wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐL12-CĐ 5-THIÊN NHIÊN PHÂN HÓA ĐA DẠNG (P1)

Total questions: 80

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.
Khu vực có mưa nhiều nhất vào thời kì đầu mùa hạ ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ và Tây Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng và Tây Bắc.
c)
Tây Nguyên và đồng bằng Nam Bộ.
d)
Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.
2.
Khu vực chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió phơn Tây Nam là
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
3.
Sự phân chia mùa khí hậu thành mùa mưa và mùa khô ở phần lãnh thổ phía Nam đặc biệt rõ nét từ vĩ độ
a)
16 độ B trở vào.
b)
16 độ B trở ra.
c)
14 độ B trở vào.
d)
14độ B -16 độ B
4.
Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực Nam Trung Bộ nước ta là
a)
xa van cây bụi.
b)
rừng thưa nhiệt đới khô.
c)
rừng nhiệt đới.
d)
rừng thường xanh trên đá vôi.
5.
Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?
a)
Nóng, ẩm quanh năm.
b)
Tính chất cận xích đạo.
c)
Tính chất ôn hòa.
d)
Khô hạn quanh năm.
6.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là
a)
cây lá kim và thú có lông dày.
b)
cây chịu hạn, rụng lá theo mùa.
c)
động thực vật cận nhiệt đới.
d)
động thực vật nhiệt đới.
7.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây?
a)
Cảnh quan cận xích đạo gió mùa.
b)
Cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm.
c)
Mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa.
d)
Cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao.
8.
Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông.
b)
gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh.
c)
chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
d)
phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc.
9.
Sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ qua các thành phần
a)
khí hậu, đất đai, sinh vật.
b)
sông ngòi, đất đai, khí hậu.
c)
sinh vật, đất đai, sông ngòi.
d)
khí hậu, sinh vật, sông ngòi.
10.
Hệ sinh thái rừng nhiệt đới gió mùa phát triển trên các loại thổ nhưỡng đặc biệt ở nước ta không phải là loại rừng
a)
thường xanh trên đá vôi ở phía Bắc.
b)
cây bụi gai nhiệt đới khô trên đá vôi.
c)
ngập mặn trên đất mặn ven biển.
d)
tràm trên đất phèn ở Nam Bộ.
11.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C
b)
không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C
c)
không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C
d)
chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C
12.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
Trong năm có một mùa đông lạnh.
b)
Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
c)
Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
d)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
13.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?
a)
Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.
b)
Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.
c)
Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.
d)
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
14.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC
c)
Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
d)
Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
15.
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
b)
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.
c)
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.
d)
Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
16.
Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
a)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
c)
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
17.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là
a)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
c)
địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
18.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là
a)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
c)
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
19.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
xa van và cây bụi.
c)
cận nhiệt đới.
d)
ôn đới gió mùa.
20.
Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
xích đạo.
b)
nhiệt đới.
c)
cận nhiệt.
d)
ôn đới.
21.
Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
b)
mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
c)
mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
d)
Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
22.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
a)
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
b)
rừng cận xích đạo gió mùa.
c)
rừng cận nhiệt đới khô.
d)
rừng xích đạo gió mùa.
23.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
xích đạo và nhiệt đới.
b)
nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
cận nhiệt đới và xích đạo.
d)
cận xích đạo và ôn đới.
24.
Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?
a)
Ven biển Bắc Trung Bộ.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Nam Bộ.
25.
Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
Vùng núi cao Tây Bắc.
b)
Vùng núi Trường Sơn.
c)
Vùng núi thấp Tây Bắc.
d)
Vùng núi Đông Bắc.
26.
Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
a)
ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
b)
ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
c)
ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
d)
ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
27.
Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
xa van.
d)
nhiệt đới.
28.
Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
đất phù sa và feralit.
b)
đất feralit và feralit có mùn.
c)
feralit có mùn và đất mùn.
d)
đất mùn và đất mùn thô.
