wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GDCD GK1 (by 12A1.6)

Total questions: 87

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước xây dựng, ban hành và được đảm bảo thực hiện bằng quyền lực nhà nước là nội dung của khái niệm
a)
A. quy định.
b)
B. quy chế.
c)
C. pháp luật.
d)
D. quy tắc
2.
Câu 2. Pháp luật được hiểu là hệ thống các
a)
A. quy tắc xử sự chung.
b)
B. quy định chung.
c)
C. quy tắc ứng xử riêng.
d)
D. quy định riêng.
3.
Câu 3. Những quy tắc xử sự chung, được áp dụng nhiều lần, ở nhiều nơi, đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực đời sống xã hội là nội dung đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tinh quy định phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính chính xác chặt chẽ về mặt hình thức.
4.
Câu 4. Mỗi quy tắc xử sự thường được thể hiện thành
a)
A. Nhiều quy định pháp luật.
b)
B. Một số quy định pháp luật.
c)
C. Một quy phạm pháp luật.
d)
D. Nhiều quy phạm pháp luật.
5.
Câu 5. Giá trị công bằng, bình đẳng của pháp luật được thể hiện rõ nhất ở đặc trưng nào dưới đây?
a)
A. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
C. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
d)
D. Tính quy phạm phổ biến.
6.
Câu 6. Đặc trưng nào dưới đây phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với các loại quy phạm xã hội khác?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
c)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thực.
d)
D.Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
7.
Câu 7. Hình thức thể hiện của pháp luật là các văn bản có chứa
a)
A. quy tắc chung.
b)
B. quy định bắt buộc.
c)
C. chuẩn mực chung.
d)
D. quy định pháp luật.
8.
Câu 8. Nội dung văn bản quy phạm pháp luật đòi hỏi phải được diễn đạt
a)
A. chính xác, một nghĩa.
b)
B. chính xác, đa nghĩa.
c)
C. tương đối chính xác, một nghĩa.
d)
D. tương đối chính xác, đa nghĩa.
9.
Câu 9. Nội dung của văn bản do cơ quan cấp dưới ban hành trái với nội dung của văn bản do cơ quan cấp trên ban hành là vi phạm đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
10.
Câu 10. Nội dung của tất cả các văn bản pháp luật đều phải phù hợp, không được trái Hiến pháp vì HP là
a)
A. Luật cơ bản của nhà nước, có hiệu lực pháp lí cao nhất.
b)
B. Văn bản pháp luật do nhà nước ban hành.
c)
C. Văn bản xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
d)
D. Văn bản pháp lí mang tính quy phạm phổ biến.
11.
Câu 11. Các quy phạm pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với
a)
A. nguyện vọng của mọi tầng lớp trong xã hội.
b)
B. nguyện vọng của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.
c)
C. ý chí của giai cấp cầm quyền mà nhà nước là đại diện.
d)
D. ý chí của mọi giai cấp và tầng lớp trong xã hội.
12.
Câu 12. Pháp luật mang bản chất giai cấp vì pháp luật do nhà nước ban hành
a)
A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.
b)
B. bắt nguồn từ nhu cầu và lợi ích của nhân dân.
c)
C. phù hợp với ý chí của tất cả mọi người.
d)
D. bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội.
13.
Câu 13. Pháp luật mang bản chất xã hội vì pháp luật
a)
A. phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền.
b)
B. phù hơp với ý chí của tất cả mọi người.
c)
C. bắt nguồn từ lợi ích của giai cấp cầm quyền.
d)
D. còn ghi nhận và bảo vệ lợi ích của các giai cấp, tầng lớp khác nhau trong xã hội.
14.
Câu 14. Khẳng định nào dưới đây là không đúng khi nói về quan hệ giữa pháp luật với đạo đức?
a)
A. Quy phạm pháp luật chủ yếu thể hiện quan niệm về đạo đức.
b)
B. Pháp luật là phương tiện đặc thù để thể hiện các giá trị đạo đức.
c)
C. Pháp luật là phương tiện đặc thù để bảo vệ các giá trị đạo đức.
d)
D. Pháp luật và đạo đức được thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
15.
Câu 15. So với pháp luật thì đạo đức có phạm vi điều chỉnh
a)
A. như nhau.
b)
B. bằng nhau.
c)
C. hẹp hơn.
d)
D. rộng hơn.
16.
