wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập kiểm tra cuối học kỳ II - Địa lý - 10N2

Total questions: 70

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Động lực phát triển dân số là

a)

A. tỉ suất sinh thô.

b)

B. số người nhập cư.

c)

C. gia tăng tự nhiên.

d)

D. gia tăng cơ học.

2.

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa phản ánh

a)

A. trình độ dân trí và học vấn.

b)

B. học vấn và nguồn lao động.

c)

C. nguồn lao động và dân trí.

d)

D. dân trí và người làm việc.

3.

Cơ cấu lao động của các nước phát triển có

a)

A. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất cao.

b)

B. Tỉ trọng lao động trong khi vực II rất cao.

c)

C. Tỉ trọng lao động trong khi vực I rất cao.

d)

D. Tỉ trọng lao động trong khi vực III rất thấp.

4.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỉ suất sinh của một quốc gia?

a)

A. Tự nhiên - sinh học.

b)

B. Chính sách dân số.

c)

C. Phong tục tập quán.

d)

D. Tâm lí xã hội.

5.

Tiêu chí nào sau đây được sử dụng để thể hiện tình hình phân bố dân cư?

a)

A. Quy mô dân số

b)

B. Mật độ dân số.

c)

C. Cơ cấu dân số

d)

D. Loại quần cư.

6.

Hoạt động có tác động trực tiếp đến việc phát triển đô thị hoá là

a)

A. công nghiệp.

b)

B. giao thông vận tải.

c)

C. du lịch.

d)

D. thương mại.

7.

Hiện nay lối sống đô thị ngày càng được phổ biến rộng rãi vì

a)

A. kinh tế nông thôn ngày càng phát triển mạnh hơn.

b)

B. giao thông vận tải và thông tin liên lạc phát triển.

c)

C. dân thành thị di cư về nông thôn.

d)

D. dân nông thôn di cư về thành thị.

8.

Đô thị hoá tự giác cần gắn liền với sự hình thành và phát triển

a)

A. mạng lưới đô thị.

b)

B. công nghiệp hoá.

c)

C. kiến trúc thành phố.

d)

D. cơ sở hạ tầng đô thị.

9.

Những nguồn lực nào sau đây đóng vai trò là cơ sở tự nhiên của quá trình sản xuất?

a)

A. Đất, khí hậu, dân số.

b)

B. Dân số, nước, sinh vật.

c)

C. Sinh vật, đất, khí hậu.

d)

D. Khí hậu, thị trường, vốn.

10.

Nguồn lực kinh tế - xã hội quan trọng nhất có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước là

a)

A. công nghệ.

b)

B. nguồn vốn.

c)

C. thị trường.

d)

D. con người.

11.

Nguồn lực góp phần mở rộng khả năng khai thác và nâng cao hiệu quả sử dụng các nguồn lực khác là

a)

A. vốn đầu tư và thị trường.

b)

B. khoa học và công nghệ.

c)

C. đường lối và chính sách.

d)

D. dân cư và nguồn lao động.

12.

Để nhanh chóng thoát khỏi tụt hậu, các nước đang phát triển phải

a)

A. khai thác triệt để các nguồn nhân lực của đất nước.

b)

B. sử dụng hợp lí các nguồn lực có sẵn kết hợp với nguồn lực từ bên ngoài.

c)

C. dựa hoàn toàn vào các nguồn lực bên ngoài.

d)

D. sử dụng các nguồn lực bên trong, không sử dụng các nguồn lực bên ngoài.

13.

Cơ cấu ngành kinh tế gồm các bộ phận nào sau đây?

a)

A. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực trong nước.

b)

B. Nông - lâm - ngư nghiệp, công nghiệp - xây dựng và dịch vụ.

c)

C. Nông - lâm - ngư nghiệp, khu vực ở trong nước và dịch vụ.

d)

D. Công nghiệp - xây dựng, dịch vụ và khu vực ngoài nước.

14.

