wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

DIA 12 - DE CUONG ON TAP HOC KI 2

Total questions: 99

Worksheet time: 2hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 6 và 7, hãy cho biết Tây Bắc có các cao nguyên nào?

a)

Sín Chải, Sơn La, Mộc Châu

b)

Sín Chải, Sơn La, Đồng Văn

c)

Sín Chải, Sơn La, Di Linh

d)

Sín Chải, Sơn La, Hủa Phan

2.

Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang 8, hãy cho biết than đá tập trung nhiều nhất ở nơi nào?

a)

Quảng Ninh

b)

Thái Nguyên

c)

Lai Châu

d)

Lạng Sơn

3.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 9, hãy cho biết vùng khí hậu nào sau đây có tần suất bão cao nhất nước ta?

a)

Bắc Trung Bộ

b)

Đông Nam Bộ

c)

Đồng bằng sông Hồng

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

4.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết thành phố nào sau đây không phải là thành phố trục thuộc Trung ương?

a)

Huế

b)

Hải Phòng

c)

Hà Nội

d)

Cần Thơ

5.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 17, hãy cho biết tỉnh nào của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ 15 đến 18 triệu đồng?

a)

Khánh Hòa

b)

Ninh Thuận

c)

Bình Thuận

d)

Phú Yên

6.

Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang 20, hãy cho biết tỉnh nào sau đây có giá trị sản xuất thủy sản trên 50 % trong tổng giá trị sản xuất nông - lâm - thủy sản?

a)

Bạc Liêu.

b)

Bình Thuận

c)

Bình Định

d)

Quảng Ninh

7.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng thủy sản khai thác cao nhất?

a)

Kiên Giang.

b)

Cà Mau

c)

Bình Thuận

d)

Bình Định

8.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, trung tâm công nghiệp Cà Mau có giá trị sản xuất công nghiệp là

a)

Từ 9-40 nghìn tỉ đồng.

b)

Dưới 9 nghìn tỉ đồng.

c)

Từ trên 40-120 nghìn tỉ đồng.

d)

Trên 120 nghìn tỉ đồng.

9.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có luyện kim màu?

a)

Thái Nguyên.

b)

Việt Trì

c)

Vũng Tàu.

d)

Đà Nẵng.

10.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, cho biết cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có ngành sản xuất ô tô?

a)

Hà Nội

b)

Hải Phòng

c)

Biên Hòa

d)

Đà Nẵng.

11.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, cho biết nhà máy nhiệt điện nào sau đây có công suất trên 1000MW?

a)

Phả Lại

b)

Uông Bí

c)

Tuyên Quang

d)

Nậm Nu

12.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết đảo nào sau đây có sân bay?

a)

Phú Quốc

b)

Cồn Cỏ.

c)

Phú Quý

d)

Lý Sơn

13.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 23, cho biết tuyến đường sắt dài nhất của nước ta là

a)

Hà Nội – TP Hồ Chí Minh

b)

Hà Nội – Lào Cai

c)

Hà Nội – Hải Phòng

d)

Hà Nội – Thái Nguyên

14.

Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 25, cho biết tài nguyên du lịch nào sau đây là di sản thiên nhiên thế giới?

a)

Vịnh Hạ Long

b)

Cố Đô Huế.

c)

Phố cổ Hội An

d)

Thánh địa Mỹ Sơn.

15.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm giảm mức gia tăng dân số của nước ta hiện nay?

a)

Thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình

b)

Nước ta có cơ cấu dân số già

c)

Người dân nhận thức được về vấn đề dân số

d)

Người dân có xu hướng không muốn sinh con

16.

Sự phân bố dân cư chưa hợp lí đã ảnh hưởng rất lớn đến

a)

việc sử dụng nguồn lao động, khai thác tài nguyên

b)

việc sử dụng nguồn lao động, nhất là lao động trình độ thấp

c)

việc sử dụng nguồn lao động, bảo vệ môi trường

d)

vấn đề việc làm và năng suất lao động

17.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân nông thôn nước ta hiện nay?

a)

Trình độ khoa học kĩ thuật cao

b)

Số lượng đông hơn dân thành thị.

c)

Có tỉ lệ lớn hơn dân thành thị.

d)

Hoạt động chủ yếu nông nghiệp.

