wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA LÝ_BÀI 22

Total questions: 85

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60 % ?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Phước

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Thuận

2.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết tỉnh có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực trên 90 % ?

a)

Thái Bình

b)

Thanh Hóa

c)

Hòa Bình

d)

Nghệ An

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết cây chè phân bố ở các tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

b)

Hà Giang, Lào Cai, Yên Bái, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

c)

Hà Giang, Yên Bái, Phú Thọ, Sơn La, Điện Biên, Lâm Đồng.

d)

Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Thái Nguyên, Lâm Đồng.

4.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 19, hãy cho biết nhận xét xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực.

b)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực.

d)

Tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

5.

Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nước ta chủ yếu nhằm

a)

nâng cao hiệu quả trong sản xuất nông nghiệp

b)

hài hòa giữa nông nghiệp cổ truyền và hiện đại.

c)

tạo ra nhiều nguồn hàng nông sản để xuất khẩu.

d)

phát huy lợi thế vốn có về đất đai và khí hậu.

6.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực

b)

Cây ăn quả

c)

Cây công nghiệp lâu năm

d)

Cây CN hàng năm.

7.

Vấn đề chiến lược trong việc đảm bảo lương thực, thực phẩm ở một nước nhiệt đới như Việt Nam là

a)

tăng năng suất và hiệu quả canh tác.

b)

đảm bảo an ninh, quốc phòng.

c)

đảm bảo an ninh lương thực.

d)

đảm bảo an toàn trong xuất khẩu lương thực.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành trồng trọt nước ta hiện nay?

a)

Sản phẩm đã được xuất khẩu.

b)

cơ cấu cây trồng có thay đổi.

c)

ứng dụng các tiến bộ kĩ thuật.

d)

có năng suất lao động rất cao.

9.

Đồng bằng sông Hồng là vùng:

a)

SX lương thực lớn nhất nước

b)

Có bình quân lương thực đầu người trên 1000kg/năm

c)

Chiếm trên 50% diện tích trồng lúa cả nước.

d)

Có năng suất lúa cao nhất nước

10.

Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do

a)

người dân có kinh nghiệm cao trong sản xuất.

b)

sử dụng nhiều giống cao sản.

c)

đẩy mạnh thâm canh.

d)

áp dụng nhiều biện pháp khoa học - kĩ thuật.

11.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành trồng lúa của ĐBSCL:

a)

Đóng góp phần lớn lượng gạo xuất khẩu của cả nước

b)

Là vùng trồng lúa lớn thứ 2 cả nước

c)

Chiếm trên 50% sản lượng lúa của cả nước

d)

Bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước

12.

Nơi nào sau đây trồng được nhiều chè nhất nước ta:

a)

Bắc Trung Bộ, Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ, Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ, Tây Nguyên

13.

Cây lạc được trồng nhiều nhất ở nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Thanh-Nghệ-Tĩnh

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Trung du miền Bắc Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

14.

Cà phê được trồng chủ yếu ở:

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây bắc

d)

Bắc Trung Bộ

15.

Cà phê được trồng chủ yếu ở trên loại đất nào sau đây:

a)

Đất ba dan

b)

Đất xám bạc màu

c)

Đất đỏ đá vôi

d)

Đất phù sa

16.

Hai vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta lần lượt là:

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng và Trung du và miền núi Bắc Bộ

17.

Vụ đông đã trở thành vụ chính của vùng:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

18.

Cây rau màu ôn đới được trồng ở vùng đồng bằng Sông Hồng vào vụ:

a)

Đông Xuân

b)

Đông

c)

Hè thu

d)

Mùa

19.

So với các đồng bằng khác trong cả nước, trong sản xuất đồng bằng sông Hồng có thế mạnh độc đáo về

a)

chăn nuôi đại gia súc và gia cầm.

b)

sản xuất và trồng lúa cao sản

c)

sản xuất rau quả ôn đới vào vụ đông và đông xuân.

d)

nuôi trồng thủy hải sản.

20.

Vùng trồng đay truyền thống là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam trung Bộ.

21.

Lợi thế vượt trội của Việt Nam về trồng trọt so với các nước cùng vĩ độ là

a)

Trồng nhiều các cây chịu hạn giỏi

b)

Phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm.

c)

trồng nhiều các loại rau quả cận nhiệt, ôn đới.

d)

Thâm canh, tăng vụ, đa dạng hóa cây trồng.

