wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn kt cuối HKI-địa(Yao)

Total questions: 80

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

nước có số đông nhất thế giới hiện nay

a)

hoa kì

b)

liên bang nga

c)

trung quốc

d)

ấn độ

2.

dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

xuất cư và tử vong

c)

sinh đẻ và tử vòng

d)

sinh đẹp và xuất cư

3.

tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây

a)

tự nhiên - sinh học

b)

biến đổi tự nhiên

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

4.

tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu nào sau đây

a)

chiến tranh

b)

đói kém

c)

thiên tai

d)

sinh học

5.

dân số thế giới tăng hay giảm là do

a)

sinh đẻ và tử vong

b)

số trẻ tử vong hằng năm

c)

số người nhập cư

d)

số người xuất cư

6.

tỉ suất sinh thô là tương quan giữa số trẻ em được sinh ra với

a)

số trẻ em bị tử vong trong năm

b)

số dân trung bình ở cùng thời điểm

c)

số phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ

d)

số phụ nữ trong cùng thời điểm

7.

hiệu số giữa tỉ suất sinh thô và tỉ suất từ thô được gọi là

a)

tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

gia tăng cơ học

c)

số dân trung bình ở thời điểm đó

d)

nhóm dân số trẻ

8.

sự chênh lệch giữa số số người xuất cư và số người nhập cư được gọi là

a)

gia tăng dân số

b)

gia tăng cơ học

c)

gia tăng dân số tự nhiên

d)

quy mô dân số

9.

nhân tố nào làm cho tỉ suất thô trên thế giới giảm

a)

chiến tranh gia tăng ở nhiều nước

b)

thiên tai ngày càng nhiều

c)

phong tục tập quán lạc hậu

d)

tiến bộ về mặt y tế và khoa học kĩ thuật

10.

nguyên nhân làm cho tỉ lệ nhập cư của một nước hay vùng lãnh thổ giảm đi là

a)

tài nguyên phong phú

b)

khí hậu ôn hòa

c)

thu nhập cao

d)

chiến tranh,thiên tài nhiều

11.

yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia

a)

tự nhiên - sinh học

b)

chính sách dân số

c)

phong tục tập quán

d)

tâm lí xã hội

12.

đâu là hậu quả của việc dân số tăng nhanh

a)

kinh tế chậm phát triển,mất an ninh xã hội,ô nhiễm môi trường

b)

chậm chuyển dịch cơ cấu kinh tế,khó khai thác tài nguyên

c)

mất an ninh trật tự xã hội,gia tăng các loại tội phạm

d)

khó khai thác tài nguyên,đời sống người dân khó khăn

13.

gia tăng cơ học là sự chênh lệch giữa

a)

tỉ suất sinh thô và tỉ suất tử thô

b)

số người xuất cư và nhập cư

c)

tỉ suất sinh và người nhập cư

d)

tỉ suất sinh và người xuất cư

14.

nhận xét nào sau đây đúng

a)

thời gian dân số thế giới tăng gấp đôi ngày càng rút ngắn

b)

dân số thế giới biến động chủ yếu là do gia tăng cơ học

c)

dân số tăng nhanh giúp phát triển kinh tế các nước

d)

người cao tuổi luôn là gánh nặng cho nền kinh tế

15.

dân số thế của Việt Nam năm 2015 là 93,4 triệu người,tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của VIệt Nam là 1%.Vậy dân số của Việt Nam năm 2016 là

a)

94 343 000 người

b)

94 344 000 người

c)

94 434 000 người

d)

94 444 000 người

16.

châu lục nào có tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên thấp nhất

a)

châu phi

b)

châu âu

c)

châu mĩ

d)

châu đại dương

17.

thông thường,mức sống của nhân dân cư ngày càng cao thì tỉ suất tử thô

a)

càng cao

b)

càng thấp

c)

trung bình

d)

không thay đổi

18.

nhân tố nào làm cho tỉ suất sinh cao

a)

số người ngoài độ tuổi lao động nhiều

b)

phong tục tập quán lạc hậu

c)

kinh tế - xã hội phát triển ở trình độ cao

d)

mức sống cao

19.

tỉ suất tử thô là tương quan giữa số người chết trong năm với

a)

số dân trong độ tuổi từ 60 tuổi trở lên

b)

số người trong độ tuổi lao động

c)

số dân trung bình ở cùng thời điểm

d)

số người ở độ tuổi từ 0-14 tuổi

20.

