wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập Địa lí 12 – Trắc nghiệm nhiều lựa chọn

Total questions: 93

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Vị trí địa lí của nước ta nằm trong vùng hoạt động của gió mùa châu Á nên

a)

Khí hậu nước ta có tính chất nhiệt đới ẩm.

b)

Khí hậu nước ta mang tính chất ấm.

c)

Khí hậu nước ta có sự phân hoá phức tạp.

d)

Khí hậu nước ta thay đổi theo mùa.

2.

Sự phân hoá đa dạng của tự nhiên nước ta là do

a)

Đặc điểm của vị trí địa lí và hình thể nước ta.

b)

Địa hình nước ta chủ yếu là đồi núi thấp.

c)

Vị trí chuyển tiếp giữa lục địa và đại dương.

d)

Chịu ảnh hưởng của gió mùa, Biển Đông.

3.

Việt Nam có nguồn tài nguyên sinh vật vô cùng phong phú là do

a)

Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của Thái Bình Dương.

b)

Nằm trên đường di lưu và di cư của nhiều loài động, thực vật.

c)

Nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu, giáp Biển Đông.

d)

Nằm liền kề với vành đai sinh khoáng của vùng Địa Trung Hải.

4.

Biểu hiện tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa của sông ngòi nước ta là

a)

Hướng sông đa dạng, có mùa lũ – cạn.

b)

Lưu lượng nước lớn, sông ngắn nhỏ.

c)

Chế độ nước theo mùa, độ dốc lớn.

d)

Mạng lưới dày đặc, nhiều phù sa.

5.

Vị trí địa lí nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nằm ở phía bắc của đường xích đạo.

b)

Nằm ở phía đông của Thái Bình Dương.

c)

Nằm ở phía nam bán đảo Đông Dương.

d)

Nằm trong vùng có gió Tây ôn đới.

6.

Cảnh quan tiêu biểu cho thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta là hệ sinh thái

a)

Xa van, cây bụi gai nhiệt đới khô trên đất cát.

b)

Rừng nhiệt đới thường xanh trên đá vôi.

c)

Rừng lá rộng thường xanh trên đất mặn.

d)

Rừng nhiệt đới ẩm gió mùa trên đất feralit.

7.

Vị trí nước ta nằm ở

a)

Trong khu vực gió mùa châu Á.

b)

Phía bắc của chí tuyến bán cầu Bắc.

c)

Phía tây của bán đảo Đông Dương.

d)

Phía đông của Thái Bình Dương.

8.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai nhiệt đới gió mùa?

a)

Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim.

b)

Nhiệt độ cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

d)

Nhiệt độ thấp dưới 15°C, đất mùn thô, sinh vật ôn đới đa dạng.

9.

Ở nước ta, số lượng cá thể các loài động thực vật hoang dã

a)

Xuất hiện nhiều loài mới.

b)

Bị suy giảm nghiêm trọng.

c)

Rất đa dạng và phong phú.

d)

Chỉ có ở các vườn quốc gia.

10.

Biểu hiện nào sau đây đúng với thiên nhiên ở đai ôn đới gió mùa trên núi ở nước ta?

a)

Nhiệt độ cao, đất mùn thô, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

b)

Nhiệt độ cao, đất feralit đỏ vàng và nâu đỏ, sinh vật nhiệt đới đa dạng.

c)

Nhiệt độ thấp dưới 15°C, mùa đông dưới 5°C, thực vật ôn đới.

d)

Khí hậu mát mẻ, đất feralit có mùn, rừng lá kim.

11.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở miền núi nước ta là

a)

Glây hoá.

b)

Xói mòn.

c)

Nhiễm phèn.

d)

Nhiễm mặn.

12.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Ít kinh nghiệm sản xuất.

b)

Có trình độ đào tạo cao.

c)

Chất lượng đang nâng lên.

d)

Tập trung chủ yếu ở đô thị.

13.

Lao động nước ta hiện nay

a)

Tăng nhanh, tập trung phần lớn ở đô thị.

b)

Đông đảo, phân bố không đều giữa các vùng.

c)

Giàu kinh nghiệm, chủ yếu là trình độ cao.

d)

Phân bố không đều, có tính kỉ luật cao.