18.

Vùng nào có mật độ dân số cao nhất nước ta?

a)

Đồng bằng sông Hồng

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

19.

Ý nào không đúng khi nói về đức tính của người lao động Việt Nam?

a)

Có tinh thần trách nhiệm rất cao

b)

Cần cù, chịu khó, khéo tay

c)

Thông minh, sáng tạo.

d)

Có kinh nghiệm sản xuất phong phú

20.

Phát biểu nào sau đây không đúng về dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lí giữa các vùng

b)

Tập trung đông ở các đồng bằng.

c)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi

d)

Dân nông thôn nhiều hơn đô thị

21.

Dân số nước ta đông gây khó khăn chủ yếu cho việc

a)

nâng cao chất lượng cuộc sống

b)

phát triển khoa học và kĩ thuật

c)

đảm bảo tốt điều kiện sinh hoạt

d)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài

22.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thiếu việc làm ở nông thôn nước ta hiện nay là

a)

đa dạng hóa các hoạt động kinh tế ở nông thôn.

b)

đưa lao động ở nông thôn ra thành thị kiếm việc làm.

c)

đẩy mạnh thâm canh tăng vụ trong sản xuất nông nghiệp.

d)

phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp.

23.

Biện pháp chủ yếu để giải quyết tình trạng thất nghiệp ở khu vực thành thị của nước ta hiện nay là

a)

đẩy mạnh phát triển các hoạt động công nghiệp và dịch vụ ở các đô thị.

b)

hợp tác với nước ngoài để xuất khẩu lao động

c)

đưa lao động về khu vực nông thôn hoặc lên miền núi để xây dựng kinh tế.

d)

phát triển ngành tiểu thủ công nghiệp.

24.

Ý nào không phải là đặc điểm của quá trình đô thị hóa nước ta?

a)

Mạng lưới đô thị nước ta được chia thành 6 loại.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp và trình độ đô thị hóa thấp.

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng.

d)

Phân bố đô thị không đều giữa các vùng.

25.

Kinh đô của Nhà nước Âu Lạc và được coi là đô thị đầu tiên của nước ta có tên là gì?

a)

Thành Cổ Loa

b)

Cố đô Hoa Lư

c)

Phố cổ Hội An

d)

Hoàng thành Thăng Long.

26.

Việt Nam là nước đông dân gây ra khó khăn gì đối với xã hội?

a)

Gây sức ép lớn đối với giáo dục và y tế

b)

Môi trường ngày càng ô nhiễm.

c)

Tài nguyên ngày càng bị khai thác cạn kiệt.

d)

Du nhập thêm những văn hóa mới của nhân loại

27.

Hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ ở nước ta là gì?

a)

Gây sức ép lớn lên vấn đề giải quyết việc làm

b)

Khó khăn trong nâng cao năng suất lao động

c)

Khai thác cạn kiệt nguồn tài nguyên

d)

Mất cân bằng giới tính

28.

Nguyên nhân chủ yếu nào làm cho tỉ lệ dân số thành thị nước ta ngày càng tăng?

a)

Quá trình công nghiệp hóa và đô thị hóa

b)

Đời sống người dân thành thị tăng cao

c)

Dân nông thôn kéo ra thành thị

d)

Do chính sách phân bố lại dân cư của Nhà nước

29.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực I

b)

giảm tỉ trọng khu vực II, giảm tỉ trọng khu vực III

c)

tăng tỉ trọng khu vực III, tăng tỉ trọng khu vực I.

d)

giảm tỉ trọng khu vực I và giảm tỉ trọng khu vực II.

30.

Đặc điểm nào biểu hiện chủ yếu nhất cho một nền kinh tế tăng trưởng bền vững

a)

cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí.

b)

cơ cấu ngành và các vùng lãnh thổ hợp lí, môi trườn kinh doanh thuận lợi.

c)

cơ cấu giữa các ngành, các thành phần kinh tế hợp lí và phân bố rộng khắp.

d)

cơ cấu các thành phần kinh tế và các vùng lãnh thổ hợp lí, dịch vụ phát triển.

