wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LUYỆN TẬP GIỮA KÌ I- K12

Total questions: 100

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc - đông nam điển hình là

a)

Đông Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Trường Sơn Bắc.

2.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

đồng bằng sông Hồng.

c)

các đồng bằng giữa núi.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

3.

Hướng vòng cung là hướng điển hình nhất của vùng núi

a)

Tây Bắc và Đông Bắc.

b)

Đông Bắc và Trường Sơn Bắc.

c)

Đông Bắc và Trường Sơn Nam.

d)

Trường Sơn Bắc và Trường Sơn Nam

4.

Trong những ý sau, ý nào không phù hợp với đặc điểm địa hình nước ta?

a)

Phân bậc phức tạp với hướng nghiêng Tây Bắc – Đông Nam là chủ yếu.

b)

Có sự tương phản phù hợp giữa núi đồi, đồng bằng, bờ biển và đáy biển gần bờ.

c)

Địa hình đặc trưng của vùng nhiệt đới ẩm.

d)

Địa hình ít chịu tác động của các hoạt động kinh tế  - xã hội.

5.

Nhận định đúng về đặc điểm địa hình vùng thềm lục địa nước ta là

a)

thu hẹp ở phía Bắc, mở rộng ở miền Trung và phía Nam.

b)

mở rộng ở phía Bắc, thu hẹp ở miền Trung và phía Nam.

c)

mở rộng ở phía Bắc và phía Nam, thu hẹp ở miền Trung.

d)

thu hẹp ở phía Bắc và phía Nam, mở rộng ở miền Trung.

6.

Ý nghĩa chiến lược của các đảo và quần đảo nước ta về kinh tế là

a)

căn cứ để tiến ra khai thác nguồn lợi biển.

b)

tạo thành hệ thống tiền tiêu bảo vệ đất liền.

c)

cơ sở để khẳng định chủ quyền vùng biển.

d)

làm điểm tựa để bảo vệ an ninh quốc phòng.

7.

Sự phân hóa thiên nhiên theo chiều Bắc Nam của nước ta chủ yếu do

a)

địa hình chủ yếu là đồi núi.

b)

lãnh thổ trải dài.

c)

nền khí hậu nhiệt đới.

d)

tiếp giáp với biển.

8.

Do địa hình bị chia cắt, nên khu vực đồi núi nước ta

a)

trở ngại về giao thông.

b)

có nhiều lũ quét, xói mòn đất.

c)

có nguy cơ phát sinh động đất.

d)

thường xảy ra trượt lở đất.

9.

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên có

a)

nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

sự phân hóa đa dạng về tự nhiên.

d)

khí hậu phân hóa hai mùa rõ rệt.

10.

Nơi nào sau đây trên đất liền của nước ta có khoảng cách 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên    

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

11.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng?

a)

Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên...

c)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

d)

Bên cạnh núi, còn có đồi và cao nguyên, đồng bằng.

12.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng biển

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

13.

Ảnh hưởng của biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là

a)

làm giảm nền nhiệt độ, tăng độ ẩm cho vùng ven biển miền Bắc.

b)

mang lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

tăng độ ẩm, tạo nên một mùa mưa kéo dài cho miền Bắc.

d)

làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô.

14.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

b)

Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng

c)

Nam Côn Sơn và sông Hồng

d)

Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long

15.

Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biến ở vùng Tây Bắc?

a)

Cao nguyên badan.

b)

Núi cao.

c)

Sơn nguyên đá vôi.

d)

Đồng bằng giữa núi.

16.

Trường Sơn Nam gồm

a)

các khối núi và cao nguyên.

b)

các khối núi và sơn nguyên.

c)

các khối núi và bán bình nguyên.

d)

các khối núi và bán bình nguyên xen đồi.

17.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

18.

Vùng biển thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là

a)

Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Nam Trung Bộ

d)

Nam Bộ.

19.

Hệ sinh thái phát triển mạnh ở vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển của nước ta là

a)

rừng ngập nước.

b)

rừng ngập mặn.

c)

thảm cỏ ngập nước.

d)

trảng cỏ cây bụi.

