wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm về các nước phát triển và đang phát triển

Total questions: 94

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Một trong những tiêu chí dùng để phân chia nhóm các nước phát triển và đang phát triển là

a)

cơ cấu kinh tế.

b)

quy mô dân số.

c)

quy mô diện tích.

d)

nguồn tài nguyên.

2.

Các nước phát triển có GNI/người ở mức

a)

cao.

b)

trung bình cao.

c)

trung bình thấp.

d)

thấp.

3.

Thước đo phản ánh sự phát triển của con người là

a)

HDI.

b)

GNI.

c)

GDP.

d)

GNP.

4.

Trong cơ cấu GDP của các nước phát triển, khu vực kinh tế chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

dịch vụ.

b)

công nghiệp.

c)

nông nghiệp.

d)

lâm nghiệp.

5.

Đặc điểm dân số của các nước phát triển là

a)

quy mô lớn.

b)

tỉ lệ tăng cao.

c)

cơ cấu dân số già.

d)

trẻ em rất đông.

6.

Nguyên nhân cơ bản tạo nên sự khác biệt về cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế giữa nhóm nước phát triển và đang phát triển là

a)

trình độ phát triển kinh tế.

b)

sự phong phú tài nguyên.

c)

sự đa dạng về văn hóa.

d)

sự dồi dào nguồn lao động.

7.

Đặc điểm kinh tế của các nước đang phát triển là

a)

quá trình công nghiệp hóa sớm.

b)

tốc độ tăng GDP khá ổn định.

c)

tỉ trọng công nghiệp đang tăng.

d)

dịch vụ chiếm tỉ trọng rất cao.

8.

Nguyên nhân dẫn đến sự thiếu hụt lao động ở các nước phát triển là

a)

A. cơ cấu dân số thuộc loại già.

b)

B. tỉ lệ nhập cư giảm nhanh.

c)

C. tuổi thọ trung bình khá thấp.

9.

Ở các nước đang phát triển có tỉ lệ dân thành thị chưa cao chủ yếu là do

a)

công nghiệp hóa chưa mạnh.

b)

chất lượng cuộc sống chưa cao.

c)

kinh tế nông thôn hiệu quả cao.

d)

gia tăng dân số tự nhiên giảm.

10.

Ở các nước đang phát triển, chỉ số HDI còn thấp chủ yếu do

a)

chất lượng lao động thấp và tăng chậm, nghèo tài nguyên.

b)

quy mô GDP nhỏ và mức tăng chậm, vị trí địa lí bất lợi.

c)

tình hình chính trị và xã hội thiếu ổn định, thiếu lao động.

d)

y tế và giáo dục chậm phát triển, năng suất lao động thấp.

11.

Ở các nước phát triển hiện nay chú trọng vào các lĩnh vực kinh tế tri thức cao chủ yếu do

a)

lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn, hạ tầng tốt.

b)

cơ sở hạ tầng tốt, giàu tài nguyên, lao động có kĩ thuật.

c)

giàu nguyên liệu, giao thông hiện đại, nguồn vốn lớn.

d)

lao động kĩ thuật cao, vốn đầu tư lớn, hạ tầng hiện đại.

12.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi giá trị xuất khẩu hàng hóa bình quân đầu người của một số quốc gia năm 2015 đến 2020?

a)

Nhật Bản tăng nhanh hơn U-ru-goay.

b)

Nhật Bản tăng nhiều hơn U-ru-goay.

c)

Nhật Bản và U-ru-goay đều tăng.

d)

Nhật Bản tăng nhưng U-ru-goay giảm.

13.

Câu 13: Tổ chức nào chi phối mạnh nhất hoạt động thương mại thế giới là:

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF)

c)

Ngân hàng Thế giới (World Bank)

d)

Tổ chức Y tế Thế giới (WHO)

14.

