wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa giữa kì 1

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Phía đông khu vực Mỹ La-tinh giáp với

a)

Thái Bình Dương.

b)

Ấn Độ Dương.

c)

Đại Tây Dương.

d)

Nam Đại Dương.

2.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

rừng nhiệt đới. 

b)

rừng thưa.

c)

rừng lá kim. 

d)

rừng lá rộng ôn đới.

3.

Khu vực Mỹ La-tinh có

a)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già. 

b)

dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

c)

dân số đông và cơ cấu già hóa.

d)

gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

4.

Một số loại khoáng sản có trữ lượng lớn ở khu vực Mỹ La-tinh là

a)

bạc, đồng, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

b)

sắt, đồng, dầu mỏ, khí tự nhiên, chì - kẽm.

c)

chì, kẽm, ni-ken, bô-xít, mangan, dầu mỏ.

d)

chì, kẽm, đồng, bô-xít, than đá, u-ra-ni-um.

5.

Hồ Ti-ti-ca-ca nằm ở khu vực nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Dãy An-đét.

b)

Sơn nguyên Bra-xin.

c)

Đồng bằng A-ma-dôn.

d)

Sơn nguyên Guy-an.

6.

Khu vực Mỹ Latinh tiến hành công nghiệp hóa

a)

rất sớm.

b)

khá sớm. 

c)

rất muộn.

d)

rất muộn.

7.

Các dạng địa hình nào sau đây chiếm phần lớn diện tích khu vực Mỹ Latinh?

a)

Đồng bằng và sơn nguyên.  

b)

Sơn nguyên và cao nguyên.

c)

Cao nguyên và núi thấp.

d)

Núi cao và đồi trung du.

8.

Khí hậu xích đạo quanh năm nóng ẩm có ở khu vực nào sau đây ở khu vực Mỹ La-tinh?

a)

Toàn bộ phần phía Bắc của Nam Mỹ.  

b)

Phía tây đồng bằng A-ma-dôn.

c)

Sơn nguyên Bra-xin. 

d)

Vùng núi cao lục địa Nam Mỹ.

9.

Phần lớn lãnh thổ khu vực Mỹ La-tinh nằm ở trong vùng

 

a)

nhiệt đới và cận xích đạo. 

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và nhiệt đới. 

d)

cận xích đạo và xích đạo.

10.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa độc đáo, đa dạng chủ yếu do

a)

có nhiều thành phần dân tộc.

b)

có người bản địa và da đen.

c)

nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

11.

Rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm tập trung chủ yếu ở vùng nào sau đây của Mỹ La-tinh?

a)

Đồng bằng A-ma-zôn. 

b)

Đồng bằng Pam-pa.

c)

Vùng núi An-đét.

d)

Đồng bằng La Pla-ta.

12.

Vấn đề kinh tế - xã hội còn tồn tại lớn nhất ở các nước Mĩ La tinh hiện nay là

a)

tình trang đô thị hóa tự phát. 

b)

xung đột về sắc tôc, tôn giáo.

c)

sự phân hóa giàu nghèo rất sâu sắc.

d)

sự suy giảm nguồn tài nguyên thiên nhiên.

13.

Tên gọi Mỹ La-tinh được bắt nguồn từ nguyên nhân cơ bản nào sau đây?

a)

Đặc điểm văn hoá và ngôn ngữ.

b)

Từ sự phân chia của các nước lớn.

c)

Do cách gọi của Côlômbô.

d)

Đặc điểm ngôn ngữ và kinh tế.

14.

Phía tây của khu vực Mỹ La-tinh có địa hình

a)

bao gồm sơn nguyên, vùng núi trẻ An-đét.

b)

chủ yếu là các đảo và quần đảo ven bờ.   

c)

bao gồm miền núi thấp , sơn nguyên và đồng bằng.

d)

chủ yếu là các đồng bằng châu thổ và ven biển.

15.