31.

Nguyên nhân chính giúp chăn nuôi nước ta tăng nhanh tỉ trọng trong thời gian vừa qua

a)

giải quyết tốt vấn đề lương thực, nguồn thức ăn cho chăn nuôi được bảo đảm

b)

chủ trương của Nhà nước đẩy mạnh chăn nuôi để phục vụ xuất khẩu

c)

diện tích đất nông nghiệp bị thu hẹp nên trồng trọt phát triển kém

d)

chăn nuôi là ngành không đòi hỏi về vốn, hiệu quả kinh tế lại cao

32.

Việt Nam không tham gia vào tổ chức nào sau đây?

a)

OPEC

b)

APEC

c)

ASEAN

d)

WTO

33.

Thành phần kinh tế Nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do

a)

Nắm các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt của quốc gia

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP

c)

Chi phối hoạt động của tất cả các thành phần kinh tế khác

d)

Có số lượng doanh nghiệp thành lập mới hàng năm nhiều nhất trên cả nước

34.

Từ đổi mới đến nay, nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời ở nước ta như

a)

viễn thông, tư vấn đầu tư, chuyển giao công nghệ

b)

tư vấn dịch vụ hỗ trợ du học, viễn thông, chuyển giao công nghệ.

c)

viễn thông, tư vấn đầu tư, thương mại.

d)

viễn thông, tư vấn đầu tư, dịch vụ y tế cao.

35.

Khu vực kinh tế nhà nước nước ta không có đặc điểm

a)

chiếm vị trí lớn nhất trong cơ cấu GDP

b)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ngày càng giảm.

c)

giữ vai chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt

36.

Trong thời gian gần đây, cây công nghiệp lâu năm ở nước ta được phát triển mạnh mẽ do

a)

thị trường mở rộng.

b)

khí hậu nhiệt đới nóng ẩm.

c)

đất đai thích hợp.

d)

lao động dồi dào.

37.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho phát triển cây công nghiệp ở nước ta là

a)

đất thích hợp với nhiều loại cây công nghiệp

b)

Mạng lưới cơ sở chế biến phát triển.

c)

nguồn lao động dồi dào

d)

thị trường ngoài nước được mở rộng.

38.

Nguyên nhân nào sau đây làm cho cây công nghiệp lâu năm ở nước ta đóng vai trò quan trọng nhất trong cơ cấu sản xuất cây công nghiệp?

a)

Giá trị sản xuất cao hơn nhiều cây công nghiệp hàng năm.

b)

Năng suất cao hơn cây công nghiệp hàng năm.

c)

Có nguồn lao động dồi dào, có kinh nghiệm.

d)

Có nhiều điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển.

39.

Vùng nào sau đây có bình quân lương thực đầu người cao nhất cả nước?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Duyên hải miền Trung.

40.

Thuận lợi chủ yếu cho việc khai thác thủy sản ở nước ta là có

a)

có bốn ngư trường trọng điểm.

b)

nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.

c)

nhiều cánh rừng ngập mặn.

d)

các ô trũng ở giữa đồng bằng.

41.

Phát biểu nào sau đây không đúng với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta hiện nay?

a)

Khai thác thủy sản nội địa là chủ yếu

b)

Phát triển ngành đánh bắt ở xa bờ.

c)

Tỉ trọng giá trị sản xuất cá biển lớn.

d)

Sản lượng khai thác ngày càng tăng.

42.

Nền nông nghiệp nước ta đang trong quá trình chuyển đổi sâu sắc, với tính chất sản xuất hàng hóa ngày càng cao, quy mô sản xuất ngày càng lớn, nên chịu sự tác động mạnh mẽ của

a)

sự biến động của thị trường

b)

nguồn lao động đang có xu hướng giảm

c)

các thiên tai ngày càng tăng.

d)

tính bấp bênh vốn có của nông nghiệp.

43.

