wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Môn Địa Lý

Total questions: 96

Worksheet time: 3hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

Thế mạnh trung du và miền núi nước ta là

a)

Chăn nuôi gia súc lớn và lương thực

b)

Cây lương thực và chăn nuôi gia súc nhỏ

c)

Cây lâu năm và chăn nuôi gia cầm

d)

Cây lâu năm và chăn nuôi gua súc lớn

2.

Tỉnh duy nhất ở trung du miền núi bắc bộ có biển

a)

Lào Cai

b)

Lạng Sơn

c)

Quảng Ninh

d)

Bắc Giang

3.

Phát biểu nào kh đúng với trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Dân số đông dân nhất so với vùng khác

b)

Diện tích lớn hơn so với các vùng khác

c)

Phân hóa thành 2 tiểu vùng

d)

Giáp cả Trung Quốc và Lào

4.

Nguồn than khai thác ở Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ được sử dụng chủ yếu cho :

a)

Nhiệt điện và xuất khẩu

b)

Nhiệt điện và hóa chất

c)

Nhiệt điện và luyện Kim

d)

Luyện kim và xuất khẩu

5.

Mỏ apatit lớn nhất ở Trung Du và miền núi Bắc Bộ thuộc tỉnh

a)

Cao Bằng

b)

Yên Bái

c)

Lào Cai

d)

Quảng Ninh

6.

Sông có trữ năng lượng điện lớn nhất vùng trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Sông Đà

b)

Sông Lô

c)

Sông Chảy

d)

Sông Gâm

7.

Trung du miền núi Bắc Bộ gồm bao nhiêu tỉnh

a)

5

b)

15

c)

10

d)

20

8.

Tỉnh nào thuộc Đông Bắc

a)

Sơn La

b)

Hòa Bình

c)

Lào Cai

d)

Điện Biên

9.

Tỉnh nào sau đây ở Trung du và Miền núi Bắc Bộ có chung biên giới Trung Quốc và Lào

a)

Lai Châu

b)

Lạng Sơn

c)

Điện Biên

d)

Lào Cai

10.

Cảng nước sau Cái Lân thuộc tỉnh

a)

Hà Tĩnh

b)

Thanh Hóa

c)

Quảng Ninh

d)

Hải Phòng

11.

Tỉnh nào nước ta có lượng lưu trữ than lớn nhất cả nước

a)

Quảng Ninh

b)

Quảng Nam

c)

Thái Nguyên

d)

Lạng Sơn

12.

Cây Công Nghiệp chính ở vùng Trung Du và Miền Núi Bắc Bộ là

a)

Chè

b)

Thuốc lá

c)

Cao su

d)

Cà phê

13.

Một trong thế mạnh vùng ktế của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển

a)

Cây CN , dược liệu , rau quả cận nhiệt và ôn đới

b)

Cây CN, cây Lương Thực, cây rau quả nhiệt đới

c)

Cây lương thực, cây thực phẩm, cây đặc sản vụ đông

d)

Cây lương thực hằng năm, cây ăn quả, cây khai thác gỗ

14.

Ý nghĩa lớn nhất việc phát triển thủy điện ở trung du và miền núi Bắc Bộ là

a)

Tạo ra động lực mới cho sự phát triển của vùng

b)

Điều tiết lũ trên các sông và phát triển du lịch

c)

Thúc đẩy quá trình Công Nghiệp hóa trong vùng

d)

Đẩy mạnh khai thác và chế biến khoáng sản

15.

Phát biểu nào đúng về hoạt động khai thác, chế biến khoáng sản và trung du miền núi Bắc Bộ

a)

Việc khai thác đa số các mỏ có chi phí cao

b)

Khai thác than được dành hoàn toàn cho xuất khẩu

c)

Quặng apatit được khai thác để xuất khẩu phân đạm

d)

Khai thác than tập trung chủ yếu ở vùng tây bắc

16.