động lực làm tăng dân số thế giới là

a)

gia tăng cơ học

b)

gia tăng dân số tự nhiên

c)

gia tăng dân số tự nhiên và cơ học

d)

tỉ suất sinh thô

21.

bộ phận dân số trong độ tuổi quy định có khả năng tham gia lao động được gọi là

a)

nguồn lao động

b)

lao động đang hoạt động kinh tế

c)

lao động có việc làm

d)

những người có nhu cầu về làm việc

22.

nguồn lao động được phân làm 2 nhóm

a)

nhóm có việc ổn định và nhóm chưa có việc làm

b)

nhóm có việc làm tạm thời và nhóm chưa có việc làm

c)

nhóm dân số hoạt động kinh tế và nhóm dân số không hoạt động kinh tế

d)

nhóm tham gia lao động và nhóm không tham gia lao động

23.

bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số hoạt động kinh tế

a)

nội trợ

b)

những người tàn tật không có khả năng lao động

c)

học sinh,sinh viên

d)

những người có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

24.

bộ phận dân số nào sau đây thuộc nhóm dân số không hoạt động kinh tế

a)

những người đang làm việc trong các nhà máy

b)

những người nông dân đang làm việc trên ruộng đồng

c)

học sinh,sinh viên

d)

có nhu cầu lao động nhưng chưa có việc làm

25.

cơ cấu dân số thể hiện được tình hình sinh tử,tuổi thọ,khả năng phát triển dân số và nguồn lao động của một quốc gia

a)

cơ cấu dân số theo lao động

b)

cơ cấu dân số theo thế giới

c)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

d)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

26.

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

trình độ dân trí và học vấn của dân cư

b)

tỉ lệ người biết chữ trong xã hội

c)

số năm đến trường trung bình của dân cư

d)

đời sống văn hóa và trình độ dân trí của dân cư

27.

cơ cấu dân số được phân ra thành hai loại

a)

cơ cấu sinh học và cơ cấu theo trình độ

b)

cơ cấu theo giới và cơ cấu theo tuổi

c)

cơ cấu theo lao động và cơ cấu theo trình độ

d)

cơ cấu sinh học và cơ cấu xã hội

28.

một nước có tỉ lệ nhóm tuổi 0 -14 tuổi là trên 35% nhóm tuổi trên 60 tuổi trở lên là dưới 10% thì được xếp là nước có

a)

dân số trẻ

b)

dân số già

c)

dân số trung bình

d)

dân số cao

29.

sự khác biệt giữa tháp mở rộng với tháp thu hẹp là

a)

đáy rộng,đỉnh nhọn,hai cạnh thoải

b)

đáy hẹp,đỉnh phun to

c)

đáy rộng,thu hẹp ở dưới,phía trên lại mở ra

d)

hẹp đáy và mở rộng hơn ở phần đỉnh

30.

loại cơ cấu dân số nào sau đây không nhóm cơ cấu xã hội

a)

cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

b)

cơ cấu dân số theo lao động

c)

cơ cấu dân số theo dân tộc

d)

cơ cấu dân số theo ngôn ngữ,tôn giáo

31.

nhóm 0-14 tuổi là nhóm tuổi

a)

trong tuổi lao động

b)

dưới tuổi lao động

c)

ngoài tuổi lao động

d)

hoạt động kinh tế

32.

tiêu chí nào sau đây không phụ thuộc nhóm cơ cấu xã hội

a)

nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%,nhóm tuổi 60 tuổi trở lên chiếm trên 10%

b)

nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 25%,nhóm tuổi 60 tuổi trở lên chiếm trên 15%

c)

nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%,nhóm tuổi 60 tuổi trở lên chiếm dưới 15%

d)

nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%,nhóm tuổi 60 trở lên chiếm 10%

33.

ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già

a)

nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

nguồn lao động ngành nghề

d)

nguồn lao động có trình độ cao

34.

