Font size
S
M
L
XL
Worksheetsban nhap 1
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
Name
Class
Date
1.
Câu 44: Ngành nào sau đây thuộc ngành công nghiệp năng lượng?
a)
A. Chế biến cà phê.
b)
B. Xay xát.
c)
C. Sản xuất đường mía.
d)
D. Khai thác dầu, khí.
2.
Câu 50: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây
a)
A. cao su.
b)
B. dừa.
c)
C. cà phê.
d)
D. chè.
3.
Câu 60: Biện pháp để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở vùng đồng bằng là
a)
A. đa dạng cây trồng.
b)
B. bón phân hóa học.
c)
C. nâng hệ số sử dụng.
d)
D. chống ô nhiễm đất.
4.
Câu 61: Vùng nào sau đây của nước ta có tình trạng khô hạn rõ rệt và kéo dài nhất?
a)
A. Các thung lũng đá vôi ở miền Bắc.
b)
B. Cực Nam Trung Bộ.
c)
C. Các cao nguyên nam Tây Nguyên.
d)
D. Vùng Đông Nam Bộ.
5.
Câu 63: Giải pháp để nâng cao hệ số sử dụng đất trồng lúa ở nước ta hiện nay là
a)
A. đẩy mạnh khai hoang mở rộng đất canh tác.
b)
B. phát triển thủy lợi nhằm đảm bảo nước tưới.
c)
C. đưa các giống có năng suất cao vào sản xuất.
d)
D. chủ động phòng chống thiên tai và sâu bệnh.
6.
Câu 64: Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?
a)
A. Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu.
b)
B. Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng.
c)
C. Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng.
d)
D. Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kĩ thuật.
7.
Câu 66: Tỉ lệ thất nghiệp ở nước ta hiện nay vẫn còn cao chủ yếu do
a)
A. dân cư nông thôn đông, ít hoạt động dịch vụ.
b)
B. đô thị mở rộng, đất nông nghiệp bị thu hẹp.
c)
C. lao động kĩ thuật ít, công nghiệp còn hạn chế.
d)
D. lao động tăng, kinh tế còn chậm phát triển.
8.
Câu 67: Hệ thống đảo của nước ta
a)
A. có nhiều thuận lợi cho phát triển thủy sản.
b)
B. là nơi có nhiều thế mạnh nuôi gia súc lớn.
c)
C. hầu hết là đảo lớn nằm xa bờ và đông dân.
d)
D. hoàn toàn là đảo ven bờ và diện tích lớn.
9.
Câu 68: Nước ta nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc nên có
a)
A. sông ngòi dày đặc.
b)
B. nhiều khoáng sản.
c)
C. địa hình đa dạng.
d)
D. tổng bức xạ lớn.
10.
Câu 69: Đô thị nước ta hiện nay
a)
A. có cơ sở hạ tầng rất hoàn thiện.
b)
B. đều có cùng cấp quy mô dân số.
c)
C. có số lượng lớn nhất ở hải đảo.
d)
D. phân bố không đều ở các vùng.
11.
Câu 70: Phát biểu nào sau đây đúng về thành tựu khoa học - kĩ thuật và công nghệ của ngành viễn thông nước ta?
a)
A. Số thuê bao điện thoại cố định và di động tăng nhanh.
b)
B. Các dịch vụ viễn thông đa dạng và có tính phục vụ cao.
c)
C. Điện thoại đã đến được hầu hết các xã trong toàn quốc.
d)
D. Sử dụng mạng kĩ thuật số, tự động hóa và đa dịch vụ.
12.
Câu 44: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?
a)
A. Sữa, bơ.
b)
B. Thịt hộp.
c)
C. Gạo, ngô.
d)
D. Nước mắm.
13.
Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng về ngành công nghiệp của nước ta hiện nay?
a)
A. Sản phẩm đa dạng.
b)
B. Tỉ trọng rất thấp.
c)
C. Phân bố đồng đều.
d)
D. Tăng trưởng rất chậm.
14.
Câu 50: Đông Nam Bộ đang ứng dụng công nghệ trồng mới nhằm cho năng suất cao chủ yếu đối với
a)
A. cây chè.
b)
B. cây cao su.
c)
C. cây quế.
d)
D. cây tam thất.
15.
