wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP ĐỊA 12 - HK 2 - NH23-24

Total questions: 84

Worksheet time: 2hrs 6mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng với điểm công nghiệp?
a)
A. Các xí nghiệp không có mối liên hệ sản xuất.
b)
B. Phân bố gần nguồn nguyên, nhiên liệu.
c)
C. Chỉ bao gồm 1 đến 2 xí nghiệp riêng lẻ.
d)
D. Hình thành từ đầu thập niên 90 của thế kỉ XX.
2.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không đúng với khu công nghiệp nước ta?
a)
A. Do chính phủ quyết định thành lập.
b)
B. Không có ranh giới địa lí xác định.
c)
C. Không có dân cư sinh sống.
d)
D. Chuyên sản xuất công nghiệp.
3.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?
a)
A. Có ranh giới địa lí xác định.
b)
B. Đồng nhất với điểm dân cư.
c)
C. Do Quốc hội quyết định thành lập.
d)
D. Chuyên sản xuất hàng xuất khẩu.
4.
Câu 4: Điểm công nghiệp thường tập trung ở các vùng nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
b)
B. Bắc Trung Bộ, Đông Nam Bộ.
c)
C. Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
d)
D. Tây Nguyên, Tây Bắc.
5.
Câu 5: Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
C. Bắc Trung Bộ.
d)
D. Đông Nam Bộ.
6.
Câu 6: Nước ta có mấy vùng công nghiệp?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
7.
Câu 7: Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là
a)
A. thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân.
b)
B. có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống.
c)
C. thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.
d)
D. ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.
8.
Câu 8: Hình thức tổ chức lãnh thổ nào sau đây không được xem tương đương với một khu công nghiệp?
a)
A. Khu chế xuất.
b)
B. Khu công nghệ cao.
c)
C. Khu công nghiệp tập trung.
d)
D. Khu kinh tế mở.
9.
Câu 9: Nước ta xây dựng các khu công nghiệp tập trung chủ yếu nhằm mục đích
a)
A. sản xuất để phục vụ tiêu dùng.
b)
B. thu hút vốn đầu tư nước ngoài.
c)
C. đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.
d)
D. tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.
10.
Câu 10: Loại hình dịch vụ nào sau đây không phải mới ra đời ở nước ta?
a)
A. Viễn thông.
b)
B. Tư vấn đầu tư.
c)
C. Chuyển giao công nghệ.
d)
D. Vận tải đường bộ.
11.
Câu 11: Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?
a)
A. Hữu Nghị.
b)
B. Lào Cai.
c)
C. Móng Cái.
d)
D. Tân Thanh.
12.
Câu 12: Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đông Nam Bộ.
b)
B. Tây Nguyên.
c)
C. Duyên Hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Bắc Trung Bộ.
13.
Câu 13: Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố
a)
A. đều khắp các vùng
b)
B. tập trung ở miền Bắc.
c)
C. tập trung ở miền Trung.
d)
D. tập trung ở miền Nam.
14.
Câu 14: Tuyến đường xương sống của cả hệ thống đường bộ nước ta là
a)
A. quốc lộ 1.
b)
B. đường Hồ Chí Minh.
c)
C. đường 14.
d)
D. đường 9.
15.
Câu 15: Tuyến vận tải đường sắt quan trọng nhất nước ta là
a)
A. đường sắt Thống Nhất.
b)
B. Hà Nội - Lào Cai.
c)
C. Hà Nội - Hải Phòng.
d)
D. Hà Nội - Đồng Đăng.
16.
Câu 16: Ngành hàng không có bước tiến rất nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Lượng khách du lịch quốc tế lớn.
b)
B. Chiến lược phát triển táo bạo.
c)
C. Lao động có trình độ cao.
d)
D. Đảm bảo tính an toàn tuyệt đối.
17.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành hàng không của nước ta hiện nay?
a)
A. Cơ sở vật chất hiện đại hóa nhanh chóng.
b)
B. Ngành non trẻ nhưng phát triển rất nhanh.
c)
C. Mở nhiều đường bay thẳng đến các nước.
d)
D. Vận chuyển khối lượng hàng hóa lớn nhất.
18.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường sông nước ta hiện nay?
a)
A. Tập trung chủ yếu ở các đồng bằng.
b)
B. Đường sông dày đặc khắp cả nước.
c)
C. Phương tiện vận tải ít được cải tiến.
d)
D. Trang thiết bị cảng sông còn lạc hậu.
19.
