Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐịa KT 15' HK2
Total questions: 99
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng
a)
tập trung nhiều cho việc khai khoáng.
b)
phân bố đồng đều tại khắp các vùng
c)
giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước.
d)
tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao.
2.
Sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu kinh tế nước ta hiện nay theo xu hướng
a)
giảm chăn nuôi, tăng ngành trồng trọt.
b)
tăng công nghiệp, giảm nông nghiệp
c)
giảm chế biến, tăng việc khai khoáng.
d)
tăng ngành dịch vụ, giảm công nghiệp.
3.
Đây là sự chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ của khu vực I
a)
các ngành trồng cây lương thực, chăn nuôi tăng dần tỉ trọng.
b)
ngành trồng cây công nghiệp, cây lương thực nhường chỗ cho chăn nuôi và thuỷ sản.
c)
các ngành thuỷ sản, chăn nuôi, trồng cây công nghiệp tăng tỉ trọng.
d)
tăng cường độc canh cây lúa, đa dạng hoá cây trồng đặc biệt là cây công nghiệp.
4.
Cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta hiện nay
a)
tăng tỉ trọng thành phần ngoài Nhà nước.
b)
giảm số lượng và tăng quy mô trang trại.
c)
coi kinh tế Nhà nước giữ vai trò chủ đạo.
d)
đang hình thành nhiều khu công nghiệp.
5.
Sau khi gia nhập WTO, thành phần kinh tế ở nước ta ngày càng giữ vai trò quan trọng là
a)
kinh tế cá thể.
b)
kinh tế tập thể.
c)
kinh tế Nhà nước
d)
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài.
6.
Xu hướng giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp trong ngành trồng trọt nhằm
a)
phát huy những lợi thế về đất đai, nước, khí hậu.
b)
tận dụng được nguồn lao động có chất lượng cao
c)
tạo ra nhiều loại sản phẩm để phục vụ xuất khẩu.
d)
chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hóa.
7.
Công nghiệp chế biến lương thực của nước ta phân bố chủ yếu dựa vào
a)
giao thông vận tải, phân bố dân cư.
b)
thị trường tiêu thụ, vùng nguyên liệu.
c)
vùng nguyên liệu, cơ sở năng lượng.
d)
thị trường tiêu thụ, nguồn lao động.
8.
Trong công cuộc đổi mới hiện nay, thành phần kinh tế chiếm vị trí quan trọng nhất là
a)
kinh tế tập thể
b)
kinh tế nhà nước
c)
kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài
d)
kinh tế tư nhân
9.
Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng
a)
hội nhập kinh tế toàn cầu.
b)
phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa.
c)
phát triển nền kinh tế thị trường.
d)
công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
10.
Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?
a)
Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển
b)
Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.
c)
Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.
d)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
11.
Trong cơ cấu ngành trồng trọt, tỉ trọng cây công nghiệp có xu hướng tăng nhanh thời gian gần đây là do
a)
đẩy mạnh chế biến và tiêu thụ.
b)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
c)
đẩy mạnh chuyên môn hóa sản xuất.
d)
điều kiện thuận lợi để phát triển.
12.
Khu vực III (dịch vụ) đã có những bước tăng trưởng, nhất là trong lĩnh vực liên quan đến
a)
giáo dục, y tế.
b)
kết cấu hạ tầng kinh tế.
c)
kết cấu hạ tầng kinh tế và phát triển đô thị
d)
phát triển đô thị.
13.
Ngành dịch vụ ở nước ta hiện nay
a)
chỉ phát triển ở vùng miền núi.
b)
chủ yếu phục vụ cho sản xuất.
c)
hiện đại ở tất cả các lĩnh vực.
d)
xuất hiện nhiều loại hình mới.
14.
Trong nội bộ từng ngành sản xuất công nghiệp có sự thay đổi là
a)
chú ý nhiều đến chất lượng và sự cạnh tranh
b)
chú ý nhiều đến sản lượng và tiêu dùng
c)
chú ý nhiều đến chất lượng
d)
xuất hiện nhiều loại hình mới
15.