29.
Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?
a)
Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C
b)
Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C
c)
Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C
d)
Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C
30.
Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.
b)
Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
c)
Rừng lá kim trên đất feralit.
d)
Rừng cận nhiệt đới lá rộng.
31.
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
a)
Trường Sơn Nam.
b)
Trường Sơn Bắc.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Dãy Bạch Mã.
32.
Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.
b)
gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.
c)
chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.
d)
chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.
33.
Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
b)
dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
c)
dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
34.
Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.
b)
rừng thưa nhiệt đới và lá kim.
c)
rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.
d)
rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.
35.
Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là
a)
từ dãy Bạch Mã trở ra.
b)
từ dãy Hoành Sơn trở ra.
c)
từ dãy Hoành Sơn trở vào.
d)
từ dãy Bạch Mã trở vào.
36.
Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
đất phù sa.
b)
đất feralit có mùn.
c)
đất feralit.
d)
đất xám phù sa cổ.
37.
Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên nào sau đây?
a)
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
b)
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
c)
Miền Nam Trung Bộ.
d)
Nam Bộ.
38.
Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
a)
Bắc - Nam.
b)
Đông - Tây.
c)
Độ cao.
d)
Tây - Đông.
39.
Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
b)
Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
d)
Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
40.
Nhiệt độ trung bình năm ở phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
200C
b)
22 0C
c)
trên 200C
d)
24 0C
41.
Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng
a)
Tây Bắc.
b)
Đông Bắc.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
42.
Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
a)
Hải Phòng.
b)
TP. Hồ Chí Minh.
c)
Cần Thơ.
d)
Cà Mau.
43.
Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?
a)
5.
b)
4.
c)
3.
d)
2.
44.
Vùng thường xảy ra lũ quét là
a)
Vùng núi phía Bắc.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Tây Nguyên.
45.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?
a)
Đất xám phát triển trên các thềm phù sa cổ.
b)
Đất đen phát triển trên đá ba dan và đá vôi.
c)
Đất feralit có mùn và đất mùn alit núi cao.
d)
Đất feralit đỏ vàng phát triển trên đá mẹ axit.
46.
Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
a)
rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
b)
rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
d)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.
47.
Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
a)
feralit đỏ vàng.
b)
feralit có mùn.
c)
đất mùn.
d)
đất mùn thô.
48.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
đất feralit đỏ vàng.
b)
đất phù sa.
c)
đất phù sa cổ.
d)
đất feralit có mùn.
49.
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
a)
ôn đới gió mùa.
b)
cận nhiệt đới gió mùa.
c)
cận xích đạo gió mùa.
d)
nhiệt đới gió mùa.
50.
Loài nào sau đây không phải thực vật ôn đới?
a)
Đỗ quyên.
b)
Lãnh sam.
c)
Thiết sam.
d)
Dâu tằm.
51.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Bạch Mã.
b)
Pu Đen Đinh.
c)
Trường Sơn Bắc.
d)
Hoàng Liên Sơn.
52.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?
a)
Vọng Phu.
b)
Lang Bian.
c)
Nam Decbri.
d)
Braian.
53.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Đông Triều.
b)
Ngân Sơn.
c)
Cai Kinh.
d)
Hoành Sơn.
54.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Tây Côn Lĩnh.
b)
Phu Luông.
c)
Kiều Liêu Ti.
d)
Pu Tha Ca.
55.
Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13,14, hãy cho biết các cao nguyên sau, cao nguyên nào không phải là cao nguyên badan?
a)
Kom Tum.
b)
Đăk Lăk.
c)
Mộc Châu.
d)
Mơ Nông.
56.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Pu Tha Ca.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Tây Côn Lĩnh.
d)
Mẫu Sơn.