22.

Tỉ trọng cây công nghiệp, cây rau đậu tăng nhanh trong cơ cấu ngành trồng trọt, thể hiện xu hướng

a)

phát triển nông nghiệp qui mô lớn.

b)

phát triển nông nghiệp hàng hóa, phát huy thế mạnh nền nông nghiệp nhiệt đới

c)

phát triển nông nghiệp theo hướng hiện đại

d)

sản xuất nông sản làm nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến.

23.

Thành tựu quan trọng nhất của sản xuất lương thực nước ta trong những năm qua là

a)

diện tích tăng nhanh, cơ cấu mùa vụ có nhiều thay đổi quan trọng.

b)

sản lượng tăng nhanh, đáp ứng vừa đủ nhu cầu của hơn 90 triệu dân.

c)

đảm bảo nhu cầu trong nước và xuất khẩu gạo hàng đầu thế giới.

d)

bước đầu hình thành vùng trọng điểm lương thực sản xuất hàng hóa

24.

Xu hướng giảm tỉ trọng diện tích cây lương thực, tăng tỉ trọng diện tích cây công nghiệp trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta chủ yếu nhằm

a)

phát huy lợi thế về đất đai và khí hậu.

b)

nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

c)

tạo nhiều việc làm cho lao động.

d)

đa dạng hóa nông sản xuất khẩu.

25.

Xu hướng đa dạng hóa cơ cấu sử dụng đất, chuyển đổi cơ cấu cây trồng đã làm cho

a)

nông nghiệp nước ta phát triển theo hướng thâm canh.

b)

diện tích lúa nước ta liên tục giảm.

c)

sản lượng lương thực liên tục tăng nhanh.

d)

diện tích lúa của nước ta tăng lên đáng kể.

26.

Trong sản xuất lúa, cơ cấu mùa vụ đang có những chuyển biến tích cực theo hướng

a)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và lúa mùa.

b)

mở rộng diện tích lúa hè thu và lúa mùa.

c)

giảm diện tích lúa hè thu và lúa mùa.

d)

mở rộng diện tích lúa đông xuân và hè thu.

27.

Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là

a)

đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.

b)

mở rộng diện tích đất trồng cây lương thực

c)

kêu gọi đầu tư nước ngoài trong lĩnh vực sản xuất lương thực.

d)

đẩy mạnh khai hoang mở rộng diện tích ở miền núi.

28.

Đâu là giải pháp quan trọng nhất đối với vấn đề sử dụng đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng?

a)

Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ

b)

Chuyển đổi cơ cấu cây trồng

c)

Khai hoang mở rộng diện tích.

d)

Phát triển các cây đặc sản có giá trị kinh tế cao

29.

Ý nào sau đây không phải là nguyên nhân quan trọng làm sản lượng lúa của nước ta tăng nhanh trong thời gian qua ?

a)

Cơ cấu mùa vụ thay đổi phù hợp với điều kiện canh tác của các địa phương.

b)

Cơ cấu mùa vụ thay đổi rõ rệt, đẩy mạnh vụ Đông Xuân và Hè Thu.

c)

Cải tạo đất và mở rộng diện tích đất trồng lúa.

d)

Sử dụng đại trà các giống mới, năng suất lúa tăng nhanh.

30.

Năng suất lúa của nước ta tăng mạnh, chủ yếu là do

a)

đẩy mạnh thâm canh, sử dụng đại trà các giống mới.

b)

cải tạo mở rộng diện tích đất canh tác

c)

áp dụng rộng rãi các mô hình quảng canh.

d)

đẩy mạnh xen canh, đa dạng hóa.

31.

Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do

a)

tăng diện tích đất canh tác.

b)

tăng năng suất cây trồng.

c)

tăng số lượng lao động trong ngành trồng lúa.

d)

đẩy mạnh khai hoang phục hóa.

32.

Diện tích lúa của nước ta thời gian qua có xu hướng tăng lên là do

a)

khai hoang, phục hoá và tăng vụ.

b)

tăng vụ, đẩy mạnh thâm canh.

c)

áp dụng nhiều tiến bộ khoa học - kĩ thuật trong sản xuất.

d)

tiến hành tốt công tác thuỷ lợi.

33.

