wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

12. Ôn tập địa HKI

Total questions: 90

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Do tác động của gió mùa Đông Bắc nên nửa đầu mùa đông ở miền Bắc nước ta thường có kiểu thời tiết

a)

A. lạnh, ẩm.

b)

B. ấm, ẩm.

c)

C. lạnh, khô.

d)

D. ấm, khô.

2.
Câu 2: Quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình vùng ven biển nước ta là_x000D_
a)
A. mài mòn - bồi tụ. _x000D_
b)
B. xâm thực - thổi mòn._x000D_
c)
C. xâm thực - bồi tụ. _x000D_
d)
D. bồi tụ - xói mòn._x000D_
3.
Câu 3: Cho biểu đồ về diện tích lúa của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?_x000D_
a)

A. Quy mô diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_

b)

B. Quy mô và cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_

c)

C. Cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_

d)

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo mùa vụ._x000D_

4.
Câu 4: Mùa mưa vào thu - đông là đặc điểm của khu vực nào sau đây của nước ta?_x000D_
a)
A. Đông Bắc. _x000D_
b)
B. Đồng bằng Bắc Bộ._x000D_
c)
C. Trung Bộ._x000D_
d)
D. Tây Nguyên._x000D_
5.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ít gây khó khăn, trở ngại cho công nghiệp, khai thác?_x000D_
a)
A. Tính chất thất thường._x000D_
b)
B. Sự phân mùa của khí hậu._x000D_
c)
C. Số giờ nắng năm cao. _x000D_
d)
D. Nhiều thiên tai bão, lũ lụt._x000D_
6.
Câu 6: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có sự phân hóa đa dạng đã tạo điều kiện cho nước ta_x000D_
a)
A. phát triển mạnh nền nông nghiệp ôn đới._x000D_
b)
B. hình thành các vùng kinh tế trọng điểm._x000D_
c)
C. đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính trong nông nghiệp._x000D_
d)
D. đa dạng hóa cơ cấu mùa vụ và cơ cấu sản phẩm nông nghiệp._x000D_
7.
Câu 7: Cho bảng số liệu: Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng với chế độ nhiệt của Hà Nội và Huế?_x000D_
a)

A. Biên độ nhiệt độ trung bình năm lần lượt là 9,70C và 12,50C._x000D_

b)

B. Biên độ nhiệt độ trung bình năm của Hà Nội gấp 2,8 lần Huế._x000D_

c)

C. Nhiệt độ trung bình của 12 tháng lần lượt là 23,50C và 25,10C._x000D_

d)

D. Hà Nội và Huế đều có 3 tháng nhiệt độ trung bình dưới 200C._x000D_

8.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?_x000D_
a)
A. Đông Bắc Bộ._x000D_
b)
B. Tây Nguyên._x000D_
c)
C. Nam Trung Bộ. _x000D_
d)
D. Nam Bộ._x000D_
9.
Câu 9: Gió tín phong nửa cầu Bắc chiếm ưu thế từ khu vực dãy Bạch Mã trở vào Nam có hướng_x000D_
a)
A. Tây Bắc. _x000D_
b)
B. Tây Nam._x000D_
c)
C. Đông Nam._x000D_
d)
D. Đông Bắc._x000D_
10.
Câu 10: Gió mùa Đông Bắc không xóa đi tính chất nhiệt đới của khí hậu và cảnh quan nước ta là do_x000D_
a)
A. nước ta chịu ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ nóng ẩm._x000D_
b)
B. gió mùa Đông Bắc chỉ hoạt động từng đợt ở miền Bắc._x000D_
c)
C. nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 200C._x000D_
d)
D. lãnh thổ nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến._x000D_
11.
Câu 11: Khí hậu miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm nào sau đây?_x000D_
a)
A. Nóng, ẩm quanh năm. _x000D_
b)
B. Tính chất cận xích đạo._x000D_
c)
C. Tính chất ôn hòa. _x000D_
d)
D. Khô hạn quanh năm._x000D_
12.
Câu 12: Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là_x000D_
a)
A. cây lá kim và thú có lông dày. _x000D_
b)
B. cây chịu hạn, rụng lá theo mùa._x000D_
c)
C. động thực vật cận nhiệt đới._x000D_
d)
D. động thực vật nhiệt đới._x000D_
13.
Câu 13: Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì_x000D_
a)
A. có nền nhiệt độ thấp hơn. _x000D_
b)
B. có nền nhiệt độ cao hơn._x000D_
c)
C. có nền địa hình thấp hơn. _x000D_
d)
D. có nền địa hình cao hơn._x000D_
14.
Câu 14: Khó khăn lớn nhất về tự nhiên của vùng Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. bão lụt với tần suất lớn, khô hạn xảy ra trên diện rộng._x000D_
b)
B. thời tiết bất ổn định, dòng chảy sông ngòi thất thường._x000D_
c)
C. sự thất thường của nhịp điệu mùa khí hậu và dòng chảy sông ngòi._x000D_
d)
D. xói mòn, rửa trôi, ngập lụt trên diện rộng, thiếu nước vào mùa khô._x000D_
15.

