wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư

b)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

c)

số năm đến trường trung bình của dân cư

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư

2.

Câu 1. Loại cơ cấu dân số nào thể hiện được tinh hình sinh tử, tuổi thọ, khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia?

a)

cơ cấu dân số theo lao động

b)

cơ cấu dân số theo giới

c)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

3.

Câu 3. Cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại chính là

a)

sinh học và trình độ

b)

giới và tuổi

c)

lao động và trình độ

d)

sinh học và xã hội

4.

Câu 4. Nhân tố nào quyết định sự biến động dân số trên thế giới?

a)

sinh đẻ và tử vong

b)

số người nhập cư

c)

số trẻ tử vong hàng năm

d)

số người xuất cư

5.

Câu 5. Hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô được gọi là

a)

gia tăng cơ học

b)

nhóm dân số trẻ

c)

số dân trung bình trong thời điểm đó

d)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

6.

Câu 6. Sự chênh lệch giữa số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng tự nhiên

d)

quy mô dân số

7.

Câu 8. Nhân tố có ý nghĩa quyết định đến phân bố dân cư là

a)

điều kiện tự nhiên

b)

chuyển cư

c)

lịch sử khai thách lãnh thổ

d)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

8.

Câu 9. Những nước có cơ cấu dân số già có tỉ lệ người

a)

trong độ tuổi lao động trên 55%

b)

trên độ tuổi lao động trên 10%

c)

trên độ tuổi lao động trên 15%

d)

dưới độ tuổi lao động 30%

9.

Câu 10. Đơn vị tính của mật độ dân số là

a)

người /km2

b)

người .km2

c)

người.km

d)

người/km

10.

Câu 11. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa

a)

A. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử vong ở trẻ em.               

b)

    B. tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

c)

C. tỉ suất sinh thô và gia tăng sinh học.                          

d)

  D. tỉ suất tử thô và gia tăng cơ học.

11.

Câu 12. Quá trình đô thị hóa làm cho lối sống của dân cư nông thôn có xu hướng nhích lại gần

a)

sản xuất công nghiệp

b)

lối sống thành thị

c)

hoạt động thuần riêng

d)

lối sống làng xã

12.

Câu 13. Bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế?

.

a)

A. nội trợ.                                                                        

b)

B. học sinh- sinh viên.

c)

C. người làm thuê việc nhà

d)

                                            D. người đau ốm, tàn tật

13.

Câu 14. Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa thường dùng làm một tiêu chuẩn để đánh giá

a)

A. nguồn lao động của một nước.  

b)

     B. tốc độ phát triển kinh tế của một nước.

c)

C. chất lượng cuộc sống ở một nước.

d)

    D. khả năng phát triển dân số một nước.

14.

Câu 15. Đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh?

a)

A. Mất an ninh trật tự xã hội, gia tăng các loại tội phạm.

trường.

b)

B. Khó khai thác tài nguyên, đời sống người dân khó khăn.

c)

C. Chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế, khó khai thác tài nguyên.

d)

D. Kinh tế chậm phát triển, mất an ninh xã hội, ô nhiễm

15.

Câu 16. Nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới?

a)

A. Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.    

b)

                         B. Tỷ lệ dân thành thị tăng.

c)

C. Dân cư tâp trung vào các thành lớn và cực lớn.   

d)

D. Tỷ lệ dân nông thôn tăng.

16.

Câu 17. Nhận định nào sau đây không phải ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Kinh tế tăng trưởng nhanh.                                   

b)

                                        B. Giá cả ở đô thị cao

c)

C. Môi trường bị ô nhiễm.                                           

d)

                                              D. Tạo áp lực cho các đô thị về nhà ở, y tế

17.

Câu 18. Nhân tố nào sau đây quyết định tỉ lệ tử của một nước?

a)

A. Chiến tranh.                                                    

b)

B Trình độ phát triển kinh tế.                                    

c)

thiên tai

d)

bệnh tật

18.

Câu 19. Các nước đang phát triển phải thực hiện chính sách dân số là do

a)

dân số tăng quá nhanh với phát triển kinh tế.

b)

B. tỉ lệ phụ thuộc quá lớn và phúc lợi xã hội cao.

tế.

c)

C. tình trạng dư thừa lao động và vấn đề việc làm.

d)

. D mất cân đối giữa tăng trưởng dân số với phát triển kinh tế.

19.