57.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, đồng bằng rộng, bờ biển khúc khuỷu.
b)
Nhiều cao nguyên đá vôi xen lẫn núi thấp, đồng bằng hẹp, bờ biển khúc khuỷu.
c)
Địa hình núi đồ sộ nhất nước ta, hướng vòng cung, bờ biển khúc khuỷu.
d)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, bờ biển phẳng và kéo dài.
58.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
a)
Tây Côn Lĩnh.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Pu Tha Ca
d)
Phu Luông.
59.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?
a)
Cao nguyên Mộc châu.
b)
Núi Phu Pha Phong.
c)
Núi Phu Luông.
d)
Núi Phanxipang.
60.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
Hoành Sơn.
b)
Đèo Ngang.
c)
Bạch Mã.
d)
Hoàng Liên Sơn.
61.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
Hải Vân.
b)
An Khê.
c)
Cù Mông.
d)
Ngang.
62.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Pu Đen Đinh.
b)
Pu Sam Sao.
c)
Hoàng Liên Sơn.
d)
Phu Luông.
63.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, đỉnh núi nào sau đây không thuộc vùng núi Đông Bắc?
a)
Phu Luông.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Tây Côn Lĩnh.
d)
Pu Tha Ca.
64.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Tam Đảo
b)
Phu Luông.
c)
Phanxipăng.
d)
Pu Trà.
65.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết núi nào cao nhất dãy Trường Sơn Nam?
a)
Lang Bi Ang.
b)
Ngọc Linh.
c)
Bi Duop.
d)
Chư Yang Sin.
66.
Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
a)
nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
b)
địa hình miền Bắc cao hơn.
c)
miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
d)
miền Bắc mưa nhiều hơn.
67.
Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
có nền nhiệt độ thấp hơn.
b)
có nền nhiệt độ cao hơn.
c)
có nền địa hình thấp hơn.
d)
có nền địa hình cao hơn.
68.
Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do
a)
hoạt động của gió phơn khô nóng.
b)
ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.
c)
địa hình bờ biển không đón gió mùa.
d)
địa hình núi dốc đứng về phía biển.
69.
Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
a)
nắng, nóng, trời nhiều mây.
b)
nắng, ít mây và mưa nhiều.
c)
nắng, ổn định, tạnh ráo.
d)
nắng nóng và mưa nhiều.
70.
Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
a)
mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
b)
sự điều tiết của các hồ chứa nước.
c)
nguồn nước ngầm phong phú hơn.
d)
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
71.
Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
b)
độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
c)
ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
72.
Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
a)
sự phân mùa nóng, lạnh.
b)
sự phân hóa theo độ cao.
c)
sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
d)
sự phân hóa theo chiều đông - tây.
73.
Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do
a)
nguồn nước ngầm phong phú.
b)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
c)
sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước.
d)
có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông.
74.
Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
b)
Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
c)
Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.
d)
Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.
75.
Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của
a)
Tín phong bán cầu Bắc.
b)
Tín phong bán cầu Nam.
c)
gió mùa mùa hạ đến sớm.
d)
áp thấp nóng phía tây lấn sang.
76.
Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
mùa mưa ngắn hơn.
b)
mùa mưa sớm hơn.
c)
khí hậu cận xích đạo.
d)
nóng quanh năm.
77.
Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ chủ yếu do
a)
sự lùi lần vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến.
b)
Càng vào Nam càng xa chí tuyến bán cầu Bắc.
c)
sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung bộ.
d)
gió Tây Nam nguồn gốc Nam bán cầu suy yếu.
78.
Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ với Nam Bộ là
a)
khí hậu cận Xích đạo.
b)
mùa mưa sớm hơn.
c)
mùa mưa muộn hơn.
d)
nóng quanh năm.
79.
Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
a)
nằm kề vùng biển rộng.
b)
không có độ cao trên 2600 m.
c)
không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.
d)
nằm gần xích đạo.
80.
Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?
a)
Quanh năm.
b)
Mùa xuân.
c)
Mùa hạ.
d)
Thu đông.