Câu 15: Cho biểu đồ về diện tích lúa nước ta năm 2010 và 2018: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019) Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

b)

B. Quy mô diện tích lúa phân theo vụ của nước ta.

c)

C. Quy mô, cơ cấu diện tích lúa phân theo vụ của nước ta._x000D_

d)

D. Tốc độ tăng trưởng diện tích lúa phân theo vụ của nước ta._x000D_

16.
Câu 16: Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. cấu trúc địa chất và địa hình._x000D_
b)
B. cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi._x000D_
c)
C. chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi._x000D_
d)
D. đặc điểm về chế độ khí hậu._x000D_
17.
Câu 17: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Đà Nẵng có lượng mưa lớn nhất?_x000D_
a)
A. Tháng XI._x000D_
b)
B. Tháng X._x000D_
c)
C. Tháng XII._x000D_
d)
D. Tháng IX._x000D_
18.
Câu 18: Thiên nhiên nước ta phân hóa theo chiều Bắc - Nam không phải do nguyên nhân nào sau đây?_x000D_
a)
A. Các dãy núi có hướng tây - đông._x000D_
b)
B. Lãnh thổ rộng hơn 70 kinh tuyến._x000D_
c)
C. Lãnh thổ trải dài khoảng 150 vĩ tuyến._x000D_
d)
D. Phạm vi hoạt động gió mùa Đông Bắc._x000D_
19.
Câu 19: Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn tới ô nhiễm đất?_x000D_
a)
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ._x000D_
b)
B. Trồng lúa nước làm đất bị glây._x000D_
c)
C. Sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học._x000D_
d)
D. Canh tác không hợp lý trên đất dốc._x000D_
20.
Câu 20: Nguyên nhân chủ yếu làm cho diện tích rừng ngập mặn ở khu vực Nam Bộ giảm nhanh trong những năm gần đây là_x000D_
a)
A. phá rừng để lấy gỗ._x000D_
b)
B. phá rừng để nuôi tôm._x000D_
c)
C. thiên tai hạn hán. _x000D_
d)
D. cháy rừng._x000D_
21.
Câu 21: Nguồn tài nguyên sinh vật dưới nước, đặc biệt là nguồn hải sản bị giảm sút rõ rệt do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?_x000D_
a)
A. Ô nhiễm môi trường nước và khai thác quá mức._x000D_
b)
B. Khai thác quá mức và bùng phát dịch bệnh._x000D_
c)
C. Dịch bệnh và các hiện tượng thời tiết thất thường._x000D_
d)
D. Thời tiết thất thường và khai thác quá mức._x000D_
22.
Câu 22: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là_x000D_
a)
A. phát triển nông nghiệp._x000D_
b)
B. biến đổi khí hậu._x000D_
c)
C. chiến tranh tàn phá. _x000D_
d)
D. săn bắt động vật._x000D_
23.
Câu 23: Nguyên nhân chủ yếu làm cho thủy sản chết hàng loạt ở vùng biển miền Trung nước ta trong năm 2016 là_x000D_
a)
A. biến đổi khí hậu. _x000D_
b)
B. đánh bắt hủy diệt._x000D_
c)
C. chất thải công nghiệp. _x000D_
d)
D. thiên tai xảy ra liên tiếp._x000D_
24.
Câu 24: Nguyên nhân chính làm cho tài nguyên đất của nước ta bị thoái hoá là_x000D_
a)
A. Sức ép của dân số và sử dụng không hợp lí kéo dài._x000D_
b)
B. Tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
c)
C. Có sự khác biệt lớn giữa các vùng về vốn đất._x000D_
d)
D. Địa hình đồi núi chiếm hơn 3/4 diện tích lãnh thổ._x000D_
25.
Câu 25: Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở Đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế._x000D_
b)
B. đảm bảo cân bằng sinh thái, phòng chống thiên tai._x000D_
c)
C. giúp phát triển mô hình kinh tế nông, lâm kết hợp._x000D_
d)
D. tạo thêm diện tích, môi trường nuôi trồng thủy sản._x000D_
26.
Câu 26: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?_x000D_
a)
A. Tây Côn Lĩnh. _x000D_
b)
B. Kiều Liêu Ti._x000D_
c)
C. Pu Tha Ca _x000D_
d)
D. Phu Luông._x000D_
27.