Câu 20. Ý nào sau đây là ảnh hưởng tích cực của quá trình đô thị hóa?

a)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động.

b)

Làm cho nông thôn giảm đi nguồn lao động.

t.

c)

C. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

d)

    D. Qui mô đô thị tăng lên một cách tự phát.

20.

Câu 21. Cơ cấu dân số theo giới không ảnh hưởng nhiều đến

a)

A. phân bố sản xuất.                                                

b)

                            B. tổ chức đời sống xã hội.

c)

trình độ phát triển kinh tế.  .

d)

chiến lược phát triển kinh tế xã hội.

21.

Câu 24. Khu vực châu Á gió mùa có mật độ dân số cao nhất thế giới là do

a)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, mức sinh cao.

b)

có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời, nhập cư cao.

c)

C. trình độ phát triển kinh tế cao, mức sinh cao.            

d)

         D. trình độ phát trinh kinh tế thấp, mức sinh thấp.

22.

Câu 22. Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến tỉ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm?

a)

A. Sự phát triển kinh tế.                                              

b)

Tiến bộ về y tế và khoa học kĩ thuật.

c)

C. Thu nhập được cải thiện.                                      

d)

               Hòa bình trên thế giới được đảm bảo.

23.

Câu 25. Năm 2017, diện tích nước ta là 331 212 km2, dân số 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê). Mật độ dân số trung bình của nước ta là

.

a)

283 người/km2

b)

A. 254 người/km2.    

c)

  260 người/km2.

d)

278 người/km2.   

24.

Câu 23. Các điểm dân cư thành thị có mật độ dân cư rất cao là vì

a)

A. gần các nguồn tài nguyên khoáng sản.                   

b)

B. có khí hậu mát mẻ.

c)

hoạt động phi nông nghiệp là chủ yếu.      

d)

hoạt động nông nghiệp là chủ yếu.

25.

Câu 26. Yếu tố nào hiện nay giữ vai trò quan trọng nhất trong việc quyết định tỉ suất sinh?

a)

A. Phong tục tập quán.                                                   

b)

                             B. Trình độ phát triển kinh tế.

c)

Chính sách dân số.                                            

d)

Tự nhiên - sinh học.

26.

Câu 30. Trong các căn cứ sau đây căn cứ nào để phân loại nguồn lực?

.

a)

A. Vai trò và thuộc tính.                                                 

b)

Nguồn gốc và phạm vi lãnh thổ.

c)

Mức độ ảnh hưởng.                                    

d)

              D. Thời gian và công dụng

27.

Câu 27. Sự bùng nổ dân số ở các nước đang phát triển dẫn đến hậu quả nghiêm trọng nhất nào sau đây?

a)

A. Kinh tế - xã hội phát triển chậm.   

b)

                               B. Tài nguyên môi trường bị ô nhiễm, suy giảm.

c)

C. Chất lượng cuộc sống của người dân thấp.      

d)

Sức ép lên kinh tế - xã hội và môi trường

28.

Câu 29. Nước ta có cơ cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào?

a)

A. Có thị trường tiêu thụ rộng lớn.   

b)

Phát triển y tế, giáo dục

c)

C. Tạo sức hút đầu tư lớn.     

d)

. Nguồn lao động dồi dào

29.

Câu 31. Căn cứ vào yếu tố nào sau đây để phân chia thành nguồn lực trong nước và ngoài nước?

a)

nguồn gốc

b)

phạm vi lãnh thổ

c)

  C. Mức độ ảnh hưởng.                  

d)

thời gian

30.

Câu 33. Vốn, thị trường, khoa học và công nghệ, kinh nghiệm quản lí từ các nước khác ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế - xã hội của một nước, được gọi là

a)

A. nguồn lực tự nhiên.    

b)

                                B. nguồn lực tự nhiên - xã hội

c)

nguồn lực từ bên trong.              

d)

D. nguồn lực từ bên ngoài.

31.

Câu 32. Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước, góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội ở nước đó, được gọi là

a)

              B. nguồn lực kinh tế - xã hội.

b)

A. nguồn lực tự nhiên.    

c)

nguồn lực bên trong.                                        

d)

ngùn lựt bên ngoài

32.

Câu 34. Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

A. Toàn cầu và khu vực, quốc gia, vùng.

b)

B. Ngành kinh tế, thành phần kinh tế, cấu lãnh thổ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ.

d)

D. Khu vực kinh tế trong nước, khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

33.