20.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng nội thủy

a)

tiếp giáp với đất liền, ở phía trong đường cơ sở.

b)

là cơ sở để tính chiều rộng lãnh hải nước ta.

c)

được tính từ mép nước thủy triều thấp nhất đến đường cơ sở.

d)

được xem như một bộ phận lãnh thổ trên đất liền.

21.

Vùng núi Đông Bắc có các sông hướng vòng cung là

a)

Sông Cầu, sông Thương, sông Lục Nam.

b)

Sông Hồng, sông Thương, sông Kỳ Cùng.

c)

Sông Chảy, sông Kỳ Cùng, sông Bằng Giang.

d)

Sông Gâm, sông Lục Nam, sông Kỳ Cùng.

22.

Đặc điểm không đúng về lãnh hải nước ta là

a)

thuộc chủ quyền quốc gia trên biển

b)

có chiều rộng 12 hải lí, song song và cách đều đường cơ sở

c)

kéo dài đến độ sâu 200m ngoài khơi

d)

ranh giới ngoài được coi là đường biên giới quốc gia trên biển

23.

Vùng núi có các thung lũng sông lớn cùng hướng tây bắc - đông nam điển hình là

a)

Đông Bắc.

b)

Trường Sơn Nam.

c)

Tây Bắc.

d)

Trường Sơn Bắc.

24.

Dải đồi trung du rộng nhất nước ta nằm ở phía bắc và phía tây của

a)

đồng bằng duyên hải miền Trung.

b)

đồng bằng sông Hồng.

c)

các đồng bằng giữa núi.

d)

đồng bằng sông Cửu Long.

25.

Nằm chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là

a)

sơn nguyên.

b)

bán bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

núi thấp.

26.

Trên đất liền, điểm cực Đông của nước ta thuộc tỉnh nào sau đây?

a)

Hà Giang.

b)

Điện Biên.

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

27.

Vùng núi Trường Sơn Bắc gồm các dãy núi song song, so le nhau theo hướng Tây Bắc – Đông Nam, có địa hình

a)

Cao và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất.

b)

Thấp và hẹp ngang, ở giữa nâng cao nhất.

c)

Thấp và hep ngang, được nâng cao ở hai đầu.

d)

Thấp và hẹp ngang, biên độ nâng cao ở mọi nơi như nhau.

28.

Biển Đông của nước ta có đặc điểm

a)

nằm trong vùng có khí hậu cận nhiệt đới gió mùa.

b)

độ mặn 32 – 33%0, chế độ hải lưu và thủy triều đơn giản.

c)

nằm trong vùng nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

là biển mở, phía Đông và phía Nam được mở rộng.

29.

Ý nào sau đây không đúng khi đánh giá về ảnh hưởng của Biển Đông đối với khí hậu nước ta?

a)

Làm cho độ ẩm không khí đạt trên 80%, lượng mưa trung bình 1500 mm/năm.

b)

Làm giảm sự khô hạn trong mùa đông, làm dịu thời tiết nóng bức vào mùa hạ.

c)

Làm cho khí hậu biến động phức tạp và phân hóa đa dạng.

d)

Khí hậu mang tính chất hải dương, điều hòa hơn.

30.

Ở vùng này, Nhà nước ta có chủ quyền hoàn toàn về kinh tế, nhưng các nước khác được đặt ống dẫn dầu, dây cáp ngầm và tàu thuyền, máy bay nước ngoài được tự do về hàng hải và hàng không theo công ước của Liên hợp quốc về Luật biển năm 1982, đó là

a)

lãnh hải.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

31.

Đặc điểm địa hình vùng núi Đông Bắc nước ta là

a)

Địa hình vùng núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có 4 cánh cung núi lớn chụm lại ở Tam Đảo.

b)

Địa hình cao nhất nước ta, hướng của địa hình cơ bản là hướng tây bắc – đông nam.

c)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam.

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên, bình nguyên lớn, độ cao địa hình thấp dần về biển.

32.

Đặc điểm địa hình của vùng núi Trường Sơn Nam nước ta là

a)

Địa hình núi thấp chiếm phần lớn diện tích, có các khối núi đá vôi đồ sộ.

b)

Địa hình cao nhất nước ta với 3 dải địa hình cùng chạy theo hướng tây bắc – đông nam.

c)

Gồm các dãy núi chạy song song và so le nhau theo hướng tây bắc – đông nam.

