NEW
Font size
WorksheetsChap10DiaCuoiKyII
Total questions: 75
Worksheet time: 38mins
Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho tất cả các ngành kinh tế là vai trò của ngành nào dưới đây?
A. Nông nghiệp.
B. Dịch vụ.
C. Công nghiệp.
D. Xây dựng.
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
A. Luyện kim.
B. Cơ khí.
C. Sản xuất hàng tiêu dùng.
D. Khai thác mỏ.
Ngành nào sau đây không thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến?
A. Hóa chất.
B. Luyện kim.
D. Khai thác than.
C. Cơ khí.
Ngành công nghiệp dệt - may, da - giày thường phân bố ở những nước đang phát triển là do
A. đòi hỏi không gian sản xuất rộng.
B. lao động dồi dào, trình độ không cao.
D. thị trường tiêu thụ rộng lớn.
C. Nguồn nguyên liêu dồi dào
Hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp không phải là
A. liên hợp hóa.
B. chuyên môn hóa.
C. hóa học hóa.
D. hợp tác hóa.
trình độ phát triển công nghiệp hóa của một nước biểu thị đặc điểm nào dưới đây?
A. Sức mạnh an ninh, quốc phòng của quốc gia.
B. Trình độ lao động, khoa học của một quốc gia.
C. Sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.
D. Trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.
Nhân tố quan trọng làm thay đổi việc khai thác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công nghiệp là
A. thị trường.
B. chính sách.
C. tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
D. dân cư và lao động.
Các ngành công nghiệp như dệt - may, da giày, công nghiệp thực phẩm thường phân bố ở
A. thị trường tiêu thụ.
B. vùng duyên hải.
C. nông thôn.
D. gần nguồn nguyên liệu.
Các hình thức sản xuất có vai trò đặc biệt trong công nghiệp là
A. hợp tác hóa, trang trại, xí nghiệp công nghiệp.
B. trang trại, vùng công nghiệp, điểm công nghiệp.
C. liên hợp hóa, xí nghiệp công nghiệp, trang trại.
D. chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa.
Điểm khác biệt lớn nhất giữa sản xuất công nghiệp với sản xuất nông nghiệp là
A. phụ thuộc vào tự nhiên.
B. các vùng chuyên môn hóa.
C. cần nhiều lao động.
D. áp dụng tiến bộ khoa học.
Việc phát triển công nghiệp không gây ra tác động tiêu cực nào sau đây?
A. Cạn kiệt tài nguyên.
B. Gia tăng lượng chất thải.
C. Ô nhiễm môi trường.
D. Suy giảm tài nguyên biển.
Trình độ phát triển công nghiệp hóa ở một nước biểu thị ở
A. sự phát triển mạnh mẽ của khoa học kĩ thuật.
B. trình độ phát triển và sự lớn mạnh về kinh tế.
C. sức mạnh an ninh quốc phòng của một quốc gia.
D. trình độ lao động và khoa học kĩ thuật của một quốc gia.
Các hình thức chuyên môn hóa, hợp tác hóa, liên hợp hóa có vai trò đặc biệt trong sản xuất công nghiệp vì công nghiệp
A. có hai giai đoạn sản xuất nhưng liên hệ chặt chẽ với nhau.
B. là tổ hợp các quá trình sản xuất tạo ra sản phẩm.
C. có tính chất tập trung cao độ.
D. bao gồm nhiều phân ngành phức tạp.
Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện ở việc
A. thúc đẩy tăng trưởng kinh tế, tạo việc làm, tăng thu nhập cho phần lớn dân cư.
B. tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến và khai thác hiệu quả tài nguyên.
C. khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thên nhiên, tạo ra việc làm cho dân cư.
D. cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế.
Nhân tố nào sau đây không ảnh hưởng chính đến sự phát triển và phân bố công nghiệp?
