wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊA

Total questions: 89

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của đất feralit là:

a)

có màu vàng đỏ, chua, nghèo mùn

b)

có màu vàng đỏ, đất rất màu mỡ

c)

có màu đen, xốp thoát nước

d)

có màu nâu dễ thoát nước

2.

Gio mùa đông bắc nước ta thổi theo hướng:

a)

tây nam

b)

đông nam

c)

đông bắc

d)

tây bắc

3.

Tính chất gió mùa mùa hạ là

a)

lạnh, ẩm

b)

lạnh, khô

c)

nóng, khô

d)

nóng, ẩm

4.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho sông ngòi nước ta có hàm lượng phù sa lớn?

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

tổng lượng dòng chảy lớn

c)

xâm thực mạnh ở miền núi

d)

chế độ nước thay đổi theo mùa

5.

Nơi có sự bào mòn, rửa trôi đất đai mạnh nhất là

a)

miền núi

b)

đồng bằng

c)

ô trũng

d)

ven biển

6.

Vào đầu mùa hạ, gió mùa mùa hạ đến nước ta xuát phát từ đâu?

a)

Biển Đông

b)

Áp cao Xibia

c)

Áp cao cận chí tuyến bán cầu Nam

d)

Áp cao bắc Ấn Độ Dương

7.

Phát biểu sai với đặc điểm sông ngòi nước ta:

a)

dày đặc

b)

giàu phù sa

c)

ít nước

d)

thủy chế theo mùa

8.

Mùa mưa ở Tây Nguyên diễn ra vào thời gian nào?

a)

mùa hạ

b)

thu đông

c)

mùa xuân

d)

quanh năm

9.

Vào giữa và cuối mùa hạ do ảnh hưởng của áp thấp Bắc Bộ nên gió mùa Tây Nam khi vào Bắc Bộ nước ta di chuyển theo hướng

a)

đông bắc

b)

đông nam

c)

tây nam

d)

tây bắc

10.

Loại gió nào sau đây là nguyên nhân chính tạo nên mùa khô ở Nam Bộ nước ta?

a)

GM đông bắc

b)

Tín phong bán cầu bắc

c)

gió mùa tây nam

d)

gió phơn tây nam

11.

Do nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa Châu Á nên nước ta có

a)

tổng bức xạ trong năm lớn

b)

nền nhiệt cả nước cao

c)

hai lần Mặt Trời qua thiên đỉnh

d)

Khí hậu tạo thành hai mùa rõ rệt

12.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta quy định bởi

a)

ảnh hưởng của Biển Đông

b)

chuyển động biểu kiến của Mặt Trời

c)

ảnh hưởng hoàn lưu gió mùa

d)

vị trí nằm trong vùng nội chí tuyến

13.

Nguyên nhân gây mưa chủ yếu cho đồng bằng Bắc Bộ nước ta là

a)

tín phong bán cầu bắc, gió Tây, dải hội tụ nhiệt đới và bão

b)

gió mùa tây nam, dải hội tụ nhiệt Đới, gió đông bắc, bão

c)

gió mùa đông bắc, dải hội tụ nhiệt đới và áp thấp nhiệt đới

d)

gió phơn Tây Nam, dải hội tụ nhiệt đới, gió mùa đông bắc

14.

Gió mùa đông bắc làm cho thời tiết của miền Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

Nửa đầu mùa đông mát mẻ, nửa sau mùa đông lạnh

b)

Mùa đông lạnh mưa nhiề, mùa hạ nóng và mưa ít

c)

Nửa đầu mùa đông lạnh khô, nửa sau mùa đông lạnh ẩm

d)

Nửa đầu mùa đông nóng khô, nửa sau mùa đông nóng ẩm

15.

Từ vĩ tuyến 16B xuống phía nam, gió mùa mùa đông về bản chất là

a)

gió mùa Tây Nam

b)

gió mùa Đông Nam

c)

gió mùa Đông Bắc

d)

gió Tín phong bán cầu Bắc

16.

Phát biểu nào dưới đây không đúng với khí hậu Việt Nam?

a)

có sự phân hóa đa dạng

b)

mang tính chất nhiệt đới ẩm

c)

chịu tác động sâu sắc của gió mùa

d)

có mùa đông lạnh kéo dài 2-3 tháng

17.