14.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Cơ cấu giới tính khá cân bằng.

b)

Số dân đứng đầu Đông Nam Á.

c)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng cao.

d)

Cơ cấu theo tuổi thuộc loại già.

15.

Mật độ dân số nước ta hiện nay

a)

Cao so với thế giới.

b)

Ít có sự biến động.

c)

Thấp so với thế giới.

d)

Ngày càng giảm đi.

16.

Tác động lớn nhất của quá trình đô thị hoá ở nước ta tới nền kinh tế là

a)

Tạo ra thị trường có sức mua lớn.

b)

Tăng thu nhập cho người dân.

c)

Tạo việc làm cho người lao động.

d)

Làm chuyển dịch cơ cấu kinh tế.

17.

Đặc điểm nào sau đây đúng với dân số nước ta hiện nay?

a)

Tỉ lệ gia tăng tự nhiên tăng cao.

b)

Quy mô dân số lớn và tăng.

c)

Số dân đứng đầu Đông Nam Á.

d)

Cơ cấu theo tuổi thuộc loại già.

18.

Ở các thành phố nước ta hiện nay

a)

Có môi trường luôn sạch đẹp.

b)

Có tỉ lệ dân cư ngày càng tăng.

c)

Hình thành các dải siêu đô thị.

d)

Không còn người thất nghiệp.

19.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành kinh tế của nước ta hiện nay

a)

Tăng tỉ trọng ở nông – lâm – thuỷ sản.

b)

Tăng tỉ trọng ở các nhóm ngành dịch vụ.

c)

Tăng tỉ trọng ở tất cả các ngành.

d)

Giảm tỉ trọng ở công nghiệp – xây dựng.

20.

Nhóm cây nào sau đây chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu diện tích trồng trọt ở nước ta hiện nay?

a)

Cây lương thực.

b)

Cây rau đậu.

c)

Cây công nghiệp.

d)

Cây ăn quả.

21.

Chăn nuôi gia cầm nước ta hiện nay

a)

Phát triển mạnh ở vùng trung du.

b)

Chưa tiến lên sản xuất hàng hoá.

c)

Cung cấp 3/4 sản lượng thịt các loại.

d)

Tổng đàn có xu hướng tăng nhanh.

22.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

Nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

Thị trường tiêu thụ lớn, công nghiệp chế biến phát triển.

c)

Lao động nhiều kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

d)

Nguồn thức ăn phong phú, dịch vụ thú y đảm bảo.

23.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển ngành lâm nghiệp ở nước ta hiện nay?

a)

Sản lượng gỗ khai thác rừng tự nhiên tăng nhanh.

b)

Rừng trồng chủ yếu là rừng phòng hộ đầu nguồn.

c)

Các hệ sinh thái rừng bền vững đang được chú trọng.

d)

Diện tích rừng trồng đang có xu hướng giảm.

24.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển nuôi trồng thuỷ sản nước lợ?

a)

Bãi triều, đầm phá, rừng ngập mặn.

b)

Trũng rộng lớn ở các đồng bằng.

c)

Sông, suối, kênh rạch và các ao hồ.

d)

Vùng nước quanh đảo, quần đảo.

25.

Khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với việc đánh bắt thuỷ hải sản ở nước ta là

a)

Ảnh hưởng bão và gió mùa Đông Bắc.

b)

Chất lượng sản phẩm nhiều hạn chế.

c)

Các cảng biển chưa đáp ứng yêu cầu.

d)

Phương tiện đánh bắt chậm đổi mới.

26.

Cây nào sau đây ở nước ta thuộc cây công nghiệp lâu năm?

a)

Cà phê, chè.

b)

Cà phê, mía.

c)

Cao su, bông.

d)

Dừa, lạc.

27.

Nhận định nào sau đây không đúng khi nói đến thế mạnh để phát triển ngành nông nghiệp ở nước ta?

a)

Khí hậu tạo điều kiện phát triển nông nghiệp ổn định.

b)

Nhà nước có nhiều chính sách thúc đẩy phát triển.

c)

Sông ngòi nhiều cung cấp nước tưới cho sản xuất.

d)

Lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.

28.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

Cận nhiệt.

b)

Ôn đới.

c)

Nhiệt đới.

d)

Hàn đới.

