wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TD&MNBB

Total questions: 83

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Câu 3. Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng có diện tích rộng, địa hình đa dạng vì thế có thể tổ chức sản xuất nông nghiệp với quy

a)

nhỏ.

b)

vừa.

c)

lớn.

d)

khác nhau.

2.

Câu 4. Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có khả năng đa dạng hóa cơ cấu kinh tế là

a)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.

b)

sự giao lưu thuận lợi với các vùng khác.

c)

chính sách ưu tiên phát triển miền núi.

d)

nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

3.

Câu 5. Dựa vào at lát địa lí VN trang 26, cho biết các tỉnh thuộc vùng Tây Bắc nước ta là

         

a)

Lào Cai, Yên Bái, Phú Thọ, Hà Giang.

b)

Điện Biên, Lai Châu, Sơn La, Hòa Bình.

c)

Sơn La, Hòa Bình, Lào Cai, Yên Bái.

d)

Sơn La, Điện Biên,Phú Thọ, Hà Giang.

4.

Câu 6. Dựa vào at lát địa lí VN trang 26, cho biết tỉnh nào sau đây không thuộc vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

     

a)

Hải Dương.

b)

Tuyên Quang.

c)

Thái Nguyên.

d)

Hà Giang.

5.

Câu 7. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết Trung du và miền núi Bắc bộ không tiếp giáp với

          

a)

Trung Quốc.

b)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

c)

Vịnh Bắc Bộ. 

d)

Đồng bằng sông Hồng.

6.

Câu 8 . Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26 cho biết tỉnh/ thành nào của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển?

      

a)

Lạng Sơn

b)

Hòa Bình

c)

Yên Bái

d)

Quảng Ninh

7.

Câu 9. Vùng kinh tế nào sau đây có diện tích lớn nhất nước ta?

          

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Trung du miền núi Bắc Bộ. 

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

8.

Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải là thế mạnh chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển kinh tế của Trung du miền núi Bắc bộ?

a)

Địa hình có nhiều dạng khác nhau, thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp, du lịch…

b)

Đất feralit là chủ yếu thích hợp cho việc phát triển cây công nghiệp lâu năm.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh, thuận lợi cho đa dạng hóa cơ cấu cây trồng.

d)

Hệ sinh thái đa dạng, nhiều kiểu rừng có giá trị lớn về kinh tế.

9.

Câu 11. Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ? 

   

a)

Có diện tích lớn nhất nước ta, nhưng mật độ dân cư không cao.

b)

Mạng lưới giao thông thuận lợi cho việc xây dựng kinh tế mở.

c)

Là một vùng đồi núi, nhưng lại có vùng biển giàu tiềm năng.

d)

Tiếp giáp hai quốc gia (Trung Quốc, Lào) và hai vùng kinh tế.

10.

Câu  15. Nét đặc trưng về vị trí địa lí của TDMNBB là

           

a)

giáp một vùng kinh tế, giáp biển. 

b)

có biên giới chung với hai nước, giáp biển.

c)

giáp Trung Quốc, giáp một vùng kinh tế.

d)

giáp Lào, không giáp biển.

11.

Câu 12. Thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ?

          

a)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch.

b)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện.

c)

Khai thác và chế biến lâm sản.

d)

Trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới.

12.

Câu 13. Nhận định nào sau đây chưa chính xác khi đánh giá về thế mạnh của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ ?

a)

Phát triển công nghiệp khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

b)

Phát triển một nền nông nghiệp nhiệt đới , có cả sản phẩm cận nhiệt đới.

c)

Phát triển lâm nghiệp, kể cả khai thác rừng và trồng rừng.

d)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển, du lịch.

13.

Câu 14. Điều kiện sinh thái nông nghiệp nổi bật ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

khí hậu phân ra hai mùa mưa, khô rõ rệt.

b)

thường xảy ra bão, lụt, nạn cát bay, gió Lào.

c)

nhiều vụng biển thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản.

d)

khí hậu cận nhiệt, ôn đới trên núi, có mùa đông lạnh.

14.

Câu  16. Thế mạnh nào sau đây không phải của TD và MNBB?

           

a)

Phát triển kinh tế biển và du lịch.

b)

Phát triển chăn nuôi trâu, bò, ngựa, lợn.

c)

Trồng cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới.

d)

Khai thác, chế biến khoáng sản và thủy điện.

15.

