wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CHỦ ĐỀ CÔNG NGHIỆP

Total questions: 82

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Số lượng ngành tương ứng của nhóm ngành công nghiệp chế biến; công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước là

a)

23; 2 và 4. .

b)

23; 4 và 2

c)

4; 2 và 23.

d)

4; 23 và 2.

2.

Nhận định nào sau đây không đúng về công nghiệp của nước ta?

a)

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta khá đa dạng.

b)

Nhóm ngành công nghiệp chế biến chiếm tỉ trọng cao nhất.

c)

Phân bố công nghiệp nước ta tương đối đồng đều.

d)

Cơ cấu ngành công nghiệp đang chuyển dịch tích cực.

3.

Ý nào sau đây không phải là phương hướng chủ yếu để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

b)

Đẩy mạnh phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.

c)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

Xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt.

4.

Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta hiện nay không phải do

a)

tác động của thị trường ngày càng lớn

b)

đường lối phát triển công nghiệp của nước ta.

c)

dân số ngày càng gia tăng.

d)

theo xu hướng chung của toàn thế giới.

5.

Sự đa dạng về tài nguyên thiên nhiên ở nước ta là cơ sở để

a)

phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

b)

phát triển công nghiệp với cơ cấu ngành đa dạng.

c)

phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

d)

phát triển các ngành công nghiệp hàng tiêu dùng.

6.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

tình hình sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

b)

giá trị sản xuất của các ngành công nghiệp chế biến trong hệ thống các ngành công nghiệp.

c)

sản lượng của các ngành công nghiệp khai thác trong hệ thống các ngành công nghiệp.

d)

tỉ trọng giá trị sản xuất của từng ngành trong hệ thống các ngành công nghiệp.

7.

Xu hướng biến động của cơ cấu công nghiệp theo ngành là

a)

không thay đổi theo thời gian và không gian.

b)

thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể trong nước.

c)

thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở ngoài nước.

d)

thay đổi phù hợp với các điều kiện cụ thể ở trong và ngoài nước.

8.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

9.

Mục tiêu tiếp theo trong quá trình công nghiệp hóa ở đất nước ta là

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp khai thác.

b)

chú trọng mở rộng thị trường tiêu thụ sản phẩm công nghiệp.

c)

từng bước ưu tiên phát triển các ngành có hàm lượng kỹ thuật cao.

d)

ưu tiên phát triển công nghiệp chế biến.

10.

Định hướng phát triển đối với ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác.

b)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp chế biến.

c)

ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp điện, khí đốt, nước.

d)

phát triển đồng đều cả công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác.

11.

Đâu là một trong những ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Năng lượng.

b)

Luyện kim.

c)

Đóng tàu.

d)

Sành - sứ - thuỷ tinh.

12.

Mục đích chính xây dựng đường dây 500 KV ở nước ta là

a)

khắc phục tình trạng mất cân đối về điện năng của các vùng lãnh thổ.

b)

tạo ra một mạng lưới điện phủ khắp cả nước.

c)

kết hợp giữa nhiệt điện và thuỷ điện thành mạng lưới điện quốc gia

d)

đưa điện về phục vụ cho nông thôn, vùng núi, vùng sâu, vùng xa.

13.

Mặt hàng không thuộc nhóm xuất khẩu chủ lực của nước ta hiện nay là

a)

chế biến thủy, hải sản.

b)

dệt – may.

c)

Điện thoại và linh kiện.

d)

hàng thủ công, mỹ nghệ.

14.

Biện pháp vững chắc, hiệu quả nhất để hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp ở nước ta là

a)

ưu tiên phát triển công nghiệp vùng nông thôn.

b)

ưu tiên tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm

c)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

d)

đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.

15.