29.

Hoạt động sản xuất công nghiệp của nước ta phân bố tập trung ở

a)

Ven biển, trung du.

b)

Ven biển, đồng bằng.

c)

Miền núi, hải đảo.

d)

Đồng bằng, biên giới.

30.

Ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay có đặc điểm

a)

Sản phẩm chủ yếu đáp ứng nhu cầu trong nước.

b)

Phát triển ở nơi thu hút được nhiều vốn đầu tư.

c)

Phát triển mạnh nhờ nguồn lao động dồi dào.

d)

Là ngành trẻ, chiếm tỉ trọng thấp.

31.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp khai thác than, dầu, khí ở nước ta hiện nay?

a)

Khai thác than chủ yếu để phục vụ nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

Công nghiệp dầu khí phát triển theo hướng tăng chế biến sâu.

c)

Khai thác dầu khí chủ yếu dựa vào lợi thế vốn đầu tư nước ngoài.

d)

Khai thác than có lịch sử sớm hơn so với khai thác dầu khí.

32.

Vùng nào sau đây có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cao nhất ở nước ta hiện nay?

a)

Bắc Trung Bộ.

b)

Trung du miền núi phía Bắc.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

33.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên cho trồng rừng và tái sinh rừng ở nước ta là

a)

Ít có thiên tai.

b)

Nền nhiệt độ cao.

c)

Địa hình nhiều đồi núi thấp.

d)

Khí hậu nhiệt đới ẩm.

34.

Cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo xu hướng

a)

Giảm tỉ trọng dịch vụ nông nghiệp và trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi.

b)

Giảm tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp, tăng tỉ trọng trồng trọt.

c)

Giảm tỉ trọng chăn nuôi, tăng tỉ trọng trồng trọt và dịch vụ nông nghiệp.

d)

Giảm tỉ trọng trồng trọt, tăng tỉ trọng chăn nuôi và dịch vụ nông nghiệp.

35.

Công nghiệp khai thác dầu khí của nước ta phân bố chủ yếu ở vùng nào sau đây?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

36.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta là ngành

a)

ưu tiên phát triển các sản phẩm chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

b)

sản phẩm chỉ để phục vụ nhu cầu của người dân trong nước.

c)

phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

d)

công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu.

37.

Việc chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp theo hướng đa dạng hóa sản phẩm nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tạo ra các sản phẩm có chất lượng và cạnh tranh được về giá cả.

b)

Phù hợp yêu cầu của thị trường và tăng hiệu quả nguồn đầu tư.

c)

Phù hợp với khả năng lao động và tăng hiệu quả trong sản xuất.

d)

Tạo ra các sản phẩm giá rẻ, phù hợp với yêu cầu của thị trường.

38.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

giảm công nghiệp khai khoáng.

b)

giảm kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

c)

tăng khu vực kinh tế nhà nước.

d)

giảm công nghiệp chế biến chế tạo.

39.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta đang chuyển dịch theo

a)

giảm tỉ trọng kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.

b)

tăng tỉ trọng công nghiệp khai khoáng.

c)

tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến chế tạo.

d)

tăng tỉ trọng kinh tế nhà nước.

40.

Tỉ trọng công nghiệp khai khoáng giảm trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp nước ta chủ yếu là do

a)

chính sách giảm phụ thuộc tài nguyên, phát triển bền vững.

b)

thiếu nguồn vốn đầu tư và nguồn tài nguyên đã cạn kiệt.

c)

không đáp ứng nhu cầu thị trường, chi phí khai thác cao.

d)

nguồn tài nguyên suy giảm, thiếu lao động có kĩ thuật.

41.

Yếu tố nào sau đây tác động chủ yếu đến việc nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta?

a)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.

b)

Tập trung vào phát triển nhiều ngành sản xuất khác nhau.

c)

Gắn với nhu cầu thị trường tiêu thụ trong và ngoài nước.

d)

Đào tạo và nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.

42.

Trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay, tỉ trọng lớn nhất thuộc về

a)

nhiệt điện, điện gió.

b)

thủy điện, điện gió.

c)

nhiệt điện, thủy điện.

d)

thủy điện, điện nguyên tử.