Câu 19: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
a)
A. tốc độ tăng trưởng nhanh nhất.
b)
B. chiếm ưu thế về hàng hóa vận chuyển.
c)
C. phát triển không ổn định nhất.
d)
D. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
20.
Câu 20: Tuyến đường biển ven bờ quan trọng nhất nước ta là
a)
A. Sài Gòn - Cà Mau.
b)
B. Phan Rang - Sài Gòn.
c)
C. Hải Phòng - TP. Hồ Chí Minh.
d)
D. Đà Nẵng - Quy Nhơn.
21.
Câu 21: Ngành giao thông vận tải trẻ nhưng tốc độ phát triển rất nhanh ở nước ta là
a)
A. đường ô tô.
b)
B. đường sắt
c)
C. đường hàng không.
d)
D. đường biển.
22.
Câu 22: Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là
a)
A. phong phú đa dạng về loại hình.
b)
B. về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.
c)
C. mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.
d)
D. tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.
23.
Câu 23: Vận chuyển bằng đường ống ngày càng phát triển gắn với sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
A. Hóa chất.
b)
B. Thủy lợi.
c)
C. Thủy điện.
d)
D. Dầu khí.
24.
Câu 24: Các loại hình giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta có nhiều lợi thế trong quá trình hội nhập kinh tế thế giới?
a)
A. Đường biển và đường sắt.
b)
B. Đường bộ và đường sông.
c)
C. Đường bộ và đường hàng không.
d)
D. Đường hàng không và đường biển.
25.
Câu 25: Điều kiện thuận lợi để phát triển giao thông đường biển nước ta là
a)
A. có nhiều cảng nước sâu và cụm cảng quan trọng.
b)
B. khối lượng hàng hóa luân chuyển tương đối lớn.
c)
C. đường bờ biển dài, nhiều vũng, vịnh rộng, kín gió.
d)
D. các tuyến đường ven bờ chủ yếu hướng bắc - nam.
26.
Câu 26: Phần lớn các lễ hội văn hóa nước ta diễn ra vào
a)
A. cuối năm dương lịch.
b)
B. đầu năm âm lịch.
c)
C. giữa năm dương lịch.
d)
D. giữa năm âm lịch.
27.
Câu 27: Di sản văn hóa thế giới phố cổ Hội An thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
A. Thừa Thiên - Huế.
b)
B. Quảng Ninh.
c)
C. Quảng Nam.
d)
D. Thanh Hóa.
28.
Câu 28: Các thị trường nhập khẩu hàng hóa chủ yếu ở nước ta trong những năm gần đây là
a)
A. Mỹ Latinh và Châu Phi.
b)
B. ASEAN và Châu Phi.
c)
C. Khu vực Tây Nam Á và ASEAN.
d)
D. Khu vực Châu Á - Thái Bình Dương và Châu Âu.
29.
Câu 29: Tài nguyên du lịch nhân văn bao gồm
a)
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
B. di tích, lễ hội, làng nghề, ẩm thực.
c)
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
30.
Câu 30: Khu vực chiếm tỉ trọng cao nhất trong hoạt động nội thương của nước ta là
a)
A. nhà nước.
b)
B. tập thể.
c)
C. tư nhân cá thể.
d)
D. ngoài nhà nước.
31.
Câu 31: Nhóm hàng nào sau đây không phải là hàng xuất khẩu chủ lực của nước ta?
a)
A. Hàng công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
b)
B. Hàng nông - lâm - thủy sản.
c)
C. Hàng công nghiệp nặng và khoáng sản.
d)
D. Hàng máy móc và thiết bị phụ tùng.
32.
Câu 32: Tài nguyên du lịch tự nhiên bao gồm
a)
A. khí hậu, nước, sinh vật, lễ hội.
b)
B. địa hình, sinh vật, làng nghề, ẩm thực.
c)
C. địa hình, khí hậu, nước, sinh vật.
d)
D. địa hình, di tích, lễ hội, sinh vật.
33.
Câu 33: Miền núi nước ta có thuận lợi nào sau đây để phát triển du lịch ?
a)
A. Giao thông thuận lợi.
b)
B. Khí hậu ổn định, ít thiên tai.
c)
C. Có nguồn nhân lực dồi dào.
d)
D. Cảnh quan thiên nhiên đẹp.
34.