Nguyên nhân quan trọng nhất để vùng trung du miền núi vắc bộ trồng được cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt là do có

a)

Có nhiều mặt cao nguyên đá vôi bằng phẳng

b)

Lao động có truyền thốnng kinh nghiệm

c)

Khí hậu nhiệt đới và có mùa đông lạnh

d)

Đất feralit đất xám phù sa cổ bạc màu

17.

Trung du và miền núi bắc bộ có nguồn thủy năng lớn là do

a)

Nhiều sông ngòi mưa nhiều

b)

Đồi núi cao mặt bằng rộng mưa nhiều

c)

Địa hình dốc lắm thác ghềnh

d)

Địa hình dốc và có lưu lượng nước lớn

18.

Thế mạnh lớn nhất của trung du và miền núi bắc bộ

a)

Nuôi trồng đánh bắt hải sản

b)

Khai thác khoáng sản và thủy điện

c)

Chăn nuôi gia súc gia cầm

d)

Trồng cây lương thực rau quả

19.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để phát triển chăn nuôi gia súc lớn ở trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

Thức ăn công nghiệp đc đảm bảo

b)

Có các đồng cỏ trên các cao nguyên

c)

Dịch vụ thú y có trạm trại giống tốt

d)

Nguồn thức ăn dồi dào từ hoa màu

20.

Nơi có thể trồng rau ôn đới quanh năm trồng hoa xuất khẩu lớn nhất ở vùng trung du và miền núi bắc bộ là

a)

Sa Pa

b)

Đồng Văn

c)

Mẫu Sơn

d)

Mộc Châu

21.

Căn cứ vài alat địa lý Việt Nam trang vùng Trung Du và Miền núi Bắc Bộ , vùng đồng bằng sông Hồng, cho biết trung du và miền núi Bắc Bộ có khu kinh tế ven biển nào sau đây

a)

Thanh Thủy

b)

Trà Lĩnh

c)

Vân Đồn

d)

Lào Cai

22.

Căn cứ vào alat Địa Lí Việt Nam trang Vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ , vùng đồng bằng sông Hồng cho biết trung tâm Công Nghiệp Hạ Long KHÔNG có ngành nào sau đây

a)

Khai thác than

b)

Đóng tàu

c)

Hóa chất

d)

C

23.

Căn cứ vào alat Địa Lí Việt Nam trabg vùng trung du và miền núi Bắc Bộ vùng Đồng bằng sông Hồng cho biết các tỉnh nào sau đây của Trung du và miền núi Bắc Bộ giáp biển

a)

Quảng Ninh

b)

Bắc Giang

c)

Thái Nguyên

d)

Lạng Sơn

24.

Biểu hiện nào sau đây cho thấy đồng bằng sông Hồng là nơi có mức độ tậo trung công nghiệp cao nhất cả nước

a)

Tập trung nhiều trung tâm công nghiệp nhất

b)

Có những trung tâm công nghiệp nằm gần nhau

c)

Có tỉ trọng giá trị sản lượng công nghiệp cao nhất

d)

Có các trung tâm công nghiệp quy mô lớn nhất

25.

Phải đặt ra vấn đề chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành ở đồng bằng sông Hồng chủ yếu do

a)

Đây là vùng có nhiều tiềm năng để phát triển Ktế

b)

Cơ cấu Ktế theo ngành của vùng chưa hợp lí

c)

Sức ép dân số đổi với Ktế - Xã hội và môi trường

d)

Tài nguyên thiên nhiên của vùng kém phong phú

26.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng với đồng bằng Sông Hồng

a)

Tài nguyên đất , nước trên mặt xuống cấp

b)

Có nhiều thiên tai bão lũ lụt hạn hán

c)

Số dân đông mật độ dân số cao nhất cả nước

d)

Có đầy đủ khoáng sản cho công nghiệp

27.