Câu 27: Cho biểu đồ: GIÁ TRỊ XUẤT KHẨU, NHẬP KHẨU CỦA VIỆT NAM, GIAI ĐOẠN 2005 – 2017 (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về xuất nhập khẩu của nước ta giai đoạn 2005 - 2017?

a)

A. Nhập khẩu tăng nhiều hơn xuất khẩu._x000D_

b)

B. Xuất khẩu luôn lớn hơn nhập khẩu._x000D_

c)

C. Việt Nam luôn là nước nhập siêu.

d)

D. Xuất khẩu tăng nhanh hơn nhập khẩu._x000D_

28.

Câu 28: Cho bảng số liệu sau: SẢN LƯỢNG HẢI SẢN KHAI THÁC CỦA NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2016 (Đơn vị: nghìn tấn). Theo bảng số liệu, để thể hiện sản lượng hải sản khai thác của nước ta, giai đoạn 2005 - 2016, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Đường._x000D_

b)

B. Cột._x000D_

c)

C. Tròn._x000D_

d)

D. Miền._x000D_

29.
Câu 29: Tính chất của gió mùa mùa hạ là_x000D_
a)
A. nóng, khô. _x000D_
b)
B. nóng, ẩm. _x000D_
c)
C. lạnh, ẩm._x000D_
d)
D. lạnh, khô._x000D_
30.
Câu 30: Cho biểu đồ về doanh thu dịch vụ lữ hành của nước ta, giai đoạn 2010 - 2015: (Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2016, NXB Thống kê, 2017)Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?_x000D_
a)
A. Quy mô và cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành theo thành phần kinh tế._x000D_
b)
B. Tốc độ tăng trưởng doanh thu dịch vụ lữ hành theo thành phần kinh tế._x000D_
c)
C. Cơ cấu doanh thu dịch vụ lữ hành theo thành phần kinh tế._x000D_
d)
D. Quy mô doanh thu dịch vụ lữ hành theo thành phần kinh tế._x000D_
31.
Câu 31: Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là_x000D_
a)
A. đất xám bạc màu._x000D_
b)
B. đất mùn thô._x000D_
c)
C. đất phù sa._x000D_
d)
D. đất feralit._x000D_
32.
Câu 32: Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?_x000D_
a)
A. Gió mùa Đông Bắc. _x000D_
b)
B. Tín phong bán cầu Bắc._x000D_
c)
C. Gió phơn Tây Nam._x000D_
d)
D. Gió mùa Tây Nam._x000D_
33.
Câu 33: Mùa khô kéo dài ở Đồng bằng sông Cửu Long không trực tiếp gây ra hậu quả nào sau đây?_x000D_
a)
A. Xâm nhập mặn sâu vào trong đất liền._x000D_
b)
B. Thiếu nước ngọt cho sản xuất và sinh hoạt._x000D_
c)
C. Làm tăng độ chua và chua mặn trong đất._x000D_
d)
D. Sâu bệnh phát triển phá hoại mùa màng._x000D_
34.
Câu 34: Nguyên nhân chủ yếu làm tăng thêm tính bấp bênh của nông nghiệp nước ta là_x000D_
a)
A. khí hậu phân hóa theo Bắc - Nam và theo độ cao._x000D_
b)
B. địa hình, đất trồng, sông ngòi có sự phân hóa rõ._x000D_
c)
C. thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa._x000D_
d)
D. đất trồng có nhiều loại và sinh vật rất phong phú._x000D_
35.

