wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP GIỮA KỲ 1- ĐỊA LÍ 12

Total questions: 80

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Tây Bắc là

a)

Gồm các khối núi và cao nguyên

b)

Có nhiều dãy núi cao và đồ sộ nhất nước ta

c)

Có bốn cánh cung lớn

d)

Địa hình thấp và hẹp ngang

2.

Khai thác, sử dụng hợp lí miền đồi núi có ý nghĩa quan trọng trong việc bảo vệ sinh thái cho cả vùng đồng bằng vì

a)

miền núi nước ta có tài nguyên khoáng sản đa dạng và giàu có.

b)

các con sông chảy từ miền núi bồi tụ phù sa cho vùng đồng bằng.

c)

các nhánh núi ăn sát ra biển làm thu hẹp và chia cắt đồng bằng ven biển.

d)

đồng bằng và miền núi có quan hệ chặt chẽ về nguồn gốc và quá trình phát triển.

3.

Nước ta có lượng mưa lớn, trung bình 1500 – 2000mm/năm, nguyên nhân chính là

a)

tín phong mang mưa tới.

b)

nhiệt độ cao nên lượng bốc hơi lớn.

c)

địa hình cao đón gió gây mưa.

d)

các khối khí qua biển mang ẩm vào đất liền.

4.

Con số 40.000 km2 là diện tích của vùng:

a)

Đồng bằng ven biển miền Trung

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng Bắc Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

5.

Nước ta có khí hậu

a)

Cận nhiệt đới có sự phân hóa theo độ cao địa hình

b)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

c)

Nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

Cận xích đạo có một mùa mưa và mùa khô sâu sắc

6.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho Đồng bằng sông Cửu Long chịu ngập lụt là

a)

Địa hình đồng bằng thấp và có đê sông, đê biển

b)

Xung quanh các mặt đất thấp có đê bao bọc

c)

Mưa lớn kết hợp với triều cường

d)

Mật độ xây dựng cao

7.

Mưa phùn là loại mưa :

a)

Diễn ra vào đầu mùa đông ở miền Bắc.

b)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào nửa sau mùa đông

c)

Diễn ra vào nửa sau mùa đông ở miền Bắc

d)

Diễn ra ở đồng bằng và ven biển miền Bắc vào đầu mùa đông.

8.

Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc và làm hoang mạc hóa đất đai thường xảy ra

a)

Vùng ven biển Nam Trung Bộ

b)

Vùng ven biển miền Trung

c)

Vùng ven biển Bắc Trung Bộ

d)

Vùng ven biển miền Bắc

9.

Dọc ven biển nơi có nhiệt độ cao nhiều nắng, có nhiều sông nhỏ đổ ra biển thuận lợi cho nghề

a)

khai thác thủy hải sản.

b)

nuôi trồng thủy sản.

c)

chế biến thủy sản.

d)

làm muối.

10.

Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là

a)

Gió mùa mùa đông nhưng đã biến tính khi vượt qua dãy Bạch Mã.

b)

Gió mùa mùa đông xuất phát từ cao áp ở lục địa châu Á

c)

Gió tín phong ở nửa cầu Bắc hoạt động thường xuyên suốt năm.

d)

Một loại gió địa phương hoạt động thường xuyên suốt năm giữa biển và đất liền.

11.

Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng

a)

Nam Bộ.

b)

Trên cả nước.

c)

Phía Nam đèo Hải Vân.

d)

Tây Nguyên và Nam Bộ.

12.

Lượng mưa trung bình hằng năm của nước ta dao động khoảng (mm)

a)

1400 – 1800

b)

1800 – 2000

c)

1500 – 1800

d)

1500 – 2000

13.

Dầu mỏ và khí đốt có trữ lượng lớn nhất tập trung ở bể trầm tích

a)

Nam Côn Sơn, Thổ chu - mã Lai.

b)

Nam Côn Sơn, Cửu Long.

c)

Nam Côn Sơn, Sông Hồng.

d)

Rạng Đông, Lan Tây, Lan Đỏ.

14.

Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là

a)

Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt trời lớn

b)

Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

c)

Trong năm, Mặt trời qua thiên đỉnh hai lần

d)

Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời

15.

Đặc trưng khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh .

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Nhiệt đới ẩm có mùa đông lạnh

d)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

16.

Ranh giới để phân chia hai miền khí hậu chính ở nước ta là

a)

Đèo Ngang

b)

Dãy Bạch Mã

c)

Dãy Hoành Sơn

d)

Đèo Hải Vân

17.