Câu 17. Nguồn lực tự nhiên nào là quan trọng nhất để tạo nên thế mạnh về khai thác, chế biến khoáng sản và thuỷ điện ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

     

a)

Có mùa đông lạnh và khí hậu cận nhiệt, ôn đới núi cao.

b)

Có vị trí địa lí, địa hình thuận lợi cho khai thác.

c)

Các mỏ khoáng sản nằm lộ thiên.

d)

Có tài nguyên khoáng sản phong phú, tiềm năng thuỷ điện lớn.

16.

Câu 18. Nguồn lực tự nhiên nào là quan trọng nhất để tạo nên thế mạnh về khai thác, chế biến khoáng sản ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

      

a)

Giàu khoáng sản, trữ năng thủy điện lớn.

b)

Địa hình thuận lợi cho khai thác khoáng sản.

c)

Cung cấp nguyên nhiên liệu cho Đồng bằng sông Hồng.

d)

Giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất cả nước.

17.

Câu 19. Ý nào sau đây thế mnh tự nhiên đểy dựng c nhà máy thy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Các cao nguyên có mặt bằng rộng.

b)

Sông lớn chảy trên địa hình dốc.

c)

Lượng mưa phân bố đều trong năm.

d)

Chế độ nước sông theo mùa.

18.

Câu 20. Căn c vào Atlat Địa Vit Nam trang 26,c tnh thuộc Trung du miền núi Bắc B có mỏ đồng

a)

Thái Nguyên, Bắc Kạn, Phú Thọ.

b)

Cao Bằng, Hòa Bình, Tuyên Quang.

c)

Lai Châu, Lạng Sơn, Hà Giang.

d)

Lào Cai, Sơn La, Bắc Giang.

19.

Câu 21. Trung du miền núi Bắc Bộ là vùng

          

a)

nghèo tài khoáng sản nhất nước ta. 

b)

giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta.

c)

nhiều tài nguyên dầu khí nhất nước ta. 

d)

than là tài nguyên khoáng sản duy nhất.

20.

Câu 22. Nguồn than ở vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ chủ yếu phục vụ cho

a)

nhiệt điện và hóa chất.

b)

nhiệt điện và luyện kim.

c)

nhiệt điện và xuất khẩu.

d)

luyện kim và xuất khẩu.

21.

Câu 23. Các nhà máy thủy điện lớn: Hòa Bình, Thác Bà, Tuyên Quang thuộc vùng Trung Du và miền núi Bắc Bộ được xây dựng trên các con sông lần lượt là

a)

Sông Chảy, sông Lô, sông Gâm.

b)

Sông Đà, sông Gâm, sông Lô.

c)

Sông Đà, sông Chảy, sông Gâm.

d)

Sông Hồng, sông Chảy, sông Gâm.

22.

Câu 24. Công suất thiết kế của nhà máy thủy điện nào ở vùng Trung du miền núi Bắc Bộ lớn nhất

        

a)

Hòa Bình. 

b)

Sơn La.

c)

Thác Bà.

d)

Tuyên Quang.

23.

Câu 25. Nhà máy thủy điện nào sau đây không thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

A Vương.

b)

Thác Bà.

c)

Hòa Bình.

d)

Tuyên Quang.

24.

Câu 26. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết khoáng sản nào sau đây không có ở Trung du và miền núi Bắc bộ?

   

a)

Sắt.

b)

Đồng. 

c)

Dầu mỏ

d)

Than

25.

Câu 27. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết các nhà máy thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

     

a)

Hòa Bình, Thác Bà, Sơn La.  

b)

Hòa Bình, Thác Bà, Trị An

c)

Hòa Bình, Trị An, Sơn La.  

d)

Đa Nhim, Thác Bà, Sơn La

26.

Câu 28. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết quặng sắt tập trung chủ yếu ở tỉnh nào?

           

a)

Sơn La

b)

Yên Bái. 

c)

Lai Châu.

d)

Cao Bằng

27.

Câu 29. Mỏ thiếc lớn nhất ở Trung du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh

        

a)

Điện Biên.

b)

Yên Bái.

c)

Cao Bằng

d)

Lào Cai

28.

Câu 30. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết thiếc và bôxit tập trung chủ yếu ở

    

a)

Lào Cai. 

b)

Cao Bằng.

c)

Yên Bái.

d)

Lai Châu

29.

Câu 31. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

        

a)

Đòi hỏi phương tiện hiện đại và chi phí cao. 

b)

Khoáng sản phân bố rải rác.

c)

Địa hình dốc, giao thông đi lại khó khăn. 

d)

Khí hậu diễn biến thất thường.

30.