Nông nghiệp hàng hóa có điều kiện phát triển thuận lợi ở những vùng

a)

gần trục giao thông, các thành phố lớn

b)

quy mô đất đai rộng lớn.

c)

có điều kiện tự nhiên phân hóa đa dạng

d)

có trình độ dân trí cao.

44.

Trong điều kiện thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa, để sản xuất nông nghiệp ổn định thì nhiệm vụ quan trọng luôn phải là

a)

phòng chống thiên tai, sâu bệnh, dịch hại

b)

chính sách phát triển nông nghiệp đúng đắn.

c)

sử dụng nhiều loại phân bón và thuốc trừ sâu.

d)

phát triển các nhà máy chế biến gắn với vùng sản xuất.

45.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh sản xuất nông phẩm hàng hóa ở nước ta trong giai đoạn hiện nay là

a)

thị trường

b)

khoa học kĩ thuật

c)

lực lượng lao động

d)

tập quán sản xuất

46.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với nuôi trồng thủy sản ở nước ta hiện nay?

a)

Dịch bệnh thường xuyên xảy ra trên diện rộng.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

47.

Nước ta cần phải xây dựng một cơ cấu ngành công nghiệp tương đối linh hoạt chủ yếu nhằm

a)

thích nghi với cơ chế thị trường.

b)

nâng cao chất lượng sản phẩm.

c)

khai thác thế mạnh về lao động.

d)

khai thác lợi thế về tài nguyên.

48.

Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do

a)

nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.

b)

thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.

c)

lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.

d)

dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.

49.

Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh các sản phẩm công nghiệp nước ta là

a)

đầu tư theo chiều sâu, đổi mới công nghệ

b)

đảm bảo nguyên liệu, chú trọng xuất khẩu

c)

xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt

d)

thu hút nhiều thành phần kinh tế tham gia

50.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?

a)

Sử dụng nhiều loại tài nguyên thiên nhiên với quy mô lớn.

b)

Có thế mạnh lâu dài.

c)

Mang lại hiệu quả cao về kinh tế- xã hội.

d)

Tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác.

51.

Ngành nào sau đây không phải là ngành công nghiệp trọng điểm của nước ta?

a)

Công nghiệp khai khoáng, luyện kim đen, luyện kim màu.

b)

Công nghiệp năng lượng, chế biến lương thực - thực phẩm.

c)

Công nghiệp vật liệu xây dựng, cơ khí - điện tử.

d)

Công nghiệp dệt - may, hoá chất - phân bón - cao su.

52.

Ý nào sau đây không phải là hướng để tiếp tục hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta?

a)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng.

b)

Xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt.

c)

Đưa công nghiệp điện lực đi trước một bước.

d)

Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị, công nghệ.

53.

Công nghiệp nước ta phát triển chậm, phân bố phân tán, rời rạc ở

a)

vùng núi.

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đông Nam Bộ

d)

ven biển miền Trung

54.

Từ Hà Nội, hoạt động công nghiệp với chuyên môn hóa về thủy điện là hướng

a)

Hòa Bình - Sơn La.

b)

Nam Định - Ninh Bình - Thanh Hóa.

c)

Hải Phòng - Hạ Long - Cẩm Phả.

d)

Đáp Cầu - Bắc Giang.

55.

Khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

b)

Đông Nam Bộ và vùng phụ cận.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

56.

Vùng nào sau đây chiếm hơn 50% tổng giá trị sản xuất công nghiệp của nước ta hiện nay?

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

57.

Hệ thống sông có tiềm năng thủy điện lớn nhất nước ta là

a)

hệ thống sông Hồng.

b)

hệ thống sông Đồng Nai..

c)

hệ thống sông Mê Công.

d)

hệ thống sông Mã

58.

Những nhà máy nhiệt điện nào sau đây sử dụng nguồn nhiên liệu là khí tự nhiên?

a)

Phú Mỹ và Cà Mau

b)

Thủ Đức và Cà Mau.

c)

Phú Mỹ và Thủ Đức.

d)

Thủ Đức và Trà Nóc.