Thành tựu có ý nghĩa quan trọng về mặt xã hội của nước ta sau thời kì đổi mới là
a)
nước ta đã thoát khỏi tình trạng khủng hoảng kinh tế.
b)
đạt được nhiều thành tựu trong xóa đói giảm nghèo.
c)
tốc độ tăng trưởng kinh tế khá cao, kinh tế chuyển dịch.
d)
cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa.
16.
Xu hướng phát triển ngành công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
chú trọng nhóm công nghiệp khai thác.
b)
liên tục giảm tỉ trọng trong cơ cấu GDP.
c)
tăng các loại sản phẩm chất lượng thấp.
d)
tăng tỉ trọng nhóm công nghiệp chế biến.
17.
Sau Đổi mới, thị trường buôn bán của nước ta ngày càng mở rộng theo hướng
a)
đa dạng hóa, đa phương hóa thị trường
b)
tiếp cận với thị trường Châu Phi, Châu Mĩ.
c)
chú trọng vào thị trường Nga và Đông Âu
d)
tăng mạnh thi trường Đông Nam Á.
18.
Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp nước ta, tỉ trọng thay đổi theo xu hướng
a)
giảm chăn nuôi, giảm trồng trọt.
b)
giảm chăn nuôi, tăng trồng trọt.
c)
tăng chăn nuôi, tăng trồng trọt.
d)
tăng chăn nuôi, giảm trồng trọt.
19.
Việc chuyển dịch cơ cấu thành phần kinh tế nước ta hiện nay
a)
theo hướng mở rộng các khu công nghiệp.
b)
đang diễn ra với tốc độ rất nhanh chóng.
c)
làm giảm nhanh tỉ trọng của nông nghiệp.
d)
theo hướng tăng tỉ trọng kinh tế tư nhân.
20.
Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực công nghiệp - xây dựng ở nước ta không diễn ra theo xu hướng nào sau đây?
a)
Giảm sản phẩm không đáp ứng yêu cầu thị trường.
b)
Giảm tỉ trọng các ngành công nghiệp chế biến.
c)
Đa dạng hóa sản phẩm để phù hợp với thị trường.
d)
Tăng tỉ trọng các sản phẩm có chất lượng cao.
21.
Phát biểu nào sau đây không thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế nước ta?
a)
Hình thành các vùng kinh tế trọng điểm.
b)
Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.
c)
Phân hóa sản xuất giữa các vùng trong nước
d)
Xuất hiện các ngành công nghiệp trọng điểm.
22.
Thành phần kinh tế nhà nước có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay là do
a)
có số lượng doanh nghiệp lớn nhất trong cả nước.
b)
chi phối hoạt động của tất cả các ngành kinh tế.
c)
nắm giữ các ngành kinh tế then chốt của quốc gia.
d)
chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP cả nước.
23.
Việc giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp, nhằm
a)
nâng cao hiệu quả kinh tế nông nghiệp.
b)
phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu.
c)
chuyển nền nông nghiệp sang sản xuất hàng hoá.
d)
tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu.
24.
Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
a)
tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.
b)
tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.
c)
giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.
d)
tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.
25.
Loại hình dịch vụ không phải mới ra đời gần đây ở nước ta hiện nay là
a)
chuyển giao công nghệ.
b)
viễn thông.
c)
vận tải hàng không.
d)
tư vấn đầu tư.
26.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Dung Quất.
b)
Vân Phong.
c)
Nhơn Hội.
d)
Năm Căn.
27.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây của vùng Duyên hải Nam Trung Bộ có GDP bình quân đầu người từ trên 15 đến 18 triệu đồng?
a)
Ninh Thuận.
b)
Phú Yên.
c)
Khánh Hòa.
d)
Bình Thuận.
28.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây thuộc Đồng bằng sông Cửu Long?
a)
Thủ dầu Một
b)
Vũng Tàu.
c)
Biên Hòa.
d)
Mỹ Tho.
29.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Nghệ An
b)
Thanh Hóa.
c)
Hà Tĩnh
d)
Quảng Bình.
30.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP bình quân tính theo đầu người dưới 6 triệu đồng nhất?
a)
Bắc Trung Bộ.
b)
Đồng bằng sông Hồng.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Trung du và miền núi Bắc Bộ.