Câu 35. Bộ phận cơ bản nhất của cơ cấu nền kinh tế, phản ánh trình độ phân công lao động xã hội và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là

a)

A. cơ cấu ngành kinh tế.                                                

b)

                  B. cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

C. cơ cấu lãnh thổ.   

d)

                             D. cơ cấu lao động.

34.

Câu 38. Nguồn lực có thể được khai thác nhằm phục vụ cho

a)

A. sự tiến bộ xã hội của một lãnh thổ nhất định.  

b)

    B. nâng cao cuộc sống của một lãnh thổ nhất định.

c)

C. việc đảm bảo kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

d)

D. phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định.

35.

Câu 36. Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.                                                   

b)

                            B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật , đất và khí hậu

d)

              D. Khí hậu, thị trường, vốn.

36.

Câu 37.  Nguồn lực tạo ra những thuận lợi hoặc khó khăn cho việc trao đổi, tiếp cận hay cùng phát triển giữa các quốc gia là

a)

vị trí địa lí

b)

ngoại lực

c)

tự nhiên

d)

kinh tế xã hội

37.

Câu 41. Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước

a)

A. khoa học - kĩ thuật và công nghệ.

b)

nguồn vốn

c)

con người

d)

C. thị trường tiêu thụ.                                     

38.

Câu 39. “Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất” là vai trò của nguồn lực nào sau đây?

A. Tự nhiên.                                                                     B. Vị trí địa lí.

C. kinh tế - xã hội.                                                            D. Trong và ngoài nước.

a)

tự nhiên

b)

kinh tế xã hội

c)

vị trí địa lí

d)

trong and ngoài nước

39.

Câu 40. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của nguồn lực tự nhiên?

a)

A. Là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất.

b)

B. Quyết định sự phát triển của nền kinh tế và xã hội loài người.

c)

D. Sự giàu có và đa dạng về tài nguyên thiên nhiên tạo lợi thế quan trọng cho sự phát triển.

d)

C. Vừa phục vụ trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ phát triển kinh tế.

40.

Câu 42. Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.                      

b)

   B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.  

d)

D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

41.

Câu 44. Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế của ngành nông nghiệp là

a)

nguồn nước

b)

đất đai

c)

sinh vật

d)

địa hình

42.

Câu 43. Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

A. dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.

b)

C.sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.

c)

B. khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.

d)

D. dử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài.

43.

Câu 2. Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

A. Máy móc và cây trồng.                                               

b)

C. Các sinh vật, các cơ thể sống.      

c)

                              D. Cây trồng và hàng tiêu dùng.

d)

   B. Hàng tiêu dùng và vật nuôi.

44.

Câu 49. Cây lúa mì được trồng nhiều ở miền khí hậu nào sau đây?

a)

A. Nhiệt đới và cận nhiệt.

b)

B. Ôn đới và cận

c)

    C. Nhiệt đới và ôn đới.     

d)

                    D. Cận cực và ôn đới.

45.

Câu 46. Loại cây lương thực nào thích nghi với nhiều loại khí hậu, được trồng rộng rãi nhất?

a)

lúa mì

b)

lúa gạo

c)

ngô

d)

khoai tây

46.

Câu 47. Vùng trồng lúa gạo chủ yếu trên thế giới

a)

                                       D. khu vực Tây Phi.

b)

A. châu Á gió mùa

c)

    C. phía đông Nam Mĩ.                                       

d)

B. quần đảo caribe

47.

Câu 48. Yếu tố ảnh hưởng sâu sắc nhất đến tính mùa vụ trong sản xuất nông nghiệp là

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

địa hình

d)

sinh vật

48.

Câu 50. Sự phát triển và phân bố chăn nuôi phụ thuộc chặt chẽ vào

a)

con giống

b)

cơ sở thức ăn

c)

hình thức chăn nuôi

d)

thị trường tiêu thụ

49.

Câu 53. Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

c)

Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.

.

d)

D. Đảm bảo nguồn nguyên liệu cho các ngành công nghiệp chế biến.

50.

Câu 51. Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời kì công nghiệp hóa là

a)

trang trại

b)

hợp tác xã

c)

hộ gdd

d)

vùng nông nghiệp

51.

