wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Làm bài địa

Total questions: 97

Worksheet time: 24hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Nước có số dân đông nhất thế giới 2020 là

a)

Trung Quốc

b)

Liên Bang Nga

c)

Hoa Kỳ

d)

Ấn Độ

2.

Năm 2020 dân số thế giới khoảng

a)

8,0 tỉ người

b)

7,5 tỉ người

c)

7,9 tỉ người

d)

7,8 tỉ người

3.

Gia tăng cơ học không có ảnh hưởng lớn đến vấn đề dân số thế giới của khu vực nào

a)

Vùng lãnh thổ

b)

Một khu vực

c)

Toàn thế giới

d)

Một quốc gia

4.

Dân số già có những hạn chế nào sau đây?

a)

Thừa lao động

b)

Thiếu lao động

c)

Dân số nhanh

d)

Lao động đông

5.

Cơ cấu xã hội của dân số gồm cơ cấu theo yếu tố nào?

a)

Giới và theo lao động

b)

Lao động và theo tuổi

c)

Trình độ văn hóa và theo giới

d)

Lao động và trình độ văn hóa

6.

Ở những nước phát triển tỷ suất tử thô thường cao do tác nhân chủ yếu của yếu tố nào sau đây?

a)

Dịch bệnh

b)

Bão lụt

c)

Dân số già

d)

Động đất

7.

Hiện nay, ở các nước đang phát triển tỉ xuất giới của trẻ em mới sinh ra thường cao (bé trai nhiều hơn bé gái) chủ yếu do tác nhân của yếu tố nào

a)

Tâm lý, tập quán

b)

Chính sách dân số

c)

Hoạt động sản xuất

d)

Tự nhiên - sinh học

8.

"Phản ánh trình độ dân trí và học vấn của cư dân một tiêu chí để đánh giá chất lượng của cuộc sống của một quốc gia" là ý nghĩa của

a)

Cơ cấu dân số theo lao động

b)

Cơ cấu dân số theo trình độ văn hóa

c)

Cơ cấu dân số theo giới

d)

Cơ cấu dân số theo độ tuổi

9.

Tỉ số giới tính được tính bằng công thức nào?

a)

Số nữ trên thổ dân

b)

Số nam trên số nữ

c)

Số nữ trên số nam

d)

Số nam trên tổng dân

10.

Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong năm so với số dân trung bình ở cùng một thời điểm được gọi là gì?

a)

Gia tăng cơ học

b)

Tỉ suất tử thô

c)

Tỉ suất sinh thô

d)

Gia tăng tự nhiên

11.

Nhân tố quyết định tới sự phân bố dân cư là do

a)

Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

b)

Tác động của các loại đất, sự phân bố của đất

c)

Các yếu tố của khí hậu (nhiệt, mưa, ánh sáng)

d)

Nguồn cung cấp nước cho sinh hoạt, sản xuất

12.

Đại bộ phận dân cư thế giới tập trung ở

a)

Châu Á

b)

châu Mỹ

c)

châu Phi

d)

châu Phi

13.

Dân số thế giới tăng hay giảm là do?

a)

số người xuất cư

b)

sinh đẻ và tử vong

c)

số trẻ em tử vong

d)

số người nhập cư

14.

Đô thị hóa có đặc điểm nào sau đây

a)

Dân cư tập trung vào các thành phố lớn và cực lớn

b)

Hoạt động thuần nông chiếm quỷ thời gian lao động

c)

Hoạt động phi nông nghiệp ở nông thôn giảm mạnh

d)

Dân cư thành thị có tăng nhanh dân nông thôn

15.

Nhận định nào dưới đây không phải là ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hóa?

a)

Góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế và lao động

b)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng gia tăng

c)

Tình trạng thất nghiệp ở thành thị ngày càng gia tăng

d)

Tỷ lệ dân số thành thị tăng lên một cách tự phát

16.

Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng quyết định đến tỷ suất sinh của một quốc gia

a)

Tâm lý xã hội

b)

Phong tục tập quán

c)

Tự nhiên - sinh học

d)

Chính sách dân số

17.

Nhận định nào sau đây không đúng về xu hướng phát triển công nghiệp trong tương lai

a)

giảm tỷ trọng trong công nghiệp khai thác

b)

gắn với khoa học công nghệ

c)

tăng tỷ trọng công nghiệp chế biến

d)

đẩy mạnh khai thác và sử dụng than dầu mỏ

18.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hạt nhân để thực hiện thân nghiệp hóa ở nông thôn

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

19.

Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp giữ vai trò quan trọng và phổ biến ở các nước đang phát triển trong quá trình công nghiệp hóa

a)

điểm công nghiệp

b)

khu công nghiệp

c)

trung tâm công nghiệp

d)

vùng công nghiệp

20.

Trung tâm công nghiệp lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Hải Phòng

21.

Vùng dẫn đầu về sản xuất công nghiệp ở nước ta là

a)

đồng bằng sông Hồng

b)

đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên

22.

Quốc gia có chiều dài đường ô tô lớn nhất là

a)

Hoa Kỳ

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Liên bang Nga

23.

Vai trò nào sau đây không phải là vai trò của ngành dịch vụ

a)

sản xuất ra một khối lượng lớn của cải vật chất trong xã hội

b)

thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển

c)

giải quyết việc làm và lao động

d)

khai thác tốt hơn các tài nguyên thiên nhiên

24.

Châu lục có tuyến đường sắt dài nhất là

a)

Châu Mỹ

b)

Châu Á

c)

Châu Âu

d)

Châu Phi

25.

Ưu điểm nổi bật của vận tải ô tô là

a)

sự tiện lợi và tính cơ động

b)

cự ly vận chuyển dài

c)

khối lượng vận chuyển lớn

d)

giá thành cao

26.

Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là

a)

sự chuyên chở người và hàng hóa

b)

lương thực

c)

sản phẩm tiêu dùng

d)

tư liệu sản xuất

27.

Để đánh giá chất lượng dịch vụ của ngành giao thông vận tải người ta thường sử dụng tiêu chí nào sau đây

a)

khối lượng vận chuyển

b)

tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi

c)

khối lượng luân chuyển

d)

cự ly vận chuyển

28.

Ngành giao thông vận tải có khối lượng luân chuyển lớn nhất là

a)

đường bộ

b)

đường sắt

c)

đường biển

d)

đường sông

29.

Ở các vùng hoang mạc nhiệt đới người ta chuyên chở hàng hóa bằng

a)

máy bay

b)

tàu hỏa

c)

ô tô

d)

bằng gia súc (lạc đà)

30.

Ở xứ lạnh về mùa đông loại hình vận tải nào sau đây không thể hoạt động được

a)

đường sắt

b)

đường ô tô

c)

đường sông

d)

đường hàng không

31.

Vận chuyển được các hàng nặng trên những tuyến đường xa với tốc độ nhanh ổn định và giá rẻ là ưu điểm của ngành giao thông vận tải

a)

đường ô tô

b)

đường sắt

c)

đường sông

d)

đường ống

32.

Nhược điểm chính của ngành vận tải đường sắt là

a)

khối lượng vận chuyển hàng hóa ít

b)

trợ lý vận chuyển ngắn

c)

chỉ hoạt động được trên các tuyến đường cố định có sẵn đường ray

d)

tốc độ vận chuyển chậm

33.

Ưu điểm của ngành vận tải đường hàng không là

a)

vận tải được hạng nặng trên đường xa với tốc độ nhanh ổn định giá rẻ

b)

tiện lợi, cơ động và có khả năng thích nghi với các điều kiện địa hình

c)

rẻ, thích hợp với hàng nặng, cồng kềnh; không yêu cầu vận chuyển nhanh

d)

trẻ, tốc độ cao, đóng vai trò đặc biệt trong vận tải hành khách quốc tế

34.

Ở Việt Nam tuyến đường ô tô quan trọng nhất có ý nghĩa với cả nước là

a)

các tuyến đường xuyên Á

b)

đường Hồ Chí Minh

c)

quốc lộ 1

d)

các tuyến đường chạy từ Tây sang Đông

35.

Dịch vụ kinh doanh bao gồm các ngành

a)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bất động sản

b)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, buôn bán và bán lẻ

c)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, du lịch

d)

Giao thông vận tải và thông tin liên lạc, tài chính, bảo hiểm, dịch vụ hành chính công

36.

Trong các nhân tố sau đây Nhân tố nào ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch

a)

truyền thống văn hóa, phong tục tập quán

b)

mức sống mà thu nhập

c)

tài nguyên thiên nhiên và di sản văn hóa lịch sử

d)

quy mô, cơ cấu dân số

37.

Trong cơ cấu GDP thì ngành dịch vụ chiếm tỷ trọng khoảng

a)

60 đến 70%

b)

80 đến 90%

c)

50 đến 60%

d)

40 đến 50%

38.

Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp giữa nhiều loại hình giao thông vận tải là

a)

đường ô tô

b)

đường hàng không

c)

đường thủy

d)

đường sắt

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành vận tải ô tô

a)

sử dụng rất ít nhiên liệu khoáng (dầu mỏ)

b)

hiệu quả kinh tế cao, đặc biệt ở cự ly ngắn

c)

đáp ứng các nhu cầu vận chuyển đa dạng

d)

phối hợp được với các phương tiện khác

40.

Lao động trong ngành dịch vụ chiếm khoảng

a)

20%

b)

30%

c)

40%

d)

50%

41.

Nhân tố nào sau đây giữ vai trò quyết định sự phát triển và phân bố dịch vụ

a)

trình độ phát triển kinh tế

b)

đặc điểm dân số

c)

thị trường

d)

vốn đầu tư

42.

Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp nào sau đây gắn liền với quá trình công nghiệp hóa?

a)

Vùng nông nghiệp

b)

Hộ gia đình

c)

Hợp tác xã

d)

Trang trại

43.

Tư liệu sản xuất chủ yếu và không thể thay thế trong sản xuất nông nghiệp là:

a)

Cây trồng, vật nuôi

b)

Đất

c)

Khí hậu

d)

Nước

44.

Sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào?

a)

Điều kiện tự nhiên

b)

Dân cư và nguồn lao động

c)

Tiến bộ khoa học kĩ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

45.

Các cây lương thực chính gồm

a)

Lúa gạo, lúa mì, ngô

b)

Lúa gạo, lúa mì, khoai

c)

Lúa gạo, lúa mì, sắn

d)

Lúa gạo, lúa mì, cao lương

46.

Cây lúa gạo thích hợp với khí hậu:

a)

Xích đạo

b)

Nhiệt đới

c)

Cận nhiệt

d)

Ôn đới

47.

Quốc gia có diện tích trồng lúa lớn nhất hiện nay là:

a)

Trung Quốc

b)

Thái Lan

c)

Việt Nam

d)

Hoa Kì

48.

Cây lúa mì thích hợp với khí hậu:

a)

Nhiệt đới

b)

Ôn đới

c)

Cận nhiệt

d)

Cận nhiệt và ôn đới

49.

Vai trò chủ yếu của chăn nuôi là:

a)

Nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

b)

Cung cấp tinh bột và chất dinh dưỡng

c)

Cung cấp thực phẩm dinh dưỡng cao

d)

Cung cấp chất đạm

50.

Khu vực trồng nhiều cây cao su nhất là:

a)

Nam Mỹ

b)

Đông Nam Á

c)

Nam Á

d)

Tây Phi

51.

Loại đất thích hợp với cây cà phê, cao su là:

a)

Đất phù sa

b)

Đất phù sa cổ

c)

Đất ba dan

d)

Đất cát pha

52.

Vùng nào ở nước ta trồng nhiều cây cao su nhất:

a)

Đông Nam Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Trung du và miền núi bắc bộ

d)

Bắc Trung Bộ

53.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc vào:

a)

Cơ sở thức ăn

b)

Dân cư và lao động

c)

Khoa học kỹ thuật

d)

Thị trường tiêu thụ

54.

Quốc gia có số lượng đàn lợn nhiều nhất thế giới là

a)

Trung Quốc

b)

Hoa Kì

c)

Việt Nam

d)

Bra-xin

55.

Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đó trình độ phát triển kinh tế-kĩ thuật của mọi quốc gia trên thế giới?

a)

Công nghiệp điện tử - tin học

b)

Công nghiệp hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp quặng kim loại

d)

Công nghiệp điện lực

56.

Tài nguyên ảnh hưởng trực tiếp đến cơ câu ngành công nghiệp

a)

Tài nguyên đất

b)

Tài nguyên khoáng sản

c)

Tài nguyên biển

d)

Tài nguyên rừng

57.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm công nghiệp

a)

Gắn liền với sử dụng máy móc

b)

Phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên

c)

Tiêu thụ khối lượng lớn nguyên liệu và năng lượng

d)

Có tính chất tập trung cao độ

58.

Ngành công nghiệp nào sau đây thuộc nhóm ngành công nghiệp chế biến

a)

Công nghiệp khai thác than

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp khai thác dầu khí

d)

Công nghiệp khai thác quặng kim loại

59.

Quốc gia đứng đầu về sản lượng khai thác than trên thế giới là:

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

LB Nga

d)

Ấn Độ

60.

Ở nước ta than bùn phân bố ở

a)

Quảng Ninh

b)

Đồng bằng sông Cửu Long

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Thềm lục địa

61.

Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất và đời sống

a)

Than

b)

Dầu

c)

Khí tự nhiên

d)

Điện

62.