Câu 16. Điểm giống nhau cơ bản giữa pháp luật và đạo đức là
a)
A. đều điều chỉnh hành vi để hướng tới các giá trị xã hội.
b)
B. đều là những quy tắc mang tính bắt buộc chung.
c)
C. đều được tuân thủ bằng niềm tin, lương tâm của cá nhân.
d)
D. đều điều chỉnh hành vi dựa trên tính tự giác của công dân.
17.
Câu 17. Trong quá trình xây dựng pháp luật, nhà nước luôn cố gắng đưa những nội dung nào dưới đây vào trong các quy phạm pháp luật?
a)
A. Chuẩn mực xã hội.
b)
B. Quy phạm đạo đức phổ biến.
c)
C. Phong tục, tập quán.
d)
D. Thói quen của con người.
18.
Câu 18. Pháp luật và đạo đức cùng hướng tới các giá trị cơ bản nhất là
a)
A. trung thực, công minh, bình đẳng, bác ái.
b)
B. công bằng, bình đẳng, tự do, lẽ phải.
c)
C. trung thực, công bằng, bình đẳng, bác ái.
d)
D. công bằng, hòa bình, tự do, tôn trọng.
19.
Câu 19. Nhà nước đưa các quy phạm đạo đức có tính phổ biến, phù hợp với sự phát triển xác hội vào trong các quy phạm pháp luật nhằm bảo vệ
a)
A. các giá trị đạo đức.
b)
B. các quyền của công dân.
c)
C. tính phổ biến của pháp luật.
d)
D. tính quyền lực của pháp luật.
20.
Câu 20. Pháp luật là một trong những phương tiện để nhà nước thực hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ các giai cấp.
b)
B. Bảo vệ các công dân.
c)
C. Quản lí xã hội.
d)
D. Quản lí công dân.
21.
Câu 21. Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của nhà nước trong quản lí xã hội bằng pháp luật?
a)
A. Nhà nước ban hành pháp luật dựa trên quy mô toàn xã hội.
b)
B. Nhà nước công bố pháp luật tới mọi người dân.
c)
C. Công dân chủ động, tự giác tìm hiểu và thực hiện đúng pháp luật.
d)
D. Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.
22.
Câu 22. Việc đưa giáo dục pháp luật vào các nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Xây dựng pháp luật.
b)
B. Phổ biến pháp luật.
c)
C. Áp dựng pháp luật.
d)
D. Sửa đổi pháp luật.
23.
Câu 23. Việc làm nào dưới đây là biểu hiện cho việc nhà nước sử dụng PL làm phương tiện quản lí xã hội?
a)
A. Phổ biến, giáo dục pháp luật thông qua các phương tiện truyền thông.
b)
B. Chủ động đấu trang, tố giác các hành vi vi phạm pháp luật.
c)
C. Chủ động tìm hiểu, cập nhật các thông tin pháp luật.
d)
D. Thực hiện đúng các quyền và nghĩa vụ của cá nhân.
24.
Câu 24. Phương tiện nào dưới đây được xem là hiệu quả nhất để nhà nước quản lí xã hội?
a)
A. Kế hoạch.
b)
B. Chủ trương.
c)
C. Đường lối.
d)
D. Pháp luật.
25.
Câu 25. Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ các quyền và
a)
A. nghĩa vụ của mình.
b)
B. nghĩa vụ cơ bản của mình.
c)
C. lợi ích cơ bản của mình.
d)
D. lợi ích hợp pháp của mình.
26.
Câu 26. Hiến pháp là văn bản pháp luật quy định
a)
A. các quyền cơ bản của công dân.
b)
B. lợi ích và trách nhiệm của công dân.
c)
C. các quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân.
d)
D. lợi ích và nghĩa vụ của công dân.
27.
Câu 27. Pháp luật không những quy định về quyền của công dân mà còn quy định rõ
a)
A. cách thức để công dân thực hiện quyền của mình.
b)
B. phương tiện để công dân thực hiện quyền của mình.
c)
C. hành động để công dân thực hiện quyền của mình.
d)
D. việc làm để công dân thực hiện quyền của mình.
28.
Câu 28. Người bị xử lí hành chính do không chấp hành hiệu lệnh của người điều khiển giao thông là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực, bắt buộc chung.
d)
D. Tính quy đinh, ràng buộc chung.
29.
Câu 29. Chủ thể nào dưới đây sẽ đảm bảo cho pháp luật được thực hiện nghiêm minh?
a)
A. Công dân.
b)
B. Tổ chức.
c)
C. Nhà nước.
d)
D. Xã hội.
30.