Tài nguyên thiên nhiên có ảnh hưởng đến tổ chức lãnh thổ công nghiệp như thế nào?

a)

Là điều kiện quyết định đến việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

b)

Là cơ sở cho việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

c)

Là nhân tố thúc đẩy hoặc kìm hãm việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

d)

Là nhân tố tạo ra thị trường tiêu thụ trong tổ chức lãnh thổ công nghiệp.

16.

Vùng có số lượng các khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

ĐBSH.

b)

ĐBSCL.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

17.

Ở nước ta, các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở

a)

ĐBSH, Đông Nam Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.

c)

Tây Bắc, Tây Nguyên.

d)

ĐBSCL, ĐBSH.

18.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất khiến khu vực trung du và miền núi của nước ta còn gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp?

a)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

b)

Kết cấu hạ tầng yếu kém, đặc biệt là GTVT và điện.

c)

Thiếu nguồn lao động có trình độ chuyên môn cao.

d)

Thị trường tiêu thụ bị cạnh tranh cao.

19.

Nhân tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố các khu công nghiệp của nước ta hiện nay là

a)

tài nguyên khoáng sản

b)

đặc điểm địa hình.

c)

vị trí địa lí.

d)

đặc điểm khí hậu.

20.

Nhân tố quyết định tới việc tổ chức lãnh thổ công nghiệp là

a)

vị trí địa lí.

b)

điều kiện kinh tế - xã hội.

c)

tài nguyên thiên nhiên.

d)

thị trường và sự hợp tác quốc tế.

21.

Vị trí địa lí là nhân tố quan trọng hàng đầu đối với việc phân bố

a)

các nhà máy luyện kim.

b)

các khu công nghiệp, khu chế xuất

c)

các nhà máy thủy điện.

d)

các nhà máy dệt.

22.

Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

ĐBSH và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và ĐBSCL.

c)

ĐBSCL và ĐBSH.

d)

Đông Nam Bộ và DHMT.

23.

Điểm khác nhau lớn nhất giữa các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc và các nhà máy nhiệt điện ở miền Nam là

a)

các nhà máy ở miền Nam thường có quy mô lớn hơn.

b)

miền Bắc chạy bằng than, miền Nam chạy bằng dầu hoặc khí.

c)

miền Nam nằm gần vùng nguyên liệu, miền Nam nằm ven biển.

d)

các nhà máy ở miền Bắc thường có quy mô lớn hơn.

24.

Vì sao tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến của nước ta trong những năm qua tăng?

a)

Vì đây là ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Vì nó thích nghi với tình hình mới và hội nhập vào thị trường thế giới.

c)

Vì nó đem lại hiệu quả cao về kinh tế-xã hội và có tốc độ tăng trưởng nhanh.

d)

Vì nó làm tăng về giá trị sản xuất, song chậm hơn các ngành công nghiệp khác.

25.

Vì sao các cơ sở chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa thường tập trung ở các đô thị lớn?

a)

Vì gần nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ.

b)

Vì có thị trường tiêu thụ lớn và đảm bảo kỹ thuật.

c)

Vì có lực lượng lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ lớn.

d)

Vì có lực lượng lao động dồi dào và gần nguồn nguyên liệu.

26.

Đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước ta, thể hiện

a)

là vùng có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất trong các vùng.

b)

là vùng có các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn nhất nước.

c)

là vùng tập trung nhiều các trung tâm công nghiệp nhất cả nước.

d)

là vùng có những trung tâm công nghiệp nằm rất gần nhau.

27.

Ngành công nghiệp chế biến thủy sản phát triển mạnh nhất ở Đồng bằng sông cửu Long do đây có

a)

nguồn nguyên liệu tại chỗ dồi dào.

b)

liền kề đô thị lớn nhất nước là TP. Hồ Chí Minh…

c)

có nhiều cảng biển lớn nhằm thuận lợi cho xuất khẩu.

d)

lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm chế biến.

28.