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên, ở phía đông là bề mặt các cao nguyên badan.

33.

Đặc điểm nào sau đây của địa hình nước ta tạo thuận lợi chủ yếu cho phát triển thuỷ điện?

a)

Đồi núi thấp và đồng bằng chiếm nhiều diện tích.

b)

Cấu trúc cổ được trẻ lại, phân bậc rõ theo độ cao.

c)

Hướng núi chính tây bắc - đông nam, vòng cung.

d)

Biểu hiện nhiệt đới ẩm gió mùa và bị cắt xẻ nhiều.

34.

Nước ta nằm ở vị trí liền kề với vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương và Địa Trung Hải nên có

a)

nguồn tài nguyên sinh vật phong phú.

b)

tài nguyên khoáng sản phong phú.

c)

sự phân hóa đa dạng về tự nhiên.

d)

khí hậu bới hai mùa rõ rệt.

35.

Nước ta có đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới do

a)

nằm hoàn toàn ở trong vùng nội chí tuyến.

b)

chịu tác động thường xuyên của Tín phong.

c)

ở khu vực hoạt động của gió mùa châu Á.

d)

giáp biển Đông thông ra Thái Bình Dương.

36.

Vị trí địa lí nước ta có ý nghĩa rất quan trọng cho việc phát triển

a)

nền nông nghiệp nhiệt đới.

b)

nền nông nghiệp nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

nền nông nghiệp ôn đới.

d)

nền nông nghiệp phân hóa theo vùng miền.

37.

Đặc điểm nào sau đây không phải là của vùng tiếp giáp lãnh hải?

a)

Là vùng biển được qui định nhằm đảm bảo việc thực hiện chủ quyền của nước ven biển

b)

Rộng 21 hải lí, song song và cách đều tính từ ranh giới ngoài của lãnh hải

c)

Trong vùng này, Nhà nước có quyền thực hiện các biện pháp bảo vệ an ninh quốc phòng

d)

Trong vùng này, Nhà nước có quyền kiểm soát thuế quan, các qui định về y tế, môi trường, nhập cư…

38.

Vùng biển rộng 200 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển của nước ta là

a)

lãnh hải.

b)

vùng tiếp giáp lãnh hải.

c)

thềm lục địa.

d)

vùng đặc quyền kinh tế.

39.

Ở vùng đặc quyền kinh tế, nước ngoài không được tiến hành hoạt động nào sau đây?

a)

đặt ống dẫn dầu.

b)

đặt dây cáp ngầm.

c)

hoạt động hàng hải.

d)

khai thác hải sản

40.

Điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của nước ta?

a)

Nước ta năm trong vùng nhiệt đới ở bán cầu Bắc.

b)

Nước ta nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

c)

Nước ta nằm trong vành đai động đất.

d)

Nước ta nằm trong khu vực gió mùa.

41.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vùng biển nước ta?

a)

Gồm toàn bộ phần đất liền và hải đảo.

b)

Đường bờ biển kéo dài từ Móng Cái đến Cà Mau.

c)

Nhiều đảo lớn nhỏ, chủ yếu ở ven bờ.

d)

Nằm trong vùng có nhiều thiên tai.

42.

Nước ta có thể mở rộng giao lưu kinh tế với các nước trên thế giới là do vị trí

a)

Nằm trong khu vực khí hậu nhiệt đới gió mùa.

b)

Ở nơi giao thoa giữa nhiều vành đai sinh khoáng.

c)

Nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế quan trọng.

d)

Nằm trong khu vực kinh tế năng động của thế giới.

43.

Vị trí địa lí được coi là nguồn lực quan trọng để phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta bởi vị trí địa lí đã

a)

quy định các đặc điểm của tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên.

b)

tạo nên sự đa dạng phong phú đa dạng về khoáng sản và sinh vật.

c)

tạo điều kiện thuận lợi thực hiện chính sách mở cửa, hội nhập.

d)

tạo nên sự đa dạng của văn hóa và các thành phần dân tộc của nước ta.