Câu 30. Bất kì ai ở trong điều kiện, hoàn cảnh nhất định cũng phải xử sự theo khuôn mẫu được pháp luật quy định là đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lực.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
31.
Câu 31. Những người có hành vi trái pháp luật sữ bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lí theo quy định của pháp luật là biểu hiện đặc trưng nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Tính quy phạm phổ biến.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quyền lưc, bắt buộc chung.
d)
D. Tính xác định chặt chẽ về nội dung.
32.
Câu 32. Bạn A thắc mắc, tại sao cả Hiến pháp và Luật giáo dục đều quy định công dân có quyền và nghĩa vụ học tập? Em sẽ sử dụng đặc trưng nào dưới đây của pháp luật để giải thích cho bạn A?
a)
A. Tính quyền lực.
b)
B. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
c)
C. Tính quy phạm phổ biến.
d)
D. Tính bắt buộc chung.
33.
Câu 33. Để xử lí người có hành vi xâm hại đến lợi ích của giai cấp cầm quyền, nhà nước sẽ sử dụng quyền lực có tính cưỡng chế. Khẳng định này là nội dung nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Đặc trưng của PL.
b)
B. Bản chất của PL.
c)
C. Chức năng của PL.
d)
D. Vai trò của PL.
34.
Câu 34. Pháp luật do nhà nước ban hành phù hợp với ý chí của giai cấp cầm quyền. Nội dung đó thể hiện bản chất nào dưới đây của pháp luật?
a)
A. Chính trị.
b)
B. Kinh tế.
c)
C. Xã hội.
d)
D. Giai cấp.
35.
Câu 35. Khi đạo đức trở thành nội dung của quy phạm pháp luật thì các giá trị đạo đức được nhà nước bảo đảm thực hiện bằng
a)
A. sức ép của dư luận xã hội.
b)
B. niềm tin của mọi người trong xã hội.
c)
C. lương tâm của mỗi cá nhân.
d)
D. sức mạnh quyền lực của nhà nước.
36.
Câu 36. Dựa vào nội dung nào dưới đây của pháp luật mà nhà nước có thể kiểm tra, kiểm soát được các hoạt động của mọi công dân?
a)
A. Đặc trưng của PL.
b)
B. Bản chất của PL.
c)
C. Chức năng của PL.
d)
D. Vai trò của PL.
37.
Câu 37. Công dân có thể thực hiện quyền kinh doanh phù hợp với khả năng, điều kiện của mình là biểu hiện pháp luật có vai trò nào dưới đây?
a)
A. Là phương tiện để nhà nước phát huy quyền lực của mình.
b)
B. Là phương tiện để nhà nước quản lí xã hội.
c)
C. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và nghĩa vụ của mình.
d)
D. Là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
38.
Câu 38. Nhờ có luật sư tư vấn nên việc khiếu nại của gia đình ông B đã được giải quyết. Trường hợp này đã thể hiện pháp luật là phương tiện để công dân bảo vệ quyền và
a)
A. nghĩa vụ của mình.
b)
B. trách nhiệm của mình.
c)
C. lợi ích hợp pháp của mình.
d)
D. nghĩa vụ hợp pháp của mình.
39.
Câu 39. Nhờ chị S có hiểu biết về pháp luật nên tranh chấp về đất đai giữa gia đình chị với gia đinh anh B đã được giải quyết ổn thỏa. Trường hợp này cho thấy pháp luật đã thể hiện vai trò nào dưới đây?
a)
A. Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
b)
B. Bảo vệ quyền dân chủ của công dân.
c)
C. Bảo vệ quyền và tài sản của công dân.
d)
D. Bảo vệ quyền tham gia quản lí xã hội của CD
40.
Câu 40. Việc xây dựng tủ sách pháp luật trong nhà trường nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Ban hành pháp luật.
b)
B. Sửa đổi pháp luật.
c)
C. Phổ biến pháp luật.
d)
D. Thực hiện pháp luật.
41.
Câu 1: Các cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. sử dụng pháp luật
b)
B. thi hành pháp luật
c)
C. tuân thủ pháp luật
d)
D. áp dụng pháp luật
42.
Câu 2: Thực hiện pháp luật là hành vi
a)
A. thiện chí của các cá nhân, tổ chức.
b)
B. tự nguyện của mọi công dân.
c)
C. hợp pháp của các cá nhân, tổ chức.
d)
D. tự giác của mọi tổ chức xã hội.
43.