Phát biểu nào sau đây đúng với chế độ mưa của vùng ven biển Trung Bộ?

a)

Mưa nhiều vào thời kì thu đông

b)

Mùa mưa dài nhất trong cả nước

c)

Mưa đều giữa các tháng trong năm

d)

Mưa tập trung nhất là vào mùa hạ

18.

Thủy chế theo mùa của sông ngòi nước ta là hệ quả của chế độ

a)

đất đai

b)

mưa mùa

c)

gió mùa

d)

sinh vật

19.

Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là

a)

tác động củ gió mùa và sông ngòi

b)

tác động của hướng các dãy núi

c)

sự phân hóa độ cao của địa hình

d)

tác động của gió mùa và địa hình

20.

Sông ngòi nước ta có tổng lượng nước cả năm lớn là do

a)

lượng mưa lớn, tiếp nhận nước từ bên ngoài

b)

lượng mưa lớn do bão và dải hội tụ nhiệt đới

c)

khí hậu nhiệt đới mưa nhiều, giáp biển Đông

d)

dải hội tụ quanh năm hoạt động từ Bắc vào Nam

21.

Nam Bộ có mùa khô rõ rệt chủ yếu do

a)

dãy núi chạy theo hướng tây - đông và gió phơn Tây Nam

b)

vị trí gần xích đạo và hoạt động của Tín phong bán cầu Bắc

c)

gió Tây Nam từ Bắc Ấn Độ Dương và đặc điểm chủ yếu

d)

vị trí xa vùng nội chí tuyến, ít chịu ảnh hưởng của biển

22.

Phần lớn sông ngòi nước ta có đặc điểm ngắn và dốc chủ yếu do Nhân tố nào sau đây quyết định

a)

địa hình, sinh vật và thổ nhưỡng

b)

hình dáng lãnh thổ và khí hậu

c)

khí hậu và sự phân bố địa hình

d)

hình dáng lãnh thổ và địa hình

23.

Sự phân mùa khí hậu ở phần lãnh thổ phía Nam được biểu hiện như thế nào

a)

mùa đông và mùa hạ

b)

mùa mưa và mùa khô

c)

lạnh quanh năm

d)

nóng quanh năm

24.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu

a)

ôn đới gió mùa

b)

cận nhiệt đới gió mùa

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

25.

Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là

a)

đất phù sa

b)

đất feralit có mùn

c)

đất feralit

d)

đất xám phù sa cổ

26.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc nước ta có đặc điểm nào sau đây

a)

cảnh quan cận xích đạo gió mùa

b)

mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa

c)

cảnh quan nhiệt đới nóng quanh năm

d)

cảnh quan giống như vùng ôn đới núi cao

27.

Ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta, thành phần loài chiếm ưu thế là

a)

cận nhiệt

b)

xích đạo

c)

nhiệt đới

d)

ôn đới

28.

Số tháng lạnh có nhiệt độ dưới 18 độ ở phần lãnh thổ phía Bắc nước ta là

a)

2-3

b)

1-2

c)

3-4

d)

4-5

29.

Nguyên nhân chủ yếu tạo nên sự đa dạng về đất ở vùng đồi núi nước ta là

a)

việc khai thác và sử dụng đất của con người khác nhau giữa các vùng

b)

quá trình phong hóa diễn ra không đồng nhất giữa các vùng đồi và núi

c)

lịch sử hình thành qua nhiều giai đoạn tạo các nền địa chất khác nhau

d)

sự phân hóa phức tạp của khí hậu cùng sự đa dạng của sinh vật, đá mẹ

30.

Kiểu hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau là

a)

nắng, nóng, trời nhiều mây

b)

nắng, ổn định, tạnh ráo

c)

nắng, ít mây, mưa nhiều

d)

nắng nóng và mưa nhiều

31.

Điểm khác biệt về khí hậu giữa duyên hải Nam Trung bộ với Nam Bộ là

a)

khí hậu cận xích đạo

b)

mùa mưa muộn hơn

c)

mùa mưa sớm hơn

d)

nóng quanh năm

32.

Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Nam lên cao hơn so với miền Bắc chủ yếu vì

a)

có nền nhiệt thấp hơn

b)

có nền nhiệt cao hơn

c)

có nền địa hình thấp hơn

d)

có nền địa hình cao hơn

33.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn

b)

sự điều tiết của các hồ chứa nước

c)

nguồn nước ngầm phong phú hơn

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc

34.

Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi

a)

rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

b)

rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn

c)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá

d)

rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi

35.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa

a)

phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới

b)

động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn

c)

xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu

d)

xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn

36.

Nhiệt độ trung bình năm của nước ta thay đổi như thế nào từ Bắc vào Nam

a)

nhiệt độ TB tăng dần

b)

nhiệt độ TB giảm dần

c)

nhiệt độ TB tháng lạnh càng giảm

d)

nhiệt độ TB tháng nóng càng giảm

37.

Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn đã làm cho khu vực Nam Tây Bắc có

a)

mùa hạ đến sớm hơn vùng núi Đông Bắc

b)

mùa hạ ngắn hơn ỏ vùng núi Đông Bắc

c)

mùa hạ đến muộn hơn vùng núi Đông Bắc

d)

mùa hạ kết thúc muộn hơn vùng núi Đông Bắc

38.

Phần lãnh thổ phía Bắc nước ta có biên độ nhiệt trung bình năm cao hơn phiá Nam chủ yếu do

a)

vị trí ở xa xích đạo và tác động của tín phong bán cầu bắc

b)

vị trí gần chí tuyến Bắc và tác động của gió mùa Đông Bắc

c)

nằm ở gần vùng ngoại chí tuyến và tiếp giáp biển Đông

d)

nằm ở vùng nội chí tuyến, trong khu vực gió mùa châu Á

39.

Thiên nhiên phần lãnh thổ phía nam nước ta khác hẳn phần lãnh thổ phía bắc chủ yếu do tác động của

a)

vị trí trong vùng nội chí tuyến, gió Đông Bắc, dải hội tụ và áp thấp nhiệt đới

b)

gió Tây Nam, vị trí ở gần bán cầu Nam, thời gian mặt trời lên thiên đình

c)

gió Đông Bắc và Tây Nam, vị trí gần xích đạo, hai lần mặt trời lên thiên đỉnh

d)

vị trí nằm ở xa chí tuyến, gió Tín phong bán cầu Bắc, gió mùa tây nam và bão

40.

Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa chủ yếu do

a)

địa hình nhiều đồi núi, có các dãy núi cao dọc biên giới

b)

vị trí đón gió lạnh mùa đông, có nhiều cánh cung lớn

c)

nằm gần chí tuyến, gió mùa Đông Bắc hoạt động liên tục

d)

địa hình phần lớn là núi cao, quanh năm có nhiệt độ thấp

41.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có biên độ nhiệt trung bình năm nhỏ chủ yếu do

a)

không chịu ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc, vị trí gần xích đạo

b)

địa hình đồi núi thấp, trong năm có 2 lần mặt trời lên thiên đỉnh

c)

tổng lượng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

d)

chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam, Tín phong bán cầu Bắc

42.

Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do

a)

ảnh hưởng của gió mùa đông bắc bị giảm sút

b)

tín phong đông bắc thổi ổn định quanh năm

c)

càng gần xích đạo nên lượng bức xạ toàn tăng

d)

ảnh hưởng của gió Phơn tây nam khô nóng

43.

Phát biểu nào sau đây không chính xác về Nam Trung Bộ và Nam Bộ

a)

sự tương phản về địa hình khí hậu thủy văn được biểu hiện rất rõ rệt

b)

có khí hậu cận xích đạo thuộc đới rừng gió mùa cận xích đạo

c)

khí hậu rất thuận lợi cho sự phát triển các loại cây họ dầu

d)

Mưa tập trung vào mùa thu đông chịu ảnh hưởng của gió tây khô nóng

44.

Khí hậu miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ khác với miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ chủ yếu do tác động kết hợp của

a)

núi có hướng vòng cung, gió mùa đông bắc và bão

b)

gió mùa mùa hạ, hướng và độ cao của núi

c)

Vị trí địa lý, đặc điểm địa hình và hoàn lưu gió mùa

d)

dãy núi Hoàng Liên Sơn, gió mùa đông và áp thấp

45.

Theo mục đích sử dụng, rừng nước ta được phân thành

a)

rừng phòng hộ, rừng rậm, rừng thưa

b)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ ,rừng rậm

c)

rừng sản xuất, rừng phòng hộ ,rừng đặc dụng

d)

rừng sản xuất, rừng tre nứa, rừng cây gỗ

46.

Loài có số lượng suy giảm nhanh chóng nhiều nhất là

a)

b)

bò sát lưỡng cư

c)

chim

d)

thú

47.