43.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Hòa Bình.

b)

Yaly.

c)

Sơn La.

d)

Thác Bà.

44.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp.

b)

mạng lưới giao thông thuận lợi.

c)

nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú.

d)

cơ sở vật chất - kĩ thuật được nâng cấp.

45.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh để phát triển ngành công nghiệp sản xuất sản phẩm điện tử, máy vi tính ở nước ta hiện nay?

a)

Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú.

b)

Nguồn lao động dồi dào, có trình độ chuyên môn.

c)

Thu hút được nguồn vốn đầu tư trực tiếp của nước ngoài.

d)

Các thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư.

46.

Nhận định nào sau đây đúng với tình hình phát triển của ngành công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm và sản xuất đồ uống ở nước ta hiện nay?

a)

Là ngành công nghiệp mới, dựa vào nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

b)

Phát triển mạnh nhất ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.

c)

Sản phẩm phục vụ nhu cầu trong nước, chưa tạo ra mặt hàng xuất khẩu.

d)

Ưu tiên chế biến các sản phẩm nông nghiệp, thủy sản chủ lực, có tính cạnh tranh cao.

47.

Nhận định nào sau đây không đúng với thế mạnh phát triển ngành công nghiệp dệt, may và giày, dép ở nước ta hiện nay?

a)

Có lịch sử phát triển lâu đời.

b)

Thị trường tiêu thụ rộng lớn.

c)

Nguyên phụ liệu trong nước dồi dào.

d)

Giá nhân công rẻ và có nhiều kinh nghiệm.

48.

Dựa vào bảng số liệu Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2020 (Đơn vị: nghìn người)
Phát biểu "Tổng số lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc của nước ta năm 2020 gấp 2 lần so với năm 2010"

a)

Đúng.

b)

Sai.

49.

Dựa vào bảng số liệu Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2020 (Đơn vị: nghìn người):
Phát biểu "Lao động làm việc trong khu vực kinh tế ngoài Nhà nước thấp nhất, tăng nhanh nhất"

a)

Đúng.

b)

Sai.

50.

Dựa vào bảng số liệu Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2020:
Phát biểu "Tỉ lệ khu vực kinh tế Nhà nước tăng, khu vực ngoài Nhà nước và có vốn đầu tư nước ngoài giảm" là

a)

Đúng.

b)

Sai.

51.

Dựa vào bảng số liệu Lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế ở nước ta giai đoạn 2010 – 2020:
Phát biểu "Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện cơ cấu lao động từ 15 tuổi trở lên đang làm việc phân theo thành phần kinh tế của nước ta, giai đoạn 2010 – 2020"

a)

Đúng.

b)

Sai.

52.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng than sạch của nước ta giai đoạn 2010 – 2022
Phát biểu "Sản lượng than sạch nước ta tăng trong giai đoạn 2010 – 2022"

a)

Đúng.

b)

Sai.

53.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng than sạch của nước ta giai đoạn 2010 – 2022:
Phát biểu "Loại than được khai thác nhiều nhất và có giá trị nhất là than bùn"

a)

Đúng.

b)

Sai.

54.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng than sạch của nước ta giai đoạn 2010 – 2022: Phát biểu "Sản lượng than khai thác tăng do nhu cầu tăng, áp dụng thiết bị, công nghệ hiện đại vào khai thác"

a)

Đúng.

b)

Sai.

55.

Dựa vào bảng số liệu Sản lượng than sạch của nước ta giai đoạn 2010 – 2022:
Phát biểu "Mục đích chủ yếu của việc ứng dụng cơ giới hóa, tự động hóa trong khai thác than là nâng cao năng suất lao động và tính an toàn, giảm tổn thất tài nguyên, bảo vệ môi trường"

a)

Đúng.

b)

Sai.

56.

Dựa vào bảng “Sản lượng dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2010–2021” với các giá trị: Nhận định: Sản lượng dầu thô giảm liên tục.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Dựa vào bảng “Sản lượng dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2010–2021”. Nhận định: Sản lượng dầu thô và điện đều cao nhất vào năm 2021.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Dựa vào bảng “Sản lượng dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2010–2021”. Nhận định: Năm 2015 sản lượng điện gấp 1,5 lần năm 2010.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Dựa vào bảng “Sản lượng dầu thô và điện của nước ta, giai đoạn 2010–2021”. Nhận định: Biểu đồ kết hợp là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sản lượng dầu thô và điện của nước ta giai đoạn 2010–2021.

a)

Đúng

b)

Sai

60.