59.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta hiện nay là

a)

Sơn La.

b)

Hoà Bình

c)

Thác Bà

d)

Phả Lại

60.

Nhà máy thủy điện có công suất lớn nhất nước ta thuộc vùng kinh tế nào?

a)

Tây Nguyên

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

61.

Sự phát triển của ngành công nghiệp dầu khí đã tạo điều kiện thúc đẩy sự phát triển của loại hình giao thông vận tải nào của nước ta?

a)

Đường ống

b)

Đường biển

c)

Đường sông

d)

Đường bộ

62.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành bưu chính của nước ta?

a)

Có trình độ công nghệ cao.

b)

Thiếu lao động có trình độ cao.

c)

Có mạng lưới rộng khắp

d)

Mạng lưới phân bố chưa hợp lí

63.

Ngành giao thông vận tải nào sau đây ở nước ta là ngành non trẻ nhưng có bước tiến rất nhanh trong những năm gần đây?

a)

Giao thông đường hàng không

b)

Giao thông đường ống

c)

Giao thông đường biển.

d)

Giao thông đường bộ.

64.

Tuyến đường có ý nghĩa thúc đẩy sự phát triển kinh tế - xã hội của dải đất phía tây nước ta là

a)

đường Hồ Chí Minh

b)

quốc lộ 1

c)

quốc lộ 6

d)

đường sắt Thống Nhất.

65.

Tuyến đường biển nội địa quan trọng nhất của nước ta là

a)

Hải Phòng – Thành phố Hồ Chí Minh

b)

Hải Phòng – Cửa Lò

c)

Hải Phòng – Đà Nẵng

d)

Cửa Lò – Đà Nẵng

66.

Tuyến đường sắt nào sau đây có vai trò quan trọng nhất ở nước ta?

a)

Hà Nội – Hải Phòng..

b)

Hà Nội – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

Hà Nội – Thái Nguyên.

d)

Hà Nội – Lào Cai.

67.

Trước thời kì Đổi mới, ngành viễn thông nước ta không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Dịch vụ đa dạng, mạng lưới phân bố rộng khắp

b)

Chưa phát triển, dịch vụ tương đối nghèo nàn

c)

Mạng lưới và thiết bị viễn thông cũ kĩ, lạc hậu.

d)

Phục vụ cho các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước

68.

Phát biểu nào sau đây không đúng về giao thông đường bộ nước ta hiện nay?

a)

Là ngành còn rất non trẻ

b)

Phương tiện ngày càng tốt

c)

Mạng lưới phát triển rộng

d)

Khối lượng vận chuyển lớn.

69.

Hoạt động nhập khẩu của nước ta hiện nay

a)

ngày càng có sự mở rộng thị trường.

b)

chỉ tập trung vào mặt hàng tiêu dùng.

c)

hoàn toàn phụ thuộc kinh tế tư nhân.

d)

phân bố đồng đều ở các địa phương.

70.

Viễn thông nước ta hiện nay không phải là ngành

a)

phân bố tập trung ở vùng núi.

b)

có các hoạt động rất đa dạng.

c)

có đông đảo lao động kỹ thuật

d)

sử dụng nhiều thiết bị hiện đại

71.

Đặc điểm nổi bật của ngành bưu chính nước ta là

a)

có tính phục vụ cao, mạng lưới rộng khắp.

b)

có mạng lưới rộng khắp, phân bố hợp lí giữa các vùng.

c)

có trình độ công nghệ ngày càng hiện đại hơn.

d)

có tính phục vụ cao, đáp ứng mọi nhu cầu của người dân.

72.

Đặc điểm nào sau đây đúng với mạng lưới đường ô tô của nước ta?

a)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng

b)

Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực

c)

Tập trung chủ yếu ở khu vực đồng bằng

d)

Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.

73.

