wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CKI - CHTN 2

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta hiện nay

a)

giảm nhanh tỉ trọng kinh tế nhà nước.

b)

hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

nhóm ngành công nghiệp chế biến tăng.

d)

kinh tế tư nhân là động lực quan trọng.

2.

Nhân tố tác động chủ yếu đến chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

b)

sự thay đổi cơ cấu lao động theo ngành.

c)

đường lối phát triển nền kinh tế thị trường.

d)

sự phát triển của nhiều hình thức sở hữu.

3.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỉ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân.

d)

Có vai trò lớn trong đóng góp vốn đầu tư.

4.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

5.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình sản xuất lúa ở nước ta hiện nay?

a)

Lúa là cây trồng chính trong sản xuất lương thực.

b)

Diện tích trồng lúa tăng liên tục qua các năm.

c)

Chưa hình thành được các vùng sản xuất lúa trọng điểm.

d)

Tỉ trọng ngày càng tăng trong cơ cấu ngành trồng trọt.

6.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến.

b)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh.

c)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới.

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới.

7.

Để tăng sản lượng thủy sản đánh bắt, vấn đề quan trọng nhất cần phải giải quyết là

a)

tìm kiếm các ngư trường mới.

b)

mở rộng quy mô nuôi trồng thủy sản.

c)

trang bị kiến thức mới cho ngư dân.

d)

đầu tư phương tiện đánh bắt hiện đại.

8.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng.

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân.

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn.

d)

tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên.

9.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

b)

chịu sự chi phối mạnh của thị trường.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

10.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay

a)

tăng tỷ trọng các ngành công nghiệp khai thác.

b)

chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn.

c)

tăng tỷ trọng sản phẩm cao cấp, chất lượng.

d)

giảm tỷ trọng sản phẩm các ngành chế biến.

11.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

12.

Công nghiệp chế biến thực phẩm của nước ta có cơ cấu đa dạng chủ yếu do

a)

Nhiều thành phần kinh tế tham gia.

b)

Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú

c)

Nguồn lao động được nâng cao tay nghề.

d)

Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp.

13.

Sự phát triển của công nghiệp giày dép chịu tác động mạnh mẽ của nhân tố nào sau đây?

a)

Nguồn lao động và cơ sở vật chất - kỹ thuật.

b)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ.

c)

Thị trường tiêu thụ và nguồn vốn đầu tư.

d)

Vị trí địa lý và nguồn lao động.

14.

Vấn đề cấp bách đặt ra trong phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

lấn chiếm đất sản xuất nông nghiệp.

b)

mai một nhiều ngành truyền thống.

c)

gây ô nhiễm môi trường nghiêm trọng.

d)

giảm tình trạng chênh lệch giàu nghèo.

15.

Đối với môi trường, ngành dịch vụ có vai trò nào sau đây?

a)

Nâng cao trình độ sản xuất trong nước, tăng cường hội nhập.

b)

Hỗ trợ thực hiện xóa đói, giảm nghèo ở miền núi và hải đảo.

c)

Đẩy nhanh đổi mới sáng tạo, hỗ trợ các mô hình kinh tế mới.

d)

Sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, bảo vệ môi trường.

16.

Khoa học - công nghệ có ảnh hưởng nào sau đây đối với ngành dịch vụ?

a)

Sự phát triển và phân bố các ngành dịch vụ.

b)

Làm xuất hiện nhiều loại hình dịch vụ mới.

c)

Làm thay đổi quy mô, cơ cấu và chất lượng.

d)

Thu hút nguồn vốn và thúc đẩy thương mại.

17.

Tỷ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

18.

Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là

a)

Hải Phòng - Đà Nẵng.

b)

Đà Nẵng - Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Hải Phòng - Thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Thành Phố Hồ Chí Minh - Hồng Công.

19.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

20.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

b)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

c)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

d)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

21.

Vùng nào sau đây có nghề nuôi tôm phát triển nhất nước ta?

a)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

22.

Hoạt động nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay

a)

chịu sự chi phối của nhân tố thị trường.

b)

chưa đa dạng về đối tượng nuôi trồng.

c)

sản lượng nuôi trồng ngày càng giảm.

d)

các vùng nước ngọt chủ yếu nuôi tôm.