31.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây có quy mô lớn nhất ở vùng Đông Nam Bộ?
a)
Biên Hòa.
b)
Thủ Dầu Một.
c)
TP. Hồ Chí Minh.
d)
Bà Rịa Vũng Tàu.
32.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết quốc lộ nào sau đây nối hai vùng kinh tế Đồng bằng sông Hồng và Bắc Trung Bộ?
a)
2
b)
1
c)
8
d)
7
33.
Căn cứ vào Atlat Địa lí VN trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây giáp biển?
a)
Hải Phòng.
b)
Phúc Yên.
c)
Bắc Ninh.
d)
Hải Dương.
34.
Căn cứ vào Atlat Địa lý Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng kinh tế nào sau đây có thu nhập bình quân theo đầu người cao nhất?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Cửu Long.
d)
Đông Nam Bộ.
35.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết vùng nào sau đây có nhiều tỉnh có GDP bình quân đầu người trên 18 triệu đồng nhất?
a)
Đồng bằng sông Hồng.
b)
Đồng bằng sông Cửu Long.
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
Đông Nam Bộ.
36.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Nhơn Hội thuộc vùng kinh tế nào sau đây?
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
37.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Nghi Sơn thuộc tỉnh nào sau đây?
a)
Quảng Bình.
b)
Quảng Trị.
c)
Nghệ An.
d)
Thanh Hóa
38.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây có hai khu kinh tế cửa khẩu?
a)
Cao Bằng.
b)
Lạng Sơn.
c)
An Giang.
d)
Sơn La.
39.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây thuộc Trung du và miền núi Bắc Bộ ?
a)
Xa Mát
b)
Lao Bảo.
c)
Tây Trang.
d)
Cầu Treo.
40.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết trung tâm kinh tế nào sau đây của Đồng bằng sông Hồng có quy mô trên 15 đến 100 nghìn tỉ đồng?
a)
Hà Nội.
b)
Thái Nguyên.
c)
Nam Định.
d)
Hải Phòng.
41.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết các khu kinh tế cửa khẩu nào sau đây không thuộc vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?
a)
Tà Lùng, Trà Lĩnh.
b)
Thanh Thủy, Lào Cai.
c)
Móng Cái, Tây Trang.
d)
Cầu Treo, Cha Lo.
42.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc vùng nào sau đây?
a)
Vùng Tây Nguyên.
b)
Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Vùng Đông Nam Bộ.
d)
Vùng Bắc Trung Bộ.
43.
Chăn nuôi gia súc ăn cỏ ở nước ta hiện nay
a)
chủ yếu dựa vào đồng cỏ tự nhiên.
b)
chủ yếu lấy sức kéo cho nông nghiệp
c)
Đàn bò có xu hướng giảm mạnh.
d)
tăng cường chăn nuôi dê, cừu lấy sữa.
44.
Sản xuất cây công nghiệp nước ta hiện nay
a)
có nhiều nông sản xuất khẩu.
b)
phân bố đồng đều khắp cả nước.
c)
chỉ phục vụ nhu cầu trong nước.
d)
tập trung chủ yếu ở đồng bằng.
45.
Sản xuất lúa gạo ở nước ta hiện nay
a)
chỉ dùng cho công nghiệp chế biến
b)
đã có được sản phẩm để xuất khẩu.
c)
hoàn toàn theo hình thức trang trại.
d)
phân bố rất đồng đều giữa các vùng.
46.
Chăn nuôi gia cầm ở nước ta
a)
phát triển rất mạnh ở các vùng núi.
b)
còn chịu ảnh hưởng của dịch bệnh.
c)
cung cấp sản lượng thịt lớn nhất.
d)
tăng liên tục về số lượng vật nuôi.
47.
Cây công nghiệp hàng năm nước ta hiện nay
a)
diện tích lớn hơn cây lâu năm.
b)
nguồn gốc chủ yếu là cận nhiệt.
c)
gồm nhiều loại cây khác nhau
d)
đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa.
48.
Mục đích chủ yếu của việc tăng cường áp dụng khoa học - kĩ thuật và giống mới trong sản xuất nông nghiệp nước ta là
a)
phát huy lợi thế về đất đai, khí hậu
b)
nâng cao hiệu quả kinh tế, xã hội.
c)
tạo ra nhiều sản phẩm xuất khẩu chủ lực.
d)
đẩy mạnh sản xuất theo hướng hàng hóa.
