wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa lí - đề 2

Total questions: 53

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.     

b)

Ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

Bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá.       

d)

Ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao.

2.

Tây Nguyên có vị trí chiến lược quuan trọng về kinh tế, an ninh quốc phòng và đối ngoại là do:

a)

Vị trí tiếp giáp của vùng

b)

Vùng có dân cư ít, mật độ dân số thấp

c)

Vùng có thế mạnh trong trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

Vùng có thế mạnh trong phát triển thủy điện và du lịch

3.

Những ngành công nghiệp nào của Đông Nam Bộ có giá trị gia tăng lớn và thân thiện với môi trường?

a)

Luyện kim, hóa chất, hóa dược, thực phẩm

b)

Điện tử, sản xuất ô tô, máy tính, phần mềm.

c)

Luyện kim, điện tử, chế tạo máy, tin học.

d)

Hóa chất, hóa dược, thực phẩm, thủy điện.

4.

Kháng sản có vai trò đặc biệt quan trọng của Đông Nam Bộ là:

a)

Bôxit         

b)

Dầu khí

c)

than bùn      

d)

Titan

5.

Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là:

a)

Phát triển dịch vụ cảng biển, du lịch biển và du lịch sinh thái

b)

Tập trung sản xuất nông nghiệp hiện đại, quy mô lớn, nông nghiệp hữu cơ.

c)

Tập trung vào các ngành công nghệ cao: sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện, điện tử.

d)

Xây dựng các trung tâm đào tạo nguồn nhân lực chất lượng cao, phát triển các ngành công nghiệp công nghệ cao, công nghiệp phụ trợ.

6.

Những mỏ dầu nào sau đây thuộc vùng Đông Nam Bộ?

a)

Lan Tây, Lan Đỏ.

b)

Bạch Hổ, Mỏ Rồng.

c)

Bạch Hổ, Lan Đỏ.

d)

Lan Tây, Tiền Hải.

7.

Các cây trồng chiếm ưu thế ở Bắc Trung Bộ là:

a)

bông, thuốc lá, chuối.

b)

đay,cói, xoài  

c)

đậu tương, vừng, bưởi.

d)

mía, lạc, cam. 

8.

Duyên hải Nam Trung Bộ có thế mạnh để phát triển giao thông vận tải biển vì

a)

có bờ biển dài, nguồn lợi hải sản phong phú.

b)

có bờ biển khúc khuỷu, nhiều bãi biển đẹp.

c)

có các vũng vịnh kín gió, gần tuyến đường biển quốc tế.

d)

tập trung nhiều đảo gần bờ và xa bờ.

9.

Tỉnh nào sau đây thuộc vùng Tây Nguyên?

a)

Tây Ninh

b)

Bình Dương

c)

Lâm Đồng

d)

Quảng Ngãi.

10.

Cây công nghiệp được trồng nhiều ở vùng Tây Nguyên là

a)

lạc

b)

đậu tương

c)

cà phê

d)

hồ tiêu

11.

Để phát triển kinh tế – xã hội và bảo vệ môi trường ở vùng Tây Nguyên, vấn đề quan trọng nhất là

a)

bảo vệ rừng

b)

khai thác hết các thế mạnh

c)

tập trung khai thác nguồn lợi bô-xit

d)

đầu tư cho các nhà máy thuỷ điện

12.

Trong phát triển kinh tế, vùng Đông Nam Bộ đang phải đối mặt với hạn chế về tự nhiên là

a)

cát lấn, cát bay và hoang mạc hoá

b)

thiếu nước nghiêm trọng vào đầu mùa hạ

c)

ô nhiễm môi trường, đặc biệt là môi trường nước

d)

ngập lụt trên diện rộng vào thời kì mùa mưa

13.

Để đảm bảo sự hài hoà giữa tăng trưởng kinh tế và phát triển bền vững, vùng Đông Nam Bộ cần phải chú trọng tới các vấn đề nào sau đây?

a)

Giảm tỉ lệ gia tăng dân số và khai thác hợp lí tài nguyên

b)

Đẩy mạnh quá trình đô thị hoá và thu hút lao động từ các vùng khác đến

c)

Bảo vệ môi trường và tập trung phát triển các ngành kinh tế cần nhiều lao động

d)

Bảo vệ môi trường, khai thác và sử dụng hợp lí, hiệu quả tài nguyên

14.