44.

Nước ta nằm trong khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa châu Á, nên

a)

khí hậu phân mùa rõ rệt.

b)

nền nhiệt cao quanh năm.

c)

số giờ nắng rất nhiều.

d)

thảm thực vật đa dạng.

45.

Nơi nào sau đây trên đất liền của nước ta có khoảng cách 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh cách xa nhau nhất?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

46.

Nơi nào sau đây trên đất liền của nước ta có khoảng cách 2 lần Mặt Trời lên thiên đỉnh gần nhau nhất?

a)

Hà Giang

b)

Điện Biên

c)

Khánh Hòa

d)

Cà Mau

47.

Đặc điểm nào sau đây không phải của địa hình vùng núi Đông Bắc?

a)

Hướng núi vòng cung chiếm ưu thế .

b)

Địa hình núi cao chiếm phần lớn diện tích.

c)

Hướng nghiêng chung là hướng tây bắc - đông nam.

d)

Một số sông trong khu vực cũng có hướng vòng cung.

48.

Đặc điểm không đúng với vùng núi Tây Bắc là

a)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả.

b)

có các sơn nguyên và cao nguyên đá vôi.

c)

có núi cao nhất nước ta với hướng bắc – nam.

d)

xen giữa các dãy núi là các thung lũng sông.

49.

Địa hình núi cao của nước ta tập trung chủ yếu ở khu vực

a)

Đông Bắc.

b)

Tây Nguyên.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Tây Bắc.

50.

Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Bắc là

a)

thấp và hẹp ngang, được nâng cao ở hai đầu

b)

mạch núi cuối cùng của dãy Bạch Mã đâm ngang ra biển

c)

gồm các dãy núi song song và so le nhau theo hướng tây bắc - đông nam

d)

nằm giữa sông Hồng và sông Cả

51.

Đặc điểm không phải của vùng núi Trường Sơn Nam là

a)

khối núi Kom Tum và khối núi cực Nam Trung Bộ được nâng cao

b)

có sự bất đối xứng rõ rệt giữa hai sườn đông - tây

c)

các cao nguyên của vùng khá bằng phẳng với độ cao trung bình từ 1500 đến 2000m

d)

đỉnh Ngọc Linh là đỉnh núi cao nhất của vùng

52.

Ở nước ta, dạng địa hình bán bình nguyên thể hiện rõ nhất là ở

a)

Trung du Bắc Bộ.

b)

Đông Nam Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Nam Trung Bộ

53.

Các cao nguyên badan ở nước ta phân bố chủ yếu ở vùng

a)

Đông Nam Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Tây Nguyên

d)

Tây Bắc

54.

Cao nguyên nào sau đây thuộc nhóm cao nguyên badan?

a)

Đồng Văn

b)

Mộc Châu.

c)

Tà Phình - Sín Chải.

d)

Di Linh.

55.

Đặc điểm về vị trí địa lí khiến thiên nhiên nước ta khác hẳn các nước ở Tây Á, Đông Phi, Tây Phi là

a)

nằm gần khu vực xích đạo, trong khu vực gió Tín phong mạnh.

b)

nằm ở rìa đông của bán đảo Đông Dương, gần trung tâm Đông Nam Á.

c)

tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn và tiếp giáp với nhiều nước.

d)

nằm trong khu vực nhiệt đới ẩm gió mùa và tiếp giáp với Biển Đông.

56.

Thách thức lớn nhất đối với nước ta khi nằm trong khu vực có nền kinh tế phát triển năng động trên thế giới là

a)

phải nhập khẩu nhiều hàng hóa, công nghệ, kĩ thuật tiên tiến

b)

trở thành thị trường tiêu thụ của các nước phát triển

c)

đội ngũ lao động có trình độ khoa học – kĩ thuật di cư đến các nước phát triển

d)

chịu sự cạnh tranh quyết liệt trên thị trường khu vực và thế giới

57.

Đồng bằng châu thổ có diện tích lớn thứ hai ở nước ta là

a)

ĐBSCL.

b)

ĐBSH.

c)

Đồng bằng sông Mã.

d)

Đồng bằng sông Cả.