Trên biển đông nước ta, vùng nào giàu có nhất về nguồn hải sản

a)

Vùng biển Tây Nam

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Vịnh Bắc Bộ

d)

Duyên hải NTB

48.

Đặc điểm của giới sinh vật nước ta là

a)

có tính đa dạng rất cao

b)

có tính đa dạng tương dối cao

c)

có tính đa dạng thấp

d)

có tính đa dạng cao

49.

Khả năng mở rộng đất nông nghiệp ở đồng bằng nước ta

a)

nhiều

b)

lớn

c)

không nhiều

d)

khá lớn

50.

Việc khai khoang đất đồi núi làm nông nghiệp ở nước ta cần phải

a)

tiến hành nhanh

b)

đầu tư mạnh

c)

tiến hành khẩn trương

d)

hết sức thận trọng

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hiện trạng sử dụng tài nguyên đất của nước ta

a)

bình quân trên đầu người nỏ

b)

diện tích đất có rừng còn thấp

c)

diện tích đất đai bị suy thoái còn rất lớn

d)

diện tích đất chuyên dụng ngày càng ít

52.

Để chống xói mòn trên đất dốc ở vùng đồi núi, về mặt kĩ thuật canh tác cần thực hiện biện pháp

a)

ngăn chặn nạ du canh,du cư

b)

trồng cây theo băng, làm ruộng bậc thang

c)

bảo vệ rừng và đất rừng

d)

cải tạo đất hoang, đồi núi trọc

53.

Biện pháp nhằm bảo vệ và phát triển rừng phòng hộ ở nước ta là

a)

bảo vệ rừng, trồng cây trên đất trống ,đồi núi trọc

b)

bảo vệ cảnh quan ,đa dạng sinh học các vườn quốc gia

c)

đảm bảo quy trình phát triển điện tích và chất lượng rừng

d)

áp dụng các biện pháp canh tác hợp lý trên đất dốc

54.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay

a)

diện tích rừng giảm nhanh, liên tục

b)

chất lượng rừng đã được phục hồi hoàn toàn

c)

rừng nghèo và mới hồi chiếm tỉ lệ lớn

d)

diện tích rừng giàu chiếm tỉ lệ lớn

55.

Biện pháp quan trọng nhất nhằm bảo vệ rừng đặc dụng của nước ta là

a)

trong rừng trên đất trống đồi trọc và khai thác hợp lý

b)

bảo vệ cảnh quan đa dạng sinh học ở các vườn quốc gia

c)

đảm bảo duy trì phát triển điện tích và chất lượng rừng

d)

có kế hoạch, biện pháp bảo vệ, nuôi dưỡng rừng hiện có

56.

Hoạt động nông nghiệp nào sau đây có nguy cơ cao dẫn đến ô nhiễm đất

a)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ

b)

sử dụng thuốc trừ sâu, phân hóa học

c)

trồng lúa nước làm đát bị glay

d)

canh tác không hợp lý trên đất dốc

57.

Biện pháp bảo vệ nào sau đây thực hiện với cả ba loại rừng ở nước ta

a)

giao quyền sử dụng đất và bảo vệ rừng cho người dân

b)

trồng rừng trên đất trống đồi trọc

c)

bảo vệ đa dạng sinh vật của các vườn quốc gia

d)

duy trì phát triển độ phì và chất lượng rừng

58.

Biện pháp có ý nghĩa hàng đầu để bảo vệ đa dạng sinh học là

a)

duy trì, phát triển diện tích và chất lượng rừng

b)

thực hiện các dự án trồng rừng theo kế hoạch

c)

xây dựng và mở rộng hệ thống vườn quốc gia

d)

giao đất, giao rừng ngăn chặn du canh du cư

59.

Phát biểu nào sau đây không phải là hệ quả trực tiếp của tình trạng khai thác rừng bừa bãi

a)

đất đai ở vùng núi bị xói mòn nhanh

b)

đất nông nghiệp ngày càng giảm sút

c)

hệ sinh thái rừng ngày càng suy giảm

d)

Nguồn Nước Ngầm đang cạn kiệt

60.

Vai trò chủ yếu của rừng ngập mặn ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

cung cấp nguồn lâm sản có nhiều giá trị kinh tế

b)

đảm bảo cân bằng sinh thái phòng chống thiên tai

c)

giúp phát triển mô hình kinh tế nông lâm kết hợp

d)

tạo thêm diện tích môi trường nuôi trồng thủy sản

61.

