wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 11: Chuyển dịch cơ cấu kinh tế

Total questions: 90

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu nền kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta không phải là

a)

hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp và cây lương thực.

b)

phát triển các ngành tận dụng được lợi thế nguồn lao động dồi dào.

c)

phát triển vùng kinh tế động lực, hình thành vùng kinh tế trọng điểm.

d)

xây dựng các khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất có quy mô lớn.

2.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khu vực dịch vụ trong cơ cấu GDP nước ta?

a)

Kết cấu hạ tầng kinh tế và đô thị phát triển.

b)

Có những bước tăng trưởng ở một số mặt.

c)

Dịch vụ đóng góp nhỏ vào cơ cấu kinh tế.

d)

Nhiều loại hình dịch vụ mới được ra đời.

3.

Cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, tăng tỉ trọng thủy sản.

b)

hình thành chuỗi giá trị sản xuất, chế biến, tiêu thụ.

c)

giảm tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

d)

tăng tỉ trọng nông nghiệp, giảm tỉ trọng thủy sản.

4.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

5.

Phát biểu nào sau đây không đúng với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Xuất hiện các khu công nghiệp quy mô lớn.

b)

Miền núi trở thành vùng kinh tế năng động.

c)

Hình thành được các vùng kinh tế trọng điểm.

d)

Hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

6.

Phát biểu nào sau đây đúng với sự chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra nhanh chóng.

c)

Tỉ trọng dịch vụ giảm dần.

d)

Tỉ trọng công nghiệp thấp.

7.

Phát biểu nào sau đây đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Phát triển đồng đều tất cả các ngành.

c)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng mạnh.

d)

Tỉ trọng dịch vụ giảm nhanh.

8.

Phát biểu nào sau đây không đúng với cơ cấu kinh tế nước ta?

a)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Ngành nông nghiệp đang có tỉ trọng thấp nhất trong cơ cấu.

c)

Chưa có sự liên kết trong nội vùng và giữa các vùng kinh tế.

d)

Kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng nhỏ nhất trong GDP.

9.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

10.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ ở nước ta?

a)

Ngành công nghiệp và xây dựng tăng tỉ trọng.

b)

Ngành nông, lâm nghiệp, thủy sản giảm tỉ trọng.

c)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế then chốt.

d)

Xuất hiện nhiều khu công nghiệp quy mô lớn.

11.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

12.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp và xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.

c)

Ứng dụng khoa học - công nghệ và sáng tạo.

d)

Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.

13.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch đang diễn ra rất nhanh.

b)

Hình thành vùng động lực phát triển kinh tế.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Tỉ trọng kinh tế Nhà nước có sự thay đổi.

15.

Phát biểu nào sau đây không đúng với xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Tốc độ chuyển dịch diễn ra còn chậm.

b)

Đáp ứng đầy đủ sự phát triển đất nước.

c)

Chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.

d)

Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài tăng.

16.

Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nước ta có tài nguyên thiên nhiên và lao động dồi dào.

b)

Áp dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật hiện đại vào sản xuất.

c)

Xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học kĩ thuật.

d)

Đường lối chính sách, phát triển kinh tế của Đảng và Nhà nước.

17.

Phát biểu nào sau đây không thể hiện xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh.

b)

Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.

c)

Phát triển các ngành tận dụng lợi thế nguồn lao động dồi dào.

d)

Phát triển hình thức khu công nghiệp tập trung, khu chế xuất.

18.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Tốc độ chuyển dịch cơ cấu ngành trong GDP diễn ra rất nhanh.

c)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp khai thác tài nguyên.

d)

Đáp ứng được hoàn toàn yêu cầu phát triển của đất nước hiện nay.

19.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

20.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

21.

Kết quả nào sau đây là lớn nhất của quá trình đẩy mạnh phát triển kinh tế ở nước ta?

a)

Hình thành các vùng chuyên canh và khu công nghiệp.

b)

Hình thành các vùng động lực và khu công nghệ cao.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành, hình thành các khu chế xuất.

d)

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, phân hóa các vùng sản xuất.

22.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

c)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

d)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

23.

Chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay mang lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp.

b)

Đẩy mạnh phát triển kinh tế.

c)

Thúc đẩy xuất khẩu lao động.

d)

Tăng vai trò kinh tế nhà nước.

