Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔn Tập bài 11,12
Total questions: 89
Worksheet time: 45mins
Name
Class
Date
1.
Loài nào sau đây không phải thực vật ôn đới?
a)
Lãnh sam.
b)
Đỗ quyên.
c)
Thiết sam.
d)
Dâu tằm.
2.
Hệ sinh thái nào sau đây không thuộc đai nhiệt đới gió mùa chân núi?
a)
rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.
b)
rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
rừng cận nhiệt đới trên đất feralit có mùn.
d)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
3.
Biểu hiện của khí hậu gió mùa ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
có một mùa mưa với lượng mưa lớn.
b)
sự phân chia thành hai mùa mưa và khô.
c)
có một mùa khô hầu như không có mưa.
d)
nhiệt độ trung bình năm dưới 250
4.
Rừng cây họ Dầu ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ phát triển mạnh mẽ chủ yếu là do
a)
khí hậu cận xích đạo, mùa khô rõ rệt.
b)
nền nhiệt cao, biên độ nhiệt năm nhỏ.
c)
đất phèn, mặn chiếm diện tích lớn.
d)
mưa nhiều, nhiệt độ quanh năm cao.
5.
Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?
a)
3
b)
2
c)
4
d)
5
6.
Khu vực nam Tây Bắc có mùa hạ đến sớm hơn vùng phía Đông Bắc chủ yếu do
a)
Gió mùa đông bắc đến muộn hơn.
b)
Chịu ảnh hưởng của biển nhiều hơn.
c)
Gió mùa Tây Nam đến sớm hơn.
d)
Ít chịu tác động của gió mùa đông bắc.
7.
Mùa khô ở các tỉnh ven biển cực Nam Trung Bộ kéo dài nhất cả nước chủ yếu là do
a)
địa hình bờ biển không đón gió mùa.
b)
hoạt động của gió phơn khô nóng.
c)
ảnh hưởng của Tín phong đông bắc.
d)
địa hình núi dốc đứng về phía biển.
8.
Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều
a)
Độ cao.
b)
Đông - Tây.
c)
Bắc - Nam.
d)
Tây - Đông.
9.
Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về
a)
hướng gió.
b)
mùa bão.
c)
mùa mưa, mùa khô.
d)
mùa nóng, mùa lạnh.
10.
Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?
a)
Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn.
b)
Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.
c)
Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp.
d)
Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.
11.
Điểm khác biệt về khí hậu giữa Duyên hải Nam Trung Bộ với Nam Bộ là
a)
mùa mưa sớm hơn.
b)
mùa mưa muộn hơn.
c)
khí hậu cận Xích đạo.
d)
nóng quanh năm.
12.
Vùng phía Nam nước ta không có đai ôn đới gió mùa trên núi vì
a)
không có gió mùa Đông Bắc hoạt động.
b)
nằm gần xích đạo.
c)
không có độ cao trên 2600 m.
d)
nằm kề vùng biển rộng.
13.
Dọc tả ngạn sông Hồng và rìa phía tây, tây nam đồng bằng Bắc Bộ là giới hạn của miền địa lí tự nhiên nào sau đây?
a)
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
b)
Miền Nam Trung Bộ.
c)
Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ.
d)
Nam Bộ.
14.
Lượng nước thiếu hụt vào mùa khô ở miền Bắc không nhiều như ở miền Nam chủ yếu do
a)
nguồn nước ngầm phong phú.
b)
sự điều tiết hợp lí của các hồ chứa nước.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
có hiện tượng mưa phùn cuối mùa đông.
15.
Đặc điểm nổi bật của thiên nhiên miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ nước ta là
a)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
b)
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
c)
đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
16.
Đặc điểm nổi bật của địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
chủ yếu là đồi núi thấp; đồng bằng mở rộng.
b)
chủ yếu là núi cao, địa hình ven biển đa dạng.
c)
gồm 4 cánh cung lớn; đồng bằng mở rộng.
d)
chủ yếu là đồi núi cao; đồng bằng mở rộng.