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành thủy sản ở nước ta?

a)

Khai thác thủy sản nội địa chiếm tỉ trọng nhỏ.

b)

Sản lượng khai thác luôn cao hơn nuôi trồng.

c)

Sản lượng khai thác cá biển chiếm tỉ trọng lớn.

d)

Khai thác hải sản xa bờ đang được đẩy mạnh.

24.

Hoạt động đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ở nước ta gặp những khó khăn chủ yếu nào sau đây?

a)

Vùng biển rộng lớn, tài nguyên đa dạng.

b)

Có nhiều ngư trường, bãi cá lớn.

c)

Nhiều bão, áp thấp và ô nhiễm môi trường.

d)

Nhiều vũng, vịnh, đầm phá ven bờ.

25.

Ngư trường nằm ngoài khơi xa của vùng biển nước ta là

a)

Hoàng Sa - Trường Sa.

b)

Cà Mau - Kiên Giang.

c)

Ninh Thuận - Bình Thuận - Bà Rịa - Vũng Tàu.

d)

Hải Phòng - Quảng Ninh.

26.

Tỉnh nào có sản lượng khai thác thủy sản lớn nhất trong các tỉnh sau đây?

a)

Kiên Giang.

b)

Nghệ An.

c)

Quảng Bình.

d)

Thanh Hóa.

27.

Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?

a)

4.

b)

5.

c)

6.

d)

7.

28.

Dựa vào tính chất tác động đến đối tượng lao động, công nghiệp nước ta được chia thành

a)

2 nhóm với 28 ngành.

b)

4 nhóm với 34 ngành.

c)

4 nhóm với 30 ngành.

d)

5 nhóm với 31 ngành.

29.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ.

b)

phát triển theo chiều rộng.

c)

phát triển mạnh khai khoáng.

d)

chú trọng thị trường trong nước.

30.

Phát biểu nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế của nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng thành phần Nhà nước.

b)

Tăng tỉ trọng thành phần Nhà nước.

c)

Giảm tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.

d)

Giảm tỉ trọng thành phần có vốn đầu tư nước ngoài.

31.

Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố công nghiệp theo lãnh thổ nước ta là

a)

nguồn tài nguyên thiên nhiên.

b)

nguồn nhân lực trình độ cao.

c)

vị trí địa lý, thị trường tiêu thụ.

d)

sự đồng bộ của các điều kiện.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến.

b)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến.

c)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác.

d)

Cơ cấu ngành ngày càng đơn giản.

33.

Chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta hiện nay là khu vực

a)

có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

Nhà nước.

c)

ngoài nhà nước.

d)

kinh tế tập thể.

34.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

35.

Chăn nuôi bò sữa của nước ta phát triển mạnh ở khu vực nào sau đây?

a)

Đồng bằng duyên hải.

b)

Các đồng bằng ven sông.

c)

Các vùng cao nguyên.

d)

Khu vực núi cao hiểm trở.

36.

Vùng nào có số lượng đàn trâu lớn nhất nước ta?

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Nguyên.

37.

Nguồn thức ăn cho chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi nước ta chủ yếu dựa vào

a)

hoa màu lương thực.

b)

phụ phẩm thủy sản.

c)

thức ăn công nghiệp.

d)

đồng cỏ tự nhiên.

38.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

39.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

40.

Trong cơ cấu giá trị ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng có xu hướng tăng nhanh về tỉ trọng những năm gần đây là

a)

cây lương thực và cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu và cây công nghiệp.

c)

cây lương thực và cây ăn quả.

d)

cây rau đậu và cây lương thực.

41.

Cây công nghiệp ở nước ta có nguồn gốc chủ yếu là

a)

ôn đới.

b)

nhiệt đới.

c)

cận nhiệt.

d)

xích đạo.

42.

Vùng chuyên canh cây cao su lớn nhất của nước ta hiện nay là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

43.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

44.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

45.

Hai vùng phát triển bậc nhất cả nước về chăn nuôi lợn và gia cầm là

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông nam Bộ.

b)

Đông nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long và Trung du miền núi Bắc Bộ.

46.

Đàn gia cầm ở nước ta có xu hướng tăng chủ yếu là do

a)

có nguồn thức ăn dồi dào từ ngành trồng trọt.

b)

nhu cầu thịt, trứng tiêu dùng ngày càng tăng.

c)

dịch vụ thú y được chú trọng phát triển hơn.

d)

chính sách phát triển chăn nuôi của Nhà nước.

47.