Câu 32. Dựa vào Atlat địa lí Việt Nam trang 26, cho biết đất hiếm phân bố chủ yếu ở

    

a)

Lào Cai.

b)

Lai Châu.

c)

Cao Bằng.

d)

Yên Bái

31.

Câu 33 . Khoáng sản phi kim loại chủ yếu ở Trung du và miền núi Bắc Bộ

     

a)

Cat trắng

b)

Thạch Anh 

c)

Cao lanh

d)

Apatit

32.

Câu 34 . Trong quá trình phát triển thủy điện vùng Trung du miền núi Bắc Bộ với những kĩ thuật lớn cần chú ý đến

    

a)

nguồn thủy năng bị cạn kiệt. 

b)

thủy chế của sông ngòi.

c)

mất diện tích rừng.  

d)

Những thay đổi của môi trường.

33.

Câu 35. Việc xây dựng các công trình thủy điện có quy mô lớn ở Trung du và miền núi phía Bắc cần quan tâm nhiều đến

        

a)

nguồn nước tưới cho Đồng bằng sông Hồng.

b)

vấn đề an toàn cho các vùng hạ lưu.

c)

vấn đề lũ lụt ở Đồng bằng sông Hồng. 

d)

Những thay đổi không nhỏ của môi trường.

34.

Câu 36. Tại sao Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều cơ sở công nghiệp năng lượng lớn?

          

a)

Nhu cầu về năng lượng của vùng rất lớn. 

b)

Có nguồn nguyên liệu dồi dào.

c)

Có trữ lượng lớn về than và thủy năng. 

d)

Phục vụ cho vùng Đồng bằng sông Hồng.

35.

Câu 37. Hai nhà máy thủy điện được xây dựng trên sông Đà là

        

a)

Hòa Bình và Sơn La.  

b)

Hòa Bình và Thác Bà.

c)

Thác Bà và Sơn La.  

d)

Hòa Bình và Tuyên Quang.

36.

Câu 38. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 26, hãy cho biết quy mô của trung tâm công nghiệp Thái Nguyên?

      

a)

Trên 120 nghìn tỉ đồng. 

b)

Từ 9 đến 40 nghìn tỉ đồng

c)

Từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng  

d)

Dưới 9 nghìn tỉ đồng.

37.

Câu 39. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng giàu khoáng sản bậc nhất nước ta đã tạo điều kiện thuận lợi

a)

phát triển cơ cấu công nghiệp đa ngành. 

b)

xuất khẩu thu ngoại tệ.

c)

giải quyết công ăn việc làm. 

d)

phát triển các ngành công nghiệp trong điểm.

38.

Câu 40. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác khoáng sản vùng Trung du miền núi Bắc Bộ?

      

a)

Cơ sở hạ tầng kém phát triển.

b)

Thiếu lao động lành nghề.

c)

Thị trường tiêu thụ.

d)

Đòi hỏi phương tiện khai thác hiện đại và chi phí cao.

39.

Câu 41. Tại sao việc khai thác khoáng sản vùng Trung du miền núi Bắc Bộ lại đòi hỏi phương tiện khai thác hiện đại và chi phí cao?

      

a)

Nhiều tài nguyên có giá trị kinh tế lớn. 

b)

Thiếu nguồn lao động có tay nghề.

c)

Vì các vỉa quặng nằm sâu trong lòng đất.

d)

Đường lối chính sách phát triển công nghiệp.

40.

Câu 42.Trung du và miền núi Bắc Bộ có các loại khoáng sản nào sau đây?

a)

Apatit, sắt, dầu mỏ.

b)

Than, sắt, đồng.

c)

Than, dầu mỏ, khí đốt.

d)

Đá vôi, cao lanh, khí đốt.

41.

Câu 43. Phát biểu nào sau đây không đúng về ý nghĩa của việc phát triển thủy điện ở Trung du và miền núi Bắc Bộ?

  

a)

Tạo động lực cho vùng phát triển công nghiệp khai thác.

b)

Góp phần giảm thiểu lũ lụt cho đồng bằng sông Hồng.

c)

Làm thay đổi đời sống của đồng bào dân tộc ít người.

d)

Tạo việc làm tại chỗ cho người lao động ở địa phương.

42.

Câu 44 . Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của TD và MNBB bao gồm nhiều ngành là

         

a)

chính sách phát triển của Nhà nước.  

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

vị trí thuận lợi cho giao lưu kinh tế. 

d)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.

43.