Câu 34: Mặt hàng nhập khẩu chủ yếu của nước ta là
a)
A. công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. hàng tiêu dùng.
c)
C. nguyên liệu, tư liệu sản xuất.
d)
D. công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp.
35.
Câu 35: Sự phân hóa lãnh thổ du lịch nước ta phụ thuộc chủ yếu vào các nhân tố nào sau đây?
a)
A. Số lượng du khách đến tham quan.
b)
B. Vị trí địa lí và tài nguyên du lịch.
c)
C. Tiềm năng du lịch ở các vùng xa.
d)
D. Chất lượng đội ngũ trong ngành.
36.
Câu 36: Kim ngạch nhập khẩu của nước ta tăng nhanh không phải do
a)
A. sự phục hồi và phát triển của sản xuất.
b)
B. nhu cầu tiêu dùng tăng.
c)
C. đáp ứng yêu cầu xuất khẩu.
d)
D. người dân chỉ dùng hàng nhập ngoại.
37.
Câu 37: Nhóm hàng công nghiệp nào sau đây có tốc độ tăng nhanh nhất trong cơ cấu giá trị xuất khẩu nước ta?
a)
A. Công nghiệp nặng và khoáng sản.
b)
B. Công nghiệp nhẹ - tiểu thủ công nghiệp.
c)
C. Nông, lâm, thủy sản và khoáng sản.
d)
D. Máy móc, thiết bị và nguyên nhiên vật liệu.
38.
Câu 38: Thế mạnh nông nghiệp của vùng Trung du và miền núi nước ta là
a)
A. chăn nuôi gia súc lớn và cây lượng thực.
b)
B. cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ.
c)
C. cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lâu năm và chăn nuôi gia súc lớn.
39.
Câu 39: Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào
a)
A. hoa màu lương thực.
b)
B. phụ phẩm thủy sản.
c)
C. thức ăn công nghiệp.
d)
D. đồng cỏ tự nhiên.
40.
Câu 40: Tỉnh duy nhất của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ có biển là
a)
A. Lào Cai.
b)
B. Lạng Sơn.
c)
C. Bắc Giang.
d)
D. Quảng Ninh.
41.
Câu 41: Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Diện tích lớn nhất so với các vùng khác.
b)
B. Phân hóa thành hai tiểu vùng.
c)
C. Dân số đông nhất so với các vùng khác.
d)
D. Giáp cả Trung Quốc và Lào.
42.
Câu 42: Sông có trữ năng thủy điện lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. sông Gâm.
b)
B. sông Đà.
c)
C. sông Chảy.
d)
D. sông Lô.
43.
Câu 43: Trung du và miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
A. 5.
b)
B. 10.
c)
C. 15.
d)
D. 20.
44.
Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
A. Giáp vùng biển giàu tiềm năng.
b)
B. Có diện tích tự nhiên lớn nhất.
c)
C. Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
d)
D. Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ.
45.
Câu 45: Một trong các thế mạnh về kinh tế của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là phát triển
a)
A. Cây công nghiệp, dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.
b)
B. Cây công nghiệp, cây lương thực, cây rau quả nhiệt đới.
c)
C. Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông.
d)
D. Cây công nghiệp hàng năm, cây ăn quả, khai thác gỗ.
46.
Câu 46: Vùng Tây Nguyên và vùng Trung du miền núi Bắc Bộ đều có thế mạnh phát triển ngành công nghiệp
a)
A. thủy điện.
b)
B. khai khoáng.
c)
C. chế biến lâm sản.
d)
D. vật liệu xây dựng.
47.
Câu 47: Khó khăn chủ yếu làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là
a)
A. cơ sở thức ăn cho phát triển chăn nuôi còn rất hạn chế.
b)
B. dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.
c)
C. trình độ chăn nuôi thấp, công nghiệp chế biến hạn chế.
d)
D. công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến thị trường.
48.
Câu 48: Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có
a)
A. lao động có truyền thống, kinh nghiệm.
b)
B. khí hậu cận nhiệt đới và có mùa đông lạnh.
c)
C. nhiều bề mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng.
d)
D. đất feralit, đất xám phù sa cổ bạc màu.
49.
Câu 49: Nhiệt độ trung bình tháng I của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ thấp hơn các vùng khác chủ yếu do
a)
A. chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió mùa Đông Bắc.
b)
B. nằm ở các vĩ độ cao nhất của nước ta.
c)
C. có sự giảm nhiệt độ theo độ cao địa hình.
d)
D. vị trí gần biển, nên nhiệt độ được điều hòa từ biển.
50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.
b)
B. Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.
c)
C. Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…
d)
D. Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.
