wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 19: DÂN SỐ VÀ GIA TĂNG DÂN SỐ. CƠ CẤU DÂN SỐ

Total questions: 75

Worksheet time: 58mins

Name
Class
Date
1.

Đặc trưng nào sau đây không đúng với các nước có cơ cấu dân số trẻ?

a)

Nguồn lao động dự trữ dồi dào

b)

Việc làm, y tế là vấn đề nan giải

c)

Tỉ lệ dân số phụ thuộc ít

d)

Tỉ lệ dân số dưới 15 tuổi thấp

2.

Nhân tố quyết định nhất tới sự phân bố dân cư là do trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.

4 lines
3.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

4 lines
4.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

4 lines
5.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

4 lines
6.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

4 lines
7.

Nhận định nào dưới đây không đúng về cơ cấu kinh tế?

4 lines
8.

Cơ cấu kinh tế góp phần huy động tối đa nguồn lực trong nước và nước ngoài vào quá trình phát triển đất nước là cơ cấu theo thành phần kinh tế (Nhà nước, ngoài nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài).

4 lines
9.

Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận có vai trò quan trọng nhất là cơ cấu ngành kinh tế (nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng, dịch vụ).

4 lines
10.

Nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Sinh vật, đất, khí hậu.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Khí hậu, thị trường, vốn.

d)

D. Đất, khí hậu, dân số.

11.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

A. nguồn lực tự nhiên, nguồn lực vị trí địa lí.

b)

B. nguồn lực trong nước, nguồn lực nước ngoài.

c)

C. nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội.

d)

D. nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lí.

12.

Các nguồn lực bên ngoài (ngoại lực) chủ yếu bao gồm có

a)

A. khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

b)

B. khoa học và công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất.

c)

C. đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường.

d)

D. vị trí địa lí, thị trường, kinh nghiệm quản lí sản xuất, nguồn lao động.

13.

Năm 2020, dân số thế giới khoảng

a)

A. 8,0 tỉ người

b)

B. 7,5 tỉ người

c)

C. 7,9 tỉ người

d)

D. 7,8 tỉ người

14.

Nguồn lực phát triển kinh tế của một quốc gia không phải là

a)

A. các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. lịch sử phát triển lãnh thổ tự nhiên.

c)

C. nguồn nhân lực chất lượng cao.

d)

D. toàn bộ hệ thống tài sản quốc gia.

15.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm?

a)

Sinh vật

b)

Thị trường

c)

Lao động

d)

Vốn

16.

Kiểu tháp tuổi ổn định thường có ở

a)

A. các nước đang phát triển.

b)

B. các nước công nghiệp.

c)

C. các nước phát triển.

d)

D. các nước chậm phát triển.

17.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tâm lí xã hội

b)

B. Phong tục tập quán

c)

C. Chính sách dân số

d)

D. Tự nhiên - sinh học. (Các nhân tố về tự nhiên như khí hậu, điều kiện sinh thái, độ tuổi sinh đẻ)

18.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

châu Á.

b)

châu Mĩ.

c)

châu Phi.

d)

châu Phi.

19.

Nhận định nào dưới đây không đúng về nguồn lực tự nhiên?

a)

Gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản

b)

Nguồn lực tự nhiên là cơ sở tự nhiên của mọi quá trình sản xuất

c)

Có vai trò quyết định đến trình độ phát triển

20.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

A. Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng tăng.

b)

B. Làm cho nông thôn mất đi nguồn nhân lực lớn.

c)

C. Tỉ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát.

d)

D. Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động.

21.

Căn cứ vào nguồn gốc, có thể phân loại thành các nguồn lực nào sau đây?

a)

A. Kinh tế - xã hội, trong nước, ngoài nước.

b)

B. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, trong nước.

c)

C. Vị trí địa lí, kinh tế - xã hội, ngoài nước.

d)

D. Vị trí địa lí, tự nhiên, kinh tế - xã hội.

22.

Tỉ suất tử thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Đói kém.

b)

B. Chiến tranh.

c)

C. Thiên tai.

d)

D. Sinh học.

23.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do sinh đẻ và tử vong.

a)

số người xuất cư

b)

sinh đẻ và tử vong

c)

số trẻ em tử vong

d)

số người nhập cư

24.