Vùng có số lượng đàn bò phát triển nhất ở nước ta là

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

48.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

49.

Nuôi trồng thủy sản nước lợ của nước ta phát triển thuận lợi ở những nơi nào sau đây?

a)

Hồ thủy lợi, ruộng lúa ở các đồng bằng.

b)

Sông ngòi, hồ, vũng trũng ở đồng bằng.

c)

Bãi triều, đầm, phá, dải rừng ngập mặn.

d)

Vũng, vịnh và vùng biển ven các đảo.

50.

Nhân tố ảnh hưởng quan trọng nhất đến hoạt động khai thác thuỷ sản ở nước ta là

a)

điều kiện đánh bắt.

b)

hệ thống các cảng cá.

c)

cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

thị trường tiêu thụ.

51.

Ý nghĩa sinh thái to lớn của các hoạt động lâm nghiệp ở nước ta là

a)

tạo việc làm, tăng thu nhập cho nhân dân.

b)

bảo vệ môi trường, phòng chống thiên tai.

c)

cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp giấy.

d)

cung cấp nguồn hàng xuất khẩu quan trọng.

52.

Tuyến đường xương sống của hệ thống giao thông đường bộ ở nước ta là

a)

Quốc lộ 18,

b)

quốc lộ 14.

c)

quốc lộ 1.

d)

đường Hồ Chí Minh.

53.

Trở ngại chính đối với việc xây dựng và khai thác hệ thống giao thông vận tải đường bộ nước ta là

a)

khí hậu và thời tiết thất thường.

b)

phần lớn lãnh thổ là địa hình đồi núi.

c)

mạng lưới sông ngòi dày đặc.

d)

thiếu vốn và cán bộ kỹ thuật.

54.

Ngành vận tải hàng không ở nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều trên cả nước.

b)

chủ yếu là vận chuyển hành khách.

c)

hoàn toàn là đường bay nội địa.

d)

có khối lượng vận chuyển lớn nhất

55.

Loại hình nào sau đây không thuộc về hoạt động Viễn thông?

a)

Điện thoại.

b)

Thư, báo.

c)

Fax.

d)

Internet.

56.

Các hoạt động dịch vụ ở các thành phố đa dạng hơn khu vực nông thôn do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu nhập cao, giàu có tài nguyên.

b)

Dân cư đông và kinh tế phát triển.

c)

Xuất hiện trung tâm thương mại.

d)

Giao thông vận tải phát triển hơn.

57.

Hiện nay ở nước ta, loại hình giao thông vận tải nào sau đây có khối lượng hàng hoá vận chuyển lớn nhất?

a)

Đường bộ.

b)

Đường sắt.

c)

Đường biển.

d)

Đường hàng không.

58.

Yếu tố ảnh hưởng mạnh mẽ tới việc xuất hiện các loại hình dịch vụ mới ở nước ta hiện nay là

a)

khoa học - công nghệ.

b)

vị trí địa lý và tài nguyên thiên nhiên.

c)

chính sách phát triển kinh tế thị trường.

d)

mức thu nhập và sức mua của người dân.

59.

Quốc lộ 1 bắt đầu từ cửa khẩu nào sau đây?

a)

Hữu Nghị.

b)

Lào Cai.

c)

Móng Cái.

d)

Tân Thanh.

60.

Quốc lộ 1 không đi qua vùng kinh tế nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

61.

Mạng lưới đường sắt của nước ta hiện nay được phân bố

a)

đều khắp các vùng

b)

tập trung ở miền Bắc.

c)

tập trung ở miền Trung.

d)

tập trung ở miền Nam.

62.

Các chuyến bay nước ta được khai thác chủ yếu ở 3 đầu mối nào sau đây?

a)

Hải Phòng, Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh.

b)

Hà Nội, Huế, TP. Hồ Chí Minh.

c)

Huế, Đà Nẵng, TP. Hồ Chí Minh.

d)

Hà Nội, Đà Nẵng,TP. Hồ Chí Minh.

63.

Đặc điểm nổi bật của ngành viễn thông nước ta hiện nay là

a)

phong phú đa dạng về loại hình.

b)

về cơ bản đã phủ kín ở các vùng.

c)

mạng lưới nhìn chung còn lạc hậu.

d)

tốc độ phát triển nhanh vượt bậc.

64.