49.
Cây công nghiệp lâu năm của nước ta hiện nay
a)
chủ yếu có nguồn gốc cận nhiệt.
b)
phân bố chủ yếu ở vùng đồi núi
c)
không có sự thay đổi về diện tích.
d)
chỉ phục vụ nhu cầu xuất khẩu.
50.
Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do A hi
a)
hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định.
b)
nhu cầu thị trường còn thấp và biến động.
c)
sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu
d)
các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế.
51.
Tỉ trọng giá trị sản xuất cây công nghiệp trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta có xu hướng tăng do
a)
mang lại hiệu quả kinh tế cao.
b)
có tác dụng trong việc bảo vệ môi trường
c)
có nhiều điều kiện thuận lợi.
d)
dân cư có truyền thống sản xuất.
52.
Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?
a)
Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.
b)
Nhu cầu thịt, trứng của người dân lớn.
c)
Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.
d)
Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.
53.
Trong những năm qua, sản lượng lương thực của nước ta tăng lên chủ yếu là do
a)
đẩy mạnh phát triển thủy lợi.
b)
tăng diện tích canh tác.
c)
đẩy mạnh khai hoang phục hóa.
d)
tăng năng suất cây trồng.
54.
Chăn nuôi bò sữa phát triển khá mạnh ở ven thành phố lớn chủ yếu do
a)
điều kiện chăm sóc thuận lợi.
b)
cơ sở kỹ thuật phục vụ chăn nuôi hiện đại.
c)
nhu cầu của thị trường lớn.
d)
truyền thống chăn nuôi của vùng ngoại thành.
55.
Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là
a)
công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
b)
thị trường tiêu thụ có nhiều biến động.
c)
khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp.
d)
trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.
56.
Ngành chăn nuôi lợn ở nước ta tập trung ở những vùng
a)
có mật độ dân số cao.
b)
trọng điểm lương thực và đông dân.
c)
ven biển có nghề cá phát triển.
d)
có điều kiện khí hậu ổn định.
57.
Để đảm bảo an ninh về lương thực đối với một nước đông dân như Việt Nam, biện pháp quan trọng nhất là
a)
cải tạo đất mới bồi ở các vùng cửa sông.
b)
khai hoang mở rộng diện tích
c)
đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ.
d)
tiến hành cơ giới hóa, thủy lợi hóa.
58.
Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là A điều k
a)
điều kiện tự nhiên thuận lợi
b)
lao động có kinh nghiệm trong sản xuất.
c)
tiến bộ của khoa học - kĩ thuật.
d)
thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.
59.
Chăn nuôi lợn tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn của nước ta chủ yếu là do
a)
dịch vụ thú y đảm bảo, nguồn thức ăn phong phú.
b)
nguồn thức ăn phong phú, thị trường tiêu thụ lớn.
c)
thị trường tiêu thụ lớn, lao động có kinh nghiệm.
d)
lao động có kinh nghiệm, dịch vụ thú y đảm bảo.
60.
Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây chủ yếu là do
a)
tăng diện tích lúa mùa.
b)
đa dạng hóa nông nghiệp.
c)
đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
d)
đẩy mạnh công nghiệp chế biến
61.
Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc trồng lúa của nước ta là
a)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng.
b)
khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
c)
đất phù sa màu mỡ, diện tích rộng và khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa.
d)
nước ta là cái nôi của nền văn minh lúa nước.
62.
Cây chè được trồng nhiều nhất ở vùng
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ
c)
Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ.
63.
Về giá trị sản xuất nông nghiệp, ngành trồng trọt hiện nay
a)
cao hơn ngành chăn nuôi.
b)
tương đương ngành chăn nuôi.
c)
thấp hơn ngành chăn nuôi.
d)
gấp 3 lần ngành chăn nuôi.
64.
Trong ngành trồng trọt, xu thế chuyển dịch hiện nay ở nước ta là
a)
tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm, giảm tỉ trọng ngành trồng lúa.
b)
giảm tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp lâu năm, tăng tỉ trọng ngành trồng cây thực phẩm.
c)
tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp hằng năm, giảm tỉ trọng ngành trồng cây ăn quả.
d)
giảm tỉ trọng ngành trồng cây lương thực, tăng tỉ trọng ngành trồng cây công nghiệp.