24.

Tỉ trọng ngành dịch vụ nước ta tăng lên trong cơ cấu kinh tế theo ngành là biểu hiện của

a)

sự phát triển nông nghiệp hàng hóa.

b)

phát triển khu công nghiệp tập trung.

c)

cơ cấu kinh tế theo thành phần đa dạng.

d)

sự phát triển kinh tế, mức sống tăng.

25.

Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.

b)

Phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.

c)

Nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.

d)

Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa.

26.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường và hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế nước ta đang ngày càng hội nhập toàn cầu.

27.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập quốc tế.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

phát triển các ngành dịch vụ.

d)

nâng cao chất lượng lao động.

28.

Nhân tố nào sau đây là chủ yếu nhằm đảm bảo cho sự tăng trưởng bền vững của nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Xác định cơ cấu kinh tế hợp lí, đảm bảo tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.

b)

Giảm tỉ trọng khu vực nông - lâm - ngư nghiệp, tăng công nghiệp - xây dựng.

c)

Chuyển dịch cơ cấu ngành sản xuất, tiến hành đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

d)

Hình thành các vùng động lực phát triển và các vùng trọng điểm về kinh tế.

29.

Mục đích của việc chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay là

a)

tăng cường hội nhập với thế giới.

b)

nâng cao tỉ trọng ngành nông nghiệp.

c)

nâng cao vị thế kinh tế nhà nước.

d)

phát triển kinh tế nhiều thành phần.

30.

Biểu hiện của chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta là

a)

tỉ trọng của công nghiệp chế biến tăng, công nghiệp khai thác giảm.

b)

Nhà nước quản lí các ngành kinh tế và các lĩnh vực kinh tế then chốt.

c)

nhiều hoạt động dịch vụ mới ra đời và hình thành các vùng động lực.

d)

các khu công nghiệp tập trung và vùng chuyên canh được hình thành.

31.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành nông nghiệp?

a)

Tăng tỉ trọng của nông nghiệp, giảm tỉ trọng của thủy sản.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi.

c)

Tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp còn thấp, ít có sự chuyển biến.

d)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

32.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thành phần kinh tế Nhà nước?

a)

Có khả năng điều tiết các ngành kinh tế.

b)

Có quy mô giá trị GDP ngày càng giảm.

c)

Quản lí các ngành, lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Tỉ trọng trong cơ cấu GDP có sự biến động.

33.

Các vùng kinh tế của nước ta có sự phân hóa sản xuất cho thấy nước ta

a)

đã hình thành nhiều vùng kinh tế trọng điểm.

b)

đã phát huy thế mạnh của từng vùng kinh tế.

c)

đã hình thành các vùng chuyên canh sản xuất.

d)

đã hình thành nhiều khu công nghiệp tập trung.

34.

Việc phát huy thế mạnh của từng vùng trong tổ chức lãnh thổ không trực tiếp để

a)

đẩy mạnh phát triển kinh tế.

b)

tăng cường hội nhập với thế giới.

c)

phân hóa sản xuất giữa các vùng.

d)

đa dạng hóa các ngành kinh tế.

35.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế.

b)

Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.

c)

Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.

d)

Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế.

36.

Ngành trồng trọt chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp chủ yếu là do

a)

ngành truyền thống, có thị trường tiêu thụ, người dân có kinh nghiệm.

b)

ứng dụng nhiều kĩ thuật tiên tiến trong sản xuất, lao động dồi dào.

c)

có nhiều thuận lợi về nguồn lực để phát triển, nhu cầu tiêu thụ lớn.

d)

thị trường tiêu thụ lớn ở trong nước, có điều kiện tự nhiên thích hợp.

37.

Nhận định nào sau đây không đúng về sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta những năm qua?

a)

Cả nước đã hình thành ba vùng kinh tế trọng điểm.

b)

Đã hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp.

c)

Đã hình thành được các khu công nghiệp tập trung.

d)

Các cao nguyên trở thành vùng kinh tế năng động.

38.

