

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Để đẩy nhanh tốc độ đô thị hóa ở nước ta giải pháp chủ yếu là đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 

a)

Đúng

b)

Sai

59-62.

Cho thông tin sau:

Từ khi nước ta thực hiện công cuộc đổi mới đến nay, cùng với quá trình công nghiệp hoá và hiện đại hoá, đô thị nước ta phát triển mạnh với nhiều chức năng khác nhau, kết cấu hạ tầng ngày càng đồng bộ, hiện đại; phát triển đô thị gắn với các hành lang kinh tế, hình thành các vùng đô thị và đô thị thông minh. 


59.

Từ khi nước ta thực hiện công cuộc đổi mới đến nay, đô thị nước ta phát triển mạnh với nhiều chức năng khác nhau. 

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Kết cấu hạ tầng của tất cả các đô thị ở Việt Nam đều đồng bộ và hiện đại. 

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Nước ta đã hình thành được các vùng đô thị khác nhau. 

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sự phát triển của các đô thị quyết định sự phát triển kinh tế - xã hội ở các vùng miền.

a)

Đúng

b)

Sai

63-66.

Cho thông tin sau:

Đô thị hóa gắn liền với công nghiệp hóa. Một mặt quá trình công nghiệp hóa là tiền đề cho sự hình thành đô thị hóa khi gia tăng về số lượng và quy mô các cơ sở sản xuất. Mặt khác, hệ thống đô thị được hình thành cùng với sự hình thành phát triển về cơ sở vật chất, kỹ thuật, hạ tầng thúc đẩy quá trình công nghiệp hóa phát triển, mở rộng quy mô và hình thành mới các khu công nghiệp.


63.

Đô thị hóa ở nước ta cần gắn liền với quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa. 

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Quá trình công nghiệp hóa diễn ra khác nhau giữa các vùng lãnh thổ nên quá trình đô thị hóa cũng khác nhau. 

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần kinh tế thúc đẩy nhanh quá trình đô thị hóa ở nước ta. 

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Sự mở mang hoạt động công nghiệp, dịch vụ tạo sức hút lớn đối với dân cư tập trung đông vào các đô thị. 

a)

Đúng

b)

Sai