A. Vị trí địa lí.
B. Điều kiện tự nhiên.
C. Điều kiện kinh tế - xã hội.
D. Lịch sử hình thành lãnh thổ.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
C. Không nhất thiết phải kết hợp các nhà máy nhiệt điện, thuỷ điện.
A. Nhà máy công suất càng lớn, thiết bị hiện đại, giá thành rẻ hơn.
B. Điện không thể tồn kho, nhưng có khả năng vận chuyển đi xa.
D. Nhiệt điện và thuỷ điện khác nhau về vốn, thời gian, giá thành.
Trữ lượng dầu mỏ trên thế giới tập trung lớn nhất ở
A. Mĩ Latinh.
B. Tây Âu.
C. Bắc Mĩ.
D. Trung Đông.
Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp điện?
A. Sản lượng điện bình quân theo đầu người cao nhất là ở các nước đang phát triển.
C. Điện được sản xuất từ nhiều nguồn khác nhau: nhiệt điện, thuỷ điện, tuabin khí.
D. Sản lượng điện bình quân đầu người là thước đo trình độ phát triển và văn minh.
B. Sản lượng điện chủ yếu tập trung ở các nước phát triển và nước đang phát triển.
Đặc điểm của than nâu không phải là
A. không cứng.
B. nhiều tro.
C. rất giòn.
D,độ ẩm cao.
Dầu khí không phải là
A. nhiên liệu cho sản xuất.
B. tài nguyên thiên nhiên.
C. nguyên liệu cho hoá dầu.
D. nhiên liệu làm dược phẩm.
Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp khai thác than?
A. Là ngành công nghiệp xuất hiện sớm nhất.
B. Hiện nay có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
C. Phần lớn mỏ than tập trung ở bán cầu Bắc.
D. Là nguồn năng lượng cơ bản, quan trọng.
Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là
A. tăng đốt gỗ củi.
B. giảm đốt dầu khí.
C. giảm đốt than đá.
D. tăng trồng rừng.
Phát biểu nào sau đây không đúng với dầu khí?
A. Có khả năng sinh nhiệt lớn.
B. Tiện vận chuyển, sử dụng.
C. Cháy hoàn toàn, không tro.
D. Ít gây ô nhiễm môi trường.
Vai trò nào sau đây không đúng với công nghiệp điện lực?
A. Cơ sở để phát triển nền công nghiệp hiện đại.
B. Cơ sở để đẩy mạnh tiến bộ khoa học - kĩ thuật.
C. Đáp ứng đời sống văn hoá, văn minh con người.
D. Cơ sở về nhiên liệu cho công nghiệp chế biến
Cơ cấu sử dụng năng lượng hiện nay có sự thay đổi theo hướng tập trung tăng tỉ trọng
A. năng lượng mới.
B. thủy điện.
C. than đá.
D. điện nguyên tử.
Nguồn năng lượng sạch gồm có
A. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.
B. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.
C. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.
D. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.
Nguồn năng lượng nào sau đây được xếp vào loại không cạn kiệt?
A. Sức gió.
B. Củi gỗ.
C. Than đá.
D. Dầu khí.
Phát biểu nào sau đây đúng với việc phân bố tài nguyên dầu mỏ trên thế giới?
A. Tập trung chủ yếu ở các nước đang phát triển.
B. Tốc độ khai thác dầu mỏ ngày càng chậm lại.
C. Nhu cầu về dầu mỏ trên thế giới bị sút giảm.
D. Tập trung chủ yếu ở nhóm các nước phát triển
Than An-tra-xít không có đặc điểm nào sau đây?
A. Khả năng sinh nhiệt lớn.
B. Có độ bền cơ học cao.
C. Chuyên chở không bị vỡ vụn.
D. Độ ẩm cao và có lưu huỳnh.
Hiện nay, con người tập trung phát triển nguồn năng lượng sạch không phải vì nguyên nhân nào sau đây?
A. Mưa axit xảy ra ở rất nhiều nơi.
B. Xảy ra biến đổi khí hậu toàn cầu.
C. Than đá, dầu khí đang cạn kiệt.
D. Chi phí sản xuất không quá cao
Ở châu Á, quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?