Câu 45 . So với khu vực Đông Bắc, khu vực Tây Bắc có

         

a)

trữ năng thủy điện lớn hơn.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú hơn.

c)

cơ sở vật chất hạ tầng tốt hơn.   

d)

nhiều trung tâm công nghiệp hơn.

44.

Câu 46 . Ý nghĩa của phát triển thủy điện ở TD và MNBB không phải là

          

a)

tăng sản lượng điện cho cả nước. 

b)

khai thác tiềm năng thủy điện giàu có.

c)

tạo công ăn, việc làm cho người dân. 

d)

góp phần điều hòa lũ cho vùng hạ lưu.

45.

Câu 47 . Cơ sở chủ yếu để cơ cấu công nghiệp của TD và MNBB bao gồm nhiều ngành là

           

a)

chính sách phát triển của Nhà nước.

b)

tài nguyên thiên nhiên đa dạng.

c)

vị trí thuận lợi cho giao lưu kinh tế.

d)

nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm.

46.

Câu 48. Khó khăn lớn nhất trong việc khai thác một số khoáng sản kim loại ở Trung du miền núi phía Bắc là

a)

thiếu lao động có kĩ thuật   

b)

đòi hỏi các phương tiện hiện đại.

c)

khu vực có khoáng sản lại là địa bàn cư trú của các dân tộc ít người.

d)

các mỏ phân bố phân tán và nhìn chung có trữ lượng không lớn.

47.

Câu 49. Nguồn lực tự nhiên nào là quan trọng nhất để tạo nên thế mạnh trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

a)

Có mùa đông lạnh và khí hậu cận nhiệt, ôn đới núi cao.

b)

Có nhiều đồi núi, cao nguyên thuận lợi hình thành vùng chuyên canh.

c)

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nóng quanh năm.

d)

Nguồn nước dồi dào thuận lợi cho tưới tiêu.

48.

Câu 50.Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt trong phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc

    

a)

cận nhiệt và ôn đới.  

b)

nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

xích đạo và nhiệt đới

d)

nhiệt đới và ôn đới.

49.

Câu 51. Đất chiếm phần lớn diện tích của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

       

a)

đất phù sa cổ

b)

đất đồi.

c)

đất feralit.

d)

đất mùn pha cát.

50.

Câu 52. Loại cây nào chiếm vị trí số một trong diện tích và sản lượng của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

   

a)

Cà phê 

b)

Chè   

c)

Cao su 

d)

Hồ tiêu

51.

Câu 53. Cây công nghiệp chủ lực của Trung du và miền núi Bắc bộ là

   

a)

Đậu tương.

b)

Cà phê

c)

Chè.

d)

Thuốc lá

52.

Câu 54. Nguyên nhân chủ yếu làm cho tài nguyên rừng của Trung du và miền núi Bắc Bộ bị suy thoái?

    

a)

Khí hậu toàn cầu nóng dần lên.

b)

Độ dốc của địa hình lớn.

c)

Lượng mưa ngày càng giảm sút.   

d)

Nạn du canh, du cư.

53.

Câu 55. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ có tác động chủ yếu nào sau đây đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Đẩy mạnh phát triển công nghiệp.

b)

Mở rộng các hoạt động dịch vụ.

c)

Tăng cường xuất khẩu lao động.

d)

Phát triển nông nghiệp hàng hóa.

54.

Câu 56. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ sẽ cho phép

         

a)

tăng thu nhập cho người lao động.

b)

hạn chế du canh du cư trong vùng.

c)

tăng tỉ lệ lao động trong nông nghiệp.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

55.

Câu 74: Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ của nước ta sẽ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây cho sự phát triển kinh tế của vùng?

a)

Hạn chế nạn du canh, du cư của lao động trong vùng.

b)

Tạo ra nguyên liệu tại chỗ cho công nghiệp chế biến.

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu, cạnh tranh với Trung Quốc.

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao.

56.

Câu 58. Vùng có thể trồng rau ôn đới, sản xuất hạt giống rau quanh năm, trồng hoa xuất khẩu của Trung du và miền núi Bắc Bộ?

        

a)

Mộc Châu – Sơn La

b)

Sa Pa – Lào Cai

c)

Lũng Cú – Hà Giang  

d)

Mẫu Sơn – Lạng Sơn

57.

Câu 59. Loại cây ăn quả nào sau đây của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là đặc trưng ở các vùng núi cao biên giới?

a)

Đào, mận, lê. 

b)

Cam, quýt, dứa.

c)

Mãng cầu, xoài    

d)

Dưa hâu, sầu riêng.

58.