Đồng bằng Sông Hồng là sản phẩm bồi tụ phù sa của hệ thống sông nào sau đây

a)

Hệ thống sông hồng và sông cầu

b)

Hệ thống sông Hồng và sông Lục Nam

c)

Hệ thống sông Hồng và sông Thương

d)

Hệ thống sông Hồng và sông Thái Bình

28.

Tỉ lệ đất nông nghiệp so với tổng diện tích đất tự nhiên củ Đồng bằng sông Hồng là

a)

80,0%

b)

51,2%

c)

70.0%

d)

21,5%

29.

Hạn chế lớn nhất về việc phát triển công nghiệp ở Đồng bằng sông Hồng là

a)

Thiếu nguyên liệu

b)

Chất lượng nguồn lao động còn hạn chế

c)

Cơ sở vật chất kỹ thuật chưa đồng bộ

d)

Thiếu kinh nghiệm

30.

Loại đất nào chiếm tỉ lệ cao nhất trong cơ cấu đất tự nhiên của vùng đồng bằng Sông Hồng

a)

Đất mặn

b)

Đất phèn

c)

Đất cát

d)

Đất phù sa ngọt

31.

Tỉnh nào sau đây KHÔNG thuộc Đồng bằng sông Hồng

a)

Hải dương

b)

Bắc giang

c)

Hưng yên

d)

Bắc ninh

32.

Vùng nào sau đây có lượng trữ than nâu lớn nhất cả nước

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Tây nguyên

d)

Đồng bằng sông Cửu Long

33.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG đúng khi nói về vị trí địa lí của đồng bằng Sông Hồng

a)

Giáp Tây Nguyên

b)

Giáp vịnh Bắc Bộ

c)

Giáp trung du miền núi Bắc Bộ

d)

Giáp Bắc Trung Bộ

34.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho đồng bằng Sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ Đông

a)

Ít có thiên tai

b)

Đất phù sa màu mỡ

c)

Có khí hậu mùa đông lạnh

d)

Nguồn nước phong phú

35.

Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG về định hướng chuyển dịch cơ cấu Kinh tế trong nội bộ khu vực 1 ở đồng bằng Sông Hồng

a)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt , Tăng ngành chăn nuôi thủy sảnn

b)

Giảm tỉ trọng cây lượng thực và cây công nghiệp , Tăng cây ăn quả

c)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt Giảm ngành chăn nuôi và thủy sản

d)

Tăng tỉ trọng cây lượng thực , Giảm cây công nghiệp cây thực phẩm

36.

Phát biểu nào sau đây không phải là thế mạnh để thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế của đồng bằng sông Hồng

a)

Nguồn lao động có trình độ kỹ thuật cao

b)

Tập trung nhiều trung tâm kinh tế lớn

c)

Tài nguyên thiên nhiên rất phong phú

d)

Cơ sở vật chất kỹ thuật tương đối tốt

37.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là điều kiện sinh thái nông nghiệp của đồng bằng sông Hồng

a)

Đồng bằng có nhiều ô trủng

b)

Nhiều vũng, vịnh biển sâu

c)

Đất Phù Sa màu mỡ

d)

Khí hậu có mùa đông lạnh

38.

Đồng bằng sông Hồng trở thành vùng trọng điểm lương thực, thực phẩm của nước ta do điều kiện chủ yếu nào sau đây

a)

Có lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

b)

Diện tích rộng lớn dân cư đông đúc

c)

Vị trí địa lý thuận lợi có nhiều đô thị lớn

d)

Đất đai màu mỡ nguồn nước dồi dào

39.

Thế mạnh nào sau đây có ý nghĩa quyết định đối với sự phát triển kinh tế Đồng bằng sông Hồng

a)

Đồng bằng châu thổ rộng lớn và đất đai màu mỡ

b)

Lịch sử khai thác lãnh thổ lâu đời

c)

Tài nguyên khoáng sản phong phú

d)

Lao động đông có kinh nghiệm và có trình độ

40.