Châu lục nào sau đây có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất?

a)

Bắc Mĩ.

b)

Tây Âu.

c)

Châu Phi.

d)

Nam Mĩ.

25.

Nước có số dân đông nhất thế giới hiện nay là

a)

A. Trung Quốc

b)

B. Liên bang Nga

c)

C. Hoa Kì

d)

D. Ấn Độ

26.

Kết cấu dân số theo khu vực kinh tế thường phản ánh đặc điểm nào dưới đây?

a)

A. Trình độ phát triển kinh tế

b)

B. Khả năng phát triển dân số.

c)

C. Đặc điểm sinh tử của dân số.

d)

D. Tổ chức đời sống xã hội.

27.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

A. Thừa lao động

b)

B. Dân số nhanh

c)

C. Lao động đông

d)

D. Thiếu lao động

28.

Dựa vào căn cứ nào để phân chia thành các nguồn lực vị trí địa lí, nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Vai trò của nguồn lực

b)

Nguồn gốc

c)

Phạm vi lãnh thổ

d)

Tính chất nguồn lực

29.

Đô thị hóa tự phát gây ra những hậu quả nào sau đây?

a)

Tạo ra sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý.

b)

Gây ách tắc giao thông, gia tăng tệ nạn xã hội.

c)

Tạo ra sự thay đổi phân bố dân cư hợp lý.

d)

Thay đổi tỉ lệ sinh, tỉ lệ tử của địa phương.

30.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

A. Phong tục tập quán.

b)

B. Tự nhiên - sinh học.

c)

C. Tâm lí xã hội.

d)

D. Biến đổi tự nhiên.

31.

Yếu tố có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia là gì?

a)

Tâm lí xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Chính sách dân số

d)

Tự nhiên - sinh học

32.

Đô thị hoá được xem là quá trình tiến bộ của xã hội khi phù hợp với công nghiệp hoá.

a)

nâng cao tỷ lệ dân thành thị

b)

sản phẩm hàng hóa đa dạng

c)

xuất hiện nhiều đô thị lớn

d)

phù hợp với công nghiệp hoá

33.

Phân bố dân cư của châu lục nào sau đây ngày càng tăng nhiều?

a)

A. Châu Á.

b)

B. Châu Phi.

c)

C. Châu Mỹ.

d)

D. Châu Âu.

34.

Trong số các châu lục sau, châu lục có mức độ tập trung dân cư thành thị thấp nhất là châu Phi.

a)

Bắc Mĩ

b)

Tây Âu

c)

Châu Phi

d)

Nam Mĩ

35.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quan trọng nhất đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

Tự nhiên - sinh học

b)

Phát triển kinh tế - xã hội

c)

Tâm lí xã hội

d)

Phong tục tập quán

36.

Cơ cấu thành phần kinh tế phản ánh sự tồn tại của

a)

A. các hình thức sở hữu.

b)

B. các ngành kinh tế.

c)

C. các nhóm thu nhập.

d)

D. các lãnh thổ kinh tế.

37.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia thành nguồn lực

a)

Nội lực, lao động

b)

Ngoại lực, dân số

c)

Dân số, lao động

d)

Nội lực, ngoại lực

38.

Vùng Đông Bắc Hoa Kì tập trung đông dân cư là do

a)

Dân cư đang di chuyển dần từ bờ Thái Bình Dương lên.

b)

Điều kiện tự nhiên có nhiều khó khăn được khắc phục.

c)

Các hoạt động nông nghiệp ngày càng phát triển nhanh.

d)

Vùng có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm nhất ở Hoa Kì.

39.

Mối quan hệ chủ yếu giữa nguồn lực trong nước và nguồn lực nước ngoài trong quá trình phát triển kinh tế được xác định là

a)

A. quan hệ hợp tác, hỗ trợ.

b)

B. quan hệ cạnh tranh.

c)

C. quan hệ phụ thuộc.

d)

D. quan hệ độc lập.

40.

Yếu tố nào sau đây không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội?

a)

Vốn

b)

Chính sách

c)

Biển

d)

Thị trường

41.

Một trong những biểu hiện của quá trình đô thị hóa là

a)

Dân nông thôn ra thành phố làm việc nhiều.

b)

Lối sống đô thị ngày càng phổ biến rộng rãi.

c)

Dân cư tập trung chủ yếu ở thành phố nhỏ.

d)

Dân cư thành thị có xu hướng về nông thôn.