Đường bờ biển ở khu vực Mỹ la-tinh có nhiều vũng, vịnh nước sâu thuận lợi cho phát triển

a)

du lịch biển.  

b)

cảng biển. 

c)

khai thác thủy sản.

d)

khai thác khoáng sản. 

16.

Các sơn nguyên ở mỹ la tinh thuận lợi phát triển

a)

trồng trọt và trồng cây lâm nghiệp. 

b)

âm nghiệp và trồng cây lương thực.

c)

chăn nuôi và trồng cây công nghiệp.  

d)

chăn nuôi và trồng cây lương thực.

17.

Đặc điểm phân bố dân cư ở khu vưc Mỹ La-tinh là

a)

phân bố đều giữa các vùng trong khu vực.

  

b)

có mật độ dân số cao ở vùng sơn nguyên, đồi núi.

c)

tập trung đông vùng ven biển, thưa thớt vùng nội địa.

d)

tập trung đông vùng nội địa, thưa thớt vùng ven biển.

18.

Vấn đề đáng chú ý trong khai thác tài nguyên vùng biển Mỹ La-tinh là

  

a)

cạn kiệt tài nguyên và ô nhiễm môi trường.

 

b)

ô nhiễm môi trường, tranh chấp chủ quyền.

   

c)

tranh chấp chủ quyền và cạn kiệt tài nguyên.

  

d)

nhiều thiên tai và vấn đề ô nhiễm môi trường.

19.

Số dân đô thị ở khu vực Mỹ La-tinh tăng nhanh chủ yếu do

  

a)

quá trình nhập cư và khai thác lãnh thổ.  

  

b)

lao động kĩ thuật gia tăng và tỉ suất sinh cao.

  

c)

nhập cư từ châu lục khác đến nhiều, di cư ít.

d)

lao động ở khu vực dịch vụ tăng và nhập cư.

20.

Thiên nhiên vùng núi An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

d)

dãy núi trẻ, kéo dài theo bắc - nam, phân chia hai sườn rõ rệt.

21.

Phát biểu nào sau đây đúng về sơn nguyên Bra-xin?

a)

Nhiều núi cao xen thung lũng, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

b)

Nhiều dãy núi cao, cao nguyên, có đất đỏ núi lửa, khí hậu nóng ẩm.

c)

Phía đông có một số dãy núi, đất feralit màu mỡ, khí hậu nóng ẩm.

d)

Nhiều đồng bằng rộng ở giữa núi, có đất đỏ núi lửa, khí hậu ôn hòa.

22.

Vùng biển Mỹ La-tinh thuận lợi cho phát triển nghề cá do đặc điểm chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng, phần lớn có khí hậu nhiệt đới.

b)

Vùng biển rộng, có nhiều ngư trường rộng lớn.

c)

Vùng biển nông, có nhiều vũng vịnh và hải đảo.

d)

Có nhiều vũng vịnh, hải đảo và nóng quanh năm.

23.

Mỹ La-tinh có điều kiện thuận lợi để phát triển chăn nuôi đại gia súc do

a)

nguồn lương thực lớn và khí hậu lạnh. 

b)

có nhiều đồng cỏ và khí hậu nóng ẩm.

c)

nguồn thức ăn công nghiệp phong phú.

d)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

24.

Mỹ La tinh là khu vực thu hút nhiều khách du lịch, nguyên nhân chủ yếu là

a)

cảnh quan thiên nhiên đa dạng, nền văn hóa đặc sắc.

b)

nhiều cảnh quan du lịch, giá dịch vụ du lịch rẻ.

c)

Lao động có trình độ cao, hạ tầng cơ sở rất tốt.

d)

Cơ sở hạ tầng du lịch tốt, có nhiều tài nguyên

25.

Quá trình mở rộng các nước thành viên Liên minh châu Âu (EU) chủ yếu hướng về phía

a)

Tây.

b)

Đông.   

c)

Nam.

d)

Bắc. 