ý nào sau đây đúng khi nói đến thuận lợi của cơ cấu dân số già

a)

nguồn lao động có kinh nghiệm

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

nguồn lao động ngành nghề

d)

nguồn lao động có trình độ cao

35.

tiếu chí nào sau đây cho biết một nước có dân số trẻ

a)

nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%,nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 10%

b)

nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%,nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 10%

c)

nhóm tuổi 0-14 chiếm trên 35%,nhóm tuổi 60 trở lên chiếm trên 15%

d)

nhóm tuổi 0-14 chiếm dưới 10%,nhóm tuổi 60 trở lên chiếm dưới 15%

36.

thông thường,nhóm tuổi từ 0-14 tuổi được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động

b)

trên độ tuổi lao động

c)

dưới độ tuổi lao động

d)

độ tuổi chưa thể hiện lao động

37.

thông thường,nhóm tuổi từ 15-59 tuổi (hoặc đến 64 tuổi) được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động

b)

trên độ tuổi lao động

c)

dưới độ tuổi lao động

d)

hết độ tuổi lao động

38.

đâu không phải là nguyên nhân làm cho tỷ số nam nữ của nước ta khác nhau theo không gian và thời gian

a)

chiến tranh làm nam chết nhiều hơn nữ

b)

tuổi thọ trung bình của nữ thường cao hơn nam

c)

tâm lý xã hội trọng nam khinh nữ

d)

điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

39.

nước ta có cấu dân số trẻ không mang đến thuận lợi nào

a)

có thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

tạo sức hút đầu tư lớn

d)

phát triển y tế,giáo dục

40.

thông thường,nhóm tuổi từ 60 tuổi(hoặc 65 tuổi)trở lên được gọi là nhóm

a)

trong độ tuổi lao động

b)

trên độ tuổi lao động

c)

dưới độ tuổi lao động

d)

không còn khả năng lao động

41.

nhận xét nào sau đây là đúng về tình hình phân bố dân cư trên thế giới

a)

dân cư phân bố rất đều giữa các khu vực

b)

khu vực Đông Á có mật độ dân số lớn nhất

c)

phân bố dân cư không đều trong không gian

d)

châu phi có mật độ dân số cao nhất thế giới

42.

nhận xét nào sau đây đúng? tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa

b)

sự phân bố dân cư không hợp lí

c)

mức sống giảm xuống

d)

số dân nông thôm giảm đi

43.

ý nào dưới đây là đặc điểm của quá trình đô thị hóa

a)

dân cư thành thị có tốc độ tăng trưởng bằng với tốc độ tăng của dân số ở nông thôn

b)

dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

c)

hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

ở nông thôn,hoạt động thuần nồng chiếm hết quỹ thời gian lao động

44.

ảnh hưởng tích cực của đô thị hóa là

a)

làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn

b)

tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

c)

tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng

d)

góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và cơ cấu lao động

45.

nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cưu là

a)

khí hậu

b)

đất đai

c)

trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

nguồn nước

46.

hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

làm thay đổi sự phân bố dân cư

b)

làm thay đổi tỉ lệ sinh tử

c)

làm ắc đường giao thông,ô nhiễm môi trường,tệ nan xã hội ngày càng tăng

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế

47.

phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm của đô thị hóa

a)

là một quá trình về văn hóa-xã hội

b)

quy mô và số lượng đô thị tăng nhanh

c)

tăng nhanh sự tập trung dân thành thị

d)

lối sống thành thị phổ biến rộng rãi

48.

đặc điểm nào sau đây đúng với quá trình đô thị hóa đang diễn ra trên thế giới hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

b)

tỉ lệ dân nông thôn giảm nhanh

c)

tỉ lệ dân thành thị giảm nhanh

d)

tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh

49.

nhận định nào sau đây không đúng về đặc điểm đô thị hóa trên thế giới

a)

tỉ lệ dân thành thị tăng

b)

tỉ lệ dân nông thôn tăng

c)

dân cư tập trung vào các thành lớn và cực lớn

d)

phổ biến rộng rãi lối sống thành thị

50.

nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tích cực đô thị hóa

a)

kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch

c)

thay đổi quá trình sinh,tử

d)

nông thôn mất đi nguồn nhân lực

51.

nhận định nào sau đây không đúng về ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa

a)

kinh tế tăng trưởng nhanh

b)

nông thôn mất đi nguồn nhân lực

c)

thiếu việc làm

d)

môi trường bị ô nhiễm

52.

hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

kinh tế nông thôn ngày càng phát triển

b)

giao thông vận tải và thông tin liên lạc ngày càng phát triển

c)

dân thành thị di cư về nông thôn

d)

dân nông thôn di cư về thành thị

53.

cho bảng số liệu sau

cả nước:diện tích-333,2 nghìn km2 ,dân số 96,2 tr người

đb sông hồng:15,0 nghìn km2,dân số 22,5 tr người

căn cứ bảng số liệu trên mật độ dân số của đb sông năm 2019 gấp khoảng mấy lần mật độ dân số cả nước?(làm tròn kết quả chữ số thập phân thứ nhất)

a)

5,2 lần

b)

5,5 lần

c)

5,0 lần

d)

4,8 lần

54.