Câu 60. Trung du và miền núi Bắc Bộ là vùng chuyên canh chè lớn nhất nước ta là do

          

a)

có nhiều đất feralit phát triển trên đá vôi.

b)

địa hình phần lớn là đồi núi và có một mùa đông lạnh.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến.

59.

Câu  61. Cây lúa ở TD&MN Bắc Bộ được trồng chủ yếu ở

     

a)

các cao nguyên, sơn nguyên. 

b)

các cánh đồng giữa núi.

c)

các ruộng bậc thang.  

d)

các đồng bằng ven biển.

60.

Câu  62. TD &MN Bắc Bộ có một số cánh đồng giữa núi nổi tiếng là

          

a)

Than Uyên, Nghĩa Lộ, Tuy Hòa, Trùng Khánh.

b)

Than Uyên, An Khê, Điện Biên, Trùng Khánh.

c)

Than Uyên, Nghĩa Lộ, Điện Biên, Trùng Khánh.

d)

Đức Trọng, Nghĩa Lộ, Điện Biên, Trùng Khánh.

61.

Câu  63. TD &MN Bắc Bộ không thích hợp cho việc trồng cây hàng năm là do

          

a)

địa hình dốc nên đất dễ bị thoái hóa, làm thủy lợi khó khăn.

b)

nhiều thiên tai, đất có độ phì thấp.

c)

người dân ít có kinh nghiệm trồng cây hàng năm.

d)

các cây hàng năm đem lại hiệu quả kinh tế thấp.

62.

Câu 64.  Sản xuất nông nghiệp hàng hóa  ở TD & MN Bắc Bộ còn gặp khó khăn chủ yếu do

    

a)

thời tiết, khí hậu diễn biến thất thường.

b)

thiếu nguồn nưới tưới, nhất là vào mùa khô.

c)

thiếu nguồn quy hoạch, chưa mở rộng được thị trường.

d)

thiếu cơ sở chế biến nông sản quy mô lớn.

63.

Câu 65. Thế mạnh đặc biệt của vùng TD và MNBB để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

       

a)

đất feranit trên đá vôi có diện tích rộng.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

c)

các cao nguyên đá vôi tương đối bằng phẳng.

d)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.

64.

Câu 66. Khí hậu có mùa đông lạnh của TD và MNBB là thế mạnh đặc biệt để phát triển các cây có nguồn gốc nào sau đây?

        

a)

Ôn đới, nhiệt đới.

b)

Cận nhiệt, ôn đới.

c)

Cận nhiệt, nhiệt đới. 

d)

Cận nhiệt, cận xích đạo.

65.

Câu 67. Ưu thế tự nhiên nổi bật trong việc phát triển cây chè của Trung du và miền núi Bắc Bộ so với Tây Nguyên là

a)

địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

c)

đất feralit màu mỡ, phân hóa đa dạng.

d)

lượng mưa, ẩm lớn, nước ngầm phong phú.

66.

Câu 68. Việc đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp và cây đặc sản ở Trung du và miền núi Bắc Bộ của nước ta sẽ đem lại ý nghĩa chủ yếu nào sau đây cho sự phát triển kinh tế của vùng?

a)

Hạn chế nạn du canh, du cư của lao động trong vùng.

b)

Tạo ra nguyên liệu tại chỗ cho công nghiệp chế biến.

c)

Tạo nguồn hàng xuất khẩu, cạnh tranh với Trung Quốc.

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa có hiệu quả cao.

67.

Câu 69. Nhận định nào sau đây không đúng với đặc điểm chăn nuôi gia súc ở Trung du và miền núi Bắc Bộ hiện nay?

a)

Đàn trâu lớn nhất cả nước.

b)

Bò được nuôi nhiều hơn trâu.

c)

Trâu, bò thịt được nuôi rộng rãi.

d)

Bò sữa được nuôi tập trung ở Mộc Châu.

68.

Câu 70. Nguồn lực tự nhiên nào là quan trọng nhất để tạo nên thế mạnh chăn nuôi gia súc ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

  

a)

Có mùa đông lạnh và khí hậu cận nhiệt, ôn đới núi cao

b)

Có nhiều đồi núi, cao nguyên đồng cỏ.

c)

Có nhiều giống gia súc, gia cầm.

d)

Các đồng cỏ cho năng suất cao.

69.

Câu 71. Đàn lợn ở Trung du và miền núi Bắc Bộ phát triển do

       

a)

sản phẩm phụ của chế biến thủy sản.

b)

sự phong phú của thức ăn trong rừng.

c)

nguồn lúa gạo và thức ăn công nghiệp. 

d)

vùng có nhiều hoa màu và lương thực.