Câu 35: Cho bảng số liệu sau: LƯỢNG MƯA, LƯỢNG BỐC HƠI VÀ CÂN BẰNG ẨM Ở MỘT SỐ ĐỊA ĐIỂM. Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về lượng mưa, lượng bốc hơi và cân bằng ẩm của ba địa điểm trên?

a)

A. Lượng mưa tăng dần từ bắc vào nam._x000D_

b)

B. Cân bằng ẩm tăng dần từ bắc vào nam._x000D_

c)

C. Lượng mưa giảm dần từ bắc vào nam._x000D_

d)

D. Lượng bốc hơi tăng dần từ bắc vào nam._x000D_

36.
Câu 36: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết tháng nào sau đây ở trạm khí tượng Sa Pa có lượng mưa lớn nhất?_x000D_
a)
A. Tháng XI. _x000D_
b)
B. Tháng VIII._x000D_
c)
C. Tháng IX._x000D_
d)
D. Tháng X._x000D_
37.
Câu 37: Địa hình Caxtơ (hang động, suối cạn, thung khô) được hình thành chủ yếu trên loại đá nào sau đây?_x000D_
a)
A. Granit. _x000D_
b)
B. Vôi. _x000D_
c)
C. Badan._x000D_
d)
D. Sét._x000D_
38.
Câu 38: Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là_x000D_
a)
A. tác động của hướng các dãy núi._x000D_
b)
B. sự phân hóa độ cao của địa hình._x000D_
c)
C. tác động của gió mùa và sông ngòi. _x000D_
d)
D. tác động của gió mùa và địa hình._x000D_
39.
Câu 39: Hệ sinh thái đặc trưng của khu vực cực Nam Trung Bộ nước ta là_x000D_
a)
A. xa van cây bụi._x000D_
b)
B. rừng thưa nhiệt đới khô._x000D_
c)
C. rừng nhiệt đới._x000D_
d)
D. rừng thường xanh trên đá vôi._x000D_
40.
Câu 40: Đặc trưng của khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là_x000D_
a)
A. mùa mưa lùi dần về mùa thu - đông._x000D_
b)
B. gió phơn Tây Nam hoạt động mạnh._x000D_
c)
C. chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc._x000D_
d)
D. phân chia hai mùa mưa, khô sâu sắc._x000D_
41.
Câu 41: Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì_x000D_
a)
A. nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn._x000D_
b)
B. địa hình miền Bắc cao hơn._x000D_
c)
C. miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam. _x000D_
d)
D. miền Bắc mưa nhiều hơn._x000D_
42.
Câu 42: Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là_x000D_
a)
A. gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng._x000D_
b)
B. các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích._x000D_
c)
C. các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ._x000D_
d)
D. hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam._x000D_
43.

Câu 43: Cho biểu đồ về một số sản phẩm công nghiệp nước ta giai đoạn 2005 - 2016: (Số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê, 2018). Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

A. Chuyển dịch cơ cấu sản lượng than, dầu thô và điện._x000D_

b)

B. Quy mô và cơ cấu sản lượng than, dầu thô và điện._x000D_

c)

C. Sản lượng khai thác than, dầu thô và sản lượng điện._x000D_

d)

D. Tốc độ tăng trưởng sản lượng than, dầu thô và điện._x000D_

44.
Câu 44: Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do_x000D_
a)
A. đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn._x000D_
b)
B. khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt._x000D_
c)
C. mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao._x000D_
d)
D. nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ._x000D_
45.
Câu 45: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, cho biết vùng khí hậu nào sau đây thuộc miền khí hậu phía Bắc?_x000D_
a)

A. Nam Trung Bộ.

b)

B. Tây Nguyên.

c)

C. Đông Bắc Bộ

d)