17.
Điểm khác biệt về khí hậu của Nam Bộ so với Duyên hải Nam Trung Bộ là
a)
khí hậu cận xích đạo.
b)
mùa mưa ngắn hơn.
c)
nóng quanh năm.
d)
mùa mưa sớm hơn.
18.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Nam là
a)
rừng cận xích đạo gió mùa.
b)
rừng xích đạo gió mùa.
c)
rừng cận nhiệt đới khô.
d)
rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.
19.
Phát biểu nào sau đây không đúng về sự phân hóa thiên nhiên theo độ cao của nước ta?
a)
Ranh giới đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi miền Bắc thấp hơn miền Nam.
b)
Nhóm đất feralit chiếm phần lớn diện tích đai nhiệt đới gió mùa.
c)
Các loài chim di cư thuộc khu hệ Himalaya chỉ có ở độ cao trên 2600m.
d)
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.
20.
Thành phần loài chiếm ưu thế ở phần lãnh thổ phía Nam là
a)
cận nhiệt đới và xích đạo.
b)
nhiệt đới và cận nhiệt đới.
c)
cận xích đạo và ôn đới.
d)
xích đạo và nhiệt đới.
21.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Đông Triều.
b)
Ngân Sơn.
c)
Cai Kinh.
d)
Hoành Sơn.
22.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đỉnh núi nào sau đây nằm trên cao nguyên Mơ Nông?
a)
Braian.
b)
Nam Decbri.
c)
Vọng Phu.
d)
Lang Bian.
23.
Điểm giống nhau về khí hậu của Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên là
a)
phân chia hai mùa mưa khô rõ rệt.
b)
mùa mưa lùi dần về thu đông.
c)
mùa hạ có gió phơn Tây Nam.
d)
biên độ nhiệt trung bình năm lớn.
24.
Thiên nhiên phần lãnh thổ phía Nam nước ta mang sắc thái của vùng khí hậu
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
cận xích đạo gió mùa.
c)
ôn đới gió mùa.
d)
cận nhiệt đới gió mùa.
25.
Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
Rừng cận nhiệt đới lá rộng.
b)
Rừng lá kim trên đất feralit có mùn.
c)
Rừng gió mùa lá rộng thường xanh.
d)
Rừng lá kim trên đất feralit.
26.
Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự phân hóa lượng mưa theo không gian ở nước ta là do
a)
tác động kết hợp của gió mùa và địa hình.
b)
tác động của hướng các dãy núi và thực vật.
c)
tác động mạnh mẽ của gió mùa và dòng biển.
d)
sự phân hóa theo độ cao địa hình và sông ngòi.
27.
Khu bảo tồn thiên nhiên Cần Giờ thuộc tỉnh/thành phố nào sau đây?
a)
Hải Phòng.
b)
Cà Mau.
c)
TP. Hồ Chí Minh.
d)
Cần Thơ.
28.
Kiểu thời tiết điển hình của Nam Bộ nước ta trong thời gian từ tháng XI đến tháng IV năm sau là
a)
nắng nóng và mưa nhiều.
b)
nắng, ít mây và mưa nhiều.
c)
nắng, ổn định, tạnh ráo.
d)
nắng, nóng, trời nhiều mây.
29.
Biên độ nhiệt năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do
a)
có mùa đông lạnh, địa hình thấp.
b)
có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.
c)
. gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.
d)
gần chí tuyến, có gió Tín phong.
30.
Vùng thường xảy ra lũ quét là
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Vùng núi phía Bắc.
d)
Tây Nguyên.
31.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 14, cho biết đèo nào sau đây không thuộc miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
Cù Mông.
b)
Hải Vân.
c)
Ngang.
d)
An Khê.
32.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây không thuộc miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Tây Côn Lĩnh.
b)
Pu Tha Ca.
c)
Phu Luông.
d)
Kiều Liêu Ti.
33.
Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm
a)
rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.
b)
rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.
c)
rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.
d)
. rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.
34.
Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Đông Tây giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
b)
độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
c)
ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
35.
Đai nhiệt đới gió mùa phân bố ở độ cao trung bình
a)
ở miền Bắc dưới 900 - 1000 m, miền Nam dưới 600 - 700m.
b)
ở miền Bắc dưới 600 - 700 m; miền Nam dưới 900 - 1000 m.
c)
ở miền Bắc và miền Nam dưới 600 - 700m đến 900 - 1000 m.
d)
ở miền Bắc trên 600 - 700 m; miền Nam trên 900 - 1000 m.
36.
Đai ôn đới gió mùa trên núi chỉ có ở
a)
Trường Sơn Bắc.
b)
Dãy Bạch Mã.
c)
Trường Sơn Nam.
d)
Hoàng Liên Sơn.
37.
Sự phân hoá khí hậu theo độ cao đã tạo khả năng cho vùng nào ở nước ta trồng được nhiều loại cây từ nhiệt đới, cận nhiệt đới và cả ôn đới?
a)
Tây Bắc.
b)
ĐB sông Hồng.
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
38.
Các nhóm đất chủ yếu của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
đất mùn và đất mùn thô.
b)
đất feralit và feralit có mùn.
c)
feralit có mùn và đất mùn.
d)
đất phù sa và feralit.
39.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta?
a)
Đất feralit đỏ vàng phát triển trên đá mẹ axit.
b)
Đất đen phát triển trên đá ba dan và đá vôi.
c)
Đất xám phát triển trên các thềm phù sa cổ.
d)
Đất feralit có mùn và đất mùn alit núi cao.
40.
Nhóm đất có diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
đất xám phù sa cổ.
b)
đất phù sa.
c)
đất feralit.
d)
đất feralit có mùn.
41.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết nhận xét nào sau đây đúng nhất về đặc điểm địa hình miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, đồng bằng rộng, bờ biển khúc khuỷu.
b)
Địa hình núi đồ sộ nhất nước ta, hướng vòng cung, bờ biển khúc khuỷu.
c)
Nhiều cao nguyên đá vôi xen lẫn núi thấp, đồng bằng hẹp, bờ biển khúc khuỷu.
d)
Chủ yếu là đồi núi thấp, hướng vòng cung, bờ biển phẳng và kéo dài.
42.
Đặc điểm địa hình nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là
a)
các sơn nguyên, cao nguyên đá vôi đồ sộ.
b)
gồm nhiều cao nguyên badan xếp tầng.
c)
các khối núi cao chiếm phần lớn diện tích.
d)
hướng núi phổ biến là tây bắc - đông nam.
43.
Tính nhiệt đới ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ tăng dần về phía Nam không phải là do
a)
Tín phong Đông Bắc thổi ổn định quanh năm.
b)
ảnh hưởng của gió phơn Tây Nam khô nóng.
c)
càng gần xích đạo nên lượng bức xạ càng tăng.
d)
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc bị giảm sút.
44.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết núi nào sau đây thuộc miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ?
a)
Pu Tha Ca
b)
Phu Luông.
c)
Tây Côn Lĩnh.
d)
Kiều Liêu Ti.
45.
Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do
a)
sự điều tiết của các hồ chứa nước.
b)
ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.
c)
mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.
d)
nguồn nước ngầm phong phú hơn.
46.
Đai cao cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở miền Bắc hạ thấp hơn so với miền Nam chủ yếu vì
a)
có nền địa hình cao hơn.
b)
có nền nhiệt độ thấp hơn.
c)
có nền địa hình thấp hơn.
d)
có nền nhiệt độ cao hơn.
47.
Điểm giống nhau về tự nhiên của vùng ven biển phía đông Trường Sơn Nam và vùng Tây Nguyên là
a)
Mùa mưa vào thu - đông.
b)
Mùa mưa vào hè - thu.
c)
Có một mùa khô sâu sắc.
d)
Có gió Tây khô nóng.