42.

"Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của dân cư, một tiêu chí để đánh giá chất lượng cuộc sống của một quốc gia" là ý nghĩa của

a)

cơ cấu dân số theo lao động

b)

cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

c)

cơ cấu dân số theo giới

d)

cơ cấu dân số theo độ tuổi

43.

Dân số trên thế giới tăng lên hay giảm đi là do gì?

a)

sinh đẻ và nhập cư

b)

sinh đẻ và xuất cư

c)

sinh đẻ và tử vong

d)

xuất cư và tử vong

44.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của quá trình đô thị hóa.

a)

quá trình đô thị hóa

b)

sự phân bố dân cư

c)

mức sống dân cư tăng

d)

số dân nông thôn giảm

45.

Nhận định nào sau đây không đúng về cơ cấu ngành kinh tế?

a)

A. Cơ cấu ngành kinh tế có sự thay đổi theo thời gian.

b)

B. Phản ánh sự tồn tại của các hình thức sở hữu.

c)

C. Tập hợp tất cả các ngành hình thành nền kinh tế.

d)

D. Cơ cấu ngành kinh tế bao gồm ba nhóm ngành.

46.

Tỉ suất sinh thô không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Phong tục tập quán

b)

Tự nhiên - sinh học

c)

Tâm lí xã hội

d)

Biến đổi tự nhiên

47.

Yếu tố nào dưới đây không nằm trong nhóm nguồn lực tự nhiên?

a)

Khí hậu

b)

Đất đai

c)

Vị trí địa lí

d)

Nguồn nước

48.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn.

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỹ thời gian lao động.

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh.

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh như dân nông thôn.

49.

Nguồn lực nào sau đây có vai trò quyết định trong sự phát triển của nền kinh tế?

a)

Vị trí địa lí và khí hậu

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Khoa học và công nghệ

d)

Tài nguyên thiên nhiên

50.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi (hay khó khăn) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước?

a)

A. Đất đai, biển.

b)

B. Vị trí địa lí.

c)

C. Khoa học.

d)

D. Lao động.

51.

Hậu quả của đô thị hóa tự phát là

a)

làm thay đổi tỉ lệ sinh tử ở đô thị.

b)

làm thay đổi sự phân bố dân cư.

c)

ách tắc giao thông, ô nhiễm nước.

d)

làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

52.

Kiểu tháp tuổi hẹp thường có ở

a)

các nước công nghiệp

b)

các nước đang phát triển

c)

các nước phát triển

d)

các nước chậm phát triển

53.

Kiểu tháp tuổi mở rộng thường có ở

a)

A. các nước phát triển

b)

B. các nước chậm phát triển

c)

C. các nước đang phát triển

d)

D. các nước công nghiệp

54.

Ở những nước phát triển, tỉ suất tử thô thường cao là do tác động chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

A. Dịch bệnh

b)

B. Bão lụt

c)

C. Dân số già

d)

D. Động đất

55.

Vùng Xibia của Nga dân ít, mật độ dân số rất thấp là do tác động của nhân tố nào sau đây?

a)

A. Băng tuyết.

b)

B. Rừng rậm.

c)

C. Núi cao.

d)

D. Hoang mạc.

56.

Cơ cấu ngành kinh tế không bao gồm có

a)

A. dịch vụ.

b)

B. công nghiệp - xây dựng.

c)

C. kinh tế trong nước.

d)

D. nông - lâm - ngư nghiệp.

57.

Trong sản xuất nông nghiệp, quỹ đất, tính chất và độ phì của đất có không ảnh hưởng đến

a)

A. năng suất cây trồng.

b)

B. sự phân bố cây trồng.

c)

C. sinh trưởng của cây trồng.

d)

D. quy mô và cơ cấu cây trồng.

58.

Các nguồn lực nào sau đây có vai trò quan trọng để lựa chọn chiến lược phát triển phù hợp với điều kiện cụ thể của đất nước trong từng giai đoạn?

a)

Chính sách, khoa học, đất, vị trí địa lí

b)

Lao động, dân cư, công nghệ, đất đai

c)

Lao động, vốn, công nghệ, chính sách

d)

Chính sách, khoa học, biển, vị trí địa lí

59.