A. Triều Tiên.
.
B. Việt Nam.
C. Hàn Quốc.
D. Nhật Bản
Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?
A. Sức gió.
B. Nhiệt điện.
C. Mặt Trời.
D. Sức nước.
Các nguồn năng lượng tái tạo trên thế giới là
A. sức nước, nhiệt điện, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.
B. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, thủy điện, nhiên liệu sinh học.
C. sức nước, thủy điện, ánh sáng mặt trời, điện nguyên tử, điện hạt nhân.
D. sức nước, sức gió, ánh sáng mặt trời, địa nhiệt, nhiên liệu sinh học.
Quốc gia nào sau đây phát triển mạnh năng lượng tái tạo?
A. LB Nga.
B. Ấn Độ.
C. Bra-xin.
D. Hoa Kì
Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
B. Nhiệt điện.
A. Điện than đá.
C. Điện thủy triều.
D. Điện hạt nhân.
Ngành công nghiệp trong tương lai cần phát triển theo hướng bền vững chủ yếu là do nguyên nhân nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường, hạn chế các chất độc hại ra môi trường.
B. Suy thoái tài nguyên, nhiều loài biến mất và ô nhiễm nước.
C. Nguy cơ cạn kiệt nguồn tài nguyên, mất cân bằng tiêu dùng.
D. Đáp ứng nhu cầu sản xuất, tiêu dùng và bảo vệ môi trường.
Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Điện gió.
B. Điện than đá.
C. Nhiệt điện.
D. Điện hạt nhân.
Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo không nhằm mục đích nào sau đây?
A. Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.
B. Góp phần vào giảm phát thải các khí nhà kính.
C. Đảm bảo an ninh năng lượng cho mỗi quốc gia.
D. Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.
Việc đẩy mạnh sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo nhằm mục đích nào sau đây?
A. Đảm bảo an ninh lương thực cho mỗi quốc gia.
B. Đảm bảo cung cấp năng lượng cho công nghiệp.
C. Góp phần vào phát thải nhiều loại khí nhà kính.
D. Tăng lượng điện năng, sử dụng nhiều hóa thạch.
Năng lượng nào sau đây không phải nguồn năng lượng tái tạo?
A. Sức nước.
B. Sức gió.
C. Hạt nhân.
D. Mặt Trời.
Hiện nay, nhiều quốc gia trên thế giới chú trọng phát triển các nguồn năng lượng tái tạo là do
A. sử dụng thuận lợi, sinh nhiều nhiệt và gây ra nhiều ô nhiễm môi trường.
B. gây ô nhiễm môi trường, ban hai cực tăng và chi phí đầu tư không lớn.
C. biến đổi khí hậu toàn cầu, nhiều tài nguyên và nhu cầu người dân rất lớn.
D. năng lượng hóa thạch cạn kiệt, ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.
Năng lượng nào sau đây là nguồn năng lượng tái tạo?
A. Điện hạt nhân.
B. Mặt Trời.
C. Điện than đá.
D. Nhiệt điện.
Giải pháp nào sau đây được sử dụng để hạn chế rác thải công nghiệp?
A. Hạn chế dùng các sản phẩm tái sử dụng.
B. Tăng cường sử dụng nhựa dùng một lần.
C. Đẩy mạnh sử dụng túi nilong và đồ nhựa.
.
D. Phân loại và tái chế rác thải công nghiệp
Các chất thải công nghiệp dạng lỏng độc hại tới môi trường là
A. thuỷ tinh, kim loại phế liệu.
B. các axit hữu cơ, xà phòng.
C. vỏ chai lọ, hộp nhựa, gạch.
D. CO2, CO, NO, NO2, CH4.
Các quốc gia phát triển mạnh năng lượng tái tạo là
A. Hoa Kì, Nhật Bản, các nước châu Âu.
B. Hoa Kì, Triều Tiên, các nước châu Á.
C. Hoa Kì, Bra-xin, các nước châu Âu.
D. Hoa Kì, Hàn Quốc, các nước châu Phi.
Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm dịch vụ tiêu dùng?