Câu 3: Pháp luật nước ta quy định, người từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về loại tội phạm có yếu tố nào sau đây?
a)
A. Nghiêm trọng do vô ý.
b)
B. Ít nghiêm trọng.
c)
C. Không nghiêm trọng do cố ý.
d)
D. Rất nghiêm trọng do cố ý.
44.
Câu 4: Người tham gia giao thông thực hiện tốt các quy định của Luật giao thông đường bộ là hình thức thực hiện pháp luật nào?
a)
A. Sử dụng pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân hành pháp luật.
d)
D. Tuân thủ pháp luật.
45.
Câu 5: Cá nhân, tổ chức không làm những điều mà pháp luật cấm là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. tuân thủ pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
46.
Câu 6: Khi vi phạm, chủ thể vi phạm phải bồi thường thiệt hại, chịu trách nhiệm pháp lý theo đúng thoả thuận giữa các bên tham gia là vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. hình sự.
c)
C. dân sự.
d)
D. kỉ luật.
47.
Câu 7: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng nhằm buộc các chủ thể vi phạm pháp luật phải chấm dứt
a)
A. chuyển quyền nhân thân.
b)
B. hành vi trái pháp luật.
c)
C. mọi quan hệ dân sự.
d)
D. kê khai tài sản thế chấp.
48.
Câu 8: Công dân có hành vi không chấp hành các quy định của pháp luật về gian cách xã hội là không thực hiện pháp luật theo hình thức nào dưới đây?
a)
A. Thực hiện quy chế.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Tuân thủ pháp luật.
d)
D. Sử dụng pháp luật
49.
Câu 9: Ở hình thức thực hiện pháp luật nào thì chủ thể có thể thực hiện hoặc không thực hiện quyền được pháp luật cho phép theo ý chí của mình mà không bị ép buộc phải thực hiện?
a)
A. Tuân thủ pháp luật.
b)
B. Thi hành pháp luật.
c)
C. Sử dụng pháp luật.
d)
D. Áp dụng pháp luật.
50.
Câu 10: Hành vi xâm phạm tới các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân do cá nhân hoặc tổ chức thực hiện là vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. kỷ luật.
c)
C. dân sự.
d)
D. hình sự.
51.
Câu 17: Nghĩa vụ mà các cá nhân, tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là nội dung của khái niệm trách nhiệm
a)
A. pháp lí.
b)
B. đạo đức.
c)
C. xã hội.
d)
D. tập thể.
52.
Câu 11: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây thì vi phạm pháp luật hành chính?
a)
A. Trì hoãn việc nộp thuế theo quy định .
b)
B. Chuyển nhượng bí quyết gia truyền.
c)
C. Tự công khai đời sống của bản thân.
d)
D. chủ dộng chia sẻ kinh nghiệm cá nhân.
53.
Câu 12: Trách nhiệm pháp lí được áp dụng không nhằm mục đích nào dưới đây?
a)
A. Tuyên truyền cho công dân ý thức tôn trọng pháp luật.
b)
B. Buộc người vi phạm chấm dứt hành vi trái pháp luật.
c)
C. Răn đe những người khác không vi phạm.
d)
D. Công khai bí mật đời tư người vi phạm.
54.
Câu 13: Cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ nghĩa vụ, chủ động làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là đã thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. tuân thủ pháp luật.
b)
B. áp dụng pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
55.
Câu 14: Vi phạm dân sự là những hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các
a)
A. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.
b)
B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
c)
C. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.
d)
D. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.
56.
Câu 15: Một trong những dấu hiệu cơ bản xác định hành vi vi phạm pháp luật là
a)
A. chủ thể đại diện phải ẩn danh.
b)
B. người ủy quyền được bảo mật.
c)
C. người vi phạm phải có lỗi.
d)
D. người vi phạm phải đồng ý.
57.
Câu 16: Theo quy định của pháp luật, cơ quan nhà nước có thẩm quyền tiến hành hoạt động nào dưới đây là biểu hiện của hình thức áp dụng pháp luật?
a)
A. Thành lập tổ truy vết dịch tễ.
b)
B. Đăng kí kết hôn theo luật định.
c)
C. Thực hiện khai báo y tế.
d)
D. Sử dụng cổng thông tin quốc gia.
58.