Nhận định: Năng lượng tái tạo chiếm tỉ lệ lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện nước ta hiện nay.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Cho thông tin về cơ cấu nguồn điện và tỉ lệ năng lượng tái tạo năm 2020.
Nhận định: Nhiên liệu chính của các nhà máy nhiệt điện miền Bắc nước ta là dầu khí.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Cho thông tin về cơ cấu nguồn điện và sự xuất hiện nguồn năng lượng tái tạo.
Nhận định: Ngành công nghiệp năng lượng Việt Nam có thế mạnh lâu dài nhờ nguồn nguyên nhiên liệu phong phú, thị trường rộng.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Cho thông tin về cơ cấu nguồn điện quốc gia và phân bố năng lượng tái tạo.
Nhận định: Các tổ hợp sản xuất khí – điện – đạm chỉ có ở miền Nam nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nhận định: Quá trình chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế ở nước ta hiện nay diễn ra tích cực, tuy nhiên tốc độ chuyển dịch còn chậm so với một số nước trên thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Cho thông tin về quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
Nhận định: Ngay trong nội bộ từng ngành kinh tế của nước ta cũng đang có sự chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Cho thông tin về chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
Nhận định: Cơ cấu kinh tế theo ngành của nước ta hiện nay diễn ra tích cực, chủ yếu là do tác động của quá trình mở cửa, hội nhập, thực hiện nền kinh tế thị trường nhiều thành phần.

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Cho thông tin về mục tiêu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển bền vững.
Nhận định: Mục đích chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, theo thành phần kinh tế và lãnh thổ ở nước ta là khai thác tốt hơn nguồn lực của đất nước và các địa phương, thúc đẩy sự phát triển bền vững.

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Nhận định: Lúa là cây lương thực được trồng tập trung nhất ở các vùng trung du và ven biển nước ta.

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Cho thông tin về diện tích và năng suất lúa ở nước ta.
Nhận định: Hiện nay, Việt Nam là nước xuất khẩu lúa gạo lớn nhất thế giới.

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Cho thông tin về xu hướng diện tích lúa và năng suất, sản lượng.
Nhận định: Diện tích trồng lúa giảm chủ yếu do chuyển đổi cơ cấu cây trồng, chuyển đổi mục đích sử dụng đất.

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Cho thông tin về định hướng phát triển nông nghiệp bền vững, thích ứng biến đổi khí hậu.
Nhận định: Sản xuất lúa nước ta được định hướng phát triển theo hướng xanh, bền vững, thích ứng với biến đổi khí hậu toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Nhận định: Nước ta có tiềm năng điện mặt trời lớn do vị trí địa lí nằm trong vùng nhiệt đới.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Cho thông tin về tiềm năng phát triển điện gió và điện mặt trời.
Nhận định: Hiện nay, điện gió và điện mặt trời phát triển mạnh trong phạm vi cả nước.

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Cho thông tin về định hướng phát triển năng lượng tái tạo.
Nhận định: Nước ta đẩy mạnh phát triển năng lượng tái tạo trong bối cảnh nhiên liệu hóa thạch dần cạn kiệt, giá năng lượng thế giới biến động, nhu cầu trong nước giảm và biến đổi khí hậu toàn cầu.

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Cho thông tin về lợi ích của năng lượng tái tạo.
Nhận định: Phát triển năng lượng tái tạo góp phần khai thác tốt tiềm năng, giảm lệ thuộc vào nhiên liệu hóa thạch, đồng góp vào phát triển kinh tế và giảm thiểu tác động đến môi trường.

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nhận định: Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng và dịch vụ tăng do có tốc độ tăng cao hơn tốc độ tăng trung bình của tổng sản phẩm trong nước.

a)

Đúng

b)

Sai

77.

Dựa vào bảng GDP theo khu vực kinh tế giai đoạn 2012–2021.
Nhận định: Tỉ trọng giá trị sản xuất của ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản ngày càng giảm.