Cơ sở phân chia ngành công nghiệp chế biến nông-lâm-thủy sản thành ba phân ngành chế biến sản phẩm trồng trọt, chế biến sản phẩm chăn nuôi và chế biến thủy hải sản chủ yếu dựa vào

a)

đặc điểm sử dụng lao động.

b)

nguồn gốc nguyên liệu.

c)

công dụng của sản phẩm.

d)

giá trị kinh tế.

29.

Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở năng lượng ở nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển.

b)

Nguồn nguyên nhiên liệu và cơ sở vật chất kỹ thuật.

c)

Nguồn nguyên nhiên liệu và lao động có trình độ cao.

d)

Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ.

30.

Vì sao các cơ sở chế biến rượu, bia, nước giải khát lại tập trung ven các đô thị lớn của nước ta?

a)

Vì gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất – kỹ thuật hiện đại.

b)

Vì có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu.

c)

Vì gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo.

d)

Vì gần thị trường tiêu thụ và có nguồn vốn đầu tư lớn.

31.

Nguyên nhân chính nào khiến ngành công nghiệp xay xát ở nước ta phát triển với tốc độ nhanh?

a)

Sản lượng lương thực nước ta tăng nhanh

b)

Hệ thống máy móc được hiện đại hóa.

c)

Nhu cầu lớn trong nước và xuất khẩu.

d)

Lao động nhiều kinh nghiệm sản xuất.

32.

Sự phát triển của công nghiệp da, giày chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất – kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lí và nguồn lao động.

33.

Thế mạnh lớn nhất của ngành dệt – may nước ta là gì?

a)

Vốn đầu tư không nhiều.

b)

Hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

Truyền thống lâu đời với nhiều kinh nghiệm

d)

Nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng.

34.

Nhóm ngành công nghiệp nào không thuộc cách phân loại hiện hành ở nước ta hiện nay?

a)

Công nghiệp chế tạo máy.

b)

Công nghiệp khai khoáng.

c)

Công nghiệp chế biến.

d)

Công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí đốt, nước.

35.

Yếu tố nào không phải là một đặc điểm quan trọng của các ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta hiện nay?

a)

Có thế mạnh lâu dài để phát triển.

b)

Đem lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Có tác động đến sự phát triển các ngành khác.

d)

Sự phát triển của ngành gắn với quá trình đổi mới.

36.

Ngành công nghiệp không được coi là trọng điểm của nước ta giai đoạn hiện nay là

a)

công nghiệp năng lượng.

b)

công nghiệp da, giày.

c)

công nghiệp dệt may.

d)

công nghiệp đóng tàu.

37.

Nguyên nhân lớn nhất làm cho một số vùng gặp nhiều khó khăn trong phát triển công nghiệp là gì?

a)

Tài nguyên khoáng sản nghèo, khoáng sản khó khai thác.

b)

Thiếu đồng bộ tài nguyên, lao động, kết cấu hạ tầng, thị trường.

c)

Nguồn lao động có tay nghề ít, phân tán.

d)

Kết cấu hạ tầng còn yếu và vị trí không thuận lợi.

38.

Các trung tâm công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp (chè, cao su, cà phê …) ở nước ta hiện nay thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn hoặc vùng nguyên liệu.

b)

gần nguồn nguyên liệu hoặc ở gần cảng biển.

c)

gần tuyến đường giao thông và khu dân cư.

d)

nơi tập trung đông dân cư ven biển, gần cảng.

39.

Tại sao ngành công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh?

a)

Tại vì nguồn vốn đầu tư hạn chế.

b)

Tại vì công nghệ sản xuất còn lạc hậu.

c)

Tại vì thị trường còn nhỏ lẻ.

d)

Tại vì nguồn nguyên liệu chưa được đảm bảo.

40.

Ngành công nghiệp hình thành tuy muộn nhưng lại đóng vai trò rất quan trọng ở vùng Đông Nam Bộ là

a)

công nghiệp hóa chất.

b)

công nghiệp luyện kim.

c)

công nghiệp đóng tàu.

d)

công nghiệp khai thác dầu khí.