Câu 60: Nguyên nhân về mặt tự nhiên làm suy giảm tính đa dạng sinh học ở nước ta là
a)
A. biến đổi khí hậu.
b)
B. chiến tranh tàn phá.
c)
C. săn bắt động vật.
d)
D. phát triển nông nghiệp.
16.
Câu 61: Biểu hiện của tình trạng mất cân bằng sinh thái ở nước ta là
a)
A. đất đai bị thoái hóa.
b)
B. thiên tai gia tăng.
c)
C. nguồn nước ô nhiễm.
d)
D. khoáng sản cạn kiệt.
17.
Câu 63: Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do
a)
A. khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.
b)
B. giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.
c)
C. hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
d)
D. công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.
18.
Câu 64: Ngành nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
a)
A. sản lượng ngày càng giảm, chủ yếu nuôi cá ba sa.
b)
B. sản lượng ngày càng tăng, nuôi tôm được chú trọng.
c)
C. chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng, sản lượng thấp.
d)
D. chỉ phát triển ở đồng bằng, chủ yếu là nước ngọt.
19.
Câu 65: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.
b)
B. Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
c)
C. Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.
d)
D. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
20.
Câu 66: Nguyên nhân cơ bản làm cho tỉ lệ lao động thiếu việc làm ở nông thôn nước ta còn khá cao là do
a)
A. tính chất mùa vụ của sản xuất nông nghiệp, nghề phụ kém phát triển.
b)
B. thu nhập của người nông dân thấp, chất lượng cuộc sống không cao.
c)
C. cơ sở hạ tầng nông thôn, nhất là mạng lưới giao thông kém phát triển.
d)
D. trình độ lao động thấp, lao động chưa qua đào tạo còn chiếm tỉ lệ lớn.
21.
Câu 67: Nước ta cần khai thác tổng hợp tài nguyên vùng biển và hải đảo chủ yếu nhằm
a)
A. đem lại hiệu quả kinh tế cao và bảo vệ môi trường.
b)
B. giải quyết việc làm và nâng cao chất lượng cuộc sống.
c)
C. khai thác hiệu quả nguồn lợi hải sản, bảo vệ chủ quyền.
d)
D. mở cửa cho các tỉnh ven biển và nền kinh tế cả nước.
22.
Câu 68: Lãnh thổ nước ta trải dài trên nhiều vĩ độ dẫn đến hệ quả chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo Đông - Tây.
b)
B. Thiên nhiên phân hóa đa dạng theo Bắc - Nam.
c)
C. Thiên nhiên mang tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
D. Có tài nguyên khoáng sản phong phú và đa dạng.
23.
Câu 69: Nước ta có tỉ lệ dân nông thôn còn cao chủ yếu do
a)
A. lao động nông nghiệp nhiều, dịch vụ đa dạng, công nghiệp hóa muộn.
b)
B. nông nghiệp chiếm ưu thế, ít ngành nghề, lao động thủ công còn nhiều.
c)
C. năng suất lao động thấp, kinh tế chậm phát triển, mức sống chưa cao.
d)
D. đô thị hóa chậm, công nghiệp hạn chế, số lao động nông nghiệp lớn.
24.
Câu 70: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
a)
A. xu hướng phát triển không ổn định nhất.
b)
B. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại.
c)
C. khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn.
d)
D. chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.
25.
Câu 44: Miền Bắc nước ta phát triển nhiệt điện chủ yếu từ nguồn năng lượng
a)
A. than đá.
b)
B. dầu mỏ.
c)
C. sinh học.
d)
D. khí đốt.
26.
Câu 49: Vùng có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước ta là
a)
A. Đồng bằng sông Hồng.
b)
B. Bắc Trung Bộ.
c)
C. Đông Nam Bộ.
d)
D. Duyên hải Nam Trung Bộ.
27.
Câu 50: Ngành nào sau đây của Đông Nam Bộ có nguy cơ bị ảnh hưởng nhiều nhất khi phát triển công nghiệp dầu khí?
a)
A. Du lịch biển.
b)
B. Vận tải biển.
c)
C. Dịch vụ dầu khí.
d)
D. Chế biến hải sản.
28.
Câu 60: Tài nguyên khí hậu là nguồn năng lượng chính cho ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Sản xuất điện mặt trời, điện gió.
b)
B. Điện gió, địa nhiệt.
c)
C. Điện khí, sản xuất pin mặt trời.
d)
D. Sản xuất pin mặt trời, nhiệt điện.
29.