26.

Việc di chuyển tự do giữa các nước thành viên được thông qua bởi Hiệp ước

a)

Sen-gen.

b)

Pa-ri.  

c)

Ma-xtrích.

d)

Li-xbon.

27.

Mục tiêu chủ yếu của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

xây dựng EU thành khu vực tự do và liên kết chặt chẽ.

b)

ngăn chặn nguy cơ xung đột giữa các dân tộc, tôn giáo.

c)

cùng nhau hạn chế các dòng nhập cư trái phép xảy ra.

d)

bảo vệ an ninh, phòng chống nguy cơ biến đổi khí hậu.

28.

Cơ quan đầu não đứng đầu EU hiện nay là

a)

Các ủy ban chính phủ.      

b)

Hội đồng bộ trưởng.  

c)

Quốc hội Châu Âu.

d)

Hội đồng Châu Âu.

29.

Cơ quan có quyền quyết định cao nhất ở Liên minh châu Âu (EU) là

a)

Hội đồng bộ trường châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.  

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng châu Âu.

30.

Cơ quan nào của EU kiểm tra các quyết định của các Ủy ban Liên minh Châu Âu?

a)

Hội đồng bộ trưởng châu Âu. 

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.  

d)

Hội đồng châu Âu.

31.

Phát biểu nào sau đây đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Tổng sản phẩm trong EU (GDP) lớn hơn Hoa Kỳ.

b)

Quy mô dân số lớn nhất so với các tổ chức khu vực.

c)

Số nước thành viên ít nhất so với các tổ chức khu vực.

d)

Là tổ chức khu vực kinh tế dùng đồng tiền chung.

32.

Phát biểu nào sau đây không phải thể hiện hợp tác trong sản xuất và dịch vụ của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Mạng lưới đường bộ, sắt, cảng biển và cảng sông nối liền các nước.

b)

Vận tải đường sắt ở châu Âu đang được đồng bộ hóa giữa các nước.

c)

Các nước ở EU hợp tác trong việc chế tạo được loại máy bay E-bớt.

d)

EU có một mạng lưới pháp luật về các lĩnh vực bảo vệ môi trường.

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Là một tổ chức liên kết quốc tế hoạt động rất hiệu quả.

b)

Là tổ chức liên kết khu vực có thể chế hoạt động riêng.

c)

Đã có thị trường chung với sự di chuyển tự do hàng hóa.

d)

Đã có nhiều nước trong khu vực dùng đồng tiền chung.

34.

Thực hiện quyền bổ nhiệm Ngân hàng Trung ương của Liên minh châu Âu (EU) là

a)

công dân các quốc gia.

b)

chính quyền các quốc gia.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng bộ trưởng EU.

35.

Cơ quan nào sau đây bổ nhiệm Ủy ban Liên minh châu Âu?

a)

Nghị viện châu Âu. 

b)

Hội đồng châu Âu.

c)

Hội đồng bộ trưởng EU. 

d)

Chính quyền các quốc gia.

36.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mục tiêu của Liên minh châu Âu (EU)?

a)

Thúc đẩy sự tự do lưu thông. 

b)

Tăng cường hợp tác, liên kết.

c)

Duy trì nền hòa bình, an ninh.

d)

Xây dựng liên minh quân sự.

37.

Một trong những ưu tiên hàng đầu trong chính sách môi trường của EU là

a)

giảm thiểu biến đổi khí hậu.

b)

bảo vệ môi trường sông, hồ.

c)

phòng chống các thiên tai.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên.

38.

Mục tiêu của EU trên thế giới là

a)

thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo.

b)

thúc đẩy hòa bình, tự do, an ninh và hạnh phúc của công dân.

c)

thiết lập một thị trường nội địa, một liên minh kinh tế và tiền tệ.

d)

phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, tiến bộ xã hội.

39.