:  Vùng Đông Nam Bộ có khả năng phát triển mạnh các ngành kinh tế có trình độ khoa học kĩ thuật cao là do

a)

nguồn lao động có trình độ và chuyên môn đào tạo chiếm tỉ lệ cao

b)

vị trí địa lí thuận lợi, tiếp giáp với các vùng giàu tiềm năng

c)

tài nguyên thiên nhiên phong phú và có vùng biển giàu tiềm năng

d)

chú trọng vào việc đa dạng hoá các sản phẩm công nghiệp ở mỗi địa phương

15.

Khoáng sản chủ yếu ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

than nâu và đá vôi

b)

than bùn và đá vôi

c)

than bùn và khí tự nhiên

d)

sét, xi măng và dầu mỏ

16.

Khí hậu của vùng Đồng bằng sông Cửu Long mang tính chất

a)

cận nhiệt đới ẩm gió mùa

b)

cận xích đạo

c)

nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

xích đạo gió mùa

17.

Định hướng trong phát triển công nghiệp ở vùng kinh tế trọng điểm Bắc Bộ là phát triển các ngành công nghiệp

a)

truyền thống

b)

dựa vào nguồn lao động đông

c)

dựa vào tài nguyên tự nhiên trong vùng

d)

công nghệ cao và công nghệ phụ trợ

18.

 Các cảng hàng không quốc tế ở vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

Rạch Giá và Cần Thơ

b)

Cần Thơ và Phú Quốc

c)

Cà Mau và Phú Quốc

d)

Rạch Giá và Cà Mau

19.

Một trong những định hướng phát triển của vùng kinh tế trọng điểm miền Trung là ngành

a)

chế biến dầu khí

b)

kinh tế số, tài chính

c)

sản xuất, lắp ráp các sản phẩm điện tử

d)

dịch vụ cảng biển

20.

Loại khoáng sản là nguyên liệu quan trọng để sản xuất phân lân và có trữ lượng lớn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

pirit

b)

graphit

c)

aparit

d)

mica

21.

Đặc điểm nổi bật về dân số của Đồng bằng sông Hồng là

a)

mật độ dân số thấp nhất cả nước

b)

mật độ dân số cao nhất cả nước

c)

dân số tăng rất nhanh

d)

mật độ dân số vào loại trung bình

22.

Ở vùng trung du của Bắc Trung Bộ có điều kiện đế phát triển

a)

cây lương thực

b)

các loại cây rau đậu

c)

cây công nghiệp lâu năm

d)

cây công nghiệp hàng năm

23.

Hoạt động khai thác thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ có điều kiện phát triển mạnh là do

a)

ít thiên tai xảy ra

b)

hệ thống sông ngòi dày đặc

c)

lao động có trình độ cao

d)

biển có nhiều bãi tôm, bãi cá

24.

Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Tây Nguyên?

a)

Giáp Biển Đông

b)

Liền kề vùng Đông Nam Bộ

c)

Giáp miền Hạ Lào và Đông Bắc Cam-pu-chia

d)

Giáp vùng Duyên hải nam Trung Bộ

25.

Đông Nam Bộ và Tây Nguyên là 2 vùng kinh tế có thế mạnh tương đồng về

a)

khai thác tài nguyên khoáng sản

b)

phát triển chăn nuôi gia súc

c)

trồng cây công nghiệp lâu năm

d)

khai thác gỗ và lâm sản

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với vùng Đông Nam Bộ?

a)

Giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất

b)

Cơ cấu kinh tế tiến bộ nhất cả nước

c)

Nền kinh tế hàng hóa sớm phát triển

d)

Giá trị sản xuất nông nghiệp lớn nhất

27.

Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây công nghiệp nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Cà phê

c)

Dừa

d)

Chè

28.

Công trình thủy lợi Dầu Tiếng thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Bình dương

b)

Bình Phước

c)

Tây Ninh

d)

Đồng Nai

29.

Ba nhóm đất chính ở Đồng bằng sông Cửu Long gồm:

a)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất phù sa cổ

b)

đất phù sa ngọt, đất phèn, đất mặn

c)

đất phù sa ngọt, đất phù sa cổ, đất mặn

d)

đất phù sa ngọt, đất mặn, đất đá vôi

30.