D. Nam Bộ.

46.
Câu 46: Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do_x000D_
a)
A. ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút._x000D_
b)
B. càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng._x000D_
c)
C. ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng._x000D_
d)
D. Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm._x000D_
47.
Câu 47. Phát biểu nào sau đây không đúng với tài nguyên rừng của nước ta?_x000D_
a)
A. Tổng diện tích rừng đang tăng lên._x000D_
b)
B. Tài nguyên rừng vẫn bị suy thoái._x000D_
c)
C. Diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn._x000D_
d)
D. Chất lượng rừng chưa thể phục hồi._x000D_
48.
Câu 48: Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là_x000D_
a)
A. ngập lụt và triều cường ngày càng tăng._x000D_
b)
B. tài nguyên rừng đang suy giảm._x000D_
c)
C. diện tích đất nhiễm phèn, nhiễm mặn lớn._x000D_
d)
D. tài nguyên khoáng sản hạn chế._x000D_
49.
Câu 49: Tính đa dạng sinh học cao thể hiện ở_x000D_
a)
A. số lượng thành phần loài._x000D_
b)
B. sự phát triển của sinh vật._x000D_
c)
C. diện tích rừng lớn._x000D_
d)
D. sự phân bố sinh vật._x000D_
50.
Câu 50: Để đảm bảo vai trò của rừng đối với việc bảo vệ môi trường ở vùng núi dốc, theo quy hoạch chúng ta phải đạt
a)
A. 40 - 50%. _x000D_
b)
B. 50 - 60%. _x000D_
c)
C. 60 - 70%. _x000D_
d)
D. 70 - 80%._x000D_
51.
Câu 51: Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng của nước ta là_x000D_
a)
A. trồng rừng trên đất trống đồi trọc và khai thác hợp lí._x000D_
b)
B. bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia._x000D_
c)
C. đảm bảo duy trì phát triển diện tích và chất lượng rừng._x000D_
d)
D. có kế hoạch, biện pháp bảo vệ nuôi dưỡng rừng hiện có._x000D_
52.
Câu 52: Biện pháp cải tạo đất nông nghiệp ở đồng bằng là_x000D_
a)
A. làm ruộng bậc thang. _x000D_
b)
B. đào hố vẩy cá._x000D_
c)
C. bón phân thích hợp. _x000D_
d)
D. trồng cây theo băng._x000D_
53.
Câu 53: Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm, nguyên nhân chủ yếu là do_x000D_
a)
A. phá rừng để khai thác gỗ củi._x000D_
b)
B. phá rừng để lấy đất thổ cư._x000D_
c)
C. ô nhiễm môi trường đất và môi trường nước._x000D_
d)
D. phá rừng để lấy diện tích nuôi trồng thủy sản._x000D_
54.
Câu 54: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
A. Tam Đảo _x000D_
b)
B. Phu Luông._x000D_
c)
C. Phanxipăng._x000D_
d)
D. Pu Trà._x000D_
55.

Câu 55: Cho biểu đồ: TỈ LỆ LAO ĐỘNG ĐANG LÀM VIỆC ĐÃ QUA ĐÀO TẠO. CỦA THÀNH THỊ VÀ NÔNG THÔN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005 – 2014. (Số liệu theo Niên giám thống kê năm 2015, NXB Thống kê 2016). Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng với tỉ lệ lao động qua đào tạo ở thành thị và nông thôn nước ta?

a)

A. Thành thị tăng không đều. _x000D_

b)

B. Thành thị tăng nhanh hơn nông thôn._x000D_

c)

C. Nông thôn và thành thị tăng. _x000D_

d)

D. Nông thôn tăng đều._x000D_

56.

Câu 56: Cho số liệu: DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA NĂM 1983 VÀ 2017(Đơn vị: triệu ha). Theo bảng số liệu, để thể hiện diện tích rừng nước ta năm 1983 và 2017, dạng biểu đồ nào sau đây thích hợp nhất?

a)

A. Đường._x000D_

b)

B. Miền. _x000D_

c)

C. Cột. _x000D_

d)