Câu 52. Ngành nông nghiệp có vai trò

a)

cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người.      

b)

cung cấp thiết bị, máy móc cho con người.

c)

cung cấp tư liệu sản xuất cho các ngành kinh tế.       

d)

vận chuyển người và hàng hóa.

52.

Câu 54. Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

]

a)

A. Trồng trọt ngày càng gắn chặt với với sự tiến bộ KH-CN

b)

B. Bảo quản nông sản đòi hỏi nhiều về đầu tư và công nghệ.

c)

Sản xuất không phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên.    

d)

sản xuất có tính thời vụ

53.

Câu 55. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về vai trò cây lương thực?

a)

A. Cung cấp đạm động vật bổ dưỡng cho con người.

b)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng cho người và gia súc.

cừu…).

c)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng (tơ tằm, lông cừu…).

54.

Các cây lương thực chính là

a)

A. kê, cao lương, sắn.          .

b)

lúa mì, lúa gạo, ngô.

c)

C. lúa mì, cao lương, khoai tây.                                 

d)

                                     lúa gạo, ngô, yến mạch.

55.

. Nhận định nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của cây công nghiệp?

a)

Cung cấp các lâm sản, đặc sản phục vụ cho nhu cầu sản xuất.

b)

. Nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

cầu sản xuất.

c)

Khắc phục được tính mùa vụ, tận dụng tài nguyên đất.

d)

Phá thế độc canh, góp phần bảo vệ môi trường.

56.

Vai trò cơ bản và quan trọng nhất của ngành chăn nuôi là cung cấp

a)

A. nguyên liệu để sản xuất ra các mặt hàng tiêu dùng.  

b)

nguồn thực phẩm có dinh dưỡng cao.

c)

gen quý hiếm.                                                             

d)

  D. nguyên liệu để sản xuất dược phẩm.

57.

Loại đất thích hợp nhất cho trồng lúa gạo là

a)

A. đất phù sa, chân ruộng khô ráo.                                 

b)

                                B. đất cát pha, chân ruộng khô ráo.

c)

C. đất đen, chân ruộng ngập nước.           

d)

D. đất phù sa, chân ruộng ngập nước.

58.

Phát biểu nào sau không đúng về vai trò của cây công nghiệp?

a)

A. Là các mặt hàng xuất khẩu quan trọng.                  

b)

B. Cung cấp lương thực cho con người.

c)

C. Làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.             

d)

D. Góp phần khai thác hiệu quả tài nguyên đất.

59.

Vai trò quan trọng của rừng đối với môi trường là

a)

điều hòa lượng nước trên mặt đất.          

b)

cung cấp lâm sản phục vụ sản xuất.

c)

cung cấp các dược liệu chữa bệnh.                          

d)

nguồn gen rất quý giá của tự nhiện.

60.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.                              

b)

                    B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

61.

Nhân tố nào sau đây làm cho sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh?

a)

đất đai

b)

khí hậu

c)

sinh vật

d)

nguồn nc

62.

Vai trò của ngành nuôi trồng thuỷ sản không phải là

a)

A. cung cấp nguồn đạm dễ tiêu hóa, các yếu tố vi lượng dễ hấp thụ, có lợi cho sức khỏe của con người.

.

b)

D. cơ sở đảm bảo an ninh lương thực bền vững của quốc gia.

c)

B. nguồn cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp thực phẩm.

d)

C. tạo ra các mặt hàng xuất khẩu có giá trị

63.

Những nước nào sau đây có ngành nuôi trồng thuỷ sản phát triển?

a)

Trung Quốc, Nhật Bản, Hoa Kì, Ca-na-đa.                          

b)

                       Trung Quốc, các nước Đông Nam Á, Đức.

c)

Hoa Kì, Ca-na- đa, Hàn Quốc, Cam-pu-chia.                       

d)

   Hoa Kì, Ca-na-đa, Nhật Bản, ô-xtrây-li-a.

64.

Vai trò chủ đạo của ngành sản xuất công nghiệp được thể hiện

a)

cung cấp hầu hết tư liệu sản xuất.                     

b)

       B. thúc đẩy tăng trưởng kte

c)

sản xuất ra nhiều sản phẩm mới.                                

d)

khai thác hiệu quả tài nguyên thiên nhiên.

65.

Nhân tố có ảnh hưởng lớn nhất đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp là        

a)

A. tài nguyên thiên nhiên.                                              

b)

vị trí địa lí.

c)

dân cư và nguồn lao động.                                       

d)

cơ sở hạ tầng.