WTO là tên viết tắt của tổ chức liên kết nào sau đây?

a)

Hiệp hội các nước Đông Nam Á.

b)

Tổ chức Thương mại Thế giới.

c)

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mỹ.

d)

Thị trường chung Nam Mỹ.

15.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào?

a)

EU và NAFTA.

b)

EU và ASEAN.

c)

NAFTA và APEC.

d)

APEC và ASEAN.

16.

Toàn cầu hóa là quá trình

a)

liên kết các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

b)

mở rộng thị trường của các nước đang phát triển.

c)

hợp tác quốc tế về phân công lao động sản xuất.

d)

tăng cường hợp tác để thu hút đầu tư nước ngoài.

17.

Biểu hiện của khu vực hóa kinh tế là

a)

các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng trong sản xuất.

b)

hình thành và phát triển các tổ chức kinh tế toàn cầu.

c)

gia tăng số lượng các tổ chức khu vực trên thế giới.

d)

gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nước trên thế giới.

18.

Tổ chức các diễn đàn đảm phán thương mại là chức năng chủ yếu của

a)

Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO).

b)

Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF).

c)

Ngân hàng Thế giới (WB).

d)

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương (APEC).

19.

Biểu hiện của các giao dịch quốc tế về thương mại và đầu tư tài chính tăng nhanh là

a)

mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.

b)

các tiêu chuẩn toàn cầu được áp dụng ngày càng rộng rãi.

c)

nhiều hình thức thương mại và đầu tư mới đã xuất hiện.

d)

các công ty đa quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

20.

Đặc trưng của các công ty đa quốc gia là

a)

thúc đẩy các giao dịch quốc tế về thương mại.

b)

phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.

c)

mở rộng phạm vi hoạt động và liên kết toàn cầu.

d)

thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

21.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây có sự tham gia của nhiều nước ở nhiều châu lục khác nhau?

a)

WTO.

b)

APEC.

c)

EU.

d)

OPEC.

22.

Ý nghĩa chủ yếu của xu hướng khu vực hóa kinh tế là

a)

thúc đẩy toàn cầu hóa kinh tế phát triển.

b)

tăng sự cạnh tranh giữa các nước thành viên.

c)

nâng cao vị thế của khu vực trên thế giới.

d)

giúp nội bộ các nước dễ dàng liên kết hơn.

23.

Việc tạo lập một thị trường sản xuất trong khu vực hóa kinh tế sẽ

a)

tạo ra nhiều rào cản thương mại.

b)

tăng cường hợp tác trong nội khối.

c)

hình thành công ty đa quốc gia.

d)

làm gia tăng các nguồn lực bên ngoài.

24.

Các hoạt động nào sau đây hiện nay thu hút mạnh mẽ đầu tư nước ngoài?

a)

Tài chính, ngân hàng, bảo hiểm.

b)

Nông nghiệp, thủy lợi, giáo dục.

c)

Văn hóa, giáo dục, công nghiệp.

d)

Du lịch, công nghiệp, giáo dục.

25.

Các tổ chức liên kết kinh tế đặc thù trên thế giới thường được thành lập bởi các quốc gia có

a)

nét tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội.

b)

sự phát triển kinh tế - xã hội đồng đều.

c)

tổng thu nhập quốc gia tương tự nhau.

d)

lịch sử phát triển đất nước giống nhau.

26.

Nguyên nhân hình thành các tổ chức liên kết kinh tế khu vực trên thế giới chủ yếu là do sự

a)

phát triển không đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực.

b)

phát triển không đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực.

c)

phát triển đồng đều và sự hợp tác phát triển của các khu vực.

d)

phát triển đồng đều và sức ép cạnh tranh trong các khu vực.

27.

Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

a)

Ổn định, hòa bình thế giới.

b)

Sử dụng hợp lí tài nguyên.

c)

Chống khan hiếm nước ngọt.

d)

Bảo vệ môi trường ven biển.

28.

Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

a)

tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.

b)

sản xuất hàng hóa và hợp tác thương mại.

c)

trao đổi hàng hóa và mở rộng thị trường.

d)

đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

29.

Về mặt kinh tế, quá trình toàn cầu hóa đã mang lại cơ hội chủ yếu nào sau đây cho Việt Nam?

a)

Mở rộng thị trường buôn bán, thu hút đầu tư.

b)

Giải quyết việc làm, chuyển giao công nghệ.

c)

Hàng hóa lưu thông rộng rãi, đẩy mạnh xuất khẩu.

d)

Tiếp thu khoa học kĩ thuật, cải thiện môi trường.

30.

Hiện nay, muốn có sức cạnh tranh kinh tế mạnh thì các nước đang phát triển cần phải

a)

làm chủ được các ngành kinh tế mũi nhọn và khai thác được lợi thế của đất nước.

b)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất và tiếp thu văn hóa của các nước phát triển.

c)

nhận chuyển giao công nghệ từ các nước phát triển và hoàn thiện cơ sở hạ tầng.

d)

tăng cường tự do hóa thương mại và thực hiện cái cách toàn bộ nền kinh tế đất nước.

31.

Theo bảng số liệu, để thể hiện cơ cấu xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Cột.

b)

Đường.

c)

Miền.

d)

Tròn.

32.

Câu 32: Dựa vào biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về trị giá xuất nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ toàn thế giới giai đoạn 2000-2020?

a)

Trị giá xuất nhập khẩu tăng liên tục qua các năm.

b)

Trị giá xuất nhập khẩu giảm mạnh vào năm 2008.

c)

Trị giá xuất nhập khẩu không thay đổi trong giai đoạn này.

d)

Trị giá xuất nhập khẩu giảm liên tục qua các năm.

33.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

b)

Quy mô và cơ cấu trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

c)

Tốc độ tăng trưởng trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

d)

Tình hình phát triển trị giá xuất nhập khẩu và dịch vụ toàn thế giới.

34.

Tính đến năm 2021 Liên Hợp Quốc (UN) có bao nhiêu thành viên?

a)

150.

b)

193.

c)

164.

d)

200.

35.

Mục tiêu hoạt động của Liên Hợp Quốc là

a)

thúc đẩy tăng trưởng thương mại.

b)

thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế.

c)

duy trì nền hòa bình trên thế giới.

d)

giữ vững sự phát triển khu vực.

36.

Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

a)

tổ chức Thương mại Thế giới.

b)

quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

ngân hàng Thế giới.

d)

tổ chức nông lương thế giới.

37.

An ninh toàn cầu có thể chia thành hai loại là

a)

an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống.

b)

an ninh kinh tế và an ninh lương thực.

c)

an ninh lương thực và an ninh năng lượng.

d)

an ninh nguồn nước và an ninh mạng.

38.

An ninh lương thực là

a)

sự đảm bảo đầy đủ các nguồn năng lượng dưới nhiều hình thức khác nhau.

b)

việc đảm bảo số lượng, chất lượng nước phục vụ dân sinh trong mọi tình huống.

c)

việc đảm bảo mọi người có quyền tiếp cận lương thực để sống khỏe mạnh.

d)

sự đảm bảo hoạt động trên không gian mạng không gây hại đến an ninh quốc gia.

39.

Tổ chức nào sau đây có tồn chỉ là đảm bảo hòa bình và trật tự thế giới bền vững?

a)

Liên Hợp Quốc.

b)

Thương mại thế giới.

c)

Quỹ tiền tệ thế giới.

d)

Nông lương Thế giới.

40.

Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh tự do và minh bạch?

a)

Thương mại Thế giới.

b)

Quỹ Tiền tệ quốc tế.

c)

Ngân hàng Thế giới.

d)

Nông lương Thế giới.

41.

Nhân tố quan trọng để đảm bảo an ninh toàn cầu chính là

a)

đảm bảo an ninh con người.

b)

đảm bảo an ninh lương thực.

c)

đảm bảo an ninh nguồn nước.

d)

đảm bảo an ninh kinh tế.