Câu 61: Biện pháp để tránh thiệt hại khi có bão mạnh ở nước ta là
a)
A. chống cháy rừng.
b)
B. xây hồ tích nước.
c)
C. sơ tán dân.
d)
D. ban hành Sách đỏ.
30.
Câu 63: Để tăng sản lượng lương thực ở nước ta, biện pháp quan trọng nhất là
a)
A. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất.
b)
B. mở rộng diện tích trồng cây lương thực.
c)
C. đẩy mạnh khai hoang, phục hóa miền núi.
d)
D. thu hút đầu tư nước ngoài vào sản xuất.
31.
Câu 64: Dạng địa hình nào sau đây của nước ta thuận lợi nhất để nuôi trồng thủy sản nước lợ?
a)
A. Đầm phá, bãi triều rộng.
b)
B. Vịnh cửa sông, đảo ven bờ.
c)
C. Rạn san hô, rừng ngập mặn.
d)
D. Đảo xa bờ, vịnh nước sâu.
32.
Câu 65: Trong cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay
a)
A. nhà nước xu hướng giảm tỷ trọng.
b)
B. ngoài nhà nước tỷ trọng thấp nhất.
c)
C. kinh tế tư nhân chưa phát triển.
d)
D. vẫn chưa có nước ngoài tham gia.
33.
Câu 66: Quá trình phân công lao động xã hội nước ta chậm chuyển biến chủ yếu do
a)
A. phân bố lao động không đều giữa các ngành, thành phần kinh tế, giữa các địa phương.
b)
B. quá trình đô thị hóa diễn ra chậm, trình độ đô thị hóa thấp, phân bố lao động chưa đều.
c)
C. chuyển dịch cơ cấu kinh tế chậm, chất lượng, năng suất và thu nhập của lao động thấp.
d)
D. quy mô dân số lớn, cơ cấu dân số trẻ, tốc độ gia tăng dân số giảm nhưng vẫn còn cao.
34.
Câu 67: Ở vùng ven biển, dạng địa hình nào sau đây thuận lợi cho xây dựng cảng biển?
a)
A. Các bãi triều thấp, phẳng.
b)
B. Các bãi biển mài mòn.
c)
C. Các cửa sông, vịnh biển.
d)
D. Các đảo, quần đảo ven bờ.
35.
Câu 68: Phần đất liền của nước ta
a)
A. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
b)
B. giáp với Biển Đông rộng lớn.
c)
C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
d)
D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ.
36.
Câu 69: Khó khăn lớn nhất trong quá trình đô thị hóa nước ta hiện nay là
a)
A. hạ tầng thiếu đồng bộ, nguồn lực đầu tư còn hạn chế, kinh tế chuyển dịch chậm.
b)
B. quá trình công nghiệp hóa không đều ở các vùng, vốn đầu tư ít, quy mô đô thị nhỏ.
c)
C. quy mô dân số đô thị nhỏ, công nghiệp hóa chậm, các đô thị phân bố không đều.
d)
D. không gian các đô thị nhỏ, dân cư phân bố không đều, cơ sở hạ tầng đô thị lạc hậu.
37.
Câu 70: Hướng phát triển của ngành bưu chính nước ta hiện nay là
a)
A. chỉ đầu tư vào những vùng khó khăn.
b)
B. tăng quy trình nghiệp vụ thủ công.
c)
C. trở thành ngành kinh doanh hiệu quả.
d)
D. sử dụng lao động chưa qua đào tạo.
38.
Câu 44: Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm chăn nuôi ở nước ta?
a)
A. Thịt hộp.
b)
B. Rượu, bia.
c)
C. Gạo, ngô.
d)
D. Nước mắm.
39.
Câu 49: Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta hiện nay
a)
A. tập trung ở miền núi.
b)
B. đều khắp ở các vùng.
c)
C. không có ở ven biển.
d)
D. có sự phân hóa.
40.
Câu 50: Đâu là nhân tố xã hội giúp Đông Nam Bộ sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên trong phát triển kinh tế?
a)
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật đồng bộ.
b)
B. Nguồn vốn đầu tư ngước ngoài.
c)
C. Kinh tế hàng hóa sớm phát triển.
d)
D. Nguồn lao động lành nghề đông.
41.