Nguyên nhân chính làm cho nguồn nước của nước ta bị ô nhiễm nghiêm trọng là

a)

nông nghiệp thâm canh cao nên sử dụng quá nhiều phân hóa học thuốc trừ sâu

b)

Giao thông Vận tải Đường thủy phát triển lượng xăng dầu chất thải trên sông nhiều

c)

hầu hết nước thải của công nghiệp và đô thị Đỗ thẳng ra sông mà chưa qua xử lý

d)

việc khai thác dầu khí ở ngoài thềm lục địa và các sự cố tràn dầu trên biển

62.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho môi trường nông thôn ô nhiễm là

a)

chất thải của các khu quần cư

b)

hoạt động của các cơ sở tiểu thủ công nghiệp

c)

hoạt động của việc khai thác khoáng sản

d)

hoạt động của giao thông vận tải

63.

tài nguyên sinh vật nước ta có giá trị to lớn về phát triển kinh tế - xã hội, biểu hiện ở khía cạnh

a)

là nơi lưu giữ các nguồn gen Quý

b)

đảm bảo cân bằng nước chống lũ lụt và khô hạn

c)

chống xói mòn đất điều hòa dòng chảy

d)

tạo điều kiện cho phát triển du lịch sinh thái

64.

Căn cứ vào Atlat trang 12, phát biểu nào không đúng

a)

vườn quốc gia và khu dự trữ sinh quyển có ở rất nhiều nơi

b)

có nhiều loài động vật thảm thực vật tự nhiên đa dạng

c)

sinh vật ở hai phía bắc, nam dãy Bạch Mã đều giống nhau

d)

loài Nhiệt Đới chiếm ưu thế có cả loài ôn đới và cận nhiệt

65.

Căn cứ vào Atlat trang 11, phát biểu nào không chính xác

a)

có nhiều loại đất khác nhau phân bổ xen kẽ

b)

đất đỏ bazan, đất phù sa sông có diện tích khá lớn

c)

Đất feralit tập trung ở đồi núi, phù sa ở đồng bằng

d)

đất mặn, phèn, cát ở các đồng bằng không đáng kể

66.

Căn cứ vào Atlat trang 11, phát biểu nào sau đây đúng

a)

đất đỏ ba gian phù sa sông có diện tích đất nhỏ

b)

Đất feralit tập trung nhiều ở đồng bằng phù sa ở đồi núi

c)

đất mặn,phèn, cát ở các đồng bằng có diện tích không đáng kể

d)

có nhiều loại đất khác nhau xen kẽ nhau

67.

Mùa bão ở nước ta có đặc điểm là

a)

chậm dần từ bắc vào nam

b)

miền bắc muộn hơn miền nam

c)

miền trung sớm hơn miền bắc

d)

chậm dần từ nam ra bắc

68.

Khu vực có động đất xảy ra mạnh nhất ở nước ta là

a)

Nam Trung Bộ

b)

Đông Bắc

c)

Nam Bộ

d)

Tây Bắc

69.

Tại các thung lũng khuất gió ở miền Bắc, mùa khô thường kéo dài mấy tháng

a)

2-3

b)

3-4

c)

4-5

d)

5-6

70.

Thiên tai nào ở nước ta mang tính bất thường và khó phòng tránh

a)

Bão

b)

Ngập lụt

c)

Động đất

d)

Hạn hán

71.

Thiên tai nào sau đây xảy ra bất thường và gây hậu quả rất nghiêm trọng ở miền núi nước ta

a)

Lũ quét

b)

bão

c)

hạn hán

d)

ngập lụt

72.

Vùng nào dưới đây bị ngập lụt nghiêm trọng nhất

a)

châu thổ sông hồng

b)

đông bắc

c)

bắc trung bộ

d)

đông nam bộ

73.

Mùa khô thường kéo dài 6-7 tháng ở vùng nào sau đây

a)

đồng bằng Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Cực Nam Trung Bộ

d)

Bắc Trung Bộ

74.

Mùa bão ở nước ta thường diễn ra trong thời gian nào

a)

9-12

b)

5-10

c)

6-11

d)

1-4

75.

Ngập lụt ở đồng bằng sông Hồng là do

a)

mưa trái mùa gia tăng

b)

lũ nguồn dồn về nhiều

c)

không có hệ thống đê

d)

dân cư ít kinh nghiệm

76.