42.

Đe dọa trực tiếp tới ổn định, hòa bình của thế giới không phải là

a)

xung đột sắc tộc.

b)

xung đột tôn giáo.

c)

biến đổi khí hậu.

d)

các vụ khủng bố.

43.

Phát triển điện gió là giải pháp để

a)

đảm bảo an ninh năng lượng.

b)

đảm bảo an ninh chính trị.

c)

đảm bảo an ninh nguồn nước.

d)

đảm bảo an ninh lương thực.

44.

Biện pháp cần được ưu tiên hàng đầu trong bảo đảm an ninh nguồn nước là

a)

xây dựng hệ thống thủy lợi.

b)

tăng cường xử lí nước thải.

c)

hạn chế phát triển thủy điện.

d)

hạn chế làm ô nhiễm nước.

45.

Để xử lí các trường hợp vi phạm trên không gian mạng thì nhiều nước trên thế giới đã xây dựng

a)

luật an ninh mạng.

b)

cục an ninh mạng.

c)

hệ thống trông lửa.

46.

Tác động của đại dịch COVID-19 đến kinh tế toàn cầu là

a)

làm thiệt hại sinh mạng rất nhiều người.

b)

làm suy giảm GDP của hầu hết các nước.

c)

gây ra nạn thất nghiệp trên toàn thế giới.

d)

giảm thu nhập của những người lao động.

47.

Nguyên nhân chủ yếu để Việt Nam được đánh giá có tiềm năng rất lớn về khai thác năng lượng mặt trời là

a)

vị trí địa lí nằm trong vùng nội chí tuyến bán cầu bắc.

b)

vị trí nằm trong vùng chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á.

c)

vị trí tiếp giáp với biển Đông là vùng biển nhiệt đới.

d)

vị trí nằm giữa hai vành đai sinh khoáng lớn của thế giới.

48.

Để bảo vệ nguồn nước sạch biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Xây dựng tốt hệ thống thủy lợi.

b)

Hạn chế làm ô nhiễm nguồn nước.

49.

Khu vực Mỹ Latinh gồm

a)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

b)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, các quần đảo trong vịnh Ca-ri-bê.

c)

Mê-hi-cô, Trung và Nam Mỹ, quần đảo Ăng-ti, kênh đào Xuy-ê.

d)

Mê-hi-cô, Trung và Bắc Mỹ, kênh đào Xuy-ê và kênh Pa-na-ma.

50.

Khu vực Mỹ Latinh có phía bắc giáp với

a)

Hoa Kỳ.

b)

Ca-na-đa.

c)

quần đảo Ăng-ti lớn.

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ.

51.

Loại khoáng sản có nhiều ở dãy An-đét là

a)

A. thiếc, đồng.

b)

B. dầu, khí đốt.

c)

C. than, bô-xít.

d)

D. khí đốt, vàng.

52.

Tiềm năng có giá trị kinh tế lớn nhất ở dãy An-đét là

a)

A. khoáng sản, thủy điện.

b)

B. thủy điện, đất trồng.

c)

C. đất trồng, sinh vật.

d)

D. sinh vật, khoáng sản.

53.

Thảm thực vật tiêu biểu ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

rừng rậm xích đạo và nhiệt đới ẩm.

b)

rừng thưa, cây bụi lá cứng và xavan.

c)

rừng lá kim, rừng thưa, thảo nguyên.

d)

rừng lá rộng ôn đới, cây bụi, xavan.

54.

Mỹ Latinh là khu vực có tỉ lệ dân thành thị

a)

rất cao và tăng nhanh.

b)

rất cao và tăng chậm.

c)

khá cao và tăng chậm.

d)

nhỏ và gia tăng nhanh.

55.