Tại sao tài nguyên đất ở đồng bằng sông Hồng đang bị xuống cấp

a)

Thường xuyên bị khô hạn

b)

Xử lý chưa hợp lý Hệ số sử dụng cao bón quá nhiều

c)

Xói mòn Rửa trôi diễn ra mạnh

d)

Bón quá nhiều phân hữu cơ

41.

Vấn đề xã hội đang được quan tâm hàng đầu ở đồng bằng sông Hồng trong giai đoạn hiện nay là

a)

Sức ép của dân số đối với phát triển kinh tế xã hội

b)

Tình trạng thu hẹp diện tích đất lúa và ô nhiễm môi trường

c)

Sự phát triển ồ ạt của các khu công nghiệp khu chế xuất

d)

Đô thị hóa diễn ra nhanh ô nhiễm môi trường đô thị

42.

Tỉnh có năng suất lúa cao nhất ở đồng bằng sông Hồng hiện nay

a)

Thái Bình

b)

Hải dương

c)

Hưng yên

d)

Nam định

43.

Đồng bằng sông Hồng có tài nguyên nước ngọt phong phú chủ yếu là do

a)

do có lượng mưa dồi dào

b)

địa hình bằng phẳng

c)

có hai hệ thống sông lớn

d)

vị trí nằm tiếp giáp với biển

44.

Tỉnh nào ở đồng bằng sông Hồng có ngành công nghiệp khai thác khí đốt

a)

Hải dương

b)

Vình phúc

c)

Hưng yên

d)

Thái bình

45.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng trung du và miền núi Bắc Bộ vùng đồng bằng sông Hồng cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây có giá trị sản xuất lớn nhất Đồng bằng sông Hồng

a)

Hà nội

b)

Hưng yên

c)

Nam định

d)

Hải phòng

46.

Căn cứ Atlat địa lý Việt Nam trang vùng trung du và miền núi Bắc Bộ vùng đồng bằng sông Hồng cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây KHÔNG thuộc đồng bằng sông Hồng

a)

Hạ long

b)

Phúc yên

c)

Bắc ninh

d)

Nam định

47.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang vùng trung du và miền núi Bắc Bộ vùng đồng bằng sông Hồng cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây ở đồng bằng sông Hồng có giá trị sản xuất trên 120 nghìn tỷ đồng

a)

Hải phòng

b)

Hà nội

c)

Hải dương

d)

Bắc ninh

48.

tỉnh trọng điểm nghề cá ở bắc Trung Bộ là

a)

Nghệ an

b)

Thanh hóa

c)

Hà tĩnh

d)

Thừa thiên huế

49.

trong tổng diện tích đất có rừng ở vùng Bắc Trung Bộ loại rừng nào sau đây có diện tích lớn nhất

a)

Phòng hộ

b)

Ngập mặn

c)

Đặc dụng

d)

Sản xuất

50.

vùng gò đồi trước núi của Bắc Trung Bộ có thế mạnh về

a)

Chăn nuôi gia cầm

b)

Chăn nuôi đại gia súc

c)

Cây lương thực và nuôi lợn

d)

Cây công nghiệp hằng năm

51.

các loại cây công nghiệp hàng năm thích hợp với vùng đất cát pha ven biển của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

Lạc mía thuốc lá

b)

Dâu tằm lạc cói

c)

Lạc đậu tương đay cói

d)

Lạc dâu tằm bông cói

52.

Bắc Trung Bộ gồm bao nhiêu tỉnh

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

53.

loại đất chủ yếu ở dải đồng bằng ven biển Bắc Trung Bộ là

a)

Đất pha cát

b)

Đất phèn

c)

Đất xám

d)

Đất mặn

54.