Vùng đất là

a)

Phần đất liền giáp biển

b)

Các hải đảo và vùng đồng bằng ven biển

c)

Phần được giới hạn bởi các đường biên giới và đường bờ biển

d)

Toàn bộ phần đất liền và các hải đảo

18.

Nét nổi bật của địa hình vùng núi Đông Bắc là

a)

Có địa hình cao nhất nước ta

b)

Gồm các dãy núi song song và so le hướng Tây Bắc – Đông Nam

c)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích

d)

Có 3 mạch núi lớn hướng Tây Bắc – Đông Nam

19.

Địa hình nào sau đây ứng với tên của vùng núi có các bộ phận: phía đông là dãy núi cao, đồ sộ ; phía tây là địa hình núi trung bình; ở giữa thấp hơn là các dãy núi xen các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Trường Sơn bắc

d)

Trường Sơn Nam

20.

Đất đai ở đồng bằng ven biển miền Trung có đặc tính nghèo, nhiều cát, ít phù sa do

a)

Khi hình thành đồng bằng, biển đóng vai trò chủ yếu

b)

Các sông miền Trung ngắn, hẹp và rất nghèo phù sa

c)

Đồng bằng nằm ở chân núi, nhận nhiều sỏi, cát trôi sông.

d)

Bị xói mòn, rửa trôi mạnh trong điều kiện mưa nhiều

21.

Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở khu vực

a)

Trung du Bắc Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Tây Nguyên.

22.

Nhờ tiếp giáp biển, nên nước ta có

a)

khí hậu có hai mùa rõ rệt.

b)

nhiều tài nguyên khoáng sản và sinh vật.

c)

thiên nhiên xanh tốt, giàu sức sống.

d)

nền nhiệt độ cao, nhiều ánh năng.

23.

Hiện nay hệ sinh thái rừng ngập mặn giảm sút do

a)

Biến đổi khí hậu, nước biển dâng cao, triều cường thay đổi thất thường

b)

Chuyển đổi thành diện tích nuôi tôm, cá

c)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa đông-bắc từ biển vào.

d)

Mức độ phức tạp của bão ngày càng tăng, đe dọa hệ sinh thái rừng ngập mặn ven biển

24.

Địa hình nước ta có hai hướng chính là

a)

Vòng cung và tây bắc đông nam

b)

Tây bắc đông nam và Bắc nam

c)

Bắc Nam và vòng cung

d)

Nam Bắc và tây bắc đông nam

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với đặc điểm địa hình nước ta ?

a)

Địa hình chủ yếu là đồi núi thấp

b)

Cấu trúc địa hình đa dạng

c)

Địa hình ít chịu sự tác động của con người

d)

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa

26.

Địa hình của vùng nhiệt đới ẩm gió mùa biểu hiện là

a)

Xâm thực mạnh ở miền núi

b)

Bồi tụ nhanh ở đồng bằng hạ lưu sông

c)

Sạt lở đất đá vào mùa mưa.

d)

hình thành nên nhiều hang động.

27.
Câu 1. Vùng nội thủy của nước ta được xác định là vùng
a)
—A. ở phía ngoài đường cơ sở
b)
—B. tiếp giáp với đất liền và ở phía trong đường cơ sở
c)
—C. ở phía trong đường cơ sở
d)
—D. tiếp giáp với đất liền
28.
Câu 2. Dựa vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 4-5, cho biết những quốc gia nào có chung biển Đông với Việt Nam
a)
—A. Mianma, Thái Lan
b)
—B. Xingapo, Đông Timo
c)
—C. Malaixia, Đông Timo
d)
—D. Philippin, Thái Lan
29.
Câu 3. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 23, hãy cho biết cửa khẩu nào sau đây nằm trên đường biên giới Việt Nam - Trung Quốc?
a)
—A. Hữu Nghị.
b)
—B. Bờ Y.
c)
—C. Tây Trang.
d)
—D. Mộc Bài.
30.
Câu 6. Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú, đa dạng là do vị trí địa lí nước ta
a)
—A. nằm trong khu vực nội chí tuyến bán cầu Bắc
b)
B. nằm liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình
c)
—C. tiếp giáp Biển Đông.
d)
—D. nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa
31.
Câu 10. Lãnh hải là
a)
—A. Vùng có độ sâu khoảng 200m
b)
—B. vùng tiếp giáp với vùng biển quốc tế
c)
—C. Vùng biển rộng 200 hải lí
d)
—D. vùng biển thuộc chủ quyền quốc gia trên biển
32.
Câu 9. Lãnh thổ Việt Nam là khối thống nhất và toàn vẹn, bao gồm
a)
—A. vùng đất, hải đảo, thềm lục địa
b)
—B. vùng đất, vùng biển, vùng trời
c)
—C. vùng đất liền, hải đảo, vùng trời
d)
—D. vùng đất, bờ biển, vùng núi
33.
Câu 25. Vùng biển mà nước ta có quyền thực hiện các biện pháp an ninh quốc phòng, kiểm soát thuế quan, các quy định về y tế, môi trường, nhập cư,... là vùng
a)
A. đặc quyền về kinh tế.
b)
B. lãnh hải.
c)
C. thềm lục địa.
d)
D. tiếp giáp lãnh hải
34.