58.

Đặc điểm của vị trí địa lí tạo tiền đề để hình thành nền văn hóa phong phú và độc đáo của nước ta là

a)

nằm ở nơi giao thoa của các luồng di cư.

b)

nằm gần hai nền văn minh cổ đại lớn.

c)

nằm ở khu vực thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

d)

nằm trong khu vực có kinh tế phát triển sôi động.

59.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng trời Việt Nam?

a)

Là khoảng không gian bao trùm lên lãnh thổ nước ta.

b)

Trên đất liền được xác định bằng các đường biên giới.

c)

Trên biển là ranh giới bên ngoài của lãnh hải và không gian của các đảo.

d)

Được xác định bằng khung toạ độ trên đất liền của nước ta.

60.

Đặc điểm khác biệt nổi bật về địa hình của ĐBSH so với ĐBSCL là

a)

địa hình thấp

b)

có một số vùng trũng do chưa được phù sa bồi lấp hết

c)

không ngừng mở rộng ra phía biển

d)

có hệ thống đê ngăn lũ

61.

Vùng đồng bằng có lịch sử khai thác lâu đời nhất ở nước ta là

a)

ĐBSH

b)

đồng bằng Thanh Hoá

c)

đồng bằng Bình - Trị - Thiên

d)

ĐBSCL

62.

Đặc điểm nào sau đây không phải của dải đồng bằng ven biển miền Trung nước ta?

a)

Đất thường nghèo, nhiều cát, ít phù sa sông

b)

Có nhiều hệ thống sông lớn nhất nước ta

c)

Đồng bằng phần nhiều hẹp ngang và bị chia cắt thành nhiều đồng bằng nhỏ

d)

Một số đồng bằng được mở rộng ở các cửa sông lớn

63.

Dân cư ĐBSCL phải chung sống lâu dài với lũ bởi vì

a)

lũ xảy ra quanh năm

b)

phần lớn diện tích của vùng thấp hơn so với mực nước biển

c)

lũ lên nhanh, rút nhanh nên rất khó phòng tránh

d)

không có hệ thống đê ngăn lũ như ĐBSH

64.

Khai thác, sử dụng hợp lí miền đồi núi có ý nghĩa quan trọng trong việc bảo vệ sinh thái cho cả vùng đồng bằng bởi vì

a)

miền núi nước ta giàu tài nguyên khoáng sản.

b)

phù sa của các con sông lớn mang vật liệu từ miền đồi núi bồi đắp cho vùng đồng bằng.

c)

nhiều nhánh núi đâm ngang ra biển làm thu hẹp, chia cắt dải đồng bằng ven biển.

d)

giữa địa hình đồi núi và đồng bằng có mối quan hệ chặt chẽ về mặt phát sinh và các quá trình tự nhiên hiện đại

65.

Đặc điểm đa dạng của địa hình nước ta phản ánh

a)

lịch sử tự nhiên lâu dài trong môi trường gió mùa, nóng ẩm.

b)

thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa phong hóa mạnh mẽ.

c)

lịch sử phát triển địa chất, địa hình lâu dài và phức tạp.

d)

thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa và tác động của con người.

66.

Vùng núi nước ta có nhiều hang động cacxtơ do

a)

địa hình nhiều đồi núi, bị chia cắt phức tạp

b)

chịu ảnh hưởng của các vận động địa chất

c)

nhiều núi đá vôi, khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa

d)

tác động của con người và ngoại lực

67.

Địa hình mang tính chất chuyển tiếp giữa miền núi và đồng bằng là

a)

thung lung và cồn cát ven biển

b)

bán bình nguyên và đồi trung du

c)

đồi trung du và thung lũng

d)

thung lũng và cao nguyên

68.

Địa hình nước ta là địa hình đồi núi cổ được trẻ lại, phân bậc nguyên nhân chính là do

a)

Các vận động địa chất của giai đoạn Tân kiến tạo .

b)

Các vận động địa chất của giai đoạn Cổ kiến tạo.

c)

Các tác động của ngoại lực.

d)

Môi trường thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa.

69.