51.
Câu 51: Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển kinh tế.
b)
B. sức ép dân số đối với kinh tế - xã hội và môi trường.
c)
C. tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú.
d)
D. cơ cấu kinh tế theo ngành của vùng chưa hợp lí.
52.
Câu 52: Đồng bằng sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây?
a)
A. hệ thống sông Hồng và sông Cầu.
b)
B. hệ thống sông Hồng và sông Thương.
c)
C. hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam.
d)
D. hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình.
53.
Câu 53: Khó khăn nào sau đây ảnh hưởng lớn nhất đến sản xuất công nghiệp của Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Thiếu nguồn nguyên liệu tại chỗ.
b)
B. Mật độ dân số cao nhất nước.
c)
C. Cơ cấu kinh tế chậm chuyển biến.
d)
D. Cơ sở hạ tầng còn hạn chế.
54.
Câu 54: Loại đất nào chiếm tỷ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đất phù sa ngọt.
b)
B. Đất mặn.
c)
C. Đất phèn.
d)
D. Đất cát.
55.
Câu 55: Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng
a)
A. tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.
b)
B. tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.
c)
C. tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.
d)
D. tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.
56.
Câu 56: Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?
a)
A. Đất phù sa màu mỡ.
b)
B. Nguồn nước phong phú.
c)
C. Khí hậu có mùa đông lạnh.
d)
D. Ít có thiên tai.
57.
Câu 57: Khó khăn lớn nhất đối với sự phát triển ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
A. sự chênh lệch thu nhập giữa các nhóm dân cư.
b)
B. bình quân đất nông nghiệp trên đầu người thấp.
c)
C. công nghiệp hóa, đô thị hóa quá nhanh.
d)
D. thiên tai, thời tiết diễn biến thất thường.
58.
Câu 58: Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
b)
B. Diện tích rộng lớn, dân cư đông đúc.
c)
C. Đất đai màu mỡ, nguồn nước dồi dào.
d)
D. Vị trí địa lí thuận lợi, nhiều đô thị lớn.
59.
Câu 59: Việc làm đang là vấn đề nan giải ở Đồng bằng sông Hồng chủ yếu do
a)
A. nguồn lao động dồi dào, kinh tế còn chậm phát triển.
b)
B. dân đông, tài nguyên tự nhiên bị khai thác quá mức.
c)
C. mật độ dân số cao, phân bố dân cư không đồng đều.
d)
D. lao động trồng trọt đông, dịch vụ còn chưa đa dạng.
60.
Câu 60: Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng?
a)
A. Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất màu mỡ.
b)
B. Tài nguyên khoáng sản phong phú.
c)
C. Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời.
d)
D. Lao động đông, có kinh nghiệm và có trình độ.
61.
Câu 61: Ở Đồng bằng sông Hồng tập trung nhiều di tích, lễ hội, các làng nghề truyền thống là do
a)
A. nền kinh tế phát triển với tốc độ rất nhanh.
b)
B. chính sách đầu tư phát triển của Nhà nước.
c)
C. có nhiều dân tộc anh em cùng chung sống.
d)
D. có lịch sử khai thác lâu đời, sản xuất phát triển.
62.
Câu 62: Trong tổng diện tích đất có rừng của vùng Bắc Trung Bộ, loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất?
a)
A. Sản xuất.
b)
B. Phòng hộ.
c)
C. Nhập mặn.
d)
D. Đặc dụng.
63.
Câu 63: Vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về
a)
A. chăn nuôi đại gia súc.
b)
B. cây công nghiệp hàng năm.
c)
C. chăn nuôi gia cầm.
d)
D. cây lương thực và nuôi lợn.
64.
Câu 64: Các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. lạc, mía, thuốc lá.
b)
B. lạc, đậu tương, đay, cói.
c)
C. dâu tằm, lạc, cói.
d)
D. lạc, dâu tằm, bông, cói.
65.
Câu 65: Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh?
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 7.
d)
D. 8.
66.
Câu 66: Loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là
a)
A. đất phèn.
b)
B. đất xám.
c)
C. đất cát pha.
d)
D. đất mặn.
67.
Câu 67: Bắc Trung Bộ không tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây?
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
c)
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
D. Tây nguyên.
68.
Câu 68: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm.
b)
B. phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực, thực phẩm.
c)
C. vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản.
d)
D. hình thành cơ cấu nông - lâm - ngư nghiệp.
69.