Ở nước ta thời tiết mùa đông bớt lạnh khô, mùa hè bớt nóng bức là nhờ :

a)

Nằm gần Xích đạo, mưa nhiều.

b)

Chịu tác động thường xuyên của gió mùa.

c)

Tiếp giáp với Biển Đông (trên 3260 km bờ biển).

d)

Địa hình 85% là đồi núi thấp.

35.
Câu 27. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4 và trang 5, hai tỉnh nào sau đây tiếp giáp với Trung Quốc?
a)
A. Quảng Ninh, Lạng Sơn.
b)
B. Lạng Sơn, Thái Nguyên.
c)
C. Quảng Ninh, Bắc Kạn.
d)
D. Cao Bằng, Tuyên Quang.
36.
Câu 38. Đây không phải là ý nghĩa kinh tế - xã hội của vị trí địa lý nước ta?
a)
A. Thảm thực vật bốn mùa xanh tốt, giàu sức sống.
b)
B. Tạo điều kiện thuận lợi để nước ta chung sống hòa bình hữu nghị với các nước láng giềng.
c)
C. Tạo thuận lợi phát triển các ngành kinh tế biển.
d)
D. Giao lưu thuận lợi với các nước trong khu vực và trên TG.
37.

Câu 2: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết gió mùa Đông bắc chỉ ảnh hưởng đến phạm vi lãnh thổ phía bắc của vĩ tuyến nào sau đây?

a)

140B.

b)

160B.

c)

170B.  

d)

180B

38.

Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết trạm khí hậu TP. Hồ Chí Minh và Cà Mau giống nhau ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm cao trên 250C. 

b)

Biên độ nhiệt năm lớn.

c)

Mùa mưa từ tháng XI - IV năm sau.    

d)

Mùa khô từ tháng V - X.

39.

Câu 7: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nơi nào sau đây có khí hậu khô hạn nhất nước ta?

a)

Sơn La.

b)

Bà Rịa - Vũng Tàu. 

c)

Nghệ An.

d)

Ninh Thuận.

40.

Câu 10: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết địa điểm nào có tổng lượng mưa từ tháng XI - IV lớn nhất trong các địa điểm sau đây?

a)

TP. Hồ Chí Minh.

b)

Móng Cái.

c)

Hà Tiên.

d)

Huế.

41.

Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu tác động mạnh nhất của gió Tây khô nóng?

a)

Nam Bộ. 

b)

Bắc Trung Bộ. 

c)

Đông Bắc Bộ. 

d)

Tây Nguyên.

42.

Câu 18: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết nhận xét nào sau đây không đúng về chế độ nhiệt ở nước ta?

a)

Tăng dần từ Bắc vào Nam.

b)

Giảm dần từ Bắc vào Nam.

c)

Trung bình năm trên 20°C. 

d)

Phân hóa theo không gian.

43.

Câu 26:  Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây chịu ảnh hưởng mạnh nhất của bão?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ.  

c)

Nam Bộ. 

d)

Đông Bắc Bộ.

44.

Câu 1. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết cao nguyên nào sau đây không thuộc vùng Trường Sơn Nam?

a)

Lâm Viên

b)

Mơ Nông.

c)

Sín Chải

d)

Di Linh.

45.

Câu 2. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết núi nào cao nhất trong các núi sau đây?

          

a)

Pu Si Lung

b)

Phu Hoạt 

c)

Pu Xei Lai Leng  

d)

Rào Cỏ.

46.

Câu 3. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy con Voi cùng hướng với dãy núi nào sau đây?

         

a)

Tam Điệp 

b)

Ngân Sơn.

c)

Bắc Sơn.

d)

Sông Gâm.

47.