48.
Miền Bắc ở độ cao trên 600 - 700 m, miền Nam phải trên độ cao 900 - 1000 m mới có khí hậu cận nhiệt đới chủ yếu vì
a)
miền Bắc giáp biển nhiều hơn miền Nam.
b)
miền Bắc mưa nhiều hơn.
c)
nhiệt độ trung bình miền Nam cao hơn.
d)
địa hình miền Bắc cao hơn.
49.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, dãy núi nào sau đây không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Hoàng Liên Sơn.
b)
Trường Sơn Bắc.
c)
Bạch Mã.
d)
Pu Đen Đinh.
50.
Tác động của gió mùa Đông Bắc mạnh nhất ở vùng
a)
Tây Bắc.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Tây Nguyên.
d)
Đông Bắc.
51.
Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?
a)
Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.
b)
Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo.
c)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
d)
Nhiệt độ trung bình năm trên 25o
52.
Phạm vi đới cảnh quan rừng nhiệt đới gió mùa, biểu hiện rõ rệt nhất là
a)
từ dãy Bạch Mã trở vào.
b)
từ dãy Hoành Sơn trở vào.
c)
từ dãy Bạch Mã trở ra.
d)
từ dãy Hoành Sơn trở ra.
53.
Biểu hiện nào sau đây không thể hiện sự khác nhau về khí hậu giữa hai miền Nam, Bắc?
a)
Lượng bức xạ.
b)
Số giờ nắng.
c)
Lượng mưa.
d)
Nhiệt độ trung bình.
54.
Sinh vật của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có đặc điểm là
a)
không có các loài thực vật và động vật cận nhiệt đới.
b)
thành phần loài đa dạng với 3 luồng di cư.
c)
không có các loài thực vật và động vật nhiệt đới.
d)
không phát triển hệ sinh thái rừng lá kim.
55.
Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng
a)
nhiệt đới gió mùa.
b)
ôn đới gió mùa.
c)
cận nhiệt đới.
d)
xa van và cây bụi.
56.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết khu vực nào cao nhất trên lát cắt C - D?
a)
Cao nguyên Mộc châu.
b)
Núi Phu Luông.
c)
Núi Phu Pha Phong.
d)
Núi Phanxipang.
57.
Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài chiếm ưu thế là
a)
nhiệt đới.
b)
cận nhiệt.
c)
ôn đới.
d)
xích đạo.
58.
Loại đất chiếm diện tích lớn nhất trong đai nhiệt đới gió mùa là
a)
đất feralit có mùn.
b)
đất feralit đỏ vàng.
c)
đất phù sa.
d)
đất phù sa cổ.
59.
Khí hậu mát mẻ, độ ẩm tăng cùng với đất feralit có mùn của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta đã tạo thuận lợi cho
a)
rừng cận xích đạo lá rộng phát triển mạnh.
b)
quá trình feralit diễn ra với cường độ mạnh.
c)
các loài sinh vật từ phương Nam di cư lên.
d)
rừng cận nhiệt lá rộng và lá kim phát triển.
60.
Sông ngòi miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm là
a)
dày đặc, chảy theo hướng vòng cung và tây bắc - đông nam.
b)
dày đặc, chảy theo hướng tây bắc - đông nam và tây - đông.
c)
dày đặc, đều chảy theo hướng tây bắc - đông nam.
d)
dày đặc, sông ngòi đều chảy theo hướng vòng cung.
61.
Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là
a)
không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°
b)
chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°
c)
các tháng đều có nhiệt độ trên 28°
d)
không có tháng nào nhiệt độ trên 25°
62.
Hệ sinh thái đặc trưng của đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi là
a)
rừng cận nhiệt đới khô và lá kim.
b)
rừng cận nhiệt đới lá rộng và lá kim.
c)
rừng thưa nhiệt đới và lá kim.
d)
rừng nhiệt đới lá rộng và lá kim.
