wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỊA LON HOC NHUCUT

Total questions: 92

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa nước ta?

a)

Đô thị hóa nước ta diễn ra nhanh.

b)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

c)

Trình độ đô thị hóa cao.

d)

Dân thành thị chiếm tỉ lệ cao trong số dân.

2.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

b)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

3.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao.(sinh cao tử thấp) .

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh.

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng.

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc.

4.

Hạn chế trong chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế của nước ta thời gian qua là

a)

tỉ trọng nông - lâm - ngư nghiệp giảm liên tục

b)

tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

tỉ trọng dịch vụ giảm và chưa ổn định.

d)

tỉ trọng công nghiệp - xây dựng thấp.

5.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu.

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

6.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đông Nam Bộ.

7.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

. cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ

8.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

9.

Khó khăn lớn nhất của việc khai thác thủy điện nước ta là

a)

cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.

b)

chế độ nước thất thường.

c)

lưu lượng nước sông ngòi nhỏ

d)

sông ngòi ngắn và dốc

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển kinh tế - xã hội nước ta?

a)

A. Tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

B. Sử dụng hạn chế những lao động có chuyên môn kĩ thuật.

c)

C. Có khả năng tạo ra việc làm và thu nhập cho lao động.

d)

D. Ảnh hưởng rất lớn đến phát triển kinh tế của địa phương

11.

Nước ta có bao nhiêu thành phố trực thuộc Trung ương?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

12.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Miền Nam nhanh hơn miền Bắc.

b)

B. Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau.

c)

C. Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh.

d)

D. Phát triển rất mạnh ở cả hai miền.

13.

Thành phần kinh tế nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Kinh tế Nhà nước.

b)

B. Kinh tế tư nhân.

c)

C. Kinh tế tập

14.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

B. phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

C. phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

D. xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

15.

ơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

A. Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

B. Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

C. Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.

d)

D. Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

16.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

17.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

b)

B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ th

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

18.

Vùng nào sau đây có số lượng đô thị nhiều nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Bắc Trung Bộ.

c)

C. Đồng bằng sông Hồng.

d)

D. Đông Nam Bộ.

19.

Vùng nào sau đây có mật độ dân số thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

20.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định

b)

cơ cấu kinh tế có sự chuyển dịch hợp lí

c)

nhịp độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường

21.

Quá trình đô thị hoá diễn ra mạnh mẽ nhất ở nước ta trong thời kỳ nào sau đây?

a)

Pháp thuộc.

b)

1954 - 1975.

c)

1975 - 1986.

d)

1986 đến nay.

22.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với dân số nước ta?

a)

A. Dân số đông, nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. Gia tăng dân số tự nhiên ngày càng giảm.

c)

C. Dân cư phân bố hợp lí giữa thành thị và nông thôn.

d)

D. Đang có biến đổi nhanh về cơ cấu theo nhóm tuổi.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số nông thôn và dân số thành thị nước ta?

a)

Cả dân số thành thị và nông thôn đều tăng.

b)

Dân số thành thị nhiều hơn nông thôn.

c)

Dân số thành thị tăng nhanh hơn nông thôn.

d)

Dân số nông thôn nhiều hơn thành thị.

24.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

A. Cổ Loa.

b)

B. Thăng Long.

c)

C. Phú Xuân.

d)

D. Hội An.

25.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

Tuyên truyền, giáo dục dân số

b)

Dân số có xu hướng già hóa

c)

Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

B. Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

27.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh nhất do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.

b)

B. Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

C. Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

D. Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

28.

Mạng lưới các đô thị dày đặc nhất của nước ta tập trung ở

a)

vùng Đông Nam Bộ.

b)

vùng Tây Nguyên.

c)

vùng Đồng bằng sông Hồng.

d)

vùng Duyên hải miền Trung.

29.

Tỉ lệ dân thành thị nước ta chiếm khoảng 1/3 dân số cho thấy

a)

A. nông nghiệp phát triển mạnh mẽ.

b)

B. đô thị hóa chưa phát triển mạnh.

c)

C. điều kiện sống ở nông thôn khá cao.

d)

D. điều kiện sống ở thành thị khá cao.

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

A. Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

B. Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

C. Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

D. Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

A. Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

B. Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

C. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

D. Kinh tế Nhà nước vẫn giữ vai trò chủ đạo.

32.