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Dựa vào bảng GDP theo khu vực kinh tế giai đoạn 2012–2021.
Nhận định: Tỉ trọng khu vực công nghiệp – xây dựng tăng liên tục do kết quả quá trình công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước.

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Dựa vào bảng GDP theo khu vực kinh tế và bối cảnh đổi mới, khoa học – công nghệ, xu hướng khu vực hóa và quốc tế hóa.
Nhận định: Sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước phân theo khu vực kinh tế là kết quả của công cuộc Đổi mới, tác động của khoa học – công nghệ, xu hướng khu vực hóa và quốc tế hóa.

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Nội bộ khu vực nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản có sự chuyển dịch theo hướng tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp, giảm tỉ trọng ngành thuỷ sản. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Xu hướng chung của khu vực nông nghiệp lâm nghiệp, thuỷ sản là phát triển theo hướng sản xuất hàng hoá và bền vững. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Ngành trồng trọt có xu hướng đẩy mạnh phát triển các cây trồng có lợi thế so sánh và hiệu quả kinh tế cao. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

83.

Giá trị các nông sản được nâng cao chủ yếu do nước ta phát triển nông nghiệp hữu cơ. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn nước ta giai đoạn 2010 – 2021 liên tục tăng. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Để thể hiện tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn giai đoạn 2010 – 2021, biểu đồ kết hợp là thích hợp nhất. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Giai đoạn 2010 – 2021, tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao do tính chất của nền kinh tế chủ yếu phát triển công nghiệp và dịch vụ. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Tỉ lệ thiếu việc làm ở nông thôn giai đoạn 2010 – 2021 giảm do sản xuất đa dạng của các ngành nghề, được khắc phục. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Tính sản lượng thủy điện năm 2021 của nước ta khi tổng sản lượng điện là 244,9 tỉ kWh, trong đó thủy điện chiếm 30,6%. Sử dụng công thức tỉ trọng: %A = (A/ Tổng số) × 100 (%). Kết quả làm tròn đến một chữ số thập phân.

a)

74,9 tỉ kWh

b)

69,9 tỉ kWh

c)

80,5 tỉ kWh

d)

85,0 tỉ kWh

89.

Sản lượng điện của nước ta tăng liên tục do nhu cầu sản xuất và sinh hoạt. Năm 2015 đạt 157 949 triệu kWh, năm 2022 đạt 258 790,9 triệu kWh. Tính tốc độ tăng trưởng sản lượng điện năm 2022 so với năm 2015 (lấy năm 2015 = 100%). Kết quả làm tròn đến đơn vị phần trăm.

a)

164%

b)

155%

c)

138%

d)

172%

90.

Quy mô dân số nước ta năm 2021 là 98 506,2 nghìn người; sản lượng lương thực là 4 830,3 nghìn tấn. Tính bình quân lương thực theo đầu người (đơn vị kg/người), làm tròn đến đơn vị.

a)

49 kg/người

b)

45 kg/người

c)

52 kg/người

d)

60 kg/người

91.

Diện tích trồng lúa nước ta năm 2021 là 72 389 nghìn ha; sản lượng đạt 43 852,6 nghìn tấn. Tính năng suất lúa năm 2021 (đơn vị tạ/ha), làm tròn đến hai chữ số thập phân. Gợi ý công thức năng suất: Sản lượng/Diện tích (tấn/ha), quy đổi 1 tấn = 10 tạ.

a)

6,06 tạ/ha

b)

5,68 tạ/ha

c)

6,50 tạ/ha

d)

7,20 tạ/ha

92.

Theo Niên giám thống kê năm 2022, quy mô dân số vùng Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung là 20 661,7 nghìn người; diện tích là 95 847,9 km². Tính mật độ dân số của vùng (đơn vị người/km²), làm tròn đến đơn vị.

a)

216 người/km²

b)

192 người/km²

c)

238 người/km²

d)

205 người/km²

93.

Nước ta có 54 dân tộc. Dân tộc Việt (Kinh) có 82,9 triệu người; các dân tộc khác có 13,18 triệu người. Tính tỉ trọng người Kinh trong tổng số dân (đơn vị %), làm tròn đến hai chữ số thập phân.

a)

86,28%

b)

82,90%

c)

88,50%

d)

84,75%