65.
Đồng bằng sông Cửu Long có nguồn thức ăn dồi dào nhưng số đàn lợn chưa cao, nguyên nhân chính là do
a)
nhu cầu về phân bón không lớn.
b)
nguồn thực phẩm chính là thuỷ sản.
c)
thường xuyên bị ngập lụt.
d)
thiếu cơ sở để chăn nuôi.
66.
Đặc điểm sản xuất lương thực ở Đồng bằng sông Hồng là
a)
chiếm hơn 1/2 diện tích và sản lượng lương thực cả nước.
b)
có sản lượng lương thực lớn thứ hai và năng suất lúa cao nhất nước.
c)
có sản lượng lớn, năng suất cao nhưng bình quân lương thực đầu người thấp nhất nước
d)
lương thực bình quân đầu người trên 1000kg, năng suất lúa cao nhất nước.
67.
Để phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du cần
a)
đốt nương làm rẫy
b)
mở rộng giao thông
c)
phá rừng
d)
mướn nhân công
68.
: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết cây công nghiệp nào dưới đây không thuộc Đông Nam Bộ?
a)
Cà phê.
b)
Cao su.
c)
Chè.
d)
Điều.
69.
Căn cứ vào Atlat ĐL Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết trong các vùng sau, vùng nào nuôi trâu nhiều nhất?
a)
Bắc Trung Bộ
b)
Trung du và miền núi Bắc Bộ
c)
Duyên hải Nam trung Bộ
d)
Đồng bằng Sông Hồng
70.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết cây công nghiệp lâu năm phân bố chủ yếu ở Đông Nam Bộ?
a)
Đậu tương, mía, lạc, chè.
b)
Chè, cao su, điều, bông.
c)
Cao su, cà phê, điều, hồ tiêu.
d)
Cà phê, cao su, mía, bông.
71.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết cây ăn quả không phải là cây chuyên môn hóa của vùng nào sau đây?
a)
Đông Nam Bộ
b)
Đồng bằng sông Cửu Long
c)
Tây Nguyên
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ
72.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết vùng có diện tích đất phi nông nghiệp nhiều nhất là vùng nào?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long
b)
Đông Nam Bộ
c)
Duyên hải Nam Trung Bộ
d)
Tây Nguyên
73.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết vùng nông nghiệp nào sau đây tiếp giáp với Lào và Campuchia?
a)
Tây Nguyên.
b)
Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
74.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết lợn được nuôi nhiều ở những vùng nào sau đây?
a)
Trung du miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên.
b)
đồng bằng sông Cửu Long, Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ.
d)
đồng bằng sông Hồng, đồng bằng sông Cửu Long.
75.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết trong vùng đồng bằng sông Cửu Long, loại đất nào chiếm diện tích lớn nhất?
a)
Đất lâm nghiệp có rừng
b)
Đất trồng cây lương thực, thực phẩm và cây hàng năm.
c)
Đất mặt nước nuôi trồng thủy sản
d)
Đất trồng cây công nghiệp lâu năm và cây ăn quả
76.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết vùng nào sau đây trồng nhiều cây cà phê nhất nước ta ?
a)
Đông Nam Bộ.
b)
Trung du miền núi Bắc Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ.
d)
Tây Nguyên.
77.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh cao su lớn ở nước ta?
a)
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
b)
Đồng bằng Sông Hồng và Bắc Trung Bộ.
c)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ
78.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết 2 vùng chuyên canh chè lớn ở nước ta?
a)
Duyên hải Nam Trung Bộ và Bắc Trung Bộ.
b)
Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.
c)
Trung du và miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.
d)
Bắc Trung Bộ và Đồng bằng Sông Hồng.
79.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung và trang Hành chính, hãy cho biết tỉnh nào củaTây Nguyên có chuyên môn hóa cây chè?
a)
Đắk Nông
b)
Gia Lai
c)
Đắk Lắk
d)
Lâm Đồng
80.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung, hãy cho biết vùng nào sau đây có diện tích đất mặt nước nuôi trồng thủy sản nhiều nhất?
a)
Đồng bằng sông Cửu Long.
b)
Duyên hải Nam Trung Bộ.
c)
Đồng bằng sông Hồng.
d)
Bắc Trung Bộ.