D. Tròn._x000D_

57.
Câu 57: Ảnh hưởng của Biển Đông đến thiên nhiên Việt Nam biểu hiện qua khí hậu là_x000D_
a)
A. làm tăng tính thất thường của khí hậu._x000D_
b)
B. tăng độ ẩm của các khối khí đi qua biển._x000D_
c)
C. làm cho mùa đông lạnh và khô hơn._x000D_
d)
D. làm cho gió đi qua biển mạnh hơn._x000D_
58.
Câu 58: Gió mùa mùa hạ hoạt động ở nước ta chủ yếu vào thời gian nào?_x000D_
a)
A. Từ tháng XI - tháng IV. _x000D_
b)
B. Từ tháng IV – tháng VI._x000D_
c)
C. Từ tháng V – tháng X. _x000D_
d)
D. Từ tháng VI-XI._x000D_
59.
Câu 59: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 cho biết sông nào thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?_x000D_
a)
A. Sông Đà_x000D_
b)
B. Sông Lô. _x000D_
c)
C. Sông Mã._x000D_
d)
D. Sông Cả._x000D_
60.
Câu 60: Miền núi Tây Bắc tuy gió mùa mùa đông ảnh hưởng yếu hơn nhưng vẫn có mùa đông lạnh là vì_x000D_
a)
A. cách biển một khoảng cách khá xa._x000D_
b)
B. địa hình cao._x000D_
c)
C. rừng chiếm diện tích lớn. _x000D_
d)
D. có nhiều cao nguyên rộng._x000D_
61.
Câu 61: Miền Bắc nước ta có thời tiết lạnh, ẩm vào nửa sau của mùa đông là do_x000D_
a)
A. khối khí lạnh di chuyển về phía đông qua biển vào nước ta._x000D_
b)
B. khối khí lạnh đi qua lục địa Trung Quốc._x000D_
c)
C. khối khí lạnh suy yếu dần khi vào miền Bắc nước ta._x000D_
d)
D. khối khí lạnh xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Nam._x000D_
62.
Câu 62: Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi_x000D_
a)
A. vị trí địa lí._x000D_
b)
B. vai trò của biển Đông._x000D_
c)
C. sự hiện diện của các khối khí._x000D_
d)
D. hình dạng lãnh thổ._x000D_
63.
Câu 63: Biểu hiện tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta là_x000D_
a)
A. Hằng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt từ Mặt Trời lớn._x000D_
b)
B. Trong năm, Mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời._x000D_
c)
C. Trong năm, có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh._x000D_
d)
D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm_x000D_
64.
Câu 64: Hằng năm, lãnh thổ nước ta nhận được lượng bức xạ mặt trời lớn là do:_x000D_
a)
A. Góc nhập xạ lớn và có hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh._x000D_
b)
B. Phần lớn diện tích nước ta là vùng đồi núi._x000D_
c)
C. Có nhiệt độ cao quanh năm._x000D_
d)
D. Quanh năm trời trong xanh ít nắng._x000D_
65.
Câu 65: Nguyên nhân nào làm tăng cường độ ẩm ở nước ta là?_x000D_
a)
A. các khối khí di chuyển qua biển._x000D_
b)
B. lượng mưa trung bình năm cao._x000D_
c)
C. nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến._x000D_
d)
D. lãnh thổ kéo dài, hẹp ngang._x000D_
66.
Câu 66: Nước ta chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của hai khối khí hoạt động theo mùa là: _x000D_
a)
A. Tín phong Bắc bán cầu và gió mùa mùa đông._x000D_
b)
B. Gió mùa mùa đông và gió mùa đông nam._x000D_
c)
C. Gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ._x000D_
d)
D. Gió mùa Đông Bắc và gió Tây_x000D_
67.
Câu 67: Gió thổi vào nước ta mang lại thời tiết lạnh, khô vào đầu mùa đông và lạnh ẩm vào cuối mùa đông cho miền Bắc là_x000D_
a)
A. Gió Tín phong Bắc bán cầu._x000D_
b)
B. Gió mùa Đông Nam._x000D_
c)
C. Gió mùa Đông Bắc._x000D_
d)
D. Gió Tây Nam từ vịnh Tây Bengan._x000D_
68.
Câu 68: Gió mùa mùa đông ở miền Bắc nước ta có đặc điểm:_x000D_
a)
A. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô._x000D_
b)
B. Hoạt động liên tục từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô và lạnh ẩm._x000D_
c)