Phát biểu nào sau đây đúng với vận tải đường ô tô ở nước ta hiện nay?

a)

mạng lưới đường được mở rộng.

b)

phương tiện hầu hết cũ kĩ, lạc hậu

c)

tập trung chủ yếu ở dọc ven biển

d)

chưa hội nhập vào đường xuyên Á

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với giao thông vận tải đường hàng không nước ta?

a)

Là ngành phát triển lâu đời ở nước ta và có bước tiến rất nhanh.

b)

Đảm nhận việc giao thông vận tải trên các tuyến đường quốc tế.

c)

Đã mở nhiều đường bay đến các nước trong khu vực và trên thế giới.

d)

Có chiến lược phát triển táo bạo, cơ sở vất chất được hiện đại hóa.

75.

Nguyên nhân chủ yếu làm cho ngành giao thông vận tải và thông tin liên lạc nước ta có vai trò đặc biệt quan trọng hiện nay là do

a)

sự mở cửa, hội nhập và phát triển nền kinh tế thị trường.

b)

đời sống nhân dân đang ngày càng được nâng cao.

c)

nhu cầu phát triển kinh tế - xã hội vùng sâu, vùng xa.

d)

kinh tế - xã hội đang phát triển mạnh theo chiều rộng.

76.

Vùng có diện tích lớn nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

77.

Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Tây Nguyên

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đông Nam Bộ

78.

Ở Trung du và miền núi Bắc Bộ, nguồn than khai thác được chủ yếu dùng để

a)

làm nhiên liệu cho nhiệt điện và xuất khẩu.

b)

làm nhiên liệu cho luyện thép và nhiên liệu phục vụ cho các nhà máy gạch.

c)

làm nhiên liệu cho nhiệt điện và chất đốt sinh hoạt.

d)

xuất khẩu và chất đốt sinh hoạt.

79.

Ý nào sau đây là thế mạnh tự nhiên để xây dựng các nhà máy thủy điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

a)

Sông lớn chảy trên địa hình dốc.

b)

Chế độ nước sông theo mùa.

c)

Lượng mưa phân bố đều trong năm

d)

Các cao nguyên có mặt bằng rộng.

80.

Trung du và miền núi Bắc Bộ có thế mạnh đặc biệt phát triển cây công nghiệp có nguồn gốc

a)

cận nhiệt và ôn đới

b)

cận nhiệt và nhiệt đới.

c)

ôn đới

d)

nhiệt đới.

81.

Điều kiện sinh thái quan trọng làm cho Trung du và miền núi Bắc Bộ có nhiều nông sản cận nhiệt đới và ôn đới là

a)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có mùa đông lạnh.

b)

địa hình đồi núi chiếm phần lớn diện tích.

c)

có nguồn nước tưới dồi dào

d)

đất feralit có diện tích rộng

82.

Khó khăn chủ yếu làm cho việc phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

công tác vận chuyển sản phẩm chăn nuôi đến vùng tiêu thụ.

b)

dịch bệnh hại gia súc vẫn đe dọa tràn lan trên diện rộng.

c)

trình độ chăn nuôi còn thấp kém, khâu chế biến chưa phát triển.

d)

ít đồng cỏ lớn, cơ sở chăn nuôi còn hạn chế.

83.

Ngành kinh tế biển nào sau đây không phải là thế mạnh ở Trung du miền núi Bắc Bộ?

a)

Khai thác dầu mỏ, khí đốt.

b)

Phát triển du lịch biển đảo.

c)

Phát triển giao thông vận tải biển.

d)

Khai thác và nuôi trồng thuỷ sản.

84.

Vùng nông nghiệp Trung du và miền núi Bắc Bộ chuyên môn hóa sản xuất cây chè chủ yếu dựa vào điều kiện nào sau đây?

a)

Khí hậu cận nhiệt, đất thích hợp.

b)

Địa hình phân bậc, nhiều loại đất.

c)

Khí hậu nhiệt đới, đủ nước tưới.

d)

Nhiều đồi núi thấp, giống cây tốt.

85.

Tỉnh nào sau đây không thuộc vùng Tây Nguyên ?

a)

Đồng Nai

b)

Kon Tum

c)

Gia Lai

d)

Đắc Lắc

86.

Vùng có diện tích cây cà phê của đứng đầu cả nước là

a)

Tây Nguyên

b)

Đông Nam Bộ

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng.