Vùng trọng điểm sản xuất lương thực, thực phẩm lớn nhất nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Đồng bằng sông Hồng

33.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm phân bố dân cư nước ta?

a)

Không đều giữa đồng bằng với miền núi

b)

Mật độ dân số trung bình khá cao

c)

Trong một vùng, dân cư phân bố đồng đều

d)

Không đều giữa thành thị với nông thôn

34.

Tỉ trọng cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của nước ta hiện nay đang chuyển dịch theo hướng

a)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên giảm

b)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

c)

nhóm 0-14 tuổi tăng, nhóm 15-59 tuổi giảm, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

d)

nhóm 0-14 tuổi giảm, nhóm 15-59 tuổi tăng, nhóm 60 tuổi trở lên tăng

35.

Vùng phát triển sản xuất công nghiệp nhất ở nước ta là

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

36.

Phát biểu nào sau đây đúng về chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

B. Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

C. Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

D. Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

37.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

A. Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

B. Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

C. Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

D. Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

38.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

b)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

c)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất

39.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?

a)

Phân bố đô thị đều theo vùng.

b)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

c)

Cơ sở hạ tầng đô thị hiện đại.

d)

Trình độ đô thị hóa cao

40.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

41.

Mức gia tăng dân số của nước ta có xu hướng giảm chủ yếu do nguyên nhân nào sau đây?

a)

A. Tuyên truyền, giáo dục dân số.

b)

B. Dân số có xu hướng già hóa.

c)

C. Kết quả của chính sách dân số kế hoạch hóa gia đình.

d)

D. Ảnh hưởng của việc nâng cao chất lượng cuộc sống.

42.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

A. Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

B. Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

C. Kinh tế Nhà nước đóng vai trò thứ yếu trong nền kinh tế.

d)

D. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chiếm tỉ trọng nhỏ nhất.

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm dân số nước ta hiện nay?

a)

Có nhiều dân tộc ít người

b)

Gia tăng tự nhiên rất cao

c)

Dân tộc Kinh là đông nhất

d)

Có quy mô dân số lớn

44.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực III (dịch vụ) trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

A. Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

B. Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

C. Dịch vụ đóng góp nhỏ vào tăng trưởng kinh tế.

d)

D. Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

45.

Phần lớn dân cư nước ta hiện sống ở nông thôn do

a)

quá trìnhcông nghiệp hóa, đô thị hóa diễn ra chậm.

b)

có sự di dân từ thành thị về nông thôn.

c)

nông nghiệp là ngành kinh tế phát triển nhất.

d)

điều kiện sống ở nông thôn cao hơn thành thị.

46.

Đặc điểm nào sau đây không phải là biểu hiện của quá trình đô thị hóa?

a)

Tỉ lệ dân nông thôn có xu hướng tăng.

b)

Dân cư thành thị có xu hướng tăng.

c)

Dân cư tập trung vào thành phố lớn.

d)

Phổ biến rộng rãi lối sống thành thị.

47.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm

b)

Nhà nước quản lí các ngành then chốt

c)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước

d)

Còn chưa theo hướng công nghiệp hóa

48.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm dân cư nước ta?

a)

Tỷ suất sinh cao, tỷ suất tử cao

b)

Dân số nước ta còn tăng nhanh

c)

Cơ cấu trẻ nhưng biến đổi nhanh chóng

d)

Nước ta có dân số đông, nhiều dân tộc

49.

Trung du và miền núi nước ta có mật độ dân số thấp hơn vùng đồng bằng là do

a)

A. có lịch sử khai thác lãnh thổ sớm hơn đồng bằng.

b)

B. cơ sở vật chất kĩ thuật của các ngành còn lạc hậu.

c)

C. quỹ đất chủ yếu dành cho phát triển công nghiệp.

d)

D. có điều kiện tự nhiên và kinh tế - xã hội khó khăn.

50.

Điểm đặc biệt nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động

c)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp

51.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến sự đa dạng của đối tượng thủy sản nuôi trồng ở nước ta hiện nay?

a)

A. Yêu cầu nâng cao chất lượng sản phẩm

b)

B. Nhu cầu khác nhau của các thị trường

c)

C. Diện tích mặt nước được mở rộng thêm

d)

D. Điều kiện nuôi khác nhau ở các cơ sở

52.