C. Xuất hiện từng đợt từ tháng 11 - tháng 4 năm sau với thời tiết lạnh khô hoặc lạnh ẩm._x000D_
d)
D. Kéo dài liên tục suốt 3 tháng với nhiệt độ trung bình dưới 200C._x000D_
69.
Câu 69: Bắc Trung Bộ là khu vực trực tiếp chịu ảnh hưởng mạnh nhất của gió nào?_x000D_
a)
A. Gió mùa đông Bắc_x000D_
b)
B. Gió Tín phong bán cầu Bắc_x000D_
c)
C. Gió mùa Tây Nam_x000D_
d)
D. Gió Tây khô nóng_x000D_
70.
Câu 70: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết địa điểm nào sau đây có lượng mưa trung bình năm trên 2800mm/năm?_x000D_
a)
A. Lạng Sơn._x000D_
b)
B. Hà Nội._x000D_
c)
C. Thừa Thiên – Huế._x000D_
d)
D. TP. Hồ Chí Minh._x000D_
71.
Câu 71: Vào đầu mùa hạ gió mùa Tây Nam gây mưa ở vùng:_x000D_
a)
A. Phía Nam đèo Hải Vân._x000D_
b)
B. Trên cả nước._x000D_
c)
C. Nam Bộ._x000D_
d)
D. Tây Nguyên và Nam Bộ._x000D_
72.
Câu 72: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết gió mùa đông thổi vào nước ta theo hướng nào?_x000D_
a)
A. Tây Bắc._x000D_
b)
B. Đông Bắc_x000D_
c)
C. Tây Nam._x000D_
d)
D. Đông Nam._x000D_
73.
Câu 73: Gió mùa đông hoạt động ở nước ta trong thời gian nào?_x000D_
a)
A. Từ tháng 5 đến tháng 10._x000D_
b)
B. Từ tháng 6 đến tháng 12._x000D_
c)
C. Từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau._x000D_
d)
D. Từ tháng 12 đến tháng 6 năm sau._x000D_
74.
Câu 74: Đặc điểm nào sau đây không đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta_x000D_
a)
A. Thổi liên tục trong suốt mùa đông._x000D_
b)
B. Chỉ hoạt động ở miền Bắc._x000D_
c)
C. Hầu như kết thúc bởi bức chắn dãy Bạch Mã._x000D_
d)
D. Tạo nên mùa đông có 2,3 tháng lạnh ở miền Bắc._x000D_
75.
Câu 75: Gió đông bắc thổi ở vùng phía nam đèo Hải Vân vào mùa đông thực chất là:_x000D_
a)
A. Gió mùa mùa đông vượt qua dãy Bạch Mã._x000D_
b)
B. Hoạt động của gió biển và đất liền._x000D_
c)
C. Gió tín phong ở nửa cầu Bắc._x000D_
d)
D. Sự suy yếu của gió mùa mùa hạ._x000D_
76.
Câu 76 Thời tiết lạnh ẩm xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở miền Bắc nước ta là_x000D_
a)
A. gió mùa mùa đông bị suy yếu._x000D_
b)
B. gió mùa mùa đông di chuyển trên quãng đường xa trước khi ảnh hưởng đến nước ta._x000D_
c)
C. ảnh hưởng của gió mùa mùa hạ._x000D_
d)
D. khối khí lạnh di chuyển qua biển._x000D_
77.
Câu 77: Đặc điểm nào đúng với gió mùa Đông Bắc ở nước ta?_x000D_
a)
A. Hoạt động rộng khắp cả nước vào mùa đông._x000D_
b)
B. Thổi liên tục trong suốt mùa đông._x000D_
c)
C. Thổi từng đợt, chỉ hoạt động ở miền Bắc._x000D_
d)
D. Tạo nên mùa đông 6 tháng lạnh ở miền Bắc._x000D_
78.
Câu 78: Từ vĩ tuyến 160B xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là_x000D_
a)
A. gió mùa Tây Nam._x000D_
b)
B. gió Tín phong nửa cầu Bắc._x000D_
c)
C. gió mùa Đông Bắc._x000D_
d)
D. gió mùa Đông Nam._x000D_
79.
Câu 79: Ranh giới cuối cùng của gió mùa đông bắc là:_x000D_
a)
A. dãy núi Hoàng Liên Sơn_x000D_
b)
B. dãy Hoành Sơn_x000D_
c)
C. dãy Bạch Mã_x000D_
d)
D. dãy Trường Sơn Nam_x000D_
80.
Câu 80: Nhân tố quan trọng nào dẫn tới sự phân mùa khí hậu khác nhau giữa các khu vực của nước ta?_x000D_
a)
A. Lãnh thổ kéo dài theo Bắc – Nam._x000D_
b)
B. Ảnh hưởng của địa hình._x000D_
c)
C. Hoạt động của Tín Phong._x000D_
d)
D. Hoạt động của gió mùa._x000D_
81.
Câu 81: Nhân tố quan trọng nhất dẫn đến sự phân hóa khí hậu giữa các khu vực nước ta là_x000D_
a)
A. Hoạt động của gió mùa_x000D_
b)
B. Ảnh hưởng của biển Đông rộng lớn_x000D_
c)
C. Lãnh thổ kéo dài và hẹp ngang_x000D_
d)
D. Địa hình 3/4 là đồi núi_x000D_
82.
Câu 82: Nguyên nhân gây mưa lớn và kéo dài ở các vùng đón gió Nam Bộ và Tây Nguyên là do hoạt động của_x000D_
a)