41.

Công nghiệp năng lượng ở nước ta được chia thành

a)

2 phân ngành.

b)

5 phân ngành

c)

4 phân ngành.

d)

3 phân ngành.

42.

Than đá nước ta tập trung nhiều nhất ở bể than

a)

Việt Bắc.

b)

Nông Sơn

c)

Đông Bắc.

d)

Tây Bắc.

43.

Loại than đem lại giá trị kinh tế cao nhất ở nước ta là

a)

than antraxit.

b)

than nâu

c)

than bùn.

d)

Than cốc.

44.

Than bùn ở nước ta phân bố chủ yếu ở

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

45.

Trữ lượng quặng bô-xít lớn nhất nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

46.

Công nghiệp khai khoáng là thế mạnh đặc biệt của vùng

a)

ĐBSH.

b)

TD&MN Bắc Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Bắc Trung Bộ.

47.

Điều kiện nào sau đây ít hấp dẫn nhất đối với các nhà đầu tư nước ngoài vào lĩnh vực công nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Chính sách phát triển công nghiệp.

b)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm.

c)

Chất lượng nguồn lao động.

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật và hạ tầng.

48.

Các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn và rất lớn của nước ta tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long và đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ và đồng bằng sông Hồng.

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ và đồng bằng sông Hồng.

49.

Vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

50.

Ngành công nghiệp chuyên môn hóa theo hướng Hà Nội – Hải Phòng – Hạ Long – Cẩm Phả là

a)

khai thác than, vật liệu xây dựng, hóa chất..

b)

khai thác than, hóa chất, thủy điện.

c)

khai thác than, hàng tiêu dùng, chế biến thực phẩm.

d)

cơ khí, khai thác than, vật liệu xây dựng.

51.

Vùng nào sau đây có ngành công nghiệp chế biến nông sản, thủy sản phát triển nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

52.

Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển công nghiệp ở khu vực miền Trung nước ta là

a)

lãnh thổ nhỏ hẹp, nhiều thiên tai.

b)

thiếu lao động trình độ cao.

c)

mạng lưới cơ sở hạ tầng còn yếu kém.

d)

tài nguyên thiên nhiên hạn chế.

53.

Các trung tâm công nghiệp ở TD&MN Bắc Bộ phát triển chủ yếu dựa trên cơ sở

a)

lao động có kinh nghiệm trong sản xuất, nguồn lao động dồi dào.

b)

giàu nguyên liệu, khoáng sản hoặc vị trí địa lí thuận lợi.

c)

vị trí chiến lược tiếp giáp với miền nam Trung Quốc.

d)

cơ sở hạ tầng được đầu tư phát triển tương đối hoàn thiện.

54.

Giải pháp quan trọng đã giúp Đông Nam Bộ đảm bảo đủ nguồn năng lượng trong thời gian vừa qua là

a)

xây dựng thêm nhiều nhà máy thủy điện mới.

b)

xây dựng nhà máy điện chạy bằng tuốc bin khí.

c)

tận dụng nguồn điện từ đường dây 500KV Bắc – Nam.

d)

nhập khẩu năng lượng từ các nước láng giềng.

55.

Các nhà máy thủy điện lớn nhất nước ta đều tập trung tại

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

56.

Đâu là hướng chuyển dịch của cơ cấu giá trị công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước; tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Tăng tỉ trọng khu vực nhà nước và ngoài nhà nước; giảm tỉ trọng trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

Tăng tỉ trọng ngoài nhà nước và khu vực vốn đầu tư nước ngoài; giảm tỉ trọng khu vực nhà nước.

d)

Tăng tỉ trọng ngoài nhà nước; giảm tỉ trọng khu vực nhà nước và khu vực có vốn đầu tư nước ngoài.

57.