63.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ nước ta là
a)
địa hình có các sơn nguyên bóc mòn và các cao nguyên badan.
b)
địa hình cao, các dãy núi xen kẽ thung lũng sông hướng tây bắc - đông nam.
c)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
d)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
64.
Biểu hiện của cảnh quan thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
mùa đông lạnh, không mưa, nhiều loài cây rụng lá.
b)
mùa đông lạnh ẩm mưa nhiều, nhiều loài cây rụng lá.
c)
Mùa đông lạnh, mưa ít, nhiều loài cây rụng lá.
d)
mùa đông lạnh, tất cả cây rụng lá.
65.
Đất ở đai ôn đới gió mùa trên núi chủ yếu là
a)
feralit đỏ vàng.
b)
đất mùn thô.
c)
đất mùn.
d)
feralit có mùn.
66.
Miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có các loài thực vật ôn đới chủ yếu là do
a)
ảnh hưởng mạnh gió mùa Đông Bắc.
b)
có địa hình núi cao từ 2600m trở lên.
c)
có mạng lưới sông ngòi dày đặc.
d)
có nhiều núi và cao nguyên đồ sộ.
67.
Đặc điểm thiên nhiên nổi bật của miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ nước ta là
a)
địa hình cao, các dãy núi xen thung lũng sông có hướng tây bắc - đông nam.
b)
đồi núi thấp chiếm ưu thế với các dãy núi có hướng vòng cung.
c)
khí hậu cận xích đạo gió mùa với nền nhiệt độ cao quanh năm.
d)
gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh, tạo nên mùa đông lạnh nhất ở nước ta.
68.
Dạng thời tiết nắng nóng, kèm theo mưa dông xuất hiện vào cuối mùa khô ở miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ là do ảnh hưởng của
a)
Tín phong bán cầu Bắc.
b)
áp thấp nóng phía tây lấn sang.
c)
Tín phong bán cầu Nam.
d)
gió mùa mùa hạ đến sớm.
69.
Thiên nhiên vùng núi Đông Bắc khác vùng núi Tây Bắc chủ yếu do ảnh hưởng của
a)
độ cao và hướng núi khác nhau giữa hai vùng.
b)
gió mùa Đông Bắc với hướng của địa hình.
c)
ảnh hưởng của gió mùa và biển khác nhau.
d)
gió mùa Đông Bắc và vĩ độ địa lí khác nhau.
70.
Biểu hiện nào sau đây không phải của cảnh quan thiên nhiên cận xích đạo gió mùa?
a)
Xuất hiện các loài thú có lông dày và lớn.
b)
Xuất hiện nhiều loài cây chịu hạn, cây họ dầu.
c)
Phần lớn là loài vùng xích đạo và nhiệt đới.
d)
Động vật tiêu biểu là các loài thú to lớn.
71.
Vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ có đặc điểm
a)
thềm lục địa hẹp, nhiều cồn cát, đầm phá; đất đa dạng, màu mỡ.
b)
thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên đa dạng.
c)
thềm lục địa nông, nhiều cồn cát, đầm phá; thiên nhiên khắc nghiệt.
d)
thềm lục địa hẹp, giáp vùng biển sâu; thiên nhiên khắc nghiệt.
72.
Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là
a)
Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.
b)
Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.
c)
Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh.
d)
Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.
73.
Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?
a)
Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.
b)
Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.
c)
Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.
d)
Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.
74.
Cảnh quan rừng thưa nhiệt đới khô được hình thành nhiều nhất ở vùng nào?
a)
Ven biển Bắc Trung Bộ.
b)
Nam Bộ.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
75.
Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang 13,14, hãy cho biết các cao nguyên sau, cao nguyên nào không phải là cao nguyên badan?
a)
Mơ Nông.
b)
Kom Tum.
c)
Mộc Châu.
d)
Đăk Lăk.