Câu 60: Biện pháp mở rộng diện tích rừng phòng hộ của nước ta là
a)
A. cấm khai thác.
b)
B. đóng cửa rừng.
c)
C. trồng rừng ven biển.
d)
D. lập vườn quốc gia.
42.
Câu 61: Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX - X là do
a)
A. mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.
b)
B. các hệ thống sông lớn, lưu vực sông lớn.
c)
C. mưa diện rộng, mặt đất thấp lại có đê bao bọc.
d)
D. mưa kết hợp với triều cường.
43.
Câu 63: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
a)
A. tiến mạnh lên sản xuất hàng hóa và tỉ trọng tăng.
b)
B. nuôi nhiều trâu bò, hình thức quảng canh là chính.
c)
C. có hiệu quả cao, số lượng đàn gia cầm tăng mạnh.
d)
D. chỉ sử dụng giống năng suất cao, kĩ thuật hiện đại.
44.
Câu 64: Cơ sở chủ yếu để nước ta đẩy mạnh phát triển ngành khai thác hải sản xa bờ là
a)
A. tàu thuyền được trang bị ngày càng tốt hơn.
b)
B. nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm.
c)
C. vùng biển rộng, có nhiều bãi cá, bãi tôm.
d)
D. mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.
45.
Câu 65: Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
a)
A. Đẩy mạnh phát triển kinh tế, tăng cường hội nhập quốc tế.
b)
B. Giải quyết triệt để tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
c)
C. Nhanh chóng đưa nước ta trở thành nền công nghiệp mới.
d)
D. Tăng cường khai thác, phát huy thế mạnh ở mỗi khu vực.
46.
Câu 66: Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị nước ta cao hơn nông thôn chủ yếu do
a)
A. cơ cấu kinh tế chưa đa dạng, năng suất lao động còn thấp.
b)
B. lao động tập trung đông, cơ cấu kinh tế chậm chuyển dịch.
c)
C. trình độ lao động còn thấp, công nghiệp chưa phát triển.
d)
D. dân số tập trung đông, các ngành dịch vụ chưa phát triển.
47.
Câu 67: Khai thác khoáng sản biển nước ta hiện nay
a)
A. tập trung chủ yếu ven vịnh Bắc Bộ.
b)
B. làm muối chỉ phát triển ở phía Bắc.
c)
C. quan trọng nhất là khai thác dầu khí.
d)
D. các khoáng sản đều ở thềm lục địa.
48.
Câu 68: Vị trí nằm ở rìa phía đông của bán đảo Đông Dương ảnh hưởng rõ nhất đến đặc điểm nào sau đây của thiên nhiên nước ta?
a)
A. Thiên nhiên phân hóa đa dạng, chủ yếu là theo vĩ tuyến.
b)
B. Sông ngòi nhỏ, ngắn, dốc và chủ yếu chảy trong nội địa.
c)
C. Thiên nhiên vùng nhiệt đới, cảnh quan thay đổi theo mùa.
d)
D. Lượng mưa lớn và có thảm thực vật xanh tốt quanh năm.
49.
Câu 69: Các đô thị ở nước ta hiện nay
a)
A. có hệ thống giao thông rất hiện đại.
b)
B. có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.
c)
C. đều là các trung tâm du lịch khá lớn.
d)
D. tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.
50.
Câu 70: Giao thông vận tải nước ta hiện nay
a)
A. đường bộ được mở rộng, hiện đại hóa.
b)
B. chỉ có các tuyến đường biển quốc tế.
c)
C. có vai trò lớn nhất là đường ống.
d)
D. chỉ tập trung phát triển đường sắt.
51.
Câu 44: Khai thác than ở nước ta thuộc ngành công nghiệp nào sau đây?
a)
A. Cơ khí.
b)
B. Năng lượng.
c)
C. Luyện kim.
d)
D. Hóa chất.
52.
Câu 49: Ngành công nghiệp của nước ta hiện nay
a)
A. phân bố đồng đều.
b)
B. tăng trưởng rất chậm.
c)
C. sản phẩm đa dạng.
d)
D. chỉ có khai khoáng.
53.
Câu 50: Vấn đề có ý nghĩa hàng đầu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong lâm nghiệp ở Đông Nam Bộ là
a)
A. nước ngọt.
b)
B. bảo vệ rừng.
c)
C. năng lượng.
d)
D. bảo vệ đất.
54.