Địa hình đồi trung du của nước ta phổ biến ở

a)

Tây Nguyên

b)

TDMNBB

c)

rìa phía tây và tây bắc ĐBSH

d)

rìa phía đông và đông nam ĐBSH

70.

Đặc điểm chung của địa hình bán bình nguyên và đồi trung du ở nước ta là

a)

địa hình cao và dốc

b)

có độ cao trung bình trên 2000m

c)

là nơi chuyển tiếp giữa đồng bằng lên miền núi

d)

nơi có nhiều đất phù sa và đất phù sa pha cát.

71.

Nguyên nhân chính làm cho đồng bằng VBMT nước ta có đặc điểm nhỏ, hẹp, chia cắt là

a)

lãnh thổ hẹp ngang.

b)

lãnh thổ kéo dài.

c)

biển đóng vai trò chính trong quá trình thành tạo đồng bằng.

d)

các nhánh núi ở phía tây đâm ngang ra biển.

72.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cấu trúc địa hình Việt Nam?

a)

Cấu trúc cổ được trẻ lại.

b)

Có sự phân bậc đa dạng theo độ cao.

c)

Thấp dần từ tây bắc xuống đông nam.

d)

Địa hình núi cao chiếm diện tích lớn.

73.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình núi Việt Nam đa dạng?

a)

Có các cao nguyên badan xếp tầng và cao nguyên đá vôi.

b)

Có núi cao, núi trung bình, núi thấp, cao nguyên, sơn nguyên...

c)

Bên cạnh các dãy núi cao, đồ sộ, có nhiều núi thấp.

d)

Bên cạnh núi, còn có đồi.

74.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ địa hình nước ta phân hoá đa dạng?

a)

Có núi, đồi, cao nguyên, sơn nguyên, thung lũng.

b)

Có vịnh, vùng biển, đầm phá, mũi đất.

c)

Có nhiều vùng núi, đồi và các đồng bằng.

d)

Có đồng bằng châu thổ và đồng bằng duyên hải.

75.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng biển

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

76.

Quá trình địa mạo chủ yếu chi phối đường bờ biển nước ta là

a)

xâm thực.

b)

mài mòn.

c)

tích tụ.

d)

xâm thực, bồi tụ.

77.

Các tam giác châu thổ với những bãi triều rộng lớn thuộc về vùng

a)

đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

78.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn của nước ta tập trung nhiều nhất ở vùng biển

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ

79.

Quá trình địa mạo chủ yếu chi phối đường bờ biển nước ta là

a)

xâm thực.

b)

mài mòn.

c)

tích tụ.

d)

xâm thực, bồi tụ.

80.

Các tam giác châu thổ với những bãi triều rộng lớn thuộc về vùng

a)

đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ.

b)

đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ và Duyên Hải Nam Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

81.

Hiện tượng sạt lở đường bờ biển ở nước ra xảy ra mạnh nhất ở bờ biển

a)

Bắc Bộ.

b)

Trung Bộ.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Nam Bộ.

82.

Hiện tượng cát bay, cát chảy lấn chiếm ruộng vườn, làng mạc thường hay xảy ra ở vùng ven biển

a)

Bắc Bộ.

b)

Miền Trung

c)

Đông Nam Bộ.

d)

A. Đồng bằng sông Cửu Long.

83.

Biển Đông được xem như cầu nối giữa hai đại dương là

a)

Thái Bình Dương và Đại Tây Dương.

b)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.

c)

Thái Bình Dương và Ấn Độ Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

84.

Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

vịnh Hạ Long và vịnh Thái Lan.

b)

vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.

c)

vịnh Thái Lan và vịnh Cam Ranh.

d)

vịnh Cam Ranh và vịnh Bắc Bộ

85.

Ảnh hưởng của biển đến khí hậu nước ta vào thời kì mùa đông là

a)

làm giảm nền nhiệt độ

b)

mang đến lượng mưa lớn cho khu vực ven biển và đồng bằng Bắc Bộ

c)

tăng độ ẩm, tạo nên một mùa mưa kéo dài cho miền Bắc.

d)

làm giảm tính chất khắc nghiệt của thời tiết lạnh, khô.

86.