A. gió mùa Tây Nam xuất phát từ áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam._x000D_

b)

B. gió mùa Tây Nam xuất phát áp cao Bắc Ấn Độ Dương._x000D_

c)

C. gió tín phong xuất phát từ áp cao cận chí tuyến nửa cầu Bắc._x000D_

d)

D. gió Đông Bắc xuất phát từ áp cao Xibia._x000D_

83.
Câu 83: Vào giữa và cuối mùa hạ, do áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây nam khi vào Bắc Bộ chuyển hướng thành:_x000D_
a)
A. Đông bắc._x000D_
b)
B. Đông nam._x000D_
c)
C. Tây bắc._x000D_
d)
D. Bắc._x000D_
84.
Câu 84: Mùa hạ nóng, mùa đông ấm, mưa nhiều về thu đông là kiểu khí hậu của thành phố_x000D_
a)
A. Hà Nội._x000D_
b)
B. Huế._x000D_
c)
C. TP. Hồ Chí Minh._x000D_
d)
D. Cần Thơ._x000D_
85.
Câu 85: Địa điểm nào dưới đây có lượng mưa trung bình năm lớn nhât?_x000D_
a)
A. Hà Nội._x000D_
b)
B. Huế._x000D_
c)
C. Nha Trang._x000D_
d)
D. Phan Thiết._x000D_
86.
Câu 86: Trong câu thơ: "Hoa đào năm ngoái còn cười gió đông" (Truyện Kiều - Nguyễn Du), "Gió đông" ở đây là_x000D_
a)

A. gió mùa mùa đông lạnh khô._x000D_

b)

B. gió mùa mùa đông lạnh ẩm._x000D_

c)

C. gió Mậu Dịch (Tín Phong)._x000D_

d)

D. gió mùa Đông Nam._x000D_

87.
Câu 87: Vào thời kì nửa sau mùa đông, mưa phùn thường xuất hiện ở vùng nào?_x000D_
a)
A. vùng núi đông bắt và vùng núi tây bắc._x000D_
b)
B. vùng ven biển bắc bộ và vùng núi đông bắc._x000D_
c)
C. vùng ven biển bắc bộ và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ._x000D_
d)
D. vùng núi tây bắc và các đồng bằng bắc bộ, bắc trung bộ._x000D_
88.
Câu 88: Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa ảnh hưởng quan trọng và trực tiếp đến hoạt động._x000D_
a)
A. công nghiệp._x000D_
b)
B. dịch vụ._x000D_
c)
C. nông nghiệp._x000D_
d)
D. giao thông vận tải._x000D_
89.
Câu 89: Đặc điểm khí hậu vùng Duyên hải Nam Trung Bộ khác so với vùng Nam Bộ là._x000D_
a)
A. kiểu khí hậu cận xích đạo._x000D_
b)
B. mùa đông chịu ảnh hưởng mạnh của gió Mậu Dịch._x000D_
c)
C. khí hậu chia thành hai mùa: mùa mưa và mùa khô._x000D_
d)
D. mưa nhiều vào thu - đông._x000D_
90.
Câu 90: Đặc điểm khí hậu nổi bật của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ so với các vùng Tây Nguyên là._x000D_
a)
A. khí hậu có sự phân mùa sâu sắc._x000D_
b)
B. mưa nhiều vào thu - đông._x000D_
c)
C. khí hậu mang tính chất cận xích đạo._x000D_
d)
D. có mùa đông lạnh kéo dài._x000D_