Câu 60: Sự đa dạng của tài nguyên đất ở nước ta là kết quả tác động tổng hợp chủ yếu của các nhân tố
a)
A. đá mẹ, địa hình, chế độ mưa theo mùa, sinh vật và con người.
b)
B. đá mẹ, địa hình, khí hậu, nguồn nước, sinh vật và con người.
c)
C. sông ngòi, lớp phủ thực vật, sự tác động của con người, mưa.
d)
D. phân hóa mưa, con người, đá mẹ, nguồn nước, nhân tố địa hình.
55.
Câu 61: Nguyên nhân gây ô nhiễm môi trường ở nước ta hiện nay chủ yếu là
a)
A. các khu kinh tế ven biển và đảo.
b)
B. sản xuất nông nghiệp và làng nghề.
c)
C. các hoạt động du lịch và thủy sản.
d)
D. phát triển công nghiệp và đô thị hóa.
56.
Câu 63: Ngành chăn nuôi của nước ta hiện nay
a)
A. hiệu quả chăn nuôi rất cao và luôn ổn định.
b)
B. thức ăn cho chăn nuôi hoàn toàn nhập khẩu.
c)
C. đẩy mạnh chăn nuôi với hình thức công nghiệp.
d)
D. trâu và bò là hai nguồn cung cấp thịt chủ yếu.
57.
Câu 64: Nghề nuôi cá nước ngọt ở nước ta hiện nay
a)
A. chưa gắn với hoạt động chế biến.
b)
B. có phương thức nuôi rất hiện đại.
c)
C. tạo ra nhiều sản phẩm hàng hóa.
d)
D. phát triển mạnh nhất ở miền núi.
58.
Câu 65: Việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay
a)
A. làm hạ thấp tỉ trọng công nghiệp.
b)
B. đang theo hướng công nghiệp hóa.
c)
C. đang diễn ra với tốc độ rất nhanh.
d)
D. làm tăng cao tỉ trọng công nghiệp.
59.
Câu 66: Cơ cấu lao động phân theo ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?
a)
A. Tăng công nghiệp, tăng dịch vụ.
b)
B. Tăng dịch vụ, tăng nông nghiệp.
c)
C. Giảm nông nghiệp, giảm dịch vụ.
d)
D. Giảm dịch vụ, tăng công nghiệp.
60.
Câu 67: Đặc điểm nào sau đây đúng với nguồn lợi sinh vật biển nước ta?
a)
A. Chủ yếu loài cận nhiệt.
b)
B. Giàu thành phần loài.
c)
C. Năng suất sinh học thấp.
d)
D. Nghèo thành phần loài.
61.
Câu 68: Vị trí nằm liền kề các vành đai sinh khoáng nên nước ta
a)
A. giàu tài nguyên khoáng sản.
b)
B. đa dạng các loài sinh vật.
c)
C. thuận lợi giao lưu các nước.
d)
D. ít bị ảnh hưởng của thiên tai.
62.
Câu 69: Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến
a)
A. khả năng đầu tư phát triển kinh tế.
b)
B. xây dựng các nhà máy công nghiệp.
c)
C. phân bố nguồn nhân lực đất nước.
d)
D. tác phong và lối sống của người dân.
63.
Câu 70: Giao thông đường biển nước ta ngày càng phát triển do
a)
A. thu hút khách du lịch trong nước.
b)
B. mở rộng buôn bán với các nước.
c)
C. ít chịu ảnh hưởng của thiên tai.
d)
D. không đòi hỏi trình độ lao động.
64.
Câu 44: Công nghiệp năng lượng là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta do có
a)
A. sản phẩm phong phú, hiệu quả kinh tế cao, phân bố rộng khắp.
b)
B. cơ cấu đa dạng, thúc đẩy nông nghiệp phát triển, tăng thu nhập.
c)
C. thế mạnh lâu dài, hiệu quả cao, thúc đẩy ngành khác phát triển.
d)
D. tỉ trọng lớn nhất, đáp ứng nhu cầu rộng, thu hút nhiều lao động.
65.
Câu 49: Công nghiệp điện nước ta ngày càng phát triển chủ yếu do
a)
A. nhiều tiềm năng phát triển, vốn đầu tư lớn, nhu cầu lớn.
b)
B. được sử dụng rộng rãi trong sinh hoạt và vốn đầu tư lớn.
c)
C. kinh tế phát triển, mức sống được nâng cao, nhiều tiềm năng.
d)
D. nguồn vốn lớn, chất lượng cuộc sống cao và nhiều sông, suối.
66.