Nông nghiệp chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu là do

a)

ngành phát triển rộng khắp, lao động đông đảo, cung cấp lương thực.

b)

có vốn đầu tư lớn nhất, cung cấp lương thực, thực phẩm cho cả nước.

c)

ứng dụng nhiều kĩ thuật tiên tiến, thu hút lực lượng lao động đông đảo.

d)

vốn đầu tư lớn, kĩ thuật sản xuất hiện đại, phân bố rộng khắp cả nước.

39.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tăng trưởng nhanh, nguyên nhân chủ yếu do

a)

thị trường tiêu thụ rộng, lao động dồi dào và giá rẻ.

b)

nguồn lao động dồi dào, trình độ đã được nâng cao.

c)

đẩy mạnh công nghiệp hóa, tăng năng suất lao động.

d)

chính sách của nhà nước, trình độ phát triển kinh tế.

40.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế nước ta trong thời gian gần đây khá ổn định dựa trên cơ sở

a)

sử dụng hiệu quả các nguồn lực.

b)

chất lượng lao động được cải thiện.

c)

hạ tầng cơ sở hiện đại và đồng bộ.

d)

đa dạng hóa mối quan hệ quốc tế.

41.

Việc hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế ở nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Thu hút các nguồn đầu tư, thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế.

b)

Tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.

d)

Phát triển các ngành dịch vụ, nâng cao đời sống nhân dân.

42.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho nước ta thu hút được nhiều vốn đầu tư nước ngoài?

a)

Vị trí thuận lợi, xu hướng toàn cầu hóa và khu vực hóa.

b)

Có lợi thế về tài nguyên, lao động, chính sách phát triển.

c)

Cơ sở hạ tầng được cải thiện, an ninh chính trị ổn định.

d)

Chính sách phát triển, cơ sở vật chất kĩ thuật cải thiện.

43.

Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

b)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)

khai thác nhiều hơn các loại khoáng sản.

44.

Sự phân hóa sản xuất giữa các vùng ở nước ta chủ yếu do khác nhau về

a)

việc phát huy thế mạnh và tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

b)

tăng cường chất lượng nguồn lao động và hội nhập quốc tế.

c)

thế mạnh về tự nhiên và khả năng thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

tăng số lượng và mở rộng quy mô kho công nghiệp tập trung.

45.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ nước ta đang chuyển dịch tích cực?

a)

Phát triển sản xuất hàng hóa, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế.

b)

Thị trường xuất khẩu mở rộng, nội thương đang phát triển mạnh.

c)

Chính sách mở cửa, tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Quy hoạch lãnh thổ, chất lượng nguồn lao động được cải thiện.

46.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến phân hóa sản xuất giữa các vùng trong cả nước?

a)

Vị trí địa lí, tài nguyên thiên nhiên và lao động.

b)

Vốn đầu tư, nguồn lao động và cơ sở hạ tầng.

c)

Đầu tư nước ngoài, quy mô dân số và lao động.

d)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên và thị trường.

47.

Các ngành dịch vụ ngày càng đóng góp nhiều hơn cho sự tăng trưởng kinh tế đất nước chủ yếu do

a)

có nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời.

b)

huy động nguồn lao động có trí thức.

c)

phát triển các ngành công nghiệp hiện đại.

d)

mở rộng thị trường xuất khẩu.

48.

Tại sao vấn đề quan trọng hàng đầu đối với vùng kinh tế là chuyên môn hóa sản xuất?

a)

Phát huy thế mạnh của từng vùng, phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước.

b)

Đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội, môi trường và chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

c)

Mang lại giá trị cao về kinh tế và phát huy những thế mạnh của vùng kinh tế.

d)

Phát huy thế mạnh của vùng, đạt hiệu quả cao về kinh tế - xã hội, môi trường.

49.

Phát biểu nào sau đây không hoàn toàn đúng khi nói về chất lượng nền kinh tế của nước ta trong những năm qua?

a)

tăng về số lượng nhưng chậm chuyển biến về chất lượng của sản phẩm.

b)

hiệu quả kinh tế còn thấp, sức cạnh tranh của nền kinh tế còn chưa cao.

c)

tốc độ chuyển dịch kinh tế còn chậm, chưa đảm bảo phát triển bền vững.

d)

có giá thành sản phẩm hạ và cạnh tranh hiệu quả trên thị trường quốc tế.

50.