Biểu hiện của xu hướng thâm canh trong sản xuất lúa ở nước ta là

a)

sản lượng lúa tăng liên tục do mở rộng diện tích trồng lúa.

b)

khai hoang, cải tạo đất phèn, đất mặn để trồng cây lương thực.

c)

sử dụng đại trà các giống mới, năng suất lúa tăng nhanh.

d)

quản lý đất đai chặt chẽ và mở rộng diện tích đất trồng lúa.

34.

Nước ta có điều kiện thuận lợi để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới vì

a)

khí hậu nhiệt đới với nền nhiệt cao, ẩm lớn.

b)

chế độ nhiệt ẩm phân hóa theo mùa rõ rệt.

c)

khí hậu ảnh hưởng rõ rệt của gió mùa.

d)

khí hậu phân hóa rõ giữa miền Bắc và miền Nam

35.

Điều kiện KT-XH nào sau đây thuận lợi cho SX cây công nghiệp ở nước ta:

a)

Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, có cả cận nhiệt, cận xích đạo

b)

Có nhiều loại đất thích hợp với nhiều loại cây CN

c)

Có mạng lưới các cơ sở chế biến nguyên liệu cây CN.

d)

Có nhiều giống cây CN thích hợp với điều kiện sinh thái.

36.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây CN lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây CN:

a)

Năng suất cao hơn cây CN hàng năm

b)

Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển.

c)

Giá trị SX cao hơn nhiều so với cây CN hàng năm

d)

Có nguồn lao đông dồi dào, có kinh nghiệm

37.

Tỉ trọng cây công nghiệp của nước ta hiện nay có xu hướng tăng nhanh là do

a)

nước ta có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

dân cư có truyền thống sản xuất.

d)

có tác dụng tốt trong việc bảo vệ môi trường.

38.

Khó khăn lớn nhất của nước ta về sản xuất cây công nghiệp lâu năm

a)

thị trường thế giới có nhiều biến động.

b)

thời tiết, khí hậu biến đổi thất thường.

c)

mạng lưới cơ sở chế biến còn thưa thớt.

d)

đất đai bị xâm thực, xói mòn mạnh.

39.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

mạng lưới các cơ sở chế biến sản phẩm phát triển tốt.

c)

người lao động có kinh nghiệm sản xuất.

d)

thị trường tiêu thụ sản phẩm ổn định.

40.

Yếu tố nào có ý nghĩa quan trọng nhất khiến sản xuất cây công nghiệp nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Sử dụng ngày càng nhiều các giống cho năng suất cao.

b)

Vấn đề thuỷ lợi ngày càng được đảm bảo.

c)

Thị trường được mở rộng, công nghiệp chế biến dần hoàn thiện.

d)

Nước ta có nhiều thế mạnh để phát triển ngành trồng cây công nghiệp.

41.

Việc mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở vùng núi nước ta cần gắn liền với

a)

bảo vệ và phát triển rừng.

b)

vấn đề thuỷ lợi.

c)

nâng cao chất lượng cuộc sống cộng đồng dân cư.

d)

sản xuất lương thực và thực phẩm.

42.

Việc hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp gắn với công nghiệp chế biến sẽ có tác động:

a)

nâng cao chất lượng và hạ giá thành sản phẩm.

b)

khai thác tốt về tiềm năng đất đai, khí hậu của mỗi vùng.

c)

tạo thêm nhiều nguồn hàng xuất khẩu có giá trị.

d)

dễ thực hiện cơ giới hóa, thủy lợi hóa

43.

Mục đích của việc phát triển công nghiệp chế biến gắn với vùng chuyên canh cây công nghiệp ở nước ta là

a)

kiểm soát nguồn gốc, xuất xứ sản phẩm cây công nghiệp.

b)

đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.

c)

đẩy mạnh thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

nâng cao chất lượng, giá trị sản phẩm cây công nghiệp.

44.

Để nâng cao sức cạnh tranh của mặt hàng nông sản trên thị trường thế giới chúng ta cần tập trung vào giải quyết vấn đề

a)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

b)

hạ giá thành sản phẩm.

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động.

d)

tạo giống cây trồng đặc sản năng suất cao.

45.

Cây cao su được trồng chủ yếu ở trên loại đất nào sau đây:

a)

Đất phù sa và đất ba dan

b)

Đất đỏ đá vôi và đất xám bạc màu

c)

Đất phù sa và đất xám bạc màu

d)

Đất ba dan và đất xám bạc màu

46.