Câu 50: Để tránh mất nước ở các hồ chứa, Đông Nam Bộ cần
a)
A. bảo vệ rừng trên vùng thượng lưu.
b)
B. bảo vệ các khu dự trữ sinh quyển.
c)
C. hình thành thêm các vườn quốc gia.
d)
D. tăng cường trồng rừng ngập mặn.
67.
Câu 60: Diện tích rừng tự nhiên của nước ta giảm nhanh chủ yếu do
a)
A. phá rừng làm nương rẫy.
b)
B. khai thác khoáng sản.
c)
C. khai thác dược liệu.
d)
D. phát triển du lịch sinh thái.
68.
Câu 61: Mùa lũ ở miền Trung đến muộn hơn so với miền Bắc chủ yếu do
a)
A. mưa nhiều.
b)
B. mùa mưa muộn.
c)
C. mùa mưa sớm.
d)
D. địa hình hẹp ngang.
69.
Câu 63: Nước ta có khả năng đa dạng hóa các loại cây công nghiệp chủ yếu do
a)
A. khí hậu có sự phân hóa.
b)
B. có nhiều loại đất khác nhau.
c)
C. địa hình có sự phân hóa.
d)
D. có nguồn nước tưới dồi dào.
70.
Câu 64: Ngành thủy sản nước ta hiện nay
a)
A. chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo.
b)
B. tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại.
c)
C. nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng.
d)
D. khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng.
71.
Cau 65: Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là
a)
A. Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.
b)
B. tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng và công nghiệp khai thác giảm.
c)
C. nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.
d)
D. các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.
72.
Câu 66: Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu sử dụng lao động nước ta do
a)
A. chính sách ưu đãi, khuyến khích phát triển của Nhà nước, thu nhập cao.
b)
B. các hoạt động kinh tế đa dạng, phù hợp với nhiều đối tượng lao động.
c)
C. không yêu cầu trình độ, thu nhập ổn định, ứng dụng khoa học kĩ thuật.
d)
D. chính sách mở cửa hội nhập, đầu tư lớn, thu nhập cao và luôn ổn định.
73.
Câu 67: Hoạt động khai thác dầu khí ở nước ta hiện nay
a)
A. chủ động trong thăm dò, khai thác, tiêu thụ.
b)
B. tránh được tất cả sự cố ô nhiễm môi trường.
c)
C. chỉ tập trung đầu tư khai thác ở các mỏ khí.
d)
D. được tiến hành chủ yếu ở các đảo đông dân.
74.
Câu 68: Phát biểu nào sau đây không đúng về vị trí địa lí của nước ta?
a)
A. Nằm ở vị trí thuộc các đới cảnh quan điển hình của vành đai nóng.
b)
B. Là nơi tiếp xúc của nhiều hệ thống tự nhiên đa dạng và phức tạp.
c)
C. Là nơi gặp gỡ của nhiều hoàn lưu khí quyển và luồng di cư sinh vật.
d)
D. Nằm trên vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải.
75.
Câu 69: Các đô thị nước ta tạo động lực cho sự tăng trưởng và phát triển kinh tế chủ yếu do
a)
A. thu hút nhiều các nguồn vốn đầu tư.
b)
B. gắn liền với chức năng hành chính.
c)
C. có quy mô dân số lớn, chiếm tỉ lệ cao.
d)
D. có cơ sở hạ tầng đều rất hiện đại.
76.
Câu 70: Giải pháp chủ yếu để đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu ở nước ta là
a)
A. mở rộng và đa dạng hóa thị trường, phát triển sản xuất hàng hóa.
b)
B. xây dựng và phát triển thương hiệu, sử dụng các công nghệ mới.
c)
C. tăng cường liên doanh với nước ngoài, đổi mới cơ chế quản lý.
d)
D. thu hút các nguồn lực đầu tư, tham gia vào các tổ chức quốc tế.
77.
Câu 44: Thời gian gần đây, nhiệt điện đã vươn lên dẫn đầu trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta chủ yếu do
a)
A. nhu cầu nước ngoài tăng, xuất khẩu thu ngoại tệ.
b)
B. đạt hiệu quả kinh tế cao, vốn đầu tư ban đầu nhỏ.
c)
C. không gây ảnh hưởng tới tài nguyên, môi trường.
d)
D. có lợi thế về nhiên liệu, nhu cầu tiêu thụ điện năng.
78.