Câu 8. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây không có hướng vòng cung?

    

a)

Sông Gâm.

b)

Sông Gâm 

c)

Bắc Sơn.

d)

Hoàng Liên Sơn.

48.

Câu 11. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, ta thấy các cao nguyên rộng lớn chủ yếu tập trung ở vùng núi

         

a)

Tây Bắc. 

b)

Đông Bắc. 

c)

Trường Sơn Bắc. 

d)

Trường Sơn Nam.

49.

Câu 13. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7 và kiến thức đã học ta thấy địa hình nước ta chủ yếu là

         

a)

núi cao.

b)

đồng bằng. 

c)

cao nguyên.

d)

đồi núi thấp. 

50.

Câu 15. Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết dãy núi nào sau đây dài nhất nước ta?

     

a)

Trường Sơn.

b)

Hoàng Liên Sơn.

c)

Pu Sam Sao.

d)

Pu Đen Đinh.

51.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết điểm cực Bắc của nước ta thuộc tỉnh nào?

a)

Điện Biên.

b)

Hà Giang.

c)

Cao Bằng.

d)

Lào Cai.

52.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào trên đất liền?

a)

Trung Quốc, Lào, Campuchia.

b)

Trung Quốc, Lào.

c)

Trung Quốc, Campuchia, Mianma.

d)

Lào, Campuchia, Thái Lan.

53.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết đường biên giới nước a với nước nào dài nhất?

a)

Trung Quốc.

b)

Lào.

c)

Campuchia.

d)

Thái Lan.

54.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh/thành nào?

a)

Tỉnh Khánh Hòa.

b)

Thành phố Đà Nẵng.

c)

Thành phố Nha Trang.

d)

Thành phố Bà Rịa-Vũng Tàu.

55.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 4-5, hãy cho biết theo thứ tự các tỉnh ven biển từ Bắc vào Nam là

a)

Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Quảng Nam.

b)

Quảng Trị, Thừa Thiên – Huế, Quảng Nam, Quảng Ngãi.

c)

Quảng Trị, Đà Nẵng, Quảng Ngãi, Hà Tĩnh.

d)

Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa.

56.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết gió mùa mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Bắc

c)

Tây Nam

d)

Đông Nam

57.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết gió mùa mùa hạ thổi vào nước ta theo hướng nào?

a)

Tây Nam

b)

Tây Bắc

c)

Đông Nam

d)

Đông Bắc

58.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Khí hậu, hãy cho biết biểu đồ khí hậu nào dưới đây có nhiệt độ trung bình các tháng luôn dưới 20°C?

a)

Biểu đồ khí hậu Lạng Sơn

b)

Biểu đồ khí hậu Sa Pa

c)

Biểu đồ khí hậu Điện Biên Phủ

d)

Biểu đồ khí hậu Hà Nội

59.

Ở Đồng bằng sông Hồng, vùng đất không được phù sa bồi đắp hàng năm là:

a)

Vùng đất trong đê.

b)

ùng đất ở rìa phía Tây và Tây Bắc.

c)

Vùng đất ven biển.

d)

Vùng đất ngoài đê.

60.

Nhận định nào sau đây không đúng về ý nghĩa vị trí địa lí nước ta?

a)

Tạo điều kiện chung sống hòa bình với các nước Đông Nam Á.

b)

Tạo điều kiện để xây dựng nền văn hóa thống nhất trong khu vực.

c)

Tạo điều kiện cho phát triển giao thông đường biển quốc tế.

d)

Quy định đặc điểm cơ bản của thiên nhiên là nhiệt đới ẩm gió mùa.

61.

Do có nhiều bề mặt cao nguyên rộng, nên miền núi thuận lợi cho việc hình thành các vùng chuyên canh cây:

a)

Hoa màu

b)

Lương thực

c)

Công nghiệp

d)

Thực phẩm

62.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 4, hãy cho biết: Biển Đông là vùng biển lớn nằm ở phía:

a)

Phía đông Việt Nam và tây Philippin

b)

Phía bắc của Xin-ga-po và phía nam Ma-lai-xi-a

c)

Nam Trung Quốc và Đông Bắc Đài Loan

d)

Phía đông Philippin và phía tây của Việt Nam

63.

Địa hình cao ở rìa phía tây- tây bắc, thấp dần ra biển,bị chia cắt thành nhiều ô là đặc điểm  của:

a)

Đông Nam Bộ

b)

ĐBSCL

c)

ĐB duyên hải miền Trung.

d)

ĐB sông Hồng

64.