Khó khăn lớn nhất trong sản xuất cây công nghiệp ở nước ta là

a)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm

b)

địa hình chủ yếu là đồi núi

c)

thị trường thế giới nhiều biến động

d)

thiếu nguồn lao động

53.

Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên là

a)

mùa mưa kéo dài làm tăng nguy cơ ngập úng

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào mùa khô

c)

quỹ đất cho trồng cây công nghiệp ngày càng ít

d)

độ dốc địa hình lớn, đất dễ bị thoái hóa

54.

Phát biểu nào sau đây thể hiện vai trò chủ đạo của thành phần kinh tế Nhà nước trong nền kinh tế nước ta?

a)

A. Chiếm tỉ trọng cao nhất trong GDP và có xu hướng tăng nhanh.

b)

B. Kinh tế Nhà nước nắm giữ các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

C. Kinh tế Nhà nước có quyền chi phối các thành phần kinh tế còn lại.

d)

D. Có xu hướng giảm tỉ trọng nhưng vẫn chiếm hơn 1/3 trong cơ cấu GDP

55.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng sông Cửu Long

d)

Bắc Trung Bộ

56.

Vùng có năng suất lúa lớn nhất nước ta là

a)

A. đồng bằng sông Cửu Long.

b)

B. đồng bằng duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

C. đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ.

d)

D. đồng bằng sông Hồng.

57.

Quá trình đô thị hóa ở nước ta giai đoạn 1954 - 1975 có đặc điểm nào sau đây?

a)

Miền Nam nhanh hơn miền Bắc

b)

Hai miền phát triển theo hai xu hướng khác nhau

c)

Quá trình đô thị hóa bị chững lại do chiến tranh

d)

Phát triển rất mạnh ở cả hai miền

58.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

A. hoa màu lương thực.

b)

B. phụ phẩm thủy sản.

c)

C. thức ăn công nghiệp.

d)

D. đồng cỏ tự nhiên.

59.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

A. Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

B. Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên

c)

C. Đông nam Bộ và Tây Nguyên

d)

D. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ

60.

Tỉnh có diện tích cây ăn quả lớn nhất vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Lào Cai

b)

Phú Thọ

c)

Bắc Giang

d)

Lạng Sơn

61.

Việt Nam là nước đứng hàng đầu thế giới về các loại nông sản như

a)

cà phê, bông, chè

b)

cà phê, cao su, hồ tiêu

c)

cà phê, đậu tương, hồ tiêu

d)

cao su, lạc, hồ tiêu

62.

Chăn nuôi bò sữa ở nước ta hiện nay có xu hướng phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

A. Đồng bằng duyên hải.

b)

B. Các đồng bằng ven sông.

c)

C. Ven các thành phố lớn.

d)

D. Các cao nguyên badan.

63.

Tỉnh có ngành thuỷ sản phát triển toàn diện cả khai thác lẫn nuôi trồng là

a)

An Giang.

b)

Đồng Tháp.

c)

Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Cà Mau.

64.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ yếu do điều kiện nào sau đây?

a)

A. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

b)

B. Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

c)

C. Mạng lưới giao thông có nhiều thuận lợi.

d)

D. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

65.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

phân bố sản xuất

b)

đặc điểm sản xuất

c)

nguồn nguyên liệu

d)

công dụng sản phẩm

66.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây khiến cơ cấu công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta đa dạng?

a)

A. Nhiều thành phần kinh tế tham gia sản xuất.

b)

B. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

c)

C. Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

D. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

67.

Loại cây công nghiệp được trồng chủ yếu trên đất ba dan và đất xám bạc màu trên phù sa cổ của nước ta là

a)

A. cao su

b)

B. cà phê

c)

C. chè

d)

D. hồ tiêu

68.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

69.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng có xu hướng giảm trong cơ cấu GDP.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

70.

Cơ sở để phân chia ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm thành 3 phân ngành là

a)

A. phân bố sản xuất.

b)

B. đặc điểm sản xuất.

c)

C. nguồn nguyên liệu.

71.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường, hải sản phong phú.

b)

có nhiều sông suối, kênh rạch, ao, hồ.

c)

có nhiều hồ thủy lợi, thủy điện.

d)

nhiều sông suối, ao hồ, bãi triều, đầm phá, vũng. vịnh.

72.