87.

Tỉnh có diện tích chè lớn nhất nước ta là

a)

Lâm Đồng.

b)

Thái Nguyên.

c)

Phú Thọ

d)

Đồng bằng sông Hồng.

88.

Hoạt động kinh tế nào sau đây phát triển mạnh ở Tây Nguyên hiện nay?

a)

Trồng cây công nghiệp lâu năm

b)

Đầu tư chăn nuôi gia cầm và lợn.

c)

Xây dựng vùng chuyên canh lúa

d)

Khai thác gỗ quý cho xuất khẩu

89.

Nhân tố tự nhiên được coi là quan trọng nhất để vùng Tây Nguyên phát triển cây cà phê là

a)

đất ba dan màu mỡ, khí hậu cận xích đạo.

b)

khí hậu cận xích đạo nóng quanh năm.

c)

có hệ thống sông lớn cung cấp nước tưới.

d)

địa hình có nhiều cao nguyên rộng lớn.

90.

Khó khăn chủ yếu về tự nhiên của Tây Nguyên đối với sản xuất nông nghiệp là

a)

mùa khô sâu sắc và kéo dài.

b)

đất dễ bị rửa trôi.

c)

khí hậu thất thường

d)

bão và lũ lụt diễn ra trên diện rộng.

91.

Việc đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp lâu năm ở Tây nguyên nhằm mục đích nào sau đây?

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn tài nguyên

b)

tạo ra việc làm đa dạng cho người dân.

c)

thúc đẩy sự phát triển của công nghiệp chế biến

d)

tạo ra nông sản phong phú cho vùng.

92.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Giá trị xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 – 2014.

b)

Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 – 2014.

c)

Khối lượng hàng xuất khẩu và nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 – 2014.

d)

Cơ cấu giá trị xuất, nhập khẩu của nước ta, giai đoạn 2005 – 2014.

93.

Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Sự chuyển dịch cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo ngành kinh doanh của nước ta.

b)

Quy mô và cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo ngành kinh doanh của nước ta.

c)

Tốc độ tăng trưởng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo ngành kinh doanh của nước ta

d)

Sự thay đổi tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ phân theo ngành kinh doanh của nước ta.

94.

Nhận xét nào sau đây đúng nhất tốc độ tăng trưởng diện tích gieo trồng cây công nghiệp lâu năm nước ta, giai đoạn 2005 – 2014?

a)

Cao su tăng nhanh nhất, cà phê tăng chậm nhất.

b)

Cà phê, chè, cao su đều liên tục tăng.

c)

Cao su tăng nhanh nhất, chè tăng chậm nhất

d)

Cà phê tăng nhanh nhất, chè tăng chậm nhất

95.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng sản lượng một số sản phẩm công nghiệp bình quân theo đầu người ở nước ta giai đoạn 2010-2016, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

Đường

b)

Cột

c)

Miền

d)

Tròn.

96.

Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng khi so sánh tỉ lệ gia tăng tự nhiên năm 2018 của một số quốc gia?

a)

Phi-lip-pin cao hơn Thái Lan

b)

In-đô-nê-xi-a cao hơn Phi-lip-pin.

c)

Mi-an-ma cao hơn In-đô-nê-xi-a.

d)

Thái Lan cao hơn Mi-an-ma.

97.

Cho biểu đồ

Xác định nội dung của biểu đồ

a)

Cơ cấu doanh thu du lịch nữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

b)

Quy mô và cơ cấu doanh thu du lịch nữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

c)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu du lịch nữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

d)

Giá trị doanh thu du lịch nữ hành phân theo thành phần kinh tế của nước ta năm 2010 và 2016.

98.

Cho bảng số liệu

Để thể hiện diện tích và dân số các vùng nước ta năm 2015, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

tròn

b)

cột ghép

c)

kết hợp

d)

đường

99.

Cho bảng số liệu

Để thể hiện cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn giai đoạn 2005- 2015, dạng biểu đồ thích hợp nhất là

a)

tròn

b)

miền

c)

kết hợp

d)

đường