Đặc điểm không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm là

a)

có thế mạnh lâu dài cả về tự nhiên và kinh tế - xã hội.

b)

mang lại hiệu quả cao, chiếm tỉ trọng lớn trong giá trị sản xuất công nghiệp.

c)

thúc đẩy các ngành kinh tế khác cùng phát triển.

d)

sử dụng nhiều khoáng sản, quy mô vốn đầu tư lớn

58.

Trong số các ngành công nghiệp sau, ngành nào không phải là ngành trọng điểm ở nước ta?

a)

Công nghiệp dệt – may, hóa chất – phân bón – cao su.

b)

Công nghiệp vật liệu xây dựng, hàng tiêu dùng.

c)

Công nghiệp khai thác, luyện kim đen – luyện kim màu

d)

Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực – thực phẩm.

59.

Than nâu ở nước ta tập trung nhiều nhất ở

a)

ĐBSH.

b)

ĐBSCL.

c)

Đông Bắc.

d)

DHNTB.

60.

Nguyên nhân sản lượng công nghiệp khai thác than ở nước ta tăng khá nhanh trong giai đoạn gần đây?

a)

Nhu cầu than trong sinh hoạt và đời sống ngày càng tăng.

b)

Do nước ta phát triển mạnh các nhà máy nhiệt điện

c)

Do mở rộng thị trường tiêu thụ và đầu tư trang thiết bị khai thác hiện đại.

d)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

61.

Ngành công nghiệp mới xuất hiện ở nước ta, đặt tại Dung Quất là

a)

luyện kim.

b)

điện tử.

c)

lọc hóa dầu.

d)

chế tạo máy

62.

Tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta thuộc

a)

hệ thống sông Hồng.

b)

hệ thống sông Mê Công.

c)

hệ thống sông Đồng Nai.

d)

hệ thống sông Cửu Long.

63.

Lí do nào sau đây khiến cho công nghiệp khai thác dầu khí nhanh chóng trở thành ngành công nghiệp trọng điểm trong thời gian qua ở nước ta?

a)

Tạo ra nhiều việc làm.

b)

Mang lại hiệu quả kinh tế cao.

c)

Có thị trường tiêu thụ rộng.

d)

Thu hút nhiều vốn đầu tư nước ngoài

64.

Sự phân bố các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than của nước ta có đặc điểm chung là

a)

gần các khu công nghiệp tập trung.

b)

gần các cảng biển, vịnh biển.

c)

gần hoặc thuận tiện viện chuyển nguồn nhiên liệu.

d)

ở gần các nhà máy chế biến nông sản.

65.

Các mỏ dầu Bạch Hổ, Rồng… đang được khai thác tại bể trầm tích

a)

Cửu Long.

b)

Thổ Chu – Mã Lai.

c)

Nam Côn Sơn.

d)

Trung Bộ.

66.

Nhân tố nào sau đây không thể hiện tiềm năng phát triển công nghiệp điện lực của nước ta?

a)

Giá thành xây dựng các nhà máy và cơ sở hạ tầng thấp.

b)

Nguồn thủy năng dồi dào.

c)

Nguồn nhiên liệu (nhất là than và dầu khí) dồi dào.

d)

Nhu cầu năng lượng điện lớn

67.

Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng than ở phía Nam nước ta là gì?

a)

Việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

b)

Gây ô nhiễm môi trường.

c)

Xa các nguồn nhiên liệu.

d)

Nhu cầu về điện không cao.

68.

Vùng có tiềm năng thủy điện lớn thứ hai ở nước ta là

a)

TD&MN Bắc bộ.

b)

ĐBSH.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

69.

Ở nước ta, ngành công nghiệp được xem là cơ sở hạ tầng đặc biệt quan trọng và phải “đi trước một bước” là

a)

công nghiệp điện tử.

b)

công nghiệp điện lực.

c)

công nghiệp cơ khí.

d)

công nghiệp chế biến LTTP.