Giá trị GDP và tốc độ tăng trưởng GDP của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn hiện nay chủ yếu là do

a)

sử dụng hiệu quả tài nguyên thiên nhiên, nguồn lao động đông, nhiều kinh nghiệm.

b)

nguồn lao động được nâng cao, cơ sở vật chất kĩ thuật phát triển, quan hệ quốc tế.

c)

nguồn tài nguyên thiên nhiên giàu có, cơ sở hạ tầng rất hiện đại, lao động đông đảo.

d)

định hướng phát triển đúng đắn của nhà nước, khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên.

51.

Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ chiếm tỉ trọng cao ở các trung tâm kinh tế của nước ta chủ yếu là do

a)

hoạt động sản xuất đa dạng, khoáng sản phong phú.

b)

dân cư tập trung đông, cơ sở hạ tầng phát triển mạnh.

c)

đô thị lớn, hoạt động kinh tế phi nông nghiệp là chính.

d)

ứng dụng khoa học kĩ thuật trong sản xuất, đời sống.

52.

Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế nước ta có sự chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản chủ yếu là do

a)

dịch bệnh thường xảy ra, tự nhiên không thuận lợi và thời tiết thất thường.

b)

phụ thuộc vào khí hậu, nguồn lao động thiếu kinh nghiệm, ít thị trường lớn.

c)

vốn đầu tư ít, sản xuất ảnh hưởng thời tiết, dịch bệnh, biến động thị trường.

d)

thiếu lực lượng sản xuất, phụ thuộc vào thiên nhiên, ảnh hưởng của thiên tai.

53.

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Xu thế toàn cầu hóa nền kinh tế thế giới, nguồn tài nguyên lớn.

b)

Thành tựu công cuộc đổi mới, hội nhập vào nền kinh tế thế giới.

c)

Chính sách phát triển của nhà nước, nguồn lao động dồi dào.

d)

Ứng dụng khoa học kỹ thuật, phát triển các ngành dịch vụ.

54.

Trong các yếu tố sau, yếu tố nào là nguyên nhân chủ yếu khiến dịch vụ nông nghiệp chưa ổn định trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp?

a)

Chưa chú trọng nông nghiệp, ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh, thời tiết.

b)

Hoạt động sản xuất nông nghiệp chưa phát triển, ít thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Tính chất bấp bênh trong sản xuất nông nghiệp, thị trường biến động mạnh.

d)

Nước ta đang có sự chuyển biến từ sản xuất tự túc sang sản xuất hàng hóa.

55.

Theo bảng số liệu GDP giai đoạn 2012-2021, nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Tổng sản phẩm trong nước (GDP) của nước ta tăng liên tục trong giai đoạn 2012-2021.

b)

Khu vực nông, lâm nghiệp và thủy sản luôn có giá trị lớn nhất và xu hướng tăng tỉ trọng.

c)

Cơ cấu GDP của nước ta không có sự chuyển dịch tích cực.

d)

Giá trị dịch vụ giảm liên tục qua các năm.

56.

Ý nào sau đây thể hiện đúng về xu hướng phát triển ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Chỉ tập trung sản xuất tự cung tự cấp.

b)

Đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hóa.

c)

Không ưu tiên phát triển công nghiệp chế biến.

d)

Không cần thu hút vốn đầu tư.

57.

Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình nào sau đây để đáp ứng nhu cầu tại chỗ?

a)

Công nghiệp hóa nông thôn.

b)

Đô thị hóa nông thôn.

c)

Tăng xuất khẩu nông sản.

d)

Giảm đầu tư vào nông nghiệp.

58.

Công nghiệp chế biến có vai trò gì đối với sản xuất nông nghiệp hàng hóa?

a)

Làm giảm chất lượng sản phẩm.

b)

Góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả sản xuất.

c)

Không ảnh hưởng đến sản xuất nông nghiệp.

d)

Làm tăng chi phí sản xuất.

59.

Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần làm gì?

a)

Giảm đầu tư vốn.

b)

Không cần đổi mới công nghệ.

c)

Thu hút thêm nhiều vốn đầu tư.

d)

Chỉ tập trung sản xuất nhỏ lẻ.

60.