A. Thông tin liên lạc.
B. Hành chính công.
C. Hoạt động bán buôn.
D. Hoạt động đoàn thể.
Các dịch vụ hành chính công, các hoạt động đoàn thể,... thuộc nhóm ngành dịch vụ?
A. Dịch vụ công.
B. Tiêu dùng.
C. Bảo hiểm.
D. Kinh doanh.
Các ngành: giao thông vận tải, thông tin liên lạc, tài chính, tín dụng, kinh doanh bất động sản,… thuộc nhóm ngành dịch vụ nào sau đây?
A. Dịch vụ tư.
B. Dịch vụ kinh doanh.
C. Dịch vụ tiêu dùng.
D. Dịch vụ công.
Mạng lưới ngành dịch vụ có qui mô lớn hay nhỏ phụ thuộc vào đặc điểm nào sau đây?
A. Mức sống và thu nhập thực tế.
B. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
C. Trình độ phát triển kinh tế.
D. Quy mô và cơ cấu dân số.
Ngành dịch vụ nào sau đây thuộc nhóm các dịch vụ kinh doanh?
.
A. Hành chính công.
B. Hoạt động bán buôn.
C. Thông tin liên lạc.
D. Hoạt động đoàn thể
Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
A. Giao thông vận tải.
B. Tài chính.
C. Các hoạt động đoàn thể.
D. Bảo hiểm.
Nhận định nào sau đây đúng với ngành dịch vụ?
A. Phụ thuộc cho các yêu cầu trong sản xuất và sinh hoạt.
B. Tham gia vào khâu cuối cùng của các ngành sản xuất.
C. Trực tiếp sản xuất ra của cải vật chất.
D. Ít tác động đến tài nguyên môi trường.
Ở nhiều quốc gia trên thế giới, người ta thường chia các ngành dịch vụ ra thành mấy nhóm?
B. 4 nhóm.
A. 5 nhóm.
C. 2 nhóm.
D. 3 nhóm.
Đối với việc hình thành các điểm du lịch, nhân tố có vai trò đặc biệt quan trọng là
A. tài nguyên du lịch.
B. sự phân bố các điểm dân cư.
C. cơ sở vật chất và cơ sở hạ tầng.
D. trình độ phát triển kinh tế.
Trung Tâm dịch vụ lớn nhất ở khu vực Đông Á là
A. Bắc Kinh.
B. Thượng Hải.
C. Xơ-un.
D. Tô-ky-ô.
Các thành phố, thị xã là các trung tâm dịch vụ không phải bởi lí do nào sau đây?
A. Thường là trung tâm kinh tế, văn hóa chính trị của cả nước, địa phương.
B. Có sức thu hút lớn đối với dân cư vùng nông thôn và miền núi.
C. Thường là các trung tâm công nghiệp cần nhiều loại hình dịch vụ kinh doanh.
D. Dân cư tập trung cao, nhu cầu phục vụ lớn, nhiều lao động trình độ cao.
Ngành dịch vụ nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh?
A. Bảo hiểm.
B. Tài chính.
C. Giao thông vận tải.
D. Các hoạt động đoàn thể.
Nhân tố nào sau đây có tác động mạnh tới tốc độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ?
A. Trình độ phát triển kinh tế.
B. Quy mô và cơ cấu dân số.
C. Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư.
D. Truyền thống văn hóa và phong tục tập quán.
Truyền thống văn hóa, phong tục tập quán có ảnh hưởng không nhỏ đến
A. Chất lượng lao động ngành dịch vụ.
B. Sự ra đời của ngành dịch vụ.
C. Hình thức tổ chức và mạng lưới ngành dịch vụ.
D. Cơ cấu ngành dịch vụ.
Nhân tố ảnh hưởng trực tiếp và rõ nét nhất đến sức mua và nhu cầu dịch vụ là
A. năng suất lao động xã hội.
B. mức sống và thu nhập thực tế.
C. truyền thống văn hóa.
D. sự phân bố các điểm dân cư.
Kênh đào Xuy-ê có vai trò quan trọng đối với việc vận chuyển hàng hóa nào sau đây từ các nước Trung Đông đến các nền kinh tế phát triển?