Câu 49: Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận có đặc điểm nổi bật nào sau đây?
a)
A. Các trung tâm lớn nhất phân bố tập trung ở ven biển.
b)
B. Các trung tâm lớn phân bố chủ yếu ở rìa đồng bằng.
c)
C. Nhiều trung tâm có giá trị sản lượng cao nhất cả nước.
d)
D. Mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất cả nước.
79.
Câu 50: Tỉ trọng công nghiệp trong cơ cấu kinh tế của của vùng Đông Nam Bộ tăng nhanh chủ yếu do sự phát triển của ngành nào sau đây?
a)
A. Công nghiệp dệt may và da giày.
b)
B. Công nghiệp điện tử - tin học.
c)
C. Công nghiệp khai thác dầu khí.
d)
D. Chế biến lương thực, thực phẩm.
80.
Câu 61: Hạn hán ở nước ta thường đi kèm với
a)
A. ngập lụt.
b)
B. cháy rừng.
c)
C. động đất.
d)
D. lũ quét.
81.
Câu 63: Giải pháp chủ yếu để nâng cao hiệu quả kinh tế chăn nuôi gia súc lớn ở nước ta là
a)
A. áp dụng tiến bộ kĩ thuật, phát triển trang trại, sản xuất hàng hóa.
b)
B. chế biến thức ăn phù hợp, cải tạo đồng cỏ, sử dụng các giống tốt.
c)
C. chăn nuôi theo hướng tập trung, bảo đảm tốt chuồng trại, thức ăn.
d)
D. đẩy mạnh lai tạo giống, đảm bảo nguồn thức ăn, phòng dịch bệnh.
82.
Câu 64: Ý nghĩa sinh thái của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là
a)
A. sử dụng hợp lí tài nguyên đất và nước.
b)
B. bảo vệ môi trường và phòng chống thiên tai.
c)
C. giữ mực nước ngầm, hạn chế xói mòn.
d)
D. hạn chế tác hại của bão, lũ, hoang mạc hoá.
83.
Câu 65: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
A. tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến, giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.
b)
B. giảm tỉ trọng các sản phẩm cao cấp, có chất lượng và khả năng cạnh tranh.
c)
C. tăng tỉ trọng các loại sản phẩm chất lượng thấp, giá thành rẻ để cạnh tranh.
d)
D. tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác, giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.
84.
Câu 66: Cơ cấu lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay
a)
A. tăng tỉ trọng ở nhóm các ngành dịch vụ.
b)
B. giảm tỉ trọng ở công nghiệp - xây dựng.
c)
C. không có thay đổi tỉ trọng ở các ngành.
d)
D. tăng tỉ trọng ở nông - lâm - ngư nghiệp.
85.
Câu 67: Hướng chủ yếu trong khai thác sinh vật biển ở nước ta hiện nay là
a)
A. đáp ứng nhu cầu trong nước.
b)
B. sử dụng công cụ truyền thống.
c)
C. đẩy mạnh việc đánh bắt xa bờ.
d)
D. tập trung đánh bắt vùng ven bờ.
86.
Câu 68: Nước ta có tài nguyên khoáng sản phong phú chủ yếu là do nằm ở vị trí
a)
A. tiếp giáp giữa lục địa và đại dương.
b)
B. tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.
c)
C. trên đường di cư nhiều loài sinh vật.
d)
D. liền kề hai vành đai sinh khoáng.
87.
Câu 69: Các thành phố, thị xã ở nước ta dân cư tập trung đông đúc là do có
a)
A. ngành công nghiệp và dịch vụ phát triển.
b)
B. thủy sản, trồng trọt, khí hậu thích hợp.
c)
C. nông nghiệp gắn với hoạt động xuất khẩu.
d)
D. du lịch, hoạt động trồng trọt, chăn nuôi.
88.
Câu 70: Hoạt động giao thông vận tải biển của nước ta hiện nay
a)
A. chỉ phát triển ở miền Bắc.
b)
B. năng lực vận chuyển tăng.
c)
C. chỉ vận chuyển trong nước.
d)
D. chưa có các cảng nước sâu.
Reset