Đô thị nào sau đây có số dân lớn nhất ở Mỹ Latinh?

a)

Bu-ê-nốt Ai-ret.

b)

Mê-hi-cô Xity.

c)

Sao Pao-lô.

d)

Bô-gô-ta.

56.

Thành phần chủng tộc chiếm tỉ lệ lớn nhất trong dân cư Mỹ Latinh là người

a)

da đen.

b)

da trắng.

c)

da vàng.

57.

Mỹ Latinh có nền văn hóa độc đáo chủ yếu do

a)

A. có nhiều thành phần dân tộc.

b)

B. có người bản địa và da đen.

c)

C. nhiều quốc gia nhập cư đến.

d)

D. nhiều lứa tuổi cùng hòa hợp.

58.

Dầu mỏ tập trung chủ yếu ở nơi nào sau đây của khu vực Mỹ Latinh?

a)

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô.

b)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Lớn.

c)

Các đảo trên quần đảo Ăng-ti Nhỏ.

d)

Khu vực ở phía tây dãy núi An-đét.

59.

Khu vực Mỹ Latinh có nhiều thuận lợi trong phát triển kinh tế do vị trí nằm tiếp giáp với

a)

A. EU.

b)

B. Nhật Bản.

c)

C. Trung Quốc.

d)

D. Hoa Kỳ.

60.

Hạn chế trong trao đổi hàng hóa của khu vực Mỹ Latinh là nằm xa

a)

EU, Trung Quốc, Nhật Bản.

b)

EU, Ca-na-đa, Nhật Bản.

c)

Hoa Kỳ, Trung Quốc, EU.

d)

Đông Á, Ca-na-đa, châu Âu.

61.

Các đồng bằng ven vịnh Mê-hi-cô có thuận lợi chủ yếu để phát triển những ngành nào sau đây?

a)

Khai thác quặng sắt, chăn nuôi, du lịch.

b)

Khai thác dầu khí, đánh bắt cá, du lịch.

c)

Khai thác vàng, chăn nuôi, lâm nghiệp.

d)

Khai thác dầu khí, trồng trọt và du lịch.

62.

Các nước ở vùng ven Ca-ri-bê có thuận lợi chủ yếu cho trồng các cây có nguồn gốc

a)

nhiệt đới và cận xích đạo.

b)

ôn đới và cận nhiệt đới.

c)

cận nhiệt đới và cận cực.

d)

cận cực và cận nhiệt đới.

63.

Thiên nhiên dãy An-đét có nhiều thuận lợi để phát triển

a)

khai khoáng, nuôi hải sản, thủy điện, du lịch.

b)

khai khoáng, thủy điện, trồng trọt và du lịch.

c)

khai khoáng, đánh bắt cá, chăn nuôi, du lịch.

d)

khai khoáng, thủy điện, chăn nuôi và du lịch.

64.

Thiên nhiên An-đét đa dạng chủ yếu do

a)

dãy núi kéo dài nhiều vĩ độ, có sự phân chia hai sườn rõ rệt.

b)

dãy núi kéo dài, có độ cao lớn và phân chia ở hai sườn rõ rệt.

c)

dãy núi trẻ cao, đồ sộ, có địa hình thung lũng và cao nguyên.

65.

Đồng bằng La Pla-ta có thuận lợi chủ yếu để phát triển

a)

trồng lúa, chăn nuôi gia súc, khai thác dầu khí.

b)

trồng cây ăn quả, chăn nuôi gia cầm, khai thác khí.

c)

trồng cây lâu năm, nuôi bò sữa, đánh bắt thuỷ sản.

d)

trồng lúa gạo, nuôi gia cầm, các nhà máy thuỷ điện.

66.

Phát biểu nào sau đây không đúng về rừng ở khu vực Mỹ Latinh?

a)

Cung cấp các loại lâm sản có giá trị.

b)

Góp phần bảo tồn đa dạng sinh học.

c)

Giúp cân bằng môi trường sinh thái.

d)

Là nơi dân cư phân bố rất tập trung.