Đường dây tải điện 500kv nối liền 2 điểm

a)

Lai Châu - Cần Thơ

b)

Hà Nội - TP HCM

c)

Hữu Nghị - Năm Căn

d)

Quảng Ninh - Kiên Giang

65.

Theo số liệu thống kê của Tổng cục thống kê Việt Nam: Năm 2021, qui mô GDP của nước ta theo ngành kinh tế 7 592 323 tỷ đồng, trong đó khu vực công nghiệp, xây dựng là 2 955 806 tỷ đồng. Hãy tính tỉ trọng khu vực công nghiệp, xây dựng năm 2021. (Kết quả làm tròn đến số thập phân thứ nhất của %)

a)

39

b)

38.9

c)

38

d)

37.89

66.

Năm 2021, nước ta có sản lượng thủy sản khai thác là 3,9 triệu tấn và sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỉ trọng sản lượng thủy sản nuôi trồng của nước ta (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của %).

a)

44.7

b)

45.7

c)

55.4

d)

55.7

67.

Năm 2022, sản lượng lương thực có hạt của nước ta là 47,1 triệu tấn, số dân là 99,5 triệu người. Hãy cho biết sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người của nước ta là bao nhiêu kg/người (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

0.47

b)

0.473

c)

47.3

d)

473

68.

Năm 2021, số lượt vận chuyển hành khách của ngành giao thông vận tải đường bộ ở nước ta là 2 306,4 triệu lượt người và số lượt hành khách luân chuyển là 78 tỉ lượt người.km. Tính cự li vận chuyển trung bình ngành giao thông vận tải đường bộ của nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của km)

a)

34

b)

38.9

c)

42

d)

40

69.

Nhà máy thủy điện nào sau đây có công suất lớn nhất ở nước ta hiện nay?

                                                            

a)

Sơn La.  

b)

Hòa Bình.      

c)

Thác Bà.      

d)

  Tri An.

70.

Phát biểu nào sau đây đúng về tài nguyên rừng của nước ta hiện nay?

a)

Trong rừng có nhiều gỗ và lâm sản quý

b)

Tỷ lệ che phủ rừng giảm sút nhanh chóng

c)

Diện tích rừng giàu được phục hồi nhanh

d)

Tài nguyên rừng phân bố đều khắp các vùng

71.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Duyên hải NamTrung Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

72.

Vùng nào sau đây có giá trị sản xuất công nghiệp thấp nhất nước ta?

a)

Duyên hải Năm Trung bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây nguyên

d)

Bắc Trung bộ

73.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây ?

a)

Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường

b)

Giá trị kinh tế cao hơn

c)

Chính sách của Nhà nước

d)

Xuất khẩu ngày càng mở rộng

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Diện tích nuôi trồng được mở rộng

b)

Đánh bắt ở ven bờ được chú trọng

c)

Sản phẩm qua chế biến càng nhiều

d)

Phương tiện sản xuất được đầu tư

75.

Điều kiện thuận lợi nhất cho nuôi trồng thủy sản nước ngọt ở nước ta là có

a)

diện tích mặt nước lớn ở các đồng ruộng

b)

nhiều đầm phá và các cửa sông rộng lớn

c)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ

d)

nhiều bãi triều, ô trũng ngập nước

76.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng

77.

Biết năm 2021 ở nước ta, tổng số dân là 98,5 triệu người, sản lượng điện là 244,9 tỷ kWh. Tính sản lượng điện bình quân đầu người của nước ta năm 2021 (đơn vị tính: kWh/người, làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

a)

2486

b)

2.486

c)

24.86

d)

248.6

78.

Các cơ sở sản xuất đồ uống ở nước ta tập trung ven các đô thị lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

gần nguồn nguyên liệu và cơ sở vật chất – kỹ thuật hiện đại

b)

có lực lượng lao động đông đảo và gần nguồn nguyên liệu

c)

gần thị trường tiêu thụ và có lực lượng lao động đông đảo

d)

gần thị trường tiêu thụ và có nguồn vốn đầu tư lớn

79.

Năm 2021 tổng sản lượng thủy sản ở nước ta là 8,8 triệu tấn, sản lượng thủy sản nuôi trồng là 4,9 triệu tấn. Tính tỷ trọng sản lượng thủy sản khai thác ở nước ta năm 2021. (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân của đơn vị %)

a)

55.7

b)

44.3

c)

47.5

d)

4.43

80.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho hoạt động nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay phát triển nhanh?

a)

Công nghiệp chế biến đáp ứng được nhu cầu

b)

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản tăng

c)

Thị trường tiêu thụ ngày càng được mở rộng

d)

Ứng dụng nhiều tiến bộ của khoa học kỹ thuật

81.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đầu nguồn là

a)

tạo sự đa dạng sinh học

b)

điều hoà khí hậu, chắn gió bão

c)

điều hoà nguồn nước của các sông

d)

cung cấp gỗ và lâm sản quý

82.