Trong giai đoạn hiện nay, cơ cấu ngành kinh tế của các nước đang phát triển trong đó có Việt Nam đang chuyển dịch theo hướng

a)

A. giảm khu vực I, tăng khu vực II và III.

b)

B. giảm khu vực I và II, tăng khu vực III.

c)

C. tăng khu vực I, giảm khu vực II và III.

d)

D. tăng khu vực I và II, giảm khu vực III.

15.

Nội dung chủ yếu nhất của cơ cấu kinh tế là

a)

A. các bộ phận hợp thành và quan hệ giữa chúng.     

b)

B. tổng số chung và tất cả các bộ phận hợp thành.

c)

C. sự sắp xếp các bộ phận trong cả tổng thể chung.

d)

D. sự phân chia tổng thể chung thành các bộ phận.

16.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng, gồm

a)

A. trồng trọt, chăn nuôi, thuỷ sản.

b)

B. nông, lâm nghiệp, ngư nghiệp.

c)

C. trồng trọt, lâm nghiệp, thuỷ sản.

d)

D. chăn nuôi, lâm nghiệp, thuỷ sản.

17.

Vai trò quan trọng nhất của nông nghiệp mà không ngành nào có thể thay thế được là

a)

A. cung cấp nguyên liệu cho các ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

b)

B. cung cấp lương thực, thực phẩm đảm bảo sự tồn tại và phát triển của xã hội.

c)

C. tạo việc làm cho người lao động.

d)

D. cung cấp hàng hóa để xuất khẩu.

18.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào

a)

A. chất lượng đất.

b)

B. diện tích đất.

c)

C. nguồn nước tưới.

d)

D. độ nhiệt ẩm.

19.

Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là

a)

A. tư liệu sản xuất.

b)

B. đối tượng lao động.

c)

C. quyết định cơ cấu cây trồng.

d)

D. khả năng phát triển nông nghiệp.

20.

Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen can, gối vụ), vì nông nghiệp

a)

A. Có tính vụ mùa.

b)

B. Phụ thuộc điều kiện tự nhiên.

c)

C. Trở thành ngành sản xuất hàng hoá.

d)

D. cung cấp hàng hóa xuất khẩu.

21.

Vai trò nào dưới đây không phải là của ngành trồng trọt?

a)

A. Là cơ sở để phát triển chăn nuôi.

b)

B. Cung cấp sức kéo và phân bón.

c)

C. Đảm bảo lương thực cho con người.

d)

D. Là nguyên liệu cho công nghiệp.

22.

Vì sao cây công nghiệp thường được trồng thành vùng chuyên canh?

a)

A. Mỗi loại cây chỉ thích hợp với một loại đất và khí hậu riêng.

b)

B. Cây công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao, nhiều lao động.

c)

C. Đảm bảo nguyên liệu cho các nhà máy, cung cấp cho xuất khẩu.

d)

D. Dễ dàng thực hiện cơ giới hóa và bảo vệ môi trường tự nhiên.

23.

Khu vực châu Á gió mùa là nơi nổi tiếng về cây

a)

A. lúa nước.

b)

B. lúa mì.

c)

C. ngô.

d)

D. khoai tây.

24.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

A. kinh nghiệm trong sản xuất.

b)

B. công nghiệp chế biến thức ăn.

c)

C. giống cây trồng năng suất cao.

d)

D. thuận lợi về khí hậu, nguồn nước.

25.

Điểm giống nhau về vai trò của ngành thủy sản và ngành chăn nuôi là

a)

A. cung cấp nguồn thực phẩm giàu dinh dưỡng cho con người.

b)

B. cung cấp sức kéo cho trồng trọt.

c)

C. cung cấp các nguyên tố vi lượng từ biển như iốt, canxi, natri...

d)

D. cung cấp phân bón cho trồng trọt.

26.

Vai trò quan trọng của rừng đối với sản xuất và đời sống là

a)

A. điều hòa lượng nước trên mặt đất.

b)

B. lá phổi xanh cân bằng sinh thái.

c)

C. cung cấp lâm, đặc sản; dược liệu.

d)

D. bảo vệ đất đai, chống xói mòn.

27.