Hạn chế lớn nhất về tự nhiên để phát triển nông nghiệp ở đồng bằng sông Cửu Long là

a)

ngập lụt và triều cường

b)

tài nguyên rừng đang suy giảm

c)

diện tích đất phèn, đất mặn lớn

d)

tài nguyên khoáng sản hạn chế

31.

Vùng kinh tế trọng điểm vùng Đồng bằng sông Cửu Long phát triển chưa tương xứng với tiềm năng của vùng chủ yếu là do:

a)

dân cư thưa thớt

b)

vị trí địa lí không thuận lợi

c)

xuất phát điểm thấp và mới được thành lập

d)

hậu quả chiến tranh

32.

Vùng kinh tế trọng điểm không phải là vùng:

a)

bao gồm phạm vi của nhiều tỉnh, thành phố

b)

hội tụ đầy đủ các thế mạnh

c)

có tỉ trọng lớn trong GDP cả nước

d)

có ranh giới không thay đổi

33.

Tỉnh nào dưới đây không thuộc vùng kinh tế trọng điểm phía Bắc?

a)

Hưng Yên

b)

Thái Bình

c)

Quảng Ninh

d)

Hải Dương

34.

Điểm khác biệt giữa vùng kinh tế trọng điểm phía Nam với các vùng kinh tế trọng điểm khác là:

a)

Tập trung tiềm lực kinh tế mạnh nhất, năng động nhất

b)

Có số lượng các tỉnh (thành) ít nhất

c)

Có khả năng hỗ trợ các vùng kinh tế khác

d)

Ranh giới thay đổi theo thời gian

35-38.

35.

Vùng KTTĐ Bắc Bộ chiếm tỉ trọng GRDP lớn thứ hai cả nước

a)

đúng

b)

sai

36.

Vùng KTTĐ phía Nam có quy mô GRDP lớn thứ hai cả nước

a)

đúng

b)

sai

37.

Vùng KTTĐ Bắc Bộ có giá trị sản xuất công nghiệp tăng chủ yếu do thu hút vốn đầu tư nước ngoài

a)

đúng

b)

sai

38.

Vùng KTTĐ phía Nam số dự án đầu tư nước ngoài cao nhất do lao động đông và có trình độ cao

a)

đúng

b)

sai

39-42.

Cho thông tin sau :

    Tình trạng ô nhiễm môi trường ở Đông Nam Bộ hiện nay đang có xu hướng gia tăng, đặc biệt là môi trường nước và không khí. Ô nhiễm không khí diễn ra chủ yếu tại các thành phố lớn, đông dân như Thành phố Hồ Chí Minh hay các khu vực đô thị tập trung hoạt động công nghiệp và những nơi có mật độ phương tiện giao thông lớn của vùng. Ô nhiễm nước tập trung chủ yếu ở khu vực trung lưu và đồng bằng hạ lưu của các lưu vực sông của vùng.

39.

Hoạt động giao thông vận tải là một trong các nguyên nhân chủ yếu gây ô nhiễm không khí

a)

đúng

b)

sai

40.

Khí thải từ việc đốt nhiên liệu và các loại hóa chất bay hơi làm ô nhiễm không khí đáng kể

a)

đúng

b)

sai

41.

Công nghệ tạo ra các nguồn tài nguyên và năng lượng mới đang làm cho môi trường xấu đi

a)

đúng

b)

sai

42.

Nước thải sinh hoạt và nước thải từ các hoạt động kinh tế đang trực tiếp gây ô nhiễm nguồn nước

a)

đúng

b)

sai

43-46.

43.

Tổng số dân và số dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm

a)

đúng

b)

sai

44.

Tỉ lệ dân thành thị luôn nhỏ hơn tỉ lệ dân nông thôn

a)

đúng

b)

sai

45.

Số dân thành thị tăng nhanh hơn tổng số dân

a)

đúng

b)

sai

46.

Tỉ lệ dân thành thị của vùng tăng liên tục qua các năm

a)

đúng

b)

sai

47-50.

47.

Tổng sản lượng thuỷ sản của vùng đang có xu hướng ngày càng giảm mạnh

a)

đúng

b)

sai

48.

Sản lượng thuỷ sản khai thác luôn lớn hơn sản lượng thuỷ sản nuôi trồng

a)

đúng

b)

sai

49.

