wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÍ CUỐI KÌ 2

Total questions: 76

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phương pháp nào sau đây biểu hiện sự di chuyển của hiện tượng tự nhiên trên bản đồ?
a)
Kí hiệu.
b)
Chấm điểm.
c)
Bản đồ - biểu đồ.
d)
Đường chuyển động.
2.
Câu 2: Phương pháp kí hiệu thường dùng để
a)
thể hiện các đối tượng phân bố theo những điểm cụ thể.
b)
thể hiện các đối tượng có khả năng di chuyển.
c)
thể hiện các đối tượng phân bố phân tán, lẻ tẻ.
d)
thể hiện các đối tượng địa lí phân bố tập trung.
3.
Câu 3: Luồng di dân thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
kí hiệu.
b)
chấm điểm.
c)
đường chuyển động.
d)
bản đồ - biểu đồ.
4.
Câu 4: Sự phân bố các điểm dân cư nông thôn thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
đường chuyển động.
b)
kí hiệu.
c)
chấm điểm.
d)
bản đồ - biểu đồ.
5.
Câu 5: Sự phân bố các mỏ khoáng sản thường được biểu hiện bằng phương pháp
a)
đường chuyển động.
b)
kí hiệu.
c)
chấm điểm.
d)
bản đồ - biểu đồ.
6.
Câu 6: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất đem lại những hệ quả nào sau đây?
a)
Giờ, các mùa, ngày đêm dài ngắn theo mùa và theo vĩ độ.
b)
Các mùa, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
c)
Ngày đêm, các mùa, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
d)
Luân phiên ngày đêm, giờ, sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
7.
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là hệ quả chuyển động xung quanh Mặt Trời của
a)
Sự luân phiện ngày đêm trên Trái Đất.
b)
Giờ trên Trái Đất và đường chuyển ngày.
c)
Chuyển động các vật thể bị lệch hướng.
d)
Thời tiết các mùa trong năm khác nhau.
8.
Câu 8: Nơi nào sau đây trong năm luôn có thời gian ngày và đêm dài bằng nhau?
a)
Chí tuyến.
b)
Vòng cực
c)
Cực
d)
Xích đạo.
9.
Câu 9: Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 24 giờ?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến Nam.
c)
Chí tuyến Bắc
d)
Vòng cực
10.
Câu 10: Nơi nào sau đây trong năm có hiện tượng ngày dài suốt 6 tháng?
a)
Xích đạo.
b)
Chí tuyến.
c)
Cực
d)
Vòng cực
11.
Câu 11: Trong năm khu vực nhận được lượng nhiệt lớn nhất từ Mặt Trời là
a)
Cực
b)
Xích đạo.
c)
Vòng cự
d)
Chí tuyến.
12.
Câu 12. Nguồn năng lượng sinh ra ngoại lực là
a)
vận động theo phương nằm ngang.
b)
vận động theo phương thẳng đứng.
c)
năng lượng bức xạ Mặt Trời.
d)
sự di chuyển các dòng vật chất.
13.
Câu 13. Kết quả do tác động của nội lực gây ra là
a)
hạn hán.
b)
lũ quét.
c)
động đất.
d)
cháy rừng.
14.
Câu 14: Hiện tượng các lớp đá bị nén ép nhưng không phá vỡ tính chất liên tục của đá là hiện tượng
a)
đứt gãy.
b)
uốn nếp.
c)
nén ép.
d)
nâng lên và hạ xuống.
15.
Câu 15. Địa hình cacxtơ là kết quả của quá trình
a)
phong hóa hóa họ
b)
thổi mòn do gió.
c)
phong hóa sinh họ
d)
xâm thực do nước chảy.
16.
Câu 16: Các cồn cát ven biển là kết quả trực tiếp của quá trình
a)
phong hoá.
b)
vận chuyển.
c)
bồi tụ.
d)
bóc mòn.
17.
Câu 17. Khí quyển là
a)
quyển chứa toàn bộ chất khí.
b)
khoảng không gian bao quanh Trái Đất.
c)
lớp không khí có độ dày khoảng 500 km.
d)
lớp không khí bao quanh Trái Đất, chịu ảnh hưởng của vũ trụ trước hết là Mặt Trời.
18.
Câu 18. Từ xích đạo về cực có
a)
nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt tăng.
b)