Ở nước ta, cây cao su được trồng chủ yếu ở đâu?

a)

trên đất ba dan và đất xám bạc màu ở Đông Nam Bộ.

b)

trên đất feralit và đất xám bạc màu trên phù sa cổ ở Tây nguyên.

c)

trên feralit và đất badan ở vùng Bắc Trung Bộ.

d)

trên đất xám bạc màu ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ.

47.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên khi phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên và Đông Nam Bộ là

a)

thiếu thị trường tiêu thụ.

b)

thiếu đất trồng cây công nghiệp.

c)

thiếu nước trầm trọng vào mùa khô.

d)

lao động có trình độ sản xuất thấp.

48.

Đông Nam Bộ có thể phát triển mạnh cả cây công nghiệp lâu năm lẫn cây công nghiệp ngắn ngày nhờ :

a)

Có khí hậu nhiệt đới ẩm mang tính chất cận Xích đạo.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có truyền thống kinh nghiệm.

c)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến nhất nước.

d)

Có nhiều diện tích đất đỏ ba dan và đất xám phù sa cổ.

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chăn nuôi nước ta hiện nay?

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

b)

Sản phẩm chủ yếu để xuất khẩu.

c)

Sản xuất theo hướng hàng hóa.

d)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

50.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay:

a)

Tỉ trọng trong giá trị SX nông nghiệp từng bước tăng khá vững chắc.

b)

Xu hướng nổi bật là tiến mạnh lên SX hàng hóa.

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm không qua giết thịt.

d)

Hiệu quả chăn nuôi đã đạt được ở mức cao và ổn định.

51.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi nước ta phát triển là

a)

nhu cầu thực phẩm ngày càng tăng.

b)

cơ sở thức ăn ngày càng được bảo đảm.

c)

ngành công nghiệp chế biến phát triển.

d)

dịch vụ cho chăn nuôi có nhiều tiến bộ.

52.

Nhân tố có ý nghĩa hàng đầu tạo nên những thành tựu to lớn của ngành chăn nuôi nước ta trong thời gian qua là

a)

thú y phát triển đã ngăn chặn sự lây lan của dịch bệnh.

b)

nhiều giống gia súc gia cầm có chất lượng cao được nhập nội.

c)

nguồn thức ăn cho chăn nuôi ngày càng được bảo đảm tốt hơn.

d)

nhu cầu thị trường trong và ngoài nước ngày càng tăng.

53.

Đối với ngành chăn nuôi, khó khăn nào sau đây đã được khắc phục:

a)

Dịch bệnh hại gia súc gia cầm đe dọa lan tràn trên diện rộng.

b)

Hiệu quả chăn nuôi chưa cao, chưa ổn định

c)

Giống gia súc gia cầm cho năng suất vẫn thấp.

d)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi không được bảo đảm.

54.

Xu hướng nổi bật nhất của ngành chăn nuôi nước ta hiện nay là

a)

ứng dụng tiến bộ khoa học và kĩ thuật.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa.

c)

phát triển mạnh dịch vụ về giống, thú y.

d)

tăng tỉ trọng sản phẩm không giết thịt.

55.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc sản xuất theo hướng hàng hóa trong chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Trình độ lao động được nâng cao

b)

Nhu cầu thị trường tăng nhanh.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo hơn.

d)

Dịch vụ thú y có nhiều tiến bộ.

56.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu góp phần nâng cao giá trị ngành ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi được đảm bảo.

b)

Ngành công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm được mở rộng

d)

Dịch vụ (giống và thú y) có nhiều tiến bộ.

57.

Hiệu quả sản xuất của ngành chăn nuôi ở nước ta được đánh giá là

a)

chưa thật cao và chưa ổn định.

b)

đang tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa

c)

tỉ trọng của chăn nuôi trong tăng lên trong sản xuất nông nghiệp

d)

cơ cấu ngành chăn nuôi đang chuyển dịch mạnh mẽ

58.

Nguyên nhân làm cho hiệu quả chăn nuôi của nước ta chưa thật cao và chưa ổn định không phải là:

a)

Giá cả sản phẩm chăn nuôi trên thị trường cao

b)

Chất lượng sản phẩm chăn nuôi chưa cao.

c)

Dịch bệnh bùng phát.

d)

Giống gia súc, gia cầm năng suất cao còn ít.