Nguồn thức ăn đối với chăn nuôi đóng vai trò

a)

A. cơ sở.

b)

B. quyết định.

c)

C. tiền đề.

d)

D. quan trọng.

28.

Phần lớn sản lượng lương thực ở các nước đang phát triển thường được sử dụng để

a)

A. chế biến cho xuất khẩu thu ngoại tệ.

b)

B. làm nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.

c)

C. đảm bảo lương thực cho người dân.

d)

D. chế biến thức ăn cho ngành chăn nuôi.

29.

Phương thức chăn nuôi nửa chồng trại và chuồng trại thường dựa trên cơ sở nguồn thức ăn nào sau đây?

a)

A. Đồng cỏ tự nhiên.        

b)

B. Diện tích mặt nước.     

c)

C. Hoa màu, lương thực.

d)

D. Chế biến tổng hợp.

30.

Hình thức nào là hình thức cao nhất của tổ chức lãnh thổ nông nghiệp?

a)

A. Trang trại.

b)

B. Vùng nông nghiệp.

c)

C. Hợp tác xã.

d)

D. Nông trường quốc doanh.

31.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hoá?

a)

A. Hộ gia đình.

b)

B. Hợp tác xã.

c)

C. Trang trại.

d)

D. Vùng nông nghiệp.

32.

Cần tăng cường thâm canh trong sản xuất nông nghiệp nhằm

a)

A. hạn chế ảnh hưởng của tự nhiên.

b)

B. xây dựng cơ cấu mùa vụ hợp lí.

c)

C. mở rộng diện. tích đất nông nghiệp.

d)

D. nâng cao năng suất cây trồng.

33.

Ý nghĩa của việc phân chia các vùng nông nghiệp là

a)

A. đảm bảo lương thực, thực phẩm cho mỗi gia đình.

b)

B. tự cung, tự cấp các sản phẩm nông nghiệp trong vùng.

c)

C. Phân bố cây trồng, vật nuôi phù hợp với các điều kiện.

d)

D. Loại bỏ được tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp.

34.

Vai trò của công nghiệp đối với đời sống người dân là

a)

A. thúc đẩy nhiều ngành phát triển.

b)

B. tạo việc làm mới, tăng thu nhập.

c)

C. làm thay đổi phân công lao động.

d)

D. khai thác hiệu quả các tài nguyên.

35.

Vai trò của công nghiệp đối với các ngành kinh tế là

a)

A. khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên.

b)

B. thúc đẩy sự phát triển của các ngành.

c)

C. làm thay đổi sự phân công lao động.

d)

D. giảm chênh lệch về trình độ phát triển.

36.

Nhân tố tự nhiên quan trọng nhất ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố ngành công nghiệp là

a)

A. khí hậu.

b)

B. khoáng sản.

c)

C. biển.

d)

D. rừng.

37.

Sản xuất công nghiệp khác biệt với sản xuất nông nghiệp ở

a)

A. tính chất tập trung cao độ.

b)

B. bao gồm có nhiều ngành.

c)

C. sự phụ thuộc vào tự nhiên.

d)

D. sự phân tán về không gian.

38.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

A. Nâng cao đời sống dân cư.

b)

B. Cải thiện quản lí sản xuất.

c)

C. Xoá đói giảm nghèo.

d)

D. Công nghiệp hoá nông thôn.

39.

Nhân tố nào sau đây giúp ngành công nghiệp phân bố ngày càng hợp lí hơn?

a)

A. Dân cư và nguồn lao động.

b)

B. Thị trường tiêu thụ.

c)

C. Sự phân bố khoáng sản.

d)

D. Tiến bộ khoa học kĩ thuật

40.

Ngành công nghiệp nào sau đây có khả năng giải quyết việc làm cho người lao động, nhất là lao động nữ?

a)

A. Công nghiệp luyện kim.

b)

B. Công nghiệp dệt - may.

c)

C. Công nghiệp hóa chất.

d)

D. Công nghiệp năng lượng.

41.

Nguồn năng lượng sạch gồm

a)

A. năng lượng mặt trời, sức gió, địa nhiệt.

b)

B. năng lượng mặt trời, sức gió, than đá.

c)

C. năng lượng mặt trời, sức gió, dầu khí.

d)

D. năng lượng mặt trời, sức gió, củi gỗ.

42.