Dựa vào bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu GDP của nước ta?

a)

Tỉ trọng công nghiệp và dịch vụ tăng, nông nghiệp giảm.

b)

Tỉ trọng nông nghiệp tăng mạnh nhất.

c)

Dịch vụ giảm liên tục qua các năm.

d)

Công nghiệp và xây dựng giảm tỉ trọng.

61.

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ mật thiết với yếu tố nào sau đây?

a)

Cơ cấu lao động

b)

Giá trị sản xuất

c)

Thuế sản phẩm

d)

Sản lượng khai khoáng

62.

Ngành công nghiệp chuyển dịch theo hướng nào trong những năm gần đây?

a)

Giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo

b)

Tăng tỉ trọng khai khoáng, giảm chế biến

c)

Giữ nguyên tỉ trọng các ngành

d)

Chỉ phát triển công nghiệp hỗ trợ

63.

Nhóm ngành dịch vụ phát triển theo hướng nào?

a)

Đa dạng, dựa trên nền tảng công nghệ hiện đại và chuyển đổi số

b)

Chỉ tập trung vào thương mại truyền thống

c)

Chỉ phát triển trong lĩnh vực giáo dục

d)

Không liên quan đến công nghệ

64.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến sự xuất hiện các loại hình dịch vụ mới là gì?

a)

Do nhu cầu của sản xuất và đời sống đa dạng

b)

Do sự phát triển của nông nghiệp

c)

Do sự giảm sút của công nghiệp

d)

Do chính sách bảo vệ môi trường

65.

Các ngành dịch vụ đóng góp ngày càng lớn cho GDP do đâu?

a)

Là lĩnh vực dễ hoạt động và luôn có hiệu quả cao

b)

Do sự phát triển của nông nghiệp

c)

Do sự giảm sút của công nghiệp

d)

Do chính sách bảo vệ môi trường

66.

Sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế là kết quả của yếu tố nào?

a)

Đường lối phát triển nền kinh tế nhiều thành phần, tăng cường mở cửa, hội nhập với kinh tế thế giới

b)

Chỉ do sự phát triển của nông nghiệp

c)

Do sự giảm sút của công nghiệp

d)

Do chính sách bảo vệ môi trường

67.

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường, nước ta cần chú trọng điều gì?

a)

Chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế

b)

Phát triển nông nghiệp truyền thống

c)

Giảm đầu tư vào công nghiệp

d)

Tăng cường xuất khẩu lúa gạo

68.

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần là gì?

a)

Đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước

b)

Sự phát triển của nông nghiệp

c)

Sự giảm sút của công nghiệp

d)

Chính sách bảo vệ môi trường

69.

Việc xuất hiện nhiều hình thức sở hữu trong thành phần kinh tế Nhà nước có tác dụng gì?

a)

Góp phần thu hút nguồn vốn đầu tư lớn

b)

Làm giảm sự phát triển kinh tế

c)

Chỉ phát triển ở nông thôn

d)

Không ảnh hưởng đến nền kinh tế

70.

Các vùng kinh tế thực hiện chuyên môn hóa sản xuất nhằm mang lại hiệu quả kinh tế cao và giải quyết vấn đề gì?

a)

Việc làm

b)

Xuất khẩu

c)

Nhập khẩu

d)

Giá cả thị trường

71.

Việc hình thành các vùng chuyên canh nông nghiệp thu hút vốn đầu tư lớn, chuyển dịch cơ cấu không gian sản xuất nông nghiệp nhằm mục đích gì?

a)

Phát triển nông nghiệp hiện đại

b)

Giảm sản lượng nông sản

c)

Tăng nhập khẩu nông sản

d)

Giảm đầu tư vào nông nghiệp

72.

Ngành nông nghiệp có giá trị sản phẩm được nâng cao nhờ việc liên kết theo chuỗi giá trị sản xuất và tăng cường áp dụng yếu tố nào?

a)

Khoa học - công nghệ

b)

Lao động thủ công

c)

Sản xuất nhỏ lẻ

d)

Sử dụng nhiều tài nguyên

73.