biên độ nhiệt năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng.
c)
góc chiếu của tia bức xạ Mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp.
d)
nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt độ trung bình năm giảm.
19.
Câu 19. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
vòng cực
d)
cực
20.
Câu 20. Nhiệt độ trung bình năm cao nhất ở
a)
bán cầu Tây.
b)
đại dương.
c)
lục địa
d)
bán cầu Đông.
21.
Câu 21. Nhiệt độ trung bình năm thấp nhất ở
a)
bán cầu Đông.
b)
lục địa
c)
đại dương.
d)
bán cầu Tây.
22.
Câu 22. Càng vào sâu trong trung tâm lục địa
a)
nhiệt độ mùa hạ càng giảm.
b)
nhiệt độ mùa đông càng cao.
c)
biên độ nhiệt càng lớn.
d)
góc tới Mặt Trời càng nhỏ.
23.
Câu 23. Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 320C đến độ cao 2500m thì nhiệt độ ở đỉnh núi lúc đó là
a)
100C
b)
170C
c)
190C .
d)
200C
24.
Câu 24. Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
a)
Đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nướ
b)
Nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương.
c)
Đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục đị
d)
Bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương.
25.
Câu 25. Khí áp là sức nén của
a)
không khí xuống bề mặt Trái Đất.
b)
luồng gió xuống bề mặt Trái Đất.
c)
không khí xuống mặt nước biển.
d)
luồng gió xuống mặt nước biển.
26.
Câu 26. Các vành đai nào sau đây là áp cao?
a)
Xích đạo, chí tuyến.
b)
Chí tuyến, ôn đới.
c)
Ôn đới, cực
d)
Cực, chí tuyến.
27.
Câu 27. Các vành đai nào sau đây là áp thấp?
a)
Xích đạo, chí tuyến.
b)
Xích đạo, ôn đới.
c)
Ôn đới, cực
d)
Cực, chí tuyến.
28.
Câu 28. Khí áp tăng khi
a)
nhiệt độ giảm.
b)
nhiệt độ tăng.
c)
độ cao tăng.
d)
khô hạn giảm.
29.
Câu 29. Nguyên nhân sinh ra gió là
a)
áp cao và áp thấp.
b)
frông và dải hội tụ.
c)
lục địa và đại dương.
d)
hai sườn của dãy núi.
30.
Câu 30. Gió Tây ôn đới thổi từ áp cao
a)
cận chí tuyến về ôn đới.
b)
cực về ôn đới.
c)
chí tuyến về xích đạo.
d)
cực về xích đạo.
31.
Câu 31. Gió Mậu dịch thổi từ áp cao
a)
chí tuyến về ôn đới.
b)
cực về ôn đới.
c)
chí tuyến về xích đạo.
d)
cực về xích đạo.
32.
Câu 32. Phát biểu nào sau đây không đúng với gió mùa?
a)
Mùa đông thổi từ lục địa ra đại dương.
b)
Mùa hạ thổi từ đại dương vào đất liền.
c)
Do chênh lệch khí áp giữa các đới gây ra
d)
Là gió thổi theo mùa
33.
Câu 33. Loại gió nào sau đây có tính chất khô?
a)
Gió Tây ôn đới.
b)
Gió Mậu dịch.
c)
Gió mùa
d)
Gió biển, đất.
34.
Câu 34. Ở Bắc bán cầu, gió Mậu dịch thổi quanh năm theo hướng
a)
đông bắc
b)
đông nam.
c)
tây bắc
d)
tây nam.
35.
Câu 35. Ở Bắc bán cầu, gió Tây ôn đới thổi quanh năm theo hướng
a)
đông bắc
b)
đông nam.
c)
tây bắc
d)
tây nam.
36.
Câu 36. Các loại gió nào sau đây có phạm vi địa phương?
a)
Gió Tây ôn đới, gió phơn.
b)
Gió Đông cực; gió đất, biển.
c)
Gió đất, biển; gió phơn.
d)
Gió Mậu dịch; gió mù
37.
Câu 37. Loại gió sau khi trút hết ẩm ở sườn núi bên này sang sườn núi bên kia trở nên khô và rất nóng là gió
a)
đất.
b)
biển.
c)
phơn.
d)
mùa
38.
Câu 38. Gió nào sau đây thay đổi hướng theo ngày đêm?
a)
Gió Tây ôn đới.
b)
Gió Mậu dịch.
c)
Gió đất, gió biển.
d)
Gió fơn.
39.
Câu 39. Các nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
a)
khí áp, frông, gió, địa hình, thổ nhưỡng.
b)
khí áp, frông, gió, dòng biển, địa hình.