59.

Khó khăn lớn nhất đối với việc phát triển ngành chăn nuôi ở nước ta hiện nay là

a)

nguồn thức ăn chưa được đảm bảo.

b)

các dịch vụ về giống chưa phát triển.

c)

người dân còn ít kinh nghiệm về chăn nuôi.

d)

dịch bệnh hại gia súc và gia cầm diễn biến phức tạp.

60.

Hiện nay ngành chăn nuôi nước ta có nhiều biến động chủ yếu là do?

a)

Cơ sở thức ăn chưa đảm bảo

b)

Giống gia súc, gia cầm có chất lượng thấp

c)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra.

d)

Kinh nghiệm chăn nuôi thấp

61.

Nguyên nhân chính khiến dịch bệnh dễ phát sinh đối với ngành chăn nuôi nước ta là?

a)

hình thức chăn nuôi cổ truyền còn phổ biến

b)

khí hậu nóng, ẩm.

c)

dịch vụ về giống, thú y kém phát triển.

d)

người dân thiếu kinh nghiệm.

62.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu trong phát triển chăn nuôi ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn đầu tư còn hạn chế, thiên tai thường xuyên tác động xấu.

b)

Hình thức chăn nuôi nhỏ, phân tán vẫn còn phổ biến ở nhiều nơi.

c)

Công nghiệp chế biến còn hạn chế, dịch bệnh đe dọa ở diện rộng.

d)

Cơ sở chuồng trại có quy mô còn nhỏ, trình độ lao động chưa cao.

63.

Yếu tố nào sau đây là chủ yếu làm cho hiệu quả chăn nuôi nước ta chưa ổn định?

a)

Cơ sở chuồng trại ở nhiều nơi có quy mô còn nhỏ.

b)

Lao động có trình độ kĩ thuật cao còn chưa nhiều.

c)

Dịch bệnh hại vật nuôi vẫn đe dọa trên diện rộng.

d)

Việc sử dụng giống năng suất cao chưa phổ biến.

64.

Ở nước ta hiện nay, vật nuôi giữ vai trò số 1 trong việc cung cấp thịt là:

a)

gia cầm

b)

trâu

c)

lợn

d)

65.

Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở:

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ và đồng bằng Sông Hồng

b)

Đồng bằng Sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long

c)

Bắc Trung Bộ và duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Tây Nguyên và đồng bằng sông Cửu Long

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở VN.

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt

b)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại

c)

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

d)

Có nhiều cơ sở CN chế biến thịt

67.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

d)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

68.

Chăn nuôi bò sữa phát triển mạnh ở ven các thành phố lớn là do

a)

Gắn với nguồn thức ăn đã chế biến và cơ sở thú y.

b)

Việc chăn nuôi bò sữa đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

Gắn với cơ sở chế biến sữa và thị trường tiêu thụ.

d)

Miền núi việc vận chuyển sữa đến nơi chế biến khó khăn.

69.

Nguyên nhân chính làm cho ngành chăn nuôi trâu ở nước ta giảm nhanh về số lượng là

a)

Đồng cỏ hẹp.

b)

Hiệu quả kinh tế thấp.

c)

Nhu cầu về sức kéo giảm.

d)

Không thích hợp với khí hậu.

70.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành chăn nuôi ở nước ta?

a)

Tỉ trọng của ngành chăn nuôi trong sản xuất nông nghiệp ngày càng tăng.

b)

Sản xuất hàng hóa là xu hướng nổi bật trong chăn nuôi.

c)

Hiệu quả chăn nuôi ngày càng cao và ổn định.

d)

Hình thức chăn nuôi trang trại ngày càng phổ biến.

71.

Ngành chăn nuôi của nước ta đang phát triển khá vững chắc thể hiện qua tỉ trọng của ngành

a)

chiếm 24,4% trong giá trị sản xuất nông nghiệp.

b)

chăn nuôi gia súc tăng lên trong giá trị sản xuất ngành chăn nuôi.

c)

tăng lên trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp.

d)

chăn nuôi gia cầm tăng lên.

72.

Nhân tố quyết định đến quy mô, cơ cấu và phân bố sản xuất nông nghiệp nước ta là

a)

KH và nguồn nước

b)

Lực lượng lao động.

c)

Cơ sở vật chất - kĩ thuật.

d)

Hệ thống đất trồng

73.