Dựa vào atlats Địa lí Việt Nam em hãy cho biết Tiềm năng thủy điện nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải miền Trung

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

73.

Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

thị trường tiêu thụ rất rộng lớn.

b)

cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

nguồn nguyên liệu phong phú.

74.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp

c)

cây rau đậu và cây ăn quả

d)

cây rau đậu và cây lương thực

75.

Điểm khác nhau cơ bản giữa nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc với miền Nam là

a)

A. miền Nam xây dựng gần các thành phố lớn.

b)

B. miền Bắc được xây dựng sớm hơn miền Nam.

c)

C. miền Nam thường có quy mô nhỏ hơn miền Bắc.

d)

D. miền Bắc chạy bằng than, miền Nam bằng dầu khí.

76.

Phát biểu nào sau đây đúng với dân cư ở vùng đồng bằng nước ta?

a)

Tỉ suất sinh cao hơn miền núi

b)

Có rất nhiều dân tộc ít người

c)

Mật độ dân số nhỏ hơn miền núi

d)

Chiếm phần lớn số dân cả nước

77.

Công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta chưa phát triển mạnh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. thị trường thường xuyên biến động.

b)

B. sự hạn chế của cơ sở nguyên liệu.

c)

C. trình độ lao động còn hạn chế.

d)

D. giá trị nhỏ trong nông nghiệp.

78.

Dựa vào atlats Địa lí Việt Nam em hãy cho biết Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta không có ngành nào sau đây?

a)

gỗ và lâm sản

b)

sản phẩm trồng trọt

c)

sản phẩm chăn nuôi

d)

thủy, hải sản

79.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực

b)

cây rau đậu

c)

cây công nghiệp

d)

cây ăn quả

80.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho nghề nuôi tôm ở nước ta phát triển mạnh trong những năm trở lại đây?

a)

A. Thị trường xuất khẩu được mở rộng, hiệu quả ngày càng cao

b)

B. Điều kiện nuôi thuận lợi, kĩ thuật nuôi ngày càng được cải tiến

c)

C. Giá trị thương phẩm nâng cao, công nghiệp chế biến phát triển

d)

D. Chính sách đầu tư phát triển nuôi trồng thủy sản của nhà nước

81.

Công nghiệp dệt - may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.

82.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông - lâm - ngư nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

Tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

b)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thuỷ sản

c)

Giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thuỷ sản

d)

Tăng

83.

Dựa vào atlats Địa lí Việt Nam em hãy cho biết Các nhà máy nhiệt điện nào sau đây chạy bằng khí đốt?

a)

Phú Mĩ và Cà Mau

b)

Hiệp phước và Na Dương

c)

Thủ Đức và Uông Bí

d)

Hiệp Phước và Thủ Đức

84.

Đô thị nào sau đây được hình thành sớm nhất ở nước ta?

a)

Cổ Loa

b)

Thăng Long

c)

Phú Xuân

d)

Hội An

85.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

Hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực

b)

Phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào

c)

Phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm

d)

Xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn

86.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

87.

Loại rừng nào sau đây không được xếp vào loại rừng phòng hộ?

a)

A. Rừng đầu nguồn

b)

B. Vườn quốc gia

c)

C. Rừng chắn sóng ven biển

d)

D. Rừng chắn cát bay

88.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

A. Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

B. Đồng bằng sông Hồng.

c)

C. Bắc Trung Bộ.

d)

D. Tây Nguyên.

89.

Dựa vào atlats Địa lí Việt Nam em hãy cho biết Các nhà máy nhiệt điện ở phía Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu nhập nội

c)

Than

d)

Năng lượng mới

90.

Dựa vào atlats Địa lí Việt Nam em hãy cho biết Vùng nào ở nước ta có lợi thế nhất để phát triển ngành công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Duyên Hải Nam Trung Bộ

c)

Đồng bằng Sông Cửu Long

d)

Đông Nam Bộ

91.

Dựa vào atlats Địa lí Việt Nam em hãy cho biết Ngành nào sau đây không thuộc công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?

a)

Chế biến gạo, ngô xay xát

b)

Dệt- may

c)

Sản xuất rượu, bia, nước ngọt

d)

Chế biến chè, cà phê, thuốc lá

92.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới

b)

nhiệt đới

c)

cận nhiệt

d)

xích đạo