Hệ sinh thái phát triển mạnh ở vùng đất triều bãi cửa sông, ven biển của nước ta là

a)

rừng ngập nước.

b)

rừng ngập mặn.

c)

thảm cỏ ngập nước.

d)

trảng cỏ cây bụi.

87.

Hệ sinh thái rừng ngập mặn điển hình nhất của nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

88.

Loại khoáng sản có giá trị kinh tế cao đang khai thác ở Biển Đông là

a)

vàng, dầu mỏ.

b)

sa khoáng, khí đốt.

c)

than dầu mỏ.

d)

dầu mỏ, khí đốt.

89.

Hai bể dầu khí có trữ lượng lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Nam Côn Sơn và Cửu Long.

b)

Thổ Chu - Mã Lai và sông Hồng.

c)

Nam Côn Sơn và sông Hồng.

d)

Thổ Chu - Mã Lai và Cửu Long.

90.

Vùng biển thuận lợi nhất cho phát triển nghề làm muối ở nước ta là

a)

Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Nam Trung Bộ.

d)

Nam Bộ.

91.

Điều kiện tự nhiên cho phép triển khai các hoạt động du lịch biển quanh năm ở các vùng

a)

Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ.

b)

Nam Trung Bộ và Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ và Nam Trung Bộ.

d)

Bắc Bộ và Nam Bộ.

92.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với địa hình Việt Nam?

a)

Địa hình đồi núi thấp chiếm phần lớn diện tích.

b)

Cấu trúc địa hình khá đa dạng.

c)

Địa hình của vùng nhiệt đới khô hạn.

d)

Địa hình chịu tác động mạnh mẽ của con người.

93.

Ba dải địa hình chạy cùng hướng tây bắc - đông nam ở Tây Bắc là

a)

Hoàng Liên Sơn, núi dọc biên giới Việt - Lào, các sơn nguyên và cao nguyên.

b)

Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-măng, núi dọc biên giới Việt – Lào.

c)

Núi dọc biên giới Việt - Lào, Phan-xi-păng, các sơn nguyên và cao nguyên.

d)

Các sơn nguyên và cao nguyên, Hoàng Liên Sơn, Phan-xi-păng.

94.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Bắc?

a)

Ở từ phía nam sông Cả đến dãy Bạch Mã.

b)

Hướng tây bắc - đông nam.

c)

Ở giữa nhô cao, hai đầu hạ thấp.

d)

Thấp và hẹp ngang.

95.

Trường Sơn Nam gồm

a)

các khối núi và cao nguyên.

b)

các khối núi và bán bình nguyên.

c)

các khối núi và sơn nguyên.

d)

các khối núi và bán bình nguyên xen đồi.

96.

Điểm nào sau đây không đúng với vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Sườn phía đông dốc, sườn phía tây thoải.

b)

Khối núi ở hai đầu nâng cao, đồ sộ.

c)

Có các cao nguyên badan tương đối bằng phẳng.

d)

Địa hình không có sự phân bậc.

97.

Đặc điểm khác biệt của Trường Sơn Bắc với Trường Sơn Nam là

a)

địa hình cao hơn.

b)

sườn núi dốc hơn.

c)

hai sườn núi ít bất đối xứng hơn.

d)

có nhiều định núi hơn.

98.

Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biến ở vùng núi Trường Sơn Nam?

a)

Cao nguyên badan.

b)

Các khối núi cao.

c)

Bán bình nguyên xen đồi.

d)

Sơn nguyên đá vôi.

99.

Kiểu địa hình nào sau đây không phổ biến ở vùng Tây Bắc?

a)

Cao nguyên badan.

b)

Các dãy núi cao.

c)

Sơn nguyên đá vôi.

d)

Đồng bằng giữa núi.

100.

Nhận định đúng về đặc điểm địa hình vùng thềm lục địa nước ta là

a)

thu hẹp ở phía Bắc, mở rộng ở miền Trung và phía Nam.

b)

mở rộng ở phía Bắc, thu hẹp ở miền Trung và phía Nam.

c)

mở rộng ở phía Bắc và phía Nam, thu hẹp ở miền Trung.

d)

thu hẹp ở phía Bắc và phía Nam, mở rộng ở miền Trung.