c)
khí áp, frông, gió, địa hình, sông ngòi.
d)
khí áp, frông, gió, dòng biển, sinh vật.
40.
Câu 40. Các khu khí áp thấp có nhiều mưa là do
a)
Luôn có gió từ trung tâm thổi đi.
b)
Luôn có gió quanh rìa thổi ra ngoài.
c)
Không khí ẩm được đẩy lên cao.
d)
Không khí ẩm không được bốc lên.
41.
Câu 41. Nơi tranh chấp giữa khối khí nóng và khối khí lạnh thường
a)
nóng.
b)
lạnh.
c)
khô.
d)
mưa
42.
Câu 42. Nơi nào sau đây có mưa ít?
a)
Giáp biển và có dòng biển nóng chảy qua
b)
Áp thấp – Khu vực thường xuyên có gió thổi đến.
c)
Front và dải hội tụ nhiệt đới - Khu vực có nhiễu loạn mạnh không khí.
d)
Áp cao - Khu vực thường xuyên có gió lớn thổi đi.
43.
Câu 43. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa nhiều?
a)
Nơi ở rất sâu giữa lục địa, nơi có áp thấp.
b)
Miền có gió Mậu dịch thổi, nơi có áp thấp.
c)
Miền có gió thổi theo mùa, nơi có áp thấp.
d)
Nơi dòng biển lạnh đi qua, nơi có áp thấp.
44.
Câu 44. Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
a)
sườn khuất gió.
b)
sườn núi cao.
c)
đỉnh núi cao.
d)
sườn đón gió.
45.
Câu 45. Những địa điểm nào sau đây thường có mưa ít?
a)
Khu vực khí áp thấp, nơi có frông hoạt động.
b)
Nơi có dải hội tụ nhiệt đới, khu vực áp cao.
c)
Sườn núi khuất gió, nơi có dòng biển lạnh.
d)
Miền có gió mùa, nơi có gió luôn thổi đến.
46.
Câu 46. Nơi có ít mưa thường là ở
a)
xa đại dương.
b)
gần đại dương.
c)
khu vực khí áp thấp.
d)
trên dòng biển nóng.
47.
Câu 47. Trên Trái Đất, mưa ít nhất ở vùng
a)
xích đạo.
b)
ôn đới.
c)
chí tuyến.
d)
cựa
48.
Câu 48. Vùng chí tuyến và cực có mưa ít, chủ yếu là do
a)
các khu khí áp cao hoạt động quanh năm.
b)
các dòng biển lạnh ở cả hai bờ đại dương.
c)
có gió thường xuyên và gió mùa thổi đến.
d)
có nhiều khu vực địa hình núi cao đồ sộ.
49.
Câu 49. Các nhân tố làm cho vùng xích đạo có mưa rất nhiều là
a)
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng.
b)
áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh.
c)
dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu dịch.
d)
dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu dịch.
50.
Câu 50. Thuỷ quyển là lớp nước trên Trái Đất bao gồm nước ở
a)
biển, đại dương; nước ngầm; băng tuyết; nước sông, suối, hồ.
b)
biển, đại dương; nước trên lục địa; hơi nước trong khí quyển,
c)
sông, suối, hồ; nước ngầm; nước trong các biển và đại dương.
d)
sông, suối, hồ; băng tuyết; nước trong các đại dương, hơi nướ
51.
Câu 51. Nước băng tuyết ở thể nào sau đây?
a)
Rắn.
b)
Lỏng.
c)
Hơi.
d)
Khí.
52.
Câu 52. Ý nghĩa của hồ đầm đối với sông là
a)
điều hoà chế độ nước sông.
b)
giảm lưu lượng nước sông.
c)
nhiều thung lũng.
d)
địa hình dố
53.
Câu 53. Ở miền núi, nước sông chảy nhanh hơn đồng bằng là do có
a)
địa hình phức tạp.
b)
nhiều thung lũng.
c)
nhiều đỉnh núi cao.
d)
địa hình dố
54.
Câu 54. Yếu tố nào sau đây góp phần chủ yếu làm cho chế độ nước sông điều hoà?
a)
Nước mưa chảy trên mặt.
b)
Các mạch nước ngầm.
c)
Địa hình đồi núi dốc nhiều.
d)
Bề mặt đất đồng bằng rộng.
55.
Câu 55. Độ muối trung bình của nước biển là
a)
33 %0.
b)
34 %0.
c)
35%0.
d)
36%0.
56.
Câu 56. Độ muối của nước biển không phụ thuộc vào
a)
lượng mư
b)
lượng bốc hơi.
c)
lượng nước ở các hồ đầm.
d)
lượng nước sông chảy r
57.
Câu 57. Độ muối nước biển lớn nhất ở vùng
a)
xích đạo.