Vai trò quan trọng của dầu khí là

a)

Sản xuất điện, giao thông vận tải

b)

Nguyên liệu cho công nghiệp hóa chất

c)

Sản xuất nhựa đường

d)

Sản xuất sản phẩm đồ nhựa

63.

Nước đứng đầu về sản lượng khai thác dầu khí trên thế giới là:

a)

A-rập Xê-út

b)

Hoa Kì

c)

LB Nga

d)

I-Rắc

64.

Hiện nay điện được sản xuất chủ yếu từ

a)

Nhiệt điện

b)

Thủy điện

c)

Điện nguyên tử

d)

Năng lượng tái tạo

65.

Quốc gia đứng đầu thế giới về sản lượng điện

a)

Hoa Kì

b)

Trung Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Ca-na-đa

66.

Ngành giữ vai trò quan trọng trong công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Dệt may, da-giày

b)

Đồ nhựa

c)

Sành-sứ-thủy tinh

d)

Sản phẩm từ gỗ

67.

Ngành nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến từ sản phẩm trồng trọt?

a)

Nước ngọt

b)

Sữa

c)

Nước mắm

d)

Cá đóng hộp

68.

Đáp ứng nhu cầu ăn uống hằng ngày của con người là vai trò của ngành:

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp điện tử, tin học

d)

Công nghiệp thực phẩm

69.

Ngành công nghiệp nào sau đây giữ vai trò chủ đạo trong cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp của các nước đang phát triển

a)

Công nghiệp năng lượng

b)

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng

c)

Công nghiệp điện tử-tin học

d)

Công nghiệp thực phẩm

70.

Khu vực nào sau đây ở Châu Á có mực độ dân số cao nhất ?

a)

Nam Á

b)

Đông Á

c)

Đông Nam Á

d)

Tây Á

71.

Tỉ lệ dân số thành thị tăng là biểu hiện của

a)

quá trình đô thị hóa

b)

sự phân bố dân cư

c)

mất sóng dân cư tăng

d)

số dân nông thôn giảm

72.

Ảnh hưởng tiêu cực của đô thị hoá là

a)

tạo ra sự thay đổi cơ cấu lao động

b)

gia tăng nạn thất nghiệp ở thành thị

c)

thúc để chuyển dịch cơ cấu kinh tế

d)

thay đổi quá trình sinh tử và hôn nhân

73.

Khu vực có mực độ dân số thấp nhất thế giới hiện nay là khu vực nào ?

a)

Châu Đại Dương

b)

Bắc Mỹ

c)

Trung Nam Á

d)

Trung phi

74.

Nguồn lực nào sao đây được xác định là điều kiện cần cho quá trình sản xuất ?

a)

đường lối chính sách

b)

tài nguyên thiên nhiên

c)

dân cư và nguồn lao động

d)

vị trí địa lý

75.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi ( hay khó khăn ) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

đất, đai biển

b)

vị trí địa lý

c)

khoa học

d)

lao động

76.

Các nguồn lực nào sau đây tạo thuận lợi ( hay khó khăn ) trong việc tiếp cận giữa các vùng trong một nước

a)

thị trường tiêu thụ

b)

khoa học kỹ thuật và công nghệ

c)

dân số và nguồn lao động

d)

chính sách và xu thế phát triển

77.

Yếu tố nào sau đâu không nằm trong nhóm nguồn lực kinh tế - xã hội ?

a)

vốn

b)

chính sách

c)

biển

d)

thị trường

78.

Căn cứ vào phạm vi lãnh thổ, có thể phân chia nguồn lực thành

a)

nguồn lực tự, nhiên nguồn lực vị trí địa lý

b)

nguồn trong nước, nguồn lực nước ngoài

c)

nguồn lực tự nhiên, nguồn lực kinh tế - xã hội

d)

nguồn lực kinh tế - xã hội, nguồn lực vị trí địa lý

79.

Các nguồn lực bên ngoài ( ngoại lực ) chủ yếu bao gồm có

a)

khí hậu, khoa học, công nghệ, khoáng sản, kinh nghiệm quản lý sản xuất

b)

khoa học công nghệ, vốn, thị trường, kinh nghiệm quản lý sản xuất

c)

đường lối chính sách, khoa học công nghệ, nguồn nước, vốn, thị trường

d)

vị trí địa lý, thị trường, kinh nghiệm, quản lý sản xuất, nguồn lao động

80.