Mục tiêu của EU trên thế giới là

a)

thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo.

b)

thúc đẩy hòa bình, tự do, an ninh và hạnh phúc của công dân.

c)

thiết lập một thị trường nội địa, một liên minh kinh tế và tiền tệ.

d)

phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, tiến bộ xã hội.

40.

Mục tiêu của EU trên thế giới là

a)

thương mại tự do và công bằng, xóa đói giảm nghèo.

b)

thiết lập một thị trường nội địa, một liên minh kinh tế và tiền tệ.

c)

thúc đẩy đầu tư, ổn định tài chính và hỗ trợ lẫn nhau.

d)

phát triển bền vững dựa trên tăng trưởng kinh tế cân bằng, tiến bộ xã hội.

41.

Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về

  

a)

sản xuất, thương mại, tài chính. 

b)

thương mại, tài chính, giáo dục.

c)

tài chính, giáo dục và chính trị.

d)

giáo dục, chính trị và sản xuất.

42.

Tổ chức nào sau đây tham gia và chi phối trên 95% hoạt động thương mại toàn cầu?

 

a)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

b)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO)

c)

Ngân hàng thế giới (WBG).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

43.

Sự ra đời của tổ chức nào sau đây là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?

a)

Tổ chức Thương mại thế giới (WTO).

b)

Liên minh châu Âu (EU).  

c)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN).

d)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).

44.

Hệ quả của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

Nhiều tổ chức khu vực được hình thành.

b)

Bổ sung các nguồn lực của mỗi quốc gia.

c)

Thúc đẩy chuyên môn hóa, hợp tác hóa.

d)

Giảm sức ép từ các quốc gia ngoài khu vực.

45.

Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

 

a)

chung mục tiêu và lợi ích phát triển

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau. 

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

46.

Thách thức to lớn của toàn cầu hóa đối với các nước đang phát triển là

a)

tự do hóa thương mại được mở rộng. 

b)

gây áp lực với tự nhiên, môi trường.

c)

hàng hóa có cơ hội lưu thông rộng rãi.

d)

các quốc gia đón đầu công nghệ mới.

47.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội. 

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

48.

Biểu hiện của thương mại thế giới phát triển mạnh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.

c)

thương mại điện tử có những bước phát triển mạnh mẽ.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rất rộng.

49.

Biểu hiện của việc tăng cường áp dụng các tiêu chuẩn toàn cầu là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu được mở rộng.

b)

các tiêu chuẩn thống nhất áp dụng trên nhiều lĩnh vực.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

50.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế tài chính tăng nhanh là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu ngày càng được áp dụng rộng rãi.

b)

đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là trong dịch vụ.

c)

vai trò của Tổ chức Thương mại thế giới ngày càng lớn.

d)

các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

51.

Một trong những biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

trao đổi học sinh, sinh viên thuận lợi giữa nhiều nước.

b)

tăng cường hợp tác về văn hóa, văn nghệ và giáo dục.

c)

đẩy mạnh hoạt động giao lưu văn hóa giữa các dân tộc.

d)

Mạng lưới tài chính toàn cầu phát triển nhanh chóng.

52.

Hệ quả quan trọng nhất của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

đẩy nhanh đầu tư.

b)

xóa đói giảm nghèo.

c)

giao lưu, học tập. 

d)

thúc đẩy sản xuất.

53.

Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là

a)

tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.

b)

đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.

c)

gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.

d)

thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.

54.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

Hoạt động thương mại thế giới ngày càng tự do hơn

b)

Mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu ngày càng mở rộng.

c)

Gia tăng số lượng hiệp ước, nghị định và tiêu chuẩn toàn cầu.

d)

Hiệp định về kinh tế, chính trị, môi trường khu vực được kí kết.

55.

Các hoạt động nào sau đây thu hút mạnh mẽ nhất nguồn đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm. 

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

56.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

   

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia. 

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường. 

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

57.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

  

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

hợp tác thương mại, sản xuất hàng hóa.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

58.