Câu 69: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là
a)
A. bão, lũ lụt, hạn hán.
b)
B. gió lào khô nóng, bão cát.
c)
C. xâm nhập mặn, ngập úng.
d)
D. sóng lừng, sạt lở bờ biển.
70.
Câu 70: Khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh?
a)
A. Nguyên liệu, nhiên liệu còn thiếu.
b)
B. Vốn và kĩ thuật còn nhiều hạn chế.
c)
C. Lao động ít và thiếu kinh nghiệm.
d)
D. Thị trường nhỏ và còn biến động.
71.
Câu 71: Ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. tạo thế mở hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư.
b)
B. thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
c)
C. thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội của vùng phía tây.
d)
D. tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian.
72.
Câu 72: Việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là
a)
A. tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế.
b)
B. giải quyết nhiều việc làm cho người lao động.
c)
C. giúp hình thành các mô hình sản xuất mới.
d)
D. tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng.
73.
Câu 73: Vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việt phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là
a)
A. giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản.
b)
B. khai thác hợp lí đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản.
c)
C. hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển.
d)
D. ngừng việc khai thác ven bờ, đầu tư cho đánh bắt xa bờ.
74.
Câu 74: Nguyên nhân chủ yếu để Duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là
a)
A. có các ngư trường rộng lớn.
b)
B. tất cả các tỉnh đều giáp biển.
c)
C. có nhiều vũng, vịnh, đầm phá.
d)
D. có các điều kiện hải văn thuận lợi.
75.
Câu 75: Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.
b)
B. có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.
c)
C. liền kề với các ngư trường lớn.
d)
D. hoạt động chế biến hải sản đa dạng.
76.
Câu 76: Vấn đề có ý nghĩa quan trọng nhất trong việc nâng cao quả hiệu kinh tế của ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. khai thác, nuôi trồng kết hợp chế biến.
77.
Câu 77: Số lượng các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ
a)
A. 5.
b)
B. 6.
c)
C. 8.
d)
D. 10.
78.
Câu 78: Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để Duyên hải Nam Trung Bộ xây dựng cảng nước sâu?
a)
A. Bờ biển dài, nhiều đầm phá.
b)
B. Các tỉnh/thành phố đều giáp biển.
c)
C. Có nhiều vịnh biển sâu, kín gió.
d)
D. Ít chịu ảnh hưởng của bão.
79.
Câu 79: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực Nam Trung Bộ là
a)
A. địa hình phân hoá sâu sắc.
b)
B. ảnh hưởng của gió phơn và bão.
c)
C. thiếu nước, nhất là vào mùa khô.
d)
D. nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng.
80.
Câu 80: Biện pháp quan trọng nhất đối với ngành thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. đầu tư phương tiện và tập trung đánh bắt.
b)
B. đào tạo lao động và đẩy mạnh xuất khẩu.
c)
C. khai thác hợp lí và bảo vệ các nguồn lợi.
d)
D. phát triển nuôi trồng và đẩy mạnh chế biến.
81.
Câu 81: Vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. giải quyết tốt vấn đề năng lượng.
b)
B. giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước.
c)
C. nâng cao chất lượng nguồn lao động.
d)
D. xây dựng cơ sở hạ tầng, giao thông vận tải.
82.
Câu 82: Ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc - Nam ở Duyên hải Nam Trung bộ là
a)
A. tăng vai trò trung chuyển của vùng.
b)
B. đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh.
c)
C. tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên.
d)
D. tăng cường quan hệ với các nước láng giềng.
83.
Câu 83: Thế mạnh để phát triển tổng hợp kinh tế biển ở Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
A. nghề cá, du lịch biển, dịch vụ hàng hải, khai khoáng.
b)
B. khai thác khoáng sản ở thềm lục địa, giao thông biển.
c)
C. du lịch biển, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.
d)
D. giao thông vận tải biển, nuôi trồng thủy sản.
84.
Câu 84: Để tăng hệ số sử dụng đất ở Duyên hải Nam Trung Bộ, biện pháp quan trọng hàng đầu là
a)
A. xây dựng các hồ chứa nước, bảo vệ rừng.
b)
B. trồng cây chịu hạn trên đất trống đồi trọc.
c)
C. trồng và bảo vệ rừng phòng hộ ven biển.
d)
D. phòng chống thiên tai trong mùa mưa bão.