Câu 17: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hành chính?
a)
A. xâm phạm tài sản của người khác.
b)
B. tài trợ hoạt động khủng bố.
c)
C. từ chối bồi thường do vi phạm.
d)
D. tự ý ra khỏi khu cách ly y tế.
59.
Câu 18: Thi hành pháp luật là các cá nhân, tổ chức chủ động thực hiện nghĩa vụ làm những gì mà pháp luật
a)
A. cấm không phải làm.
b)
B. quy định phải làm.
c)
C. khuyến khích làm.
d)
D. cho phép làm.
60.
Câu 19: Hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ là loại vi phạm
a)
A. hành chính.
b)
B. dân sự.
c)
C. hình sự.
d)
D. kỉ luật.
61.
Câu 20: Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc áp dụng trách nhiệm pháp lí?
a)
A. Giáo dục ý thức tôn trọng pháp luật.
b)
B. San bằng lợi ích nghĩa vụ công dân.
c)
C. Răn đe người khác không vi phạm .
d)
D. Kiềm chế việc làm sai phạm.
62.
Câu 21: Công dân sử dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Ủy quyền bầu cử.
b)
B. Đăng nhập dịch vụ công.
c)
C. Giải cứu đồng phạm.
d)
D. Tiêu thụ hàng giả.
63.
Câu 22: Cảnh sát giao thông xử phạt người không đeo khẩu trang tại nơi công cộng là thực hiện pháp luật theo hình thức
a)
A. thi hành pháp luật.
b)
B. sử dụng pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
64.
Câu 23: Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật về khai báo y tế là hình thức
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
65.
Câu 24: Việc cá nhân, tổ chức thực hiện đầy đủ những nghĩa vụ, làm những gì mà pháp luật quy định phải làm là
a)
A. sử dụng pháp luật.
b)
B. thi hành pháp luật.
c)
C. giáo dục pháp luật.
d)
D. tư vấn pháp luật.
66.
Câu 25: Hành vi trái pháp luật, có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại đến các quan hệ xã hội được pháp luật bảo vệ là
a)
A. xâm phạm pháp luật.
b)
B. trái pháp luật.
c)
C. vi phạm pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
67.
Câu 26: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây phải chịu trách nhiệm hình sự?
a)
A. Từ chối nhận di sản thừa kế.
b)
B. Tổ chức buôn bán nội tạng trái phép.
c)
C. Giao hàng không đúng địa điểm
d)
D. Vô hiệu hóa hệ thống giám sát hành trình.
68.
Câu 27: Các cá nhân, tổ chức sử dụng đúng đắn các quyền của mình, làm những gì mà pháp luật cho phép làm là
a)
A. phổ biến pháp luật.
b)
B. ban hành pháp luật.
c)
C. sử dụng pháp luật.
d)
D. thi hành pháp luật.
69.
Câu 28: Vi phạm kỉ luật là hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước do pháp luật lao động và pháp luật hành chính
a)
A. quản trị.
b)
B. ủy thác.
c)
C. bảo vệ.
d)
D. niêm yết.
70.
Câu 29: Trách nhiệm pháp lí là nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ
a)
A. hành vi vi phạm pháp luật của mình.
b)
B. nhu cầu tìm hiểu tôn giáo.
c)
C. việc từ chối xây dựng quỹ bảo trợ.
d)
D. ý đồ trục lợi tài sản công.
71.
Câu 30: Người có thẩm quyền áp dụng pháp luật khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Nỗ lực giải cứu con tin.
b)
B. Tham gia công tác bầu cử.
c)
C. Ra quyết định giải quyết khiếu nại.
d)
D. Tiếp nhận đơn thư tố cáo.
72.
Câu 31: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hình sự khi thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Tham gia giải cứu con tin.
b)
B. Từ chối quyền thừa kế.
c)
C. Công khai danh tính tội phạm.
d)
D. Hủy hoại rừng phòng hộ.
73.
Câu 32: Cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền căn cứ vào pháp luật để ra các quyết định làm phát sinh, chấm dứt hoặc thay đổi việc thực hiện quyền, nghĩa vụ cụ thể của cá nhân, tổ chức là
a)
A. áp dụng pháp luật.
b)
B. điều chỉnh pháp luật.
c)
C. bổ sung pháp luật.
d)
D. sửa đổi pháp luật.
74.
Câu 33: Vi phạm pháp luật là hành vi có lỗi do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện, xâm hại các quan hệ xã hội
a)
A. mang tính phản diện.
b)
B. được pháp luật bảo vệ.
c)
C. theo chiều hướng tiêu cực.
d)
D. đang được hình thành.
75.