Thương mại thế giới hiện nay có đặc điểm nổi bật là

a)

thương mại điện tử phát triển do tác động cách mạng 4.0.

b)

giá trị thương mại toàn cầu chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP.

c)

EU là tổ chức có vai trò lớn nhất trong ngành thương mại.

d)

các nước đang phát triển chiếm tỉ trọng lớn của thế giới.

59.

Sản xuất máy bay Bô-ing là kết quả của 650 công ty thuộc 30 nước. Điều này nói lên đặc điểm chủ yếu nào của thế giới hiện nay?

a)

Có sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các quốc gia.

b)

Sự phân công lao động quốc tế ngày càng sâu.

c)

Tác động cách mạng khoa học và công nghệ.

d)

Vai trò các công ty đa quốc gia ngày càng lớn.

60.

Muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh các nước đang phát triển cần phải

a)

bãi bỏ hoàn toàn hàng rào thuế quan. 

b)

làm chủ ngành công nghệ mũi nhọn.

c)

đón đầu được các công nghệ hiện đại. 

d)

đa phương hóa trong quan hệ quốc tế.

61.

Các nước tham gia vào quá trình toàn cầu hóa để

a)

Bảo vệ độc lập chủ quyền, an ninh quốc gia.

b)

Thu hút vốn đầu tư trực tiếp và chuyển giao công nghệ.

c)

Đạt được các mục tiêu phát triển kinh tế xã hội bền vững.

d)

Đẩy nhanh tốc độ phát triển kinh tế - xã hội của đất nước.

62.

Cơ cấu kinh tế các nước chuyển dịch theo hướng tăng công nghiệp

a)

đúng

b)

sai

63.

Toàn cầu hóa tạo cơ hội để các nước mở cửa thu hút vốn đầu tư và khoa học công nghệ.

a)

đúng

b)

sai

64.

Trí tuệ nhân tạo đã thay thế con người trong quá trình sản xuất.

a)

đúng

b)

sai

65.

Kinh tế thế giới phát triển chất lượng cuộc sống tăng nhưng khoảng cách giàu nghèo càng tăng.


a)

đúng

b)

sai

66.

Đẩy mạnh tiểm kiếm thăm dò khai thác triệt để các nguồn tài nguyên năng lượng.

a)

đúng

b)

sai

67.

Đầu tư công nghệ phát triển năng lượng tái tạo, năng lượng mới.

a)

đúng

b)

sai

68.

Ôn định chính trị, quản lí thị trường xuất khẩu dầu khí thế giới.

a)

đúng

b)

sai

69.

Tăng cường vai trò của các tổ chức quốc tế, đàm phán, đối thoại hợp tác về vấn đề năng lượng.

a)

đúng

b)

sai

70.

Đồng bằng Amazon chủ yếu thuộc đới khí hậu nhiệt.

a)

đúng

b)

sai

71.

Hoang mạc Atacama là khu vực có khí hậu khô hạn nhất Mỹ La Tinh.

a)

đúng

b)

sai

72.

Lãnh thổ Mỹ La Tinh rộng lớn và trải dài trên nhiều vĩ độ nên nhiên thiên có sự phân hoá Bắc Nam.


a)

đúng

b)

sai

73.

Rừng Amazon là rừng mưa nhiệt đới lớn nhất thế giới vì có đất đai rộng, lượng mưa và độ ẩm lớn.

a)

đúng

b)

sai

74.

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây, tách biệt với các châu lục khác.

a)

đúng

b)

sai

75.

Vị trí thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.


a)

đúng

b)

sai

76.

Mỹ La-tinh có nền văn hóa đa dạng, đặc sắc thuận lợi thu hút khách du lịch quốc tế.

a)

đúng

b)

sai

77.

Vị trí biệt lập nên không chịu thiệt hại lớn do thiên tai, bão lũ gây ra.

a)

sai

b)

đúng