Biết diện tích gieo trồng lúa của nước ta năm 2021 là 7,2 triệu ha, sản lượng là 43,9 triệu tấn. Hãy

 

 cho biết năng suất lúa của nước ta năm 2021 là bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

a)

60.9

b)

61

c)

6.09

d)

0.609

83.

Giải pháp nào sau đây là chủ yếu để giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ sản phẩm nông sản nước ta?

a)

Đa dạng hóa sản phẩm, đẩy mạnh chế biến

b)

Đa dạng hóa sản phẩm, sử dụng giống mới

c)

Đẩy mạnh chế biến, sản xuất chuyên canh

d)

Đẩy mạnh chế biến, sử dụng giống mới

84.

Năm 2021, Việt Nam có giá trị xuất khẩu là 336,1 tỷ USD và giá trị nhập khẩu là 332,9 tỷ USD. Tính tỷ trọng của giá trị xuất khẩu của nước ta năm 2021. (Làm tròn kết quả của hàng đơn vị %)

a)

50

b)

50.2

c)

5.02

d)

51

85.

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có tỷ trọng nhỏ nhất trong cơ cấu GDP

b)

Phát huy các nguồn lực trong nhân dân

c)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

d)

Có vai trò lớn trong thu hút vốn đầu tư

86.
a)

1.3

b)

13

c)

78

d)

12.9

87.
a)

169

b)

169.2

c)

168.9

d)

192.6

88.
a)

3637

b)

2012

c)

210.2

d)

17.3

89.
a)

52.6

b)

52

c)

53

d)

51.9

90.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vận tải đường biển nước ta hiện nay?

 

 

a)

Chỉ phục vụ cho nhu cầu xuất, nhập khẩu

b)

Mới hình thành các tuyến vận tải trong nước

c)

Đảm nhận phần lớn vận tải hàng hóa quốc tế

d)

Đứng đầu về khối lượng hàng hoá luân chuyển

91.

Mạng lưới giao thông đường bộ ở nước ta ngày càng được mở rộng và hiện

đại hoá là do

a)

nước ta có nhiều thuận lợi về điều kiện tự nhiên

b)

các nhà đầu tư nước ngoài tham gia xây dựng

c)

nhiều vốn và áp dụng tiến bộ khoa học – công nghệ

d)

nhân dân chủ động tham gia góp vốn và xây dựng

92.

Than nâu tập trung nhiều nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Trung du miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

93.

Hiện nay, Đông Nam Bộ đứng đầu cả nước về

    

a)

nuôi trồng thủy sản

b)

trồng cây lương thực

c)

khai thác dầu thô

d)

phát triển thủy điện

94.

Nhân tố nào sau đây là động lực phát triển các ngành dịch vụ?

a)

Nông nghiệp

b)

Thị trường

c)

Dân cư

d)

Chính sách

95.

Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng quyết định đến việc mở rộng quy mô dịch vụ nước ta?

a)

Dân cư

b)

Trình độ phát triển kinh tế

c)

Chính sách

d)

Thị trường

96.

Vai trò của dịch vụ đối với sự phát triển xã hội là

a)

thúc đẩy phát triển công nghiệp và nông nghiệp

b)

tạo việc làm và nâng cao thu nhập cho người dân

c)

giúp khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

d)

góp phần tạo ra các cảnh quan văn hoá hấp dẫn

97.

Trục đường bộ xuyên quốc gia có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của phía tây nước ta là

a)

Quốc lộ 9

b)

Quốc lộ 26

c)

Đường Hồ Chí Minh

d)

Đường 14C

98.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

phát triển giao thông vận tải, thông tin

b)

nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành

c)

đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm

d)

đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu

99.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc đang gay gắt

b)

tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ

c)

hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật

d)

tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế

100.

Sản phẩm dầu khí là nguyên liệu cho

a)

luyện kim đen

b)

luyện kim màu

c)

sản xuất bột giấy

d)

sản xuất phân đạm