Nhận định nào dươi đây không đúng về nguồn lực tự nhiên ?

a)

gồm các yếu tố về đất, khí hậu, nước, biển, sinh vật, khoáng sản

b)

nguồn lực tự nhiên và cơ sở tự nhiên của mỗi quá trình sản xuất

c)

có vai trò quyết định đến trình độ phát triển kinh tế - xã hội mỗi quốc gia

d)

phục phục trực tiếp cho cuộc sống, vừa phục vụ cho phát triển kinh tế

81.

Nguồn lực kinh tế - xã hội nào quan trọng nhất, có tính quyết định đến sự phát triển kinh tế của một đất nước ?

a)

công nghệ

b)

nguồn vốn

c)

con người

d)

thị trường

82.

Nguồn lực nào dưới đây vừa là đối tượng sản xuất vừa là đối tượng tiêu dùng các sản phẩm ?

a)

sinh vật

b)

thị trường

c)

lao động

d)

vốn

83.

Các phân loại nguồn lực phổ biến hiện nay căn cú theo đâu ?

a)

nhân lực

b)

phạm vi lãnh thổ và nguồn gốc hình thành

c)

hệ thống tài sản quốc gia

d)

thị trường

84.

Đối tượng của sản xuất nông nghiệp là

a)

máy móc và phân bón

b)

nguồn nước và sinh vật

c)

đất trồng và khí hậu

d)

cây trồng và vật nuôi

85.

Nông nghiệp hiểu theo nghĩa rộng bao gồm

a)

đánh bắt, nuôi trồng thủy sản

b)

trồng trọt và chăn nuôi

c)

nông - lâm - ngư nghiệp

d)

lương thực - thực phẩm

86.

Sản xuất nông nghiệp có tính bấp bênh và không ổn định chủ yếu do

a)

tính bất bên không ổn định của khí hậu

b)

thể thức phụ thuộc nhiều vào thị trường

c)

chịu tác động trực tiếp của con người

d)

chịu ảnh hưởng của nguồn nước đất đai

87.

Quy mô sản xuất nông nghiệp phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào sau đây ?

a)

nguồn nước tưới

b)

chất lượng đất

c)

diện tích đất

d)

độ nhiệt ẩm

88.

Vai trò nào sau đây không đúng với ngành sản xuất nông nghiệp ?

a)

nguyên liệu cho các ngành công nghiệp

b)

cung cấp lương thực cho con người

c)

tạo ra máy móc thiết bị cho sản xuất

d)

mặt hàng xuất khẩu thu ngoại tệ lớn

89.

Tư liệu sản xuất của ngành nông nghiệp là

a)

khí hậu

b)

sông ngòi

c)

đất trồng

d)

địa hình

90.

Sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi phụ thuộc chặc chẽ vào

a)

con giống

b)

thị trường tiêu thụ

c)

hình thức chăn nuôi

d)

cơ sở thức ăn

91.

Vai trò nào sau đây không phải của ngành chăn nuôi ?

a)

cung cấp cho con người các sản phẩm có dinh dưỡng

b)

cung cấp sức kéo và phân bón cho ngành trồng trọt

c)

là nguyên liệu cho một số ngành công nghiệp

d)

đảm bảo nguồn lương, thực thực phẩm cho con người

92.

Loại cây nào sau đây trồng nhiều ở miền ôn đới và cận nhiệt ?

a)

củ cải đường

b)

mía

c)

cà phê

d)

cao su

93.

Cây cao su thích hợp nhất với loại đất nào sau đây ?

a)

đất badan

b)

đất đen

c)

phù sa mới

d)

phù sa cổ

94.

Loài gia súc được nuôi phổ biến để lấy thịt và lấy sữa trên thế giới là

a)

lợn

b)

c)

d)

trâu

95.

Cơ sở thức ăn cho chăn nuôi đã có tiến bộ vượt bậc nhờ vào

a)

điều kiện khí hậu, nguồn nước

b)

công nghiệp chế biến thức ăn

c)

kinh nghiệm trong sản xuất

d)

giống cây trồng, vật nuôi nhiều

96.

Đặc điểm sinh thái của cây lúa gạo là ưa dạng khí hậu như thế nào ?

a)

nóng, ẩm, chân ruộng ngập nước, phù sa

b)

nóng, thích nghi với sự dao động khí hậu

c)

nóng, đất ẩm, nhiều mùn, dễ thoát nước

d)

ấm, khô, đất đai màu mỡ, nhiều phân bón

97.

Nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố nông nghiệp với vai trò vừa là lực lượng sản xuất, vừa là đối tượng tiêu thụ là

a)

quan hệ sở hữu ruộng đất

b)

dân cư - lao động

c)

thị trường tiêu thụ

d)

tiến bộ khoa học-kỹ thuật