66.

Câu 86. Đâu không phải là sản phẩm của ngành công nghiệp thực phẩm?

a)

Dệt - may, da giày, nhựa.                                         

b)

Thịt, cá hộp và đông lạnh.

c)

Rau quả sấy và đóng hộp.                                 

d)

. Sữa, rượu, bia, nước giải khát.

67.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim

b)

nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

c)

công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.                       

d)

nhà máy chế biến thực phẩm.                                    

68.

khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

than

b)

dầu mỏ

c)

mangan

d)

                            Sắt.                                              

69.

Từ dầu mỏ người ta có thể sản xuất ra được nhiều loại

a)

hóa phẩm, dược phẩm.                          

b)

hóa phẩm, thực phẩm.                                               

c)

                                              

dược phẩm, thực phẩm.        

d)

thực phẩm, mỹ phẩm.

70.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có những tiến bộ vượt bậc nhờ

a)

thành tựu khoa học- kĩ thuật.

.

b)

kinh nghiệm trong sản xuất.

c)

đa dạng hóa hình thức chăn nuôi.                               

d)

phát triển công nghiệp chế biến.

71.

Phát biểu nào sau đây đúng về điểm giống nhau của sản xuất nông nghiệp và công nghiệp?

a)

Trực tiếp tạo ra của cải vật chất.        

b)

Đối tượng là các nguyên, nhiên liệu.

c)

Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.                         

d)

Phụ thuộc nhiều vào điều kiện tự nhiên

72.

Nguyên nhân quan trọng nhất để ở các vùng trồng cây công nghiệp thường có các xí nghiệp chế biến sản phẩm của các cây này là

a)

tận dụng được nguồn nguyên liệu.      

b)

hạ chi phí vận chuyển nguyên liệu.

c)

tăng giá trị sản phẩm cây công nghiệp.                    .

d)

tạo ra nguồn hàng xuất khẩu lớn.

73.

Giải pháp để đưa nông nghiệp trở thành ngành sản xuất hàng hóa trong nền kinh tế hiện đại là

a)

tích cực mở rộng thị trường xuất khẩu nông sản đặc thù.

b)

hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa nông nghiệp.

c)

nâng cao sản suất và chất lượng các cây công nghiệp lâu năm.

d)

phát triển quy mô diện tích các loại cây công nghiệp hàng năm.

74.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp đơn giản nhất là

a)

điểm công nghiệp.                                                      

b)

                                                      vùng công nghiệp.

c)

trung Tâm công nghiệp.                                             

d)

khu công nghiệp tập trung.

75.

Đặc điểm nào sau đây thuộc về khu công nghiệp?

a)

Đồng nhất với một điểm dân cư.                         

b)

Các xí nghệp, không có mối liên kết nhau.

c)

Có ranh giới rõ ràng, được đặt nơi có vị trí thuận lợi.

d)

Gắn liền với đô thị vừa và lớn.

76.

Các trung tâm công nghiệp gắn với?

a)

Thị trường lao động rẻ.     

b)

giao thông thuận lợi

c)

Nguồn nguyên liệu phong phú.                                 

d)

đô thị vừa và lớn

77.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

điện tử - tin học.

b)

công nghiệp năng lượng.                                            

c)

sản xuất hàng tiêu dùng.                                  

d)

công nghiệp thực phẩm.

78.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành công nghiệp?.

a)

Sản xuất ra lương thực - thực phẩm cho con người.

b)

Thúc đẩy sự phát triển của nhiều ngành kinh tế khác.

c)

Khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Cung cấp tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế

79.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, sản xuất công nghiệp được chia thành 2 nhóm ngành

a)

công nghiệp khai thác và công nghiệp chế biến.      

b)

công nghiệp khai thác và công nghiệp nhẹ.

c)

công nghiệp chế biến và công nghiệp nặng.         

d)

công nghiệp nặng và công nghiệp nhẹ.

80.

. Đặc điểm nào sau đây đúng với điểm công nghiệp?

a)

Gắn với đô thị vừa và lớn.

b)

Khu vực có ranh giới rõ ràng.

c)

Là một vùng lãnh thổ rộng lớn.     .

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư.

81.

Nhân tố nào sau đây không phải là nhân tố kinh tế - xã hội có ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp?

a)

Vị trí địa lí.                

b)

Cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất kĩ thuật.

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật.

d)

Thị trường.