đô thị hóa là một quá trình

a)

tích cực nếu gắn liền với nông nghiệp

b)

tích cực nếu gắn liền với công nghiệp

c)

tích cực nếu gấn liền với công nghiệp hóa

d)

tiêu cực nếu quy mô các thành phố quá lớn

55.

vì sao vùng hoang mạc thường có dân cư thưa thớt

a)

đất nghèo dinh dưỡng

b)

không sản xuất được lúa gạo

c)

nghèo khoáng sản

d)

khí hậu khắc nghiệt,không có nước

56.

đô thị hóa là quá trình kinh tế-xã hội được biểu hiện là

a)

tăng lượng thành phố,tăng tỉ lệ dân,phổ biến lối sống thành thị

b)

tăng tỉ lệ thị dân,thay đổi chức năng kinh tế,phổ biến lối sống thành thị

c)

tăng số lượng thành phố,tăng tỉ lệ thị dân,thu hút dân cư lao động

d)

tăng số lượng thành phố,thay đổi chức năng kinh tế,thu hút dân cư lao động

57.

tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa

b)

sự phân bố dân cư không hợp lí

c)

mức sống dân cư tăng

d)

số dân nông thôn giảm đi

58.

tại sao vùng xibia của Nga dân ít,mật độ dân số rất thấp

a)

núi cao

b)

băng tuyết

c)

hoang mạc

d)

rừng rậm

59.

Hai đồng bằng lớn lử nước ta có mật độ trung bình chênh lệch 3 lần.điều này có thể giải thích có bởi lí do

a)

Trình độ phát triển kinh tế-xã hội

b)

Điều kiện về tự nhiên

c)

Tính chất của nền kinh tế

d)

Lịch sử khai thác lãnh thổ

60.

Nước ta có diện tích 331,2 nghìn km2,dân số 96,4 triệu người (năm 2019)

a)

291 ngưòi/km2

b)

219 ngưòi/km2

c)

0,29 ngưòi/km2

d)

0,92 ngưòi/km2

61.

Căn cứ vào nguồn gốc,nguồn lực được phân thành

a)

Vị trí địa lí,điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

b)

Điều kiện tự nhiên,dân cư và kinh tế

c)

Vị trí địa lí,tự nhiên,kinh tê-xã hội

d)

Điều kiện tự nhiên,nhân văn,hỗn hợp

62.

Nguồn lực tài nguyên thiên nhiên được coi là nhân tố

a)

Cần thiết cho quá trình sản xuất

b)

Quyết định với việc sử dụng các nguồn các nguồn lực khác

c)

Tạo khả năng ban đầu cho các hoạt động sản xuất

d)

Ít ảnh hưởng tới quá trình sản xuất

63.

Nguồn lực kinh tê-xã hội quan trọng nhất,có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

Khoa hoc-kĩ thuật và công nghệ

b)

Vốn

c)

Thị trường tiêu thụ

d)

Con ngưòie

64.

Thành phần nào sau đây không được xếp vào cơ cấu lãnh thổ một quốc gia

a)

Vùng kinh tế

b)

Khu chế xuất

c)

Điểm sản xuất

d)

Ngành sản xuất

65.

Cơ cấu ngành kinh tế không phản ánh

a)

Trình độ phản công lao động sản xuất

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

66.

Đặc điểm nổi bật về cơ cấu ngành kinh tế của các nước phát triển là

a)

Nông-lâm-ngu nghiệp rất nhỏ,dịch vụ rất lớn

b)

Dịch vụ rất lớn,công nghiệp- xây dựng rất nhỏ

c)

Công nghiệp- xây dựng rất lớm,dịch vụ rất nhỏ

d)

Nông-lâm-ngu nghiệp rất lớn,dịch vụ rất nhỏ

67.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh được rõ rệt điều gì sau đây

a)

Trình độ phản công lao động xã hội

b)

Trình độ phát triển lực lượng sản xuất

c)

Việc sử dụng lao động theo ngành

d)

Việc sở hữu kinh tế theo thành phần

68.