70.

Câu 72. Vùng Trung du miền núi phía Bắc bò sữa được nuôi nhiều ở

    

a)

Cao Bằng.

b)

Lai Châu.

c)

Bắc Kạn 

d)

Sơn La

71.

Câu 73. Nguyên nhân căn bản làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

        

a)

thời tiết rét đậm rét hại, sương muối. 

b)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

công tác vận chuyển sản phẩm đến nơi tiêu thụ. 

d)

giống và vật tư còn lạc hậu.

72.

Câu 74. Nguyên nhân căn bản làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

    

a)

thời tiết rét đậm rét hại, sương muối. 

b)

cơ sở thức ăn chưa đảm bảo.

c)

đồng cỏ nhiều cỏ tạp.

d)

giống và vật tư còn lạc hậu.

73.

Câu 75. Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, chăn nuôi trâu phát triển hơn chăn nuôi bò vì

   

a)

trâu khỏe hơn, ưa ẩm và chịu rét giỏi hơn bò.

b)

đồng bào dân tộc có tập quán ăn thịt trâu.

c)

trâu khỏe hơn, đáp ứng tốt về nhu cầu sức kéo.

d)

nguồn thức ăn cho trâu dồi dào hơn.

74.

Câu 76. Trâu được nuôi nhiều ở TD và MNBB, không phải vì loại gia súc này

        

a)

khỏe, chịu rét tốt hơn. 

b)

dễ thích nghi với điều kiện chăn thả.

c)

ưa ẩm, chịu rét tốt hơn. 

d)

thích hợp với vùng đồi núi.

75.

Câu 77. Thuận lợi chủ yếu nhất ở TD và MNBB cho việc nuôi trâu là

        

a)

có nhiều đồng cỏ

b)

có một mùa đông lạnh.

c)

có nguồn nước dồi dào. 

d)

có nhiều đồi núi thấp.

76.

Câu 78. Khó khăn lớn nhất hiện nay đồi với việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của TD và MNBB là

        

a)

thiếu đồng cỏ để phát triển chăn nuôi. 

b)

vận chuyển sản phẩm chăn nuôi.

c)

thiếu nước trong mùa khô. 

d)

nguồn lao động chưa qua đào tạo.

77.

Câu 79. Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm cho đàn lợn của TD và MNBB phát triển?

       

a)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt hơn.

b)

Đáp ứng được nhu cầu của thị trường.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật và giống. 

d)

Cơ sở công nghiệp chế biến thực phẩm.

78.

Câu 81.  Nhận định nào sau đây không đúng về hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

        

a)

Hiện tượng rét đậm, rét hại.  

b)

Thiếu nước vào mùa đông.

c)

Hiện tượng sương muối. 

d)

Nhu cầu của thị trường.

79.

Câu 74. Khó khăn làm hạn chế việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn theo hướng hàng hóa ở Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến nơi tiêu thụ.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi còn thấp kém, công nghiệp chế biến chưa phát triển.

d)

cơ sở thức ăn cho chăn nuôi còn hạn chế, nhiều cỏ tạp khó cải tạo.

80.

Câu 75. Nguồn lực tự nhiên nào là quan trọng nhất để tạo nên thế mạnh kinh tế biển ở vùng Trung du miền núi phía Bắc?

            A. Nhiều vũng vịnh.               B. Có nhiều bãi tắm đẹp.

            C. Vùng biển giàu hải sản.     D. Có vùng biển giàu tiềm năng.

a)

Nhiều vũng vịnh. 

b)

Có nhiều bãi tắm đẹp.

c)

Vùng biển giàu hải sản.

d)

Có vùng biển giàu tiềm năng.

81.

Câu 76. Vùng biển Trung du miền núi phía Bắc đang đầu tư phát triển

a)

Đánh bắt xa bờ.

b)

Nuôi trồng thủy sản

c)

Du lịch biển đảo.

d)

Kinh tế biển.

82.

Câu 77. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam cho biết đâu là một cảng biển của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Cái Lân

b)

Hải Phòng

c)

Cửa Lò  

d)

Chân Mây

83.

Câu  79. Hoạt động nào sau đây không được phát triển mạnh ở vùng biển Quảng Ninh?

           

a)

Đánh bắt xa bờ.

b)

Nuôi trồng thủy sản.

c)

Du lịch biển – đảo. 

d)

Khai thác khoáng sản.