Dịch vụ phát triển trên nền tảng công nghệ hiện đại giúp tăng cường chuyển đổi số, đặc biệt trong lĩnh vực nào?

a)

Thương mại và tài chính - ngân hàng

b)

Nông nghiệp và thủy sản

c)

Xây dựng và giao thông

d)

Giáo dục và y tế

74.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa là quá trình chuyển đổi toàn diện nền kinh tế và đời sống xã hội, dựa chủ yếu vào sự phát triển của yếu tố nào?

a)

Công nghiệp và dịch vụ trên nền tảng áp dụng khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo

b)

Nông nghiệp truyền thống

c)

Xuất khẩu lao động

d)

Sản xuất nhỏ lẻ

75.

Việc chuyển sang phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu giúp giải quyết vấn đề gì?

a)

Việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân

b)

Giảm đầu tư nước ngoài

c)

Tăng xuất khẩu nông sản

d)

Giảm phát triển dịch vụ

76.

Theo thông tin trong bài, chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế là gì?

a)

Sự thay đổi về dân số trong các ngành kinh tế.

b)

Sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế và theo lãnh thổ, khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước.

c)

Sự phát triển của các ngành công nghiệp nặng.

d)

Sự tăng trưởng của ngành dịch vụ.

77.

Theo thông tin trong bài, mục tiêu phát triển kinh tế Việt Nam hiện nay là gì?

a)

Tăng trưởng theo chiều rộng, phụ thuộc vào các nhân tố truyền thống.

b)

Tăng trưởng theo chiều sâu, tăng cường các nhân tố tăng trưởng hiện đại.

c)

Chỉ phát triển ngành nông nghiệp.

d)

Giảm đầu tư vào khoa học công nghệ.

78.

Giải pháp nào được đề xuất để phát triển kinh tế theo chiều sâu ở nước ta hiện nay?

a)

Tăng cường thu hút đầu tư, đặc biệt là đầu tư khoa học công nghệ.

b)

Giảm đầu tư vào công nghệ hiện đại.

c)

Chỉ tập trung vào sản xuất nông nghiệp.

d)

Không cần đổi mới công nghệ sản xuất.

79.

Theo thông tin trong bài, khó khăn lớn nhất trong việc phát triển kinh tế theo chiều sâu ở nước ta là gì?

a)

Lực lượng lao động có trình độ còn rất thấp.

b)

Thiếu nguồn tài nguyên thiên nhiên.

c)

Không có vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Thiếu đất sản xuất nông nghiệp.

80.

Tổng GDP của nước ta năm 2020 tăng gấp bao nhiêu lần so với năm 2010? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất)

(a)  

81.

Tốc độ tăng trưởng của ngành công nghiệp, xây dựng năm 2020 so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%) cao hơn tốc độ tăng trưởng của ngành dịch vụ bao nhiêu %? (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)

(a)  

82.

Tổng GDP của nước ta năm 2020 tăng thêm bao nhiêu % so với năm 2010 (coi năm 2010 = 100%)? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của %)

(a)  

83.

. Năm 2020, giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng của nước ta đạt 2 955 806 tỉ đồng, tổng GDP đạt 7 592 323 tỉ đồng. Cho biết giá trị sản xuất công nghiệp, xây dựng chiếm bao nhiêu % trong cơ cấu GDP của nước ta? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của %)

(a)  

84.

. Năm 2021, GDP nước ta đạt 8 487,5 nghìn tỉ đồng, tổng số dân nước ta là 98,5 triệu người. Tính GDP bình quân trên đầu người của nước ta năm 2021 (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của triệu đồng/người)

(a)  

85.

    Đối với nhóm ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thuỷ sản, cơ cấu dịch chuyển theo hướng tăng tỉ trọng của ngành thuỷ sản, giảm tỉ trọng của ngành nông nghiệp. Giá trị các sản phẩm nông nghiệp được nâng cao qua việc liên kết với công nghiệp chế biến, các dịch vụ nông nghiệp, theo chuỗi giá trị: sản xuất - chế biến - tiêu thụ.

a)

Trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ở nước ta hiện nay đã chú trọng hình thành các vùng sản xuất hàng hóa

b)

Phát triển kinh tế nông nghiệp gắn với quá trình công nghiệp hóa nông thôn, ưu tiên phục vụ nhu cầu tại chỗ

c)

Công nghiệp chế biến góp phần nâng cao chất lượng và hiệu quả của sản xuất nông nghiệp hàng hóa.

d)

Để tham gia vào các chuỗi cung ứng giá trị, ngành nông nghiệp nước ta cần thu hút thêm nhiều vốn đầu tư.