Tốc độ tăng trưởng của sản lượng thuỷ sản nuôi trồng tăng nhanh hơn sản lượng thuỷ sản khai thác

a)

đúng

b)

sai

50.

Nguyên nhân chính làm cho sản lượng nuôi trồng thuỷ sản của vùng tăng là do người lao động có nhiều kinh nghiệm sản xuất

a)

đúng

b)

sai

51-54.

51.

Lâm Đồng có độ che phủ rừng cao nhất trong các tỉnh

a)

đúng

b)

sai

52.

Đăk Lăk có độ che phủ rừng cao hơn Gia Lai nhưng thấp hơn Lâm Đồng

a)

đúng

b)

sai

53.

Kon Tum có độ che phủ rừng thấp nhất trong các tỉnh

a)

đúng

b)

sai

54.

Gia Lai có độ che phủ rừng thấp nhất

a)

đúng

b)

sai

55-58.

Cho thông tin sau:

“Tây Nguyên là vùng có thế mạnh phát triển cây công nghiệp có giá trị xuất khẩu cao như: Cà phê, hồ tiêu, cao su. Hiện nay, các loại cây trồng này vẫn là cây chủ lực, tạo mặt hàng xuất khẩu chiến lược cho cả nước nói chung và Tây Nguyên nói riêng. Diện tích cà phê vùng Tây Nguyên hiện có hơn 577.000ha, chiếm gần 88% diện tích cà phê cả nước; diện tích hồ tiêu hơn 53.000ha, chiếm hơn 50% diện tích cả nước.”

55.

Các loại cây công nghiệp ở Tây Nguyên chủ yếu là cây có nguồn gốc nhiệt đới

a)

đúng

b)

sai

56.

Cà phê là cây công nghiệp quan trọng nhất ở Tây Nguyên

a)

đúng

b)

sai

57.

Tây Nguyên trồng được nhiều cây công nghiệp là do có điều kiện khí hậu và đất đai phân hóa.

a)

đúng

b)

sai

58.

Việc phát triển cây công nghiệp ở Tây Nguyên không góp phần thay đổi cơ cấu lao động và nâng cao thu nhập cho người dân

a)

đúng

b)

sai

59-62.

59.

Đông Nam Bộ chiếm tỉ trọng không đáng kể trong tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của cả nước

a)

đúng

b)

sai

60.

Đông Nam Bộ là trung tâm kinh tế hàng đầu cả nước, thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia.

a)

đúng

b)

sai

61.

Thành phố Hồ Chí Minh là trung tâm kinh tế lớn nhất nước ta do có cơ cấu ngành đa dạng

a)

đúng

b)

sai

62.

Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng của Đông Nam Bộ tăng nhanh hơn cả nước và TP. Hồ Chí Minh

a)

đúng

b)

sai

63-66.

63.

Tốc độ tăng trưởng của diện tích lúa nhanh hơn sản lượng lúa

a)

đúng

b)

sai

64.

Tốc độ tăng trưởng sản lượng lúa luôn ổn định

a)

đúng

b)

sai

65.

Sản xuất lúa có vai trò quan trọng trong ngành nông nghiệp nước ta

a)

đúng

b)

sai

66.

Diện tích lúa có xu hướng ngày càng giảm

a)

đúng

b)

sai

67.



(a)  

68.



(a)  

69.



(a)  

70.



(a)  

71.



(a)  

72.

Cho sản lượng cây cà phê của vùng Tây Nguyên năm 2010 là 1027 nghìn tấn và  năm 2021 là 1748,2 nghìn tấn. Sản lượng cây cà phê của Tây Nguyên tăng bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của % )

(a)  

73.

. Năm 2021, đồng bằng sông Cửu Long có diện tích trồng lúa là 3898,6 nghìn ha, sản lượng lúa là 24,3 triệu tấn. Hỏi năng suất lúa của đồng bằng là bao nhiêu? (làm tròn đến số thập phân thứ nhất của tạ/ha)      

(a)  

74.



(a)  

75.



(a)  

76.



(a)  

77.

Năm 2021, Số dân Đồng bằng sông Cửu Long là 17,4 triệu người, tỉ lệ dân số nông thôn là 73,6%. Vậy dân số thành thị của Đồng bằng sông Cửu Long là bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến hai chữ số thập phân của triệu người). (Nguồn: Niên giám thống kê năm 2022)  .

(a)