Font size
Worksheets12. Ôn tập địa HKI
Total questions: 90
Worksheet time: 15mins
Câu 1: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết
A. lạnh, ẩm.
B. ấm, ẩm.
C. lạnh, khô.
D. ấm, khô.
A. Quy mô diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_
B. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_
C. Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_
A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C._x000D_
B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế._x000D_
C. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C._x000D_
D. Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C._x000D_
Câu 15: Cho biểu đồ về diện tích lúa nước ta năm 2010 và 2018: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.
B. Quy mô diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.
C. Quy mô, cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta._x000D_
D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vụ của nước ta._x000D_
Câu 27: Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 – 2017 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?
A. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu._x000D_
B. Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu._x000D_
C. Việt Nam luôn là nước nhập siêu.
D. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu._x000D_
Câu 28: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016 (Đơn vị: nghìn tấn). Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng hải sản khai thác của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Đường._x000D_
B. Cột._x000D_
C. Tròn._x000D_
D. Miền._x000D_
Câu 35: Cho bảng số liệu sau: LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?
A. Lượng mưa tăng dần từ bắc vào nam._x000D_
B. Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam._x000D_
C. Lượng mưa giảm dần từ bắc vào nam._x000D_
D. Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam._x000D_
Câu 43: Cho biểu đồ về một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2016: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018). Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng than, dầu thô và điện._x000D_
B. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu thô và điện._x000D_
C. Sản lượng khai thác than, dầu thô và sản lượng điện._x000D_
D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện._x000D_
A. Nam Trung Bộ.
B. Tây Nguyên.
C. Đông Bắc Bộ
D. Nam Bộ.
Câu 55: Cho biểu đồ: TỈ LỆ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC ĐÃ QUA ĐÀO TẠO. CỦA THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014. (Số liệu theo Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thống kê 2016). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ lao động qua đào tạo ở thành thị và nông thôn nước ta?
A. Thành thị tăng không đều. _x000D_
B. Thành thị tăng nhanh hơn nông thôn._x000D_
C. Nông thôn và thành thị tăng. _x000D_
D. Nông thôn tăng đều._x000D_
Câu 56: Cho số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA NĂM 1983 VÀ 2017(Đơn vị: triệu ha). Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng nước ta năm 1983 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?
A. Đường._x000D_
B. Miền. _x000D_
C. Cột. _x000D_
D. Tròn._x000D_
A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam._x000D_
B. gió mùa Tây Nam xuất phát áp cao Bắc Ấn Độ Dương._x000D_
C. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc._x000D_
D. gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia._x000D_
A. gió mùa mùa đông lạnh khô._x000D_
B. gió mùa mùa đông lạnh ẩm._x000D_
C. gió Mậu Dịch (Tín Phong)._x000D_
D. gió mùa Đông Nam._x000D_