Trong thời gian qua, đàn trâu ở nước ta không tăng mà có xu hướng giảm vì :

a)

điều kiện khí hậu không thích hợp cho trâu phát triển

b)

nhu cầu sức kéo giảm và dân ta ít có tập quán ăn thịt trâu.

c)

đàn trâu bị chết nhiều do dịch lở mồm long móng.

d)

nuôi trâu hiệu quả kinh tế không cao bằng nuôi bò.

74.

Vì sao chăn nuôi bò sữa ở nước ta phát triển mạnh trong những năm gần đây?

a)

Lai tạo được nhiều giống bò cho năng suất sữa cao

b)

Thức ăn cho bò sữa được đảm bảo

c)

Nhu cầu của thị trường tăng cao

d)

Dịch vụ chăn nuôi phát triển

75.

Nhân tố quan trọng nhất trong đẩy mạnh chăn nuôi gia súc theo quy mô lớn ở nước ta là

a)

tăng cường thức ăn chế biến.

b)

tận dụng phụ phẩm lương thực.

c)

tăng cường dịch vụ thú y.

d)

mở rộng và cải tạo các đồng cỏ.

76.

Động lực thúc đẩy quá trình chuyên môn hóa và thâm canh trong nông nghiệp ở nước ta là do

a)

hoạt động dịch vụ nông nghiệp phát triển.

b)

sự mở rộng nhu cầu của thị trường.

c)

sự chuyển dịch mạnh mẽ trong cơ cấu ngành nông nghiệp.

d)

sự xuất hiện các hình thức sản xuất mới trong nông nghiệp.

77.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng lúa và cơ cấu của nó phân theo mùa vụ năm 2005 và năm 2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

miền

b)

tròn

c)

kết hợp

d)

cột

78.

Để thể hiện diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

cột

b)

tròn

c)

miền

d)

kết hợp

79.

Nhận xét nào sau đây đúng về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp phân theo ngành của nước ta năm 2005 và năm 2012 ?

a)

Tỉ trọng ngành chăn nuôi ngày càng giảm

b)

Trồng trọt có tỉ trọng ngày càng tăng.

c)

Trồng trọt luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất.

d)

Chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng lớn hơn trồng trọt.

80.

Thế mạnh chăn nuôi trâu bò của cả 2 vùng thể hiện chiếm tỉ trọng bao nhiêu % so với cả nươc?

a)

50%

b)

70%

c)

40,7%

d)

90%

81.

Nhận xét nào sau đây đúng với bảng trên?

a)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp hàng năm.

b)

Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng nhanh hơn diện tích cây công nghiệp lâu năm.

c)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng.

d)

Diện tích cây công nghiệp lâu năm và diện tích cây công nghiệp hàng năm giảm.

82.

Để thể hiện cơ cấu diện tích cây công nghiệp nước ta, giai đoạn 2005-2015, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

miền

b)

tròn

c)

cột

d)

đường

83.

Nhận xét nào sau đây đúng về diện tích gieo trồng cây công nghiệp hằng năm và cây công nghiệp lâu năm nước ta giai đoạn 1985-2014?

a)

Trong giai đoạn 1985 -2014, diện tích cây lâu năm tăng hơn 6 lần

b)

Diện tích cây hằng năm tăng liên tục

c)

Diện tích cây lâu năm tăng liên tục.

d)

Diện tích cây lâu năm luôn lớn cây hằng năm.

84.

Nhận xét nào sau đây đúng về xu hướng trong sản xuất lúa của nước ta giai đoạn 2005 – 2015 ?

a)

Diện tích giảm, sản lượng tăng, thâm canh tăng vụ.

b)

Diện tích giảm và sản lượng tăng không ổn định.

c)

Mở rộng diện tích tăng để sản lượng.

d)

Diện tích và sản lượng đều tăng.

85.

Ở nước ta trong thời gian qua, diện tích cây CN lâu năm tăng nhanh hơn cây CN hàng năm nên

a)

cơ cấu diện tích cây CN mất cân đối trầm trọng.

b)

sản phẩm cây CN hàng năm không đáp ứng được yêu cầu.

c)

cây CN hàng năm có vai trò không đáng kể trong NN.

d)

sự phân bố trong SX cây CN có nhiều thay đổi.