Câu 34: Trách nhiệm pháp lí được đặt ra nhằm mục đích kiềm chế
a)
A. việc làm trái pháp luật.
b)
B. hoạt động cạnh tranh.
c)
C. sự phát triển kinh tế.
d)
D. các quyền nhân thân.
76.
Câu 35: Người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí vi phạm pháp luật hành chính khi tự ý thực hiện hành vi nào sau đây?
a)
A. Mua bán nội tạng người.
b)
B. Sử dụng biển số xe giả.
c)
C. Sử dụng trái phép vũ khí quân dụng.
d)
D. Đề nghị xiết chặt cách ly y tế.
77.
Câu 36: Theo quy định của pháp luật, trong trường hợp nào dưới đây công dân đã thi hành pháp luật?
a)
A. Chủ động khai báo y tế phòng dịch.
b)
B. Tăng cường đầu cơ tích trữ.
c)
C. Không có
d)
D. Không có đáp án
78.
Câu 37: Công dân không thực hiện đúng hợp đồng mua bán phải chịu trách nhiệm pháp lí nào dưới đây?
a)
A. Hành chính.
b)
B. Kỉ luật.
c)
C. Dân sự.
d)
D. Công vụ.
79.
Câu 38: Theo quy định của pháp luật, người có đủ năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện hành vi nào sau đây không phải chịu trách nhiệm hành chính?
a)
A. Cố tình làm lây lan dịch bệnh nguy hiểm.
b)
B. Trồng cây cần sa trong vườn nhà mình.
c)
C. Tham gia hoạt động thiện nguyện.
d)
D. Hoàn thiện sản phẩm đấu giá.
80.
Câu 39: Công dân có hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới các quan hệ nhân thân và quan hệ tài sản thuộc loại vi phạm nào sau đây?
a)
A. Vi phạm công vụ
b)
B. Vi phạm quy chế
c)
C. Vi phạm hành chính
d)
D. Vi phạm dân sự
81.
Câu 40: Nghĩa vụ mà các cá nhân hoặc tổ chức phải gánh chịu hậu quả bất lợi từ hành vi vi phạm pháp luật của mình là
a)
A. trách nhiệm pháp lí.
b)
B. tuân thủ quy chế.
c)
C. thực thi đường lối.
d)
D. thi hành nội quy.
82.
Câu 41: Hành vi vi phạm pháp luật có mức độ nguy hiểm cho xã hội nhưng thấp hơn tội phạm, xâm phạm các quy tắc quản lí của nhà nước là một trong những nội dung của khái niệm
a)
A. vi phạm hình sự.
b)
B. vi phạm kỉ luật.
c)
C. vi phạm hành chính.
d)
D. vi phạm dân sự.
83.
Câu 42: Theo quy định của pháp luật, người có hành vi gây nguy hiểm cho xã hội, bị coi là tội phạm thì phải
a)
A. hủy bỏ mọi thông tin.
b)
B. chịu trách nhiệm hình sự.
c)
C. chịu khiếu nại vượt cấp.
d)
D. hủy bỏ đơn tố cáo.
84.
Câu 43: Hành vi trái pháp luật, có lỗi, do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện là biểu hiện của
a)
A. vi phạm pháp luật.
b)
B. phổ biến pháp luật.
c)
C. áp dụng pháp luật.
d)
D. tuân thủ pháp luật.
85.
Câu 44: Vi phạm dân sự là những hành vi xâm phạm tới các
a)
A. quan hệ kinh tế và quan hệ tình cảm.
b)
B. quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân.
c)
C. quan hệ sở hữu và quan hệ gia đình.
d)
D. quan hệ tài sản và quan hệ gia đình.
86.
Câu 45: Theo quy định của pháp luật, việc xử lí người chưa thành niên phạm tội được áp dụng theo nguyên tắc
a)
A. trấn áp bằng bạo lực.
b)
B. đe dọa bức cung.
c)
C. giáo dục là chủ yếu.
d)
D. tăng thêm hình phạt.
87.
Câu 46: Qúa trình hoạt động có mục đích làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi hợp pháp của các cá nhân, tổ chức là nội dung của khái niệm
a)
A. thực hiện pháp luật.
b)
B. phổ biến pháp luật.
c)
C. tư vấn pháp luật.
d)
D. giáo dục pháp luật.