b)
chí tuyến.
c)
cực
d)
ôn đới.
58.
Câu 58. Càng xuống sâu, nhiệt độ nước biển càng
a)
thấp.
b)
cao.
c)
tăng.
d)
không thay đổi.
59.
Câu 59. Hình thức dao động của sóng biển là theo chiều
a)
thẳng đứng.
b)
xoay tròn.
c)
chiều ngang.
d)
xô vào bờ.
60.
Câu 60. Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sóng biển là do
a)
mưa
b)
núi lửa
c)
động đất.
d)
gió.
61.
Câu 61. Nguyên nhân gây ra sóng thần chủ yếu là do
a)
gió.
b)
bão.
c)
động đất.
d)
núi lửa
62.
Câu 62. Nguyên nhân gây ra thuỷ triều là do
a)
sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời.
b)
sức hút của hành tinh ở thiện hà.
c)
hoạt động của các dòng biển lớn.
d)
hoạt động của núi lửa, động đất.
63.
Câu 63. Dao động thuỷ triều trong tháng lớn nhất vào ngày
a)
trăng tròn và không trăng.
b)
trăng khuyết và không trăng.
c)
trăng khuyết và trăng tròn.
d)
không trăng và có trăng.
64.
Câu 64. Nguyên nhân sinh ra các dòng biển trên các đại dương thế giới chủ yếu là do
a)
sức hút của Mặt Trăng.
b)
sức hút của Mặt Trời.
c)
các loại gió thường xuyên.
d)
địa hình các vùng biển.
65.
Câu 65. Đất (thổ nhưỡng) là lớp vật chất
a)
tơi xốp ở bề mặt lục địa
b)
rắn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
c)
mềm bở ở bề mặt lục địa
d)
vụn ở bề mặt vỏ Trái Đất.
66.
Câu 66. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần vô cơ cho đất?
a)
Khí hậu.
b)
Sinh vật.
c)
Địa hình.
d)
Đá mẹ.
67.
Câu 67. Nhân tố nào sau đây có tác động đến việc tạo nên thành phần hữu cơ cho đất?
a)
Khí hậu.
b)
Sinh vật.
c)
Địa hình.
d)
Đá mẹ.
68.
Câu 68. Trong việc hình thành đất, khí hậu không có vai trò nào sau đây?
a)
Làm cho đá gốc bị phân huỷ về mặt vật lí.
b)
Ảnh hưởng đến hoà tan, rửa trôi vật chất.
c)
Tạo môi trường cho hoạt động vi sinh vật.
d)
Cung cấp vật chất hữu cơ và khí cho đất.
69.
Câu 69. Vai trò quan trọng của vi sinh vật trong việc hình thành đất là
a)
cung cấp vật chất hữu cơ.
b)
góp phần làm phá huỷ đá.
c)
hạn chế sự xói mòn, rửa trôi.
d)
phân giải, tổng hợp chất mùn.
70.
Câu 70. Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân biệt đất với đá, nước, sinh vật, địa hình?
a)
độ ẩm.
b)
độ rắn.
c)
độ phì.
d)
nhiệt độ.
71.
Câu 71. Sinh quyển là một quyển của Trái Đất có
a)
toàn bộ sinh vật sinh sống.
b)
tất cả sinh vật và thổ nhưỡng.
c)
toàn bộ động vật và vi sinh vật.
d)
toàn bộ thực vật và vi sinh vật.
72.
Câu 72. Ý nào sau đây thể hiện giới hạn trên của sinh quyển?
a)
Nơi tiếp giáp tầng ô dôn.
b)
Dưới lớp vỏ phong hóa
c)
Lớp phủ thổ nhưỡng.
d)
Đáy của đại dương.
73.
Câu 73. Yếu tố nào sau đây không có tác động tới sự phát triển và phân bố sinh vật?
a)
Khí hậu.
b)
Con người.
c)
Địa hình.
d)
Đá mẹ.
74.
Câu 74. Độ cao ảnh hưởng tới sự phân bố vành đai thực vật thông qua
a)
nhiệt độ và độ ẩm.
b)
độ ẩm và lượng mưa
c)
lượng mưa và gió.
d)
độ ẩm và khí áp.
75.
Câu 75. Ảnh hưởng tích cực của con người đối với sự phân bố sinh vật không phải là
a)

Giảm diện tích rừng tự nhiên, mất nơi ở động vật.

b)

thay đổi phạm vi phân bố của nhiều loại cây trồng.

c)

đưa động vật nuôi từ lục địa này sang lục địa khác

d)

trồng rừng, mở rộng diện tích rừng ở toàn thế giới.

76.
Câu 76. Nhân tố nào sau đáy có ảnh hưởng lớn nhất đến sự phân bố các thảm thực vật trên Trái Đất?
a)
Địa hình.
b)
Khí hậu.
c)
Thổ nhưỡng.
d)
Sinh vật.