67.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm mất đa dạng sinh học của rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Khai thác quá mức.

b)

Mở rộng trồng trọt.

c)

Du canh và du cư.

d)

Mở rộng thuỷ điện.

68.

Hoạt động nào sau đây là chủ yếu làm thu hẹp diện tích rừng ở Mỹ Latinh?

a)

Lấy gỗ quý, săn bắt động vật.

b)

Cư trú và tăng cường sản xuất.

c)

Thuỷ điện và khai thác than đá.

d)

Khai khoáng và làm đường sá.

69.

Biện pháp chủ yếu để bảo vệ tài nguyên rừng ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

Cấm khai thác quá mức.

b)

Đóng cửa rừng liên tục.

c)

Phòng chống cháy rừng.

d)

Không xuất khẩu gỗ quý.

70.

Do đô thị hoá tự phát nên dân đô thị ở khu vực Mỹ Latinh

a)

ổn định việc làm, không gian cư trú rộng, thu nhập rất thấp.

b)

thất nghiệp đông, thu nhập thấp, môi trường sống không tốt.

c)

chủ yếu là làm thuê, mức sống thấp, điều kiện sống khá tốt.

d)

thiếu việc làm, dân trí thấp, thu nhập khá tốt và rất ổn định.

71.

Nhận định nào sau đây thể hiện đặc điểm dân số của Khu vực Mỹ Latinh?

a)

Dân số ít, cơ cấu dân số rất già.

b)

Gia tăng dân số rất cao, dân trẻ.

c)

Dân số đông, cơ cấu dân số trẻ.

d)

Gia tăng dân số rất nhỏ, dân già.

72.

Các ngành kinh tế chủ đạo ở Mỹ Latinh là

a)

khai khoáng, chế tạo máy và du lịch.

b)

trồng trọt, chăn nuôi và khai khoáng.

c)

đánh cá, du lịch, nuôi trồng thuỷ sản.

d)

khai khoáng, nông nghiệp và du lịch.

73.

Hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp ở khu vực Mỹ Latinh là

a)

hộ gia đình.

b)

hợp tác xã.

c)

trang trại.

d)

vùng nông nghiệp.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng về kinh tế khu vực Mỹ Latinh?

a)

A. Tổng GDP của toàn khu vực ở mức thấp.

b)

B. Chênh lệch GDP giữa các nước rất nhiều.

c)

C. Nhiều nước mang nợ nước ngoài rất cao.

d)

D. Tốc độ tăng trưởng GDP ở mức độ nhanh.

75.

Vấn đề xã hội nan giải bao trùm ở Mỹ Latinh là

a)

có nhiều siêu đô thị dân đông.

b)

tỉ lệ thất nghiệp ở thành thị cao.

c)

dân nông thôn vào đô thị đông.

d)

chênh lệch giàu nghèo rất lớn.

76.

Các vấn đề xã hội tác động mạnh đến sự phát triển kinh tế của khu vực Mỹ Latinh là

a)

bất ổn chính trị, bạo lực, lạm phát.

b)

lạm phát, tệ nạn ma tuý, thất nghiệp.

c)

bạo lực, tệ nạn ma tuý, thất nghiệp.

d)

bạo lực, tệ nạn ma tuý, lạm phát.

77.

Khu vực Mỹ Latinh có kinh tế còn chậm phát triển chủ yếu do

a)

chính trị thiếu ổn định, quản lí yếu, tham nhũng nhiều.

b)

bạo lực và tệ nạn ma tuý, dân trí chưa cao, tham nhũng.

c)

lạm phát, nạn tham nhũng, tỉ lệ thất nghiệp còn khá lớn.

d)

quản lí yếu, gắn kết trong khu vực yếu, nạn tham nhũng.

78.

Tốc độ phát triển GDP của Mỹ Latinh không đều qua các năm chủ yếu do

a)

tình hình chính trị thường xuyên bất ổn định.

b)

thị trường thế giới thường xuyên biến động.

c)

nguồn tài nguyên đang ngày càng cạn kiệt.

d)

nguồn lao động kĩ thuật cao không bổ sung.