Theo cách phân loại phổ biến hiện nay, cơ cấu nền kinh tế không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu thu nhập

c)

Cơ cấu lãnh thổ

d)

Cơ cấu thành phần kinh tế

60.

Trong cơ cấu ngành kinh tế, nhóm ngành giữ vai trò chủ đạo của các nước phát triển là

a)

nông nghiệp

b)

dịch vụ

c)

công nghiệp - xây dựng

d)

lâm - ngư nghiệp

61.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước phát triển?

a)

Ngành công nghiệp - xây dựng chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Ngành công nghiệp và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao

c)

Tỉ trọng các ngành trong cơ cấu kinh tế tương đương nhau

d)

Ngành nông - lâm - ngư nghiệp còn chiếm tỉ trọng lớn

62.

Biểu hiện của nền nông nghiệp sản xuất hàng hóa là gì?

a)

Hình thành và phát triển các vùng chuyên môn hóa

b)

Sử dụng nhiều công cụ thủ công và sức người

c)

Sản xuất theo hướng quảng canh để tăng sản xuất

d)

Chủ yếu tạo ta sản phẩm để tiêu dùng tại chỗ

63.

Năng suất cây trồng cao hay thấp phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Quỹ đất

b)

Tính chất của đất

c)

Độ phì của đất

d)

Quy mô của đất

64.

Cơ cấu theo thành phần kinh kinh tế phản ánh

a)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

b)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ

c)

sản phẩm phân công lao động theo lãnh thổ

d)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

65.

Điểm khác nhau cơ bản dễ nhận thấy nhất về chăn nuôi giữa các nước phát triển và đang phát triển là gì?

a)

Cơ cấu ngành chăn nuôi

b)

Phương pháp chăn nuôi

c)

Điều kiện chăn nuôi

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu

66.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa là

a)

tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị

c)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi quá trình sinh, tử và hôn nhân

67.

Đặc điểm nào sau đây thể hiện cơ cấu kinh tế phân theo khu vực của các nước đang phát triển?

a)

Tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng có xu hướng giảm.

b)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp có xu hướng tăng.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp còn cao, tỉ trọng công nghiệp đã tăng.

d)

Tỉ trọng ngành nông - lâm - ngư nghiệp chiếm tỉ trọng rất cao.

68.

Đặc điểm nào sâu đây không đúng với ngành nông nghiệp?

a)

A. Cây trồng, vật nuôi là đối tượng lao động.

b)

B. Đất trồng là tư liệu sản xuất chủ yếu.

c)

C. Sản xuất có tính thời vụ, phân bố rộng.

d)

D. Sản xuất không phụ thuộc vào tự nhiên.

69.

Hiểu theo nghĩa rộng, nông nghiệp bao gồm những hoạt động nào?

a)

Đánh bắt, nuôi trồng thủy sản

b)

Trồng trọt và chăn nuôi

c)

Nông - lâm - ngư nghiệp

d)

Lương thực - thực phẩm

70.

Sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta từ khi đổi mới đến nay diễn ra theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng và dịch vụ

b)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và dịch vụ

c)

giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

d)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp và công nghiệp - xây dựng

71.

Cơ cấu kinh tế phân theo lãnh thổ là kết quả của

a)

quá trình phân công lao động theo lãnh thổ

b)

khả năng thu hút vốn đầu tư theo lãnh thổ

c)

sự phân bố tài nguyên theo lãnh thổ

d)

sự phân hóa khí hậu, nguồn nước theo lãnh thổ

72.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp?

a)

A. Nguyên liệu cho các ngành công nghiệp.

b)

B. Mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn.

c)

C. Tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất.

d)

D. Cung cấp lương thực cho con người.

73.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

a)

A. đánh bắt, nuôi trồng thủy sản.

b)

B. trồng trọt và chăn nuôi.

c)

C. nông - lâm - ngư nghiệp.

d)

D. lương thực - thực phẩm.

74.

Ngành kinh tế nào sau đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ?

a)

Du lịch

b)

Thương mại

c)

Xây dựng

d)

Giao thông vận tải

75.

Cơ cấu theo ngành phản ánh

a)

khả năng khai thác năng lực tổ chức sản xuất

b)

trình độ phát triển của nền sản xuất xã hội

c)

trình độ phát triển, thế mạnh mỗi lãnh thổ

d)

các thành phần kinh tế có tác động qua lại