Biện pháp quan trọng để giảm khí thải CO2 không phải là

a)

A. giảm đốt than đá.

b)

B. giảm đốt dầu khí.

c)

C. tăng trồng rừng.

d)

D. tăng đốt củi gỗ.

43.

Sản phẩm của công nghiệp luyện kim màu là

a)

A. sắt.

b)

B. than.

c)

C. dầu.

d)

D. nhôm.

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của công nghiệp thực phẩm?

a)

A. Đáp ứng nhu cầu hàng ngày về ăn uống.

b)

B. Phục vụ việc mặc, ăn uống và sinh hoạt.

c)

C. Thúc đẩy ngành nông nghiệp phát triển.     

d)

D. Làm tăng giá trị sản phẩm nông nghiệp.

45.

Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

a)

A. Dệt - may.

b)

B. Da - giày.

c)

C. Rượu, bia.

d)

D. Nhựa.

46.

Than là nguồn nhiên liệu quan trọng cho

a)

A. nhà máy chế biến thực phẩm.

b)

B. nhà máy nhiệt điện, nhà máy luyện kim.

c)

C. công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. nhà máy thủy điện, nhà máy điện hạt nhân.

47.

Khoáng sản nào sau đây được coi là “vàng đen” của nhiều quốc gia?

a)

A. Than.

b)

B. Dầu mỏ.

c)

C. Sắt.

d)

D. Mangan.

48.

Nguyên liệu chủ yếu của công nghiệp thực phẩm là sản phẩm của ngành

a)

A. khai thác gỗ, khai thác khoáng sản.

b)

B. khai thác khoáng sản, thủy sản.

c)

C. trồng trọt, chăn nuôi và thủy sản.

d)

D. khai thác gỗ, chăn nuôi và thủy sản.

49.

Ngành công nghiệp được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học - kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới là

a)

A. công nghiệp năng lượng.

b)

B. điện tử - tin học.

c)

C. sản xuất hàng tiêu dùng.

d)

D. công nghiệp thực phẩm.

50.

Công nghiệp thế giới hiện nay chú trọng

a)

A. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác.

b)

B. giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

C. phát triển các ngành công nghệ cao.

d)

D. phân bố đều khắp ở các địa phương.

51.

Ngành công nghiệp nào sau đây cần phải đi trước một bước trong quá trình công nghiệp hóa của các quốc gia đang phát triển?

a)

A. Điện lực.

b)

B. Thực phẩm.

c)

C. Điện tử - tin học.

d)

D. Sản xuất hàng tiêu dùng.

52.

Ở nước ta hiện nay, dầu mỏ đang khai thác nhiều ở vùng

a)

A. Đồng bằng sông Hồng.

b)

B. Bắc trung Bộ.

c)

C. Đông Nam Bộ.

d)

D. Duyên hải Nam Trung Bộ.

53.

Vai trò của tổ chức lãnh thổ công nghiệp về mặt xã hội là

a)

A. giải quyết việc làm, nâng cao thu nhập cho lao động.

b)

B. sử dụng hợp lí, hiệu quả các nguồn lực trên lãnh thổ.

c)

C. thu hút đầu tư, tăng cường hợp tác giữa các xí nghiệp.

d)

D. tăng cường bảo vệ môi trường theo hướng bền vững.

54.

Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh là hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào sau đây?

a)

A. Điểm công nghiệp.

b)

B. Khu công nghiệp.

c)

C. Vùng công nghiệp.

d)

D. Trung tâm công nghiệp.

55.

Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?

a)

A. Đồng nhất với một điểm dân cư.

b)

B. Có 1 - 2 xí nghiệp gần nguyên liệu.

c)

C. Giữa các xí nghiệp không liên hệ.

d)

D. Chỉ sản xuất hàng để xuất khẩu.

56.

Đặc điểm của trung tâm công nghiệp là

a)

A. khu vực có ranh giới rõ ràng.

b)

B. nơi có một đến hai xí nghiệp.

c)

C. Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

d)

D. gắn với các đô thị vừa và lớn.

57.

Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn như sau

a)

A. Điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp.

b)

B. Điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp.

c)

C. Khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp.

d)

D. Vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp.

58.
a)

A. giai đoạn 2012 – 2016, dầu thô có tốc độ tăng tương đối nhanh.

b)

B. giai đoạn 2010 – 2018, điện có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất và liên tục.

c)

C. giai đoạn 2012 – 2014, than sạch có xu hướng tăng nhẹ.

d)

D. giai đoạn 2014 – 2018, than sạch và dầu thô có xu hướng giảm nhanh.

59.
a)

A. sản lượng Cà phê nhân có tốc độ tăng chậm hơn sản lượng Lợn.

b)

B. sản lượng Cà phê nhân có tốc độ tăng trưởng chậm nhất.

c)

C. tốc độ tăng trưởng sản lượng Thủy sản gấp 2 lần sản lượng Cà phê nhân.

d)

D. sản lượng Thủy sản ở nước ta có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.

60.
a)

A. 94 tỉ USD

b)

B. 139 tỉ USD

c)

C. 93 tỉ USD

d)

 D. 140 tỉ USD

61.

Dân số của Việt Nam năm 2016 là 92 692 nghìn người, năm 2017 là 93 671 nghìn người (Tổng cục thống kê), thì tốc độ tăng dân số nước ta là

a)

A. 1,06%.

b)

B. 1,28%.

c)

C. 1,37%

d)

D. 1,45%.

62.

Năm 2018, dân số thế giới là 7 515 triệu người, Việt Nam là 93 671 nghìn người (Liên hợp quốc). Dân số Việt Nam chiếm bao nhiêu % dân số thế giới?

a)

A. 1,0%.

b)

B. 1,2%.

c)

C. 1,4%.

d)

D. 1,6%.

63.
a)

A. 1,0%.

b)

B. 1,2%.

c)

C. 1,3%.

d)

D. 1,1%.

64.
a)

   A. Công nghiệp - xây dựng của Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan.

b)

B. Dịch vụ của Phi-lip-pin cao hơn của Thái Lan.

c)

C. Nông - lâm - thủy sản của Phi-lip-pin thấp hơn của Thái Lan.

d)

   D. Công nghiệp – xây dựng của hai nước đều nhỏ nhất.

65.
a)

A. 17,4%.

b)

B. 17,3%.

c)

C. 17,0%.

d)

D. 17,2%.

66.
a)

A. 355 kg/người

b)

B. 356 kg/người

c)

C. 357 kg/người

d)

D. 365 kg/người

67.
a)

   A. Ma-lai-xi-a tăng nhanh hơn Phi-lip-pin.

b)

B. Ma-lai-xi-a tăng nhiều hơn Phi-lip-pin.

c)

C. Phi-lip-pin tăng nhiều hơn Ma-lai-xi-a.       

d)

D. Phi-lip-pin tăng gấp hai lần Ma-lai-xi-a.

68.
a)

 A. In-đô-nê-xi-a.

b)

B. Thái Lan.

c)

 C. Việt Nam.

d)

 D. Phi-lip-pin.

69.
a)

A. năng suất cây Hồ Tiêu năm 2010 là nhỏ nhất.

b)

B. năng suất cây Hồ Tiêu năm 2018 lớn hơn so với năm 2013.

c)

C. giai đoạn 2010 – 2017, năng suất cây Hồ Tiêu giảm liên tục.

d)

D. giai đoạn 2015 – 2018, năng suất cây Hồ Tiêu tăng đều.

70.
a)

A. lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế nước ta, giai đoạn 2010 – 2019 có quy mô tăng liên tục.

b)

B. giai đoạn 2010 – 2019, kinh tế ngoài nhà nước có tỉ trọng tăng liên tục.

c)

C. giai đoạn 2010 - 2019, kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài luôn chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

d)

D. giai đoạn 2010 – 2019, kinh tế ngoài nhà nước luôn chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu thành phần kinh tế.