86.

Cho thông tin sau:

Trong những năm qua, cơ cấu kinh tế nước ta có sự chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá. Ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ có tốc độ tăng trưởng cao nhất, tỉ trọng đóng góp trong cơ cấu GDP tăng lên. Tỉ trọng của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm. Cơ cấu lao động chuyển dịch phù hợp với sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế, chất lượng lao động tăng nhanh. 

a)

Cơ cấu kinh tế nước ta chuyển dịch mạnh mẽ theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Tỉ trọng đóng góp của ngành công nghiệp, xây dựng và ngành dịch vụ trong cơ cấu GDP ngày càng tăng.

c)

Giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản ngày càng giảm.

d)

Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế có mối quan hệ mật thiết với sự chuyển dịch cơ cấu lao động

87.

Cho thông tin sau:

    Ngành công nghiệp chuyển dịch theo hướng giảm tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp khai khoáng, tăng tỉ trọng nhóm ngành công nghiệp chế biến, chế tạo. Trong đó, chú trọng những ngành ứng dụng công nghệ cao, công nghiệp hỗ trợ từng bước được hình thành và phát triển.

a)

Công nghiệp - xây dựng là ngành chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP của nước ta.

b)

Các khu công nghiệp công nghệ cao được xây dựng đã thu hút được nguồn vốn đầu tư lớn.

c)

Các thành phần tham gia vào hoạt động công nghiệp mở rộng nhằm phát huy mọi tiềm năng cho sản xuất.

d)

Công nghiệp có tốc độ tăng trưởng nhanh chủ yếu do có lợi thế về tài nguyên, lao động và chính sách

88.

Cho thông tin sau:

Sự chuyển dịch cơ cấu theo thành phần kinh tế là kết quả của đường lối phát triển nển kinh tế nhiều thành phần; tăng cường mở cửa, hội nhập với nển kinh tế của thế giới; áp dụng cơ chế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

  

a)

Thành phần kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta.

b)

Để đẩy mạnh mô hình phát triển kinh tế thị trường nước ta chú trọng chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế.

c)

Kinh tế tư nhân đang là một trong những động lực phát triển nền kinh tế của nước ta hiện nay.

d)

Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo thành phần là do đường lối, chính sách của Đảng và Nhà nước.

89.

Cho thông tin sau:

Khu vực kinh tế ngoài Nhà nước được khuyến khích phát triển ở tất cả các ngành, lĩnh vực mà pháp luật cho phép, nhất là trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, dịch vụ. Đây là thành phần kinh tế phát huy nguồn lực trong nhân dân, tạo động lực thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các địa phương và cả nước.

   

a)

Thành phần kinh tế ngoài Nhà nước chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu nền kinh tế.

b)

Kinh tế tập thể với nòng cốt là các hợp tác xã đóng vai trò quan trọng trong quá trình phát triển nền kinh tế thị trường theo định hướng xã hội chủ nghĩa.

c)

Việc xuất hiện nhiều hình thức sở hữu trong thành phần kinh tế Nhà nước góp phần thu hút nguồn vốn đầu tư lớn.

d)

Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế góp phần giải phóng sức sản xuất, sử dụng hiệu quả nguồn lực, thúc đẩy tăng trưởng kinh tế. (

90.

Cho thông tin sau:

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá, hiện đại hoá là quá trình chuyển đổi toàn diện nền kinh tế và đời sống xã hội, dựa chủ yếu vào sự phát triển của công nghiệp và dịch vụ trên nền tảng áp dụng khoa học - công nghệ, đổi mới sáng tạo, phù hợp với quá trình hội nhập và phát triển bền vững của đất nước.

a)

GDP của nước ta chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng của ngành dịch vụ, giảm công nghiệp, xây dựng và nông, lâm nghiệp, thủy sản.

b)

Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm.

c)

Việc chuyển sang phát triển các ngành công nghiệp hiện đại chủ yếu giúp giải quyết nhiều việc làm, nâng cao thu nhập, nâng cao đời sống nhân dân.

d)

Để đẩy mạnh quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta hiện nay việc thu hút đầu tư nước ngoài là giải pháp chủ yếu nhất