79.

Nguyên nhân chủ yếu làm kinh tế nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay giảm sút là

a)

A. thể chế còn yếu kém, vẫn nạn tham nhũng tràn lan.

b)

B. tập trung cho khai khoáng và xuất khẩu tài nguyên.

c)

C. đại dịch COVID-19 và người nông dân không có đất.

d)

D. đô thị hoá tự phát, lạm phát và tham nhũng nhiều.

80.

Biện pháp phát triển kinh tế có hiệu quả của nhiều nước ở Mỹ Latinh hiện nay là

a)

tích cực hội nhập, chống bạo lực, giảm tỉ lệ lạm phát, giải quyết việc làm.

b)

tích cực hội nhập, tự do hoá thương mại, chính sách hướng đến người dân.

c)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế ngành, phát triển thương mại, giảm thất nghiệp.

d)

tự do hoá thương mại, chống bạo lực, tăng cường sự hợp tác giữa các nước.

81.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP.

c)

Chuyển dịch cơ cấu GDP.

d)

Thay đổi tỉ trọng GDP.

82.

GDP của quốc gia nào ở Mĩ Latinh tăng nhiều nhất từ năm 2000 đến năm 2020 theo giá hiện hành?

a)

Brazil

b)

Argentina

c)

Mexico

d)

Chile

83.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô GDP

b)

Cơ cấu GDP

c)

Tỉ trọng GDP.

d)

Tốc độ tăng GDP.

84.

Dựa vào biểu đồ, GDP của khu vực Mĩ Latinh trong giai đoạn 1990-2020 có xu hướng như thế nào?

a)

Tăng liên tục qua các năm

b)

Giảm liên tục qua các năm

c)

Giữ nguyên không thay đổi

d)

Tăng rồi giảm

85.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu GDP.

b)

Quy mô và cơ cấu GDP.

c)

Tốc độ tăng trưởng GDP.

d)

Thay đổi giá trị GDP.

86.

Biểu đồ về dân số của khu vực Mĩ Latin, giai đoạn 2000-2020, thể hiện điều gì?

a)

Dân số tăng liên tục qua các năm

b)

Dân số giảm mạnh qua các năm

c)

Dân số không thay đổi qua các năm

d)

Dân số tăng rồi giảm qua các năm

87.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Dân số và tỉ lệ gia tăng dân số.

b)

Tốc độ gia tăng dân số.

c)

Thay đổi cơ cấu dân số.

d)

Dân số và tốc độ tăng dân số.

88.

Liên minh châu Âu chính thức ra đời vào năm

a)

1957.

b)

1958.

c)

1967.

d)

1993.

89.

Quy mô của EU ngày càng mở rộng không phải về

a)

thành viên.

b)

số dân.

c)

diện tích.

d)

quân sự.

90.

Cơ quan quyền lực cao nhất của EU là

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng Liên minh châu Âu.

91.

Trên cơ sở bốn quyền tự do, EU đã xây dựng:

a)

Thị trường chung châu Âu

b)

Liên minh quân sự châu Âu

c)

Khu vực đồng tiền chung châu Âu

d)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á

92.

Năm 2021, quy mô GDP của EU lớn thứ ba thế giới sau Hoa Kì và

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. LB Nga.

d)

D. Nhật Bản.

93.

Cơ quan lập pháp đại diện cho công dân EU là

a)

Hội đồng châu Âu.

b)

Ủy ban châu Âu.

c)

Nghị viện châu Âu.

d)

Hội đồng Liên minh châu Âu.

94.

Năm 2021, hai nền kinh tế lớn nhất EU là

a)

Đức, Pháp.

b)

Thụy Điển, Italia.

c)

Hà Lan, Italia.

d)

Italia, Thụy Sĩ.