81.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp chung và trang Hành chính, hãy cho biết tỉnh nào ở Duyên hải Nam Trung Bộ có chuyên môn hóa cây mía?
a)
Phú Yên
b)
Khánh Hòa
c)
Bình Định
d)
Ninh Thuận
82.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp chung, những vùng nuôi nhiều bò ở nước ta là
a)
Bắc Trung Bộ, duyên hải Nam Trung Bộ, Tây Nguyên.
b)
Tây Nguyên, đồng bằng sông Hồng, Đông Nam Bộ.
c)
Bắc Trung Bộ, đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ.
d)
Duyên hải Nam Trung Bộ, đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên.
83.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn nhất?
a)
Gia Lai.
b)
Thanh Hóa.
c)
Đắk Nông.
d)
Bình Phước.
84.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có năng suất lúa cao nhất Đồng bằng sông Hồng?
a)
Thái Bình.
b)
Nam Định.
c)
Hải Dương.
d)
Hưng Yên.
85.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp, cho biết cây bông được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
Phú Yên.
b)
Bình Thuận.
c)
Quảng Bình.
d)
Phú Thọ.
86.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp, cho biết cây điều được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
a)
Trà Vinh.
b)
Ninh Thuận.
c)
Phú Yên.
d)
Bình Phước.
87.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng chè lớn nhất Tây Nguyên?
a)
Đắc Lắk.
b)
Gia lai
c)
Kon Tum.
d)
Lâm Đồng.
88.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực dưới 60% ?
a)
Tây Ninh.
b)
Bình Phước.
c)
Bình Thuận.
d)
Ninh Thuận.
89.
Căn cứ Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất Bắc Trung Bộ?
a)
Hà Tĩnh.
b)
Thanh Hóa.
c)
Nghệ An.
d)
Quảng Bình.
90.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?
a)
Hà Giang.
b)
Lào Cai.
c)
Cao Bằng.
d)
Nam Định.
91.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng đàn trâu nhiều nhất nước ta?
a)
Phú Thọ.
b)
Nghệ An.
c)
Sơn La.
d)
Quảng Nam.
92.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào trong các tỉnh sau đây có tỉ lệ diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực lớn nhất?
a)
Nam Định.
b)
Sơn La.
c)
Quảng Bình.
d)
Thanh Hóa.
93.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có số lượng gia cầm trên 9 triệu con?
a)
Quảng Bình.
b)
Quảng Trị.
c)
Nghệ An.
d)
Hà Tĩnh.
94.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm lớn hơn cây công nghiệp lâu năm?
a)
Lâm Đồng
b)
Bến Tre.
c)
Sóc Trăng.
d)
Bình Thuận.
95.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm lớn hơn cây công nghiệp hàng năm?
a)
Hậu Giang.
b)
Long An.
c)
Bến Tre.
d)
Đồng Tháp.
96.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết bò được nuôi nhiều nhất ở tỉnh nào trong các tỉnh sau đây?
a)
Thanh Hóa.
b)
Nghệ An.
c)
Quảng Bình.
d)
Hà Tĩnh.
97.
Dựa vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp, tỉ trọng diện tích cây công nghiệp lâu năm trong tổng diện tích cây công nghiệp giai đoạn 2000 – 2007 tăng từ
a)
65,1% năm 2000 lên 68,3% năm 2007.
b)
55,1% năm 2000 lên 65,1% năm 2007.
c)
65,1% năm 2000 lên 67,1% năm 2007.
d)
68,3% năm 2000 lên 70,1% năm 2007.
98.
Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết hai tỉnh nào sau đây có diện tích trồng lúa lớn nhất nước ta?
a)
An Giang và Kiên Giang.
b)
An Giang và Long An.
c)
Kiên Giang và Đồng Tháp.
d)
Kiên Giang và Long An.
99.
Căn cứ vào Atlat ĐLVN trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào sau đây có đàn lợn ít hơn đàn trâu?
a)
Thái Bình.
b)
Thanh Hoá.
c)
Bắc Giang.
d)
Lạng Sơn.
Reset