Tất cả các yếu tố ở bên trong của một nước,góp phần thúc đẩy sự phát triển kinh tê-xã hội ở nước đó,được gọi là

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực kinh tê-xã hội

c)

Nguồn lực bên trong

d)

Nguồn lực bên ngoài

69.

Vốn,thị trường,khoa học và công nghệ,kinh nghiệm quản lí từ các nước ảnh hưởng tới sự phát triển kinh tế- xã hội của một nước gồm

a)

Nguồn lực tự nhiên

b)

Nguồn lực tự nhiên- xã hội

c)

Nguồn lực bên trong

d)

Nguồn lực từ bên ngoài

70.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông-lâm- ngư nghiệp,công nghiệp- xây dựng,dịch vụ

b)

Toàn cầu và khu vực,quốc gia,vùng

c)

Ngành kinh tế,thành phần kinh tế,lãnh thổ

d)

Khu vực kinh tế trong nước,khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài

71.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nguồn lực

a)

Là tổng thể các yếu tố trong và ngoài nước có thể được khai thác và không có sức ảnh hưởng đến sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

b)

Là tổng thể vị trí địa lí,các nguồn tài nguyên thiên nhiên có khai thác để phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

c)

Là hệ thống tài sản quốc gia,nguồn năng lực,đường lối chính sách có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

d)

Là hệ thống vốn và thị trường có thể được khai thác nhằm phục vụ cho sự phát triển kinh tế của một lãnh thổ nhất định

72.

Cơ cấu thành phần kinh tế đang diễn ra theo hướng

a)

Tăng cường vai trò kinh tế nhà nước,hạn chế sự phát triển kinh tế ngoài nhà nước

b)

Phát huy nhiều hình thức sở hữu,nhiều hình thức kinh doanh

c)

Hạn chế sự tham gia của nhiều thành phần kinh tế

d)

Tập trung cho khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài,coi nhẹ khu vực kinh tế trong nước

73.

Cơ cấu lãnh thổ là kết quả của

a)

Sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

Quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

d)

Sự phân bố dân cư theo lãnh thổ

74.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất

a)

Đất,khí hậu,dân số

b)

Dân số,nước,sinh vật

c)

Sinh vật,đất,khí hậu

d)

Khí hậu,thị trường,vốn

75.

Cơ cấu nền kinh tế bao gồm

a)

Nông-lâm- ngư nghiệp,công nghiệp- xây dựng dịch vụ

b)

Cơ cấu ngành kinh tế,cơ cấu lao động,cơ cấu vốn đầu tư

c)

Cơ cấu ngành kinh tế,cơ cấu thành phần kinh tế,cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu ngành kinh tế,cơ cấu vùng kinh tế,cơ cấu lãnh thổ

76.

Đặc điểm nào dưói đây đúng với cơ cấu ngành kinh tế

a)

Ổn định về tỉ trọng giữa các ngành

b)

Thay đổi phù hợp với trình độ phát triển sản xuất

c)

Giống nhau giữa các nước,nhóm nước

d)

Không phản ánh được trình độ phát triển của các quốc gia

77.

Trong giai đoạn hiện nay,cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

Giảm khu vực I,tăng khu vực II và III

b)

Giảm khu vực I và II,tăng khu vực III

c)

Tăng khu vực I,giảm khu vực II và III

d)

Tăng khu vực I và II,giảm khu vực III

78.

Cơ cấu lãnh thổ gồm

a)

Toàn cầu và khu vực,quốc gia,vùng

b)

Toàn cầu và khu vực,vùng,dịch vụ

c)

Công nghiệp- xây dựng,quốc gia

d)

Nông-lâm- ngư nghiệp,toàn cầu

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu lãnh thổ

a)

Là sự phân hóa về điều kiện tự nhiên theo lãnh thổ

b)

Là sản phẩm của quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

c)

Là khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

d)

Là sự phân bố dân cư theo lãnh thổ

80.

Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu,các nước đang phát triển phải

a)

Khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước

b)

Sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài

c)

Dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài

d)

Sử dụng các nguồn lực bên trong,không sử dụng các nguồn lực từ bên ngoài