Thiên nhiên nào ở nước ta mà việc phòng chống phải luôn kết hợp chống lũ, úng ở đồng và chống lũ xói mòn ở miền núi

a)

bão

b)

hạn hán

c)

sương muối

d)

lốc

77.

Vì sao miền Trung lũ quét muộn hơn ở miền Bắc

a)

Mùa mưa muộn

b)

Mưa đều

c)

Địa hình hẹp ngang

d)

Mùa mưa sớm

78.

Để chống khô hạn lâu dài, cần

a)

tăng cường trồng và bảo vệ rừng

b)

xây dựng các công trình thủy lợi hợp lý

c)

bố trí nhiều trạm bơm nước

d)

thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc

79.

Biện pháp tốt nhất để hạn chế tác hại do lũ quét đối với tài sản và tính mạng của nhân dân là

a)

xây dựng các hồ chứa nước ở vùng núi

b)

di dân ở những vùng thường xuyên xỷ ra lũ quét

c)

quy hoạch lại các điểm dân cư ở vùng cao

d)

bảo vệ tốt rừng đầu nguồn

80.

Tình trạng mất cân bằng sinh thái môi trường không biểu hiện trực tiếp ở sự gia tăng của thiên tai nào

a)

hạn hán

b)

bão

c)

động đất

d)

ngập lụt

81.

Nội dung chủ yếu của chiến lược Quốc gia về bảo vệ tài nguyên và môi trường là

a)

đảm bảo sự bảo vệ tài nguyên thiên nhiên

b)

chú trọng việc bảo vệ môi trường chống ô nhiễm

c)

đảm bảo sự bảo vệ đi đôi với sự phát triển bền vững

d)

bảo vệ tài nguyên khỏi cạn kiệt và môi trường không bị ô nhiễm

82.

Bão ở đồng bằng ven biển miền Trung nước ta tập trung nhiều nhất vào tháng 9 chủ yếu do ảnh hưởng của

a)

gió gió mùa Tây Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới

c)

Tín phong bán cầu Bắc

d)

gió mùa Đông Nam

83.

Thiên tai nào không phải là tác động của khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

a)

động đất

b)

ngập lụt

c)

lũ quét

d)

hạn hán

84.

Khó khăn lớn nhất trong công tác phòng chống bão ở nước ta hiện nay là

a)

dự báo thời tiết chưa chính xác về mức độ ảnh hưởng

b)

chưa được quan tâm đúng mức chỉ đạo tuyệt vời

c)

người dân còn chủ quan, ít kinh nghiệm phòng tránh

d)

diễn biến bão phức tạp,đê kè xuống cấp, mất rừng phòng hộ

85.

Vùng nào sau đây của nước ta có lũ quét chủ yếu xảy ra vào mùa thu đông

a)

ĐB sông Hồng

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Tây Nguyên

86.

Hoạt động của bão ở nước ta ngày càng gia tăng chủ yếu do

a)

phá rừng đầu nguồn

b)

hoạt động của front lạnh

c)

biến đổi khí hậu

d)

phá rừng ven biển

87.

Nguyên nhân chủ yếu gây mưa vào tháng 9 cho Trung Bộ nước ta là

a)

dải hội tụ nhiệt đới và gió Tây Nam

b)

dải hội tụ nhiệt đới và gió Đông Bắc

c)

khối khi Bắc Ấn Độ Dương và frong

d)

Tín phong bán cầu Bắc và bão biển

88.

Đồng bằng duyên hải miền Trung ít bị ngập úng hơn đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long vì

a)

lượng mưa ở duyên hải miền Trung thấp hơn

b)

ượng mưa lớn nhưng rải ra trong nhiều tháng

c)

mật độ dan cư thấp, ít có những công trình xây dựng lớn

d)

địa hình dốc ra biển nhưng không có đê nên dễ thoat nước

89.

Lũ quét ở nước ta xảy ra chủ yếu do

a)

mất lớp phủ thực vật bề mặt đất dễ bị bóc mòn địa hình bị chia cắt

b)

bề mặt đất dễ bị bóc mòn mất lớp phủ thực vật và mưa lớn kéo dài

c)

địa hình bị chia cắt mất lớp phủ của thực vật, mưa diễn ra với cường độ lớn

d)

địa hình chia cắt mạnh, mất lớp phủ thực vật, mưa diễn ra lớn và kéo dài