Bắc Trung Bộ KHÔNG tiếp giáp với vùng kinh tế nào sau đây

a)

Tây nguyên

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Trung du và miền núi bắc bộ

d)

Duyên hải nam trung bộ

55.

vấn đề có ý nghĩa hàng đầu đối với sự hình thành cơ cấu kinh tế của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

phát triển các vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm

b)

Vấn đề phát triển ngành nuôi trồng thủy sản

c)

phát triển vùng trọng điểm trồng cây lương thực thực phẩm

d)

hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp

56.

diện tích rừng giàu của Bắc Trung Bộ hiện nay chủ yếu tập trung ở

a)

vùng núi biên giới việt-lào

b)

vùng đồi núi thấp

c)

đồng bằng ven biển

d)

Các đảo gần bờ

57.

hạn chế lớn nhất về tự nhiên trong phát triển nông nghiệp của Bắc Trung Bộ là

a)

Bão lũ lụt hạn hán

b)

Gió lào khô nóng bão cát

c)

Sóng lừng sạc lỡ bờ biển

d)

Xăm nhập mặn ngập úng

58.

từ Tây sang Đông ở bắc Trung Bộ thuận lợi để hình thành cơ cấu kinh tế theo không gian là

a)

Nông lâm ngư nghiệp

b)

Lâm nông ngư nghiệp

c)

Ngư nông lâm nghiệp

d)

Ngư lâm nông nghiệp

59.

khó khăn nào sau đây là chủ yếu làm cho cơ cấu công nghiệp của Bắc Trung Bộ chưa được hoàn chỉnh

a)

nguyên liệu nhiên liệu còn thiếu

b)

vốn và kỹ thuật còn nhiều hạn chế

c)

thị trường nhỏ và còn biến động

d)

lao động ít và thiếu kinh nghiệm

60.

ý nghĩa quan trọng nhất của đường Hồ Chí Minh đối với vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế Mở Hơn nữa để tiếp tục thu hút đầu tư

b)

thúc đẩy quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế

c)

thúc đẩy phát triển kinh tế xã hội của vùng phía tây

d)

tạo thế liên hoàn trong cơ cấu kinh tế theo không gian

61.

việc hình thành cơ cấu nông lâm ngư nghiệp vùng Bắc Trung Bộ có ý nghĩa lớn nhất là

a)

tạo nên thế liên hoàn trong phát triển kinh tế

b)

giải quyết nhiều việc làm cho người lao động

c)

Giúp hình thành các quy mô hình thành sản xuất mới

d)

Tạo nên các sản phẩm thế mạnh của vùng

62.

chuyên môn hóa sản xuất cây công nghiệp lâu năm ở bắc Trung Bộ chủ yếu dựa vào điều kiện thuận lợi nào sau đây

a)

đất bazan màu mỡ ở vùng đồi trước

b)

đất cát pha ở các đồng bằng ven biển

c)

có một số cơ sở công nghiệp chế biến

d)

dân có kinh nghiệm chinh phục tự nhiên

63.

vai trò quan trọng của rừng đặc dụng ở bắc Trung Bộ là

a)

ngăn chặn nạn cát bay và cát chảy

b)

cung cấp nhiều lâm sản có giá trị

c)

hạn chế tác hại các cơn lũ đột ngột

d)

bảo tồn các loài sinh vật quý hiếm

64.

hầu hết các nhà máy thủy điện ở bắc Trung Bộ có công suất nhỏ chủ yếu là do

a)

sông suối luôn ít nước quanh năm

b)

thiếu vốn để xây dựng các nhà máy thủy điện lớn

c)

nhu cầu tiêu thụ điện không lớn

d)

phần lớn là các sông ngắn trữ năng thủy điện ít

65.

vấn đề cần đặc biệt chú ý trong việc phát triển ngư nghiệp của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

giảm việc khai thác để duy trì trữ lượng thủy sản

b)

hạn chế việc nuôi trồng để bảo vệ môi trường ven biển

c)

khai thác hợp lý đi đôi bảo vệ nguồn lợi thủy sản

d)

ngừng việc khai thác ven bờ đầu tư cho đánh bắt xa bờ

66.

ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các cửa khẩu của vùng Bắc Trung Bộ là

a)

tăng cường giao lưu hợp tác với các nước láng giềng

b)

thúc đẩy sự phát triển kinh tế của các huyện phía tây

c)

phân bố lại dân cư hình thành mạng lưới đô thị mới

d)

thu hút đầu tư nước ngoài mở rộng giao lưu quốc tế

67.

vấn đề thu hút nguồn vốn đầu tư nước ngoài ở bắc Trung Bộ còn hạn chế chủ yếu là do

a)

nguồn lao động trình độ thấp

b)

cơ sở hạ tầng kém phát triển

c)

Điều kiện tự nhiên khắc nghiệt

d)

cơ sở hạ tầng kém phát triển

68.

tổng diện tích vùng Bắc Trung Bộ là 51,5 nghìn km vuông độ che phủ rừng là 47,8% diện tích đất có rừng của vùng là

a)

2461,7 ha

b)

24,617 ha

c)

24,617km vuông

d)

2461,7 km vuông

69.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trên vùng Bắc Trung Bộ cho biết khu kinh tế ven biển Hòn La thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Quảng bình

b)

Nghệ an

c)

Hà tĩnh

d)

Thanh hóa

70.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam và trang vùng Bắc Trung Bộ cho biết khu kinh tế cửa khẩu Cha Lo thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Nghệ an

b)

Quảng bình

c)

Hà tĩnh

d)

Quảng trị

71.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ cho biết điểm khai thác Crom cổ định thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Thanh hóa

b)

Nghệ an

c)

Quảng bình

d)

H

72.

Căn cứ vào Atlat địa lý Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ cho biết điểm khai thác Crom cổ định thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Thanh hóa

b)

Nghệ an

c)

Quảng bình

d)

Hà tĩnh

73.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ cho biết sân bay Đồng Hới thuộc tỉnh nào sau đây

a)

Nghệ an

b)

Hà tĩnh

c)

Quảng bình

d)

Thanh hóa

74.

Dựa vào Atlat địa lý Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ cho biết tỉnh nào sau đây KHÔNG thuộc vùng Bắc Trung Bộ

a)

Quảng ngãi

b)

Hà tĩnh

c)

Quảng trị

d)

T

75.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng Bắc Trung Bộ cho biết trung tâm công nghiệp nào sau đây thuộc tỉnh Nghệ An

a)

Vinh

b)

Bỉm sơn

c)

Đà nẵng

d)

Huế

76.

duyên hải Nam Trung Bộ có tiềm năng nổi bật nhất trong phát triển hoạt động kinh tế nào sau đây

a)

Kinh tế biển

b)

Sản xuất lương thực

c)

Thủy điện

d)

Khai thác khoáng sản

77.

nguyên nhân chủ yếu để duyên hải Nam Trung Bộ có ưu thế hơn Bắc Trung Bộ trong khai thác hải sản là

a)

Có các ngư trường rộng lớn

b)

Có nhiều vũng vịnh đầm phá

c)

Tất cả các tỉnh đều giáp biển

d)

Có các điều kiện hải văn thuận lợi

78.

thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

có nhiều loại cá quý loài tôm mực

b)

liền kề với các ngư trường lớn

c)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng

d)

bờ biển có nhiều Vũng vịnh đầm phá

79.

diện tích của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

44,4 nghìn km vuông

b)

54,7 nghìn km vuông

c)

23,6 nghìn km vuông

d)

51,5 nghìn km vuông

80.

số lượng các tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

5

b)

6

c)

8

d)

10

81.

từ Bắc đến Nam của vùng duyên hải Nam Trung Bộ bắt đầu thành phố Đà Nẵng đến tỉnh

a)

Bình thuận

b)

Ninh thuận

c)

Khánh hòa

d)

Bình định

82.