Đặc điểm nào sao đây không đúng của dải đồng bằng ven biển miền Trung?

a)

Được bồi đắp bởi phù sa sông là chủ yếu

b)

Bề ngang hẹp

c)

Ven biển thường là dải cồn cát, đầm phá

d)

Bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ bởi các dãy núi

65.

Vùng đồi núi thường xảy ra lũ nguồn, lũ quét, xói mòn, trượt lở đất chủ yếu vì ?

a)

Địa hình bị chia cắt mạnh, nhiều sông suối.

b)

Mưa nhiều, độ dốc lớn, khai thác rừng bừa bãi

c)

Khai thác khoáng sản không có kế hoạch

d)

Thường xảy ra lốc, mưa đá, sương muối, rét hại

66.

Ở nước ta, địa hình có độ cao trung bình từ 1.000m đến 2.000m chiếm bao nhiêu %?

a)

25%

b)

20%

c)

15%

d)

14%

67.

Thiên tai nào sau đây hầu như không xảy ra ở đồng bằng?

a)

Lũ lụt

b)

Động đất

c)

Bão

d)

Hạn hán

68.

Đồng bằng sông Hồng giống ĐBSCL ở điểm:

a)

Có nhiều sông ngòi và kênh rạch chằng chịt

b)

Diện tích 40.000km2

c)

Do phù sa sông ngòi bồi tụ nên

d)

Có hệ thống đê sông và đê biển

69.

Tài nguyên nào dưới đây thuộc thế mạnh của cả vùng đồng bằng lẫn vùng đồi núi ?

a)

Thủy năng, thổ nhưỡng

b)

Thổ nhưỡng, lâm sản

c)

Lâm sản, thủy sản

d)

Khoáng sản, thủy năng

70.

Tài nguyên sinh vật nước ta vô cùng phong phú là do nước ta nằm

a)

ở vị trí tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.

b)

liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương.

c)

trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

d)

liền kề với vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.

71.

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không, nên nước ta có điều kiện thuận lợi để

a)

chung sống hoà bình với các nước.

b)

phát triển nhanh hơn các nước khác.

c)

trở thành trung tâm của khu vực.

d)

giao lưu với các nước.

72.

Về mùa cạn 2/3 diện tích ĐBSCL bị nhiễm mặn  là do:

a)

Có các vùng trũng lớn.

b)

Không có hệ thống đê điều.

c)

Nước triều xâm nhập mạnh.

d)

Địa hình thấp và phẳng.

73.

Tổng số giờ nắng tùy nơi ở nước ta đạt (giờ/năm)

a)

1400 - 3000.

b)

1600 - 3000.

c)

1500 - 3000.

d)

1700 - 3000.

74.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 - 7, cho biết phát biểu nào sau đây đúng với hình thể nước ta?

a)

Diện tích của khu vực đồi núi nhỏ hơn đồng bằng.

b)

Dãy núi Hoàng Liên Sơn đồ sộ, cao nhất nước ta.

c)

Lãnh thổ chạy dài theo hướng bắc nam qua nhiều kinh độ.

d)

Đồng bằng Nam Bộ hẹp hơn đồng bằng Bắc Bộ.

75.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng biển

a)

Nam Trung Bộ

b)

Bắc Bộ

c)

Nam Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

76.

Thời gian gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta từ tháng

a)

V - X.

b)

VI - X.

c)

VII - X.

d)

IV - X.

77.

Ở nước ta, loại gió nào sau đây thổi quanh năm?

a)

gió mùa Đông Bắc.

b)

gió mùa Tây Nam

c)

gió tín phong Bắc bán cầu.

d)

gió phơn Tây Nam.

78.

Nước ta tiếp giáp với Biển Đông, nên có

a)

nhiệt độ trung bình cao.

b)

độ ẩm không khí lớn.

c)

địa hình nhiều đồi núi.

d)

sự phân mùa khí hậu.

79.

Thiên nhiên nước ta mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa là do

a)

vị trí địa lí và hình dáng lãnh thổ quy định.

b)

sự phân hoá phức tạp của địa hình vùng núi, trung du và đồng bằng ven biển.

c)

ảnh hưởng của các luồng gió thổi theo mùa.

d)

ảnh hưởng của biển đông cùng với bức chắn địa hình.

80.

Thiên tai mang lại thiệt hại lớn nhất cho cư dân vùng biển nước ta là

a)

sạt lở bờ biển.

b)

nạn cát bay.

c)

triều cường.

d)

bão.