70.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn tới thiếu ổn định về sản lượng điện của các nhà máy thủy điện ở Việt Nam là do

a)

sông ngòi ngắn và dốc.

b)

sự phân mùa của khí hậu.

c)

nhu cầu tiêu thụ điện thay đổi theo mùa.

d)

sông nhỏ, lượng nước ít.

71.

Yếu tố chủ yếu nào sau đây giúp Đông Nam Bộ trở thành vùng dẫn đầu cả nước về hoạt động công nghiệp?

a)

Khai thác một cách có hiệu quả các thế mạnh vốn có

b)

Có mức độ tập trung công nghiệp cao nhất nước.

c)

Giàu có nhất nước về nguồn tài nguyên thiên nhiên.

d)

Có dân số đông, lao động dồi dào và có trình độ tay nghề cao.

72.

Công nghiệp phân bố rời rạc ở Tây Nguyên do

a)

trình độ phát triển kinh tế thấp

b)

chủ yếu là dân tộc thiểu số.

c)

địa hình cao nguyên xếp tầng.

d)

rừng chiếm diện tích lớn.

73.

Sản lượng điện của nước ta tăng nhanh và liên tục là do

a)

nhu cầu tiêu thụ lớn, nhiều nhà máy phát điện.

b)

nước ta có tiềm năng lớn để phát triển các nhà máy điện.

c)

nguồn lao động chất lượng cao, đáp ứng nhu cầu phát triển.

d)

thu hút được nguồn vốn đầu tư nước ngoài lớn.

74.

Ngành công nghiệp chế biến gỗ ở nước ta phát triển mạnh, tốc độ tăng nhanh là do

a)

nhu cầu thị trường trong nước và xuất khẩu.

b)

nguồn nguyên liệu phong phú

c)

vốn đầu tư ít, thời gian vòng vốn nhanh

d)

nhu cầu chất lượng sản phẩm tăng cao

75.

Ngành công nghiệp rượu, bia, nước ngọt thường phân bố ở

a)

các thành phố lớn.

b)

gần nguồn nguyên liệu.

c)

gần tuyến đường giao thông.

d)

nơi tập trung nhiều công nhân lành nghề.

76.

Ngành công nghiệp chế biến sản phẩm thủy sản ở nước ta phát triển mạnh không phải do

a)

nguồn nguyên liệu dồi dào.

b)

lao động dồi dào.

c)

nhu cầu thị trường lớn.

d)

lao động có tay nghề cao.

77.

Công nghiệp khai thác dầu khí có ảnh hưởng trực tiếp đến ngành

a)

năng lượng và hóa dầu.

b)

cơ khí và hóa dầu.

c)

năng lượng và hóa chất.

d)

cơ khí và hóa chất.

78.

Nguyên nhân chính hạn chế sự phát triển các nhà máy nhiệt điện chạy bằng khí ở phía Bắc nước ta là

a)

vị trí cách xa nguồn nhiên liệu.

b)

việc xây dựng đòi hỏi vốn lớn.

c)

các nhà máy gây ô nhiễm môi trường.

d)

nhu cầu về điện thấp.

79.

Đông Nam Bộ là vùng có nhiều khu công nghiệp nhất vì

a)

có số dân đông nhất.

b)

thị trường tiêu thụ lớn nhất.

c)

có vị trí địa lí thuận lợi nhất.

d)

chính sách và hạ tầng phát triển nhất.

80.

Chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta là ngành

a)

công nghiệp khai thác.

b)

công nghiệp chế biến.

c)

công nghiệp sản xuất, phân phối điện, khí, nước.

d)

công nghiệp năng lượng.

81.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thủy điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thủy điện.

d)

thủy điện, điện mặt trời.

82.

Ngành công nghiệp nào được phân bố rộng rãi nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Xay xát.

b)

Chế biến thủy hải sản.

c)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá.

d)

Chế biến sản phẩm chăn nuôi.