vùng duyên hải Nam Trung Bộ đang tiến hành khai thác các mỏ dầu khí ở đảo

a)

Phú quý

b)

Phan vinh

c)

Lý sơn

d)

Tri tôn

83.

trung tâm du lịch quan trọng nhất của vùng duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Phan thiết

b)

Đà Nẵng

c)

Quãng ngãi

d)

Nha trang

84.

quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa lần lượt thuộc các tỉnh thành phố nào của nước ta

a)

Tỉnh Quảng Ngãi và thành phố Đà Nẵng

b)

tỉnh Khánh Hòa và thành phố Đà Nẵng

c)

Thành phố Đà Nẵng và tỉnh Khánh Hòa

d)

thành phố Đà Nẵng và tỉnh Quảng Ngãi

85.

dầu khí đang được khai thác tại tỉnh nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Khánh hòa

b)

Phú yên

c)

Bình thuận

d)

Ninh thuận

86.

khu kinh tế mở Chu Lai thuộc tỉnh thành phố nào sau đây của Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Đà nẵng

b)

Quảng nam

c)

Quảng ngải

d)

Khánh hòa

87.

các đồng muối nổi tiếng của Duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

Thuận an Văn lý

b)

Cà ná Sa huỳnh

c)

Cà ná Văn lý

d)

Sa huỳnh T

88.

điều kiện nào sau đây thuận lợi nhất để duyên hải Nam Trung Bộ Xây dựng cảng nước sâu

a)

bờ biển dài nhiều đầm phá

b)

các tỉnh thành phố đều giáp biển

c)

có nhiều Vịnh biển sâu kín gió

d)

ít chịu ảnh hưởng của bão

89.

thế mạnh về tự nhiên nào sau đây là quan trọng nhất để phát triển khai thác thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

nhiều vùng đầm phá bãi Triều

b)

bờ biển có nhiều bệnh để xây dựng cảng cá

c)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc

d)

bờ biển dài có các ngư trường lớn

90.

khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực nam trung bộ là

a)

địa hình phân hóa sâu sắc

b)

ảnh hưởng của gió Phơn và bảo

c)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng

d)

thiếu nước nhất là vào mùa khô

91.

khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với sản xuất nông nghiệp ở các tỉnh cực nam trung bộ là

a)

địa hình phân hóa sâu sắc

b)

ảnh hưởng của gió Phơn và bảo

c)

nạn cát bay lấn sâu vào ruộng đồng

d)

thiếu nước nhất là vào mùa khô

92.

vấn đề cần quan tâm nhất trong phát triển công nghiệp ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

giải quyết vấn đề ô nhiễm nguồn nước

b)

xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông vận tải

c)

nâng cao chất lượng nguồn lao động

d)

giải quyết tốt vấn đề năng lượng

93.

ý nghĩa chủ yếu việc nâng cấp quốc lộ 1 và đường sắt Bắc Nam ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

tăng vai trò trung chuyển của vùng

b)

đẩy mạnh sự giao lưu giữa các tỉnh

c)

tăng cường giao lưu với vùng Tây Nguyên

d)

tăng cường quan hệ với các nước láng giềng

94.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng duyên hải Nam Trung Bộ vùng Tây Nguyên cho biết sân bay Phù Cát thuộc tỉnh thành phố nào của Duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Bình định

b)

Quãng ngãi

c)

Đà nẵng

d)

Khánh hòa

95.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng duyên hải Nam Trung Bộ vùng Tây Nguyên cho biết các cảng biển Phan Thiết thuộc tỉnh nào sau đây ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Bình định

b)

Bình thuận

c)

Ninh thuận

d)

Phú yên

96.

Căn cứ vào Atlat địa lí Việt Nam trang vùng duyên hải Nam Trung Bộ vùng Tây Nguyên cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây ở duyên hải Nam Trung Bộ

a)

Bình định

b)

Phú yên

c)

Quảng nam

d)

Khánh hòa