A. Máy móc.
B. Dầu mỏ.
C. Hàng tiêu dùng.
D. Lương thực.
Quốc gia nào sau đây có chiều dài đường ống lớn nhất thế giới?
A. Hoa Kì.
B. Ả-rập Xê-út.
C. Nhật Bản.
D. LB Nga.
Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính dịch vụ. Điều đó xác định
A. Điều kiện để phát triển giao thông vận tải.
B. Trình độ phát triển giao thông vận tải.
vận tải.
C. Vai trò của ngành giao thông vận tải.
D. Đặc điểm của ngành giao thông
Luồng vận tải đường biển lớn nhất Thế giới nối liền các đại dương nào sau đây?
A. Hai bờ Thái Bình Dương.
B. Hai bờ Đại Tây Dương.
C. Đại tây Dương và Ấn Độ Dương.
D. Đại Tây Dương và Thái Bình Dương.
Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới?
A. Ấn Độ Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Địa Trung Hải.
D. Đại Tây Dương.
Yếu tố nào sau đây quy định sự có mặt và vai trò của một số loại hình vận tải?
A. Điều kiện tự nhiên.
B. Trình độ lao động.
C. Vốn đầu tư nước ngoài.
D. Chính sách Nhà nước.
Ngành đường biển đảm nhận chủ yếu việc vận chuyển
A. các tỉnh.
B. nội địa.
C. các vùng.
D. quốc tế.
Gần 1/2 số sân bay quốc tế nằm ở quốc gia/khu vực nào sau đây?
A. Nhật Bản và các nước Đông Âu.
B. Hoa Kì và các nước Đông Âu.
C. Hoa Kì và Tây Âu.
D. Nhật Bản, Anh và Pháp.
Nhận định nào sau đây đúng với ngành giao thông vận tải?
A. Chất lượng sản phẩm được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn.
B. Tăng cường sức mạnh của quốc phòng, tạo điều kiện giao lưu kinh tế.
C. Phục vụ nhu cầu đi lại của người có bằng tái xe máy, oto, đi xe công cộng.
D. Cung cấp nông sản cho người dân, góp phần bữa ăn thêm dinh dưỡng.
Khoảng 2/3 số hải cảng trên thế giới phân bố ở biển/đại dương nào sau đây?
A. Hai bờ đối diện Đại Tây Dương.
B. Hai bờ đối diện Thái Bình Dương.
C. Ven bờ Ấn Độ Dương.
D. Ven bờ Địa Trung Hải.
Hai tuyến đường sông quan trọng nhất ở châu Âu hiện nay là
A. Đanuýp, Vônga.
B. Vônga, Rainơ.
C. Rainơ, Đa nuýp.
D. Vônga, Iênitxây.
Cảng Rotterdam, cảng biển lớn nhất thế giới nằm ở biển/đại dương nào sau đây?
A. Đại Tây Dương.
B. Thái Bình Dương.
C. Địa Trung Hải.
D. Bắc Hải.
Ngành vận tải nào sau đây đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân chuyển lớn nhất thế giới?
A. Đường hàng không.
B. Đường ôtô.
C. Đường biển.
D. Đường sắt.
Để đẩy mạnh phát triển kinh tế - xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là
A. cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm.
B. phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải.
C. xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục.
D. mở rộng diện tích trồng rừng.
Vai trò nào sau đây không phải của ngành giao thông vận tải?
A. Đảm bảo cho các quá trình sản xuất xã hội diễn ra liên tục, bình thường.
B. Tạo nên mối giao lưu kinh tế giữa các nước trên thế giới.
C. Đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước.
D. Đảm bảo nhu cầu đi lại của nhân dân.