76.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết dãy núi nào ở miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ không có hướng Tây Bắc - Đông Nam?
a)
Phu Luông.
b)
Pu Sam Sao.
c)
Pu Đen Đinh.
d)
Hoàng Liên Sơn.
77.
Tháng mưa cực đại lùi dần từ Bắc Bộ đến Trung Bộ chủ yếu do
a)
gió Tây Nam nguồn gốc Nam bán cầu suy yếu.
b)
sự lùi dần mùa mưa nói chung từ Bắc Bộ đến Trung bộ.
c)
Càng vào Nam càng xa chí tuyến bán cầu Bắc.
d)
sự lùi lần vị trí trung bình của dải hội tụ nội chí tuyến.
78.
Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nhiệt độ trunh bình về mùa đông ở Tây Bắc cao hơn Đông Bắc?
a)
Hướng các dãy núi.
b)
Có vĩ độ thấp hơn.
c)
Gió phơn Tây Nam.
d)
Thực vật suy giảm.
79.
Điểm khác nhau cơ bản giữa miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ với miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ là
a)
cấu trúc địa chất và địa hình.
b)
đặc điểm về chế độ khí hậu.
c)
cấu trúc địa hình và hướng sông ngòi.
d)
chế độ mưa và thuỷ chế sông ngòi.
80.
So với miền Bắc và Đông Bắc Bắc bộ, khí hậu miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ có
a)
mùa hạ muộn hơn.
b)
tính chất nhiệt đới tăng dần.
c)
tính chất nhiệt đới giảm dần.
d)
mùa đông lạnh hơn.
81.
Đặc điểm địa hình nổi bật của đồng bằng Nam Bộ nước ta là
a)
phổ biến cồn cát, đầm phá.
b)
nhiều vũng, vịnh nước sâu.
c)
thềm lục địa mở rộng, nông.
d)
đường bờ biển khúc khuỷu.
82.
Mùa mưa ở Tây Nguyên thường diễn ra vào thời gian nào sau đây?
a)
Mùa xuân.
b)
Mùa hạ.
c)
Quanh năm.
d)
Thu đông.
83.
Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?
a)
Vùng núi Đông Bắc.
b)
Vùng núi thấp Tây Bắc.
c)
Vùng núi cao Tây Bắc.
d)
Vùng núi Trường Sơn.
84.
Cảnh sắc thiên nhiên phần lãnh thổ phía Bắc thay đổi theo mùa do
a)
sự phân mùa nóng, lạnh.
b)
sự phân hóa theo độ cao.
c)
sự phân hóa theo chiều đông - tây.
d)
sự phân hóa lượng mưa theo mùa.
85.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13, cho biết đỉnh núi nào sau đây có độ cao lớn nhất ở miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ?
a)
Pu Tha Ca.
b)
Kiều Liêu Ti.
c)
Mẫu Sơn.
d)
Tây Côn Lĩnh.
86.
Trong đai nhiệt đới gió mùa, sinh vật chiếm ưu thế là các hệ sinh thái
a)
ôn đới.
b)
cận nhiệt đới.
c)
nhiệt đới.
d)
xa van.
87.
Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 13 - 14, cho biết dãy núi nào sau đây là ranh giới tự nhiên giữa miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ với miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ?
a)
Hoành Sơn.
b)
Bạch Mã.
c)
Đèo Ngang.
d)
Hoàng Liên Sơn.
88.
Sự phân hóa thiên nhiên giữa hai khu vực Đông Trường Sơn và Tây Nguyên chủ yếu do
a)
độ cao địa hình và ảnh hưởng của biển.
b)
độ cao địa hình và hướng các dãy núi.
c)
ảnh hưởng của biển và lớp phủ thực vật.
d)
tác động của gió mùa và hướng các dãy núi.
89.
Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của phần lãnh thổ phía Bắc nước ta?
a)
Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.
b)
Có một mùa khô sâu sắc kéo dài.
c)
Trong năm có một mùa đông lạnh.
d)
Thời tiết thường diễn biến phức tạp.
Reset
